Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (200.96 KB, 2 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
<b>GROUP VẬT LÝ PHYSICS </b>
<b>DẠNG 11: ÁP SUẤT VÀ ĐỘNG NĂNG PHÂN TỬ KHÍ </b>
Khối lượng 1 phân tử khí là
= với N là số phân tử khí trong thể tích V
<i>Khối lượng riêng của khí là D</i>=<i>m</i>
<b>Câu 2: </b> Ở một độ cao so với mặt đất thì áp suất khơng khí vào khoảng 30,6 kPa, cịn nhiệt độ là 230K.
<b>Mật độ phân tử của khơng khí tại độ cao đó gần giá trị nào nhất sau đây? </b>
<b>A. 9,6.10</b><sup>24</sup> phân tử/m<sup>3 </sup> <b>B. 5,8.10</b><sup>24</sup> phân tử/m<sup>3 </sup><b>C. 7,6.10</b><sup>24</sup> phân tử/m<sup>3 </sup><b>D. 7,2.10</b><sup>24</sup> phân tử/m<sup>3 </sup>
<b>Câu 3: </b> Một hỗn hợp khí hêli và argon ở áp suất p = 152.10<small>3</small>(N/m<small>2</small>) và nhiệt độ T = 300K, khối lượng riêng D = 2(kg/m<sup>3</sup>). Mật độ phân tử hêli trong hỗn hợp bằng bao nhiêu? (lấy đơn vị 10<small>23</small>phân tử/m<small>3</small> và làm tròn đến hàng đơn vị). Biết He = 4, Ar = 40
<b>II. Áp suất khí và tốc độ căn quân phương </b>
<b>Câu 4: </b> Ở nhiệt độ phịng và áp suất 10<small>5</small> Pa, khơng khí có khối lượng riêng khoảng 1,29 kg/m<small>3</small>. Xác định giá trị trung bình của bình phương tốc độ các phân tử khơng khí (lấy đơn vị 10<small>4</small>m<small>2</small>/s<small>2</small> và làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
<b>Câu 5: </b> Khối lượng riêng của một chất khí bằng 6. 10<sup>−2</sup> kg/m<small>3</small>, vận tốc căn quân phương của chúng là 500 m/s. Áp suất mà khí đó tác dụng lên thành bình là:
<b>A. 10 Pa. B. 10</b><small>4</small> Pa. <b>C. 10 N/m</b><small>2</small>. <b>D. 5. 10</b><small>3</small> Pa.
<b>Câu 6: </b> Khối lượng riêng của một chất khí ở áp suất 300mmHg là 0,3 kg/m<sup>3</sup>. Vận tốc căn quân phương của các phân tử khí khi đó gần bằng:
<b>Câu 7: </b> Số phân tử khí hydro chứa trong 1 m<small>3</small> có áp suất 200mmHg và vận tốc căn quân phương 2400 m/s là:
<b>A. 4. 10</b><small>24</small> phân tử. <b>B. 4. 10</b><small>21</small> phân tử. <b>C. 10</b><small>28</small> phân tử. <b>D. 10</b><small>25</small> phân tử.
<b>Câu 8: </b> Khối lượng phân tử H<sub>2</sub> là 3,3.10<sup>−24</sup>g. Biết rằng trong 1s, có 10<sup>23</sup> phân tử H<sub>2</sub> với vận tốc 1000 m/s đập vào 1 cm<small>2</small> thành bình theo phương nghiêng 30° với thành bình. Áp suất khí lên thành bình bằng bao nhiêu N/m<sup>2</sup> ?
<b>III. Động năng tịnh tiến trung bình </b>
<b>Câu 9: </b> Tìm động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử khí lý tưởng có một ngun tử ở nhiệt độ 27<small>∘</small>C.
<b>A. 3, 3.10</b><sup>−22</sup> J <b>B. 1, 1.10</b><sup>−21</sup> J <b>C. 2, 76.10</b><sup>−21</sup> J <b>D. 6,2. 10</b><sup>−21</sup> J
</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2"><b>GROUP VẬT LÝ PHYSICS </b>
<b>Câu 10: </b> Để động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí bằng 1,0eV thì nhiệt độ của khối khí đó bằng bao nhiêu K (làm tròn đến hàng đơn vị)? Lấy 1eV = 1,6. 10<small>−19</small> J.
<b>Câu 11: </b> Một bình dung tích 7,5 lít chứa 24 g khí ơxi ở áp suất 2,5.10<small>5</small>(N/m<small>2</small>). Tính động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí ơxi (lấy đơn vị 10<small>−21</small>J và làm trịn đến hàng đơn vị)
<b>Câu 12: </b> Tính trung bình của bình phương tốc độ trong chuyển động nhiệt của phân tử khí helium có khối lượng mol là 4 g/mol ở nhiệt độ 320 K (lấy đơn vị 10<small>6</small>m<sup>2</sup>/s<sup>2</sup> và làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). Coi các phân tử khí là giống nhau.
<b>Câu 13: </b> Biết khối lượng mol của khơng khí là 29 g/mol. Vận tốc căn quân phương của các phân tử khơng khí ở nhiệt độ 17<sup>∘</sup>C là:
<b>Câu 14: </b> Xét khối khí chứa trong một bình kín, biết mật độ động năng phân tử (tổng động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí trong 1 m<sup>3</sup> thể tích khí) có giá trị 10<sup>−4</sup> J/m<small>3</small>. Tính áp suất của khí trong bình (lấy đơn vị 10<small>−5</small>Pa và làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
<b>Câu 15: </b> Một chất khí mà các phân tử có tốc độ trung bình là 1760(m/s) ở 0°C. Tốc độ trung bình của các phân tử khí này ở nhiệt độ 1000°C bằng bao nhiêu km/s (làm tròn đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)?
<b>IV. Nội năng khí lí tưởng đơn nguyên tử </b>
Khí lí tưởng bỏ qua thế năng tương tác nên nội năng bằng tổng động năng của các phân tử khí Với khí lí tưởng đơn nguyên tử thì chỉ gồm động năng tịnh tiến (khơng có động năng quay) nên
<b>Chú ý: Khí đơn nguyên tử như là khí He, khí lưỡng nguyên tử như là O</b><sub>2</sub> (gồm 2 nguyên tử O), khí đa nguyên tử như là CH<sub>4</sub> (gồm nhiều nguyên tử)
<b>Câu 16: </b> Tổng động năng trung bình của 1 kg khí hêli ở nhiệt độ 1000 K là:
<b>Câu 17: </b> Tìm áp suất của khối khí lý tưởng đơn ngun tử trong 1 bình 2 lít, biết nội năng của khí là 300J
<b>A. 10</b><sup>5</sup> N/m<sup>2</sup> <b>B. 10</b><sup>4</sup> N/m<sup>2</sup> <b>C. 700 mmHg D. 1 đáp số khác. Câu 18: </b> Người ta thực hiện công A = 124,65 J lên 2 mol khí lý tưởng đơn nguyên tử thì nhiệt độ của
khối khí tăng thêm bao nhiêu độ? Biết trong q trình đó khơng có sự truyền nhiệt.
</div>