Tải bản đầy đủ (.pdf) (30 trang)

Đo điện dùng dao động ký và máy đo đa năng đo ứng dụng nền dc và hiệu dụng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.34 MB, 30 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>ĐẠI HỌC QUỐC GIA </b>

<b>ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HỒ CHÍ MINH </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

<b> ài áo cáo hí nghiệm số 1 </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

<b>Thay tín hiệu sin bằng xung vuông 2 nửa chu kỳ </b>

trong nửa chu kỳ đầu trong nửa chu kỳ sau Tức là { <sup> </sup> <sup> </sup>

<sup> </sup>

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

V đ n áp xoay chiề đổ đo oặc gi m 20dB thì U<sub>refi</sub> oặc gi m ứng 10 lần, phù hợp hoàn toàn lý thuy t v i sai số đo

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

<b> . Đ Đ N TRỞ: </b>

<b> Dùng máy đo đ năng: </b>

màu ị đ ù đo đ <sup>Dung sai </sup>

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

<b>PHỤ LỤC : NHẬN BIẾT THÔNG SỐ CÁC LINH KIỆN ĐIỆN TỬ </b>

<small>Chúng có dạng các hình trụ nhỏ màu hạt dẻ (các điện trở bằng graphit chất lượng bình thường) màu đen hoặc đỏ (các điện trở có lớp kim loại chất lượng cao). </small>

<small>Giá trị hoặc được chỉ rõ ( với các điện trở 1 hoặc 2%) hoặc được biểu thị bằng 3, 4 hoặc 5 vạch màu </small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

<b>Bài Báo Cáo Thí nghiệm số 2 </b>

<b>KHẢO SÁT ĐẶC TUYẾN VOLT – AMPERE CỦA MỘT SỐ LOẠI PHẦN TỬ HAI CỰC TRÊN DAO ĐỘNG KÝ, </b>

<b>THÍ DỤ VỀ CÁC MẠCH ĐIỆN ĐƠN GIẢN </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

- Bi l ồm hai cuộn dây giố đ n đ ự ủa cuộn dây thứ nh t gây ra một bi n đ ự ủa cuộn thứ ờ ợng c m ứng của từ ờ o

+ o động ký, ta chuyển sang ch độ GND, ch nh canh gi a. B m nút  để chuyể đổi gi độ ị (CH1, CH2, XY). Trong phần này, ta s để ch độ hiển thị đ o đ -CH2)

</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">

Kh o sát về mặt lý thuy t và kiểm chứng qua thực nghi m ch độ ỡng bức hình sin (xác l đ ều hòa) trong một m ch RLC mắc nối ti p. Thực ch t chúng ta s kh o sát bằng thực nghi đ ứng h a tầ đ n trở của một m ch RLC nối ti p, khi mà toàn m đ ợc kích thích bởi nguồ đ n áp hình sin e(t)= E<sub>m</sub> o ω

<b><small>I. </small>Đ Ứ Ầ Ố - Đ Ô Ố Ứ A. CHUẨN BỊ PHẦN LÝ THUYẾT – Ơ ĐỒ – LÝ GIẢI </b>

<small>1. </small> ộ 1 ỹ l ộ ầ -1 b ầ TN3.

-B đ đ ợc gi i thi u về thông số phức Z=R+jX của phần tử m ch. Hãy v

KHẢO SÁT MẠCH RLC Ở CHẾ ĐỘ CƯỠNG BỨC (XÁC LẬP AC) KHẢO SÁT HIỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG

</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">

1 gi đồ các vector dòng đ n qua R, L, C n u ta lần l ợt nối mỗi phần tử v i

</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">

Hình A – 1 đồ đo ủ đo ị của cuộn c m

</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">

Hình A-1d

- Dùng gi n đồ vector k t hợp v i các thông số đo đ ợc trên Oscillo ta đ ợc các thông số U<sub>E</sub><sub> và U</sub><sub>R</sub> . Ngoài ra t ch n các giá trị đ b để ti n hành tính tốn giá trị của L và r.

</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">

- Ta có t i các thời đ ểm t<sub>1</sub><sub> và t</sub><sub>2</sub>, U<sub>E</sub><sub> và U</sub><sub>R</sub><sub> đều bằng 0. Ch n hai đ ểm kề nhau nh trên hình, </sub> ta có độ l ch

</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26">

b) Gi i thích t i sao ch độ quét XY l i d dàng tìm ra tần số f<sub>0</sub> để m ch cộ ởng.

<b>Bảng ghi số liệu: </b>

<b>A. Đáp ứng n số - Đo h ng số phứ </b>

M b n nguồn hình sin e(t)=E<sub>m</sub>cos(2 ft) + cuộn c m (L, r) + Hộ đ n trở (R<sub>0</sub>) Giá trị ghi sẵn trên cuộn c m: L= 18 mH r= 2.8

<b> Dùng d o động ý </b>

Nguồn: e(t)= Mắc vào m ch: R<sub>0</sub>= 50

</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27">

o đ ợc: u = 0.29V U = 1.36V Góc l ch: 𝜑= 76<sup>o</sup>48’ Z<sub>L</sub>= 72

r= 3.053481128 L= 0.1791399885

Sai số: <sup> </sup> = 9.0529% <sup> </sup> = 0.4778 %

<b>B. Khảo sá đáp ứng h n m h R nối iếp </b>

Kh o sát m ch RLC v i nguồn hình sin e(t)=E<sub>m</sub>cos(2 ft) có tần số đổi.

</div><span class="text_page_counter">Trang 28</span><div class="page_container" data-page="28">

<i> Đồ thị u(t) và e(t) khi u(t) trễ pha hơn e(t) </i>

</div>

×