Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (148.18 KB, 23 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
<b>Đồ án hệ thống thông tin kế tốnNhóm 8</b>
<b>1. Thơng tin chung về doanh nghiệp</b>
- Tên cơng ty: CƠNG TY CỔ PHẦN BAO BÌ TÂN KHÁNH AN - Tên viết tắt: Tan Khanh An JSC
- Địa chỉ: Dường D2- khu công nghiệp Bắc Vinh, xã Hưng Đơng, Thành phố Vinh,
+ sản xuất bao bì xi măng và nông sản các loại + kinh doanh xuất nhập khẩu hạt nhựa và giấy Kraft - Quản lý bởi: Cục Thuế tỉnh Nghệ An
<b>2. Khai báo danh mục a. Cơ cấu tổ chức</b>
b. Danh mục nhân viên
trưởng 2 Lâm Thị Thu Trang LTTT_012 Phịng Kế tốn Nhân viên 3 Phạm Quỳnh Trang PQT_013 Phịng Kế tốn Nhân viên
5 Nguyễn Thị Th NTT_015 Phịng Kế tốn Nhân viên 6 Hồng Thị Thuỳ Trang HTTT_016 Phịng Kế tốn Nhân viên 7 Nguyễn Ngọc Anh Thư NNAT_017 Phịng Kế tốn Nhân viên
</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">phòng 9 Chu Quang Huấn CQH_022 Phòng Kinh doanh Nhân viên 10 Hồ Văn Chương HVC_023 Phòng Kinh doanh Nhân viên 11 Nguyễn Hữu Minh NHM_024 Phòng Kinh doanh Nhân viên
13 Nguyễn Thị Thuý Vy NTTV_026 Phòng Kinh doanh Nhân viên 14 Hồng Văn Châu HVC_027 Phịng Kinh doanh Nhân viên 15 Hồ Thị Minh HTM_028 Phòng Kinh doanh Nhân viên 16 Cao Minh Ngọc CMN_031 <sup>Phân xưởng sản xuất</sup> <sup>Trưởng</sup>
Phòng 17 Nguyễn Thị Mai Nhi NTMN_032 Phân xưởng sản xuất Nhân viên 18 Nguyễn Thị Mai Hân NTMH_033 Phân xưởng sản xuất Nhân viên 19 Chu Minh Hoàng CHM_034 Phân xưởng sản xuất Nhân viên 20 Trần Văn Minh TVM_035 Phân xưởng sản xuất Nhân viên 21 Lê Ngọc Vũ LNV_036 Phân xưởng sản xuất Nhân viên 6 Hoàng Thị Thuỳ Trang 9.000.000 7 Nguyễn Ngọc Anh Thư 9.000.000 8 Lê Huỳnh Hiếu 14.000.000 9 Chu Quang Huấn 11.000.000 10 Hồ Văn Chương 11.000.000 11 Nguyễn Hữu Minh 9.500.000
13 Nguyễn Thị Thuý Vy 9.000.000 14 Hoàng Văn Châu 8.700.000
16 Cao Minh Ngọc 14.000.000 17 Nguyễn Thị Mai Nhi 11.000.000 18 Nguyễn Thị Mai Hân 10.600.000
</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">19 Chu Minh Hồng 10.000.000
9 Biacarton_02 Bìa carton TP <sup>Tấ</sup><sub>m</sub> 10 TP 1551 5111 632
11 Bbximang_02 Bao bì xi măng TP Cái 10 TP 1551 5111 632
14 Cuonnilon_02 Cuộn nilon TP Cuộ 10 TP 1551 5111 632
</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">18 Daydien_03 Dây điện <sup>CCD</sup><sub>C</sub> <sup>Cuộ</sup><sub>n</sub> 10 <sup>CCD</sup><sub>C</sub> 1531 627
20 DTSS_S6_04 Điện thoại SS S6 HH Cái 10 HH 1561 5111 632 21 <sup>MaytinhDELL</sup><sub>_04</sub> Máy tính DELL HH Cái 10 HH 1561 5111 632 22 QABH_03 Quần áo bảo hộ <sup>CCD</sup><sub>C</sub> Bộ 10 <sup>CCD</sup><sub>C</sub> 1531 627
0001232225411 <sup>Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt</sup><sub>Nam</sub> <sup>VND</sup> 0001232225412 <sup>Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt</sup><sub>Nam</sub> <sup>USD</sup> 0001254111223 <sup>Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam</sup> <sup>VND</sup> 0001254111224 <sup>Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam</sup> <sup>USD</sup>
f. Danh mực khách hàng
KHATOCO <sup>Công ty TNHH thương</sup>mại Khatoco <sup>Số 7 Đường Võ Thị Sáu, Phường</sup>Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hịa, Việt Nam
CONGTHANH Cơng ty cổ phần xi
măng Công Thanh <sup>Thôn Tam Sơn, Xã Tân Trường, Thị</sup>xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hố, Việt <sup>0304186356</sup>
</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">ANPHUGIA_ <sup>CƠNG TY TNHH AN</sup>PHÚ GIA <sup>Số 90, Tổ 11, Khu Núi Trang, Thị</sup>trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ
TIENDAT Công ty TNHH Tiến
Đạt <sup>Số 9, Ngõ 11 đường Tô Ngọc Vân,</sup>Phường Quảng An, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
TANHOA Công ty TNHH Tân
Hòa <sup>Ấp Tân Hịa, Xã Tân Bình, Thành</sup>phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
g. Danh mục nhà cung cấp
HONGQUANG Nguyên Vật Liệu Bao
SORAPAPER Công Ty TNHH Kinh
Doanh Sora Paper <sup>83/24 Hậu Giang, P. 5, Q. 6,Tp. Hồ</sup>Chí Minh <sup>0315555365</sup> TIENPHONG Công ty Cổ phần Tiền
Số 15, phố Hồ Xuân Hương, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Số nhà 310, phố Minh Khai, Phường Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
HATHANH Công ty Cổ phần Hà Thành
Số 10A Q12, đường Nguyễn An Ninh, Phường Tương Mai, Quận Hồng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
VANPHUGIA Cơng ty TNHH Quốc tế
Vạn Phú Gia <sup>Số 705 Nhà A, khu đô thị Xuân</sup>Đỉnh,,Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
h. TSCD ngày 1/4/2023
<b>Mã TSCĐ Tên TSCĐĐơn vị Ngày tínhkhấu hao<sup>Thời</sup>gian</b>
<b>Ngun giáHao mịn LK</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">NHA_A0 Nhà A0 P.Kế toán 01/01/2018 120 3.454.000.000 1.727.000.000 NHAKHO Nhà kho <sup>Phân xưởng</sup><sub>sản xuất</sub> 01/01/2018 120 2.350.000.000 1.175.000.000 MAYTRO
N <sup>Máy trộn</sup> <sup>Phân xưởng</sup>sản xuất <sup>01/01/2019</sup> <sup>72</sup> <sup>100.000.000</sup> <sup>50.000.000</sup> XEOTO Xe ô tơ <sup>Phịng kinh</sup><sub>doanh</sub> 01/01/2019 81 800.000.000 500.000.000
0001232225411 <sup>Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển</sup><sub>Nông thôn Việt Nam</sub> <sup>VND</sup> <sup>935.000.00</sup><sub>0</sub> 0001254111223 <sup>Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt</sup><sub>Nam</sub> <sup>VND</sup> <sup>342.350.00</sup><sub>0</sub>
0001254111224 <sup>Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt</sup><sub>Nam</sub> <sup>USD</sup> 10.800 <sup>217.600.00</sup><sub>0</sub>
k. Số dư công nợ Khách hàng
</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7"><b>TKcôngnợ</b>
<b>Mã khách</b>
131 KHATOCO <sup>Công ty TNHH thương mại</sup><sub>Khatoco</sub> 50.510.000 131 CONGTHANH <sup>Công ty cổ phần xi măng Công</sup><sub>Thanh</sub> 150.486.250
131 <sup>TIENDAT_4</sup><sub>số cuối MSSV</sub> Công ty TNHH Tiến Đạt 150.000.000 131 <sup>TANHOA_4 số</sup>
cuối MSSV <sup>Cơng ty TNHH Tân Hịa</sup> <sup> 125.000.000 </sup> l. Số dư cơng nợ nhà cung cấp
Ngun Vật Liệu Bao Bì Hồng Quảng - Công Ty Cổ Phần Thương Mại
m. Công nợ nhân viên
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">1111 Tiền Việt Nam
<b>112Tiền gửi Ngân hàng</b>
1121 Tiền Việt Nam <b>331Phải trả cho người bán</b>
<b>333<sup>Thuế và các khoản phải nộp Nhà</sup><sub>nước</sub>3331Thuế giá trị gia tăng phải nộp</b>
1 <sup>Thuế GTGT đầu ra</sup>
3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp
<b>341Vay và nợ thuê tài chính</b>
3411 Các khoản đi vay
<b>353Quỹ khen thưởng, phúc lợi</b>
3531 Quỹ khen thưởng 3532 Quỹ phúc lợi
</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10"><b>411Vốn đầu tư của chủ sở hữu4111Vốn góp của chủ sở hữu</b>
1 <sup>Cổ phiếu phổ thơng có quyền biểu quyết</sup> 4118 Vốn khác
<b>414Quỹ đầu tư phát triển</b>
<b>421Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối</b>
4211 <sup>Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm</sup><sub>trước</sub>
<b>Cộng</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11"><b>63 nghiệp vụ phát ssinh trong kìa. Phân hệ Mua hàng</b>
1. Ngày 5/4/2023, mua nguyên liệu về nhập kho chưa thanh tốn của Cơng ty TNHH Quốc tế Vạn Phú Gia (MST: 0102154834)
- Nhựa PP Số lượng: 110kg Đơn giá: 65.000/kg - Nhựa PPE Số lượng: 270kg Đơn giá: 55.000/kg
VAT 10%, theo HĐ GTGT số 0001, ký hiệu N8HĐ1 ngày 05/04/2023. Phiếu nhập kho số 0001, kí hiệu PNK01
2. Ngày 10/4/2023 cơng ty nhận hóa đơn chi phí vận chuyển, bốc dỡ nguyên vật liệu về kho(chưa bao gồm VAT) là 1.500.000đ. Phân bổ chi phí vận chuyển cho các nguyên vật liệu nhập kho ngày 5/4/2023 theo số lượng và đã thanh tốn chi phí bằng tiền mặt. (HĐ GTGT số 0002, ký hiệu N8HĐ2, ngày 10/4/2023 của Công ty TNHH Quốc tế Vạn Phú Gia)
3. Ngày 12/4/2023, chuyển tiền gửi ngân hàng Agribank trả nợ cho công ty TNHH Quốc tế Vạn Phú Gia. Đã nhận được giấy báo nợ (số 0001,kí hiệu GBN01)
4. Đặt mua hàng của công ty TNHH thương mại Hoa Mỹ(MST:0108314202) theo đơn mua hàng (số DMH0001) vào ngày 13/4/2023.
- Giấy cuộn SL: 10 ĐG: 100.000đ/ cuộn - Giấy bìa SL: 8 ĐG: 80.000đ/ cuộn
5. Ngày 20/4/2023, mua hàng về nhập kho của Công ty Cổ phần thương mại Hồng Quảng (MST: 0101670473)
- Mực in số lượng: 15 Đơn giá: 30.000/hộp - Hộp nhựa số lượng: 30 Đơn giá: 20.000/cái
Công ty đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng BIDV, thuế GTGT 10%(HĐ GTGT số 0003, kí hiệu HD). Đã nhận được giấy báo nợ của ngân hàng (số 0002 Kí hiệu GBN02) và hoá đơn GTGT
Ngày 25/4/2023 hàng mới về nhập kho. Phiếu nhập kho số 0002 kí hiệu PNK02
</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">6. Ngày 1/5/2023, mua hàng của hàng của công ty TNHH Phú Vinh (MST: 2900326840) đã nhận được hàng nhưng chưa thanh toán. Về dùng ngay cho bộ phận kế tốn ( số hóa đơn HĐ0005, ký hiệu N8HĐ5, ngày 1/5/2023)
- Máy in SL: 2 ĐG: 3.000.000đ/cái - Tủ lạnh SL: 1 ĐG: 6.000.000đ/cái VAT 10%, theo HĐ GTGT số 0004.
( máy in dự định sẽ phân bổ 18 tháng, tủ lạnh dự định sẽ phân bổ 36 tháng)
7. Ngày 12/5/2023, công ty TNHH thương mại Hoa Mỹ(MST:0108314202) giao hàng cho chị Nguyễn Mai Nhi theo đơn đặt hàng (số DMH0001) vào ngày 13/4/2023. Thông tin hố đơn đã nhận: HĐ GTGT Kí hiệu N8HĐ6, số hoá đơn HĐ0006, ngày 12/5/2023 đã thanh toán bằng tiền mặt.
8. Ngày 20/5/2023, mua nguyên vật liệu của Công ty cổ phần giấy và bao bì SIC (MST:0106382510) không qua kho mà dùng ngay cho bộ phận sản xuất.
- Nhôm SL: 20 ĐG: 1.200.000đ/tấm - Thiếc SL: 18 ĐG: 220.000đ/tấm Cơng ty chưa thanh tốn, được chiết khấu mua hàng là 2%.
(VAT 10%, theo HĐ GTGT số HĐ0007, ký hiệu N8HĐ7 ngày 20/5/2023.)
9. Ngày 28/5/2023, nhân viên Lâm Thị Thu Trang mua hàng về nhập kho của Công Ty TNHH Kinh Doanh Sora Paper:
- Điện thoại Sam Sung S6 SL: 2 7.000.000đ/cái - Bàn SL: 2 300.000đ/cái Cơng ty chưa thanh tốn và chưa nhận kèm hoá đơn.
Đến ngày 30/5/2023, nhận được hoá đơn có thơng tin sau: VAT 10%, số hố đơn HĐ 0008, kí hiệu N8HĐ8, ngày 30/5/2023.
10. Ngày 8/6/2023, chi phí sửa chữa dây chuyền sản xuất 3.000.000 chưa bao gồm thuế VAT 10% của công ty Công Ty Tnhh MTV Hà Mẫn ( MST: 2901947230) đã thanh toán bằng tiền mặt, phân bổ 3 tháng từ 9/6/2023.
11. Ngày 18/6/2023, xuất kho trả lại 2 điện thoại sam sung S6 của công ty TNHH Kinh Doanh Sora Paper do bị lỗi, trừ vào công nợ với người bán.
</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">12. Ngày 20/ 6/2023, mua thiết bị không qua kho dùng ngay cho bộ phận phân xưởng của công ty TNHH máy móc KWT Việt Nam ( MST: 0304.827.225). Đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng BIDV. Thơng tin hố đơn như sau: số hố đơn HĐ0009, kí hiệu N8HD8
- Máy đóng gói SL: 2 Đơn giá: 4.000.000đ/ máy
<b>b. Phân hệ bán hàng</b>
1. Ngày 5/4/2023, bán cho công ty TNHH An Phú Gia ( tỷ lệ chiết khấu 5% với mỗi mặt hàng, chưa thu tiền khách hàng), đã phát hành hoá đơn điện tử cho khách hàng. Hố đơn số HĐ0010, kí hiệu N8HD10
- Bao bì xi măng SL: 5.000 Đơn giá: 12.000đ/cái - Bìa carton SL: 5.300 đơn giá: 6.000đ/ cái
2. Ngày 10/4/2023, bán cho công ty TNHH Tiến Đạt, thu tiền qua tài khoản ngân hàng Agribank. Đã nhận được giấy báo có nhưng chưa xuất hố đơn cho khách hàng
- Hộp lon SL: 500 Đơn giá: 3.000đ/lon - Hộp thiếc SL: 100 Đơn giá: 130.000đ/hộp
3. Ngày 12/4/2023, phát hành hoá đơn điện tử cho chứng từ bán hàng ngày 10/4/2023 cho công ty TNHH Tiến Đạt
4. Ngày 14/ 03/2023, công ty TNHH thương mại Khatoco đặt hàng - Hộp nhựa SL: 3.000 Đơn giá: 15.000đ/ cái - túi zipper SL: 3.500 Đơn giá: 5.000đ/cái
5. Ngày 20/4/2023, thu 50% tiền nợ bán hàng của công ty TNHH An Phú Gia qua tài khoản BIDV. Phần cịn lại cuối tháng ngày 30/4/2023 thanh tốn. Cơng ty đã xuất hoá đơn điện tử cho khách hàng như sau: số hố đơn HĐ0012 kí hiệu, N8HD12 6. Ngày 22/4/2023, xuất kho theo đơn đặt hàng ngày 14/3/2023 của TNHH thương mại
Khatoco. Khách hàng đã thanh tốn cơng ty toàn bộ qua ngân hàng BIDV với số tiền đã chiết khấu thanh toán 1% do khách hàng thanh tốn sớm.
7. Ngày 02/05/2023, Cơng ty Tân Phát An xuất bán trực tiếp trực tiếp không qua kho số hàng hóa theo phiếu xuất kho cho cơng ty TNHH Tiến Đạt, đã xuất hoá đơn điện tử
</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">như sau: số hố đơn HĐ0013 kí hiệu N8HD13. Khách hàng đã thanh toán bằng tiền mặt.
- Hộp nhựa SL: 100 ĐG chưa VAT 10%: 15.000(VNĐ/hộp) - Túi giấy SL: 200 ĐG chưa VAT 10%: 3.000(VNĐ/cái)
8. Công ty Tân phát An sản xuất 1000 bao bì xi măng bị lỗi có giá niêm yết 10.000đ( chưa VAT 10%). Ngày 10/05/2023 công ty đã bán số hàng lỗi này cho công ty xi măng Cơng Thanh. Khách hàng đã thanh tiền mặt. Chi phí vận chủn do cơng ty cổ phần bao bì Tân Khánh An chịu 150.000đ chưa bao gồm thuê VAT 10%.
9. Ngày 26/5/2023, bán cho cơng ty TNHH Tân Hồ, đã thu tiền qua ngân hàng BIDV với hoá đơn số HD0014 kí hiệu N8HD14 như sau’
- Túi giấy SL: 1.000 Đơn giá: 15.000đ/ cái - Túi xốp SL: 1.000 Đơn giá: 13.000đ/ cái - Cuộn nilon SL: 50 Đơn giá: 600.000đ/cuộn
10. Ngày 26/5/2023, công ty TNHH Tân Hồ trả lại do hàng hố bị lỗi, khơng thể sử dụng với hố đơn 1U5301, kí hiệu 99HD như sau
- Túi giấy SL: 500 Đơn giá: 15.000đ/ cái - Cuộn nilon SL: 10 Đơn giá: 600.000đ/cái Đã trả lại tiền mặt cho công ty TNHH thương mại Khatoco.
11. Ngày 10/6/2023, công ty cổ phần thương mại Thành Trung ( MST: 2900731285) mua đơn hàng như sau:
- Bao bì xi măng SL: 1.000 Đơn giá: 12.000đ/cái - Cuộn nilon SL: 150 Đơn giá: 600.000đ/cuộn
Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10%. Khách hàng trả ngay 50.000.000đ. Số tiền cịn lại trả góp trong 3 tháng. Với giá bán trả góp như sau:
- Bao bì xi măng SL: 1.000 Đơn giá: 13.000đ/cái - Cuộn nilon SL: 150 Đơn giá: 620.000đ/cuộn
<b>c. Phân hệ quỹ</b>
1. Ngày 2/4/2023, nhân viên Nguyễn Thị Thuý- nhân viên phòng kế toán rút tiền tài khoản ngân hàng AGRIBANK về nhập quỹ tiền mặt. Số tiền 100.000.000đ
2. Ngày 15/4/2023, chi tiền tạm ứng cho nhân viên Lê Huỳnh Hiếu đi công tác. Số tiền 3.000.000đ
3. Ngày 15/6/2023, kiểm kê quỹ tiền mặt phát hiện thừa 1.000.000 chưa rõ nguyên nhân. 4. Ngày 30/6/2023, anh Hồ Văn Chương nộp phạt do vi phạm hợp đồng băng tiền mặt
<b>d. Phân hệ tài khoản ngân hàng</b>
1. Ngày 10/4/2023, nhân viên Nguyễn Thị Thuý- nhân viên phịng kế tốn lấy tiền mặt gửi ngân hàng BIDV. Số tiền 100.000.000đ
2. Ngày 18/4/2023, chuyển tiền từ tài khoản ngân hàng BIDV sang tài khoản AGRIBANK. Số tiền 50.000.000
</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">3. Ngày 29/4/2023, nhận vốn góp bằng tiền gửi ngân hàng của cơng ty cổ phần nhựa, bao bì Vinh (MST: 2900531222) số tiền 1.200.000.000đ. đã chuyển qua ngân hàng BIDV 4. Ngày 11/5/2023, Công ty vay ngân hàng số tiền 400.000.000đ với lãi suất ngân hàng
7%/ tháng. Tiền đã về tài khoản ngân hàng BIDV
5. Ngày 11/6/2023, dùng tiền gửi ngân hàng AGRIBANK trả chi phí lãi vay ngân hàng ngày 11/5/2023.
6. Ngày 13/6/2023, thu nhập liên doanh dài hạn công ty cổ phần AN THÁI PHÚ THỌ (MST: 2600745512) 50.000.000đ đã nhận bằng tiền gửi ngân hàng BIDV
7. Ngày 20/6/2023 Nhượng bán 5.000 chứng khoán đầu tư ngắn hạn của cơng ty cổ phần nội thất Hồ Phát cho công ty công ty Xuất Nhập Khẩu ô tơ Giải Phóng (MST: 0106078327). Giá bán 20.000đ/ cổ phiếu
<b>e. Phân hệ kho. </b>
1. Ngày 12/4/2023, xuất kho điện thoại sam sung S6 cho Nguyễn Thị Mai Nhi ( bộ phận phân xưởng sản xuất) sử dụng tính vào chi phí trả trước, dự định phân bổ trong 24
4. Ngày 19/5/2023, xuất kho gửi bán đại lý bán đúng giá và hưởng hoa hồng - Hộp nhựa SL: 100 Đơn giá: 15.000đ/cái
- Bì nơng sản SL: 100 đơn giá: 15.000đ/cái
Hoa hồng được hưởng 5% trên giá chưa bao gồm thuế GTGT. Đến ngày 30/5 mới bán dược hết hàng, đại lý chuyển tiền hàng sau khi trừ hoa hồng được hưởng.
5. Ngày 3/6/2023, Mua tại kho công ty TNHH MTV 1/5 Nghệ An một số công cụ dụng cụ ( MST: 5300200908) giá bán chưa thuế VAT 10% như sau
- Bóng đèn SL: 100 Đơn giá: 40.000đ - Kéo SL: 100 Đơn giá: 15.000đ
Chi phí vận chuyển 500.000đ đã thanh toán bằng tiền mặt. Tiền hàng chưa thanh toán. Hàng về và kiểm nhận nhập kho phát hiện thừa chưa rõ nguyên nhân một số hàng như
</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">1. Ngày 30/4/2023, tính giá xuất kho và ghi tăng cơng cụ dung cụ kì 4 2. Ngày 31/5/2023, tính giá xuất kho và ghi tăng cơng cụ dung cụ kì 5 3. Ngày 30/6/2023, tính giá xuất kho và ghi tăng công cụ dung cụ kì 6
<b>g. Chi phí trả trước</b>
1. Ngày 30/4/2023, Phân bổ chi phí trả trước kì 4 2. Ngày 31/5/2023, Phân bổ chi phí trả trước kì 5 3. Ngày 30/6/2023, Phân bổ chi phí trả trước kì 6
<b>h. Phân hệ tài sản cố định</b>
1. Ngày 13/4/2023, mua một máy kéo sợi seri SJ-L 110-6 của Công ty TNHH Đức Dung (MST: 5900372899) về dùng cho phân xưởng sản xuất theo HĐ GTGT số 0000001, kí hiệu N8HĐ1 với giá mua trên HĐ 90.000.000 đồng, thuế VAT 10%, chưa thanh tốn. Chi phí vận chủn chi bằng tiền mặt: 1.100.000 đồng (thuế GTGT 10%). Thời gian sử dụng 10 năm, bắt đầu tính từ ngày 14/4/2023.
2. Ngày 21/4/2023, chuyển khoản mua 1 xe ô tô Hyundai tucson 5 chỗ dùng cho phịng kinh doanh của cơng ty CP Thương mại Dũng Lạc (MST: 29901579594) với giá mua chưa thuế 620.000.000 đồng, VAT 10% theo HĐ GTGT số HĐ0018 kí hiệu N8HĐ18. Thời gian sử dùng 10 năm bắt đầy từ ngày 22/4/2023. Đã chuyển khoản qua ngân hàng BIDV
3. Ngày 3/5/2023 công ty bán máy đục lỗ của bộ phận sản xuất cho cơng ty tập đồn bao bì Sài gòn (MST: 0108747679) thu bằng tài khoản ngân hàng BIDV với số tiền chưa thuế 132.000.000 đồng thuế VAT 10% theo hóa đơn số HĐ0019, kí hiệu N8HD19. 4. Ngày 12/5/2023 tiến hành mua mới dây chuyền sản xuất bao bì xi măng của Cơng ty
bao bì Ánh Sáng (MST: 0312550351) với giá mua gồm thué VAT 10% 580.000.000 đồng theo hóa đơn số 0000005 kí hiệu N8HD5. Thanh toán 50% bằng tiền chuyển khoản, phần còn lại dự kiến trả vào 15/6/2023. Thời gian sử dụng bắt đầu từ 13/5/2023.
5. Ngày 15/5/2023, công ty tiến hành thuê ngắn hạn 3 xe ơ tơ vận tải thùng kín HINO FL8JTSG của công ty TNHH Vận Chuyển Nghệ An (MST: 2902105967) dùng cho bộ phận bán hàng. Giá trị thuê TSCD: 120.000.000 thời gian hết tháng 11/2023. Tiền thuê toàn bộ cả thuế VAT 10% theo hóa đơn 0000006 kí hiệu N8HD6 trả bằng tiền tài khoản của NH Vietcombank 16.500.000.
6. Ngày 15/6/2023 công ty nhượng bán dây chuyền in Offset cho cơng ty TNHH VPP Bình Phát (MST: 2901940891) với giá chưa thuế 150.000.000 thuế VAT 10% theo hóa đơn số 0000008 kí hiệu N8HD8 thu bằng tiền tài khoản qua ngân hàng BIDV 7. Ngày 18/6/2023, mua mới 4 máy tính Dell VOSTRO 3020 cho phịng kế tốn của
cơng ty TNHH Đầu tư và Phát triển CNTT Hồng Lân (MST: 2900753818) với giá mua là 10.450.000 đồng theo hóa đơn 0000009, kí hiệu N8HD9 bằng tiền mặt.
8. Ngày 20/6/2023, đưa dây chuyền sản sản xuất tham gia góp vốn liên doanh với công ty Công ty TNHH Nam Minh Hoàng (MST: 0101014104). Nguyên giá 250.000.000đ đã khấu hao 70.000.000. Hội đồng liên doanh chấp nhận giá trị 180.000.000đ. chi phí vận chuyển bằng tiền mặt 1.100.000(đã bao gồm thuế VAT 10%)
</div>