Tải bản đầy đủ (.pdf) (36 trang)

Kế hoạch ôn tập thi tốt nghiệp thpt năm 2023 khoa học tự nhiên khoa học xã hội

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.51 MB, 36 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

<b>TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH </b>

<b>KẾ HOẠCH ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 </b>

KHOA HỌC TỰ NHIÊN KHOA HỌC XÃ HỘI<b>- </b>

<b>Họ vˆ t•n: ... </b>

Lớp 12A….

<b>- 2023 - </b>

LƯU HÀNH NỘI BỘ

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

- Học sinh được tư vấn, định hướng (dựa trên ngành nghề muốn học đại học, sở trường, năng khiếu,…) để chọn thi KHTN hay KHXH từ đầu năm học và giữ ổn định đến lúc thi tốt nghi p THPT. Gi‡o vi•n ệ giảng dạy có kế hoạch riêng tùy theo trình độ từng lớp.

<b>Lớp 12A1 12A2 12A3 12A4 12A5 12A6 12A7 12A8 Tổng </b>

2. Thời gian, số tiết ôn tập: từ /5 đến 23/6<b>04/2023 </b>(8 tuần)

- Tổng số tiết trong tuần là 37: 1 tiết SHCN; Toán, Văn, Anh: 21 tiết (7 tiết/m™n); m™n KHTN/KHXH: 15 tiết tiết/môn thành phần).(5

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

3. Thời khóa biểu

Buổi Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu S‡ng 5 tiết 5 tiết 5 tiết 5 tiết 5 tiết

4. Dạy học chuyên đề và phụ đạo

- Ngồi 37 tiết học theo thời khố biểu từng lớp, hàng tuần nhˆ trường còn tổ chức các tiết dạy (vào chiều thứ ba, thứ năm, ngày thứ bảy):

+ Phụ đạo: củng cố kiến thức cho học sinh cịn yếu theo từng mơn, danh sách do Giáo viên bộ môn đề xuất.

+ Chuyên đề: tóm tắt kiến thức và ơn luyện nâng cao từng chuyên đề theo từng môn; học sinh tự nguyện tham gia; hình thức trực tuyến, c— lưu bài giảng để học sinh có thể xem lại.

5. Nội dung ôn tập và lịch luyện tập thi

Thời gian Nội dung ôn tập và luyện tập thi Tuần 1

04/5 - 06/5 <sup>- </sup><sup>Sửa bài kiểm tra học kì, hồn tất chương trình.</sup>

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

Thời gian Nội dung ôn tập và luyện tập thi

- Việc tổ chức lớp ôn tập cho học sinh được thực hiện trên tinh thần tự nguyện tham gia kế hoạch ôn tập của nhà trường;

- Nhà trường tổ chức quản lý lớp, quản lý học sinh chặt chẽ; phối hợp và thông báo (nhắn tin, gọi điện thoại) thường xuyên với gia đình về tình hình chuyên cần, kết quả học tập của học sinh trong thời gian tham gia lớp ôn tập.

7. Phương pháp ôn tập

- Vừa hệ thống kiến thức cơ bản vừa giúp học sinh làm quen với cách thức làm bài thi và tùy vào trình độ của mỗi lớp.

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

- Học sinh không chuẩn bị bài, không ghi chép, thường xuyên không thuộc bài … giáo viên bộ môn kết hợp với BLĐ, GVCN, PHHS giải quyết, chấn chỉnh theo nội quy của nhà trường.

- Trong quá trình giảng dạy giáo viên quan tâm, theo sát các học sinh yếu để từng bước nâng cao trình độ các em.

8. Tổ chức thực hiện Ban chỉ đạo

1. Thầy Hà Hữu Thạch - Hiệu trưởng - Trưởng ban 2. Thầy Phạm Quang Thiện - Phó Hiệu trưởng - Phó Trưởng ban 3. Cơ Hồng Thị Minh Nghi Phó Hiệu trưởng - - Phó Trưởng ban 4. C™ Huỳnh Thị Thúy Hằng Phó Hiệu trưởng - - Phó Trưởng ban

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

9. Phối hợp giữa nhà trường và gia đình

- Phụ huynh cần nắm rõ các nội dung sau do nhà trường cung cấp: thời khóa biểu, lịch luyện tập thi, lịch phụ đạo / chuyên đề, nội dung, đề cương ôn tập.

- Mỗi ngày nhà trường điểm danh học sinh vào đầu buổi và liên hệ Phụ huynh qua điện thoại nếu học sinh nghỉ chưa xin phép trước.

- Cuối tuần nhà trường sẽ nhắn tin điểm số kiểm tra trong tuần; nội dung vi phạm, danh sách học sinh đi bổ trợ kiến thức.

- Nếu học sinh chưa thực hiện tốt nội quy hay kế hoạch ơn tập thì nhà trường mời Phụ huynh gặp trao đổi để phối hợp.

10. Lịch công tác kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023

(Trích Phụ lục II của Cơng văn số 1515/BGDĐT-QLCL ngˆy 07/4/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

TT Nội dung công tác <sup>Đơn vị </sup>

sinh đang học lớp 12 năm học

tin của thí sinh (nếu có); bˆn giao danh s‡ch thí sinh ĐKDT

trường hợp thí sinh khơng đủ điều kiện dự thi

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

TT Nội dung công tác <sup>Đơn vị </sup>

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

TT Nội dung công tác <sup>Đơn vị </sup>

a) Tài khoản của thí sinh trên Hệ thống QLT

- Từ ngày 26/4/2023 đến hết ngày 28/4/2023, nhˆ trường cấp cho học sinh tài khoản (là số Căn cước công dân hoặc Chứng minh nh‰n d‰n của th’ sinh - viết tắt: CCCD/CMND; trường hợp th’ sinh kh™ng c— CCCD/CMND th“ sử dụng m‹ số định danh c‡ nh‰n - viết tắt là ĐDCN - được cơ quan C™ng an cấp; trường hợp thí sinh khơng có quốc tịch Việt Nam thì sử dụng số hộ chiếu của thí sinh để thay thế) và mật khẩu để truy cập Hệ thống QLT (). C‡c th’ sinh nˆy có thể thử đăng ký dự thi trực tuyến trên Hệ thống QLT ngay sau khi được cấp tài khoản và mật khẩu cho đến hết ngày 30/4/2023.

- Th’ sinh cần bảo mật th™ng tin tˆi khoản, mật khẩu được cấp để đăng nhập vˆo Hệ thống QLT từ khi ĐKDT đến khi xem kết quả thi, xŽt công nhận tốt nghiệp THPT. Để bảo mật th™ng tin, khi nhận được tˆi khoản vˆ mật khẩu, th’ sinh n•n thay đổi ngay mật khẩu. Trong trường hợp th’ sinh qu•n tˆi khoản và mật khẩu thì có thể li•n hệ với Đơn vị ĐKDT để cấp lại.

- Tùy từng thời điểm, khi đăng nhập vào Hệ thống QLT, th’ sinh có thể biết được các thơng tin như: Thơng tin ĐKDT (phản hồi các sai sót nếu có trên Hệ thống QLT trước ngày 19/5/2023); thông tin xét công nhận tốt nghiệp THPT (phản hồi các sai s—t nếu c— tr•n Hệ thống QLT trước ngˆy 06/6/2023); Giấy b‡o thi; dự kết quả thi; kết quả xét công nhận tốt nghiệp THPT.

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

- Khi ĐKDT, th’ sinh phải k• khai bảo đảm chính x‡c c‡c th™ng tin về m‹ tỉnh, thành phố, mã trường phổ th™ng,... đúng quy định.

b) Đăng ký bài thi hợp/môn thi thành phầntổ

- Th’ sinh đang học lớp 12 năm học 2022-2023 được ĐKDT chỉ một bài thi tổ hợp (KHTN hoặc KHXH) để xét công nhận tốt nghiệp THPT.

- Điểm xét tốt nghiệp (ĐXTN) gồm điểm các bài thi thí sinh dự : thi để xét công nhận tốt nghiệp THPT, điểm ưu tiên, điểm khuyến khích (ĐKK) nếu có và điểm trung bình cả năm lớp 12 (ĐTBCN); điểm của từng bài thi được quy về thang điểm 10 để tính ĐXTN Điểm xét tốt . nghiệp được lấy đến hai chữ số thập phân, do phần mềm máy tính tự động thực hiện.

- Những thí sinh đủ điều kiện dự thi, khơng bị kỷ luật huỷ kết quả thi, tất cả các bài thi và các môn thi thành phần của bài thi tổ hợp lấy điểm để xét công nhận tốt nghiệp đều đạt trên 1,0 điểm theo thang điểm 10 và có ĐXTN từ 5,0 (năm) điểm trở lên được công nhận tốt nghiệp THPT.

- Với bˆi thi Ngoại ngữ, th’ sinh được chọn dự thi một trong bảy ng™n ngữ sau: Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Đức, Tiếng Nhật và Tiếng Hàn. Thí sinh được đăng ký thi môn Ngoại ngữ khác với môn Ngoại ngữ đang học tại trường phổ thông.

- Các trường hợp thí sinh được miễn thi bài thi Ngoại ngữ trong xét công nhận tốt nghiệp THPT:

+ Thành viên đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế môn Ngoạingữ theo Quyết định của Bộ trưởng BộGDĐT.

+ Thí sinh có một trong các chứng chỉ ngoại ngữ (giống hoặc khác với môn Ngoại ngữ đang học tại trường phổ thông) hợp lệ, có giá trị sử dụng ít nhất đến ngày 27/6/2023 và đạt mức điểm tối thiểu theo bảng sau:

Tổng điểm 4 bài thi + Tổng ĐKK <sub>+ ĐTBCN </sub><sub>x</sub><sub> 3 </sub>

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

M™n

Tiếng Anh

1515/BGDĐT-QLCL ngày 07/4/2023 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (có đường dẫn trang cuối kế hoạch này)

Lưu ý: học sinh có chứng chỉ thoả các yêu cầu trên nộp 01 bản sao y có cơng chứng về phịng Giáo vụ (hạn chót ngày 12/05/2023) và phải nhập thơng tin chứng chỉ trên hệ thống QLT đúng thời hạn thì điểm môn ngoại ngữ là 10 điểm và chỉ dùng để xét tốt nghiệp.

c) Lịch công tác xét tuyển đại học của thí sinh

Trích kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2023 ban hành kèm theo Quyết định số 923/QĐ-BGDĐT ngày 30/3/2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

Rà soát kết quả điểm học tập cấp THPT (học bạ) trên hệ thống

17g00 ngˆy 20/6/2023 Thực hành việc đăng kí, điều chỉnh nguyện vọng xét

tuyển, nộp lệ phí dịch vụ tuyển sinh trên hệ thống

Từ ngày 03/7 đến ngˆy 06/7/2023

Rà soát, sửa sai, xác nhận thông tin chế độ ưu tiên (minh chứng) của thí sinh

Cùng thời gian th’ sinh đăng ký dự thi Đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển (không

giới hạn số lần) trong thời gian quy định

ngˆy 30/7/2023

ngˆy 06/8/2023

Xét tuyển các đợt tiếp theo và cập nhật danh sách thí sinh trúng tuyển và nhập học theo quy định

Từ tháng 10 đến tháng 12/2023

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

KẾ HOẠCH ÔN TẬP THI TT NGHIP THPT MùN TOỗN

Nm hc: 2022 2023

I. Kế hoạch ôn tập từ 04/5/2023 đến 23/6/2023 (08 tuần) II. Phương pháp giảng dạy

- Hệ thống kiến thức cơ bản, phương pháp giải các dạng toán. - Giải các bài tập mẫu tại lớp, cho một số bài tập dạng tương tự cho học sinh thực hành ở nhà.

</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">

- Kiểm tra viết thời gian ngắn tại lớp. III. Giải pháp nâng cao chất lượng ôn tập

- Nhóm tốn 12 tổng hợp các dạng lý thuyết Toán thi TN THPT, biên soạn các dạng bài tập, đề ôn chung phát cho từng học sinh chuẩn bị trước, mỗi tiết giáo viên sửa bài tại lớp và giao bài tập cho học sinh tự rèn luyện th•m.

- Khi giảng dạy tùy theo đối tượng học sinh mà giáo viên có thể điều chỉnh thời lượng các dạng bài tập cho phù hợp. Các lớp học sinh có năng lực học tốt có thể tăng thời lượng ơn các nội dung khó nếu học sinh đã nắm được các nội dung cịn lại.

- Kiểm tra tại lớp có nhận xét kết quả.

- Trong quá trình giảng dạy giáo viên quan tâm, theo sát các học sinh yếu để từng bước nâng cao trình độ các em.

- Học sinh không chuẩn bị bài, không ghi chép,… GVBM kết hợp với BGH, GVCN, PHHS giải quyết, chấn chỉnh theo nội quy của nhà trường.

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

KẾ HOẠCH ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT

Tiết 1: Sửa bài thi HKII

Tiết 2: Làm đề đọc hiểu văn bản – Sửa bài

Tiết 3: Viết đoạn văn NLXH – Sửa bˆi

Tiết 4,5: (làm văn) Chứng minh Tuyên ngôn độc lập của Hồ Chí Minh là áng văn chính luận mẫu Nguyễn Khoa Điềm - Tây Tiến – Quang

Tiết 3,4: Cảm nhận một đoạn thơ trong bˆi Tây Tiến của Quang Dũng. Từ đó, anh/chị hãy nhận xét về bút pháp hiện thực và lãng mạn được thể hiện trong đoạn thơ..

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

Thời gian

Tác phẩm Vấn đề trọng tâm ôn luyện

Tiết 5,6: Cảm nhận một đoạn thơ trong bˆi Đất Nước của Nguyễn Khoa Điềm. Từ đó, anh/ chị hãy làm rõ tư tưởng: Đất Nước của nhân dân thể hiện trong đoạn thơ. Tiết 7: sửa bài

Tiết 3,4: Luyện đề về hình tượng con sông Đà hung bạo, dữ dội. Từ đó làm rõ phong cách nghệ thuật của Nguyễn Tu‰n.

Tiết 5,6: Luyện đề về hình tượng con sơng Đà thơ mộng, trữ tình. Từ đó nhận xét về cách sử dụng ngơn từ của nhà văn Nguyễn Tuân. Tiết 7: Sửa bài.

Tiết 3,4: Luyện đề về hình tượng người lái đị sơng Đà. Từ đó làm rõ cái tơi tùy bút của Nguyễn Tuân.

</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">

Thời gian

Tác phẩm Vấn đề trọng tâm ôn luyện

Tiết 5,6: Luyện đề về sơng Hương. Từ đó làm rõ phong cách nghệ thuật của Hoàng Phủ Ngọc Tường Tiết 7: Sửa bài Mị trong đêm tình mùa xuân (Vợ chồng A Phủ) của Tơ Hồi. Từ đó nhận xét về nghệ thuật miêu tả tâm lí nhân vật và màu sắc Tây Bắc thể hiện trong tác phẩm.

Tiết 5,6: Làm đề cảm nhận nhân vật Mị trong đêm cứu A Phủ (Vợ chồng A Phủ) của Tơ Hồi. Từ đó nhận xét về nghệ thuật xây dựng nhân vật của nhà văn Tơ Hồi. Tiết 7: Sửa bài.

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

thuật xây dựng nhân vật của nhà văn Kim Lân.

Tiết 7: Sửa bài. Ôn tập Rừng xà

nhân vật Trương Ba, kết thúc và thông điệp của đoạn trích vở

</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">

Tiết 1,2,3: Luyện đề theo cấu trúc đề thi tốt nghiệp của Bộ

Tiết 4: Sửa bài

Tiết 5,6: Luyện đề theo cấu trúc

đề thi tốt nghiệp của Bộ

Tiết 7:

Nhận xét – Rœt kinh nghiệm

II. Giải pháp nâng cao chất lượng ôn tập

-<small> </small>Tất cả các lớp đều rèn luyện kĩ năng theo cấu trúc của đề thi tốt nghiệp của Bộ giáo dục và đào tạo.

-<small> </small>Phần đọc hiểu văn bản và nghị luận xã hội: luyện tập theo cuốn: Bài tập Đọc hiểu văn bản và Nghị luận xã hội.

-<small> </small>Yêu cầu từng phân ban:

+ Đối với các lớp Ban Khoa học xã hội: Tập trung vào luyện tập phần nghị luận văn học để nâng cao chất lượng làm bài.

+ Đối với các lớp Ban Khoa học tự nhiên: tập trung vào phần đọc hiểu văn bản và nghị luận xã hội. Đối với phần NLVH: hướng dẫn kĩ năng làm bài và giúp học sinh viết được hoàn thiện một bài văn với các yêu cầu cơ bản.

-<small> </small>Cho HS làm đề thi thử để quen với cấu trúc đề thi.

</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">

KẾ HOẠCH ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN ANH VĂN

Năm học: 2022 – 2023

I. Kế hoạch ôn tập từ 04/5/2023 đến 23/6/2023

Tài liệu ôn tập: đề cương HKII và đề cương ôn tốt nghiệp THPT

Tuần 1 (04/5 - 5/5)

Phát bài, sửa bài kiểm tra học kỳ 2 Giáo viên hướng dẫn học bài, dò bˆi

</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">

Thời gian Nội dung

II. Cấu trúc Đề thi:

- Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm, mỗi câu 0,2 điểm. - Thời gian làm bài: 60 phút.

- Mức Độ các phần như sau: 30% dễ, 40% trung bình, 20% kh—, 10% rất khó.

- Đề thi gồm các phần sau đây:

1-2. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

3-4. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

5-7. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions. 8-19. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

20-21. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the most suitable response to complete each of the following exchanges. 22-23. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

24-25. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

26-28. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to each of the following questions.

</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">

29-30. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that best combines each pair of sentences in the following questions.

31-35. Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 31 to 35.

36-42. Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 36 to 42.

43-50. Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 43 to 50.

7Kӭ Wӵ FiF SKҫQ Fy WKӇ WKD\ ĈəL WXǤ WKHR WӯQJ Pm ĈӅ III. Giải pháp nâng cao chất lượng ôn tập:

-<small> </small>ÐQ WұS FiF ÿLӇP QJӳ SKiS WUӑQJ ÿLӇP VDX ÿy FKR KӑF VLQK O

-<small> </small>7URQJ TXi WUuQK {Q WұS W \ WKHR ÿӕL WѭӧQJ KӑF VLQK Pj JL

</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">

KẾ HOẠCH ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT

- Bộ 4 đề ôn thi (đề 7, 8, 9, 10) với kiến thức phù hợp với nội dung ôn tập và trình độ nâng cao

- Sưu tầm một số đề thi thử của các sở giáo dục để giúp học sinh rèn luyện.

- Đề cương được chuẩn bị và phát cho học sinh trước ngày thi học kì 2 để chuẩn bị cho giai đoạn ôn thi.

- Dặn dò học sinh giải đề và học lý thuyết trước ở nhà sau thi học

GV kiểm tra bài lí thuyết trong 2 tiết: chương 1; dặn

GV kiểm tra bài lí thuyết trong 2 tiết: chương 2; dặn

</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">

Tuần Nội dung

GV kiểm tra bài lí thuyết

trong 2 tiết: chương 3 <sup>- </sup>- T•y theo t“nh <sup>Trả bài cả lớp</sup>

Làm bài chấm điểm và thi thử tại lớp (giáo viên tự ra đề theo năng lực của từng lớp cho hs làm quen với việc làm đề thi

trong thời gian giới hạn) Tuần 7

12/6 - 18/6

Giải một số đề thi của các sở giáo dục (sưu tầm) Làm bài chấm điểm và thi thử tại lớp (giáo viên tự ra đề theo

năng lực của từng lớp cho hs làm quen với việc làm đề thi trong thời gian giới hạn)

Bài kiểm tra onl số 2 Tuần 8

19/6 - 23/6

Giải một số đề thi của các sở giáo dục (sưu tầm) Làm bài chấm điểm và thi thử tại lớp (giáo viên tự ra đề theo

năng lực của từng lớp cho hs làm quen với việc làm đề thi trong thời gian giới hạn)

</div>

×