![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
Máy đo tọa độ 3 chiều CMM
Coordinate Measuring Machine
Sv: Nguyễn Long Phụng
Mssv: 10303064
Máyđo3Dhaycòngọilàmáyđotoạđộ(Coordinate Measuring Machine,viếttắtlàCMM)
hoạtđộngtheonguyênlýdịchchuyểnmộtđầudòđểxácđịnhtọađộcácđiểmtrểnmộtbề
mặtcủavậtthể.CMMthườngthiếtkếvới4phầnchính:
1.
Thân máy,
2.
Đầu do,
3.
Hệ thống điều khiển hoặc máy tính,
4.
Phần mềm đo.
TổngquanvềmáyCMM
Hình. Cấu tạo máy CMM
MáyCMMcónhiềuchủngloạikháckhácnhauvềkíchcỡ,thiếtkếvàcôngnghệđo.Máy
cóthểchỉcóhệđiềukhiểncơ(Manual),hoặccóhệđiềukhiểnsốCNC/PC.
CácmáyCMMthườngđượcsửdụngđểđolườngvềkíchthước,đokiểmmẫu,lượcđồ
góc,hướnghoặcchiềusâu,đochépmẫuhoặctạohình.
CáctínhnăngchungcủamáyCMMlàcóhệthốngbảovệchốngvađập,khảnănglập
trìnhoffline,thiếtkếngược,phầnmềmSPCvàbùnhiệtđộ.Cácthôngsốcơbảnđược
quantâmcủamáylàcáchànhtrìnhđotheotrụcX,Y,Z;độphângiảivàtrọnglượngvật
đocủamáy.
TổngquanvềmáyCMM
![]()
![]()
![]()
![]()
Khiquétbằngphươngphápnàythìđầudòcủamáytiếpxúcvớibềmặt
cầnđo,mỗi vị trí đo có toạ độ (x,y,z) và tập hợp các điểm đo sẽ cho
một đám mây điểm hoặc dữ liệu biên dạng đường, mặt hay của cả
chi tiết.
VớihệthốngđầuđochomáyCMM,ngườitacóthểsửdụngloạiđầu
dòtiếpxúchayđođiểmrờirạc,hệthốngđầuđolaser,hoặccamera.
MáyđoCMMđacảmbiếncóthểđượctrangbịmộtlúcnhiềuhơnmột
cảmbiến,camerahoặcđầudò.
Khiquétbằngphươngphápnàythìđầudòcủamáytiếpxúcvớibềmặt
cầnđo,mỗivịtríđocótoạđộ(x,y,z)vàtậphợpcácđiểmđosẽchomột
đám mây điểm hoặc dữ liệu biên dạng đường, mặt hay của cả chi
tiếtVớihệthốngđầuđochomáyCMM,ngườitacóthểsửdụngloại
đầu dò tiếp xúc hay đo điểm rời rạc, hệ thống đầu đo laser, hoặc
camera.MáyđoCMMđacảmbiếncóthểđượctrangbịmộtlúcnhiều
hơnmộtcảmbiến,camerahoặcđầudò.
Hình. Các loại đầu đo cho máy CMM
![]()
ĐốivớiloạimáyđoCNCcóchuyểnvịrấtêm,nhẹnhàngnhờdùngdẫntrượttrênđệmkhínén.
Đểkếtquảđotincậy,ápsuấtkhinéncầnphảiđượcbảođảmnhưđiềukiệnkỹthuậtcủamáyđã
ghinhằmđảmbảođệmkhíđủápsuấtvàlàmviệcổnđịnh.
Các máy của hãngMitutoyo thường có yêucầu áp suất khi nén là 0,4 MPavới lưulượng 40
lít/phútởtrạngtháibìnhthường.Máyphảiđượcvậnhànhởnhiệtđộthấptừ16–260
O
C.Loại
máyđượcdẫnđộngbằngtayvậnhànhđơngiản,nhẹnhàngnhờdùngdẫntrượtbi,tuynhiênloại
nàycóđộchínhxácthấphơn.Máyđo3toạđộcóphạmvisửdụnglớn.Nócóthểđokíchthước
chitiết,đoprofile,đogóc,đođộsâu
Nócũngcókhảnăngđocácthôngsốphốihợptrênmộtchitiếtnhưđộsongsong,độvuônggóc,
độphẳng Đặcbiệtmáycóthểchophépđocácchitiếtcóbiêndạngphứctạp,cácbềmặtkhông
gian,vídụnhưbềmặtkhuônmẫu,cánhturbin,muixeôtô
Đểdễdàngchoviệctínhtoánkếtquảđo,kèmtheomáylàphầnmềmthiếtkếchotừngloạithôngsốcần
đo.MỗihãngchếtạomáyCMMđềucóviếtriêngchocácmáycủamìnhnhữngphầnmềmkhácnhau.Mỗi
phầnmềmcóthểcónhiềumôđunriêngbiệtứngdụngchotừngloạithôngsốcầnđo.VídụmáyCMMcủa
hãngMitutoyocócácphầnmềm(môdun)nhưsau:
Geopak:cónhiềucấpđộkhácnhau,dùngchođolườngvậtthể3D,cóthểxuấtsangfiledạng.gwsđể
chuyểnđổidữliệuđothànhdữliệuchuỗiđiểmchothiếtkếchitiếtbằngphầnmềmPro/Engineerhoặccác
phầnmềmkhác;
Scanpak:Dùngđểsốhoábiêndạng3Dcủavậtthể,chuyêndùngđểquétbiêndạngvàbềmặt3Ddùng
chotáitạongược;
Statpak:Chuyêndùngđểsửlýsốliệuđo;
Gearpak:ChuyêndùngchođobánhrăngchuyểndữliệutừmáyCMMsangmáykiểmtrabánhrăng;
Tracepak:Chươngtrìnhquétvậtthể3DchomáyCMMvậnhànhbằngtay.
MáyCMMcónhiềuchủngloạikháckhácnhauvềkíchcỡ,thiếtkếvàcôngnghệdò.Máycó
thểchỉcóhệđiềukhiểnthủcông(Manual),hoặccóhệđiềukhiểnCNC/PC.CácmáyCMM
thườngđượcsửdụngđểđokíchthước,đokiểmmẫu,lượcđồgóc,hướnghoặcchiềusâu,số
hóahoặctạohình.CáctínhnăngchungcủamáyCMMlàcóhệthốngbảovệchốngvađập,
khảnănglậptrìnhoffline,thiếtkếngược,phầnmềmSPCvàbùnhiệtđộ.Cácthôngsốcơ
bảnđượcquantâmcủamáylàcáchànhtrìnhđotheotrụcX,Y,Z;độphângiảivàtrọnglượng
vậtđo.
Máy CMM đo không gian 3 chiều Brown and Sharpe – Mỹ
Máyđokhônggian3chiềuBrownandSharpe–Mỹ
Model:GlobalClassic
Hãngsảnxuất:BrownandSharpe–Mỹ
Model:GlobalClassicmanglạicácgiảipháphiệuquảnhấtđểđánhgiáđolườngcơsởvà
kiểmtraứngdụng.Sảnphẩmclassicđạttiêuchuẩnvớitrangbịdòbấmnút,phầnmềm,hướng
dẫnsửdụngvàbảohành.
Tiêuchuẩnđónggói:
-Đầudò:Tesastar-I,đầudòđiềuchỉnhbằngtay
-Phầnmềm:PC–DMISPROchuyênnghiệpbaogồmcáctiêuchuẩnđolườngvàkhảnăngGD&T
-Điềukhiển:Khảnăngđiềukhiểnbấmnúttheotiêuchuẩncơbản.
-Cácđiềukiệnphụ:Máytínhnguyênkiện,bànđặtmáy,càiđặt,hướngdẫnsửdụngvàbảohành.
-Phụkiệnchọnthêm:Đầudòtựđộng,phầnmềmnângcao.
-Hiệusuấthoạtđộng:Vậntốc520mm/s,giatốc1732mm/s2
Thôngsốkỹthuậtchínhxáccủamáy:
ThiếtkếtheotiêuchuẩnISO-10360/ASMEB98
Khoảngnhiệtđộchuẩn:Nhiệtđộxungquanh18–22oC;Mứcđộbiếnđổinhiệtđộkhôngkhílớnnhất:
1oC/h-2oC/24h;Trườngnhiệtđộlớnnhấttrongkhoảngkhông:Đốivớichiềudọclà1oC/m,chiềunganglà
1oC/m.
Khoảngnhiệtđộmởrộng:Nhiệtđộxungquanh16–26
o
C;Mứcđộbiếnđổinhiệtđộkhôngkhílớn
nhất:1
o
C/h-5
o
C/24h;Trườngnhiệtđộlớnnhấttrongkhoảngkhông:Đốivớichiềudọclà1
o
C/m,
chiềunganglà1
o
C/m.
Cấuhìnhđầudòđốivớihiệusuấtquátrìnhthử:
-TESASTAR–i:Chiềudàiđầudò30mm,đườngkínhđỉnh4mm
-TESASTAR-p/TP20-5W/TP200:CơcấuModulechuẩn,chiềudàiđầudò10mm,đườngkínhđỉnh
4mm