Tải bản đầy đủ (.pptx) (61 trang)

slide các cơ chế tâm lý và kỹ năng giao tiếp với du khách

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (9.48 MB, 61 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

<small>1.1 Ấn tượng ban đầu</small>

<small>1.2 Định khuôn trong giao tiếp</small>

<small>1.3 Bắt chước trong giao tiếp</small>

03

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

Ấn tượng ban đầu

<small>Lần tiếp xúc đầu tiên diễn ra một hiện tượng có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong việc xác lập hình ảnh của người này trong mắt người kia và tạo điều kiện cho việc phát triển mối quan hệ giữa họ. </small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

<b>CẤU TRÚC ẤN TƯỢNG BAN ĐẦU</b>

123

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

<b>Thành phần lý tính </b>là những nhận xét đánh giá về phẩm chất bên trong của đối tượng giao tiếp

như tính cách, năng lực, quan điểm…

123

<b>Thành phần cảm tính </b>là các đặc điểm bề ngoài của đối tượng giao tiếp như ăn mặc, trang điểm, dáng điệu

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

<b>Thành phần lý tính </b>là những nhận xét đánh giá về phẩm chất bên trong của đối tượng giao tiếp

như tính cách, năng lực, quan điểm…

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

sinh trong quá trình gặp gỡ như thiện cảm hay khơng thiện cảm, hài lịng hay khơng hài lịng, dễ

chịu hay khó chịu, …

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

<b>CÁCH ĐỂ TẠO ẤN TƯỢNG BAN ĐẦU</b>

<small>Nắm vững thời cơ và giây phút quyết định cuộc tiếp xúc</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

<small>1.1 Ấn tượng ban đầu</small>

<small>1.2 Định khuôn trong giao tiếp</small>

<small>1.3 Bắt chước trong giao tiếp</small>

03

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

<b>ĐỊNH KHUÔN </b>

<b>LÀ GÌ?</b>

<small>Là ý kiến, hình ảnh, biểu tượng chủ quan về đặc điểm tâm lý, nghề nghiệp đặc trưng và ổn định đối với khách thể, quy định hành vi, cách ứng xử của chủ thế giao tiếp đối với họ. </small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

<small>giao tiếp. Các đặc điểm bên ngoài và bên trong được khái quát thành </small>

<small>Thể hiện sự bền vững giữa đặc điểm, tính chất của định khn trong chủ thể với đặc điểm thực của khách thể</small>

<b>ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỊNH KHUÔN</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

thời, hiệu quả.

Là cơ chế tâm lý điều khiển, điều chỉnh quan

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

Cơ chế tâm lý điều khiển, điều chỉnh quan

</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">

Dẫn đến định kiến đối với du khách, gây cản trở quá trình

giao tiếp.

Là cơ chế tâm lý điều

khiển, điều chỉnh quan

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

<small>1.1 Ấn tượng ban đầu</small>

<small>1.2 Định khuôn trong giao tiếp</small>

<small>1.3 Bắt chước trong giao tiếp</small>

03

</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">

<b>BẮT CHƯỚC TRONG GIAO TIẾP</b>

<small>Hành vi mô phỏng, lặp lại cách ứng xử, suy nghĩ, cử chỉ của người khác, là một cơ chế tâm lý phổ biến trong giao tiếp xã hội. Hình thành chuẩn mực, giá trị của nhóm và xã hội bằng cách mỗi cá nhân xây dựng cách xử sự phù hợp với chuẩn mực đó thơng qua việc bắt chước</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">

<b>Đặc điểm của bắt chước</b>

Sự tiếp nhận, tái tạo hành vi, trạng thái tâm lý của người này đối với người khác.

1

</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">

Hình thức rất đa dạng như bắt chước hình thức bên ngoài, bắt chước nội dung, bắt chước hành vi tiêu dùng, bắt chước tâm

</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">

Giúp cho du khách thực hiện một cách có ý thức hoặc khơng có ý thức, phụ thuộc vào tình huống, trình độ, lứa tuổi và đặc điểm tâm sinh lý

của chủ thể và khách thể giao tiếp.

<b>Đặc điểm của bắt chước</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">

Giúp cho khách du lịch thực hiện hành động một cách nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và

</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">

Luôn phối hợp với các cơ chế tác động tâm lý khác trong giao tiếp xã hội sẽ làm tăng cường sự

hiểu biết lẫn nhau giữa du khách và nhà cung

</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">

<b>VAI TRÒ</b>

Thúc đẩy hành vi tiêu dùng du lịch, góp phần nâng cao hiệu quả kinh doanh

01

</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27">

của các dân tộc, các quốc gia khác trên thế giới

</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30">

<b>GIAO TIẾP </b>

<b>BẰNG NGÔN NGỮ</b>

2.1

</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31">

<b>Định nghĩa</b>

Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp chủ yếu của con người để truyền đạt thông tin, biểu đạt tư tưởng, tình cảm một cách chính xác, sinh động, thuyết phục… Ngôn ngữ được sử dụng trong giao tiếp bao gồm ngôn ngữ nói và ngơn ngữ viết

</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32">

<b>Để sử dụng ngôn ngữ hiệu quả, </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 33</span><div class="page_container" data-page="33">

<b>NỘI DUNG</b>

Gồm ý và nghĩa của từ ngữ, tồn tại dưới hai khía cạnh khách quan và chủ quan

</div><span class="text_page_counter">Trang 34</span><div class="page_container" data-page="34">

Tính khách quan thể hiện ở nghĩa của từ, không phụ thuộc vào ý muốn của chúng ta.

Tính khách quan

</div><span class="text_page_counter">Trang 35</span><div class="page_container" data-page="35">

Tính chủ quan

Thể hiện ở ý của từ. Ngôn ngữ được dùng để chuyển tải ý của người nói

Thể hiện ở nghĩa của từ, không phụ thuộc vào ý muốn của chúng ta

Tính khách quan

</div><span class="text_page_counter">Trang 38</span><div class="page_container" data-page="38">

<b>Phong </b>

<b>cách ngơn ngữ</b>

Có nhiều phong cách ngôn ngữ khác nhau. Tùy theo tình huống mà ta lựa chọn phong cách ngơn ngữ cho phù hợp

</div><span class="text_page_counter">Trang 39</span><div class="page_container" data-page="39">

Nói thẳngNói lịch sự

châm chọc

</div><span class="text_page_counter">Trang 41</span><div class="page_container" data-page="41">

<b>GIAO TIẾP PHI NGÔN </b>

Giúp nâng cao hiệu quả hoạt động giao tiếp, diễn đạt được ý mình một

cách đa dạng, phong phú

</div><span class="text_page_counter">Trang 43</span><div class="page_container" data-page="43">

Khi quan sát nét mặt, cần lưu ý :

●Biểu hiện trên nét mặt thường qua đi rất nhanh

●Nét mặt và lời nói mâu thuẫn nhau

●Đánh giá con người qua nét mặt phải thận trọng

</div><span class="text_page_counter">Trang 44</span><div class="page_container" data-page="44">

Phương tiện truyền tải thông tin hữu

</div><span class="text_page_counter">Trang 45</span><div class="page_container" data-page="45">

<b>Nụ cười là phương tiện giao tiếp quan trọng, </b>

chứa đựng nhiều thông tin

</div><span class="text_page_counter">Trang 46</span><div class="page_container" data-page="46">

<b>Gồm các chuyển động của đầu, </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 47</span><div class="page_container" data-page="47">

Quan sát tư thế có thể biết

được phần nào tâm tính, thói quen của con người. Có 3 tư thể chủ yếu: đi,

<b>Tư thế</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 48</span><div class="page_container" data-page="48">

<b> Trang phục,</b>

<b> trang điểm</b>

Yếu tố bên ngồi thể hiện cá tính, văn hóa và nghề nghiệp của cá nhân

</div><span class="text_page_counter">Trang 49</span><div class="page_container" data-page="49">

<b>Trang phục thể hiện cá tính, sự tơn trọng của bạn</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 50</span><div class="page_container" data-page="50">

<b>Trang điểm</b>

Cần thiết, không chỉ giúp tơn lên vẻ đẹp mà cịn thể hiện được sự tự tin

</div><span class="text_page_counter">Trang 53</span><div class="page_container" data-page="53">

từ 1,2m đến 3,5m

<b>Khoảng cách xã hội</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 56</span><div class="page_container" data-page="56">

<b>Những hành vi giao tiếp đặc biệt</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 58</span><div class="page_container" data-page="58">

<b>Thích ứng phong cách giao tiếp với du </b>

P.Hunsaker thì trong quá trình giao tiếp, con người có thể

<b>dùng 4 loại phong cách nổi </b>

Trong du lịch, người phục vụ cần thấu hiểu và điều chỉnh phong cách giao tiếp của mình để phù hợp với khách hàng, đòi hỏi cái nhìn sâu sắc về con người và kỹ năng giao tiếp linh hoạt.

</div><span class="text_page_counter">Trang 60</span><div class="page_container" data-page="60">

Không bao giờ được từ chối thẳng u cầu

Ln nói “cảm ơn”, “xin lỗi”, “dạ vâng”

<b>Yếu tố tạo ấn tượng tốt với du khách</b>

</div>

×