Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (6.03 MB, 177 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
<b>HỒNG MINH CƯƠNG</b>
<b>LUẬN ÁN TIẾN Sỉ Y HỌC</b>
<b>HÀ NỘI 2023</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2"><b><small>HA NOI</small></b>
<b>HỒNG MINH CƯƠNG</b>
(’huyên ngành: ưng thư
</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3"><i>ơn tớiPGS.TS.VũHồng Thùng - Phịtrương ììộ mịnƯng thư và TS. lĩùiThị ThuHương -Trường Dại học Y Dược Thái Ngun,hai thây cơđã tận tinhhườngdanvà giúp dờem trongqtrìnhthựchiện dề tài nghiêncừuvà hồn </i>
<i>thành luận àn.</i>
<i>Emxin bây ló lịng biet ơnlới các thầycô irong Hộidongdàchoemnhưng nhận xét. và ỷ kiên dóng góịì q bàu dè hồn thiện Ituin(ìn này.Em xinbàyto lòng biết ơn lới:</i>
<i>- Ban Giâm hiệu TrườngDạihọcY HàNỘI.</i>
<i>- Phịng Dào lạo sau Dạihọe TrườngDại họcY Hà NỘI.• Bộmơn Ưngthư,TrườngDại học YHà NỘI.</i>
<i>-PhòngKehoạchTònghọp cua Bệnh viện K. Bệnhviện Việt Dữc, BệnhviênBạchMai.</i>
<i>■Khoa NỘI -ỉ. Bệnhviện K</i>
<i>- KhoaDiều trị theoyẻu cầu. BênhviỹnK.-KhoaƯngbướu,Bênh việnViệt Dữc.</i>
<i>-Trungtàm Y học hụt nhân vàƯngbướu.BênhviệnBạchMai.-BộmònƯngthư. TrườngDụihọc Y DượcThái Nguyên</i>
<i>Cuoi cùng, lòi xin Irântrọng cám ơn: các bạn bè dồng nghiệp,những người thân trong gia dinh dã dộng viênkhíchlệ tơi trongstqtrìnhthựchiện luận ủn này.</i>
<i>Xin trân trọng cam ơn!</i>
<i>Hà Nội,ngày ... tháng ... năm...</i>
Túc giãluận án
Hoàng Minh Cương
</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">Tơi là Hồng Minh Cương, nghiên cứu sinh khỏa 37, Trường Dại học Y Hà Nội. chuyên ngành Ungthư.xin cam đoan:
1. Dây là luận án do ban thân lôi trực tiếp thực hiện dưới sựhướng dần cùa Thầy PGS.TS. Vũ Hồng Thảng vàTS. Bùi Thị Thu Hương.
2. Công trinh này không trùng lụp với bầl kỳ nghiên cửu não khác dã dượccôngbốlạiViệtNam.
3. Các so liệu vã thịng tin trong nghiên cứu lã hồn tốn chính xác. trungthực và kháchquan, dã được xác nhận và chấp thuậncua cơ sớ nơinghiên cứu vã thông qua Hộidồngđạođức trong nghiên cứu sinh y học.
Tịixinhỗnlồnchịu trách nhiệm trước pháp luật về nhừngcamkếtnãy.
<i>Hà Nội. ngày ... tháng ... nàm ....</i>
Ngườivict earn đoan
Hoàng Minh Cương
</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">Chữ Viết tắt TiếngAnh Tiếng việt AJCC American Joint Committee on
CME Complete mesocolic excision Phẫu thuật cát dạitrángkèm toànbộmạc treo đụi tràng
</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">MAPK Mitogen-activated protein kinase Con đường tín hiệu MAPK
MSI Microsatellite instability Mấtổn định vi vệ tinh MSI-H High microsatellite instability Mấtồn định vi vệ tinh múc
MSI-L Lou microsatellite instability Matổn định vi vệ tinh mức độthấp
MSS Microsatellite stable ón định vi vệ tinh
NMAC NonMucinousadenocarcinoma Khơngpháiung thư biền mỏ tuyền chế nhầy
PCR Polymerase-Chain-Reaction Kỳ thuật phánứng chuỗi
<i>PTEN</i> Phosphataseandtensinhomolog Gen <i>PTEN</i>
RAS Ratsarcoma Gia dinh gen RAS
</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">TGTD Thin giantheo dỏi
TNM Tumour-Node-Metastasis Hệ thong phângiaiđoạn TNM
ƯTĐTT ưng thu đại trựctràng WHO World health organization Tố chức Ytểthe giới
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8"><b>DẠTVÁN DÈ...1</b>
<b>Chương 1.TÔNG QUAN...3</b>
1.1. Giaiphẫu vã mô học đại tràng...3
1.1.1 .Giaiphầu đại tràng... 3
1.1.2.Phôi thai học đại tràng vã cầu tạo mò học thành dại tràng...4
1.1.3.Phànchiađạitràngphái - dạitràngtrái...4
1.2. Chân đoán và điểutrị ung thưdạitràng...5
1.2.1.Triệu chúng làmsàng...5
1.2.2. Độc diem cận lâmsàng ung thưdạitrânggiaiđoạnII- III...6
1.2.3. Xét nghiệmmơbệnhhọc...9
1.2.4. Chân đốnxác định... 11
1.2.5. Phàn loại TNM và giaidoạn ung thưdạitrâng...11
1.2.6.Điềutrịungthưdạitrànggiaiđoạn II-III...12
1.3. Mộtsỗ con đường tin hiệuliênquandengen RAS...16
1.3.1. Con đường tin hiệutừEGFR...16
1.3.2. Con đường tín hiệu MAPK...17
1.4.Độtbicngen<i>KRAS</i> trong ung thư dại trâng...18
1.5. Co chế bệnh sinh ung thưdạitràngliênquan đẩl gen <i>KRAS</i>...19
1.6. Mộtsỗkỳ thuật pháthiện đột bicngen<i>KRAS...</i>20
1.6.1. Kỳ thuật giai trinh tự gen...20
1.6.2.Kỳ thuật PCR và Real-time PCR...21
1.6.3. So sánh một số phương pháp phô biển phát hiện dột biến gen KRAS...«... '22
1.7. Nghiên cứu gen <i>KRAS</i>trong ung thưdại trực tràng vàmộtsổ vần de tồntại cần nghiêncứu...23
1.7.1.Liênquantới một sỗ triệu chúng làmsàng...24
1.7.2. Liênquan đến tuổi... 25
1.7.3.Liênquan đến giới...26
1.7.4.Liênquan dền vị tri khối u...27
1.7.5.Liênquan đến thê mỏ bệnh học...27
1.7.6. Liênquanđen tinh trụngu. di cảnhạchvàgiaiđoạn bệnh...28
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">1.7.9. Tống họpmột sổ nghiên cứutrong nước và quổc tc VC gen KRAS
trong ung thư dại trực trâng...32
1.7.10. Một số vẩn dề tồn tạicằnnghiên cứu... 35
<b>Chương 2. DÔITƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cút’...37</b>
2.1. Đoi tượng vã thòi gian nghiên cứu...37
2.1.1. Tiêu chuàn lira chọn...37
2.1.2. Tiêu chuẩn loại trừ...37
2.1.3. Thin giantiền hanh...38
2.2.Phươngphápnghiên cửu... 38
2.2.1. Tliict ke nghiêncứu...38
2.2.2. Cờ mẫu trong nghiêncửu...38
2.3. Cácbướctiếnhành...38
2.3.1. Lirachọnbệnhnhãn ung thư dại trànggiaiđoạn 11-111 dượcđiềutrị triệt cân...38
2.3.2. Theo dõi sau diều trị...45
2.3.3. Thu thậpcác tièu chuẩn đảnhgiá...45
2.3.4. Các biến số và chi số nghiên cửu... 16
2.4. Cách thu thậpchitiêu nghiên cini...49
2.5. Xư lý số liệu...51
2.6. Đạo đức trong nghiên cứu...51
<b>Chương 3. KÉT QUÀ NGHIÊN cứt’...53</b>
3.1.Đặc diêm nhỏmbệnhnhãnnghiêncúu...53
3.1.1. Phân bốtheo nhóm tuồi... 53
3.1.2. Triệu chủng vào viện... 54
3.1.3.Triệuchứng trước phẫuthuật...54
3.1.4. Biển chứng trướcphẫu thuật...55
3.1.5. Tinh trạngđộtbicngenKRAS và cácdạng đột biển...55
3.1.6. Phươngphápphẫu thuật và phác dồ hóa trịbố trợ...57
3.2. Liênquan giìra một số dặc diêm lâm sàng, cậnlâmsàng với tinh trạng gen<i>KRAS...</i> 57
3.2.1.Liênquangiữatuối.giớiVin tinh trạng genKRAS...57
</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">3.2.3.Liênquan giùa lìnhtrọng mó cấp cứu với tinh trạng gen KRAS... 59
3.2.4. Liênquangiũa vị tn khối u và thế mò bệnhhọc với tinhtrạng gen KRAS... ...
3.2.5. Liênquangiừagiaiđoạnbệnh với tinh trạnggcn KRAS...60
3.2.6. Phân tíchhoiquy logistic đa biển... 61
3.3. Sổng thèm liênquan tinh trạnggen<i>KRAS</i>...61
3.3.1. Thời gian sống thêm vã lien quancũađột biếngenKRASvớithin gian sổng thêm nói chung...62
3.3.2. Liênquancùa tinh trạnggcn KRAS vớisồngthèm theo nhóm tuồi... 63
3.3.3.Liênquancua tinh trạnggen KRAS với sồng thèm theo giới...65
3.3.4.Liênquan cùa tinhtrạnggenKRAS với sống thêm theo vị tri u... 67
3.3.5. Liên quan cua tinh trạng gen KRAS với sồng thêm trong nhóm bệnhnhảnungthưbiếumịtuyến...70
3.3.6. Liên quan cuatinh trạng gen KRASvóisổng thêm theo giai đoạn bệnh...71
3.3.7. Liênquan cua tinh trạnggenKRASvới sổng thèm theo sự xâmlấn cùa u...74
3.4. Mộtsố yen tốanhhưởngden thịi gian sổng thêm trênbệnhnhân có đột biengen<i>KRAS.</i>...76
3.4.1 Thờigian sồng thêm...76
3.4.2 . Thin gian sống thèm vã một sổyểutồliênquan...77
<b>Chương 4. BÀN LUẬN...81</b>
4.1. Một số đặc diêm chung...81
4.1.1. Độc diem về tuồi, giới...81
4.1.2. Lý do vào viện và cáctriệu chứng trước phẫuthuật...82
4.1.3. Độtbiềngen KRAS... 84
4.2. Moi liênquangiừa đặc diem lâm sàng, cận lâm sàngvớitinhtrạng gen <i>KK4S...?... </i>....87
4.2.1.Liênquangiữa tuồi mắcbệnh với tinh trạnggenKRAS...87
4.2.2Liênquangiừagiới với tinh trạnggen KRAS...89
4.2.3. Liên quan giữa một sổ triệu chứng làm sàng với tình trạng gen KRAS... .90
</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">4.2.5. Liênquangiừa vị trí khối u với tinhtrạng gen KRAS...93
4.2.6. Liênquangiũatile mõ bệnhhọc với tỉnhtrạnggenKRAS...94
4.2.7. Liên quangiừađộxâm lấn cua u (pT) với tinh trạnggenKRAS ..96
4.2.S.Liênquangiừatinhtrạng hạch vùng với tinh trạnggcnKRAS....98
4.2.9. Liênquangiừagiaiđoạnbệnh với tinhtrạng gen KRAS...100
4.2.10. Phân tíchhồiquy logistic đa biến...100
4.3. Sống thêm liênquantinhtrạnggen<i>KRAS...</i>101
4.3.1.Thờigian sống thêm và anh hướng cua đột bicngen KRAS vói thời
4.3.4. Anhhường cua tìnhtrạnggenKRAS với sống thêm theovịtrí11107 4.3.5. Anh hường cua tinh trạng gen KRAS với sống thêm trongnhóm ung thưbiểu mị tuyến...110
4.3.6. Anh hường cuatinh trạng gen KRAS với sổng thêm theo mức độ xâmlấn cua u... 111
4.3.7. Anh hườngcùa tinh trạnggen KRAS với sống thèmtheogiaiđoạn bệnh... 112
4.4.Một sổ yếu tốanhhương đấi thịigian sống thêm trên nhómbệnhnhản ung thưđạitràng khơng polypgiaiđoạnII-IIIcó đột biếngen<i>KRAS... </i>115
4.4.1.Đặc điếm bệnh nhân...115
4.4.2. Tilth gian sồng thêm và cãc yếu tốliên quan... 116
4.4.3. Sổng thêm liênquan với vị trí dột biến trên Exon 2...118
4.5. Hạn checualuận án...119
<b>KỂTLUẬN... 120</b>
<b>KHUYẾN NGHỊ...122TÀI LIỆU THAM KHẢO</b>
<b>PHỤ LỤC</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">BíUig 1.1. Phânđộ mỏ họctheoWHO2010...9
Bang 1.2. Sosànhmột số phươngpháppháthiện dột biếngen...23
Báng 2.1. Các biến số vã chi số nghiêncún...46
Báng 3.1. Lý do vào viện... 54
Bang 3.2. Triệuchứng trước phẫuthuật...54
Bang 3.3. Các dụng dột biếngen<i>KRAS...</i>56
Bíuig 3.4. Phươngphápphẫu thuật và phác đồhóatrị bốtrợ...57
Bang 3.5. Tuổi, gun với tinh trạnggen<i>KRAS...</i>57
Bang 3.6. Triệuchửng trước phầu thuật với tinh trạnggen<i>KRAS... 58</i>
Bảng 3.7. Tinh trụng mò cấp cứu với tinh trạnggen<i>KRAS</i>...59
Băng 3.8. Vị tri khối uvà thê mõ bệnhhọc với tinh hạng gen <i>KRAS....</i>59
Đảng 3.9. Tinh trạnggen<i>KRAS</i>với giaiđoạn bệnh...60
Bang 3.10. Mỗiliênquan giũa một số yếu tố vớidộtbiếngen<i>KRAS</i>...61
Bang 3.11. Mỗiliênquan của một số yen tố liên lượng với tái phát...69
Bang 3.12. Mối liên quan cua một sỗyểutổ tiên luting vói tái phát và tư vong...72
Bang 3.13: Thờigian sồng thèm và một sổ yếu tốliên quan...77
Báng 3.14. Thờigian sổng thêm và giaiđoạnbệnh...78
Báng3.15. Nguycơtáiphát, tư vongtrongphàntích da biến hồiquiCOX..79
</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">Bicu đỗ3.1: Phân bốtheo tuổi...53
Biêu đồ3.2: Biến chứng trướcphầnthuật...55
Biêu dồ3.3: Tinh trụng đột biếngen<i>KRAS...55</i>
Biêu dồ3.4: STKB liênquan tinh trạnggen<i>KRAS</i>...62
Biêu dỗ3.5: STTB liênquan tinh trạnggen<i>KRAS</i>...62
Biêu dồ3.6: STKB liênquan den tinh trạnggen<i>KRASlBN<50 ttiôt)....</i>63
Biêu đồ3.7: STTB liênquan dẻn tình trạng gen <i>KRASfBN<50 tn....</i>63
Biêu dồ3.8: STKB liênquan đến tình trạnggen<i>KRAS (BN>50 tuốt)... </i>64
Biêu dồ3.9: STTB liênquan dền tinh trạng gen <i>KRAS(BN> 50 tuôn.... 64</i>
Biêu dồ 3.10: STKB liênquanđến tinh trạnggen<i>KR.4S(gtỡtnamỉ...</i>65
Biêu đồ 3.11: STTB liênquan den tinh trạnggen KRAS<i> (giới nam)</i>...65
Biêu đồ 3.12: STKB liênquan den tinh trạnggen<i>KRAS (gtởtnữ)</i>...66
Biêu đồ3.13: STTB liênquan đến tinh trạng gen <i>KRAS (giát nừ)...</i>66
Biêu dồ3.14: STKB liênquanden tình trạnggen<i>KR.4S (đạt nàng phai).67</i> Biêu dồ3.15: STTB liênquan den tinh trạnggen<i>KRAS (đạtnàngphai). </i>67 Biểu đồ3.16: STKB liênquan đến tinh trạnggen<i>KRAS (đạt nàngnát).. </i>68
Biêu dồ3.17: STTB liênquan dền tinh trạng gen <i>KRAS(đạtnàngnát)...</i>68
Biêu dồ3.18: STKB liên quanđến tinh trạng gen <i>KRAS(the mỏ bệnh họcUngthư biếumỏtuyền)</i>...70
Biêu đồ3.19: STTB liên quanđen tinh trạnggen<i>KRAS(thếmỏ bệnhhọcUngthư biếnmõtuyổi)</i><b>...70</b>
Biểu dồ3.20: STKB liênquanđến tình trạnggen<i>KRAS (giai doụn II)</i>...71
Biêu dồ3.21: STTB liênquan đển tình trạng gen <i>KRAS (giai đoạnII)</i>...71
Biêu dồ 3.22: STKB liênquanđentinhtrạnggen<i>KR.4S (giai doạn III).... 73</i>
Biểu dồ 3.23: STTB lienquan den tinh trạng gen <i>KRAS (giai doựnIII)....</i> 73
</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">Biêu đồ3.26: STKB liênquan đen tinh trạnggen<i>KRAS (pT4)</i>...75 Biêu đồ3.27: STTB liênquan đến tinh trạnggen<i>KRAS(pT4)</i>...75 Biêu đồ3.28: Thàigian<i> STKB (BN cà đột biềngenKRAS)</i>...76 Biêu đồ3.29:
Biêu dỗ3.30:
ThờigianSTTB <i>(BNcó độtbiềngenKRAS)</i>...76 STKB với vị tri dột biến gen <i>KRAS</i>...so Biêu đồ3.31: STTB với vị trí dột biếngen<i>KRAS</i>...so
</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">Hùih 1.1. Giái phầu dại tràng...3
Hĩnh 1.2. Tốn thương dày(hànhdại tràng, không xâmlấn xung quanh.... 8
Hĩnh 1.3. Tônthươngdụitràng ngang, khối u phá vờ thanh mạc...8
Hình1.4. Phần thuật CMEvới ung thư dại tràng...12
Hình 1.5. Con dường tin hiệuEGFR...16
Hinh 1.6. Con dường tin hiệu ERK-MAPK...17
Hỉnh 1.7. VỊtri gen Ẫ7ỈJS...18
Hinh 1.8. Trinh tựAdenoma - Carcinoma...20
Hình 2.1. Một sốkếtquàpháthiệndộtbiếngen<i>KRAS</i>bằng phương pháp PCR kết hợp lai đầudô đặc hiệu...43
</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16"><b>DẬTVÁN DÈ</b>
Ung thưđại trâng (UTĐT) lãmột trong nhùng loại ung thư mẳc hãng đầu ờ Việt Namcũng nhưtrên thếgiới.TheoGlobocan 2020. tại Việt Nam. sỗ ca mắc ƯTDTđúng thử 6 và số catư vong đúng thử 8/ Phần thuật lã phương phápdiều trị chínhđồi với UTĐT giai đoạn II vã III? ’ Điều trị hóa chấtbố trợ chì định cho giai đoạn III và giai đoạn II cõ yểu tố nguy cư cao hoặc pT3N0M0 cómất ổn đinh vi vệ tinh mứcđộthấp(MSI-L) hoặc ổnđịnh vi vệ tinh (MSS).4 Nhiều yen tố ảnh hương đến thơi gian sổng thêm cúa UTĐT giaiđoạn II-Ill đà dược thừa nhận nhưgiai đoạnbệnh, mò bệnh học. vị tri u. sự xâmlẳn. di cânhạch. Đỗi với táiphát, dục diêm sinh họcnhưtinh hạng MSI. gen<i> RAS. BRAF</i> giúp lựa chọnBNdiều trị đich, miền dịch và liên lượngbệnh z
Gen <i>KRAS</i> màhóachoprotein KRAS, là chấttruyền tin hiệu xi dịng cua EGFR. Khigen<i> KRAS dột </i>biếnsẽgiừ phân tưprotein KRAS ư trạng thãi gan ATP liêntục.hậuqua lá các phânlưtruyền tín hiệu xi dịng ln hoạt động dê duytri tin hiệutảng sinhtế bào. 9 Trên cư sờ sinh học. đột biền gen
<i>KRAS</i>lã một yếu tổ tiên lượngxẩu do protein nãy ln q múc kích thích con dườngtin hiệu xuôi dông thúc dấyquá trinh phân chia tề bào.10u Bên cạnh dó. dột biêngcn này cịn thúc dây sự táng sinh lân mạch, thúcdây quả trinh tiền triênung thư.*2 Độtbicn gen <i>KRAS </i>dượcpháthiệntừ30%đến50% cáctrường hợp UTĐT nói chung.1; 11 Điều trị ức che EGFR được chứng minh cỏ hiệu qua trên UTĐTT táiphát di cản khơng có dột biếngen<i> KRAS giúp </i>kẽo dãi thời gian sống them’ Đối với ƯTĐT giai đoạn II-III. giá trị cua gen
<i>KRAS</i>vàn dang liếp tục được ngỉũêncửu.16 Gần đày. linh trạng gen<i>KRAS </i>
dược dê cập dền doi với nhũng tòn thươngpolyptạidụi tràng và dột biến gen
<i>KRAS </i>được coi lá một yếu tốliênquan đến ung thư hỏa.* 1SCư chế sinh bệnh cùa UTDT vần chưa dược làmrỏ. tuy nhiên liênquan cua độtbiểngen<i> KRAS</i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">diêm xuất hiện dột biển gen KRAS trong quá trinh ung thưhóa có thê khác nhau. Trong quả trinh nãy. dột bicn gen KRAS lại thường xuất hiện ờ giai đoạn sau và cõ tần suấtthấphơn trong ƯTĐT không liênquan polyp so với (sv) nhóm phát triền trên nonpolyp.19 21 Tim hiên về tinhtrạngdộtbiến gen
<i>KRAS trên </i>BN ƯTĐT khơng polypkèmtheo có thè cungcắp nhưng thòngtin mới về cơ chế bệnhsinhliênquandengennáy.
Nghiên cứu cho thấy cỏ khống 40% các trường hợp UTĐTT cỏ tơn thương polyp kẽmtheotrịnnộisoi. Dối với những BN ƯTĐTcópolypkèm theo, việc điều trị ung thư cần di kèm vói xư lý hoặc theo dỗi những tôn thương polyp, donhũngtôn thương nãy có nguy cơ ung thư hóa. Do vậy, nhỏm ung thưđạitràng khơng có polypkèm theo có thê có những dộc diem riêng về đặc diem bệnh hục cùng như kết qua dien trị khi so với UTDT nói chung. Bơi vìsự thúcđây cùa dột biềngen<i>KRAS</i> dốivới xâm lấn vã di cân cua UTDTT,nhiều nghiêncửu trên thegiới dà coiđột biển<i> gen KRAS </i>là một yếutổtiên lượng xấu dồi với sổng them/’Tuy nhiên có ít nghiên cứu về dột biếngen<i>KRAS trên BN UTĐT ơ </i>Việt Nam và chưa cỏ nghiêncứunáo dề cập đếntinhtrạnggennàyớBN UTĐT khơng có polyp kẽm theo. Do vậy, chúng tòi ticnhãnhnghiên cứu nãyvớihaimụctiêu:
<i>1. Xíótamột số dộcdiêmlàmsàng,cộnlãm sàng theo tình trụng dộtbiếngen</i>
<i>KRAS củabệnh nhãn ungthư dại tràng không polypgiaidoụn II-ỈỈI dượcdiều trị bằngphẫuthuậttriệt càn vàhóachầtbotrợ.</i>
<i>2. Phàn tích mơi liên quan giữa dột biềngenKRASvớt rhởt gian sống thèm</i>
<i>cua nhómbệnhnhânn ên.</i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">Chương I TƠNG QVAN
1.1. Giai phẫu và mơ hục (lại tràng
<i>1. í. I. Giãi phẫu dụi tràng</i>
Dại tràng là một phẩn cua ống tiêu hóa. nối giũa hồi tràng và trực trâng, chiêu dãi tử 1.2mđến 1.6m.
<i>Hin It1.1.Giãi phẫu dụi trùng ".Xguồn: Setter"^</i>
Dạitràng gồm manh tràng, dại tràng lên. đạitrâng ngang, dại trâng xuống và dại tràng xich-ma. Dạitrângphaicó4nhóm bạch huyết dạitràng: nhóm nằm sát đại trâng,nhómnamdọctheocung dộng mạch,nhóm trung giandọctheo các dộng mạch vã nhóm chỉnhnamờ gốc các dộng mạch. Dạitràngtrái cỏ 2 nhóm bạch huyết: nhơm trên theodộngmạch đụi trâng trái đi về chuồi hạch chmh gầngốc dộng mạchmạc treo tràngdưới. Nhõm dưới di theotĩnh mạch mạc treo tràng dưới và đi vềcác hạch sau tụy.
</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19"><i>1.1.2. Phôi thai học dại tràng vàcâtttạo mô họcthành dại tràng</i>
-Phôithaihọc đại tràng: Đạitràngđược hĩnh thành từmột nguyên thúy. Ruột nguyên thúy là một ổngkin haiđầu. gốm ba đoạntheo hướng dẩu-đuôi là: ruột trước, một giữa và mộtsau. Manhtràng, đại tràng lên. dại trànggóc ganvã 2/3 bẽnphai cùa dại trâng ngangcó nguồn gốc từ một giữa. 1/3 bên trái cua dại tràngngang, dại tràng góc lách, dại tràngxuống và dại tràng xich-ma cỏ nguồn gổc từ ruộtsau?5
-Cấutạo mỏ học thành dại trâng: Thành đạitrâng nhìn chung cỏ 4 lóp: + Lóp thanh mạc tạo bói látạng cua phúcmạc có túithừamạcnối. + Lóp dưới thanhmạc: Lớpngồi làcơdọc tập chung thành3 đai cơ. Phần giừa cácdai cơ dọc thành dại trâng rất mong. Lớp trong lã cơ vông. Nằmgiừa lớp cơ vòng và cơ dọc lã mạng thần kinh Auerbach.
+ Lớpdưới niêm mạc: làtơchúc liên kết có nhiều mạch máu và thần kinh. NÀm trong lớp dưới niêm mạc lã mạng thần kinh Meissner.
+ Lớp niêm mạc: Niêm mạc dụi trâng khơng có nhung mao như một non. Bẽ mặt cúa lịng dại tràngphàngcó nhiều hốcdạngồngthăng.
<i>I.Ị.Ỉ. Phânchia dại tràng phai - dại tràng trái</i>
Đại tràng bao gom: manh trâng, dại tràng len. dại tràng gõc gan. đại tràng ngang, dại trâng góc lách, đại tràng xuống và dại tràng xich-ma. Cách phân loại dại trângphai (DTP) vá đại tràngtrãi (DTT) khác nhau ỡ một số tác giá. Neu chia theo giai phảu, DTP từ manh tràngđểu 1/3 phai cùa đại tràng ngang(phẩncố định cua đạitràng ngang).ĐTT gồm 2/3 cỏn lại cua đại trâng ngang (phần didộng), đại tràng xuống và dại tràngxich-ma. Neu phân theo nguồn gốc phôi thai. DTP linh lừ manh tràng đen 2/3 phai cùa đại tràng ngang. ĐTT từ 1/3 cịn lạiđen dại tràng xích-ma?5 Do việc phân dại tràng ngang thanh cácphan khác nhau dõi khi khá mơ hỗ. nên trong một số nghiên cứu về UTĐT. có lácgia coi DTP tinh lừ manh tràngđếnhếtđạitràngngang. DTT bao gồm dại tràng góc láchđến het đạitrâng xich-ma?62?Mộtsốtác giá
</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">khác xác định D Pbao gồm từ manh tràng đến dụi tràng góc gan. ĐTT bao bao gồm từ dụitràng góc lách dền hết dạitrâng xich-ma (u đại tràngngang bị loại khói nghiên cứu).:s Tuy nhiêndùphânchia ra sao. thi giữa DTP và ĐTT cũng có những sự khác biệt VC giai phần (mạch nuôi, dần lưu bạch huyết) và nguồn gốc phôi thai. DTP phát triẽn phẩn lớntừ đoạn một giữa. ĐTT phát triềnphầnlỏntừđoạn ruột sau cua óng tiêu hóanguyên thủy. Do vậy. khối u ở vị trí khác nhaucóthè có những đặc điềm về lảm sàng, cận làmsàng.Trong nghiên cửu nảy. DTP dược tinh từmanhtràngtớihet dại tràng ngang. DTT tinh từ dạitrâng góc lách tớihetđụitràng xich-ma.
1.2. Chấn đốn vàdiều trị ung thư dại tràng
<i>1.2.1.Triệu chúng lú III sàng</i>
<i>1.2.1.1.Trtệu chứng toàn thân</i>
-Toàntrạnggiam:gầy yếu. sũt cân do tiêu hóa kẽm. dodau. mất máu ... - Thiều mảu: Hay gậphơn ờkhổi uDTP. thiều máu nhược sắc
<i>1.2.1.2.Triệu chững cơ nàng</i>
Thaydơi thói quen dạitiện: Thay dơi thói quendụi tiện nhưphân lúc táo. lúc long mà khơng rị ngun nhân, di ngồi cam giác khơng het phân, khn phânthunho, thay dổi hĩnh dạng khuôn. VỊ tri cuakhối u anh hương trựctiếp đến triệuchứngthay dối thói quen đại tiện, Tại Bệnh việnK.nghiên cứu trên 94 BN(51% UTĐT phai. 49%ƯTĐTtrãi) ghi nhận ti lệtiêu chay, tãobón. táo long xen kẽ.thay dõi thóiquendạitiện cua UTDTphaivãtráilần lượt lã: 29.17% vã6.52%. 10.42% và 30.43%. 10.42% vã 10.87%. 25%và
32.61%.'-Thiều máu: Thiểumáu thiếu sắtxay ra khi BN bị chay máu âm i trong thờigiandài. Thiếu máu thiểu sẳt là triệu chủng haygậpỡBN ƯTĐT phai?0 Lượngmáu mất trung binh ớ ung thư ơ vị tri manh trảng và đại tràng lên là 9.3 mỉ/ngày, 1.5 ml/ngảy ờ vị trí dại tràng ngang, dụi tràng xuống vã 1.9 ml/ngày ờđạitràng xich-ma?1
</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">Dau bụng: Dau bụng có thexay ra ờtất cacác vị tri cua đại tràng (lo khối uphát triển to lẽn. một số trường hợp gâychíthẹplơngđạitrânggâybán tấc ruột hoặc tác một. Dau bụngcỏ hên quanchật chẽ vói giaiđoạn ƯTĐT. Trongmộtnghiên cứu trẽn BNUTĐTgiai đoạn MII. triệu chứng đau bụng gậpnhiềunhất khi u ờ vị tri đại trâng ngang(55.6%). sau đó den dại tràng xuống (42%), thẳp nhất ờ dại tràng lẻn (13.6%). Trong tơngsổ BN có triệu chữngđau bụng. 64% ũ giaiđoạnIII và giai đoạnIIlà36%ờgiaiđoạn II.;”
Phân cỏ lầnmáu: Phân cỏ lầnmâu lãlũệntượng cỏhồng cầu hoặc sán phẩm thối hóa của hồngcầu trong phân. Bedir và cộng sự khi tim hiếu về sự liênquan cùa niệu chửng đi ngoài phânđenvới giaiđoạn vã vị triu trên BN ƯTĐT giai đoạn I-II1 thấy rangtrong các BN cỏ triệu chứng di ngoài phản đen:95%ưgiaiđoạn III và 5% ờ giaiđoạn II: 35.6% các trưởng hợp uờdại trâng lên có di ngồi phán đen. 11.1%các trườnghợpuđại tràng ngang có triệuchúngnãy.':
<i>L2J.3. Triệuchúngthircthế</i>
Ở giaiđoạnsớm. triệu chủng thục thêmị nhạt, khóphát hiện hoặc cỏ the khơng có triệuchúng, ớ giai đoạn muộn hơn. có thề cókhâm phát hiện một vãitriệuchúng như: Sờ thấy khối u qua khám bụng, hộichúngtác ruột / bân tắc. biếnchúng viêm phúcmạc.
<i>1.2.2.Dặc diêmcậnlâm sàng ung thư dại tràng giaiđoạn/ỉ-IIIỉ.2.2.1.NỘISOI toàn bộdạitrâng</i>
Nội soidược chì định de chắn đốnvàtheo dõi táiphát sau điềutrịcùa UTĐT giai doạn II-III. Thông qua nội soi đánh giálịn thương,sinh thict u. phát hiện nhùng tơn thươngdồng thời. Kỳ thuậtnội soi có giá trị cao trong chẩn đoán tốn thương UTDT. Doi với nhùng trường hợp cỏ triệu chúng, độ nhạy cùa xét nghiệm lã 94.7%. tilộ bịsót tốn thương5.3%.”Tồn thương u quansáttrẽn nội soi dụi trângthường có dạng polyp (lồi vào lịng một), có thê kèmtheo cháy máu. chạm vào mún nát. Một số ít trường hợp u khơng códạng polyp,ukháphảng hoặc lỏm.5 *
</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">Một số tiến bộ cùa hộ thống nội soi ãp dụngtại Việt Namnhư nội soi nhuộm màu. nộisoi khuếch đại lúnh ãnh. nội soi dai tẩn hẹpNBI (Narrow Banding Imaging), nội soi áo(Virtualcolonoscopy),capsule colonoscopy.
-Nội soi phóng dạivà nộisoi độphân giai cao: Cóthê phóng dại tịn thương gấp 150 lằn. Độphângiaicao ƯD, ƯHD.
- Nội soi phỏng dại nhuộmmàu: Phươngphápnộisoi phóng dại nhuộm mâu giúp tâng cường mứcdộtươngphàngiữa cầu trúc niêm mụcbất thường/ bình thường. Nội soi phóng dại nhuộm mầu bao gồm nhuộm màu thật và nhuộm màu ao (Flexible spectral Imaging Colour Enhancement - FICE). hai phươngphápnày giúp quansát tổl hem dặc diem hĩnh thãi lỗ niêm mạc và cấu trúcmạchmâu niêm mạc tônthương ỡ thành dạitràng. Điều nãy chophépdự đốnkétqmịbệnhhọc với dộ chinh xác cao. hỗ trợ lira chọn phương pháp diềutrịphù họp/ 56
-Nộisoiao: là kỳ thuật sư dụng máychụpcấtlớp vi tinh, mỏ phổng hình anh dại tràngdodỏ cho phép phát hiện các tơn thươngtronglịngdại trángmã khơngcằnsư dụng cácphươngphápnội soi đạitràngtruyền thõng.'
<i>ỉ.2.2.2. ChụpcằtlớpVI tinh ó bụng</i>
Chụp cắt lớp vi tinh ốbụngcho hìnhanh khối u đại trâng,dãnh giá sự xâmlấn cua khổi u vào cáctô chức xung quanh.vị tri, sổ lượng u. tinh trạng di cản hạch, cho phépphát hiện những di cânơ gan và các vị tri khác. Đây lả phươngphápcậnlãmsàngrấtquan trọng dối với UTĐT giaiđoạnII-III.giúp xác định tốn thương, đánh giã tốn thương, lập kề hoạch phẫu thuật dặc biệt trênnhùngBN có biếnchứngtácmột. khơng chấp nhận hoặc chốngchiđinh nội soi dụi trực tràng. Một tống hợp cua 13 nghiên cứu cho thầydộnhạy,độ dặc hiệu cua chụp CLVT ố bụng trong đánh giá sự xâm lấn cuakhối u qua thành dại tràng (T3- T4) lần lượttừ83%- 95% vã 62% 75%. Vai trò cùa chụp CLVT hoặc MRI ốbụng đốivới chần đoán di cãn hạch ớ ƯTĐTTgiai
</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">đoạnsinn vin cịnnhiềutranhcải về kíchthướchạch.Choi vã cộng sự đưa ra tiêuchi kích thước dường kính ngắn > 4.1 nun là tối imchođánh giá hạch di càncua ƯTĐTT giaiđoạn sóm với độnhạy 78,6%.dộ dậc hiệu75%/8
<i>Hình 1.2. Tổn thương dàythànhHình 1.3. Tồn thương dụi tràngdạitràng,khôngxâm lấn xung ngang, khối u phá vỡthanh mạc</i>
<i>quanhNguồn: Horton"'9 (chắn doán pT4) “Nguồn: Smith"19 </i>
<i>1.2.2.3.Xèt nghiệm chấtchidiemIICEA</i>
CEA (Carcino Embryonic Antigen) là kháng nguyên ung thir biếu mơ phơi, làchấtchi điểm khói u chinh cua UTDT.Trong một phântích tơng hợp, độnhạy cua CEA dối với chắn doán UTDTT là 46%(95% Cl: 44.8-47,4%). dộ dặc hiệu lã 89.2% (95% CI: 88.2-90.2%). Không cỏ xét nghiệm chắt chi diêm nào có độnhạy cao hem trong chân đoánUTĐTT, bao gồm caCA 19-9. độ nhụy cuaCA 19-9 trong chân đoản là 30%/' Hiệphội ung thư lâmsàng Hoa Ki(ASCO) khuyến cáo không nên sử đụng CEA, cùngnhưcác chất chi diem khác, bao gồm ca CA19-9 trong sànglọchoặc chân đoán UTf)n41
<i>1.2.2.4. ChụpPET/CT</i>
ứngdụng cùa chụp PET/CT với ungthư đạit trànggiai đoạn II-II1 vần chưa đượcthốngnhất. : : Theomộtnghiên cúu trẽn 342 BN UTDTgiaidoạn III. Kết quachụp PET/CT trước mô đầnđểnthay dôi kế hoạchđiềutrị của 46 BN(chiếm 13.4%): 37 BN (10.8%) phát hiện di cân xa. 9 BN(2.6%) phát hiện tôn thương dồng thời ỡ dụi tràng. Đốivới37BN chân đoán di cânxa. 14 BN(37.8%)dược diet! trị triệt cân và 9/14 BN dạt STKB (theo dỗi trung binh 83.8 tháng).43
</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24"><i>1.2.3. Xét nghiệm mô bệnhhọc</i>
<i>ỉ.2.3.1. Phán loại mị bệnh học theo WHO(2OỈ9)i:</i>
- ƯTBM tun “khơng phai dạng dạc biộf’ (AdenocarcinomaNOS -not otherwise specified)
+ UTBM rang cưa(Serratedadenocarcinoma)
+ UTBM tuyến giốngu tuyển (AdenomaHikeadenocarcinoma) * UTBM vi nhũ(Micropapillary carcinoma)
+UTBM tuyến che nhay (Mucinous adenocarcinoma) + UTBM kémket dinh (Poorly cohesive carcinoma) + UTBM tểbàonhẫn (Signet ring carcinoma) + UTBM the tuy (Medullary carcinoma)
+u IBM tc bào tuyến vay (Adenosquamous cell carcinoma) + UTBM khơng biộthóa (Undifferentiated carcinoma. NOS)
+ UTBM với thánh phần dạng sarcoma (Carcinoma with sarcomatoid component).
- uthản kinh nội tict (TKNT) NOS:
u TKNT đội I (Carcinoid Tumor): uTKNTđộII (Atypical Carcinoid Tumor): Ư TKNT độIII (Neuroendocrine Carcinoma)
Te bão lỏn; Tố bàonho - uhỗnhọp(Tuyển và TKNT)
<i>1.2.3.2. Phànđộ mỏ học</i>
<i>Hang 1.1: Phân độmờhọc theoWHO 2010:*'</i>
(Dộ ác tính) > 95% hình thái tuyến Biệthóacao 1 Dợthấp 50-95% hình thái tuyển Biệt hóa vừa <sup>2 </sup>•• Độ thấp >0 - 49% hình thái tun Kémbiệt hóa 3 Dộcao
Độ4 : Khơng biột hóa. dùng cho ƯTBMkhơngcóthánh phàn tuyến, chếnhầy,tếbàonhản, hoặc thần kinh nội tiết, vayhaydạng sarcoma
</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25"><i>1.2.3.3.Xét nghi ('in tinh trạng MSI/MMR gen</i>
Xét nghiệm để đánh giã tinh trạngMSI
- Xét nghiệm hóa mỏ miền dịch (HMMD): có thê giúp xác định tinh trạng sny giâm hoạt dộng cua cãc gen chi phối quá trinh stra lỏi ghép cặp ADN (MMR) giántiếpqua việc pháthiệnhiệntượng giam bộc lộ các protein tương ứng bao gồm MLH1. MSH2. MSI 16 và PMS2?
- Xét nghiệm gen: Từ nảm 1998. BAT25 và BAT26(đoạn mỗi gồm2 mononucleotides) và D2S123. D5S346. DI6S250 (đoạn mồi dãi hơngồm 3 dinucleotides) được viện ung thưquốc gia Hoa Kỳ khuyển cáo sứ dụng trẽn thựchànhlâm sàng/
- Hai phương pháp xét nghiệm có độ tương đồng cao về kềt qua. Xác định sự mấtbiêuhiện protein MSIbang HMMD được chúng minh là phùhọp vón cácxét nghiệm MSI bang PCR với độnhạy cao (>90%) và độ đặc hiệu gằnnhư tuyệt đỗi (xấp XI 100%).Ji 49
Vai trỏcuaxétnghiệmMSI với ungthưđụitrànggiaiđoạn II-UI
-Anh hương cùa MSI-11denquyết định diềutrịbô trợ ungthư dại tràng pT3N0M0: ƯTĐT giai đoạn pT3N0M0. khơng có yếu tổ nguy cơ cao và MSI-H hoặc dMMR khơng có chi định hóa chấtbốtrợ. Ngược lại. ƯTĐTgiai đoạn pT3N0M0 không cõ yếu tổ nguy cơ cao vá có MSI-L hoặc MSS có chi dinh hóa trịbỏtrợ.
- Tinh trạng MSI-II dMMRdược coi lã yếu tổ tiên lượng tốt dổi vói ung thư đại trục tràng. Một phântíchgộptừ32nghiên cứu với 1.277 bệnhnhàn MSLdMMR trẽn 7.642 bệnhnhân UTĐTT giaiđoạn I-1V. Tiên lượng tốt hơn dược ghi nhận ờ nhóm bệnh nhân MSI/dMMR so với nhóm MSS. MS1- L/pMMR. HR dối vớiOS lá0.65 ung hộnhóm bệnh nhân MSI/dMMR. Kết qua trên cũngdượccung cỗ khi phân tíchtrẽn nhũng bệnh nhân ungthưdạt livetrànggiaiđoạn n - III.
</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26">- Tinh trạng MSI-Hcòn cho phépdự báo kha năngđáp úng kém với cãc phácdồhóatrịnềntang 5FU. Phần lớn các nghiên cứuchothấyhỏatrịbốtrợ phác đỗ cỏ 5FU không mang lại lợi ich cho nhómbệnhnhàn MS1-H sovói nhómMSS.dovậynều có độtbiếnMSI-H/ dMMK dồi với ungthưdạitrâng giaiđoạn II có chi định hóatrịbótrợ. muốn có lợi ích diều trịphaisữ dụng phác dỗ có Oxaliplatin.51525Ỉ
<i>1 .2.4. Chán dồn xúc (lịnh</i>
Cótốn thương tại dại trâng trên hình ảnh nội soi dại tràng ổng mềm và/hoậc trên chẩn dốn hình anh như chụp cắt lóp vi tinh hoặc chụpcộng hườngtừó bụng. Giáiphẫubệnh la tiêu chuân vàng trong chân đoán ung thư dạitrâng, mành sinh thiết cỏ thê thu dược qua bấm sinh thiết dưới hướngdần nội soi dạitràng hoặc bệnhphẩm thu được sau phẫu thuậtcải botốnthương dưới nội soi.
<i>1 .2.5. Phân loại TNM vàgiaidoạn ung thư dại tràngỉ.2.5.1. Phân loại TNMcua AJCCphiênbàns-2017(phụlụcừ1.2.5.2.Chùnđoàngiai đoạn theoTNM</i>
-Giaiđoạn 0: Tis NO MO - GiaiđoạnI:Tl.T2N0M0
• Giaiđoạn II: Ila:T3N0M0;Ilb:T4aN0M0;IIc:T4bNOMO -Giaiđoạn III:
nia: T1-T2 NT/N1C MO. TIN2a MO
Illb:T3-T4aNl/NlcMO.T2-T3N2aMO.T1-T2N2bMO IIIc: T4a N2a MO.T3-T4aN2b MO. T4b N1-N2 MO -Giaiđoạn IV:
IVa: BắtkỳT Bất kỳN Mia: IVB: BấtkỳTBất kỳN Mlb IVC: Bấtkỳ T Bất kỳNMlc
</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27"><i>1 .2.6. Diềuírị ung thưđại tràng giai(loạn ỉl-ỉỉỉ</i>
<i>1.2.6.1. Phẫu thuậtn lệt càn</i>
Phẫu thuật triệt cán ƯTDT phaidam bao diệncầt ảm tinh (diện cắt trẽn -diện cất dưới ớ hai dầu đoạnđại tràng bị cắt bocùng u. diện cắt cách bờ u tương úng tối thiêu 6 cni. diện cất chu vi với nhừng đoạn đụi trâng không đượcphú thanh nục) và cất rộng mạctreo ruột de lấy hạch lymphonằmdọc theo cãc mạch mâu nuôi dưỡng doụn ruột mang u.kẽm theo cằt bóphần CƯ quan bị xâmlần (thánh bụng, mộtnon.gan.lách ...);54
Phẫu thuật cắt đại tràng kèm toàn bộ mạc treo dại tràng, vét hạch (Complete Mesocolic Excision - CME): Kỹ thuật nãygiói thiệu nảm 2009 và được xem là tiêuchuán cat ƯTĐT tiến Hiên. Theo Hohenberger. phản thuật CMElàm giam ti lộ táipháttại chỗ và tăng thời gian STTB. Vói việcáp dụng phương pháp phẫu thuật CME. dã giam ti lệ tái phát tỊÚ chồ sau 5 năm tữ 6.5% trong khống thời gian 1978 - 1984 xuống cịn 3.6% trong giai đoạn
1995 - 2002. Cùng so sánh trong 2 mốcthingiantrẽn,tilệ STTB 5 nàm ỡ BN phần thuật triệt càn có cãi thiện, từ 82.1% tánglên89,1%.
<i>Hinh1.4: Phẫu thuật CMEvới ung thư dại trùng “Nguồn: lìertclsen"'6 </i>
<i>A: Cắt dụt tràng phai, ỉỉ: cắt dại trâng phai mơrụng. C: cắt gần toàn bụdụitràng. D: cất toàn bộdụitràng.E: cắt dạitràngtrái. F: cắt dụi n ànggỏc</i>
<i>lách. G:Cắt đại tràngxich-nưi</i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 28</span><div class="page_container" data-page="28">Hiệntại áp dụng đồng thín một số phươngphápphàn thuật khác nhau vớiungthưdụitràng, bao gồm phẫu thuật mổ mờ dưỡng bụng, phẫu thuật nội soi và phẫu thuật robot. Thưnghiệm làm sàng COST ; CLASSICC ' và nghiên cứu của Leung 60 ghi nhận ti lệ STTB và ti lệtáiphải là lươngdương nhaugiừahainhómphẫu thuật mơ bụng và phẫu thuật nộisoi.
<i>ỉ. 2.6.2. Diều trị hóachắtbố trợ</i>
Thời gianthích hụp hóa trị sau phẫu thuật
Mộtphântíchgộp cùa 10 nghiên cứu trên 15.410BN nhằm xác đinh ảnh hương cúa thờigian chờ hóa trị sauphẫu thuật đềnkềt qua điều trị. Kếtqua cua phàn tích gộpnàychi ra mói 4tuầntrihồnhóatrịdẫn den giâm 14%VC tì lệSTTB.61 Từ dớkết luận, then gian chờ hóa chất sau mơ càng làu dẫn sẽ ành hường đenthờigian sổng thêm cùa BN ƯTĐT giaiđoạnII-III.
Vai trị cua Oxaliplatin dối với hóa chất bơ trợ UTĐT giai đoạn II có nguy cơ cao và giaiđoạn III dàđược mỏ ta trong nhiều nghiên cứu. Phần lớn cácnghiên cứu lởn đểucõngnhậnvaitrơ cua phácđồ hóa chất có Oxaliplatin và5 FU/LV mang lụi lợiich sống thêm so với phác đỗ khơng có Oxaliplatin dối với UTĐT giai doạn III. Đối với giaiđoạn II lợi ích cua Oxaliplatin đổi VỚI sống thêm, dặc biệt lã STTB chưa dược rõ ràng, sổ liệu từthư nghiệm lãmsàng MOSAIC, tông sổ 2.246 BNngầu nhiên diềutrịbang LV5FU2 hoặc FOLFOX4 trong 6thăng. Ket qua tilộ 5 nămSTKB lã 73.3% vã 67.4% lằn
lượt với nhóm FOLFOX4 và LV5FU2 (p=O.O23). Ti lộ 6nâm STTB là7S.5% và 76%lầnlượt với nhóm FOLFOX4 và LV5FU2 (p 0.046).6-'
Theo nguồn dừ liệu ACCENTghi nhận dừ liệu cua 12.233 BN UTĐT giai đoạn II-III có diều trị hóa chắt bó trợ. Phác dỗ hóa chất có oxaliplatin (như FOLFOX4,XELOX ...) lãm giam có ỷ nghĩa thốngkê nguy cơ tãi phát trong 14 tháng dầu sau kctthúcdiều trị với BN ungthưgiaiđoạn n và trong 4
</div><span class="text_page_counter">Trang 29</span><div class="page_container" data-page="29">nămđầu với BN UTĐT giai đoạn in. Oxaliplatin cũng làm giam có ỷ nghĩa nguy cơ tử vongtừ 2 đền6nămdầu sau diềutrịchoBN UTĐTgiaidoạnIII. Tuy nhiên. Oxaliplatin không làm giam nguy cơ từ vong có ỷ nghĩa trong vịng 6năm dầu sau diều trị dối với giaiđoạn 11 63
Từ kết quá cùa Hội nghị Hiệp hội nội khoa ungthư châu âu nãm 2017. vấn de thịi gianhóatrị bố trợ tối ưu cho UTĐT dà dược dề cậpden nhiều. Việc Hít ngánthengian hóa trịtứphácdồ6 tháng với Oxaliplatin (FOLFOX4 vãCAPOX)xuồng còn 3 tháng với ưu thế về mặt độc tính nhưng vần dam bao dược kết quađiều trị. Thưnghiệm lâm sàng IDEA trên 12.834BN với 3.261 trưởng hợp tái phát, sự không thuakémcua phác dồ 3 tháng so với6 tháng không được khảng địnhtrong tất cácác nhõm nghiên cứu. Sựkhông thuakémthêhiện ớphác đồCAPOX nhưng hạn chếvới phác dồFOLFOX. Đối với nhómBNTl.T2.T3 và Nl. phác đố 3 tháng khơng cótru thehơn 6 thăng,vớiti lệ sồngthêm3 năm không bệnh là 83.1% và 83.3%. Với nhỏm BNT4, N2 hoặc cahai. ti lệ STKB cuanhóm6 tháng cao lum so vớinhóm 3 tháng, lằn lượt là 64.4% và 62.7%.^
Lợi iclì sống thèm cùa dientrịhỏachấtbố trợ có Oxaliplatin dã đượcchi ra trong nhiều nghiên cứu dối với ƯTĐTgiaiđoạn II cónguy cơ cao và giai đoạn III. Chưa cỏ thưnghiệm lâm sàng lớn não so sánh trực tiểp lợi ích VC sống thèm giữa hai phảc đồ XELOX (Capecitabine + Oxaliplatin) và FOLFOX4 (5-FU + Folinic Acid - Oxaliplatin),tuy nhiên trong các nghiên cứu. đều thấy Sự cái thiện về thờigian sống themtươngtựnhau cúa hai phác
6:65.66 6? đơtrên.
<i>1.2.6.3.Hỏa trị bồtrợirưức</i>
Hóa trịbố trợ trước phần thuậttriệt cản vớinhữngtrưởng họp tiền triển tại vùng (lan trân hạch vũng hoặc T4b) dược xem như một lụa chọn theo hướng dẫn cua NCCN.4 Điều trị bố trợ trước giúp thu nho khối u. do dó
</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30">lãm giam nguy cơ cắt không hết u và nguy cư "rco rac” tế bào ung thư trong phảu thuật. Điều trị hóa chất bố trợ trước có thê bổi đầu sớm hơn nhiềutuần so vói hóa trị bố trợ sauphần thuật, nên có hiệu qua hơn trong việc loại bo các vi di căn.
Đỗi ung thư đại tràngđánhgiáT4btrên lâmsàng khơng có đột biếngen MMR (pMMR/MSS).hóa trị bỏ trự vớiphác đỗ FOLFOXlioặcXELOX có the được chi định trước phẫu thuật. Thừ nghiệmlâm sàng FOxTROT nhầm đánh giá hiệuqua cua hóa trịbỏtrợ trước dổi vớiung thư đại tràng. BNtrong nghiên cứu đượchóatrị 3 chukỳ trước phẫuthuật,kếtquachothấynhómBN hỏa trị trước có giám giai đoạn so với nhóm hóa trị sau phẫu thuật (p=0.04).w Kếtquatheo dỏi tiếptheo cùa thừ nghiệm FOXTROT ghi nhận trên 1.053BN. nhómBN hóa trịbơ trợ trước giam giaiđoạn u. hạch vàđộmòhục (p<0.001) và phẫu thuật RO có ti lệcao hơn ớ nhỏm này (94% so với 89%. p<0.001). Sauthời giantheo dòi2 nãm. II lộ tháp hơn trong nhóm hóa chấtbỏ trợ trước cỏ tãi phát so với nhóm hóa chất sau phẫu thuật cõ tãi phát (16.9% so với 21.5%). Tuy nhiên, cộp nhật cuanghiêncửucũngchira cõ sự liênquangiữa tinh trạng mất ổn định vi vệ tinh với đãp ứng diều trị trong nhóm hóa trịbỏ trợ trước, phânnhóm UTĐT có dMMR dược hương lợiit hơn từ hóa chất bó trợ trước.6 ' Dốivới ung thư dại tràng cỏ dMMR/MSI-lI.diềutrị miễn dịchbô trợ trước dược nhắc đến như một lụachọn thay thế chohóa trị. Nghiên cứu NICHE-2 (trẽn 112 BN được diều trị miền dịch bô trợ trước mô bang ipilimumab ket hợp nivolumab) chi ra ti lệ cao đápứng ve mật mõhọc. Với thờigiantheo dòi trung vị 13 tháng, không trưởng hợp tái phátnàodược ghi nhận. ° Diều trị mien dịch bô trợ trước được khuyển cáo sư dụng cho các trường họp ƯTĐT có dMMR/MSI-H.
</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31">1.3. Một sổ con(lưímg tin hiệu Hên quan đengenRAS
<i>1.3.Ị. Con dường fin hiệntừ EG/R</i>
EGFR là một nhómproteincó chức nâng thụ thê mãng 0các tế bào. Cácprotein nãycó vaitrị quan trọng trong việcđiều hóa các quá trinli sinh tnrờng. phát triển, trao dôi chất vả sinhlỷ cuatếbão.BộclộquámứcEGFR thường gập trong nhiều loại khối u. Dối với ƯTĐTT, bộc lộ quámức EGFR gặp ờ 60-80%các trường họp và là một yếu tốtiên lượng xẩu.
Đỗi với tế bào binh thưởng, khi EGF gắn với EGFR sè kich hoạt hoạt tinh Tyrosine Kinase nội bãocua thụ the. CácTyrosine Kinase sc khơi động một dỏng thác tinh hiệu tác dộng lên nhiều quá trinh hóa sinh trong tế bào thúc đây quá trinh táiban cua DNAvàphàn chia te bão.Sựgiánđoạn cùa con dường tin hiệutừEGFRdiềuchinh sự tàng trường, lảng sinh,sổng sõt vã di căn cua ung thư. Khitinhiệuphân bão được tiếp nhận ơ phẩn ngoài màngcủa EGFR. Únhiệunày dượctruyền vào phầnbên trong mãng te bão cua thụ the. Khiphần bẽn trong tể bào này dượchoạt hóa sèkhớidộngmộtdịngthác tin lúệulan loakhấp tebào gâykích hoạt: con đường PI3K/AKT. sự tâng sinh mạch máu, di cản và ức che quá trinh chểt theo chương trinh, tin hiệu Ras/MAPK và các con dường dẫn truyền tinh hiệuphiênmả.
</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32"><i>ỉ.3.2.Con đường fin hiện MAPK</i>
Con đườngtin hiệu cua hộ thốngMAPK (Mitogen - activatedprotein kinase) bao gồm vài lộ trinh có chức nângdiều hịa một số quá trinh tềbào.
<i>Hình 1.6.Con (lường tin hiện ERK-MAPK“Nguồn:(ìuo"1</i>
Con dưỡng ERK/MAPK là một trongnhững con đường tin hiệuquan trọng nhắtcho sự pháttriềntể bào. Con đường ERK/MAPK có thêdượchoạt hóaquaproteinRas. Sự hoạt hóa con dường ERK/MAPK làyểutốquyết định nhắt đỗi với sự kích thích tâng sinh tểbàoung thư song song vói sự biềndỏi cuagen<i>RAS. GenKRAS</i> (Kirsten rat sarcoma 2 viral oncogenhomolog) và
<i>BRAF</i> (Murine sarcoma viral oncogen homolog Bl) mã hỏa cho protein KRAS vã BRAF dóng vai trị truyền tin hiệunộibão xi dịng tử EGFR. Các protein nãy cõ hoạt tinh serine threonine với chức nâng truyềntin hiệu nội bào xi dịng tử cácthụ thế bể một tếbàotớicácmụctiêunội bão thơngqua cácdịngthác tín hiệu.
Ras-GTP sè tương tác với Raf dêkhới đầu dõng phosphoryl hóa cũa con dường ERK. Ba thành phần cua con dưởng tín hiệunày(Raf-1. MEK 1/2 vã ERK 1/2) được sằpxếp trên bề mặt cua màng tếbào bời protein giã dừ KSR1 (Kinasesuppressor of Rasl). Dựa vàođiểm này. tắt Cacác quá trinh chuyến tin đen xâyra ờ bề mặt màng tế bào vàbước chuyên thông tin tiếp theophụthuộcvàokhanàng khuếch tân cua cãc enzyme đà đượchoạthóa từ bề mật tế bão vào nhân. Một khi bị phosphoryl hóa. phospho-ERK 1/2 rời khóimàng tebào. khuếchtân vào te bão chất và di vào nhân. Tại dây nỏ sè phosphoryl hóa và hoạt hóa cácyentổ phiên mà. ■ 5
</div><span class="text_page_counter">Trang 33</span><div class="page_container" data-page="33">1.4. Dộtbiếngen<i>KRAS</i> trong ung thư(lại tràng
Gen KRAS mà hỏa cho protein K-Ras. Gen <i>KRAS</i>có 45.691 đói base (bp) bắt đầu từ25.205.246bpđến 25.250.936 bp. năm trên nhánhngầnnhiễm sắc thê số 12. vị tri 12.1 (12p 12.1). gồm có 6 Exon. trong dó Exon 2.3.4. chứa thông tin đi truyền quy định đặc diêm tếbào.52 4
<i>ỉỉinh 1.7: rị tri gen KRAS“Nguồn:Redir'^</i>
Gen KRAS mãhóacho protein KRAS, dỏngvai trị truyền tin hiệunội bão xi dịng từ EGFR. Protein nãy cỏ hoạt tinh senne threonine với chức nângtruyềntínhiệu nội bão xi dõngtừ cácthụthe bề mặtte bào tớicácmục tiêu nội bào thơng qua các dịng thãc tin hiệu. Trong tể bão protein RASdược giừ cân bẵng thơngquasự hìnhthành hai phức hợp tương úng với các trạng tháihoạt hóa và ứcche cùa proteinras: phứchọp Ras-GTP (protein rasdược hoạt hóa) vã phức hợp Ras-GDP (protein ras bị bắt hoạt). Protein ras đượchoạt hỏa nhờ yếu tổ chuyền nucleotide guanine (Guanine nucleotide exchange factors - GEFs). Việc truyền tin hiệu cuaprotein ras bị úc chế khi phức họp Ras-GTP bị thuy phân thành phức hợp Ras-GDPnhờmột loạiproteincóchức nâng hoạt hóa GTPasc(GAPs).Trongdiều kiện sinh lý binh thường,nồng độ Ras-GTP trong cơtheđược kiềm soát chậtchè nliờsựhoạt động nhịp nhãng cua 2 yen tổGEFs và GAPs?Khi gen KRAS bị đột biểnsê tạo ra nhũng protein Ras mới có kha năng chổng lại hoạt tinh GTPase cuaGAPs. Protein Rasđột biển cỏthê gằn kết VỚI GAP nhưng không thê thúy phân GTP dà tạo ra cho protein Rasdột biển duy triđược tinhtrạnghoạt hóa trong một thờigiandài. Khơnggiống nhưcác protein RAS ln bị bắt hoạt sau một khốngthengian rấtngắn.ProteinRAS đột biếnkíchhoạtvĩnhviễncác con đường tin hiệuxi dịngbất kê có sự hoạthỏa cua thụ the EGFR hay không.
</div><span class="text_page_counter">Trang 34</span><div class="page_container" data-page="34">Theo một số nghiên cừu. tý lộ dộtbiến gen KRASgặp ờ khoang 37-40%cáctrường hợp ƯTDT. Roth phàn tích gộp 4 thư nghiệm lâm sàng lớn trênBN UTĐT giaiđoạnII-III cỏ phầu thuật triệt cán. 11 lệ dột bicn gen<i>KRAS </i>
là 37%, 36% ờ giaiđoạn II và 37,5% ơ giai đoạn III. Đột biến chu yếu là GGT -> GAT (GI2D) và (GGT -> GTT (G12V) ờ Codon 12 vã GGC -> GAC GI 3D ỡ Codon 13. Các dột biênkhác nhau dà đượcghinhận với tằn sổ tương đương ơgiaiđoạn II vã III. với xu hướngtẩn sổ cao hơn cùa GGT -> GATớgiaiđoạnII vã cuaGGT-> GCT ớ giai đoạn III.16
1.5. Cơ chế bệnhsinh ung thư đại tràngliên quan đếngcn<i>KRAS</i>
Bệnh sinh cúa ƯTDTTvẫn chưa rị. các biền dơi di truyền ờ UTDT chia thành 3 nhóm chinh: mất ổn định nhiễm sắc the (The Chromosomal Instability - CIN), mất ổn định vi vệ tinh (Microsatellite Instability- MSI) và nhữngthay dõi di truyền biêu sinh (Epigenetic Alterations).
Mat ỏn định nhicm sắc the(NST)gặp ơ 70%- 80% UTĐTT 5 6 Đột biểngen APC thúc dãy sựtiếntrien thành ung thư biêu mỏ thông qua CIN. Mắt ỏn định NST da dạng:tâng, giám và chuyên đoạn, tạo ra cáckhuếchdại. mất vã sắp xếp lụi gen. dầntới thay dôi ca về sổ lượng vã cầu trúc NST. về cấu trúc,việc cấu trúc NST bị thay dõi thegãyramất cân bằng alen. thường dần tói kích hoạt dột biền gen<i> KRAS</i> và hiện tượng mắt dị họp tư (Loss of heterozygosity -LOH) gen ire chế khốiu p53 vâcác gen khác như gen A PC, genDDC. '
CINtuântheo một tiến trinh cơ thedựđốnđượccúa nhửng thay dõi về di truyền và cácđáp ừng mỏhọc. Những thay dôi về di tniyềnbao gồm kích hoạt gen sinh ung thư<i> KRAS và </i>bất hoạt ít nhẩt ba gen ức chế sinh ung thư. cụthe nhưAPC, TP53 và !8qLOH. Bắt hoạt hoạtgenAPC xay radầu tiên, tiếp theodó là dột biếncãcgen<i>KRAS vã </i>TP53
</div><span class="text_page_counter">Trang 35</span><div class="page_container" data-page="35">Ngây câng có nhiều bangchứng úng hộ quan điểm hầu hết ƯTĐTT phát sinh từ các tôn thương tiền ung thư hoặc polyp tuyến. Bệnh sinh cua ƯTĐT gồm nhiều giaiđoạn,bấtdầutirnhùng tốn thương loạn sản sớmnhắt (ố tuyến bất thưởngơniêm mạc đại tráng) den polyp tuyến, cuối cùng tạo thành ung thư xàmnhập.Ờ cắp độphântứ.Vogelstein và cộng sự đà chi ra sự ungthư hóa phụ thuộc vàosự tich lũy cua những thaydơi có lọi với sựphát triển cua khối u theo thin gian, cuối cũngdẫn dền một khối u ãc tinh. Quá trinh đódược gọi là trinh lự Adenoma- Carcinoma. '
<i>ninhl.s. Trình tựAdenoma - Carcinoma “Xguon: Eli Tsino\'oi”s</i>
1.6. Một sổ kỷ thuật phát hiện dột biến gen<i>KRAS</i>
<i>ỉ.6.1. Kỹ thuật giãitrình tựgen</i>
<i>1.6.1.ỉ.Kỳ thuật giãi ninh tựn ực tiếp (Giai ninhtự Sanger)</i>
Nguyên tăc cuakỳ thuật giai trinh tựtrục liếp là dùng một sợi DNA làm khuôn dètốnghợp sợi DNA bị sung. Q trinh tơng họp sợi DNA bỏ sung dựa trên nguyên tắc cua kỳ thuật PCR. kèm theo sự hiện diện cua nhữngdidcoxynuclcotidđượcdành dấu bẽncạnh các deoxynucleotid binh thường. 9Trinh tựchuỗi DNA thu dược SC dượcchuyênvàomáy vi tinh dê phàn tích và so sánh với dừ liệu dược lưu trong các ngàn hàng dừ liệu gen (như GcneBank).sc S1
</div><span class="text_page_counter">Trang 36</span><div class="page_container" data-page="36">Trong các kỳ thuật xét nghiệm gen<i> KRAS.</i> kỳ thuật giai trinh tự được coi là tiêu chuẩn cơbân vì kỳ thuật nãychobiết trinh tự cãc nucleotid cua gen
<i>KRAS</i> vã có the xãc định đượctất cacácdạng dộtbiến,bao gồm cacácđột biến thaythề. chén và xóa bocác nucleotid. Tuy nhiên, phươngpháp nãy cỏ độnhạythấp vã mất nhiều thờigianthựchiện hơn.
<i>Ló.ỉ. 2. Phương phừpgĩứi trìnhtự genthể hệmởt tNGS)</i>
Cãckỳ thuật giai trinh tựgcnhiệnnaybao gồm 4thểhệ.từphươngpháp giai trinh tự Sanger cuathehộthửnhất cỏ diêndến phương pháp giaitrinh tựtức thời dựa trẽn tin hiệu điện phân tưcua thể hộ thứ4 đang dược phát triển de hoàn thiện. Các phươngpháp giai trinh tựgen từ thề hệ thứ2 trớ di đượcgọi chung làkỳ thuật giaitrinh tựgcn thế hệ mới. Một sổ cịngnghệ giai trình tự thề hệ mới hiện nay như: Giai trinh tự Illumina, giai trinh tự pyrosequencing 454. giái trinh tụ Ion Torrent PGM. giai trinh tựtircthờidơn phântửSMRT-PacBio. giài trinh tự tức thời dựa trẽn tin hiệudiệnphântư.s
<i>1.6.2. Kỹ thuật PCR vù Real-time PCR 1.6.2. L Kỹ thuật PCR</i>
Kỳ thuật PCR haycòn gọi là kỳ thuật khuếch dại gen. lã kỳ thuật sinh học phân tứ cho phépnhãnbán một hay một vảiđoạnDNAdặchiệulênháng tý lần trong thin gianngấn.s?
Một số kỳ thuật PCRthườnggặp:s’
-Kỳ thuật PCR đơn mồi (SinglePCR): Lã kỳ thuật PCR kinh điển, chi sư dụng một cặp dặc hiệu đê khuếch dại một đoạnDNAđích.
• Kỳ thuật PCR da mỗi (Multiplex PCR): Là kỳ thuật PCR sưdụng nhiều hơn một cộp mồi dặchiệu đê nhàn lên các đoạnDNAđích đặc hiệudồng thời trong cũng một phan ủng, tiết kiệm thin gian, giâmthiêuchi phi. Kỳ thuật PCR kết hợp lai dầu dịcóđộ nhạy: 98.9%: độ dộchiệu:96.2%.84
</div><span class="text_page_counter">Trang 37</span><div class="page_container" data-page="37">-Kỳ thuật Nested PCR (PCR lỗng): Làkỳ thuật sư dụng haicụp mồi và hai lần PCR liên tiếp.LầnPCR thứ nhất sư dụng cặp mỗingồi (PCR vịng ngồi) dê khuếchdụi một đoạn DNA trong dó có chứa đoạn trình tự con dặc hiệu muỗn nhân lên. Lần PCR thửhai (PCR vòng trong) sưdụng cặp mỗi trong và DNA khn là sán phàm cua PCR vịng ngồi, nhân lênđoạn trinh tự năm trong san phẩmkhuếchdạicua vòng 1.
-Kỹ thuật RT-PCR(Reverse Transcriptase PCR): lã phương phápPCR mà acid nucleic dich cần phaiphathiện là RNA. Đê thựchiệndượcphanứng PCR này thi trước het phân tứ RNA cần phái được phiên mà ngược thảnh cDNA. Sau đó. đoạn gen đích trên phân tứcDNA được khuếch đại với cặp mỗi dặchiệucho trinh tựnãy.
<i>1.6.2.2. Kỹ thuậtReal-time PCR</i>
Kỳ thuật real-time PCR sứ dụng còngnghệhuỳnhquangpháthiệncác san phàm cuaquá trinh PCR và dựa vâongưỡng phát hiệnhuỳnh quang má người làm thi nghiệmsẻ biết được sổ lượngDNAđích ban dẩn có trong phan ứng. Cường độ huỳnh quang thu được phán ánh lượng san phàm có trong từng chukỳphan ứng.55Real-time PCR cho phép xác định sỗ lượng trinh tự dich ban dầu với dụ chinh xác vàđộ nhạy cao. Kết qua cua phán ứng real time PCR có thế là dinh linh(xác định sự cõ mặt cua trình tựđích) hoặc định lượng(xác định sổ lượngbâncopycuaDNA).Ngồira. kết quacuaphànứng real-time PCR cõ thê dược đánh giá mà không cần điện di trên gel. do dó giam thin gian thi nghiệm và táng lượng màu có thêphân tích.55
<i>1.6.3.Sơ sủnh mộtsơphưưnịipháp phơ hiển phút hiện đột hiển gen KRAS</i>
Hiệnnay. có nhiềuphươngpháp khác nhau dê phát hiện dột biếngen nhưgiãi trinh tự gen (giai trinh tự Sanger hoặc pyrosequencing). Real Time PCR (Cobas Z480 - Rochc), lai đầu dờ (tiêu biểu lã kít StripAssay -ViennaLab).Dựa trêncáctiêu chi đánhgiã về độ nhụy, độdặchiệucùng như chiphi cho mỗixét nghiệm, các phươngpháp đều cô những ưu nhược diêm khác nhau.56
</div><span class="text_page_counter">Trang 38</span><div class="page_container" data-page="38"><i>Báng ỉ.2. So sánh mộtsổphươngpháp phát hiện dột hiểngen6</i>
ngày 2ngây ‘/ĩ ngày 1 ngày
Kha nângphát hiện
Yêu cầu thiết bị
1.7. Nghiên cứugen<i> KRAS trong ung thư </i>đại trực tràng và một sổ vấn đe tổn tại cần nghiên cứu
Độtbiếngcn<i>KRAS </i>lámột sự kiệnquan trọng cua quả trinh ung thưhóa ơ đại tràng. Độtbiến gen <i>KRAS là</i> một yếu tốdự báo cho tinh trạng không đáp ủng với dientrịđích kháng EGER và có the là yếu tốtiên hrọngxấutheomột số nghiêncửu. tuy nhiên không phái với tấtcábệnhnhàn.5 ■*' Vai trò cúa xét nghiệm gen KRAS đối với ƯTĐTT giai đoạn di càn dã đượcchứng minh, là chi định chodientrịđichkháng EGFR. Dối với ƯTĐTTgiaiđoạn n-HI. xét nghiệm gcn này không liênquan đen lựa chọndiềutrị cua BN.Tuy nhiên việc xác định tinh trạnggcnKR/\S o BN UTĐTTgiai đoạn III vãgiaiđoạn 11 có nguy co cao có giá trịtiên lượng trong một sốnghiên cứu vã giúp cho nhà lãm sàng có thê lựa chọn phương phápdiet! trị ngaykhi bệnh tiền triên hoặc tái
</div><span class="text_page_counter">Trang 39</span><div class="page_container" data-page="39">phát từ đódần tớiBN khơng bị trihoãnđiềutrị?1 Do vậynhiềunghiên cứu đà được tiến hãnh đe đánh giá mối liên quangiữa tình trạng đột biền gen
<i>KRAS </i>với cácdộc diem làmsàng và bệnhhọctrênƯTĐTT.
<i>ỉ.</i>7.<i>I.Lien <111(111 tin một sổtriệuchứnglúm sàng</i>
Sàng lọc ung thư đại trựctràng đà trơ nên phôbiến hơn. nhưng cô tới 70-90% các trưởng hợp ung thư dại tràng dược chân đoản khi dà cỏ triệu chứngnhư dau bụng, thiêu màu. thay đỗi thóiquendại tiện, phàn có lầnmáu ...?'5 Tuy nhiên, khơng có triệuchứngnàođượccoi là dặc hiệu cua ung thư dại tràng. Dộtbien gen KRAS chiêm ti lộ 30-50% cáctrường hợp ƯTĐTT nen việc tim hiênsựphù họp giữa tinh trọng gen<i>KRAS</i>và một sổtriệu chúng lãm sảngcùng dà dược phàn tích trong một số nghiên cứu. Yang phân tích trên nhóm54BN ƯTĐT có biếnchứng tắc ruộthoặcthungniột, glũ nhận đột biển gen<i>KRAS có ti lộ</i>caohơn ơ nhỏm BN tắc ruột so với thung ruột (50% so với 37%. p-0.222).9’ Một nghiên cửu trên BN UTĐTT giai đoạn ticn triền.đối vớinhùng BN cơ dột biengen<i>KRAS.</i> 64.3% có biêuhiện trong tinhtrạngcắp cữu thung một hoặc tắc ruột.95 Ớ một góc nhìn khác liên quan den sựphát triển vi khuẩn ơ ruột trẽn BN UTĐTT,nhóm BN có dột biengen<i> KRAS </i>táng sự hiệndiện cua tụ cầu. dovậysêlàm tâng nguy cơ viêm đường tiêuhóado vậysẽdầnđếntriệuchứng đau bụng và di ngồi phânlóng.96
Sideris phân tích mỗi liên quan giữa tinh trạng gen<i>BRAF KRAS</i>với triệu chủng thiều mâu thiếu sắt trên UTĐTT. BN ung thư DTP có mức Hb thấp hem so với ung thư ĐTT (p 0.017) và trực tràng (p=0.009). Mức Hb cùng thắp hem ớ nhóm códột biến gen BRAFV600E (p=0.009). tinh trạng gen<i>KRAS</i> khống có liên quan den mức Hb (pX),05)? Một nghiên cứu tại Việt Nam cũng đánh giá mồi liên quan giũa thiểu máu và tinh trạng gen
<i>KRAS.</i>PhamThiNgoe Nga khơngthấy Sự khácbiệt có ý nghía thỗngkêgiữa dột biến gen <i>KRAS </i>Exon 2 với mức Hbtrước mổ (p -0.133) hoặc sau mò (p-0.612).9S
</div><span class="text_page_counter">Trang 40</span><div class="page_container" data-page="40">Một sốtriệu chúng khác cua ung thưđụi trâng như táo bón. di ngồi phàn lơng, đau bụng thườngliênquandếnvịtriu và hình dáng u. Một nghiên chi ra tinh trạng gen <i>KRAS</i> không liên quan đen các dặc điềm cùa u trẽn CLVT như linh trạngdầy thành dạitràng,tinhtrạng viêm ruột, trục cua u hay chiều dài cuau, bờ cua u." Do vậy có lètinh trạng gen<i> KRAS</i> có lè it hên quan den các triệu chứng lâm sàng trên BN ung thư dại tràng. Nhưng mật khác, một sổ nghiêncứu quan tâmdentinhtrạnggen<i> K.RAS </i>liệu có sự khác biệt giũa khối u phảng vã khối u dạng polyp. Một số nghiên cứu ghi nhận khối u phảng tilệ dột biếngen<i> KRAS </i>thấphon. Nhưngkếtquanày khơng có sự dồng nhất trong các nghiên cửu dã được cơng bổ.1001:1 Rasmy ghi nhận trịn360BN UTĐTT có di cân. các triệu chửnglâmsàngđượcphân tích theo tinh trạng đột biến hay khơng đột biếngen<i>KRAS.</i>nhừng BN có dột biên gen
<i>KRAS </i>thưởng cỏ triệu chúng làm sàng so với nhóm khơng đột biển, cụ thê: Tẳc niột (38.6% so với 25.5%): thung ruột (25.7%so với 15.5%). trong khi dó. triệu chủng tão bón lại cỏ ti lộ cao hon ớ nhóm BN khơng códột biến (22.9%so với 26.4%) (p=0.002).lc:
<i>1.7.2. Liên quanđền tuổi</i>
Tuồi cua bệnh nhân lã một yếu tố quan trọng trong việc lira chọn phương phápđiều trị và anh hương đến đáp ứng. Tuy nhiên, tuổi cua bệnh nhân cỏ liênquan den dột biếngen<i>KRAS</i> trên ƯTĐT chưa đượclâmrỏ. Mặc dù.độ tuổi mắc bệnh dang trehóa trên tồn thế giới, dặc biệtlả ungthư đại tràng trái. Một phân tích trên 26.095 BN UTĐTT di cán có kết q xẽt nghiệm gen <i>KRAS</i> từ 2010 - 2016. có Sự khác biệt về tinh trạnggen <i>KRAS </i>
theo nhỏm tuổi, ti lệBN trong nhỏm tuồi >70 tuồi trong nhóm có độtbiếngen
<i>KRAS</i>cao hơn trong nhỏm không dột biến gen <i>KRAS:</i> 24% so với 22,4%. Ngượclại.ớnhóm tuồi thấp hơn. ti lệbệnhnhân trong nhóm có dột biến gen
<i>KRAS cỏ</i> tilộ thấphơn nhỏm khơng có đột biến:Nhóm < 50tuổi(21.1% so
</div>