Tải bản đầy đủ (.pdf) (33 trang)

Tiểu luận môn học nguyên lýchi tiết máy

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.52 MB, 33 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCMKHOA ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO</b>

<b>TIỂU LUẬN MÔN HỌC NGUYÊN LÝ-CHI TIẾT MÁY</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

Trường ĐH- SPKT ĐẦU ĐỀ TIỂU LUẬN MÔN HỌC NGUYÊN LÝ – CHI TIẾT MÁY

<b> Bộ môn NL- CTM TÍNH TỐN HỆ DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI</b>

A- ĐẦU ĐỀ 1. Sơ đồ động:

2. Các số liệu ban đầu

a. Lực kéo trên xích tải F(N): 4000 b. Vận tốc vịng xích tải V(m/s): 1,3

c. Số răng của xích tải Z( răng): 11

f. Góc nghiêng đường nối tâm bộ truyền ngoài @(độ): 150 g. Số ca làm việc: 2 (ca), thời gian: 6h/ca, số ngày làm việc: 300 ngày/năm 3. Sơ đồ tải trọng:

Khối lượng sinh viên thực hiện: 01 bản thuyết minh tính tốn gồm:

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

1. Chọn động cơ điện và phân phối tỉ số truyền 2. Tính tốn thiết kế bộ truyền ngồi của HGT 3. Tính tốn thiết kế bộ truyển của HGT 4. Tính tốn thiết kế 2 trục của HGT

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

Mục lục

<b>PHẦN 1: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN...1</b>

<b><small>1.1Chọn động cơ điện...1</small></b>

<b><small>1.2Phân phối tỉ số truyền...2</small></b>

<b>PHẦN 2 : TÍNH TỐN THIẾT KẾ BỘ TRUN NGỒI CỦA HỘP GIẢM TỐC.3<small>2.1Chọn xích con lăn...4</small></b>

<b><small>2.2 Xác định các thơng số của xích và bộ truyền...4</small></b>

<b><small>2.3Khoảng cách trục...5</small></b>

<b><small>2.4Kiểm nghiệm số lần va đập i của bản lề xích trong một giây...6</small></b>

<b><small>2.5Tính tốn kiểm nghiệm xích về độ bền...6</small></b>

<b><small>2.6Các thơng số của đĩa xích...7</small></b>

<b><small>2.7 Kiểm nghiệm độ bền tiếp xúc của đĩa xích...7</small></b>

<b><small>3.5Xác định thơng số hình học của bộ truyền...14</small></b>

<b><small>3.6 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:...14</small></b>

<b><small>3.7 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn...17</small></b>

<b>PHẦN 4: TÍNH TỐN THIẾT KẾ 2 TRỤC CỦA HGT...19</b>

<b><small>4.1 Chọn vật liệu...19</small></b>

<b><small>4.2. Xác định tải trọng tác dụng lên trục...20</small></b>

<b><small>4.3 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực...20</small></b>

<b><small>4.4 Xác định đường kính của các tiết diện thành phần của trục...21</small></b>

<b><small>4.5Tính tốn về độ bền mỏi...27</small></b>

<b><small>4.6Kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh...29</small></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

<b>PHẦN 1: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐTRUYỀN</b>

<b>1.1 Chọn động cơ điện.</b>

Gọi P : công suất trên trục máy công tác<small>t</small>

η : hiệu suất chung

P : công suất làm việc ( công suất cần thiết trên trục động cơ)<small>ct </small> =0,99 : hiệu suất của một cặp ổ lăn =1 : hiệu suất của khớp nối = 0,93 : bộ truyền xích 1.0,98.0,93.0.99 = 0,8843<small>3 </small>

(kW)

- Theo nguyên lý làm việc công suất động cơ phải lớn hơn công suất làm việc (ứng với hiệu suất của động cơ) do đó ta phải chọn động cơ có cơng suất lớn hơn có cơng suất lớn hơn cơng suất làm việc.

<b>Xác định sơ bộ số vòng quay của động cơ</b>

Tốc độ quay của trục cơng tác: (vịng/phút)

- Hệ truyền động cơ khí có hoặc bộ truyền xích và hộp giảm tốc 1 cấp bánh răng trụ răng nghiêng, theo bảng 2.2 ta sơ bộ chọn u = u = 2 ; u = 5. Tỉ số truyền chung sơ <small>đx h </small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

<b>1.2 Phân phối tỉ số truyền</b>

<b> Trong đó: u: tỉ số truyền chung</b>

n : số vòng quay của động cơ<small>đc</small>

n: số vịng quay của xích tải Chọn trước u<small>x </small>=3.5

- Tỉ số truyền bộ truyền bánh trụ răng nghiêng của hộp giảm tốc:

- Kiểm tra sai số cho phép về tỉ số truyền :

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

- Công suất trên trục I:

- Số vòng quay trên trục II:

- Số vòng quay trên trục III:

- Moment xoắn trên trục động cơ:

- Moment xoắn trục I: )

- Moment xoắn trục II:

- Moment xoắn trục cơng tác:

<b>PHẦN 2 : TÍNH TỐN THIẾT KẾ BỘ TRUN NGỒI CỦA HỘP GIẢM TỐC</b>

Các thơng số đầu vào Cơng suất: P =5,65 kW<small>2</small>

Số vịng quay: n = 248 v/ph<small>2</small>

Tỉ số truyền: u = 3,5<small>x</small>

Momen xoắn: T = 217517,94 N.mm<small>2</small>

Góc nghiêng đường nối tâm bộ truyền ngoài : @ =150° Điều kiện làm việc quay 1 chiều, làm việc 2 ca

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

<b>2.1 Chọn xích con lăn</b>

Vì tải trọng nhỏ, vận tốc thấp, điều kiện làm việc chịu va đập nhẹ và hiệu suất của bộ truyền xích yêu cầu cao nên chọn loại ống xích con lăn

2.2 Xác định các thơng số của xích và bộ truyền

Theo bảng 5.4 chọn số răng đĩa nhỏ (đĩa dẫn) là Z = 25 (răng)<small>1</small> Số răng đĩa lớn (đĩa bị dẫn) Z = u<small>2x</small>×Z<small>1</small>= 3,5×25 = 87,5

 k<small>đc</small>= 1 (Vị trí trục được điều chỉnh bằng 1 trong các đĩa xích)

 k<small>c </small>= 1,25 (Bộ truyền làm việc 2 ca)

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

<b>Chọn [P] =19kW</b>

- Bước xích p =25,4 mm < p<small>max</small> (tra bảng 5.8) Với p = 25,4 mm đường kính đĩa xích bị dẫn lớn

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

<small>2.4</small>Kiểm nghiệm số lần va đập i của bản lề xích trong một giây

- Lực căng do lực ly tâm sinh ra:

- Lực căng do trọng lượng nhánh xích bị dẫn, lực căng ban đầu: Vậy S > [s] bộ truyền xích đảm bảo độ bền.

<small>2.6</small>Các thơng số của đĩa xích

 Đường kính vịng chia đĩa xích tính theo cơng thức 5.17 d

<small> </small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

Với: [σ ] = 500 (MPa) ứng suất tiếp xúc cho phép, tra bảng 5.11<small>H</small>

F lực va đập trên 4 dãy xích (m=4: Số dãy xích)<small>vđ:</small>

E = 2,1.10 (MPa): Mođun đàn hồi<small>5</small>

K<small>r</small>= 0,42: Hệ số kể đến ảnh hưởng của số răng đĩa xích (z<small>1</small>=25) A= 318 (mm ): Diện tích chiếu mặt tựa bản lề A (4 dãy xích), tra bảng 5.12<small>2</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

 Như vậy, dùng thép C45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB170 sẽ đạt ứng suất tiếp xúc cho phép [σ ] = 500 MPa đảm bảo được độ <small>H</small>

bền tiếp xúc cho răng đĩa 1.

Tương tự với [σ ] < [σ ] với cùng vật liệu và nhiệt luyện.<small>H2H</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

Đường kính vịng chân răng đĩa xích dẫn <sub>d</sub><small>f1</small> 139,93 mm Đường kính vịng chân răng đĩa xích dẫn d<small>f2</small> 521,67 mm

</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">

- K<small>FC </small>= 1 - Bộ truyền quay một chiều

- S<small>H </small>, S Hệ số an tồn khi tính tốn về ứng suất tiếp xúc và ứng <small>F</small> suất uốn. Tra bảng 6.2 với

• Bánh răng chủ động S = 1,1 ; S = 1,75 .<small>H1F1</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

• Bánh răng bị động S = 1,1 ; S = 1,75 .<small>H2F1</small> - σº<small>Hlim</small>, σº<small>Flim </small>~ Ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép ứng

với hệ số an toàn cơ sở.

- N<small>HO</small>, N số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về<small>FO </small> ứng suất tiếp xúc và ứng suất uố<small>n</small>

<small> </small>

- N<small>HE</small>, N – số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương. <small>FE</small>

Do bộ truyền chịu tải trọng tĩnh:

N

<small>HE</small>

= N =60

<small>FE×</small>

c n

<small>× ×</small>

t

Σ<small> </small>

với c, n, t<small>Σ </small>lần lượt là số lần ăn khớp trong một vòng quay, số vòng quay trong một phút và tổng số giờ làm việc của bánh răng đang xét.

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

Với

t

Σ

=6×2×300×7= 25200 (giờ)

Vì : N > N<small>HE1HO1</small> → Lấy N<small>HE1</small> =N →K = 1<small>HO1HL1</small> N<small>HE2 </small>> N<sub>HO2 </sub>→ Lấy N <small>HE2 </small>= N<small>HO2 </small>→ K<small>HL2 </small>= 1 N > N<small>FE1FO1 </small>→ Lấy N<small>FE1</small> = N<small>FO1 </small>→ K<small>FL1 </small>= 1 N > N<small>FE2FO2 </small>→ Lấy N<small>FE2</small> = N<small>FO2 </small>→ K<small>FL2</small> = 1

</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">

- Ka ~ hệ số phụ thuộc vật liệu làm bánh răng của cặp bánh răng.

Tra bảng 6.5 chọn: K = 43(Mpa )<small>a</small> <sup>1/3</sup>

- T<small>1</small> = (N.mm) : mômen xoắn trên trục bánh răng dẫn - [σ<small>H</small>] = 513,64 (MPa): ứng suất tiếp xúc cho phép

- K<small>Hβ</small>= 1,05: hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng (tra bảng 6.7).

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

<b>3.6 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:</b>

- Ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc

</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">

 Trong đó :

o Z<small>M</small>= 274 MPa : hệ số ảnh hưởng đến tính vật liệu của <small>1/3</small> các bánh răng ăn khớp theo bảng 6.5

o Z<small>H</small>: hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc

o β : góc nghiêng của bánh răng trên hình trụ cơ sở<small>b</small> o tan β = cos .tan <small>b </small> α<small>t </small> β

o Với α<small>t</small>α<small>tw</small> tính theo cơng thức ở bảng 6.11.

- Đối với răng nghiêng không dịch chỉnh

</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">

Với v=2,53 (m/s) theo bảng 6.13 dùng cấp chính xác 9. Theo

K<small>Hβ</small> = 1,05 hệ số kể đến phân bố không điều tải trọng trên chiều rộng vành răng khi tính về tiếp xúc

</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">

Do σ > [σ ] nên ta cần tăng thêm khoảng cách trục a và tiến hành <small>H Hw</small> kiểm nghiệm lại ta được kết quả: a = 170 mm <small>w⇒ </small>σ<small>H</small>=498,63 (MPa) < [σ ]=513,64(MPa)<small>H</small>

3.7 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn

Theo công thức 6.43:

Theo bảng 6.7 : chọn K = 1,39: Hệ số phân bố không điều <small>Fβ</small> tải trọng trên chiều rông vành răng

</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">

Theo bảng 6.18 ta được trị số của hệ số dạng răng<small> </small>γ<small>F1</small>= 3,4 ; γ = <small>F2</small> 3,47

Suy ra:

Do đó độ bền uốn chấp nhận được Kiểm nghiệm răng về quá tải Theo công thức 6.48:

- Ứng suất tiếp xúc cực đại: - Ứng suất uốn cực đại:

<b>PHẦN 4: TÍNH TỐN THIẾT KẾ 2 TRỤC CỦA HGT</b>

Các thông số đều thỏa mãn

</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">

<b>4.1 Chọn vật liệu</b>

Chọn vật liệu chế tạo 2 trục là thép 45 thường hoá: Giới hạn bền là:

Giới hạn chảy là: 340 MPa Ứng suất xoắn cho phép: chọn ⇒

Xác định sơ bộ đường kính trục, đường kính trục thứ k ứng với Đường kính các trục được xác định theo cơng thức 10.9

</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">

Lực tác dụng từ bộ truyền xích F<small>x</small> = F = 865,29 (N)<small>r</small> Lực tác dụng từ nối trục đàn hồi

<b>4.3 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực</b>

- Dựa theo Bảng 10.2 chiều rộng các ổ lăn là và

Chiều dài mayo bánh trụ răng nghiêng thứ nhất trên trục I:

Các kích thước liên quan đến chiều dài trục chọn theo Bảng 10.3

- Kết quả tính được khoảng cách trên trục thứ k từ gối đỡ 0 đến chi tiết quay thứ nhất như sau:

</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">

<b>4.4 Xác định đường kính của các tiết diện thành phần của trục</b>

<b>4.1. Tính tốn phản lực, momen uốn và đường kính trục tại các tiết diện trên trục I</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26">

<small>O</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27">

- Tính Momen uốn tương đương: Với: M = <small>u</small>

T: Momen xoắn trên trục

- Từ công thức và biểu đồ momen ta tính được:

Xuất phát từ yêu cầu về độ bền, lắp ghép và công nghệ ta chọn đường kính các đoạn trục như sau:

= = 24 mm = mm = 20 mm

<b>4.2. Tính tốn phản lực, momen uốn và đường kính trục tại các tiết diện trên trục II</b>

Ta có:

</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30">

- Tính Momen uốn tương đương: Với: M = <small>u</small>

T: Momen xoắn trên trục Từ cơng thức và biểu đồ momen ta tính được:

Xuất phát từ yêu cầu về độ bền, lắp ghép và cơng nghệ ta chọn đường kính các đoạn trục như sau:

= = 34 mm = 34 mm = 35 mm

<b>4.5 Tính tốn về độ bền mỏi</b>

Kết cấu trục vừa thiết kế đảm bảo được độ bền mỏi nếu hệ số an toàn tại các tiết diện nguy hiểm thỏa mãn điều kiện:

</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31">

Trong đó : - s : hệ số an toàn cho phép , s = (1,5÷2,5)

s<small>σj</small>, s : hệ số an tồn chỉ xét riêng ứng suất pháp và hệ số an <small>τj</small> toàn chỉ xét riêng ứng xuất tiếp tại mặt cắt j.

Vì trục quay làm việc theo 1 chiều nên ứng suất pháp (uốn) biến đổi theo chu kì đối xứng:

tại mặt cắt tiết diện j

M<small>j</small> : Mômen tổng tại tiết diện j.

W<small>j</small> , W – mô men cản uốn và mô men xoắn tại tiết diện j.<small>0j</small> Với thép C45 có :

Giới hạn bền kéo : σ = 600MPa<small>b</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32">

Giới hạn mỏi uốn : σ<small>−1</small> = 0,436.σ = 261,6 (MPa)<small>b</small>

Giới hạn mỏi xoắn : τ<small>−1</small> = 0,58.σ<small>−1</small> = 0,58.261,6 = 151,72 (MPa) Tra bảng 10.7 trang 197. Ta được các hệ số ảnh hưởng của trị số ứng suất trung bình đến độ bền mỏi. ψ = 0,05 ; <small>σ</small> ψ = 0<small>τ</small>

Tại tiết diện (C) trên trục I (tiết diện lắp bánh răng có đường kính d =

24 mm) Đối với trục tiết diện tròn : Ứng suất pháp và tiếp sinh ra :

Xác định các hệ số K và <small>σdj</small> K đối với tiết diện nguy <small>τdj</small>

hiểm (C). Theo công thức : Trong đó :

- K – hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt phụ thuộc <small>x</small>

vào phương pháp gia công và độ nhẵn bề mặt cho trong bảng 10.8 trang 197, các chi tiết gia công trên máy tiện, yêu cầu đạt R = 2,5 <small>a</small>

÷ 0, 63 μm do đó: K = 1,06 <small>x</small>

- K – hệ số tăng bền bề mặt trục cho trong bảng 10.9 trang 197 <small>y</small>

phụ thuộc vào phương pháp tăng bề mặt, không dùng phương pháp gia tăng độ bền bề mặt K =1<small>y</small>

- Dùng dao phay ngón đối với trục có rảnh then, theo bảng 10.12 trang 199 Ta được K = 1,76,K = 1,54<small>στ</small>

- Trị số của hệ số kích thước ε ,ε theo bảng 10.10 trang 198<small>στ</small>

Tiết diện lắp bánh răng có đường kính d = 24 mm ε<small>σ</small> = 0,88, ε = 0,81<small>τ</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 33</span><div class="page_container" data-page="33">

Do đó tiết diện (C) trên trục I thỏa điều kiện bền mỏi.

Tương tự, tại các tiết diện nguy hiểm: (B) trên trục I và (B), (C) trên trục II đều thỏa điều kiện bền mỏi.

<b>4.6 Kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh</b>

Để đề phòng khả năng bị biến dạng dẻo quá lớn hoặc phá hỏng do quá tải đột ngột (chẳng hạn khi mở máy) cần tiến hành kiểm nghiệm trục

</div>

×