Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (7.69 MB, 39 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
HÀ NỘI - 2015
</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">HÀ NỘI - 2015
</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3"><small>Tôi cam đoan đây là cơng trình nghiên cứu của riêng tôi.</small>
<small>Các sô liệu, kêt quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được ai công</small>
bố trong bat kỳ cơng trình nào khác.
<small>Hà Nội, ngày 20 tháng 11 năm 2015</small>
<small>Người thực hiện</small>
Trịnh Tuấn Sơn
</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">Lời dau tiên cho phép tôi gửi lời cảm ơn chân thành nhất tới các thay giáo, các cô giáo thuộc khoa Công nghệ thông tin, Khoa Quốc tẾ và Sau Đại học, Học viện Cơng
những kiến thức khoa học và kinh nghiệp quý báu trong thời gian tôi và các bạn học
<small>viên lớp Cao học M14CQISO1B học tập.</small>
TS Đồ Trung Tuấn, người đã trực tiếp hướng dan và giúp đỡ tơi hồn thành tốt luận
<small>văn nay.</small>
nghiệp và tắt cả bạn bè đã giúp đố tơi vượt qua mọi khó khăn đề hồn thành tốt khóa
<small>Tơi xin chân thành cảm ơn!</small>
<small>Hà Nội, ngày 20 tháng 11 năm 2015</small>
<small>Người thực hiện</small>
Trịnh Tuấn Sơn
<small>ii</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">DANH SÁCH CAC THUAT NGỮ CHU VIET TẮTT...-.---¿5csz=5+2 V DANH SÁCH CÁC BANG, HÌNH VẼ...--2- 2c ©222Ec2EeEEcEEkerkrerkrres vii
Tính cấp thiết của đề tài...---- 2-52 s21 2E EkEEE 21 211211211211211211 11 11c cre. I
<small>Tinh kha N...ÔỎ 1</small>
<small>CHUONG 620 ... 2</small>
ĐẶC TRƯNG HỆ TRỢ GIÚP QUYÉT ĐỊNH...--- - + s+z+x+z£eexerxzxee 2 1.1. Hệ thống thông tin...- ¿2 252 E+EE+EE+EE£EEEEEEEEEEEEEEEEE1211221221 2121 xe 2
1.1.1. Khái niệm hệ thông thông tin... -- ¿22 ¿2 £25£2££+££££++£++zxerxered 2 1.1.2. Nhiệm vụ của hệ thống thông fIT...- - 5s ket 2
1.1.3. Kiến trúc của hệ thong thông tỉn...--- 2-2 52 +£x£z£+£+£zzzzzs 2 1.1.4. Phân loại các hệ thống thông tin...--- 2-2 5£ x£E£xz£+zzzzczs 3 1.2. Hệ trợ giúp quyết định ...----¿- 2 2 s+E+EE££E£EEEEEEEEEE1211221221 21121 cxee 3 1.2.1. Khái niệm hệ trợ giúp quyết định ...-- 2 2 2 2+ s+zs+£s+zxerssred 3 1.2.2. Kiến trúc của hệ trợ giúp quyết định...-- 2-2 2 s+cs+zs+zxzzssred 5
1.3. Đặc tính của hệ trợ giúp quyết định...--- + 2+s2+++£++£zzz++£x+rxerxee 7 1.3.1. Những yếu tố ảnh hưởng đến quyết định...--- 2-2 s2 s22 7 1.3.2. Những mơ hình ra quyết định ...--- 2-2 +¿+++x++xe+zxezrxerxezred 8 1.3.3. Quản lý và thực thi hệ trợ giúp quyết định ...---: 11
<small>ili</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">2.1. Các mạng và đường truyÈn...- ¿+ 2+ ++EE+EE£EESEEEEEEEEerkerkerrerreee 13 2.1.1.Téng quát về mạng viễn thông điện tử ngày nay...--- 13 2.1.2. Kiến trúc chung của hệ thống mạng ...--- +52 5¿+52+5z25+2 13 2.1.3. Vai trò của các tuyến truyền dẫn...--- 2-52 s+cx+zEezxczxerxezree 14
<small>2.2. Các mạng di đỘng ...-- -- 5 11+ TH nh ng nghệ 14</small>
2.2.1. Lịch sử ra đời và phát triỂn ...--- 2 2 + x+EEeEEeEEerkerkerrerrerree 14 2.2.2. Mạng di động tế bào 86 ...eeceecsesssesseessesssessesssessesssessecssecsesssesssessecsseeses 15 2.3. Nhu cầu quy hoạch mạng viễn thông...----2- 2: ©++©+22zx++zx++z+2 15 2.3.1. Các yếu ảnh hưởng đến chất lượng dịch vụ...--.--- 2+ 15
<small>2.3.2. Quy cuc... ... 18</small>
2.4. Vai trò hệ trợ giúp quyết định trong quy hoạch mạng di động... 20 2.5. Kết luận chương...-¿--¿- + SsSseEEEESEE2E2112112112112111111 1111111. 21
<small>951019) ...Ả... 22</small>
THU NGHIEM TREN MẠNG DI ĐỘNG...--c¿-c2+cccrerrkrrrrrrriee 22
3.1. VE mặt toán NOC ....eseeeecssesesessseeecessseeecsssseeeessneeessnsecesssueescssneeessseesessneess 22 3.1.1. Đặt vấn đề...---cscctct TT HH HH1 1 g1 111 1x c1 tk re, 22 3.1.2. Một số thuật toán ứng dụng trong hệ trợ giúp quyết định ... 22
<small>EZ 84 n0 04 {08 ... 243.2.2. Thuật toán MENTOR ...- G299 9 2 9g ng ngư 25</small>
3.3. Thiết kế chương trÌnh...---¿- 2 + s£+E£+E£2E£2EE£EE£EEEEEEEEEEEEEEerkrrkrrerree 27 3.4. Kết luận chương ...-- ¿2 2s x+EE+EE£EE£EEEE2E12112212712117171 7121 1. cxe. 28
TÀI LIEU THAM KHẢO...--..----225+22++ttEEEkrEEErrrrrririrriiee 29
<small>IV</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7"><small>Active Decision Support SystemsAdvanced Mobile Phone Service</small>
<small>Base Station Controler</small>
<small>Base Transceiver StationCarrier to Adjacent Ratio</small>
<small>Carrier to Interference Ratio</small>
<small>Code Devision Multiple AccessData Base Management SystemDecision Support Systems</small>
<small>Expert Support System</small>
<small>Frequency Division Multiple</small>
<small>Đa truy nhập phân chia theo mã</small>
<small>Hệ quản trị cơ sở dữ liệu</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8"><small>Mobile Switching CenterNordic Mobile Telephone</small>
<small>Subscriber Indentity ModuleTotal Access CommunicationsSystem</small>
<small>Time Division Multiple Access</small>
<small>Transaction Processing SystemTranscoder Adapter Rate Unit</small>
<small>Module nhận dạng thuê bao</small>
Hệ thống thông tin truy cập
</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10"><small>Tính khả thí</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">Chương này tập trung đi vào những khái niệm tổng quan và những điểm nồi bật
nhất của hệ trợ giúp quyết định và những ứng dụng của nó trong thực tế. và để có thé hiểu rõ được những điểm nổi bật của nó so với các hệ thống thơng tin khác trước tiên
chúng ta cần phải hiểu những kiến thức chung về các hệ thơng thơng tin và sau đó cùng
Hệ thống thông tin là một tập hợp gồm con người, các thiết bị phần cứng, phần
trong một tập hợp giằng buộc là môi trường.
Từ khái niệm của hệ thống thông tin chúng ta có thể nhận ra ngay được hai nhiệm vụ chính của một hệ thống thơng tin đó là
¢ Trao đồi thơng tin với mơi trường bên ngồi.
e Thực hiện việc liên lạc giữa các bộ phan và cung cấp thông tin cho các hệ tác nghiệp và hệ quyết định
Đề một hệ thống thơng tin có thé hoạt động tốt thực hiện được những vai trị và nhiệm vụ của nó thì một he thống thơng tin cần có những thành phần cấu thành như
</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">cho thiết bị xử lý và lưu trữ.
e Thiết bị xử lý và lưu trữ sẽ thực hiện việc tinh lọc thông tin để thành “thông
<small>tin tỉnh”</small>
e Thiết bi phân phát: sẽ thực hiện việc đưa trở lại thông tin ra môi trường dé đến đích
xử lý tiếp theo hay những mục đích khác
Có nhiều cách phân loại hệ thống thông tin như phân loại theo chức năng, phân loại theo đặc tính kỹ thuật, phân loại theo chức năng sẽ có một số loại như sau:
Đã có rất nhiều định nghĩa về hệ trợ giúp quyết định được đưa ra.
¢ Gorry và Scott- Morton (1971) định nghĩa Hệ trợ giúp quyết định là các hệ dựa trên máy tính, có tính tương tác, giúp các nhà ra quyết định dùng dữ liệu và mơ hình dé giải quyết các bài toán phi cau trúc.
e Little (1970) đưa ra Hệ trợ giúp quyết định là tập các thủ tục dựa trên mơ hình nhằm xử ly dit liệu và phán đốn của con người dé giúp nhà quản lý ra quyết định.
e Alter (1980) đã đưa ra khái niệm về Hệ trợ giúp quyết định bang cách so sánh với các Hệ thống xử lý dữ liệu.
</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13"><small>Bảng 1.1. Phân loại DSS</small>
<small>Khia cạnh Hệ trợ giúp quyết định Hệ thống xử lý dữ liệu</small>
<small>Cách dùng Chủ động IBỊ độngINgười dùng Quản lý Thu kýIMục tiêu IHiệu dung IHiệu qua[Thời gian tính Hiện tại vả tương lai Quá khứ</small>
<small>Hướng đích Linh hoạt Nhất quán</small>
Moore va Chang (1980) chỉ ra rằng khái niệm cấu trúc (structured) không đủ ý nghĩa trong trường hợp tổng qt, một bài tốn có thé được mơ tả như là có cau trúc hoặckhơng có cấu trúc chỉ liên quan đến người ra quyết định.Do đó, hệ HTQD là:
e_ Hệ thống có khả năng mở rộng
¢ Có khả năng trợ giúp phân tích dữ liệu và mơ hình hóa quyết định.
¢ Được sử dụng cho những hồn cảnh và thời gian bất thường.
Bonzek, Holsapple, Whinston (1980) đưa ra khái niệm tong quan hơn về Hệ hỗ
Keen (1980) cho rang Hệ hỗ trợ quyết định là sản phẩm của q trình phát triển trongđó người sử dụng Hệ hỗ trợ quyết định, người tạo ra Hệ hỗ trợ quyết định và chính bản thân Hệ hỗ trợ quyết định có khả năng ảnh hưởng tác động đến sự phát triển
</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">của hệthống và các thành phan.
Các ý niệm cơ sở của các định nghĩa về Hệ trợ giúp quyết định:
<small>Bảng 1.2. Các định nghĩa vê DSS</small>
<small>Keen (1980) Qua trinh phat trién</small>
Tu các ý niệm co sở của các định nghĩa nêu trên ta có thể có được một định nghĩa bao trùm hơn về hệ trợ giúp quyết định. Hệ hỗ trợ quyết định là hệ thống thông tin hỗ trợ bằng máy tính có thể thichnghi linh hoạt và tương tác với nhau đặc biệt được phát triển dé hỗ trợ một van đề quảnlý khơng có cau trúc nhằm cải tiến việc ra quyết định. Nó tập hợp dữ liệu cung cấp chongười sử dụng một giao diện thân thiện và cho phép tự ra quyết định một cách sángsuốt. Nó hỗ trợ tất cả các giai đoạn của việc ra quyết định và bao gồm cả một cơ sở trithức.
<small>Phân hệ quản lý dữ liệu</small>
gồm một cơ sở dữ liệu (database) chứa các dữ liệu cần thiết của tình huống và
<small>được quản lý boi một hệ quan tri cơ sở dữ liệu (DBMS -— data base management</small>
<small>Phân hệ quản lý mơ hình</small>
<small>cịn được gọi là hệ quản trị cơ sở mơ hình (MBMS — model base management</small>
<small>e Cơ sở mơ hình</small>
<small>e Hé quan tri cơ sở mơ hình</small>
<small>e Ngơn ngữ dùng trong mơ hìnhe Danh mục mơ hình</small>
¢ Thực hiện, tích hợp và điều khiển mơ hình
cường năng lực vận hành của các thành phần khác của HHTQD, nó có thé hỗ trợ các phân hệ khác hay hoạt động độc lập nhăm đưa ra tính thơng minh của quyết định đưa ra. Nó cũng có thé được kết nối với các kho kiến thức khác của tô chức.
<small>Phân hệ giao diện người dùng</small>
giúp người sử dụng giao tiếp với và ra lệnh cho hệ thống. Có thé kết nối với intranet/extranet của tổ chức hay kết nối trực tiếp với Internet. Nó gồm có những thành phần sau:
¢ Hệ thống quản lý giao diện người sử dụng.
<small>e Bo xử lý ngôn ngữ tự nhiên.</small>
Năng lực của he trợ giúp quyết định thường phát huy rất lớn và được ứng dụng
<small>trong nhưng lĩnh vực sau:</small>
<small>co quan, ...</small>
e Quyết định có tính chiến thuật: chọn một phương sách thích hợp dé đạt một mục tiêu nào đó: chuẩn bị ngân sách, quản lý tài chính, ...
e© Các quyết định tác nghiệp hàng ngày: lập thời gian biểu làm việc, chọn một phương án tốt trong số các phương án: phân bé công việc, phân phối nguyên
<small>vật liệu, ...</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16"><small>Những yêu tô nội tại của tô chức bao gôm:</small>
Cấu trúc của tô chức: quy mô hiện tại, cách quản lý, cách điều hành (tập trung, phân cấp, ma trận).
Chính sách: những mệnh lênh, những quan hệ của tô chức, vay,trả, những
định hướng phát triển...
Hình ảnh (uy tín): bao gồm uy tín xã hội (cơng cộng), uy tín kinh doanh (thỏa
<small>mãn khách hàng, đảm bảo tài chính), uy tín trong nội bộ (không mâu thuẫn).</small>
Con người: điều kiện xã hội, ý thức chấp hành, hành vi văn hóa, thái độ, nhân
Những yếu tổ ngoại cảnh bao gồm:
Pháp luật, các quy định cần tuân thủ (thời gian sản xuất, môi trường sản xuat, luật chất thải, giới hạn giá cả, xuất khẩu,...)
Kinh tế: sự đầu tư tài chính, giá cả, thuế.
Mơi trường: thời tiết, yếu tố địa lý, thiên tai.
Thị trường: sự cạnh tranh, phát triển cơng nghệ mới.
Địi hỏi của khách hàng, nhu cầu của khách hàng.
Những yếu tổ thông tin bao gồm:
Khả năng thông tin: độ bảo mật, khả năng truyền thông, phương tiện lưu trữ, nguồn, kênh thông tin (bên trong, bên ngồi).
Độ tin cậy: sự chính xác, cập nhật, chuẩn mực. Giải pháp: thông tin tỉ mi, tong hợp, đa dang.
Giá cả: cho thu thập, chuẩn bị, kiểm tra, bảo hành thơng tin, cả về thời gian tính và đòi hỏi phần cứng
¢ Ving ảnh hưởng: điều kiện tác nghiệp, truyềnđạt trong tổ chức.
¢ Sự giải quyết: định lượng (giá tối thiêu, giảm thời gian), định tính (khách
<small>hàng thỏa mãn)</small>
e Mức độ rõ ràng: rõ: mục tiêu nhỏ nhất, ..., mờ: chat lượng, ..., an: thu lợi khơng nhìn thấy
<small>Khái niệm mơ hình</small>
Mơ hình là một biểu diễn đơn giản hóa hoặc tóm lược hiện thực.
<small>và thường được phân lớp theo mức độ tóm lược của chúng thành 3 nhóm:</small>
1. Các mơ hình tỷ lệ (cịn gọi là mơ hình biểu tượng, mơ hình thu nhỏ)
2. Các mơ hình tương tự: khơng hồn tồn giống thé giới thực, nhưng có dáng điệu giống như hệ thống thực
<small>3. Các mơ hình tốn học (hoặc mơ hình định lượng):</small>
<small>Lợi ích của việc mơ hình hóa</small>
¢ Giá thành của việc phân tích mơ hình hóa thấp hơn giá thành của những thí nghiệm tương tự trên hệ thống thực.
e© Vượt qua yếu tố thời gian, các thay đổi tinh theo năm ở thế giới thực có thé
<small>được mơ phỏng trong vài phút tính tốn.</small>
e Thao tác trên mơ hình (ví dụ sửa tham s6) dễ hơn so với thé giới thực.
<small>e Giá của các sai sót trong các thử nghiệm trên mơ hình nhỏ hơn.</small>
e© Xử lý được các tham số khơng chính xác, cho phép nhà quan lý xác định được các rủi ro có thé gặp phải.
¢ Sử dụng mơ hình tốn học cho phép phân tích một số lượng lớn các giải pháp có thể, cùng với các khả năng truyền thơng... Từ đó lựa chọn phương án tốt nhất trong nhiều phương án.
</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18"><small>e M6 hình tăng khả năng học va khả năng thực tập.</small>
Chính vì vậy việc mơ hình hóa quyết định được ứng dụng rất nhiều. Bài tốn ra quyết định
<small>Mơ hình chung</small>
<small>O=f (cVị, CV 95 soy CV gs VỊ, V2, «+ UV</small><sub>m</sub><small>)</small>
<small>Trong do:</small>
øe O:1aham mục tiêu, đó chính là kết quả đạt được khi sử dụng các biến trên.
© CVỊ, CV2,..., CV các biến quyết định những biến này chính là những dữ liệu mà ta thu được trong quá trình khảo sát và phân tích chúng, những biến này thường có thê thay đơi được
¢ UVI,UV2,..., UV, các bién mơi trường
</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">¢ Phan bố chuẩn
c. Ra quyết định với độ chắc chắn Tối wu tuyến tính
Khi số lượng các phương án chọn lớn (có thể vơ hạn) thì khơng thể giải bằng bảng quyết định. Sử dụng lớp các công cụ giúp các nhà quản lý đạt được đích đề ra từ một nguồn tài nguyên cho trước (bài toán phân phối).
d. Ra quyết định với sự mạo hiểm
<small>Mô phỏng</small>
Mô phỏng bao gồm các kỹ thuật nhằm bắt chước các hành vi của một thực thể nào đó. Mơ phỏng gắn với hành vi (bên ngồi) chứ khơng gắn với cấu trúc, mối liên hệ
<small>(bên trong).</small>
<small>Những đặc trưng chính của mơ phỏng:</small>
Mơ phỏng khơng phải là loại mơ hình biéu diễn thực sự mà chỉ là bắt chước, là
<small>công cụ mô tả.</small>
lên các biến ra.
các kỹ thuật tối ưu.
Ưu điểm của mô phỏng:
<small>e đơn giản.</small>
e không phụ thuộc vào yếu tố thời gian, có những van đề liên quan đến 1 quãng
<small>thời gian dài, nhưng máy tính xử lý trong vài phút.</small>
¢ cho phép quan sát 1 lớp các tình huống. ¢ cho phép thử nghiệm theo kiểu thử-sai.
¢ giúp cho nhà quản lý hiểu rõ hệ thống, vi được xây dựng theo cách nhìn của nhà quản lý và cấu trúc quyết định của họ.
<small>10</small>
</div>