Tải bản đầy đủ (.pdf) (12 trang)

Vd 12 chiều dài tính toán của cột bậc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (709.64 KB, 12 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>CHIỀU DÀI TÍNH TỐN CỦA CỘT</b>

<i><small>a) cột tiết diện khơng đổi; b) cột có tiết diện thay đổi</small></i>

<b><small>1. Các loại cột</small></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

<b><small>2. Chiều dài tính tốn của cột2.1 Cột có tiết diện khơng đổi</small></b>

<b><small>a. Chiều dài tính tốn trong mặt phẳng khung:</small></b> <i><small>l</small><sub>0x</sub><small>= μl</small></i>

<i><small>l – chiều dài hình học của cột (từ mặt móng đến mép dưới xà ngang)</small></i>

<i><small>μ – hệ số quy đổi chiều dài tính tốn phụ thuộc vào liên kết hai đầu cột và tỉ số độ cứng</small></i>

<i><small>đơn vị K = i</small><sub>x</sub><small>/i</small><sub>c</sub><small>, </small></i>

<small>trong đó:</small> <i><small>i</small><sub>x</sub><small>= I</small><sub>x</sub><small>/L ; i</small><sub>c</sub><small>= I</small><sub>c</sub><small>/H</small></i>

<small>L</small> <i><small>và H là nhịp xà ngang và chiều cao hình học của cột có tiết diện khơng đổi (H= l)</small></i>

<small>Bảng 1 Hệ số đối với cột có tiết diện khơng đổi có đầu trên liên kết ngàm đàn hồi</small>

<b><small>b.Chiều dài tính tốn ngồi mặt phẳng khung: là khoảng cách giữa các điểm giằng</small></b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

<b><small>2.2 Cột bậc</small></b>

<i>Sơ đồ xác định chiều dài tính tốn cột</i>

<b>CHIỀU DÀI TÍNH TỐN CỦA CỘT</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

<b>a. Chiều dài tính tốn trong mặt phẳng khung:</b>

+ Chiều dài tính tốn của cột dưới: <i>l<sub>x1</sub>= μ<sub>1</sub>l<sub>1</sub></i>

+ Chiều dài tính tốn của cột trên: <i>l<sub>x2</sub>= μ<sub>2</sub>l<sub>2</sub></i>

<i>Hệ số μ<sub>1</sub></i> tra bảng phụ thuộc vào: và trong đó:

+ Khi <i>đầu trên cột tự do, μ<sub>1</sub></i> tra theo bảng D.2

+ Khi <i>đầu trên cột là ngàm trượt, μ<sub>1</sub></i> tra theo bảng D.3

<i><b><small>Chú ý: Theo TCVN-5575:2012, chỉ xác định chiều dài tính tốn của cột đối với tổ hợp</small></b></i>

<i><small>tải trọng cho lực nén lớn nhất trong các đoạn và giá trị μ nhận được sẽ dùng cho các tổ</small></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

<b>CHIỀU DÀI TÍNH TỐN CỦA CỘT</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

<small>6</small> + Khi <i>đầu trên cột là khớp cố định hoặc ngàm, thì μ<sub>1</sub></i> đối với phần

cột dưới tính theo cơng thức: Trong đó:

<i>μ<sub>12</sub></i> - <i>hệ số chiều dài tính tốn của phần cột dưới khi N<sub>1</sub></i> = 0

<i>μ<sub>11</sub>– hệ số chiều dài tính tốn của phần cột dưới khi N<sub>2</sub></i> = 0

<i>Trị số của μ<sub>12</sub>và μ<sub>11</sub></i> lấy như sau

- Khi đầu trên cột là tựa khớp, lấy theo bảng D.4 - Khi đầu trên cột là ngàm, lấy theo bảng D.5

+ Hệ số chiều dài tính tốn μ<i><sub>2</sub></i> của phần cột trên trong mọi trường hợp được

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

<b>CHIỀU DÀI TÍNH TỐN CỦA CỘT</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

<b>CHIỀU DÀI TÍNH TỐN CỦA CỘT</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

<i>+ Đối với cột một bậc, khi tỉ số l<sub>2</sub>/l<sub>1</sub>≤ 0.6 và N<sub>1</sub>/N<sub>2</sub>≥ 3, thì giá trị của μ có thể</i>

lấy theo bảng 20.

<b>CHIỀU DÀI TÍNH TỐN CỦA CỘT</b>

<b><small>Bảng 20 – Hệ số chiều dài tính tốn μ của cột bậc</small></b>

<small>Điều kiện liên kết đầu ở trên của cột</small>

<i><small>l</small><sub>1</sub><small>, I</small><sub>1</sub><small>, N</small><sub>1</sub></i> <small>là chiều dài, moment quán tính tiết diện và lực dọc của đoạn cột dưới</small>

<i><small>l2, I2, N2 là chiều dài, moment quán tính tiết diện và lực dọc của đoạn cột trên</small></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

<b>b.2 Chiều dài tính tốn ngồi mặt phẳng</b>

+ Chiều dài tính tốn ngồi mặt phẳng của cột là khoảng cách cố định cột theo phương dọc nhà.

+ Đối với cột trên, l<i><sub>y2</sub></i> là khoảng cách từ mặt trên dầm cầu trục đến đáy vì kèo + Đối với cột dưới, l<i><sub>y1</sub></i> lấy bằng khoảng cách từ mặt móng đến mép dưới dầm cầu trục (chính bằng chiều dài cột dưới) hoặc là khoảng cách giữa các thanh chống dọc (nếu có)

<b>3. Ví dụ áp dụng: Áp dụng các số liệu đã tính tốn từ các ví dụ trước, xác định</b>

chiều dài tính tốn của các đoạn cột trong khung nhà công nghiệp + Số liệu ban đầu: l<sub>1</sub> = H<sub>t</sub> = 3.6m; l<sub>1</sub> = H<sub>d</sub> = 7.1m; L = 24m; I<sub>1</sub>/I<sub>2</sub> = 8 + Số liệu tính toán: N<sub>1</sub> = 734.60 kN; N<sub>2 </sub>= 373.96 kN

<b>CHIỀU DÀI TÍNH TỐN CỦA CỘT</b>

</div>

×