Tải bản đầy đủ (.pdf) (34 trang)

BÀI TẬP LỚN NGUYÊN LÝ CHI TIẾT MÁY TÍNH TOÁN HỆ DẪN ĐỘNG BĂNG TẢI

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3 MB, 34 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>B GIO D C V  Đ</b>O T<b>O</b>

<b>TRƯỜNG Đ</b>I H<b>ỌC SƯ PHM KỸ THUẬT TP. HỒ CHÍ MINH </b>

<b>KHOA CƠ KH CHẾ TO MÁY </b>

<b>ĐỀ TÀI: Tnh to n h d“n đ</b>ng b<b>ăng </b> t i”

<b>Ging viên HD: </b>PGS.TS Văn Hu Thnh Sinh viên th c hi n: <b></b> Nguyễn Đình Tài MSSV: 19145457

<b>Lớp h c ph n: ọầ</b> 202MMCD230323_02 Nhóm: Thứ 7 – Tiết 7-9

TP. H Chí Minh, tháng 06 <b>ồnăm 2021</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

<b>MC LC</b>

Phn 1: CHN ĐNG CƠ ĐIN V PHÂN PH I T S TRUY    <b>N Error! </b>

<b>Bookmark not defined. </b>

1.Chn đng cơ đin <b>... Error! Bookmark not defined. </b> 6.Kim nghim đ n u b n... 11

7.C c thông s   cơ bn c a b truy  n ... 12

8.T nh nhi t truy  n đng tr c v t  ... 13

Phn 4: THI T K  HAI TR C C A H P GI M T    C ... 14

1.Chn vt li u ... 14

2.Xc đnh t i tr ng t c d ng lên     tr ... 15 c

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

3.Xc đnh kho ng c ch gi a c   c gi đ à đim đt lc ... 16 v

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

Trưng ĐHSPKT TP.HCM Khoa Cơ kh Chế to my B môn Thi t k m ế ế y

<b>TI</b>U LU N MÔN H C NGUYÊN L<b>ẬỌ –</b> CHI TI<b>ẾT </b>

M Y <b></b>

T NH <b>TO</b>N H D<b> N ĐNG BĂNG TI </b>

HKII, Năm hc: 2020-2021

<b>Đ: 5 Phương n: </b>13

Ging viên môn hc: PGS.TS.Văn Hu Thnh

Sinh viên th c hi n:   NGUYN ĐNH TI MSSV:19145457

S  LIU CHO TRƯC:

1. Lc ko trên băng ti F (N): 4000 2. V n t c vòng c  a băng ti V(m/s): 5 0, 3. Đưng kính tang (mm): D 250 4. S  năm làm vic a(năm): 6

5. S ca làm vi c: 2 (ca), th i gian: 6h/ca, s ngày làm vi    c:300 ngày/năm 6. Gc nghiêng đưng n i tâm b truy  n ngoài @: 150 (đ)

7. Sơ đồ ti trng như hình 2

<b>Khối lượng sinh viên th c hi n: 01 b n thuy t minh tính tốn g mếồ : </b>

1. Chn đng cơ đin và phân phi t s truy n    2. Tính toán thi t k b truyế ế  n ngồi c a HGT  3. Tính tốn thi t k b truyế ế  n ca HGT 4. Tính tốn thi t k 2 tr c cế ế  a HGT

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

Trong đ theo bng 2.1, tr s hiu sut các loi b truyn và ổ: + η: hiu sut chung

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

<b>Phần 2: </b>

THI T K B TRUY<b>ẾẾ ỀN ĐAI THANG</b>

Thông s u vào:  đ

Công sut trên bnh đai dẫn P<sub>m</sub>=2,62kW

Tc đ quay ca bnh đai dẫn n<sub>đc</sub>=945 vg/ph Chn loi đai thưng

Với ε = 0,02, đưng knh bnh đai b dẫn:

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

Chn theo tiêu chu n l ẩ = 1700mm

Kim nghim đai v tuổi th : s vòng ch y c a đai trong 1 giây:

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

+ K<sub>đ</sub>= 1,1 (hệ số tải trọng tĩnh tra bảng 4.7. Vì chế độ làm việc ngày 2 ca nên l y tr s trong bấ ị ố ảng tăng thêm 0,1)

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

B ng thông s b truy   n đai thang tnh đưc:

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

<b>Phần 3: </b>

THI T K B TRUY N TR C VÍT <b>ẾẾ Ề</b>

Thiế ết k b truy n tr c vít trong h p gi m t c hai c p, tr      c vt bnh răng theo các s u sau: momen xo n trên bánh vít  li ắ T<sub>2</sub>=504603 (Nmm), s vịng quay  trc vít n<sub>1</sub>=458,74(vg/ph), t s truy n c a tr c vít là u=12. B truy n làm ỷ       vic mt chi u, t i tr  ng thay đổi, yêu c u b truy n làm vi   c 6 năm, mỗi năm 300 ngày, mỗi ngày 2 ca, mỗi ca 6 gi . 

<b>1. Tnh sơ b vận tốc trượt theo cơng thức (6.1): </b>

V i bánh vít làm bớ ằng gang như trên, [σ<sub>H</sub>] tra trong b ng 7.2  Dùng phương php ni suy với v<sub>s</sub>=1,64m/s

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

<b>7. Các thông số cơ b</b>n c<b>ủa b truyn:</b>

Thông s  Ký hi u  Giá tr  Đơn v

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

+ ng su t xo n cho ph p: [ ] = 15 30 MPa, l y tr s  ắ  τ ÷    nh i vđ ới trc v o c a h p gi m t c, tr s là       ớn đ ớ i v i tr c ra.

+ Đ rắn: HB192 240 ÷

+ Xc đnh sơ b đưng knh trc, đưng knh trc thứ k ứng v i k=1,2 -ớ Đưng kính c c trc đưc xc đnh theo công thức: 

</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">

+ D<sub>t</sub>=160mm : l à đưng k nh v ng tr n qua tâm c c ch t c ò ò   a ni trc đàn hồi (tra b ng 16.10a ) 

+ d<sub>2</sub>= 384mm : là đưng kính vịng chia bánh vít + γ= 14,04 : là góc vít

+ φ=0 : là góc ma sát, vì góc ma sát nh ( φ < 3°) 3. X<b>c đị</b>nh kho<b>ng cch gi a cc gối đ à điểm đt lc: </b> v

D a theo b ng 10.2 chi u r ng c  c ổ lăn là b<sub>01</sub>= 19 mm và b<sub>02</sub>= 25mm Chiu dài mayo bnh đai trên trc I : K t qu tế  nh đưc kho ng c ch trên tr c th k t g  l<sub>ki</sub>  ứ ừ i đ 0 đến chi tiết quay th ứ nht như sau:

</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">

+ Chuy n mô h nh t nh to n t chi ti t m y v mơ h ì   ừ ế   ình sức b n v t li  u. + Phương trình cân bằng momen ti B theo phương y:

</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">

T công th c v ừ ứ à biu đồ momen, ln lưt ta tnh đưc momen u n t i c c v    

</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">

d<sub>C</sub><sup>(1)</sup> =√<sup>M</sup><small>tđ</small><sup>(C)</sup> <small>0,1.[σ ]</small><sub>1</sub> <small>3</small>

= <small>3</small>√<sup>241580 </sup><sub>0,1.63 </sub> = 33,72 mm

Với M<sub>tđ</sub><sup>(D)</sup>= 0, đ phù h p v i k t c ớ ế u cũng như lắp đt, nên chn đưng kính ti D bằng đưng kính t B, nên i <small>(1)</small>d<sub>B</sub>= d<sub>D</sub><sup>(1)</sup> = 20,89 mm

+ Tr s d t i các ti t di n l <small>j</small>  ế  ắp ổ lăn, bnh lăn, bnh đai và khớp n i ph i l  y theo tiêu chuẩn nên ta c đưc :

d<sub>B</sub><sup>(1)</sup> = d<sub>D</sub><small>(1)</small>= 21 mm d<sub>A</sub><sup>(1)</sup> = 20 mm d<sub>C</sub><small>(1)</small>= 34 mm

</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">

- Chuy n mô h nh t nh to n t chi ti t m y v mơ h ì   ừ ế   ình sức bn vt liu. - Phương trình cân bằng momen ti A theo phương y:

</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27">

Với M<sub>tđ</sub><small>(A)</small>= 0, đ phù h p v i k t c ớ ế u cũng như lắp đt, nên chn đưng kính ti A bằng đưng kính t i C, nên  d<sup>(2)</sup><sub>A</sub>= d<sub>C</sub><small>(2)</small> = 43,47 mm

Tr s d t <small>j</small> i các ti t diế n lắp ổ lăn, bnh lăn, bnh đai và khớp n i ph i l y theo    tiêu chuẩn nên ta c đưc :

d<sub>A</sub><sup>(2)</sup> = d<sub>C</sub><small>(2)</small>= 45 mm d<sub>B</sub><small>(2)</small>= 45 mm d<sub>D</sub><small>(2)</small>= 45 mm

</div><span class="text_page_counter">Trang 29</span><div class="page_container" data-page="29">

5. T nh to<b>n đ </b> b n m<b>i: </b>

- K t c u tr c v a thi t k ế   ừ ế ế đm bo đưc đ bn mi n u h s an toàn tế   i các ti t di n nguy hi m thế   a mãn điu ki n: 

s<sub>j</sub>= <sup>s</sup><sup>σj</sup><sup>. s</sup><sup>τj</sup>

√s<sub>σj</sub><small>2</small> + s<sub>τj</sub><small>2</small> ≥ [ ]s

Trong đ: [s]: h s an tồn cho phép, [s] = (1,5÷2,5 );

s<sub>σj</sub>, s<sub>τj</sub>: h s an toàn ch   xét riêng ứng sut pháp và h s an toàn ch   xét riêng ng xu t ti p tứ  ế i tiết di n j: 

</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30">

⇒ s<sub>τj</sub>= <sup>τ</sup><small>−1K</small><sub>τdj</sub><small>.τ</small><sub>aj</sub><small>+ ψ</small><sub>τ</sub><small>.τ</small><sub>aj</sub>

V i W và W là momen cớ <small>joj</small> n un và momen c n xo n t i ti t di n j c a tr c,  ắ  ế    đưc xc đnh theo bng 10.6

D a vào k t c u tr c và bi ế   u đồ momen tương ứng, có th thy ti t diế n nguy him đi với các trc là:

</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31">

- Xác định các h s ệ ốK<sub>σdj</sub> và K<sub>τdj</sub> đối v i các ti t di n nguy hi m theo công ớ ế ệ ể

+ Không dùng cc phương php tăng bn b mt, do đ h s tăng bn K<small>y</small> = 1. + Theo bng 10.12, khi dùng dao phay ngón, h s t p trung ng su t t i rãnh   ứ   then ng v i v t li u có ứ ớ   σ<sub>b</sub>= 750 MPa là K<sub>σ</sub> = 1,9475, K<sub>τ</sub> = 1,795. Theo bng 10.10, tra h s  kch thước ε<sub>σ</sub> và ε<sub>τ</sub> ứng với đưng kính c a ti t di ế n nguy him, t ừ đ xc đnh đưc t s K<sub>σ</sub>/ε<sub>σ</sub> và K<sub>τ</sub>/ε<sub>τ</sub> t i rãnh then trên các ti t di ế n này. Theo b ng 10.11, ng v i ki u l ứ ớ  ắp đã chn, σ<sub>b</sub>= 750 MPa và đưng kính c a ti t di n nguy hi ế  m tra đư   c t s K<sub>σ</sub>/ε<sub>σ</sub>và K<sub>τ</sub>/ε<sub>τ</sub> do lắp căng ti các tiết din này, trên cơ sở đ dùng gi tr ớn hơn trong hai l giá tr ca K<small>σ</small>/ε<small>σ</small> đ tính K<small>σd</small> và giá tr l ớn hơn trong hai gi tr a c K<sub>τ</sub>/ε<small>τ</small> tính đ K<sub>τd</sub>

</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32">

B ng k<b>ết qu tính toán các h s  ố</b>𝐊<sub>𝛔𝐝</sub>, 𝐊<sub>𝛕𝐝</sub><b> đối v i các ti t di n c a hai tr c ớếủụ</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 33</span><div class="page_container" data-page="33">

6. T nh ki<b>ểm nghim đ </b> b n c a then: <b>ủ</b>

V i các ti t di n tr c dùng m i ghép then c n ti n hành ki m nghi m m i ghép ớ ế     ế    v đ b n d p theo (9.1) và đ b n c t theo (9.2). Chi u dài then ch n l = 1,35d;  ắ   kết qu  tnh ton như sau:

B ng k t qu tính tốn ki m nghi m then i v i các ti t di n tr c <b>ếểđố ớếụ</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 34</span><div class="page_container" data-page="34">

TÀI LI U THAM KH O <b></b>

[1]. PGS.TS.Tr nh Ch t - TS Lê Văn Uyn :Tính tốn thi t kế ế h dệ ẫn động cơ khí t p mậ ột. NXB Giáo d c Vi t Nam. ( 2010) 

[2]. PGS.TS.Tr nh Ch t - TS Lê Văn Uyn : Tính tốn thi t k h dế ế ệ ẫn động cơ khí hai. NXB Giáo d c Vi t Nam. (2010) 

</div>

×