Tải bản đầy đủ (.pdf) (48 trang)

Báo cáo thực tập hệ thống truyền lực ô tô đề tài hộp số tự động a140e

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (39.11 MB, 48 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

<b>4.5. Phanh động cơ số 1 dãy “L”</b> ... 30

<b>4.6. Phanh động cơ số 2 dãy “2”</b> ... 31

<b>4.7. O/D ở chế độ truyền tăng</b> ... 32

<b>4.8. O/D khôn g ở chế độ truyền tăng</b> ... 33

5. H <b>ệ thống điề</b>u khi n th y l c ... 35<b>ểủ ự</b> 5.1. Gi i thi u ... 35<b>ớệ</b> 5.2. C<b>ấu tạ</b>o h <b>ệ thống điều khiể</b>n th y l c ... 35<b>ủ ự</b> 5.2.2. Thân van ... 36

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

1. <b>Biế</b>n mô:

<b>Kiểm Tra B ộ Biế</b>n Mơ

*Quy trình ki m Tra Kh p 1 Chiể ớ ều:

• Đặt d ng c chuyên d ng vào vành trong c a kh p 1 chiụ ụ ụ ủ ớ ều.

• Lắp dụng cụ sao cho nó v a khít v i v u lồi cừ ớ ấ ủa moay ơ biến mơ và vành ngồi c a kh p 1 chiủ ớ ều.

• Với b biến mô được đặộ t úp xuống khi quay ngược chiều kim đồng hồ khớp phải khóa ngược l i khi quay theo chiạ ều kim đồng hồ khớp phải quay êm dịu.

• Nếu cần, lau sạch bi n mơ và tiến hành th lại kh p.Thay bộ biến mô nếu ế ử ớ khớp vẫn hoạt động không đúng.

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

2. C u t o h<b>ấạộ</b>p s A140 <b>ố2.1. Bánh răng hành tinh </b>

Các bánh răng trong bộ truyền bánh răng hành tinh có 3 loại: bánh răng bao, bánh răng hành tinh và bánh răng mặt trời và cần dẫn. Cần dẫn nối với trục trung tâm c a mủ ỗi bánh răng hành tinh và làm cho các bánh răng hành tinh xoay xung quanh. V i b các bánh ớ ộ răng nối với nhau kiểu này thì các bánh răng hành tinh giống như các hành tinh quay xung quanh mặt trời, và do đó chúng được gọi là các bánh răng hành tinh.

Thông thường nhiều bánh răng hành tinh được phối hợp với nhau trong bộ truyền bánh răng hành tinh.

Bằng cách thay đổi vai trò các bánh răng chủ động, bị động và cố định làm cho đầu ra có th ể giảm tốc, tăng tốc, đảo chi u hay truy n thề ề ẳng.

2.2. Ly h p (C1, C2)<b>ợ</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

C1 và C2 là các li h p n i và ng t công suợ ố ắ ất.

Ly h p sợ ố tiến C1 hoạt động để truy n công su t t bề ấ ừ ộ biển mô tới bánh răng bao trước qua trục sơ cấp. Các đĩa ma sát và đĩa thép được bố trí xen kể với nhau. Các đĩa ma sát được nối bằng then với bánh răng bao trước và các đĩa thép được khớp nổi b ng then v i tang tr ng c a li h p sằ ớ ố ủ ợ ố tiến. Bánh răng bao trước được lắp bằng then với bích bánh răng bao, cịn tang trống của li h p sợ ố tiến được lắp bằng then với moay ơ của li hợp số truy n th ng. ề ẳ

Ly h p truy n th ng C2 truy n công su t tợ ề ẳ ề ấ ừ trục sơ cấp t i tang c a li hớ ủ ợp truy n th ng (bánh r ng m t trề ẳ ằ ặ ời). Các đĩa ma sát đượ ắc l p b ng then vằ ới moay ơ của li h p truy n thợ ề ẳng còn các đĩa thép đượ ắc l p b ng then v i tang tr ng là hằ ớ ố ợp truy n th ng. Tang tr ng là h p truy n thề ẳ ố ợ ề ẳng ăn khớp v i tang trớ ống đầu vào của bánh răng mặt tr i và tang tr ng này lờ ố ại được ăn khớp với các bánh răng mặt trời

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

2.3. Các phanh (B1, B2, B3) 2.3.1 Phanh d i B1 . <b>ả</b>

Dải phanh được quấn vịng lên đường kính ngồi c a tr ng phanh. ủ ố

Một đầu c a dủ ải phanh được hãm ch t vào v h p s b ng m t chặ ỏ ộ ố ằ ộ ốt, còn đầu kia ti p xúc v i píttơng phanh qua cế ớ ần đẩy pittông chuyển động b ng áp su t thu ằ ấ ỷ lực. Pít tơng phanh có th chuyể ển động trên cần đẩy pittông nh ờ việc nén các lị xo.

Cần đẩy pít tơng có 2 lo i v i chiạ ớ ều dài khác nhau để có thể điểu ch nh khe ỉ hở giữa d i phanh và tr ng phanh. ả ố

2.3.2<b>. Phanh ướ</b>t nhi<b>ều đĩa (B2, B3) </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

Phanh B2 hoạt động thông qua kh p m t chi u sớ ộ ề ố 1 để ngăn không cho các bánh răng mặt trời trước và sau quay ngược chiều kim đồng hồ. Các đĩa ma sát được gài bằng then hoa vào vịng l n ngồi cầ ủa khớp m t chiộ ều số 1 và các đĩa thép được c địố nh vào v h p sỏ ộ ố. Vòng lăn trong của kh p m t chi u sớ ộ ề ố 1 (các bánh răng mặt trời trước và sau) được thiết kế sao cho khi quay ngược chiều kim đồng hồ thì nó s bẽ ị khố, nhưng khi quay theo chiều kim đồng hồ thì nó có th xoay t ể ự do.

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

Mục đích của phanh B3 là ngăn không cho c n dầ ẫn sau quay. Các đĩa ma sát ăn khớp với moay ơ B3 của cần dẫn sau. Moay ơ B3 và cần dẫn sau được bố trí liền m t cộ ụm và quay cùng nhau. Các đĩa thép được cố định vào v h p s . ỏ ộ ố

<b>2.4. Khớp một chiều (F1, F2) </b>

Khớp m t chi u No.1 (F1) hoộ ề ạt động thông qua phanh B, để ngăn không cho bánh răng mặt trời trước và sau quay ngược chiều kim đồng hồ.

Khớp m t chiộ ều No.2 (F2)ngăn không cho cần d n b truy n hành tinh quay ẫ ộ ề ngược chiều kim đồng hồ. Vành ngoài c a kh p mủ ớ ột chiều No.2 (F) được cố định vào v h p sỏ ộ ố. Nó được l p ráp sao cho nó s khóa khi vành trong (c n d n b ắ ẽ ẩ ẫ ộ truyền hành tinh sau) quay ngược chiều kim đồng h và quay t do khi vành trong ồ ự quay theo chiều kim đồng hồ.

3. Cách tháo ,l p h p s <b>ắộố tư động A140 </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

• Tháo cơng t c khắ ởi đồng trung gian b ng n ằ ụ 10.

• Tháo t t c bu lông trên các-te b ng n 10. ấ ả ằ ụ

<i><b>Lưu ý: </b></i>

đáy các-te.

+Khi tháo ta vặn đều các bulong sau đó tháo đố ứi x ng để tránh tình tr ng vênh ạ nắp các-te gây h và khơng cịn bao kín nở ữa.

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

• Tháo 3 bulong gi ữ lướ ọc d u b ng n i l ầ ằ ụ 10.

• Tháo 2 bulong trên t m gi ng d u và tháo 4 ng d n dấ ữ ố ầ ố ẫ ầu b ng vít d p theo ằ ẹ thứ ự ừ t t dài đến ngắn.

• Tháo 4 bulong trên van điều kiển và tất c bulong trên thân van b ng n 10. ả ằ ụ

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

• Tháo 5 bulong trên n p b ắ ộ tích năng bằng nụ 10.

<i><b>Lưu ý</b></i>:Tháo đều từ ngồi vào trong. • Tháo lần lượt 3 piston b ộ tích năng B2,C2,C1

<i><b>Lưu ý: B</b></i>ộ tích năng C2,C1 ta dùng súng gió thổi vào để nâng piston lên sau đó lấy ra.

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

• Điểm đặt súng gió C2 + Điểm đặt súng gió C1

• Tháo phe ch n bặ ằng kiềm m phe và tháo nở ắp sau đó lấy piston ra.

• Tháo 7 bulong trên bơm dầu bằng nụ 12 và dùng dụng cụ chuyên dụng để tháo bơm dầu.

</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">

<i><b>Lưu ý: Khi tháo các piston ph</b></i>ải tháo đối x ng vứ ới nhau để tánh tình trạng vênh bơm dầu gây hỏng.

• Tháo c m sụ ố tiến và truy n thề ẳng,bánh răng bao, bánh răng hành tinh trước, bánh răng mặt trời và tr ng. ố

• Tháo ch t dãy phanh B1. ố

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

• Tháo phe ch n b ng vít d p, tháo piston B2. ặ ằ ẹ

• Tháo lò xo h i và b phanh B2. ồ ộ

• Tháo phe ch n b ng vít d p và tháo c m kh p 1 chiặ ằ ẹ ụ ớ ều và bánh răng hành tinh.

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

• Tháo phe ch n và tháo b phanh B3 ặ ộ

• Tháo 11 bulong trên n p sau b ng n ắ ằ ụ 12

</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">

• Dùng búa và ống đồng đóng vào trục trung gian sau đó tháo cụm sau h p s ộ ố cùng tr c trung gian và b hành tinh s ụ ộ ố OD

• Tháo tr ng phanh OD ố

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

• Dùng d ng c chuyên dùng ép lò xo h i si t d ng cụ ụ ồ ế ụ ụ đến khi vừa đủ m phe ở chặn, tháo phe ch n, tháo lò xo h i, tháo piston b ng súng gió ặ ồ ằ

H p s <b>ộố OD </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">

• Tháo phe ch n b ng vít d p, tháo lị xo h i, Tháo b phanh B0. ặ ằ ẹ ồ ộ

Ở trống ly h p C0 ợ

• Tháo phe chặn bằng vít d p, Tháo b ly h p C0 ẹ ộ ợ

</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">

• Tháo phe ch n, lò xo h i, piston ặ ồ

</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">

<b> 3.2. Thao tác lắp. </b>

*L p các chi ti t trên n p sau h p s theo th tắ ế ắ ộ ố ứ ự : ➢ Lắp trống ly h p Co theo th tợ ứ ự như sau:

</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">

➢ Lắp bộ bánh răng OD

➢ Lắp n p sau h p s ắ ộ ố

<i><b>Lưu ý : v</b></i>ặn đều các bulong sau đó xiết các bulong đố ứi x ng nhau v i lớ ực vừa phải để tránh làm vênh gây gãy bulong.

➢ Lắp bộ phanh B3 . • Lắp phanh hãm .

➢ Lắp bộ bánh răng hành tinh sau .

</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">

➢ Lắp bộ phanh B2 .

• Lắp lị xo hồi

• Lắp pistong phanh B2 • Lắp phanh hãm

➢ L p c m kh p 1 chi u F1 vắ ụ ớ ề à bánh răng mặt trời trước sau

• Lắp bộ bánh răng hành tinh trước .

</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">

• Lắp ch t d i phanh B1 vào v h p s . ố ả ỏ ộ ố • Lắp tr ng ly h p truyố ợ ền th ng (C2) . ẳ ➢ Lắp bơm dầu

<i><b>Lưu ý : v</b></i>ặn đều các bulong sau đó xiết các bulong đố ứi x ng nhau v i lớ ực vừa phải để tránh làm vênh gây gãy bulong.

➢ L p pistong c a d i phanh B1 ắ ủ ả

• Dùng kìm g p phe l p phanh hãm vào . ắ ắ ➢ Lắp công t c khắ ởi động trung gian . ➢ Lắp lò xo lá và van điều khiển . ➢ Lắp b thân van . ộ

➢ Lắp 3 pistong bộ tiếp năng theo đúng thứ ự t màu sắc trên lò xo và năp bộ tiếp năng.

</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26">

➢ Lắp 4 ng d u và giá b o v phía trên . ố ầ ả ệ

➢ Lắp lưới lọc dầu ➢ Lắp catte

<i><b>Lưu ý : v</b></i>ặn đều các bulong sau đó xiết các bulong đố ứi x ng nhau v i lớ ực vừa phải để tránh làm vênh gây gãy bulong.

</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27">

4. <b>Đườ</b>ng truy n công su t c<b>ềấ ủa các tay số </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 28</span><div class="page_container" data-page="28">

Trục sơ cấp quay theo chiều dương làm bánh răng bao của bộ truyền hành tinh 1 quay theo chiều dương.

Bánh răng hành tinh R<small>1</small> quay theo chiều dương kéo theo cần C1 quay cùng chi u R1 và chuyề ển động xung quanh làm cho bánh răng mặt tr i (Sờ <small>1</small>) quay ngược chiều kim đồng hồ ( vì đây là trường h p có 1 chợ ủ động (R1) và 2 bị động (S1, C1)). C1 n i v i tr c th c p nên c 2 quay cùng chi u nhau và theo chi u kim ố ớ ụ ứ ấ ả ề ề đồng hồ.

Trong hệ bánh răng hành tinh sau (PL<small>2</small>). Bánh răng mặt tr i sau S2 quay ờ cùng chi u S1 là chiề ều âm do n i v i nhau. ố ớ Cũng trong bộ bánh răng hành tinh sau thì S2 quay ngược chiều kim đồng hồ sẽ kéo theo C2 quay ngược chiều kim dồng hồ. Mà bộ phanh một chi u F2 gi cho c n C2 chề ữ ầ ỉ quay được theo chiều kim đồng hồ nên c n C2 sầ ẽ đứng yên. Lúc này S2 quay và cần C2 đứng yên sẽ làm bánh răng bao sau R2 quay cùng chiều kim đồng hồ. Điều này dẫn đến tr c th cụ ứ ấp cũng quay cùng chiều kim đồng hồ do nối v i R2. ớ

làm cho tr c th c p càng quay m nh theo chiụ ứ ấ ạ ều kim đồng hồ.

</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30">

Trục sơ cấp quay theo chiều dương làm bánh răng bao của bộ truyền hành tinh 1 quay theo chiều dương nhờ ly h p ch ng ợ ủ độ C1 đang hoạt động.

Khi bánh răng bao của bộ bánh răng hành tinh trước (R1) xoay cùng chiều kim đồng hồ kéo theo c n C1 thì ầ bánh răng mặt tr i S1 s ờ ẽ quay ngược chi u R1 ( vì ề đây là trường hợp có 1 chủ động (R1) và 2 bị động (S1, C1)). Mà cả 2 bánh răng m t trặ ời trướ và sau đềc u b B2 và F1 cị ố định không cho quay theo chiều ngược kim đồng hồ nên lúc này S1 và S2 đứng im. Do đó ở bộ bánh răng hành tinh trước thì R1 quay theo kim đồng hồ làm cho cần C1 cũng quay theo chiều kim đồng hồ làm cho tr c th cự ứ ấp quay cùng chi u ề kim đồng hồ.

Do S2 không quay nên công suất không được truy n t bề ừ ộ bánh răng hành tinh trước sang bộ bánh răng hành tinh sau. Vì thế lúc này trục thứ cấp truyền cơng suất làm bánh răng bao sau R2 quay theo chiều kim đồng hồ dẫn đến bánh răng C2 quay chiều dương ( do S2 đã được cố định).

K t lu n<i><b>ếậ</b></i> : ch có c n C1 làm trỉ ầ ục th c p quay theo chiứ ấ ều kim đồng h .ồ 4.3. S 3 <b>ốdãy “D” </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31">

Trục sơ cấp làm quay bánh răng bao R1 theo chiề dương nhờu ly hợp C1 đồng thời làm quay bánh răng mặt trời theo chiều dương nhờ ly h p ch ợ ủ động C2. Do bánh răng bao của bộ truyền hành tinh 1 và bánh răng mặt trời quay với nhau cùng m t tộ ốc độ nên toàn b truyộ ền bánh răng hành tinh cũng quay với cùng 1

<small>B2 C 2</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32">

răng mặt trời S2 quay cùng chiều kim đồng hồ là chi tiết chủ động đồng thời bánh răng bao R2 quay theo chiều dương cũng là chi tiết chủ động do trục thứ cấp làm quay R2 theo chiều dương. Điều này s khi n cho c n C2 quay t do theo chiẽ ế ầ ự ều kim đồng hồ. (công suất được x ra qua cả ần C2 và không truy n cho tr c th cề ự ứ ấp)

</div><span class="text_page_counter">Trang 33</span><div class="page_container" data-page="33">

Trục sơ cấp quay theo chiều dương làm quay bánh răng mặt trời theo chiều dương nhờ ly h p chợ ủ động C2.

Bánh răng mặt trời trước S1 dẫn bánh răng mặt trời sau S2 quay cùng chiều kim đồng hồ. Ta có bộ bộ phanh B3 giữ không cho cần C2 quay nên trong bộ bánh răng hành tinh sau có bánh răng mặt trời sau S2 quay chiều kim đồng hồ làm cho bánh răng bao sau R2 quay ngược chiều kim đồng hồ dẫn đến bánh trục thứ cấp cũng quay ngược chiều kim đồng hồ.

Ở bánh răng hành tinh trước ta có 2 chi tiết chủ động là bánh răng mặt trời trước S1 quay chiều kim đồng hồ và bánh cần C1 quay ngược chiều kim đồng hồ ( do trục th c p làm cứ ấ ần C1 quay ngược chiều kim đồng h ) và 1 chi ti t bồ ế ị động là bánh răng bao trước R1. Do đó bánh răng bao trước R1 sẽ quay tự do theo chiều kim đồng hồ ( không ảnh hưởng đến trực thứ cấp).

K t lu n<i><b>ếậ</b></i> : Chỉ có bánh răng bao Sau R2 tác dụng lên tr ng th c p và làm nó ụ ứ ấ quay ngược chiều kim đồng hồ.

<b>4.5. Phanh động cơ số dãy “L”</b> 1

Công su t truy n tấ ề ừ trực th cứ ấp qua bánh răng bao sau R2 ( quay theo chiều kim đồng hồ ). Ở bộ bánh răng hành tinh sau có cần C2 bị khóa cứng do phanh B3 hoạt động nên R2 quay chiều kim đồng hồ làm cho bánh răng mặt trời sau S2 quay

</div><span class="text_page_counter">Trang 34</span><div class="page_container" data-page="34">

chủ động (quay ngược kim đồng hồ) và R1 bị động nên R1 sẽ quay cùng chi u kim ề đồng hồ kéo theo trục sơ cấp quay cùng chiều kim đồng h . ồ

<b>4.6. Phanh động cơ số dãy “2”</b> 2

Ta có phanh B1 hoạt động khóa c ng S1 và S2 nên công su t không th ứ ấ ể truyền theo đường tr c th cụ ứ ấp – bánh răng hành tinh sau – bánh răng hành tinh

</div><span class="text_page_counter">Trang 35</span><div class="page_container" data-page="35">

phanh B1 khóa c ng). Mà R1 n i v i trứ ố ớ ục sơ cấp nên c hai quay cùng chi u nhau ả ề

</div><span class="text_page_counter">Trang 36</span><div class="page_container" data-page="36">

Đồng thời, bánh răng mặt trời (S2) bị B2 khóa và kết hợp từ bánh răng bao. Sau (R2) quaychiều dương, dẫn đến công suất truy n b x ra t i c n dề ị ả ạ ầ ẫn (C2). Tại bánh răng bao sau (R2) quay kéo theo c n d n C0 quay chiầ ẫ ều dương và bánh răng mặt trời (S0) bị B0 cố định, làm cho bánh răng bao (R0) quay cùng chiều đến tr c th c p c a O/D. ụ ứ ấ ủ

bao R0 quay v i tớ ốc độ ớn hơn so với bánh răng bao ở l chế độ không truyền tăng. 4.8. O/D không <b>ở chế độ</b> truy<b>ền tăng </b>

C1 và C2 hoạt động làm xoay trục sơ cấp (SC) theo chiều kim đồng hồ, làm xoay bánh răng bao trước (R1) và bánh răng mặt trời (S1) theo chiều dương,

</div><span class="text_page_counter">Trang 37</span><div class="page_container" data-page="37">

Đồng thời, bánh răng mặt trời (S2) bị B2 khóa và kết hợp từ bánh răng bao sau (R2) quay chiều dương, dẫn đến công su t truy n b x ra t i c n d n (C2). ấ ề ị ả ạ ầ ẫ Tại bánh răng bao sau (R2) quay kéo theo cần dẫn C0 quay chiều dương và bánh răng mặt trời (S0) không bị B0 cố định mà bộ phanh một chiều F2 giữ cho cần C0 ch quay theo chiỉ ều kim đồng h làm cho bánh r ng m t tr i S0 quay cùng ồ ằ ặ ờ chiều kim đồng hồ nhanh hơn khi ở chế độ truyền tăng dẫn đến R0 s quay cùng ẽ chiều dương nhưng tốc độ quay thấp hơn so với chế độ truyền tăng.

dẫn đến bánh răng bao R0 quay với tốc độ chậm hơn so với bánh răng bao ở chế

</div><span class="text_page_counter">Trang 38</span><div class="page_container" data-page="38">

5. H <b> ệ thống điề</b>u khi n th y l c<b>ểủ ự 5.1. Giới thi u ệ</b>

Các ly h p và phanh v n hành b truyợ ậ ộ ền bánh răng hành tinh làm việc nhờ áp suất th y l c. Hệ thống điềủ ự u khiển thủy lực tạo ra, điều chỉnh và thay đổi đường dẫn của các áp suất này để tác d ng lên các ly h p và phanh sao cho phù h p vụ ợ ợ ới từng điều kiện chuyển động của xe.

Hệ thống điều khiển th y l c có ba chủ ự ức năng chính như sau:

C u t o cấ ạ ủa bơm dầu

Bơm dầu được dẫn động từ bộ biến mô để cung cấp áp suất thủy lực cần thiết

</div><span class="text_page_counter">Trang 39</span><div class="page_container" data-page="39">

5.2.2. Thân van

Thân van bao g m m t thân van trên và m t thân van ồ ộ ộ dưới. Thân van gồm rất nhiều đường dầu để ầ d u h p sộ ố chảy qua, trên thân van được lắp các van có áp suất th y lủ ực điều khiển giúp chuy n dòng chất lể ỏng qua các đường dẫn cho phù hợp v i yêu c u hoớ ầ ạt động c a hủ ộp s . ố

Thân van trên Thân van dưới

<i><b>*Trên thân van của động cơ A140E, gồm có các van sau: </b></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 40</span><div class="page_container" data-page="40">

<i><b>Van điề</b></i>u khi<i><b>ển tích năng</b></i>

1 – Tấm hãm 2 – Nút 3 – Van điều khiển tích năng 4 – Lò xo

<i><b>Van điều biến quán tính th p ấ</b></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 41</span><div class="page_container" data-page="41">

<i><b>Van bướm ga </b></i>

1 - Ống van bướm ga 2 – Chốt xuống s ố 3 – Lò xo 4 – Van bướm ga 5 – Lò xo 6 – Chốt 7 – Cam bướm ga 8 – Vòng đệm 9 – Bu lông

</div><span class="text_page_counter">Trang 42</span><div class="page_container" data-page="42">

<i><b>Van điều biến quán tính s 2 ố</b></i>

1 – Tấm hãm 2 – Lò xo 3 – Van điều bi n quán tính ế

<i><b>Van rơle khóa bi n mơ ế</b></i>

1 – Ống van rơle khóa biến mơ 2 – Lò xo 3 – Van rơle khóa biến mơ 4 - Nút

</div><span class="text_page_counter">Trang 43</span><div class="page_container" data-page="43">

<i><b>Van điều khiển </b></i>

Van chuy n s <i><b>ểố</b></i>

1 – Tấm hãm 2 – Nút 3 – Lò xo 4 – Van chuy n s 3-4 ể ố

</div>

×