Tải bản đầy đủ (.pdf) (555 trang)

Thiết kế công trình chung cư an dương vương

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (54.31 MB, 555 trang )

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
BỘ MÔN CƠNG TRÌNH
----------

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

THIẾT KẾ CƠNG TRÌNH
CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG

CNBM : PGS. TS. Ngô Hữu Cường

GVHD KC : PGS. TS. Hồ Đức Duy

GVHD TC : ThS. Đào Quý Phước

SVTH : Nguyễn Công Huy

MSSV : 1812378

LỚP : XD18DD1

TP. HỒ CHÍ MINH – 12/2022

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
BỘ MÔN CƠNG TRÌNH
----------


LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

(THUYẾT MINH TÍNH TỐN)

THIẾT KẾ CƠNG TRÌNH
CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG

CNBM : PGS. TS. Ngô Hữu Cường

GVHD KC : PGS. TS. Hồ Đức Duy

GVHD TC : ThS. Đào Quý Phước

SVTH : Nguyễn Công Huy

MSSV : 1812378

LỚP : XD18DD1

TP. HỒ CHÍ MINH – 12/2022

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KHOA: KỸ THUẬT XÂY DỰNG --------oOo--------
BỘ MƠN: CƠNG TRÌNH

NHIỆM VỤ LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

Họ và tên : Nguyễn Công Huy MSSV: 1812378
Email : SĐT: 0858325139

Ngành học : Xây dựng dân dụng và công nghiệp Lớp: XD18DD1

1. Đề tài luận văn: THIẾT KẾ CƠNG TRÌNH CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG

2. Nhiệm vụ:

a. Kiến trúc:

- Tìm hiểu bản vẽ kiến trúc cơng trình, đọc hiểu và phân tích bản vẽ kiến trúc.

b. Kết cấu và nền móng (70%):

- Thiết kế phương án sàn dầm điển hình.

- Thiết kế khung trục 4.

- Tính tốn, cấu tạo kháng chấn cho cơng trình.

- Thiết kế cầu thang bộ.

- Thiết kế bể nước ngầm.

- Thiết kế móng khung trục 4.

c. Thi cơng (30%):

- Thiết kế tổng bình đồ cơng trường.

- Thiết kế biện pháp thi công cọc khoan nhồi.


- Thiết kế biện pháp thi cơng tầng hầm (Cừ Larsen, đào đất, móng,…).

- Thiết kế biện pháp thi công phần thân (dầm sàn, cột, hệ bao che).

- Thiết lập tiến độ thi công phần kết cấu cho cơng trình.

3. Ngày giao nhiệm vụ luận văn: 05/09/2022

4. Ngày hoàn thành nhiệm vụ luận văn: 22/12/2022

5. Họ và tên giảng viên hướng dẫn: Phần hướng dẫn

(1) PGS. TS. HỒ ĐỨC DUY Kiến trúc, kết cấu và nền móng (70%)

(2) ThS. ĐÀO QUÝ PHƯỚC Thi công (30%)

Nội dung và yêu cầu luận văn tốt nghiệp đã được thông qua bộ môn ngày 22/12/2022

CHỦ NHIỆM BỘ MÔN GVHD KẾT CẤU GVHD THI CÔNG

PGS. TS. NGÔ HỮU CƯỜNG PGS. TS. HỒ ĐỨC DUY ThS. ĐÀO QUÝ PHƯỚC

PHẦN DÀNH CHO KHOA, BỘ MÔN:

Người duyệt :…………………………………………………………….
Đơn vị :…………………………………………………………….
Ngày bảo vệ :…………………………………………………………….
Điểm tổng kết :…………………………………………………………….
Nơi lưu trữ luận văn :…………………………………………………………….


……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………….

LỜI CẢM ƠN

Luận Văn Tốt Nghiệp là kết quả để đánh giá sự phấn đấu, nỗ lực không ngừng
của sinh viên trong suốt 4 năm học tập tại trường Đại học Bách Khoa thành phố
Hồ Chí Minh. Do khối lượng kiến thức lớn, đòi hỏi sự liên kết tất cả các môn học
và chưa được tiếp cận thực tế nhiều nên luận văn không tránh khỏi những sai sót.
Sinh viên rất mong nhận được những góp ý, chỉ dạy từ các Thầy, Cơ.

Để hồn thành được bài Luận Văn Tốt Nghiệp này, sinh viên xin gửi lời cảm
ơn chân thành đến Thầy PGS. TS. Hồ Đức Duy, một người Thầy tuyệt vời đã chỉ
bảo tận tình ngày những ngày đầu làm đề cương luận văn, Thầy cũng là người đã
định hướng cho sinh viên tiếp cận đến Revit và áp dụng nó trong đề tài luận văn
này. Nhờ vậy mà sinh viên đã tự nghiên cứu, học tập thêm nhiều hơn và cảm thấy
rất u thích về cơng nghệ Bim. Mặc dù đã được Thầy hướng dẫn từ lúc nhận đề
cương nhưng vì sinh viên cần nhiều thời gian hơn để nghiên cứu về Revit nên đã
khơng hồn thành luận văn đúng hạn như dự kiến ban đầu. Một lần nữa sinh viên
xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Thầy!

Bên cạnh đó, để hồn thành nội dung phần thi cơng một cách chỉnh chu nhất thì

khơng thể thiếu sự hướng dẫn tận tình của Thầy ThS. Đào Quý Phước, một người
Thầy rất giỏi về công nghệ Bim mà sinh viên được biết. Ngồi những kiến thức
trong sách vở, Thầy cịn dạy cho sinh viên những kiến thức bổ ích ngồi thực tế.
Sinh viên xin chân thành cảm ơn Thầy!

Lời cuối cùng sinh viên xin gửi lời cảm ơn đến gia đình, bạn bè và người thân
đã cùng đồng hành, động viên và hỗ trợ sinh viên trong suốt 4 năm học qua.

Sinh viên Nguyễn Công Huy

TÓM TẮT LUẬN VĂN
A. ĐỀ TÀI LUẬN VĂN:

THIẾT KẾ CƠNG TRÌNH CHUNG CƯ AN DƯƠNG VƯƠNG
B. THUYẾT MINH
CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CƠNG TRÌNH

- Trình bày mục đích xây dựng cơng trình, đặc điểm khu vực xây dựng cơng
trình, đặc điểm kiến trúc của cơng trình và giải pháp kỹ thuật cơng trình.
CHƯƠNG 2: PHÂN TÍCH GIẢI PHÁP KẾT CẤU

- Phân tích và lựa chọn hệ kết cấu cho cơng trình.
- Chọn sơ bộ các tiết diện dầm, sàn, cột, vách.
- Lựa chọn loại vật liệu bê tông và cốt thép cho các cấu kiện.
CHƯƠNG 3: TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG
- Tính tốn các loại tải trọng tác dụng lên cơng trình.
- Phân tích các dạng dao động của cơng trình
- Tính tốn tải trọng gió.
- Tính tốn tải trọng động đất.
- Tổ hợp tải trọng.

CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH (TẦNG 2 – TẦNG 15)
- Trình bày các thơng số đầu vào để tính tốn cấu kiện sàn.
- Phương pháp mơ hình và lấy nội lực từ mơ hình Safe để tính tốn cốt thép.
- Tính tốn trạng thái giới hạn I (tính tốn cốt thép sàn, kiểm tra khả năng chịu
cắt cho sàn, kiểm tra chọc thủng từ tường xây trên sàn).
- Tính tốn trạng thái giới hạn II (Kiểm tra vết nứt, bề rộng vết nứt và kiểm tra
độ võng sàn).
CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 4
- Kiểm tra ổn định tổng thể cho công trình.
- Kiểm tra hiệu ứng P-Delta.
- Kiểm tra lực dọc thiết kế quy đổi.
- Phân tích hiện tượng Shortening.
- Thiết kế cốt thép cho các cấu kiện dầm, cột, vách, lanh tơ thang máy.
- Tính toán chiều dài neo, nối cốt thép.
CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ
- Tính tốn tải trọng tác dụng lên cầu thang.
- Phân tích và lựa chọn sơ đồ tính cho cầu thang.
- Tính tốn cốt thép vế thang và dầm chiếu nghỉ.

CHƯƠNG 7: THIẾT KẾ BỂ NƯỚC NGẦM
- Tính tốn dung tích bể chứa cần thiết và lựa chọn kích thước bể.
- Kiểm tra ổn định đất nền dưới đáy bể.
- Kiểm tra đẩy nổi cho bể nước.
- Xây dựng mơ hình 3D bằng phần mềm SAP2000 để tính tốn cốt thép và kiểm

tra cho bản nắp, bản thành, bản đáy.
- Kiểm tra lún cho bể nước.

CHƯƠNG 8: THIẾT KẾ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI
- Tổng hợp số liệu địa chất nơi xây dựng cơng trình.

- Thiết kế cọc khoan nhồi móng M1 và M2, xác định sức chịu tải của cọc.
- Thiết kế cọc khoan nhồi móng lõi thang M3, xác định sức chịu tải của cọc.
- Thiết kế đài móng M1, M2 và móng lõi thang M3. Bố trí cọc trong đài, kiểm

tra phản lực đầu cọc, kiểm tra lún, kiểm tra cọc thủng, tính tốn và bố trí cốt thép
trong đài,…
CHƯƠNG 9: TỔNG BÌNH ĐỒ CƠNG TRƯỜNG

- Ngun tắc thiết lập tổng bình đồ cơng trường
- Bố trí cổng cơng trình, đường giao thơng nội bộ, lán trại tạm,…
- Bố trí kho bãi, cần trục tháp, vận thăng lồng.
CHƯƠNG 10: THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI
- Lựa chọn biện pháp thi cơng cọc khoan nhồi.
- Tính tốn khối lượng vật tư thi cơng.
- Lựa chọn các thiết bị thi cơng.
- Trình tự thi cơng cọc khoan nhồi.
- Xử lý các sự cố trong q trình thi cơng.
CHƯƠNG 11: THI CƠNG TƯỜNG CỪ LARSEN
- Phân tích lựa chọn biện pháp thi cơng tầng hầm.
- Phân tích lựa chọn giải pháp tường chắn đất.
- Tính tốn, lựa chọn chiều dài cừ và kiểm tra chuyển vị, ứng suất trong tường
cừ Larsen.
- Thi cơng tường cừ Larsen
CHƯƠNG 12: THI CƠNG ĐÀO ĐẤT
- Tính tốn khối lượng đất đào, chọn máy đào đất và ô tô vận chuyển đất.
- Thi công hệ chống Shoring.
- Cấu tạo sàn tạm thi công.

CHƯƠNG 13: THI CƠNG ĐÀI MĨNG
- Lập biện pháp thi cơng và tính tốn khối lượng cơng tác thi cơng móng.

- Thiết kế chi tiết cốp pha móng M2.

CHƯƠNG 14: THI CÔNG PHẦN THÂN
- Lập biện pháp thi cơng phần thân cơng trình bao gồm các cơng tác thi công

cốt thép, cốp pha, đổ bê tông và bảo dưỡng các cấu kiện dầm, sàn, cột.
- Bố trí cấu tạo hệ bao che cơng trình.

CHƯƠNG 15: CHỌN MÁY THI CƠNG
- Tính tốn bố trí cần trục tháp, vận thăng lồng và một số thiết bị thi cơng khác.

CHƯƠNG 16: TIẾN ĐỘ THI CƠNG
- Tính tốn khối lượng thi cơng của tồn cơng trình, qua đó tính tốn số lượng

nhân cơng, thời gian thi cơng để làm thông số đầu vào cho việc lập tiến độ thi
công.

- Sử dụng phần mềm MS Project để lập tiến độ thi cơng cho cơng trình.
CHƯƠNG 17: AN TỒN LAO ĐỘNG

- Trình bày các nguyên tắc và các biện pháp an tồn lao động trên cơng trường.
C. PHỤ LỤC

- Phụ lục A: Nội lực tính tốn cốt thép sàn từ Safe.
- Phụ lục B: Nội lực tính tốn cốt thép dầm từ Etabs.
- Phụ lục C: Nội lực tính tốn cốt thép cột từ Etabs.
- Phụ lục D: Nội lực tính tốn cốt thép vách từ Etabs.
D. BẢN VẼ
Luận văn gồm có 24 bản vẽ A1 trình bày các nội dung kiến trúc, kết cấu và thi
công. Cụ thể như sau:

- Phần kiến trúc có 5 bản vẽ bao gồm:

 KT-01: Trình bày mặt bằng kiến trúc tầng hầm và tầng 1.
 KT-02: Trình bày mặt bằng kiến trúc tầng điển hình và tầng mái.
 KT-03: Trình bày mặt cắt ngang A-A.
 KT-04: Trình bày mặt cắt ngang B-B.
 KT-05: Trình bày mặt đứng cơng trình.
- Phần kết cấu có 9 bản vẽ bao gồm:
 KC-01: Chi tiết cốt thép sàn tầng điển hình (Tầng 2 – Tầng 15).
 KC-02: Chi tiết cốt thép khung trục 4 từ tầng hầm đến tầng 6.
 KC-03: Chi tiết cốt thép khung trục 4 từ tầng 7 đến tầng 13.
 KC-04: Chi tiết cốt thép khung trục 4 từ tầng 14 đến tầng mái.
 KC-05: Chi tiết cốt thép cầu thang bộ.
 KC-06: Chi tiết cốt thép bể nước ngầm.

 KC-07: Tổng mặt bằng bố trí đài móng.
 KC-08: Chi tiết cốt thép đài móng M1 và M2.
 KC-09: Chi tiết cốt thép đài móng lõi thang M3.

- Phần thi cơng có 10 bản vẽ bao gồm:

 TC-01: Tổng bình đồ cơng trường (Thi cơng cọc khoan nhồi)
 TC-02: Thi công cọc khoan nhồi
 TC-03: Thi công đào đất đợt 1 và đợt 2.
 TC-04: Thi công đào đất đợt 3 và chi tiết cấu tạo hệ Shoring.
 TC-05: Thi cơng cốp pha đài móng.
 TC-06: Thi công cốp pha cột biên và cột giữa.
 TC-07: Thi công cốp pha dầm sàn.
 TC-08: Chi tiết hệ bao che cơng trình.
 TC-09: Mặt bằng và phối cảnh hệ bao che.

 TC-10: Tiến độ thi công.

MỤC LỤC

PHẦN I: KIẾN TRÚC – KẾT CẤU ....................................................................... 1
CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CƠNG TRÌNH ........................... 1

1.1. GIỚI THIỆU VỀ CƠNG TRÌNH ................................................................... 1
1.2. GIẢI PHÁP KỸ THUẬT................................................................................ 7

1.2.1. Hệ thống điện........................................................................................... 7
1.2.2. Hệ thống cấp thoát nước .......................................................................... 7
1.2.3. Hệ thống thơng gió và chiếu sáng............................................................ 7
1.2.4. Hệ thống chữa cháy ................................................................................. 7
CHƯƠNG 2. PHÂN TÍCH GIẢI PHÁP KẾT CẤU ............................................. 8
2.1. CÁC TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ .................................................................... 8
2.1.1. Các tiêu chuẩn thiết kế kết cấu ................................................................ 8
2.1.2. Các tiêu chuẩn thiết kế nền móng............................................................ 8
2.1.3. Các tiêu chuẩn thiết kế biện pháp thi công .............................................. 8
2.2. GIẢI PHÁP KẾT CẤU CƠNG TRÌNH ......................................................... 8
2.2.1. Sơ đồ kết cấu và phương pháp tính ......................................................... 8
2.2.2. Phân tích và lựa chọn hệ kết cấu chịu lực................................................ 9
2.2.3. Phân tích và lựa chọn hệ kết cấu phần ngầm......................................... 11
2.3. VẬT LIỆU SỬ DỤNG.................................................................................. 12
2.3.1. Bê tông ................................................................................................... 12
2.3.2. Cốt thép .................................................................................................. 12
2.4. CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN................................................. 12
2.4.1. Chọn chiều dày bản sàn ......................................................................... 12
2.4.2. Chọn sơ bộ tiết diện dầm ....................................................................... 13
2.4.3. Chọn sơ bộ tiết diện cột ......................................................................... 14

2.4.4. Chọn sơ bộ tiết diện vách ...................................................................... 17
2.5. CHIỀU DÀY LỚP BÊ TÔNG BẢO VỆ ...................................................... 19
2.6. KHOẢNG CÁCH THÔNG THỦY GIỮA CÁC THANH CỐT THÉP....... 19
CHƯƠNG 3. TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG....................................................... 20
3.1. TỔNG QUAN ............................................................................................... 20
3.2. PHÂN LOẠI TẢI TRỌNG TÁC DỤNG ..................................................... 20
3.2.1. Tải tiêu chuẩn và tải tính tốn................................................................ 20
3.2.2. Tải trọng thường xuyên ......................................................................... 21
3.2.3. Tải trọng tạm thời .................................................................................. 21
3.3. TÍNH TỐN TẢI TRỌNG CHO CƠNG TRÌNH........................................ 21
3.3.1. Tải trọng thường xuyên do các lớp cấu tạo sàn ..................................... 21

3.3.2. Tĩnh tải tường ........................................................................................ 23
3.3.3. Hoạt tải tác dụng lên sàn........................................................................ 23
3.3.4. Tải thang máy ........................................................................................ 24
3.3.5. Tải trọng bồn chứa nước trên mái.......................................................... 26
3.3.6. Tải cầu thang bộ..................................................................................... 26
3.4. TÍNH TỐN DAO ĐỘNG CƠNG TRÌNH ................................................. 26
3.4.1. Cơ sở lý thuyết ....................................................................................... 26
3.4.2. Tính tốn các dạng dao động riêng........................................................ 27
3.4.3. Kết quả phân tích dao động dùng tính tốn thành phần động của gió... 29
3.4.4. Kết quả phân tích dao động dùng tính tốn tải trọng động đất.............. 33
3.5. TẢI TRỌNG GIÓ ......................................................................................... 36
3.5.1. Thành phần tĩnh của tải trọng gió .......................................................... 36
3.5.2. Thành phần động của tải trọng gió ........................................................ 38
3.5.3. Tổ hợp tải trọng gió ............................................................................... 48
3.6. TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT............................................................................ 49
3.6.1. Xác định mức độ thiết kế kháng chấn cho cơng trình ........................... 49
3.6.2. Tính tốn theo TCVN 9386:2012 được thiết lập sẵn trong ETABS ..... 50
3.7. TỔ HỢP TẢI TRỌNG .................................................................................. 52

3.7.1. Nguyên tắc tổ hợp tải trọng ................................................................... 52
3.7.2. Các trường hợp tải trọng (Define Load Patterns) .................................. 52
3.7.3. Tổ hợp tải trọng (Load Cases) ............................................................... 53
3.7.4. Tổ hợp nội lực (Load Combinations) .................................................... 53
CHƯƠNG 4. THIẾT KẾ SÀN TẦNG 2 – TẦNG 15 .......................................... 55
4.1. SỐ LIỆU TÍNH TỐN ................................................................................. 55
4.1.1. Thơng số bê tông.................................................................................... 55
4.1.2. Thông số cốt thép................................................................................... 55
4.1.3. Thơng số tiết diện tính tốn ................................................................... 55
4.1.4. Thông số tải trọng .................................................................................. 55
4.2. TÍNH TỐN NỘI LỰC CẤU KIỆN SÀN................................................... 55
4.2.1. Thiết lập thơng số tính tốn ................................................................... 55
4.2.2. Các trường hợp tải trọng, tổ hợp tải trọng và tổ hợp nội lực ................. 56
4.2.3. Gán các trường hợp tải vào mơ hình ..................................................... 58
4.2.4. Kết quả nội lực....................................................................................... 61
4.2.5. Vẽ strip và lấy nội lực............................................................................ 62
4.3. TÍNH TỐN TRẠNG THÁI GIỚI HẠN I .................................................. 65
4.3.1. Lý thuyết tính tốn................................................................................. 65
4.3.2. Tính tốn chi tiết cho ô sàn S2............................................................... 65

4.3.3. Tính tốn khả năng chịu cắt của sàn ...................................................... 69
4.3.4. Kiểm tra chọc thủng sàn ........................................................................ 69
4.4. TÍNH TỐN TRẠNG THÁI GIỚI HẠN II ................................................. 71
4.4.1. Quy trình kiểm tra vết nứt...................................................................... 71
4.4.2. Tính tốn bề rộng vết nứt....................................................................... 76
4.4.3. Kiểm tra độ võng của sàn ...................................................................... 84
CHƯƠNG 5. THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 4 ........................................................ 91
5.1. KIỂM TRA ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ CÔNG TRÌNH ................................... 91
5.1.1. Kiểm tra ổn định chống lật .................................................................... 91
5.1.2. Kiểm tra chuyển vị đỉnh cơng trình ....................................................... 91

5.1.3. Kiểm tra độ dao động ............................................................................ 95
5.1.4. Kiểm tra chuyển vị ngang tương đối giữa các tầng ............................... 97
5.2. KIỂM TRA HIỆU ỨNG P - DELTA ......................................................... 100
5.2.1. Lý thuyết tính tốn............................................................................... 100
5.3. KIỂM TRA LỰC DỌC THIẾT KẾ QUY ĐỔI .......................................... 108
5.4. HIỆN TƯỢNG SHORTENING ................................................................. 110
5.5. NỘI LỰC KHUNG TRỤC SỐ 4 ................................................................ 111
5.5.1. Kết quả nội lực khung.......................................................................... 111
5.5.2. Nhận xét kết quả nội lực ...................................................................... 113
5.6. TÍNH TỐN CẤU KIỆN DẦM................................................................. 114
5.6.1. Tính toán trạng thái giới hạn I ............................................................. 114
5.6.2. Tính tốn trạng thái giới hạn II ............................................................ 131
5.7. TÍNH TỐN CẤU KIỆN CỘT .................................................................. 131
5.7.1. Quy trình tính tốn cốt thép cột ........................................................... 131
5.7.2. Tính tốn cốt thép dọc ......................................................................... 137
5.7.3. Tính tốn cốt đai chịu cắt..................................................................... 142
5.7.4. Cấu tạo kháng chấn cho cột để đảm bảo độ dẻo kết cấu cục bộ.......... 144
5.8. TÍNH TOÁN CẤU KIỆN VÁCH............................................................... 145
5.8.1. Lý thuyết tính tốn............................................................................... 145
5.8.2. Yêu cầu cấu tạo kháng chấn cho vách ................................................. 148
5.8.3. Tính tốn cốt thép dọc ......................................................................... 148
5.8.4. Tính tốn cốt đai chịu lực cắt............................................................... 152
5.9. TÍNH TỐN CẤU KIỆN LANH TƠ THANG MÁY ............................... 154
5.9.1. Quy đổi cường độ vật liệu ................................................................... 154
5.9.2. Quy trình tính tốn thép dầm cao ........................................................ 154
5.9.3. Thực hành tính toán cho Spandrel S1 tầng 2 ....................................... 157
5.9.4. Thực hành tính tốn cho Spandrel điển hình S1.................................. 160

5.10. TÍNH TỐN CHIỀU DÀI NEO, NỐI CỐT THÉP ................................. 166
5.10.1. Tính tốn đoạn neo cơ sở ................................................................... 166

5.10.2. Tính tốn đoạn neo cốt thép............................................................... 167
5.10.3. Tính tốn đoạn nối cốt thép ............................................................... 168

CHƯƠNG 6. THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ ..................................................... 169
6.1. KÍCH THƯỚC HÌNH HỌC........................................................................ 169
6.2. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG.......................................................................... 170
6.2.1. Tĩnh tải ................................................................................................. 170
6.2.2. Hoạt tải................................................................................................. 171
6.3. SƠ ĐỒ TÍNH VÀ NỘI LỰC ...................................................................... 171
6.3.1. Tính tốn nội lực theo mơ hình 2D...................................................... 172
6.3.2. Sơ đồ tính 3D ....................................................................................... 174
6.3.3. So sánh kết quả và nhận xét................................................................. 175
6.4. TÍNH TỐN CỐT THÉP VẾ THANG...................................................... 175
6.4.1. Tính tốn cốt thép dọc chịu Moment ................................................... 175
6.4.2. Tính tốn cốt thép đai chịu lực cắt....................................................... 176
6.5. TÍNH TỐN CỐT THÉP DẦM CHIẾU NGHỈ ........................................ 177
6.5.1. Tải trọng tác dụng lên dầm chiếu nghỉ ................................................ 177
6.5.2. Mơ hình dầm chiếu nghỉ trong phần mềm SAP2000 .......................... 177
6.5.3. Tính tốn cốt thép dọc và cốt thép đai ................................................. 178

CHƯƠNG 7. THIẾT KẾ BỂ NƯỚC NGẦM .................................................... 179
7.1. ĐỊA CHẤT CƠNG TRÌNH ........................................................................ 179
7.2. SƠ BỘ KÍCH THƯỚC BỂ ......................................................................... 180
7.2.1. Dung tích bể chứa ................................................................................ 180
7.2.2. Sơ bộ kích thước bể nước .................................................................... 180
7.2.3. Sơ bộ tiết diện ...................................................................................... 181
7.3. THÔNG SỐ VẬT LIỆU ............................................................................. 181
7.3.1. Bê tông ................................................................................................. 181
7.3.2. Cốt thép ................................................................................................ 181
7.4. KIỂM TRA ỔN ĐỊNH ĐẤT NỀN DƯỚI ĐÁY BỂ .................................. 182

7.4.1. Tĩnh tải của bản nắp, bản thành, bản đáy ............................................ 182
7.4.2. Kiểm tra ổn định đất nền dưới đáy bể ................................................. 183
7.5. KIỂM TRA ĐẨY NỔI CHO BỂ NƯỚC NGẦM ...................................... 184
7.6. XÂY DỰNG MƠ HÌNH 3D BỂ NƯỚC NGẦM ....................................... 185
7.6.1. Xác định hệ số nền............................................................................... 185
7.6.2. Hệ số áp lực đất tĩnh Ko ....................................................................... 186
7.6.3. Mơ hình tính tốn trong phần mềm SAP2000 ..................................... 186

7.7. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG.......................................................................... 187
7.7.1. Tĩnh tải ................................................................................................. 187
7.7.2. Hoạt tải................................................................................................. 188
7.7.3. Áp lực nước chứa bên trong bể (NUOC BE) ...................................... 189
7.7.4. Áp lực do nước ngầm bên ngoài bể (NUOC NGAM)......................... 189
7.7.5. Áp lực đất bên ngoài tác dụng lên bản thành và bản đáy mở rộng...... 192

7.8. TỔ HỢP TẢI TRỌNG ................................................................................ 195
7.9. TÍNH TỐN CỐT THÉP ........................................................................... 198

7.9.1. Tính tốn cốt thép bản nắp................................................................... 198
7.9.2. Bố trí cốt thép gia cường lỗ mở ........................................................... 199
7.9.3. Tính tốn cốt thép bản thành ............................................................... 199
7.9.4. Tính tốn cốt thép bản đáy................................................................... 202
7.10. KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN VÕNG NỨT .................................................... 205
7.11. KIỂM TRA LÚN CHO BỂ....................................................................... 207
PHẦN II: MÓNG ................................................................................................. 210
CHƯƠNG 8. THIẾT KẾ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI.................................. 210
8.1. ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CƠNG TRÌNH ................................................... 210
8.1.1. Vị trí địa chất khu vực ......................................................................... 210
8.1.2. Phân loại và đặc điểm các lớp đất........................................................ 210
8.1.3. Số liệu địa chất..................................................................................... 211

8.2. TÍNH TỐN CỌC KHOAN NHỒI MĨNG M1 VÀ M2 .......................... 215
8.2.1. Thông số vật liệu.................................................................................. 215
8.2.2. Kích thước và tiết diện cọc sơ bộ ........................................................ 215
8.2.3. Xác định sức chịu tải của cọc .............................................................. 216
8.3. TÍNH TỐN CỌC KHOAN NHỒI MĨNG M3 (MĨNG LÕI THANG) . 225
8.3.1. Thông số vật liệu.................................................................................. 225
8.3.2. Kích thước và tiết diện cọc sơ bộ ........................................................ 225
8.3.3. Xác định sức chịu tải của cọc .............................................................. 226
8.4. MẶT BẰNG BỐ TRÍ MĨNG CỌC KHOAN NHỒI ................................ 227
8.5. THIẾT KẾ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI M1 ........................................... 229
8.5.1. Nội lực thiết kế móng .......................................................................... 229
8.5.2. Sơ bộ số lượng cọc và bố trí cọc.......................................................... 230
8.5.3. Kiểm tra phản lực đầu cọc ................................................................... 230
8.5.4. Kiểm tra điều kiện áp lực tại mũi cọc .................................................. 232
8.5.5. Kiểm tra lún cho khối móng quy ước .................................................. 237
8.5.6. Kiểm tra điều kiện chọc thủng............................................................. 238
8.5.7. Kiểm tra khả năng chịu cắt của đài cọc ............................................... 238

8.5.8. Tính tốn và bố trí cốt thép cho đài M1............................................... 239
8.6. THIẾT KẾ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI M2 ........................................... 240

8.6.1. Nội lực thiết kế móng .......................................................................... 240
8.6.2. Sơ bộ số lượng cọc và bố trí cọc.......................................................... 243
8.6.3. Kiểm tra phản lực đầu cọc ................................................................... 243
8.6.4. Kiểm tra điều kiện áp lực tại mũi cọc .................................................. 245
8.6.5. Kiểm tra lún cho khối móng quy ước .................................................. 250
8.6.6. Kiểm tra điều kiện chọc thủng............................................................. 254
8.6.7. Kiểm tra khả năng chịu cắt của đài cọc ............................................... 257
8.6.8. Tính tốn và bố trí cốt thép cho đài M2............................................... 260
8.7. THIẾT KẾ MÓNG CỌC KHOAN NHỒI M3 (MÓNG LÕI THANG)..... 261

8.7.1. Nội lực thiết kế móng .......................................................................... 261
8.7.2. Sơ bộ số lượng cọc và bố trí cọc.......................................................... 262
8.7.3. Kiểm tra phản lực đầu cọc ................................................................... 262
8.7.4. Kiểm tra điều kiện áp lực tại mũi cọc .................................................. 266
8.7.5. Kiểm tra lún cho khối móng quy ước .................................................. 271
8.7.6. Kiểm tra điều kiện chọc thủng............................................................. 275
8.7.7. Kiểm tra khả năng chịu cắt của đài cọc ............................................... 278
8.7.8. Tính toán cốt thép cho đài M3 ............................................................. 279
PHẦN III: THI CƠNG ........................................................................................ 282
CHƯƠNG 9. TỔNG BÌNH ĐỒ CƠNG TRƯỜNG ........................................... 282
9.1. SƠ LƯỢT VỀ BÌNH ĐỒ CƠNG TRƯỜNG.............................................. 282
9.1.1. Khái niệm về tổng bình đồ cơng trường .............................................. 282
9.1.2. Phân loại theo trình tự thi công............................................................ 282
9.2. CÁC NGUYÊN TẮC LẬP TỔNG BÌNH ĐỒ CƠNG TRƯỜNG ............. 282
9.2.1. Bố trí cổng cơng trình, đường giao thơng nội bộ, lán trại tạm ............ 282
9.2.2. Tính tốn và bố trí kho bãi................................................................... 285
9.2.3. Bố trí cần trục tháp............................................................................... 287
9.2.4. Bố trí vận thăng lồng ........................................................................... 287
CHƯƠNG 10. THI CƠNG CỌC KHOAN NHỒI............................................. 288
10.1. LỰA CHỌN BIỆN PHÁP THI CÔNG .................................................... 288
10.1.1. Thi công sử dụng ống chống vách ..................................................... 288
10.1.2. Thi công bằng guồng xoắn ................................................................ 288
10.1.3. Thi công phản tuần hoàn.................................................................... 288
10.1.4. Thi công bằng gầu xoay và dung dịch Bentonite giữ vách ............... 288
10.1.5. Lựa chọn phương pháp thi công ........................................................ 289
10.2. CÔNG TÁC CHUẨN BỊ THI CÔNG ...................................................... 289

10.2.1. Tính tốn khối lượng vật tư thi công ................................................. 289
10.2.2. Chọn thiết bị cơ giới phục vụ công tác thi công cọc ......................... 290
10.2.3. Bố trí mặt bằng cơng trường .............................................................. 295

10.3. TRÌNH TỰ THI CƠNG CỌC KHOAN NHỒI ........................................ 296
10.3.1. Công tác định vị tim cọc .................................................................... 296
10.3.2. Công tác hạ ống vách......................................................................... 296
10.3.3. Công tác khoan tạo lỗ ........................................................................ 298
10.3.4. Kiểm tra hố khoan.............................................................................. 299
10.3.5. Công tác nạo vét đáy hố khoan.......................................................... 300
10.3.6. Công tác gia công và lắp đặt lồng thép.............................................. 300
10.3.7. Lắp ống đổ bê tông (Tremie) ............................................................. 301
10.3.8. Thổi rửa, làm sạch đáy hố khoan ....................................................... 302
10.3.9. Công tác đổ bê tông cọc..................................................................... 302
10.3.10. Kiểm tra chất lượng cọc................................................................... 304
10.3.11. Công tác phá đầu cọc ....................................................................... 307
10.4. XỬ LÝ CÁC SỰ CỐ TRONG THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI.......... 307
10.4.1. Sập thành hố khoan............................................................................ 307
10.4.2. Rơi gầu trong, nắp đáy của gầu khoan trong hố đào ......................... 308
10.4.3. Rơi lồng thép xuống hố khoan, lồng thép bị trồi khi đổ bê tông ....... 308
10.4.4. Tắt ống trong khi đổ bê tông.............................................................. 308
10.4.5. Hố khoan gặp vật cứng ...................................................................... 309
CHƯƠNG 11. THI CÔNG TƯỜNG CỪ LARSEN .......................................... 310
11.1. PHÂN TÍCH LỰA CHỌN BIỆN PHÁP THI CÔNG TẦNG HẦM........ 310
11.1.1. Phương pháp thi công Bottom-Up ..................................................... 310
11.1.2. Phương pháp thi công Top-Down ..................................................... 310
11.1.3. Phương pháp thi công Semi Top-Down ............................................ 310
11.2. PHÂN TÍCH VÀ LỰA CHỌN GIẢI PHÁP TƯỜNG CHẮN ĐẤT ....... 311
11.3. TÍNH TỐN VÀ KIỂM TRA TƯỜNG CỪ LARSEN ........................... 311
11.3.1. Thông số vật liệu................................................................................ 311
11.3.2. Tính tốn số lượng cừ ........................................................................ 312
11.3.3. Mơ hình Plaxis kiểm tra tường cừ Larsen ......................................... 313
11.3.4. Kiểm tra tường chắn với nội lực và chuyển vị từ Plaxis ................... 328
11.4. THI CÔNG TƯỜNG CỪ LARSEN BẰNG BIỆN PHÁP RUNG........... 335

11.4.1. Chuẩn bị thi công ............................................................................... 335
11.4.2. Quy trình thi cơng .............................................................................. 337
11.4.3. Một số lưu ý trong trong q trình thi cơng ép cừ............................. 337

CHƯƠNG 12. THI CÔNG ĐÀO ĐẤT ............................................................... 338
12.1. TÍNH TỐN THI CƠNG ĐÀO ĐẤT ...................................................... 338
12.1.1. Tính tốn khối lượng đất đào và chọn máy đào đất........................... 338
12.1.2. Tính tốn và chọn ơ tơ vận chuyển đất .............................................. 343
12.2. THI CÔNG HỆ SHORING-KINGPOST ................................................. 345
12.2.1. Lắp đặt ke chống................................................................................ 345
12.2.2. Lắp đặt dầm biên................................................................................ 345
12.2.3. Lắp đặt thanh chặn góc ...................................................................... 346
12.2.4. Lắp đặt hệ giằng chính....................................................................... 346
12.2.5. Lắp đặt thanh chống xiên................................................................... 347
12.3. CẤU TẠO SÀN TẠM THI CƠNG .......................................................... 348

CHƯƠNG 13. THI CƠNG ĐÀI MĨNG ............................................................ 349
13.1. THI CÔNG ĐẬP ĐẦU CỌC .................................................................... 349
13.2. THI CƠNG BÊ TƠNG LĨT..................................................................... 349
13.3. THI CƠNG CỐT THÉP MĨNG .............................................................. 350
13.4. THI CƠNG CỐP PHA MĨNG................................................................. 350
13.4.1. Các yêu cầu kỹ thuật.......................................................................... 351
13.4.2. Cấu tạo cốp pha.................................................................................. 351
13.4.3. Tính tốn cốp pha móng đợt 1 ........................................................... 352
13.4.4. Cấu tạo cốp pha móng đợt 2 .............................................................. 357
13.5. THI CƠNG ĐỔ BÊ TƠNG MĨNG ......................................................... 357

CHƯƠNG 14. THI CÔNG PHẦN THÂN.......................................................... 359
14.1. LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN THI CÔNG PHẦN THÂN ......................... 359
14.2. TÍNH TỐN THI CƠNG CỘT ................................................................ 359

14.2.1. Thi công cốt thép ............................................................................... 359
14.2.2. Thi công cốp pha................................................................................ 360
14.2.3. Thi công đổ bê tông ........................................................................... 367
14.2.4. Thi công bảo dưỡng ........................................................................... 368
14.3. TÍNH TỐN THI CƠNG DẦM SÀN...................................................... 368
14.3.1. Tính tốn cốp pha dầm ...................................................................... 368
14.3.2. Tính tốn cốp pha sàn ........................................................................ 373
14.3.3. Biện pháp thi công cốp pha dầm sàn ................................................. 377
14.3.4. Biện pháp thi công cốt thép dầm sàn ................................................. 378
14.3.5. Biện pháp thi công bê tông dầm sàn .................................................. 378
14.3.6. Thi công tháo cốp pha dầm sàn ......................................................... 379
14.4. HỆ BAO CHE CƠNG TRÌNH ................................................................. 379
14.4.1. Tổng quát chức năng của hệ bao che ................................................. 379

14.4.2. Quy định về bố trí hệ bao che ............................................................ 380
14.4.3. Bố trí hệ bao che ................................................................................ 380
CHƯƠNG 15. CHỌN MÁY THI CÔNG ........................................................... 381
15.1. CẦN TRỤC THÁP ................................................................................... 381
15.1.1. Chọn cần trục tháp ............................................................................. 381
15.2. VẬN THĂNG LỒNG (HOIST) ............................................................... 383
15.3. MÁY BƠM TĨNH..................................................................................... 383
15.4. MỘT SỐ THIẾT BỊ KHÁC ...................................................................... 385
CHƯƠNG 16. TIẾN ĐỘ THI CÔNG................................................................. 386
16.1. CÁC HẠNG MỤC LẬP TIẾN ĐỘ .......................................................... 386
16.2. LẬP TIẾN ĐỘ THI CÔNG ...................................................................... 386
16.2.1. Trích dẫn định mức nhân công .......................................................... 386
16.2.2. Hiệu chỉnh định mức nhân công ........................................................ 387
16.2.3. Khối lượng thi công ........................................................................... 388
16.2.4. Tính tốn nhân cơng .......................................................................... 394
16.2.5. Lập tiến độ thi cơng ........................................................................... 399

CHƯƠNG 17. AN TỒN LAO ĐỘNG.............................................................. 400
17.1. TRANG BỊ BẢO HỘ CHO CÔNG NHÂN ............................................. 400
17.2. HỆ THỐNG CÁC BIỂN BÁO TRONG CÔNG TRƯỜNG .................... 401
17.3. AN TỒN TRONG CƠNG TÁC THI CƠNG ĐẤT ............................... 401
17.4. AN TỒN SỬ DỤNG ĐIỆN THI CƠNG ............................................... 401
17.5. AN TỒN KHI THI CƠNG BÊ TÔNG, CỐT THÉP VÁN KHUÔN .... 402
17.5.1. Công tác lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo ............................................ 402
17.5.2. Công tác gia công và lắp dựng ván khuôn......................................... 402
17.5.3. Công tác gia công và thi công cốt thép.............................................. 403
17.5.4. Công tác thi công bê tông .................................................................. 403
17.5.5. Công tác tháo ván khn ................................................................... 403
17.6. AN TỒN KHI THI CƠNG TRÊN CAO................................................ 404
17.7. AN TỒN MÁY MĨC KỸ THUẬT ....................................................... 404
17.8. AN TỒN KHU VỰC VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG ........................... 405

DANH MỤC HÌNH ẢNH

CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CƠNG TRÌNH ........................... 1
Hình 1-1. Mặt bằng tầng hầm..................................................................................... 1
Hình 1-2. Mặt bằng tầng 1.......................................................................................... 2
Hình 1-3. Mặt bằng tầng 2 – tầng 16.......................................................................... 2
Hình 1-4. Mặt bằng tầng mái...................................................................................... 3
Hình 1-5. Mặt đứng bên trục 8-1 ................................................................................ 4
Hình 1-6. Mặt cắt ngang A-A..................................................................................... 5
Hình 1-7. Mặt cắt ngang B-B ..................................................................................... 6
CHƯƠNG 2. PHÂN TÍCH GIẢI PHÁP KẾT CẤU ............................................. 8
Hình 2-1. Diện tích truyền tải lên cột ....................................................................... 14
Hình 2-2. Kích thước vách lõi thang máy ................................................................ 17
Hình 2-3. Kích thước vách góc ................................................................................ 18
CHƯƠNG 3. TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG....................................................... 20

Hình 3-1. Mặt cắt thang máy.................................................................................... 24
Hình 3-2. Mặt cắt phịng kỹ thuật............................................................................. 24
Hình 3-3. Mặt cắt giếng thang máy .......................................................................... 25
Hình 3-4. Mơ hình 3D cơng trình trong phần mềm ETABS .................................... 28
Hình 3-5. Gán sàn tuyệt đối cứng theo phương ngang............................................. 28
Hình 3-6. Khai báo Mass Source để tính thành phần động của tải trọng gió........... 29
Hình 3-7. Mode dao động 1 (f1 = 0.41 Hz) .............................................................. 30
Hình 3-8. Mode dao động 2 (f2 = 0.43 Hz) .............................................................. 31
Hình 3-9. Mode dao động 3 (f3 = 0.48 Hz) .............................................................. 31
Hình 3-10. Khai báo Mass Source để tính tốn tải trọng động đất. ......................... 33
Hình 3-11. Đồ thị xác định hệ số động lực học i .................................................... 40
Hình 3-12. Hệ tọa độ khi xác định hệ số tương quan khơng gian ......................... 41
Hình 3-13. Khai báo tổ hợp nội lực gió động theo 2 phương .................................. 48
Hình 3-14. Khai báo tổ hợp nội lực gió tĩnh và gió động theo 2 phương ................ 49
Hình 3-15. Khai báo phổ phản ứng trong phần mềm ETABS ................................. 51
Hình 3-16. Khai báo tải trọng động đất theo phương X........................................... 51
CHƯƠNG 4. THIẾT KẾ SÀN TẦNG 2 – TẦNG 15 .......................................... 55
Hình 4-1. Mơ hình sàn tầng điển hình trong phần mềm SAFE................................ 56
Hình 4-2. Khai báo các trường hợp tải (Define Load Patterns) ............................... 57
Hình 4-3. Tĩnh tải các lớp hồn thiện (kN/m2)......................................................... 58
Hình 4-4. Tĩnh tải tường trên dầm và trên sàn (kN/m) ............................................ 58
Hình 4-5. Hoạt tải dài hạn (kN/m2) .......................................................................... 59
Hình 4-6. Hoạt tải ngắn hạn (kN/m2) ....................................................................... 59

Hình 4-7. Hoạt tải có giá trị < 2 (kN/m2) ................................................................. 60
Hình 4-8. Hoạt tải có giá trị > 2 (kN/m2) ................................................................. 60
Hình 4-9. Biểu đồ moment M11 theo phương trục X của tổ hợp CB1 .................... 61
Hình 4-10. Biểu đồ moment M22 theo phương trục Y của tổ hợp CB1 .................. 61
Hình 4-11. Mặt bằng thể hiện các strip theo phương X ........................................... 62
Hình 4-12. Mặt bằng thể hiện các strip theo phương Y ........................................... 62

Hình 4-13. Giá trị Moment của các strip theo phương X......................................... 63
Hình 4-14. Giá trị lực cắt của các strip theo phương X............................................ 63
Hình 4-15. Giá trị Moment của các strip theo phương Y......................................... 64
Hình 4-16. Giá trị lực cắt của các strip theo phương Y............................................ 64
Hình 4-17. Ký hiệu tên các ơ sàn ............................................................................. 66
Hình 4-18. Sơ đồ tính tốn chọc thủng của cấu kiện khơng cốt thép ngang ............ 70
Hình 4-19. Sơ đồ trạng thái ứng suất biến dạng của cấu kiện khi có vết nứt........... 73
Hình 4-20. Kết quả của độ võng đàn hồi theo Safe.................................................. 84
Hình 4-21. Vị trí xuất giá trị Moment để tính độ võng ............................................ 87
CHƯƠNG 5. THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 4 ........................................................ 91
Hình 5-1. Kết quả đồ thị chuyển vị đỉnh cơng trình do GX-TC............................... 92
Hình 5-2. Kết quả đồ thị chuyển vị đỉnh cơng trình do GY-TC............................... 93
Hình 5-3. Đồ thị chuyển vị đỉnh cơng trình do gió động phương X gây ra ............. 96
Hình 5-4. Đồ thị chuyển vị đỉnh cơng trình do gió động phương Y gây ra ............. 96
Hình 5-5. Đồ thị chuyển vị ngang tương đối giữa các tầng theo 2 phương ............. 97
Hình 5-6. Đồ thị chuyển vị ngang tương đối giữa các tầng theo 2 phương ............. 99
Hình 5-7. Trường hợp 1 khi biến dạng nhỏ............................................................ 101
Hình 5-8. Giai đoạn 1 phát sinh Moment thứ cấp M2 ........................................... 101
Hình 5-9. Giai đoạn 2 phát sinh Moment thứ cấp M3 ........................................... 101
Hình 5-10. Gán tải trọng DDX2 vào tâm khối lượng............................................. 105
Hình 5-11. Gán tải trọng DDY2 vào tâm khối lượng............................................. 105
Hình 5-12. Khai báo trường hợp CASE1-TC trong Load Cases............................ 107
Hình 5-13. So sánh giá trị Moment của 2 trường hợp phân tích ............................ 108
Hình 5-14. Phân tích hiện tượng Shortening trong khung trục 4 ........................... 111
Hình 5-15. Tên gọi các cấu kiện trong khung trục 4 .............................................. 111
Hình 5-16. Biểu đồ bao Moment và lực cắt dầm cột khung trục số 4.................... 112
Hình 5-17. Biểu đồ bao Moment của Spandrel S1 và S2 khung trục số 4 ............. 112
Hình 5-18. Biểu đồ bao lực dọc khung trục số 4.................................................... 113
Hình 5-19. Kết quả nội lực dầm B25 tầng 16......................................................... 114
Hình 5-20. Sơ đồ tính tốn giậc đứt ....................................................................... 119

Hình 5-21. Cốt thép ngang trong vùng tới hạn của dầm ........................................ 120


×