ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
Phan Thanh Tùng
ĐÁNH GIÁ XĨI MỊN ĐẤT VÀ ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP SỬ
DỤNG ĐẤT HỢP LÝ HUYỆN BẢO LÂM, TỈNH LÂM ĐỒNG
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Thái Nguyên, năm 2023
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
Phan Thanh Tùng
ĐÁNH GIÁ XĨI MỊN ĐẤT VÀ ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP SỬ
DỤNG ĐẤT HỢP LÝ HUYỆN BẢO LÂM, TỈNH LÂM ĐỒNG
Chuyên ngành: Quản lý Tài Nguyên và Môi trƣờng
Mã số: 885 01 01
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Cán bộ hƣớng dẫn khoa học: TS. Nguyễn Mạnh Hà
Thái Nguyên, năm 2023
LỜI CAM ĐOAN
T đ ế
đ
TS N M HT
C
đ ế đ
T
o.
đ
đề
T
. đ đ
ề
Tác giả
Phan Thanh Tùng
i
LỜI CẢM ƠN
T đ
M H-
đ đ ề
ế
T đ đế TS N
đ ế
T đế G T Đ
K - Đ T N T
M C đ đề
T m ST M L
Đ đ UN L
C đ đ
C đế đ
S đ i đ
Xin trân trọng cảm ơn!
Thái Nguyên, ngày tháng 5 năm 2023
Tác giả
Phan Thanh Tùng
ii
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU .......................................................................................................... 8
1. LÝ DO LỰA CHỌN ĐỀ TÀI..................................................................... 8
2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU ....................................................................... 9
3. Ý NGHĨA CỦA ĐỀ TÀI ............................................................................. 9
4. NHỮNG ĐÓNG GÓP MỚI CỦA ĐỀ TÀI ............................................... 9
CHƢƠNG 1.................................................................................................... 10
TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU..................................................... 10
1.1. CƠ SỞ LÝ LUẬN................................................................................... 10
1.1.1. KHÁI NIỆM XÓI MÕN ĐẤT .................................................................... 10
1.1.2. PHÂN LOẠI XÓI MÕN ĐẤT .................................................................... 10
1.1.2.1. Xói mịn do nước:....................................................................... 11
1.1.2.2. Xói mịn do gió:.......................................................................... 11
1.2. TỔNG QUAN VỀ NGHIÊN CỨU XĨI MỊN ĐẤT .......................... 11
1.2.1. TỔNG QUAN VỀ NGHIÊN CỨU XÓI MÕN ĐẤT TRÊN THẾ GIỚI ................. 12
1.2.2. TỔNG QUAN VỀ NGHIÊN CỨU XÓI MÕN ĐẤT CỦA VIỆT NAM................ 14
1.2.2.1. Giai đoạn trước năm 1960:........................................................ 14
1.2.2.2. Giai đoạn từ năm 1960 - 1975:.................................................. 14
1.2.2.3. Giai đoạn sau năm 1975:........................................................... 15
1.4. ĐẶC ĐIỂM ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KHAI THÁC SỬ DỤNG ĐẤT
ẢNH HƢỞNG ĐẾN XĨI MỊN ĐẤT TẠI HUYỆN BẢO LÂM, TỈNH
LÂM ĐỒNG................................................................................................... 20
1.4.1. ĐẶC ĐIỂM ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN .......................................................... 21
1.4.1.1. Vị trí địa lý ................................................................................. 21
1.4.1.2. Đặc điểm địa chất ...................................................................... 23
1.4.1.3. Đặc điểm địa hình, địa mạo ....................................................... 24
1.4.1.4. Điều kiện khí hậu, thủy văn........................................................ 25
1.4.1.5. Thảm thực vật............................................................................. 27
1.4.2. ĐẶC ĐIỂM TÀI NGUYÊN ĐẤT HUYỆN BẢO LÂM ................................... 29
1.4.3. HIỆN TRẠNG KHAI THÁC SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN ĐẤT HUYỆN BẢO LÂM
..................................................................................................................... 32
1.4.4. ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI HUYỆN BẢO LÂM, TỈNH LÂM ĐỒNG ....... 34
CHƢƠNG 2. ĐỐI TƢỢNG, PHẠM VI, NỘI DUNG................................ 35
VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ......................................................... 35
2.1. ĐỐI TƢỢNG NGHIÊN CỨU ............................................................... 35
iii
2.2. PHẠM VI NGHIÊN CỨU ..................................................................... 35
2.3. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU ......................................................................... 35
2.5. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU......................................................... 37
2.5.1. PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRA SỐ LIỆU THỨ CẤP.......................................... 37
2.5.2. PHƯƠNG PHAP ANH GIA XOI MON DẤT TICH HỢP GIS........................ 38
CHƢƠNG 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN.................... 42
3.1. XÁC ĐỊNH CÁC HỆ SỐ XĨI MỊN ĐẤT HUYỆN BẢO LÂM,
TỈNH LÂM ĐỒNG ....................................................................................... 42
3.1.1. HỆ SỐ XÓI MÕN ĐẤT O MƯA (R)........................................................ 42
3.1.2. HỆ SỐ KHÁNG XÓI CỦA ĐẤT (K).......................................................... 43
3.1.3. HỆ SỐ CHIỀU ÀI SƯỜN VÀ ĐỘ DỐC (LS)............................................. 45
3.1.4. HỆ SỐ LỚP PHỦ THỰC VẬT (C)............................................................. 46
3.1.5. HỆ SỐ CANH TÁC BẢO VỆ ĐẤT (P) ....................................................... 48
3.2. ĐÁNH GIÁ XĨI MỊN ĐẤT TIỀM NĂNG HUYỆN BẢO LÂM,
TỈNH LÂM ĐỒNG ....................................................................................... 50
3.3. ĐÁNH GIÁ XĨI MỊN ĐẤT HIỆN TẠI HUYỆN BẢO LÂM, TỈNH
LÂM ĐỒNG................................................................................................... 52
3.4. ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP SỬ DỤNG ĐẤT HỢP LÝ, NGĂN
NGỪA XÓI MÒN ĐẤT HUYỆN BẢO LÂM, TỈNH LÂM ĐỒNG.......... 56
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ...................................................................... 62
1. KẾT LUẬN ............................................................................................ 62
2. KIẾN NGHỊ ............................................................................................... 62
TÀI LIỆU THAM KHẢO ............................................................................ 64
iv
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
DTTN : Di n tích t nhiên
ĐKTN : Đ ều ki n t nhiên
FAO : T ch a Liên h p qu c
(Food and Agriculture Organization)
GIS : Geographic information system
KT-XH : Kinh tế xã h i
SLEMSA: Soil-Loss Estimation Model for Southern Africa
TNTN : Tài nguyên thiên nhiên
USLE : P đ t ph d ng
(Universal Soil Loss Equation)
v
DANH MỤC CÁC BẢNG
B 1 1 Đặ t s yếu t khí h u khu v c B o Lâm – B o L c ... 25
B ng 1.2. H th ng phân lo đ t huy n B o Lâm ....................................... 29
B 3 1 Đặ các tr m quan tr c lân c n huy n B o Lâm ..... 42
B 3 2 Ư c tính h s C c a th m th c v t c a huy n B o Lâm ............ 48
B ng 3.3. Phân c p h s P cho huy n B o Lâm.......................................... 49
B ng 3.4. Phân c đ t tiề n B o Lâm, t L Đ ng
..................................................................................................... 51
B ng 3.5. Phân c đ t hi n t i huy n B o Lâm, t L Đ ng . 53
vi
DANH MỤC CÁC HÌNH
H 1 1 S đ v đ a lý huy n B o Lâm, t L Đ ng ....................... 22
Hình 3.1. B đ h s n B o Lâm, t L Đ ng ... 43
Hình 3.2. B đ h s kháng xói huy n B o Lâm, t L Đ ng.............. 44
Hình 3.3. B đ h s LS huy n B o Lâm, t L Đ ng ......................... 46
Hình 3.4. B đ h s C huy n B o Lâm, t L Đ ng ........................... 47
Hình 3.5. B đ h s P huy n B o Lâm, t L Đ ng ........................... 49
Hình 3.6. B đ đ t tiề uy n B o Lâm, t L Đ ng... 52
Hình 3.7. B đ phân c đ t hi n t i huy n B o Lâm, t nh Lâm
Đ ng ................................................................................................................ 55
vii
MỞ ĐẦU
1. Lý do lựa chọn đề tài
X đ đ T
ề T đ đ
ề ặ để mang đ N v y, xói
mịn đ t là quá trình t nhiên x y ra th ng xuyên và liên t c làm nh h ng
đến đặc điểm, tính ch t c a đ t, xói mịn có thể x y ra m i d ng đ
C ế đ
đ
X đ
ể Để ế đề
ề ế
để
V đề đ đ ề
ng T đ GIS đ để
đ đ W S
đ đ
B o Lâm là m t huy n miền núi, n m Đ N a t nh Lâm
Đ ng. Huy n có di n tích t nhiên 146.351,32 ha, chiếm 19% di n tích t nhiên
c a t L Đ ng. Huy n B o Lâm n m tr L đ
cao kho ng 900m so v i m c biển b phân hóa m nh v i 3 d đ a hình
đặ đ id ũ L n trung bình vào
kho 2 830 / p trung vào kho 6 đế 9 Đ ều ki đ a
hình d c kết h n và t p trung d đến kh đ t và suy
gi m ch t l đ t l n, gây suy gi t cây
tr ng, đến phát triển nông nghi p, công nghi p c a huy n.
Vi đ đ đ t c a huy n B o Lâm hi n nay có ý
ĩ ng và th c ti để cung c p b c tranh t ng thể về th c tr ng xói
đ t, tìm hiểu nguyên nhân, cung c cho công tác l p quy ho ch s
d đ t h p lý, góp ph n b o v ng, b o v đ t kh i xói mịn. Xu t
8
phát t th c ti đ đề tài “Đánh giá xói mịn đất và đề xuất các giải pháp sử
dụng đất hợp lý huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng” đ c l a ch để nghiên
c u và triển khai.
2. Mục tiêu nghiên cứu
Đ đ ng về đ đề xu đ ng các gi i pháp s
d ng h đ t huy n B o Lâm, t L Đ ng.
3. Ý nghĩa của đề tài
Ý nghĩa khoa học: Nh ng kết qu khoa h đ c thông qua th c hi n
đề tài sẽ b sung, góp ph n c ng c n trong nghiên c u xói mịn
đ đ ng th i ng d đ ng s d ng h đ t.
Ý nghĩa thực tiễn: Kết qu nghiên c u c a c đề tài góp ph n cung c p
khoa h c và th c ti n tr giúp cho các nhà qu n lý, các nhà ho đ nh
đ ch s d đ t, b o v ng, h n chế
đ t góp ph n phát triển KT-XH ng bền v ng.
4. Những đóng góp mới của đề tài
L đ c các nhân t đ đế đ t huy n B o Lâm, t nh
L Đ ng; Tính tốn các h s đ t và thành l p các b đ thành ph n
và b đ đ t t đ đề xu đ ng gi i pháp s d ng h p
đ t huy n B o Lâm, t L Đ ng.
9
Chƣơng 1
TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
1.1. Cơ sở lý luận
1.1.1. Khái niệm xói mịn đất
X đ đ ề
đ đ Để đ ể
đ ề đ ĩ đ
ề đ đ đ t
c.
ế
:
T 1944 ể đ ế
ặ ềặ đ X để
ế đ đ đ c tái
ế đ
đ .
N H 1968 ể
đ ng đ
ế X đ ũ đ
T AO 1994
ề ặđ
R P C M 2005
ặ đ đ ể
K đ
ể đ - - ẽ
Cao Đ ế
t ch t trong khu v
phân b l i ế đ đ ều ch nh
T N Q MN T 1986
đ đ đ
ũ đ 12 .
10
T đ ể ể
đ Q
ể ặ C ế
đ đ
đ ế
1.1.2. Phân loại xói mịn đất
1.1.2.1. Xói mịn do nước:
X đ ề
ặ đ Để
để đ ể đ đ ể đ
K ể đ
đ ề ặđ ế C 2 :
- X : Đ đ đề
ề ặ ặ
đ
- X :ề ặ ,
v trí đ , t đ o ra các dịng sói theo các khe,
đ S đ đ
xói mịn.
- X ói: Đ đ đ
đ
đ
T c ề
ặế đ : ,
.
1.1.2.2. Xói mịn do gió:
X ặ đ
đ V để yc n đ ề
đ để đ; ặ đ
, ch ể đ
11
đ đ để đ đL đ
ế ế đ ể
ể ề : ềặ ặ
1.2. Tổng quan về nghiên cứu xói mịn đất
1.2.1. Tổng quan về nghiên cứu xói mịn đất trên thế giới
N để ể đ đ đế
đ ề
đ ế C Đ đ đu
có nh ng ề đ 1877 H 1995 T i
M , khi N M tuyên b chính sách về b o v ngu n t i nguyên
đ 1907 ề đ cb đ u C
đ t hay còn g đ t ph d ng (USLE)
W S đ 1958
đ ể mơ hình SL MSA ề
Phi v i tác d ng d đ m đ tt đ SOILLOSS Ö
hình ANSWERS, đ để đ đ
1970 C đ ế
c đ đ
để C
M đ
để đ đ
C đ ề đ ể
đ đ ể ế M đ ể
:
H ề ế CGIAR H
th ng này qu n lý b n qu c tế t i
Nigeria, Columbia, Ấ Đ và Thái Lan. M t vài nghiên c đến xói
đ đ c tiến hành t i các trung tâm này. C ế
đ đ đ đế đ
Để ế đề đ để
12
T đ
ế L ặ ẽ T đ ế
M
c a các vi n nghiên c u qu c tế trên ể
c a các qu c gia
h qu n lý để ế ể đ
N đ L : X đ
đề ế đ ề ế
C T N L
AO I C L H UN P
K T đ ế T đ ế ,H i
các khoa h c th c tế và T ch c nghiên c đ t tr ng tr t qu c tế.
FAO đ ể để đ đ
ế để ể đ UN P
đ ề ể
C : i m i qu c gia, xói
mịn và kiểm sốt xói mịn ln là v n đề đ c u tiên nghiên c u hàng đ u t i
ĩ c k thu t nông nghi p, th y v n, đ a lý, nông h ĩ c tài nguyên
đ C ế đề để
ế
N đ đ ể c trên thế gi
ề X
đ ế
để ể ũ đ
đ hi u qu 8
T ế 20 ề đ đo đ
đ ũ đ
N ế
ũ đđ đề c p T ế 21 ề
đ ặ ề ế
13
đ ế ế
để S GIS
ế ể
đ để đo đ đánh giá xói mịn đ t.
1.2.2. Tổng quan về nghiên cứu xói mịn đất của Việt Nam
T ế ể đđ 2013 V
N 33 097 2 đ đ ế 79 68
v i 26.371,5 nghìn ha T đ
c c ta ế V đ đ
đ đ ĩ
ế đ 26 7
21 5 đ
T VN ề đ đ
: 1960; 1960-1975; V N
70 ế XX
1.2.2.1. Giai đoạn trước năm 1960:
V N đ đ
đế đ V
đ đ T
đ 1960 ề
ế đ ể
V ề V đ
c thang để
đ ề đ ề
Đ
đ đ để ũ đđ ể
ề
N ề
ề
đ đ đ
N
V N
14
đ đ ũđ ề để
đ đ ề đ
V
đ ế đ đ đ
ế TC T M 1958 đ
đế S ế
ể ể
1.2.2.2. Giai đoạn từ năm 1960 - 1975:
T ĩ đ đ ề
đ ế ể đặ N
C đ N 1962 N N
N Q K C V M đđ d đ
đ CĐ H 1962 1963 đ
ể
để T GH Q
T T m
1965. Cùng n m đó T P đ ế ế
N ng qu S V -T
H N đ ế đ ề đề
nghiên c u xói mịn và bi ;
ếề đ
Đ K Vũ H G đ đo để
ế N S C T
1970 T 1962-1975 T Q C Đ
H HH N đ ế đế
đ ặ
đ để
1.2.2.3. Giai đoạn sau năm 1975:
Kể 1976 đ đ ế
đ N ề đ ế
15
ể để đ đ
v im đ đ đ c b đ
i các th m th c v đ a hình T N CX
M A C H Lũ C L Tr m T ĐH N N 3
1980-1985 T N C Đ Đ Q C N A 1975-1985
T N C XM ĐT N T K X Vĩ P
N ề đ để , m i quan
h a các yếu t đ M
đ : L Quang Đ 1976 ề ũ ;C Đ
H 1976 1977 ề ; Vũ N
T 1978 ề đ đ ;Đ Vế C
(1978 ề ế đế đ ;L T C
N Q M 1982 đ V N ;Đ H
T 1981 ề đ n đ
đ T ; N Q MQ C Y H XC
1985 ề ế đ T N
V V V 1983 đ ể ế để ế ề
Ô đ
ế ế
ế đ các để
đ t d đ i núi modun ề
VN T ể
ếV N N Q M H X C 1983 đ
T N
Kế
ặ ẽ đ ế
ặ ẽ đ
Trong c P đ ề ", Đ Đ
(1984) đ đ đ
, m i quan h gi a chúng T
16
P N T S 1986 đ ế
,t đ để
đ đ đ đ t d c chính v i ph m vi
N ề đ đ
đ
ế
C ế
, ch đ t và b o v đ t đ đ ể 1990
V N S đ để ể
ề M ế đ đ
: đ đ Vi t Nam
1993 đ để ể ề 1992 -
1995 ế đ 1995
C đ
W S 1978 P N ũ 1991 4 đ ế
ề đ
T N N T S T P 1996 đ
ề đ đ / V N để
ng th m th c v t r
xói mịn đ C đ ế đ ể
đ để đ
T đ GIS đ đ
để đ đ đẽ đ đ nh
ng ế C ể
N Q MN X Đ P V CN N T
N T L Vĩ C K ề Q L N M Hđ
S GIS
đ
N v y, t 30 VN đ ề
17
ề đ C
ể :
- P ế đ ế
đế
-X đ
để đ
- N đ ể đ ế
để ặ đ
đ
- S để
1.3. Mơ hình hóa xói mịn đất
T ĩ đ đ đ
để C ể
ặ ế
Ư để đ
đ ế
T
đ để ể
đ ề đặ
đ đ ể đ [8] C đ
: đ ế
ế đ đ 11
1.3.1. Mơ hình kinh nghiệm
M đ đ
ế ếH ế đề
đ W W H-S ặ
để đ t đ
đ td c S ũ
đ ề
ế đ
18