ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HCM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
BÀI TẬP LỚN
QUY TRÌNH SẢN XUẤT ĐƠN CHIẾC CỦA XƯỞNG GIA
CƠNG CƠ KHÍ
GVHD: Nguyễn Thị Thu Hằng
LỚP L01 – NHÓM 05
STT Họ và tên MSSV Điểm số
2015033
1 Vũ Hồng Vân 2014422
2 Trương Thành Tài 2015141
2013895
3 Phan Thị Hải Yến 2010123
2012657
4 Nguyễn Thị Duyên Ngọc 2012631
2012000
5 Nguyễn Thị Lan Anh
6 Hồ Nhật Bảo
7 Võ Thị Ngọc Ánh
8 Phan Tuấn Tài
Thành phố Hồ Chí Minh, 3/2023
MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU.....................................................................................................................1
CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ PHÂN XƯỞNG ...................................2
1. Giới thiệu xưởng gia công cơ điện tử Hiệp Phát CNC............................................2
2. Phân loại ......................................................................................................................2
CHƯƠNG 2 SƠ ĐỒ BỐ TRÍ VÀ CÁC LOẠI MÁY ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG
PHÂN XƯỞNG ..................................................................................................................4
1. Sơ đồ vị trí ...................................................................................................................4
1.1. Máy cắt CNC laser ..............................................................................................4
1.1.1 Ưu điểm............................................................................................................5
1.1.2 Nhược điểm .....................................................................................................5
1.2. Máy phay CNC ........................................................................................................5
1.2.1. Ưu điểm...........................................................................................................6
1.2.2 Nhược điểm .....................................................................................................6
1.3. Máy khoan GUNDRILL......................................................................................6
1.3.1 Ưu điểm............................................................................................................7
1.3.2 Nhược điểm .....................................................................................................7
1.4. Máy cắt dây...........................................................................................................7
1.4.1 Ưu điểm............................................................................................................8
1.4.2 Nhược điểm .....................................................................................................8
1.5. Máy tiện OKUMA................................................................................................8
1.5.1 Ưu điểm............................................................................................................9
1.5.2 Nhược điểm .....................................................................................................9
2. Nhận xét.......................................................................................................................9
2.1. Ưu điểm .................................................................................................................9
2.2. Nhược điểm...........................................................................................................9
CHƯƠNG 3 QUY TRÌNH SẢN XUẤT........................................................................10
1. Quy trình sản xuất....................................................................................................10
CHƯƠNG 4 ĐẶC ĐIỂM CỦA HỆ THỐNG SẢN XUẤT ĐƠN CHIẾC..................15
1. Ưu Điểm.....................................................................................................................15
2. Nhược Điểm...............................................................................................................15
CHƯƠNG 5 NHỮNG ĐỀ XUẤT, GIẢI PHÁP VỀ XƯỞNG GIA CÔNG CƠ KHÍ
HIỆP PHÁT CNC ............................................................................................................17
1. Mơi trường làm việc .................................................................................................17
2. Dụng cụ bảo hộ .........................................................................................................18
3. Cải tiến thiết bị..........................................................................................................19
4. Quản lý đơn hàng .....................................................................................................19
4.1 Tìm kiếm đơn hàng .........................................................................................19
4.2 Kiểm tra đơn hàng ..............................................................................................20
4.3 Hoàn tất đơn đặt hàng ........................................................................................20
LỜI KẾT THÚC ..............................................................................................................21
TÀI LIỆU THAM KHẢO ...............................................................................................22
LỜI MỞ ĐẦU
Hệ thống sản xuất là một quá trình tổ chức và điều khiển các hoạt động sản xuất để
tạo ra sản phẩm hoặc dịch vụ. Việc sản xuất đơn chiếc là một quy trình sản xuất một sản
phẩm duy nhất hoặc một số lượng nhỏ các sản phẩm tùy thuộc vào nhu cầu của khách hàng.
Trong bài tập này, chúng em sẽ tìm hiểu về quy trình sản xuất đơn chiếc của xưởng
gia công cơ điện tử Hiệp Phát CNC. Bao gồm các khía cạnh như quy trình sản xuất, thiết
kế sản phẩm, quản lý vật liệu và tồn kho, lập kế hoạch sản xuất, và kiểm soát chất lượng
sản phẩm. Chúng ta cũng sẽ xem xét các thách thức và cơ hội của việc sản xuất đơn chiếc
và cách giải quyết những thách thức đó.
Bài tập sẽ giúp cho chúng em hiểu rõ hơn về hệ thống sản xuất đơn chiếc, giúp phát
triển các kỹ năng quản lý sản xuất và giải quyết các vấn đề phát sinh trong quá trình sản
xuất.
1
CHƯƠNG 1
GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ PHÂN XƯỞNG
1. Giới thiệu xưởng gia công cơ điện tử Hiệp Phát CNC
Với đội ngũ hơn 25 kỹ sư, 2 tiến sĩ và hơn 15 năm kinh nghiệm trong bảo trì, sửa chữa
máy CNC, Hiệp Phát CNC là nơi chuyên cung cấp những giải pháp về CNC:
Chế tạo máy CNC, thiết kế bo mạch và phần mềm điều khiển theo yêu cầu.
Cung cấp các giải pháp phần mềm và Bộ điều khiển CNC để nâng cấp máy CNC
secondhand có xuất xứ từ Nhật Bản, Mỹ, Châu Âu,…
Cung cấp bộ truyền DNC cho máy CNC (Fanuc, Mitsubishi Meldas, Yasnas,
Okuma, Mazak, Haas,…), truyền DNC dùng USB hay truyền chương trình và quản lý
máy CNC qua mạng.
Cung cấp các thiết bị phụ tùng cho máy CNC, các dịch vụ sữa chữa và bảo trì
máy…
Gia công các chi tiết máy theo u cầu có độ chính xác cao.
Liên hệ:
Cơng ty cơ điện tử Hiệp Phát
Địa chỉ: Số 64 đường 20, phường Bình Hưng Hịa A, quận Bình Tân, TP HCM
Hotline: 0918 374 006
Website: />2. Phân loại
1. Công ty lắp ráp
Công ty cơ điện tử Hiệp Phát thuộc lĩnh vực công ty sản xuất. Công ty lấy những sản
phẩm, linh kiện từ những nguồn cung cấp để gia công và lắp ráp tạo thành bán sản phẩm
hoặc sản phẩm hoàn chỉnh và bán ra ngoài thị trường.
2. Phân loại hệ thống sản xuất
Công ty cơ điện tử Hiệp Phát thuộc hệ thống sản xuất đơn chiếc. Công ty sẽ chế tạo
sản phẩm theo yêu cầu. Đối với đối tượng khách hàng là người tiêu dùng điển hình thì
2
xưởng sẽ thiết kế lên bản vẽ chi tiết cho từng sản phẩm theo chính nhu cầu của khách hàng.
Đối với đối tượng khách hàng là chủ đầu tư, công ty máy móc … thì cơng ty sẽ nhận bản
vẽ của máy và thi công theo bản vẽ.
Ngồi ra, cơng ty cịn cung cấp các dịch vụ hữu ích đi kèm như là: cung cấp các thiết
bị sẵn có, sửa chữa và bảo trì máy móc.
3
CHƯƠNG 2
SƠ ĐỒ BỐ TRÍ VÀ CÁC LOẠI MÁY ĐƯỢC SỬ DỤNG TRONG
PHÂN XƯỞNG
1. Sơ đồ vị trí
Sơ đồ bố trí trong phân xưởng
(1) Máy cắt laser; (2) Máy phay; (3) Máy khoan; (4) Máy cắt đai; (5) Máy tiện
1.1. Máy cắt CNC laser
4
Dùng để gia công cắt gọt các vật liệu bằng kim loại, phi kim hoặc hợp kim bằng cách
dùng tia laser để làm nóng chảy bề mặt vật liệu gia công.
1.1.1 Ưu điểm
Độ chính xác cao cho phép khắc sản phẩm chi tiết hơn và có những vết cắt sạch hơn.
Tốc độ sản xuất cao hơn.
Có thể gia công các vật liệu khác nhau.
Nó tương thích với bất kỳ phần mềm nào chẳng hạn như AutoCAD (DWG) hoặc
Adobe Illustrator (AI).
Nó khơng có tạo ra nhiều phế liệu.
Rất an toàn để sử dụng với các thiết bị phù hợp.
1.1.2 Nhược điểm
Vật liệu dày khó cắt hơn hoặc yêu cầu tốc độ rất thấp.
Không thể gia công vật liệu mật độ cao hơn như thủy tinh.
Nó đốt cháy các cạnh của vật liệu.
Một số vật liệu như nhựa, có thể tạo ra khí thải độc hại.
Tốc độ sản xuất không nhất qn vì nó tùy thuộc vào độ dày và mật độ vật liệu.
Một số máy cắt laser tiêu thụ rất nhiều năng lượng, làm tăng chi phí sản xuất.
1.2. Máy phay CNC
Gia cơng mặt trục hoặc cơn, chẳng hạn trục, vịng chặn, bánh xe, lỗ, ren, … thông dụng
nhất là cắt bỏ vật liệu từ phôi trục, sử dụng dao tiện để cắt mặt ngồi.
Có 2 loại máy phay CNC: Okuma và Fanuc
5
1.2.1. Ưu điểm
Độ chính xác cao, cho ra đời những sản phẩm gia công chất lượng, thẩm mỹ, đạt
chuẩn.
Tính ổn định kích thước nổi trội ngay cả khi khơng có thiết bị làm mát thân máy.
Cắt giảm thời gian làm nóng máy và căn chỉnh kích thước khơng cần thiết.
Cơng suất cao, gia cơng nhanh chóng, giúp tiết kiệm thời gian.
Độ bền cao, rất ít khi xảy ra hư hỏng vặt.
Có thể gia cơng được các vật liệu, hợp kim đặc biệt với độ cứng quá cao
Vận hành êm ái, nhẹ nhàng, hạn chế độ rung – ồn.
Tiêu thụ điện thấp.
1.2.2 Nhược điểm
Sau bước gia công, sản phẩm hồn thiện sẽ cịn những vết cắt do máy phay CNC để
lại. Đối với sản phẩm cần độ bóng, người thợ sẽ tốn thêm một cơng đoạn là để nguội sản
phẩm và đánh bóng lại. Đối với sản phẩm cần độ nhám, người thợ sẽ dùng các thiết bị khác
để bắn nhám, làm nhám bề mặt sản phẩm theo yêu cầu.
Máy phay CNC dễ làm biến dạng các vật liệu nhỏ, mảnh, nhỏ. Do đó, để tránh được
việc lực tác động mạnh khi gia cơng giữa đầu cắt và vật liệu thì người thợ cần đặt cẩn thận
gá kẹp giữ vật liệu chắc chắn. Ngồi ra, những vật liệu gia cơng cần nhiều chi tiết về độ
sâu thì người thợ phải xếp vật liệu trước khi gia công thành nhiều lớp.
1.3. Máy khoan GUNDRILL
Gia công cũng như khoan lỗ tại những bề mặt, chi tiết mà các loại máy khoan thông
thường không thể thực hiện được.
Thực hiện cho các loại công việc như khoan, khoét hoặc cắt trên những loại bề mặt
vật liệu được sử dụng phổ biến trong đời sống hiện nay như thép, gỗ, ….
6
1.3.1 Ưu điểm
Lỗ khoan không bị lệch tâm dù khoan sâu.
Bước tiến cắt phôi đều.
Dùng Motor lồng sóc nên hạn chế tiếng ồn.
Không cần dùng lực người sử dùng nhiều.
Có thể sử dụng mũi khoan côn.
Xác suất xảy ra an toàn lao động thấp.
Dãy cấp tốc độ rộng tùy theo cấp Pully.
Lỗ khoan chuẩn, bóng khơng bị Oval.
Có thể mở rộng thêm chức năng Ta-rơ.
Bước tiến cắt phôi đều.
Một người cơng nhân có thể đứng nhiều máy.
Có dịng sản phẩm tốc độ cao khi khoan mũi nhỏ.
1.3.2 Nhược điểm
Giá thành cao hơn máy khoan cầm tay nhiều lần.
Máy khoan bàn cồng kềnh, nặng và khó di chuyển.
1.4. Máy cắt dây
Có thể gia công nhiều dạng bề mặt phức tạp với độ chính xác cao như: Gia cơng lỗ
trong khn đột, khuôn ép kim loại… Gia công điện cực cho máy xung EDM. Dùng cắt
các đường biên dạng phức tạp như biên dạng cam, biên dạng thân khai của bánh răng, biên
dạng spline…
7
1.4.1 Ưu điểm
So với các máy công cụ thông thường, sản phẩm từ máy cắt dây CNC không phụ
thuộc vào tay nghề của người điều khiển mà phụ thuộc vào nội dung, chương trình được
đưa vào máy.
Độ chính xác gia cơng sản phẩm cao hơn vì thơng thường các máy cắt dây CNC có
độ chính xác rất cao so với việc gia công thủ công.
Tốc độ gia công sản phẩm cao hơn, do đó thời gian gia cơng ngắn hơn, gia cơng được
nhiều sản phẩm hơn.
Máy cắt dây CNC có khả năng cắt, gia cơng các sản phẩm có độ cứng cao nhờ cấu
trúc cơ khí bền chắc.
Khả năng gia công hàng lọat với tốc độ cao, chất lượng cao thay vì phụ thuộc vào
nhân lực như khi gia cơng thủ công.
1.4.2 Nhược điểm
Do tính năng hiện đại cho nên về cơ bản giá thành vì thế cũng cao hơn.
Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa máy cũng tốn kém hơn..
Việc thay đổi nhân lực điều khiển máy sẽ khó hơn vì hiện tại nhân lực đứng máy có
trình độ đào tạo khá mất thời gian.
1.5. Máy tiện OKUMA
Là công cụ dùng để cắt, chà nhám, gõ, khoan, làm biến dạng, đối mặt và xoay, với
các công cụ được áp dụng cho phơi để tạo hình một đối tượng có tính đối xứng quay xung
quanh trục đó. Hiện hay xưởng đang sử dụng máy tiện của hãng Okuma.
8
1.5.1 Ưu điểm
Dung sai tốt, nên cắt chính xác, khơng phát sinh sai số nhiều.
Máy dễ vận hành, thao tác sử dụng đơn giản, không yêu cầu quá cao về chuyên môn.
Tốc độ gia công nhanh, giúp rút ngắn thời gian và tăng sản lượng.
Máy hoạt động ổn định, nhờ vậy quy trình gia cơng sản phẩm sẽ không bị gián đoạn,
không làm ảnh hưởng đến sản lượng..
Máy cắt gọt chi tiết thẩm mỹ, đường cắt đẹp, bề mặt sáng bóng, khơng cần xử lý lại
bề mặt.
1.5.2 Nhược điểm
Năng suất gia công của tiện luôn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như dụng cụ tiện, vật
liệu gia công, tay nghề thợ tiện…Chỉ cần một trong các yếu tố không đảm bảo sẽ làm giảm
năng suất.
Ngồi năng suất thì độ chính xác của tiện cũng phụ thuộc vào các yếu tố trên.
2. Nhận xét
2.1. Ưu điểm
Các máy được bố trí gần nhau, dễ dàng di chuyển đến bước gia công tiếp theo, đặc
biệt nơi để nguyên liệu được đặt gần các máy nên giảm thiểu được thời gian di chuyển giữa
các bộ phận. Do đó tối thiểu hóa thời gian phi sản xuất giúp thuận tiện cho việc tiếp nhận,
vận chuyển, sản xuất.
Mặt khác, tổ chức bố trí một cách hợp lí tận dụng tối đa khơng gian của xưởng thì sẽ
đơn giản hóa các bước thực hiện cơng việc của cơng nhân từ đó nguồn lực được sử dụng
tốt hơn, nâng cao chất lượng lực hiện.
Xưởng có khu bảo trì nên thuận tiện cho việc sửa chữa khi có hư hỏng sự cố xảy ra
nhằm hạn chế thời gian ngừng máy.
2.2. Nhược điểm
Các máy khá to nên hạn chế về phần di chuyển để sửa chữa và bảo trì.
Vị trí đặt các máy khá gần nhau nên khi làm việc dễ gây ồn cho nhà xưởng
Do hạn chế về quy mô của phân xưởng nhỏ nên số lượng một số máy chưa được
nhiều, khoảng cách giữa các khu vực không được rộng rãi.
Một số máy số lượng cịn ít nên khi vận hành khơng được linh hoạt
9
CHƯƠNG 3
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
1. Quy trình sản xuất
Sản xuất mặt bích của Motor
Do phụ kiện này được làm từ inox hồn tồn nên có giá thành cao hơn so với các loại
cịn lại. Nó chun biệt được dùng trong mơi trường có nhiệt cao, những cơng việc có tính
chất dễ bị ăn mịn, oxi hóa, tính chất khắc nghiệt, hóa chất…
Bước 1: Chuẩn bị phơi cho mặt bích
Kiểm tra khuyết tật phơi: Kiểm tra hình dáng chi tiết khi đúc ra có đúng với hình dáng
theo u cầu khơng, kiểm tra bề mặt có bị nứt, bằng phẳng hay khơng.
Làm sạch phôi: Mài các phần thừa của phơi do q trình cắt để lại như barem, răng
cưa tạo ra trong quá trình cắt ,phần dư của mặt để lại trên phôi. Ta dùng máy mài, tiện xử
lý bề mặt bỏ đi các phần thừa.
Làm sạch cát dính, bám trên bề mặt phơi có thể làm sạch bằng tay hoặc bằng thùng
quay để làm sạch.
Kiểm tra kích thước phơi: Vì phơi cắt chưa qua gia công nên ta dùng thước kẹp 1/20
để kiểm tra là thích hợp.
Kiểm tra và loại bỏ những loại phơi khơng đủ kích thước hoặc bị, cong vênh, oxi hóa.
Bước 2: Gá đặt phơi để chuẩn bị gia công
10
Sau khi đồ gá được lắp ráp hoàn chỉnh và được định vị trên bàn máy 5 bậc tự do (mặt
đế khử ba bậc tự do, 2 then dẫn hướng chữ T được lắp vào bàn máy khử 2 bậc tự do) sau
đó ta lắp cố định đồ gá trên bàn máy bằng 2 bu lơng M12 ở hai phía thân gá.
Bước 3: Xác định tâm giữa của phôi
Chống xoay theo phương Ox và Oz
Chống tịnh tiến theo phương Oy
11
Bước 4: Chấm điểm cần khoan
Mục đích nhằm xác định trước vị trí các điểm cần khoan
Bước 5: Tiến hành khoan
Sử dụng mũi khoan thích hợp để tiến hành khoan lỗ trên chi tiết gia công
Bước 6: Vát mép làm sạch cạnh phía trong
Nhằm đảm bảo các yêu cầu khi lắp ráp cơ khí: độ kín khít, lưu lượng khí động học,
dễ lắp ráp và tính thẩm mỹ của sản phẩm.
Mũi vát mép được làm bằng thép gió rất là chắc chắn
Chịu được các va chạm mà không lo độ biến dạng
Chịu được nhiệt tốt
12
Thích nghi làm việc trong những mơi trường khắc nghiệt
Khơng bị gỉ do được gia công tinh xảo
Mũi khoan sắc bén
Tuổi thọ lâu dài
Khi khoan cho lỗ khoan mịn, sắc nét và sắc cạnh
Trước khi vát mép
Sau khi vát mép
13
Bước 7: Làm sạch và Hoàn thành sản phẩm
Cần làm sạch trước khi tháo gá đặt và hồn thành chi tiết gia cơng
14
CHƯƠNG 4
ĐẶC ĐIỂM CỦA HỆ THỐNG SẢN XUẤT ĐƠN CHIẾC
1. Ưu Điểm
Giảm thiểu thời gian chờ đợi: Do sản xuất các sản phẩm độc lập, nên thời gian chờ
đợi giữa các giai đoạn sản xuất giảm thiểu, làm tăng tốc độ sản xuất và giảm thiểu thời gian
sản xuất tổng thể.
Đảm bảo chất lượng sản phẩm: Mỗi sản phẩm được sản xuất theo một quy trình duy
nhất, đảm bảo rằng mỗi sản phẩm được kiểm soát chặt chẽ để đạt được chất lượng tốt nhất.
Giảm thiểu lỗi sản xuất: Bởi vì sản xuất các sản phẩm độc lập, việc xử lý và tìm kiếm
lỗi dễ dàng hơn, do đó giảm thiểu nguy cơ lỗi sản xuất và tiết kiệm thời gian và chi phí cho
việc sửa chữa lỗi.
Tăng tính linh hoạt: Do sản xuất các sản phẩm độc lập, quy trình sản xuất đơn chiếc
có khả năng thích nghi với nhu cầu thay đổi của khách hàng và thị trường một cách nhanh
chóng và hiệu quả.
2. Nhược Điểm
Chi phí sản xuất cao hơn: Do sản xuất các sản phẩm độc lập, nên giá thành sản xuất
sẽ cao hơn so với sản xuất theo quy trình lơ hàng (batch process). Điều này là do quy trình
sản xuất đơn chiếc địi hỏi sự tập trung cao hơn vào từng sản phẩm, nên u cầu nhân viên
có kỹ năng chun mơn cao hơn và cần thời gian để sản xuất mỗi sản phẩm.
Khó khăn trong quản lý sản xuất: Quy trình sản xuất đơn chiếc làm cho quản lý sản
xuất trở nên phức tạp hơn và địi hỏi nhân viên phải có kỹ năng và kiến thức chun mơn
cao hơn để đảm bảo q trình sản xuất được thực hiện đúng theo quy trình và đạt được chất
lượng sản phẩm mong muốn.
Không phù hợp cho sản xuất số lượng lớn: Quy trình sản xuất đơn chiếc thường khơng
phù hợp cho việc sản xuất các sản phẩm với số lượng lớn do sự phức tạp và chi phí sản
xuất cao.
Địi hỏi khơng gian sản xuất rộng: Vì mỗi sản phẩm cần được sản xuất một cách độc
lập, nên quy trình sản xuất đơn chiếc địi hỏi không gian sản xuất rộng hơn so với sản xuất
theo quy trình lơ hàng (batch process).
Độ ổn định của quy trình sản xuất khơng cao: Vì sản xuất các sản phẩm độc lập, quy
trình sản xuất đơn chiếc có thể bị ảnh hưởng bởi các yếu tố bên ngoài như sự khác biệt về
15
chất lượng nguyên liệu hoặc các thay đổi về môi trường sản xuất, dẫn đến sự không ổn
định trong quy trình sản xuất.
16
CHƯƠNG 5
NHỮNG ĐỀ XUẤT, GIẢI PHÁP VỀ XƯỞNG GIA CÔNG
CƠ KHÍ HIỆP PHÁT CNC
1. Mơi trường làm việc
Thứ nhất, nguyên nhân gây nóng, bụi ở cơ sở sản xuất chủ yếu là do tác động từ
nguồn nhiệt của mặt trời, máy móc thiết bị trong quá trình hoạt động sản xuất và thậm chí
là thân nhiệt của con người tạo ra. Nóng bức và ngột ngạt là nguyên nhân chính dẫn tới cơ
thể mệt mỏi, bệnh tật, năng suất lao động giảm và kèm theo nhiều hệ lụy khác. Để giải
quyết vấn đề này, khơng có giải pháp nào tốt hơn ngồi phương pháp thơng gió cơng nghiệp
vì tính ưu việt của nó. Thơng gió cưỡng bức hay cịn gọi là Giải pháp thơng gió áp suất âm,
cụ thể: Phương pháp này sử dụng quạt vng có lưu lượng lớn đặt trên tường xây hoặc
vách tơn có giá đỡ để hút khí nóng ra ngồi. Sử dụng quạt này để cấp khí tươi vào nhà
xưởng, phía đối diện ta đặt những cửa gió có lưới lọc bụi hoặc tấm giấy coolingpad hút
dịng khí từ ngồi vào. Khi quạt hút gió hoạt động thì sẽ tạo ra sự chênh áp bên trong
xưởng, gió tươi bên ngoài sẽ tự động tràn vào để thay thế lượng khí do quạt hút ra tạo thành
dịng đối lưu nhằm làm thơng thống cho nhà xưởng. Thơng gió cơng nghiệp hút khơng
nóng, bụi bẩn ra ngồi, đồng thời đưa khí tươi, mát vào bên trong nhà xưởng tạo điều kiện
cho con người sống, làm việc trong môi trường trong lành, thoáng mát.
Thứ hai, Trong q trình gia cơng, mức độ tiếng ồn ảnh hưởng đến con người tại nơi
làm việc trong xưởng cơ khí, điều này theo thời gian sẽ gây ra những hệ lụy tiêu cực lên
sức khẻo cũng như năng suất làm việc của người kĩ sư. Sử dụng các rào cản. Xưởng nên
17