BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
NGUYỄN THỊ THÙY TRANG
NÂNG CAO HIỆU QUẢ KINH DOANH
TẠI CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TÂN PHƢỚC
Ngành: Quản trị kinh doanh
Mã số: 8340101
Ngƣời hƣớng dẫn: TS. Phan Trọng Nghĩa
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xi N ệ ộ
ệ ƣ
C TN T Pƣ ế ở
TS P T
ƣ N ,ƣƣ
ộ
C ệ ệ ƣ
T ệ
ộ
Bình Định, ngày tháng 11 năm 2023
Tác giả đề án
Nguyễn Thị Thùy Trang
LỜI CẢM ƠN
Đầ ,T x ơ ắ ế T ƣờ Đ Q Nơ,
Pò Đ Q
, K T N
ã
ệể ƣ p,
T x ỏ ơ ầ
TS P T N ƣờ ã úp ỡ
ệ
T x ơ ã C TN T Pƣ
ể ộ C ã ệ úp ỡ ệ p ữ
ƣ úp
ệ ƣ ộ C ũ
ếp ƣ ế ế x C ,
ệ úp ệ p
C ù ,T x ơ Q ý T ầ /C
p ầ
, è ã ộ , ẻ ệ ổ
ầ úp ệ p
T x ơ !
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN
LỜI CẢM ƠN
DAN MỤC CÁC KÝ IỆU, CÁC C Ữ VIẾT TẮT
DAN MỤC CÁC BẢNG VÀ CÁC ÌN
MỞ ĐẦU .......................................................................................................... 1
1 Lý .............................................................................................. 1
2 Tổ ..................................................................... 2
3 M ........................................................................................ 4
4Đ ƣ p .................................................................. 4
5 Nộ ........................................................................................ 4
6 P ƣơ p p ................................................................................. 5
7 Ý ễ ....................................................... 5
8 Kế ............................................................................................. 6
CHƢƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HIỆU QUẢ KINH DOANH CỦA
DOANH NGHIỆP ........................................................................................... 7
11 K ệ ệp ....................... 7
1.1.1. Khái niệm về hiệu quả kinh doanh...................................................... 7
1.1.2. Bản chất của hiệu quả kinh doanh...................................................... 9
1.1.3. Vai trò của hiệu quả kinh doanh ....................................................... 10
1.1.4. Phân loại hiệu quả kinh doanh ......................................................... 11
1 2 C p ƣơ p p p ệ ệp ........13
1.2.1. Phương pháp so sánh ........................................................................ 13
1.2.2. Phương pháp thay thế liên hoàn ....................................................... 13
1.2.3. Phương pháp liên hệ cân đối ............................................................ 14
1.2.4. Phương pháp đồ thị........................................................................... 14
1.2.5. Phương pháp phân tích tỷ lệ ............................................................. 14
13 ệ ỉ ệ ệp .......... 15
1.3.1. Hiệu quả sử dụng tài sản .................................................................. 15
1.3.2. Hiệu quả sử dụng lao động ............................................................... 18
1.3.3. Hiệu quả kinh doanh thông qua các tỷ số phản ánh khả năng sinh
lời, phân tích Dupont ...................................................................................... 19
1.3.4. Các chỉ tiêu khác như: mức đóng góp cho ngân sách nhà nước, vị
thế của công ty trong ngành,… ....................................................................... 22
1.4.1. Các nhân tố bên trong doanh nghiệp................................................ 23
1.4.2. Các nhân tố bên ngoài doanh nghiệp ............................................... 26
T ắ ƣơ 1 ....................................................................................................28
CHƢƠNG 2. THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG
TY TNHH TÂN PHƢỚC ............................................................................. 29
2 1 Tổ C TN T P ƣ ....................................................29
2.1.1. Q trình hình thành và phát triển Cơng ty TNHH Tân Phước ....... 29
2.1.2. Chức năng và nhiệm vụ của Công ty TNHH Tân Phước.................. 30
2.1.3. Cơ cấu tổ chức bộ máy của Công ty TNHH Tân Phước................... 31
2.1.4. Đặc điểm sản phẩm và thị trường tiêu thụ của Công ty TNHH Tân
Phước .............................................................................................................. 33
2.1.5. Nguồn lao động của Công ty TNHH Tân Phước .............................. 35
2.1.6. Khái quát kết quả kinh doanh của Công ty TNHH Tân Phước giai
đoạn 2018 – 2022 ............................................................................................ 37
22 T ệ C TN T P ƣ ai
2018 – 2022....................................................................................................43
2.2.1. Đánh giá chung tình hình tài chính của Công ty TNHH Tân Phước
giai đoạn 2018 – 2022..................................................................................... 43
2.2.2. Phân tích các chỉ tiêu phản ánh hiệu quả kinh doanh tại Công ty
TNHH Tân Phước ........................................................................................... 48
23 C ƣở ế ệ ộ C
ty TN T P ƣ ..............................................................................................62
2.3.1. Các nhân tố bên trong doanh nghiệp................................................ 62
2.3.2. Các nhân tố bên ngoài doanh nghiệp ............................................... 64
24 Đ ệ ộ C TN
T P ƣ ................................................................................................................66
2.4.1. Những kết quả đạt được .................................................................... 66
2.4.2. Những hạn chế .................................................................................. 67
2.4.3. Nguyên nhân hạn chế ........................................................................ 68
T ắ C ƣơ 2 ...................................................................................................69
CHƢƠNG 3. GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ KINH DOANH
TẠI CÔNG TY TNHH TÂN PHƢỚC ........................................................ 71
31 Đ ƣ p ể C TN T P ƣ ..............................71
3 2 Mộ p p ệ C TN T
P ƣ ........................................................................................................................72
3.2.1. Giải pháp quản lý và sử dụng chi phí hợp lý nhằm gia tăng lợi nhuận.. 72
3.2.2. Giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng tài sản ngắn hạn .................. 76
3.2.3. Giải pháp về hoạt động Marketing và nâng cao uy tín, quảng bá
thương hiệu, hình ảnh của Cơng ty ................................................................. 80
T ắ C ƣơ 3 ...................................................................................................83
KẾT LUẬN .................................................................................................... 84
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO..................................................... 86
QUYẾT ĐỊNH GIAO TÊN ĐỀ TÀI (BẢN SAO)
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Ký hiệu, chữ viết tắt Nội dung
BH & CCDV : Bán hàng và Cung c p d ch v
DN : Doanh nghiệp
DTT : Doanh thu thuần
ĐVT : Đơ tính
HQKD : Hiệu qu kinh doanh
HTK : Hàng t n kho
KCN : Khu công nghiệp
KPT : Kho n ph i thu
LNST : L i nhu n sau thuế
NSNN : N ƣ c
SXKD : S n xu t kinh doanh
TNDN : Thu nh p doanh nghiệp
TNHH : Trách nhiệm hữu h n
T : Triệ ng
TS : Tài s n
TSCĐ : Tài s n c nh
TSDH : Tài s n dài h n
TSNH : Tài s n ngắn h n
VCSH : V n ch sở hữu
DANH MỤC CÁC BẢNG VÀ CÁC HÌNH
Bảng
B 2 1 Cơ ộ C TN T P ƣ 2018 – 2022 35
B 2 2 Kế ộ C TN T P ƣ
2018 – 2022 ..............................................................................................39
B ng 2.3. B ng phân tích kh C TN T P ƣ
2018 – 2022 .....................................................................................45
B 2 4 B ng phân tích kh ch v tài chính và ổ nh ngu n tài tr
Công ty TNHH T P ƣ 2018 – 2022..................................47
B 25 C ỉ ệ C TN T P ƣ
2018 – 2022 ..............................................................................49
B 26 C ỉ ệ ộ C TN T P ƣ
2018 – 2022 ..............................................................................53
B 27 C ỉ ờ C TN T P ƣ
n 2018 – 2022 .....................................................................................59
B 28 P ờ ở ữ e p ƣơ
D p C TN T P ƣ 2018 – 2022 ....60
B 2 9 Tổ p ộp N N ƣ ........................................61
B 2 10 Tổ p p ƣờ ộ ........................................62
B 31 B ế ế ƣ p p 1........................................75
B 32 B ế ế ƣ p p 2........................................80
B 33 B ế ế ƣ p p 3........................................83
Hình ý C TN T P ƣ .................................32
2 1 Cơ ộ
1
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
T ế ở , ƣ ộ p
ệ ệp V ệ N
ế , ơ ộ ộ
ờ ũ ữ ơ ộ
ƣ ữ ƣ p ở
p ổ
, ƣ ệp
Để
ệp M ữ ệp p ắ ệ ơ ế
p ù
ƣờ ò ỏ , ƣ
p ệp ữ ệ
, ệ
N ệ ò úp ỉ ơở , p;
thúc ẩ ệp, ệp ế ệ …
x ; ể
p ƣ ế ũ ƣ
ệp ũ ệp Đ
C TN T Pƣ ộ ệp x
ế ế ỗ tr T p Q Nơ, ỉ B Đ L ộ
ơ ệ ũ ƣ ƣơ
ƣờ p ƣơ Tuy nhiên, do ƣở ế
ƣờ ệ , ù p ờ
C , ệp ế ế ỗ C TN T P ƣ
ũ ƣ ữ B ữ ế ã
ƣ , ế ò ỏ C p ữ p p ộ
x ệ ơ ệ x
xú ừ pp ầ ờ ƣờ ộ ,
p ể C , ũ ƣ ế ƣM
ệ ƣ , ƣ ếp x ộ , ệ
2
ế , ẩ, ỉ ệ x
C Xp ừ ế , ã : "N
ệ C TN T P ƣ
ế ữ p p
ễ ằ ệ C ờ
2. Tổng quan tình hình nghiên cứu
ệ kinh doanh p ệ kinh doanh e
ơ ế ,
ổ ý ếở ƣ ệ trong và
ộ
ã ƣ p ƣ
ƣ . Mỗ e
ƣ ữ
N Đ T Q (2015), ã ệ ộ
ƣở , ệ , p
ệp x
p ệ
ế trên t ƣờ V ệ N [10].
N N ễ V P ú (2016) ý ể
ữ ặể ộ ệ
ệp x ộ Tổ S Đ ểừ p ƣ
p p ể ệ ệ ộ ữ
ữ ệp T , ỉ p
ệp x [12].
N Bù T T (2017) : ƣở
ế ệ ệp, ộ , ,
, ệ , ệ
ý p ể [13]
N Hoàng Hà Mi (2018), ã ữ
ệ ệp ƣ ộ p p
3
C T ép Bắ T
và ệ ể p x ể ,
nân ệ ƣ ộ
, ệ
C [7].
N , ệ ũ ƣ
ế Kp ƣở
ế ờ , Burns (1985) [18] ằ ờ
ể ƣở ở ế Le (1983) [19]
ằ, ế e ờ ƣở ở
pẩ , ộ ộ ũ ƣ
ệp Cị heo Anderson (1967), Gupta (1969) [16] thì quy mơ
ệp ộ ế ờ N ,
ộ ệp ỏ ờ p
ơ ệp ở Kỳ. Ngoài ra, Elliott (1972) [20] ũ ã
ƣở ƣở ệp ế ế
Q ƣở ế ế e
ƣờ C ệp ƣ ƣở ò
ơ ỷệ ầ ƣ ơ ệp
S ƣở ũ ƣở ế
ệp.
N ƣ ộ p ƣơ p p ếp
ờ
ƣ ƣ ế Đ ƣ x
ƣ T ,
C ũ ƣ p ƣơ p p
ế
ơ ữ , ẽ ế
ệ TN T P ƣ , ừ ỉ
ƣ ể, p
ể ƣ p pp ù
C ừ
ể C ờ
4
2018 ế 2022 ế ƣ
ệ C C ế ã
Nâng cao hiệu quả kinh doanh tại công ty TNHH Tân Phước
3. Mục tiêu nghiên cứu
- ệ ý ơ p ệ
doanh
ệp
- P ệ C TN T
Pƣ , ỉ
ể , ế ế ệ
C
-Đ x pp ằ ệ C
TNH T P ƣ
4. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
4.1. Đối tượng nghiên cứu
Đ ổ ữ ế ệ
C
TN T P ƣ
4.2. Phạm vi nghiên cứu
- V : N C TN T P ƣ
-V ờ :Đ p p ệ ƣ p,
ừ 2018 - 2022.
5. Nội dung nghiên cứu
Đ p ệ C TN
T Pƣ , ế ƣ, ữ ế ò , ƣ
ế ừ x p p ệ
C
5
6. Phƣơng pháp nghiên cứu
+ P ƣơ p p p ệ : p ệ pừ ổ ế
toán, báo cáo tài ch C
; ; TN T P ƣ ; ế ƣ
p ,
chính; các trang Web. ; Bộ T
+ P ƣơ p p : ểx xƣ , ộế ộ
ỉ p
+ P ƣơ p p p : T , ế
ộ ể p ệ C
+ P ƣơ p p ổ p, : C , ữ ệ
p p ẽƣ ổ p eừ ộ ,ừ ỉ
+ P ƣơ p p ệ, ế : p ƣơ p p p ể
, xe xé ệ ế ữ ệ ệ ƣ
ế, ờ xe xé ỉ ế
ộ
7. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài
- Ý :
ệ ơ ởý ế p ệ
ệp, ệ ƣ
p p ƣơ p p ƣ
ệp B
ệ ệp
ƣở ế p ệ
- Ý ễ :
P ệ C TN Tân
Pƣ , ỉ ữ ể ế, ế ệ
Từ ộ p p ểC TN
T Pƣ ể ằ ệ C
6
8. Kết cấu của đề án
N ữ ế ắ, ể ,p ầ ở ầ , ế
, ệ , ƣ ế 03 ƣơ :
Chương 1: Cơ sở lý luận về hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp
Chương 2: Thực trạng hiệu quả kinh doanh tại Công ty TNHH Tân
Phước
Chương 3: Giải pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh tại Công ty
TNHH Tân Phước
7
CHƢƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HIỆU QUẢ KINH DOANH
CỦA DOANH NGHIỆP
1.1. Khái quát chung về hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp
1.1.1. Khái niệm về hiệu quả kinh doanh
ệ , ệ QKD ể ,ù ộ
ếp p ƣ ộ
ể ệ
T e P AS e (1997) ế K ế:
“Hiệu quả tức là sử dụng một cách hữu hiệu nhất các nguồn lực của nền kinh
tế để thỏa mãn nhu cầu, mong muốn của con người” T e ếp ,
ã ƣ ặ p ệ ƣ
ộ .T , ể ƣ ƣ
ƣ x ệ [15].
N ế ƣờ A , A S (1976), ằ : “Hiệu quả
là kết quả đạt được trong hoạt động kinh tế, doanh thu tiêu thụ hàng hóa Ở
, ệ ƣ ỉ p p
ế ộ x ế ể ế
x ể p x ở ộ
x Nế ù ộ ế ƣ
p e ể ú ù ộ ệ [17].
T e ƣ ếp , Đ T Q (2015) ằ :
“HQKD của DN phản ánh mối quan hệ giữa kết quả đầu ra và nguồn lực đầu
vào. Kết quả đầu ra có thể kể tới là doanh thu, lợi nhuận,.. trên các nhân tố
đầu vào như: vốn kinh doanh, vốn lưu động, vốn cố định…”. Theo cách này
ã ỉ p ế ầ
ầ [10].
8
T N ễ V P ú (2016) ằ : “HQKD của doanh nghiệp
là phạm trù phản ánh mối quan hệ giữa kết quả kinh doanh mà doanh nghiệp
thu được với chi phí hoặc nguồn lực bỏ ra để đạt được kết quả đó, được thể
hiện thơng qua các chỉ tiêu về khả năng sinh lời của doanh nghiệp” [12].
C ù ể ếp òữ DN
xã ộ ƣ DN p ể ữ
ể e ù ệ
p ù , ệ ữ ế pỏ ể
ƣ ế HQKD cao p p ộ ộ ổ x
ý ỗ ệp D , ộ ệp QKD ẽ
ệp ơ ở
ệ ệp Để ƣ
ệp, ệp p ừ ệ QKD
T , ể ú ệ HQKD ƣ : “HQKD là sự so
sánh kết quả đầu ra và yếu tố nguồn lực đầu vào để tạo ra đầu ra đó”. Trong
, ế ầ ƣờ ƣ ể ệ ằ ổ ƣ , doanh
thu, ; ế ầ ộ , p,
S ể ƣơ ệ
- ệ ệ ƣ e :
Hiệu quả kinh doanh = Kết quả đầu ra - Yếu tố đầu vào
ệ ệ ƣ ệ x
ệp ệ , ể:
+ ệ > 0: DN ộ ệ ,
p ỏ, ã
ƣ ơ ệp
+ ệ < 0: DN kinh ệ , ò
ỗ
ù ắp p ỏ
9
- ệ ƣơ ƣ e :
Hiệu quả kinh doanh = Kết quả đầu ra
Yếu tố đầu vào
C p x ( ) ỉ
p ầ ,ƣ ổ p ầ N p
ộ p ầ ỳ p ƣ
ế ầ Cỉ , ỏ HQKD DN
ệ ể ằ :
Hiệu quả kinh doanh = Yếu tố đầu vào
Kết quả đầu ra
C p p ỉ ầ ể
p ế
ộơ ế ầ p HQKD ơ p(ặ )
ở ầ C ỉ DN càng cao.
1.1.2. Bản chất của hiệu quả kinh doanh
Từ ệ ã QKD p ặ
ộ
ƣ ộ ệp, p ế - xã
ệp ể ƣ p
ộ ệ ộ xã ộ ƣ x
ƣơ ữƣ ế ữ ù ƣ ƣ
ộ xã ộ ỏ .
T QKD ệ ữ ế ƣ
pỏ ể ế ầ ế
ệp M ệ ở ể ệ ũ
ể ƣơ D ,ể ƣ ệ x
ệp p ế ƣ p ỏ Nế xé
ệữ ế ệ ế ơ ở ệ
x , ế x ệp ể à
10
ữ ƣ , , ,ế ƣ ƣ p ẩ
ỗ , , , p ầ ,…
Cầ p ệ ữ p ù ệ ế ể
ệ ầ ế ộ doanh. Kế
p ù p ữ ƣ ộ
Kế ờ ũ ệp ể ƣ ể ệ
ằ ơ ệ ặ ơ Kế ũ ể p ặ
ƣ x ƣ , ế
ệp, ƣ p ẩ …T ệ p ù
p ộ x ệ ể
ằ ơ ệ ộ p ù ƣơ Nó p
ằ ƣơ ƣ: Tỷ ữ ế p ,
ầ ữ p ù ệ p ù
ệ ữế p C ệ ữế p
ệ ,p ù ỉ p ộ ƣ
ộ ặ ũ ế
ờ p ƣ ộ x .
1.1.3. Vai trò của hiệu quả kinh doanh
HQKD ộ ể ý
ệ V ệ xe xé ệ
ỉ ếệ x ở ộ
ò p ép ý p , ế ộ ểƣ
ệp p p p ƣơ ệ ế x
ếệ p ằ ệ
N ệ ý ,ặ ệ
ƣ ể
ộ p ế ệ V ò ệ
ệ ặ :
11
- Đ ế : ệ ế p
ệ
ộ ệ ệ ệp Nế
ệ
ừ ệp ƣ ẽ pp ầ
ế , pp ầ ƣở ế,
- Đ ệp: ệ ể ệ ỉ
ƣờ
ệ ,ƣ p ộ
ệp…
, ộ ệ, ý ,
T ơ ế ƣờ , ệ ò ế ệp K
ệ,
ế p ể
ệ ệp ầ ƣểổ
, ƣ pẩ ,
ệp ƣờ
- Đ ƣờ ộ :K ệp ệ ẽ
ƣờ ộ ệ p ổ , ờ
ầ , ệ ƣờ ệ ƣờ ộ
ƣ ệ , Mặ ƣờ ộ , ắ
ệp ẽ ý ệ ,
ộ ẽ pp ầ ệ ệ ộ
ệp
1.1.4. Phân loại hiệu quả kinh doanh
1.1.4.1. Hiệu quả kinh doanh cá biệt và hiệu quả kinh tế - xã hội
C ƣ ầ ệ , ểp HQKD
ệ ếệ ệ ế
- ệ ệ HQKD ƣ ừ ộ
ƣơ ừ ệp Bể ệ ệ
ệ ỗ ệp ƣ
12
- ệ ế - xã ộ ộ e
x ,ổ
ế p ệp ể
ệ,
ơ ế, ộ xã ộ , ỹ
ngân s , ếệ , ệ ờ
1.1.4.2. Hiệu quả tuyệt đối và hiệu quả tương đối
C ỉ ệ ,ú ể p ệ
SXKD ệ ệ ệ ƣơ
- ệ ệ ƣ ệ ƣ ừ p ƣơ
p ỏ
ể ằ x ƣ ƣ
- ệ ƣơ ƣ x ằ ỉ ệ
ệ p ƣơ , ệ
ệ ệ p ƣơ
1.1.4.3. Hiệu quả chi phí bộ phận và hiệu quả chi phí tổng hợp
C p x ệ , HQKD ƣ p
p ổ p.
ệ p ộp ệ
- ệ p ộp ể ệ ƣơ ữ ế
ƣ p ừ ế ầ ế ã ƣ
ể ệ
ệ SXKD ƣ p , p ý
, p , … ệp, p
- ệ p ổ p ể ệ ƣơ ữ ế
ệ ệ SXKD
ƣ ổ p pỏ ể
ệp
1.1.4.4. Hiệu quả trước mắt và hiệu quả lâu dài
C ƣ ờ ắ
mà ƣờ p ệ ƣ ắ ệ