Tải bản đầy đủ (.docx) (133 trang)

Xâm nhập mặn ở đồng bằng sông cửu long do biến đổi khí hậu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (5.48 MB, 133 trang )

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HCM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA MÔI TRƯỜNG & TÀI NGUYÊN

----------

BÁO CÁO
PHÂN TÍCH HỆ THỐNG MƠI TRƯỜNG

ĐỀ TÀI:

XÂM NHẬP MẶN Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG DO BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

LỚP L01- NHĨM 05-HK 211-KHĨA 2019

GVHD: Nguyễn Hoàng Anh MSSV
SINH VIÊN THỰC HIỆN

Lê Tuyết Ngọc 1911699

Trương Hồng Hạnh 1913280

Trà Huỳnh Uyển Nhi 1911790

Ngô Thị Xuân 1912495

Nguyễn Thị Huỳnh Như 1914549

Thành phố Hồ Chí Minh – 12/20

1



MỤC LỤC
MỤC LỤC........................................................................................................................................1
LỜI CẢM ƠN..................................................................................................................................3
VAI TRỊ VÀ ĐĨNG GÓP CỦA THÀNH VIÊN TRONG NHÓM..........................................4
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT.............................................................6
DANH MỤC CÁC BẢNG..............................................................................................................7
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ.........................................................................................................9
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ......................................................................................................11
MỞ ĐẦU........................................................................................................................................12

1. ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU:.......................................................................................................12
2. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU...............................................................................................12
3. PHẠM VI NGHIÊN CỨU....................................................................................................13
5. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU........................................................................................13
6. KẾT CẤU CỦA ĐỀ TÀI.......................................................................................................13
7. Ý NGHĨA CỦA ĐỀ TÀI.......................................................................................................14

CHƯƠNG 1: TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI XÂM NHẬP MẶN TẠI ĐỒNG BẰNG
SÔNG CỬU LONG.......................................................................................................................15

1.1. HIỆN TRẠNG VẤN ĐỀ XÂM NHẬP MẶN TẠI ĐBSCL:...........................................15
1.1.1. Khái niệm:.....................................................................................................................15
1.1.2. Diễn biến xâm nhập mặn tại Việt Nam do BĐKH:...................................................15
1.1.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến xâm nhập mặn ở ĐBSCL:..............................................17

1.2. TRÌNH BÀY VÀ MƠ TẢ DỮ LIỆU:...............................................................................28
1.2.1. Cơ sở lý thuyết kiểm định thống kê:...........................................................................28
1.2.2. Thống kê số liệu quan trắc các năm ở Đồng bằng sông Cửu Long:........................31


1

1.2.3. Thống kê mô tả, hệ số tương quan và kiểm định của các biến:...............................34
1.2.4. Ma trận hệ số tương quan:..........................................................................................69
1.2.5. So sánh kết quả hệ số tương quan và kiểm định giả thiết trong đánh giá tương
quan các yếu tố với Độ mặn trung bình S:...........................................................................71
1.3. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ DẪN ĐẾN XÂM NHẬP MẶN:.......................72
1.3.1. Cơ sở lý thuyết sơ đồ nguyên nhân-hậu quả (sơ đồ xương cá):...............................72
1.3.2. Xác định và trình bày dưới dạng biểu đồ mối quan hệ của các thành phần:.........74
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH QUYẾT ĐỊNH & ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP...................................75
2.1. QUY TRÌNH VÀ CƠ SỞ LÝ THUYẾT CỦA CÁC PHƯƠNG PHÁP ÁP DỤNG
PHÂN TÍCH RA QUYẾT ĐỊNH:............................................................................................75
2.1.1. Xây dựng quy trình:.....................................................................................................75
2.1.2. Cơ sở lý thuyết của các phương pháp áp dụng:........................................................75
2.2. PHÂN TÍCH RA QUYẾT ĐỊNH VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP:.....................................95
2.2.1. Áp dụng phân tích AHP vào vấn đề xâm nhập mặn ở ĐBSCL:..............................95
2.2.2. Phân tích SWOT:.......................................................................................................102
2.2.3. Phân tích What-if:......................................................................................................106
2.2.4. Áp dụng phương pháp Trade-off Analysis cho đề tài:...........................................112
2.2.5. Phân tích NPV - Ma trận ra quyết định:.................................................................114
2.2.6. Phân tích dịch vụ hệ sinh thái:..................................................................................119
CHƯƠNG 3: TÓM TẮT NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ PHÂN TÍCH.....................................126
CHƯƠNG 4: TỔNG KẾT..........................................................................................................129
TÀI LIỆU THAM KHẢO..........................................................................................................130

2

LỜI CẢM ƠN
Đầu tiên, nhóm chúng em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến cơ Nguyễn Hồng Anh đã
hướng dẫn và giúp đỡ trong suốt q trình thực hiện và hồn thành tốt đề tài này. Cảm ơn đến tất

cả các bạn chung lớp vì đã góp ý, phản biện khi nhóm thuyết trình.
Trong suốt học kì vừa qua, tuy rằng chưa từng được gặp cô trực tiếp, nhưng chúng em đều
nhận thấy được cô là một giáo viên đầy tâm huyết với nghề. Phương pháp dạy học qua tiểu luận
các tuần của cô đã cho chúng em cơ hội cọ xát thực tế, trải nghiệm như thế nào là được tham gia
một dự án từ đầu đến cuối. Thực sự, chúng em đã gặp phải nhiều khó ăn khi bắt đầu, nhưng nhờ
có sự chỉ dẫn tận tình của cơ, mà chúng em dần hồn thiện được những thiếu sót của tiểu luận. Cô
cho chúng em kiến thức, chúng em phải tự mày mị thực tế, cũng chính nhờ vậy mà những bài
học trên lớp khơng cịn khơ khan, mà đầy tính trực quan bằng tiểu luận, hoạt động nhóm, phản
biện,...
Mặc dù đã có nhiều cố gắng trong suốt quá trình thực hiện đề tài, song, có thể cịn có
những mặt hạn chế, thiếu sót. Nhóm chúng em rất mong nhận được ý kiến đóng góp và sự chỉ dẫn
của cơ.
Kính chúc cơ ln dồi dào sức khỏe và đạt nhiều thành công hơn nữa trong sự nghiệp dạy
học và nghiên cứu của mình.
Chúng em xin chân thành cảm ơn!

3

VAI TRỊ VÀ ĐĨNG GĨP CỦA THÀNH VIÊN TRONG NHĨM

SINH VIÊN THỰC HIỆN MSSV THAM GIA THỰC HIỆN
Lê Tuyết Ngọc Bài số 1: Làm Power Point + Thuyết trình

Trương Hồng Hạnh 1911699 Tham gia tìm số liệu cả 10 bài và đảm nhận chính
phần tính tốn vẽ biểu đồ phân tích dữ liệu
Trà Huỳnh Uyển Nhi
Ngô Thị Xuân Bài số 10: Làm Power Point + Thuyết trình

Nguyễn Thị Huỳnh Như Tổng hợp nội dung báo cáo


Tham gia tìm số liệu cả 10 bài và tính tốn vẽ biểu
đồ phân tích dữ liệu

1913280 Bài số 6: Làm Power Point + Thuyết trình
Bài số 10: Làm Power Point + Thuyết trình

Tổng hợp nội dung báo cáo

Tham gia tìm số liệu cả 10 bài và tính tốn phân
tích dữ liệu

Bài số 6: Thuyết trình
1911790 Bài số 8: Thuyết trình

Bài số 10: Làm Power Point

Tổng hợp nội dung báo cáo

1912495 Tham gia tìm số liệu cả 10 bài và tính tốn phân
tích dữ liệu

Bài số 8: Làm Power Point

Tổng hợp nội dung báo cáo

1914549 Tham gia tìm số liệu cả 10 bài và tính tốn phân

4

tích dữ liệu

Bài số 6: Thuyết trình
Bài số 8: Làm Power Point
Bài số 10: Thuyết trình
Tổng hợp nội dung báo cáo

5

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
BĐKH: Biến đổi khí hậu
CK: Cùng kỳ
DVHST: Dịch vụ hệ sinh thái
ĐBSCL: Đồng bằng sông Cửu Long
ĐDSH: Đa dạng sinh học
HST: Hệ sinh thái
TBNN: Trung bình nhiều năm

6

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 1: Bảng số liệu các biến liên quan đến xâm nhập mặn..........................................................32
Bảng 2: So sánh kết quả hệ số tương quan và kiểm định giá thiết trong........................................69
Bảng 3: Bản chỉ số ngẫu nhiên RI với nhân tố n............................................................................79
Bảng 4: Strengths – Thế mạnh trong SWOT..................................................................................81
Bảng 5: Weakness – Điểm yếu trong SWOT.................................................................................83
Bảng 6: Opportunities – Cơ hội trong SWOT................................................................................84
Bảng 7: Threats – Rủi ro trong SWOT...........................................................................................85
Bảng 8: Bảng phân tích chi phí lợi ích............................................................................................90
Bảng 9: Bảng so sánh thứ hạng quan trọng qua phân tích hệ số tương quan và phân tích AHP..100
Bảng 10: Bảng yếu tố - giải pháp..................................................................................................102

Bảng 11: Bảng SWOT cho giái pháp............................................................................................103
Bảng 12: Bảng SWOT cho giải pháp............................................................................................104
Bảng 13: Bảng SWOT cho giải pháp............................................................................................105
Bảng 14: Bảng SWOT cho giải pháp............................................................................................106
Bảng 15: Bảng SWOT cho giải pháp............................................................................................107
Bảng 16: Bảng SWOT cho giải pháp Trồng rừng ngập mặn........................................................108
Bảng 17: Bảng SWOT cho giải pháp............................................................................................108
Bảng 18: Bảng số liệu về các phương án phịng chống xâm nhập mặn........................................110
Bảng 19: Chi phí của phương án 1................................................................................................111
Bảng 20: What-if cho phương án 1...............................................................................................111
Bảng 21: Chi phí của phương án 2................................................................................................112
Bảng 22: What-if cho phương án 2...............................................................................................112
Bảng 23: Chi phí của phương án 3................................................................................................113
Bảng 24: What-if của phương án 3...............................................................................................113
Bảng 25: Bảng phân tích What-if.................................................................................................113
Bảng 26: Ma trận Trade-off Analysis cho các kịch bản giảm thiểu xâm nhập mặn tại ĐBSCL. .114
Bảng 27: Bảng Chi phí – Lợi ích cho năng lượng tái tạo.............................................................116

7

Bảng 28: Bảng chi phí – lợi nhuận cho các kịch bản....................................................................117
Bảng 29: Bảng Chi phí – Lợi nuận cho Năng lượng điện.............................................................117
Bảng 30: Bảng Chi phí – Lợi ích cho nhà máy khử mặn..............................................................118
Bảng 31: Bảng Chi phí – Lợi ích cho xây dựng thêm tuyến đê biển............................................118
Bảng 32: Bảng Chi phí – Lợi ích trồng rừng ngập mặn dọc biển Đông và biển Tây...................118
Bảng 33: Bảng Net benefits của các giải pháp ứng với kịch bản..................................................118
Bảng 34: Ma trận trọng số chuẩn hóa dựa trên % Maximum.......................................................119
Bảng 35: Ma trận trọng số chuẩn hóa dựa trên % Range..............................................................119
Bảng 36: Ma trận trọng số chuẩn hóa dựa trên % Total...............................................................119
Bảng 37: Ma trận trọng số chuẩn hóa dựa trên Unit Vector.........................................................119

Bảng 38: Ma trận quyết định của từng giải pháp ứng với kịch bản và tổng thể kịch bản............119
Bảng 39: Đánh giá hiệu quả tức thời và lâu dài của các đề xuất..................................................121
Bảng 40: Bảng các chỉ tiêu dịch vụ hệ sinh thái...........................................................................124
Bảng 41: Bảng phân tích giá trị dịch vụ hệ sinh thái....................................................................125
Bảng 42: Bảng đánh giá các khu vực bị ảnh hưởng nghiêm trọng tại ĐBSCL............................126
Bảng 43: Phân tích giá trị tổn thất (đơn vị tiền tệ/năm) của việc thất thoát các hệ sinh thái........127
Bảng 44: Bảng Tổng hợp DVHST và giá trị Lợi ích - Chi phí.....................................................127
Bảng 45: Bảng so sánh giá trị NPV và B/C trước và sau khi phân tích giá trị DVHST...............128

8

DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ

Biểu đồ 1: Biểu đồ lượng mưa và nhiệt độ trung bình qua các năm...............................................18
Biểu đồ 2: Biểu đồ lượng bốc hơi 4 năm tại 4 địa điểm chính vùng ĐBSCL................................19
Biểu đồ 3: Biểu đồ độ mặn qua các năm tại ĐBSCL......................................................................19
Biểu đồ 4: Dòng chảy trên dịng chính sơng Mekong (xét tại trạm Kratie)....................................22
Biểu đồ 5: Dịng chảy trên dịng chính sơng Mekong (xét tại trạm PrekDam)...............................23
Biểu đồ 6: Biểu đồ độ mặn lớn nhất đến cuối thnasg 2/2016.........................................................24
Biểu đồ 7: Biểu đồ nhu cầu nước ngọt giữa các năm tại đồng bằng sông cửu long.......................25
Biểu đồ 8: Biểu đồ xây dựng đập thủy điện trên sông Mekong từ 1966 - 2020.............................26
Biểu đồ 9: Bảng thống kê mô tả và biểu đồ boxplot của Độ mặn trung bình S..............................34
Biểu đồ 10: Diễn tiến của độ mặn trung bình S qua các năm.........................................................35
Biểu đồ 11: Biểu đồ histogram của Độ mặn trung bình S..............................................................36
Biểu đồ 12: Bảng thống kê mô tả và biểu đồ boxplot của Độ cao mực nước biển.........................37
Biểu đồ 13: Diễn tiến Độ cao mực nước biển qua các năm............................................................38
Biểu đồ 14: Biểu đồ histogram của Độ cao mực nước biển...........................................................39
Biểu đồ 15: Biểu đồ scatter và biểu đồ tương quan tuyến tính giữa...............................................40
Biểu đồ 16: Bảng thống kê mô tả và biểu đồ boxplot của Khai thác nước ngầm...........................42
Biểu đồ 17: Diễn tiến Khai thác nước ngầm qua các năm..............................................................43

Biểu đồ 18: Biểu đồ histogram của Khai thác nước ngầm..............................................................43
Biểu đồ 19: Biểu đồ scatter và biểu đồ tương quan tuyến tính giữa...............................................44
Biểu đồ 20: Bảng thống kê mô tả và biểu đồ boxplot của Nhiệt độ trung bình năm......................46
Biểu đồ 21: Diễn tiến Nhiệt độ trung bình năm qua các năm.........................................................47
Biểu đồ 22: Biểu đồ histogram của Nhiệt độ trung bình năm.........................................................48
Biểu đồ 23: Biểu đồ scatter và biểu đồ tương quan tuyến tính giữa...............................................48
Biểu đồ 24: Bảng thống kê mơ tả và biểu đồ boxplot của Lượng mưa trung bình năm.................50
Biểu đồ 25: Diễn tiến Lượng mưa trung bình năm qua các năm....................................................51
Biểu đồ 26: Biểu đồ histogram của Lượng mưa trung bình năm....................................................52
Biểu đồ 27: Biểu đồ scatter và biểu đồ tương quan tuyến tính giữa...............................................53

9

Biểu đồ 28: Bảng thống kê mô tả và biểu đồ boxplot của Lượng bốc hơi......................................55
Biểu đồ 29: Diễn tiến Lượng bốc hơi qua các năm.........................................................................56
Biểu đồ 30: Biểu đồ histogram của Lượng bốc hơi........................................................................57
Biểu đồ 31: Biểu đồ scatter và biểu đồ tương quan tuyến tính giữa...............................................57
Biểu đồ 32: Bảng thống kê mô tả và biểu đồ boxplot của Lưu lượng thượng nguồn.....................59
Biểu đồ 33: Diễn tiến Lưu lượng thường nguồn qua các năm........................................................60
Biểu đồ 34: Biểu đồ histogram của Lưu lượng thượng nguồn.......................................................61
Biểu đồ 35: Biểu đồ scatter và biểu đồ tương quan tuyến tính giữa...............................................62
Biểu đồ 36: Bảng thống kê mô tả và biểu đồ boxplot của Số đập thủy điện..................................64
Biểu đồ 37: Diễn tiến Số đập thủy điện qua các năm.....................................................................65
Biểu đồ 38: Biểu đồ histogram của Số đập thủy điện.....................................................................66
Biểu đồ 39: Biểu đồ scatter và biểu đồ tương quan tuyến tính giữa...............................................66
Biểu đồ 40: Biểu đồ xương cá (Biểu đồ nguyên nhân – kết quả) của.............................................73
Biểu đồ 41: Biểu đồ Trade-off Analysis cho các kịch bản...........................................................116

10


DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ

Hình 1: Miêu tả q trình xâm nhập mặn.......................................................................................14
Hình 2: Bản đồ dự báo phân bố độ mặn khu vực ĐBSCL..............................................................15
Hình 3: Bản đồ phân tần địa hình ĐBSCL......................................................................................16
Hình 4 Các yếu tố ảnh hưởng đến xâm nhập mặn ở ĐBSCL........................................................17
Hình 5 Các kịch bản ảnh hưởng của nước biển dân tại ĐBSCL.....................................................18
Hình 6: Bản đồ hệ thống sơng ngịi ĐBSCL...................................................................................22
Hình 7: Hồ chứa thủy điện Cảnh Hồng (Trung Quốc)...................................................................28
Hình 8: Sơ đồ mối quan hệ giữa các yếu tố có liên quan đến sự ảnh hưởng của............................33
Hình 9: Kết quả từ Excel tương quan giữa Độ cao mực nước biển và Độ mặn trung bình S.........41
Hình 10: Kết quả từ Excel tương quan giữa Khai thác nước ngầm và Độ mặn trung bình S.........46
Hình 11: Kết quả từ Excel tương quan giữa Nhiệt độ trung bình và Độ mặn trung bình S............50
Hình 12: Kết quả từ Excel tương quan giữa Lượng mưa trung bình và Độ mặn trung bình S.......55
Hình 13: Kết quả từ Excel tương quan giữa Lượng bốc hơi và Độ mặn trung bình S...................59
Hình 14: Kết quả từ Excel tương quan giữa Lưu lượng thượng nguồn và Độ mặn trung bình S...63
Hình 15: Kết quả từ Excel tương quan giữa Số đập thủy điện và Độ mặn trung bình S................68
Hình 16: Bảng ma trận hệ số tương quan.......................................................................................69
Hình 17: Cây phân cấp AHP...........................................................................................................78
Hình 18: Các mức độ quan trọng tương đối của đánh giá AHP.....................................................79
Hình 19: Mẫu phiếu khảo sát đánh giá AHP..................................................................................79
Hình 20: Cây phân cấp AHP...........................................................................................................97
Hình 21: Ma trận so sánh theo cặp..................................................................................................98
Hình 22: Ma trận trọng số...............................................................................................................99
Hình 23: Kết quả phân tích AHP..................................................................................................100
Hình 24: Ma trận hệ số tương quan..............................................................................................101
Hình 25: Các hệ sinh thái hay các quá trình tự nhiên bị phá hủy hoặc suy thối.........................124
Hình 26:Bảng phân tích dịch vụ hệ sinh thái................................................................................125

11


MỞ ĐẦU

1. ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU:
Trong những năm gần đây Biến đổi khí hậu đã và đang gây ra những ảnh hưởng tiêu cực

đến cuộc sống của con người trên mọi lĩnh vực, cả về môi trường và kinh tế - xã hội, trở thành
thách thức lớn nhất đối với nhân loại trong thế kỷ 21. Biến đổi khí hậu kéo theo thiên tai và hiện
tượng thời tiết cực đoan đã làm tăng tần suất và cường độ bão, nhiệt độ Trái Đất ấm dần lên và
nước biển dâng, ngập lụt, hạn hán, mưa lớn, sạt lở đất, xâm nhập mặn…Trong bối cảnh biến đổi
khí hậu, nước biển dâng sẽ mở rộng vùng nước biển xâm nhập vào đất liền và thu hẹp diện tích
vùng nước ngọt dẫn đến xâm nhập mặn tại nhiều địa phương trên cả nước.

Đồng bằng Sông Cửu Long là khu vực chịu ảnh hưởng nặng nề nhất do xâm nhập mặn gây
ra tại nước ta. Thông qua chuỗi số liệu quan trắc khí tượng thủy văn từ 1975 tới nay cho thấy:
thời gian, cường độ và tần suất hoạt động của các cực đoan khí hậu-thời tiết ở Việt Nam nói riêng
và khu vực Đơng Nam Á nói chung (trong đó có lưu vực sơng Mekong) có xu thế gia tăng rõ rệt.
Do đó mức độ hạn, kiệt, mặn trên ĐBSCL cũng ngày càng gia tăng cả về thời gian, không gian,
cường độ, tần suất cùng với những thiệt hại kinh tế môi trường kèm theo do chúng gây ra. Tại
một số tỉnh ven biển ĐBSCL, nước biển xâm nhập sâu vào các sông rạch khiến các dịng sơng bị
nhiễm mặn sớm, gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến đời sống người dân và hoạt động nông nghiệp.
Những năm gần đây, diễn biến xâm nhập mặn ở ĐBSCL ngày càng phức tạp và bất thường, có
năm đến sớm năm đến muộn so với cùng kỳ nhiều năm. Đặc biệt, những tháng đầu năm 2016,
diễn biến xâm nhập mặn tại ĐBSCL được đánh giá nặng nề nhất trong nhiều năm qua và dự báo
còn diễn biến xấu hơn trong những năm tiếp theo.

Trước diễn biến ngày càng khó lường và hậu quả nghiêm trọng của vấn đề xâm nhập mặn,
nhóm chúng em chọn đề tài “Nghiên cứu vấn đề xâm nhập mặn tại Đồng bằng Sơng Cửu
Long” để tìm hiểu rõ hơn về Biến đổi khí hậu và những nguyên nhân dẫn đến tình trạng xâm
nhập mặn để từ đó đề ra những phương án nhằm giảm thiểu xâm nhập mặn tại khu vực nghiên

cứu.

12

2. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
Đề tài nghiên cứu về Tình hình xâm nhập mặn tại Đồng bằng Sông Cửu Long ảnh hưởng

do Biến đổi khí hậu.

3. PHẠM VI NGHIÊN CỨU
Khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long với diện tích 40.577 km² giai đoạn từ năm 2000 đến

năm 2020.

4. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

- Làm rõ mối quan hệ giữa các yếu tố tự nhiên và nhân tạo liên quan đến vấn đề xâm nhập
mặn.

- Đề xuất và phân tích các biện pháp cụ thể nhằm giảm thiểu xâm nhập mặn..

5. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
- Phương pháp phân tích nguyên nhân - kết quả
- Thống kê mô tả
- Phân tích đa tiêu chí
- Phân tích tương quan
- Kiểm định
- Phân tích ma trận SWOT Analysis
- Phương pháp hỗ trợ ra quyết định What-if Analysis
- Phương pháp đánh đổi Trade-off Analysis

- Phân tích AHP
- Phân tích Lợi ích - Chi phí BCA
- Phân tích dịch vụ hệ sinh thái
- Phân tích giá trị tổn thất của việc thất thoát các HST

6. KẾT CẤU CỦA ĐỀ TÀI
Đề tài ngoài phần mở đầu, kết luận và tài liệu tham khảo thì nội dung đề tài có kết cấu

thành 4 chương như sau:

Chương 1: Tính cấp thiết của đề tài Xâm nhập mặn tại Đồng bằng sông Cửu Long.

13

Chương 2: Phân tích quyết định và đề xuất giải pháp.
Chương 3: Tóm tắt nội dung và kết quả.
Chương 4: Tổng kết.
7. Ý NGHĨA CỦA ĐỀ TÀI
Làm rõ cơ chế xâm nhập mặn tại Đồng bằng sông Cửu Long bị ảnh hưởng bởi Biến đổi
khí hậu, đề xuất được các biện pháp khoa học và thích hợp từ đó kết quả nghiên cứu có thể triển
khai áp dụng tại khu vực bị ảnh hưởng bởi xâm nhập mặn.

14

CHƯƠNG 1: TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI XÂM NHẬP MẶN
TẠI ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

1.1. HIỆN TRẠNG VẤN ĐỀ XÂM NHẬP MẶN TẠI ĐBSCL:
1.1.1. Khái niệm:


Xâm nhập mặn là quá trình thay thế nước ngọt trong các tầng chứa nước ở ven biển bằng
nước mặn do sự dịch chuyển của khối nước mặn vào tầng nước ngọt.

Hình 1: Miêu tả quá trình xâm nhập mặn
Biến đổi khí hậu (BĐKH) là sự thay đổi của khí hậu và của những thành phần liên quan
gồm đại dương, đất đai, bề mặt Trái đất, và băng quyển.
1.1.2. Diễn biến xâm nhập mặn tại Việt Nam do BĐKH:
Từ 1961 – 2003:
- Nhiệt độ đại dương toàn cầu tăng 0.1oC
- Mực nước trung bình của các đại dương tăng lên ~ 1.8 mm/năm
- Xâm nhập mặn diễn ra tại hầu hết các địa phương ven biển, gây ảnh hưởng lớn đến hoạt
động
- Hai đồng bằng rộng lớn của Việt Nam là Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu
Long là những nơi chịu ảnh hưởng lớn nhất
- Ranh mặn (ranh giới xâm nhập mặn) 4g/L

15

Hình 2: Bản đồ dự báo phân bố độ mặn khu vực ĐBSCL
- Cây lương thực: lúa, bắp, đậu, cam, quýt là nhóm cây trồng chịu mặn yếu (tối đa 2g/L).

Hình 3: Bản đồ phân tần địa hình ĐBSCL

16

- Tiêu chuẩn QC 01 được đưa ra bởi Bộ Y Tế, độ mặn cho phép trong nước sinh hoạt, ăn
uống ở khu vực bình thường là 0.25g/L trở xuống là an toàn; riêng khu vực ven biển và hải
đảo là 0.3g/L trở xuống.

- Hơn phân nửa diện tích ĐBSCL khơng đủ nước dùng cho nơng nghiệp, và thậm chí là sinh

hoạt.
Ngoài ra xâm nhập mặn sẽ làm đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn, sạt lở không canh tác được,

thiệt hại về người và của.
1.1.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến xâm nhập mặn ở ĐBSCL:

Hình 4 Các yếu tố ảnh hưởng đến xâm nhập mặn ở ĐBSCL
1.1.3.1. Các yếu tố tự nhiên do biến đổi khí hậu:
a) Ảnh hưởng nóng lên tồn cầu:

 Ảnh hưởng đến nước biển dâng

17

Hình 5 Các kịch bản ảnh hưởng của nước biển dân tại ĐBSCL

- ĐBSCL có 3 mặt đều là biển bao gồm rất nhiều quần đảo và đảo, với mặt bờ biển dài
73.2km

- Địa hình ĐBSCL thấp và phẳng, cao độ bình quân là +1m so với mực nước biển, ít đồi núi
trừ một số ở vùng Thất Sơn (An Giang), độ dốc bình quân 1 cm/km (1/100.000), có những
vùng trũng như vùng Đồng Tháp Mười, vùng từ giác Long Xuyên - Hà Tiên và một số
vùng trũng nhỏ ở U Minh. ĐBSCL chịu ảnh hưởng của thuỷ triều và xâm nhập mặn hàng
năm với diện tích nhiễm mặn lên tới 1,7 triệu ha.

- Gần 0,8 triệu ha nằm dọc theo bờ biển, các chủ yếu ở Bến Tre, Bạc Liêu, Cà Mau và Kiên
Giang và một số huyện ở Sóc Trăng, Trà Vinh là những vùng bị ảnh hưởng của xâm nhập
mặn nghiêm trọng nhất.

- Nếu mực nước biển dâng cao 1 m, khoảng 40% diện tích đồng bằng sơng Cửu Long, 11%

diện tích đồng bằng sơng Hồng và 3% diện tích của các tỉnh khác thuộc vùng ven biển bị
ngập, TP.HCM bị ngập trên 20% diện tích; khoảng 10-12% dân số nước ta bị ảnh hưởng
trực tiếp và tổn thất khoảng 10% GDP.
Kết luận: Khi nước biển dâng sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho sự xâm nhập của thủy triều

mang nước mặn vào sâu trong sông và nội đồng. Đặc biệt là địa hình của Đồng bằng Sơng Cửu

18

Long lại thấp nên càng dễ dàng bị xâm nhập mặn, và nhất là khi mà lưu lượng dòng chảy từ
thượng nguồn sông Mekong giảm thấp.

 Ảnh hưởng đến chế nhiệt độ và lượng mưa

Biểu đồ 1: Biểu đồ lượng mưa và nhiệt độ trung bình qua các năm
Trong 1 năm, biên độ nhiệt và lượng mưa trung bình mỗi tháng của ĐBSCL có sự thay đổi
rõ rệt:
- Các tháng mùa mưa : tháng 5 đến tháng 10: lượng mưa vượt 1500mm.
- Các tháng mùa khô: tháng 11 đến tháng 4: lượng mưa thấp có tháng thậm chí gần như hạn
hán (tháng 2).
Ngược lại, nhiệt độ trung bình vào mùa nắng lại khá cao, khoảng 28.5 độ C, góp phần đẩy
mạnh sự bốc hơi nước, gây ra tình trạng thiếu nước ngọt vào mùa khơ và lũ lụt vào mùa mưa.
Nếu như khơng có BĐKH làm lưu lượng nước đổ về ĐBSCL bị suy giảm, thì việc nhiệt độ
cao vào mùa khô cũng không ảnh hưởng nhiều đến xnm, vì biên độ nhiệt khơng cao.

19


×