Tải bản đầy đủ (.pdf) (215 trang)

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN SUNTORY PEPSICO CẦN THƠ Địa điểm thực hiện: Lô 2.19B, 2.19D, 2.19D1 Khu công nghiệp Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.73 MB, 215 trang )

CÔNG TY TNHH NƯỚC GIẢI KHÁT SUNTORY PEPSICO VIỆT NAM
----------

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
CỦA DỰ ÁN SUNTORY PEPSICO CẦN THƠ

Địa điểm thực hiện: Lô 2.19B, 2.19D, 2.19D1 Khu công nghiệp Trà Nóc 2,
phường Phước Thới, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ

Cần Thơ, tháng 9 năm 2023


Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Suntory Pepsico Cần Thơ (nâng công suất sản xuất đồ
uống không cồn từ 400 triệu lít/năm lên 652 triệu lít/năm) tại Lơ 2.19B, 2.19D, 2.19D1 Khu công
nghiệp Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ơ Mơn, thành phố CầnThơ

MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT .................................................vii
DANH MỤC CÁC BẢNG ...............................................................................................viii
DANH MỤC CÁC HÌNH .................................................................................................. xi
MỞ ĐẦU ............................................................................................................................. 1
1.1. Thông tin chung về Dự án ............................................................................................ 1
1.2. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư, báo cáo nghiên cứu khả thi của
dự án .................................................................................................................................... 3
1.3. Sự phù hợp của dự án đầu tư với các dự án, quy hoạch phát triển............................... 3
1.4. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch ngành nghề và phân khu chức năng của khu công
nghiệp .................................................................................................................................. 4
2.2. Các văn bản pháp lý liên quan đến dự án ................................................................... 10
2.3. Các tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tự tạo lập ............................................................... 12
3. Tổ chức thực hiện đánh giá tác động môi trường.......................................................... 12
4. Phương pháp đánh giá tác động môi trường ................................................................. 15


4.1. Các phương pháp ĐTM .............................................................................................. 15
4.2. Các phương pháp khác ............................................................................................... 16
4.2.1. Phương pháp điều tra, khảo sát thực địa.................................................................. 16
4.2.2. Phương pháp phân tích hệ thống ............................................................................. 16
4.2.3. Phương pháp tổng hợp............................................................................................. 16
4.2.4. Phương pháp đo đạc và phân tích mơi trường......................................................... 16
4.2.5. Phương pháp tham vấn chuyên gia, nhà khoa học, các đối tượng chịu tác động bởi
Dự án ................................................................................................................................. 17
5. Tóm tắt nội dung chính của Báo cáo ĐTM ................................................................... 17
5.1. Thơng tin về dự án ...................................................................................................... 17
5.2. Hạng mục cơng trình và hoạt động của dự án có khả năng tác động xấu đến môi trường
........................................................................................................................................... 19

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Môi trường Lighthouse

Địa chỉ: 316 Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0286.681.9722 – 0986.301.755 i

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Suntory Pepsico Cần Thơ (nâng công suất sản xuất đồ
uống không cồn từ 400 triệu lít/năm lên 652 triệu lít/năm) tại Lơ 2.19B, 2.19D, 2.19D1 Khu công
nghiệp Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ơ Mơn, thành phố CầnThơ

5.3. Dự báo các tác động mơi trường chính, chất thải phát sinh theo các giai đoạn của dự
án: ...................................................................................................................................... 21
5.4. Các cơng trình và biện pháp bảo vệ mơi trường của dự án: ....................................... 24
5.4.1. Các cơng trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải ............................. 24
5.4.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải...................................................................... 24
5.4.1.2. Đối với xử lý bụi, khí thải: ................................................................................... 25
5.4.2. Các cơng trình, biện pháp quản lý chất thải rắn, chất thải nguy hại........................ 25

5.4.2.1. Cơng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải rắn thơng thường
........................................................................................................................................... 26
5.4.2.2. Cơng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải nguy hại ......... 26
5.4.3. Cơng trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung ............................ 27
5.4.4. Các cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường khác (nếu có): ................................. 28
5.5. Chương trình quản lý và giám sát mơi trường của chủ dự án. ................................... 29
Chương 1. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ............................................................................... 30
1.1. Thông tin về dự án ...................................................................................................... 30
1.1.1. Tên dự án ................................................................................................................. 30
1.1.2. Tên chủ dự án .......................................................................................................... 30
1.1.3. Vị trí địa lý của dự án .............................................................................................. 30
1.1.4. Hiện trạng quản lý, sử dụng đất, mặt nước của dự án ............................................. 32
1.1.5. Khoảng cách từ dự án tới khu dân cư và khu vực có yếu tố nhạy cảm về mơi trường
........................................................................................................................................... 33
1.1.6. Mục tiêu; loại hình, quy mô, công suất và công nghệ sản xuất của dự án .............. 34
1.1.6.1. Mục tiêu của dự án ............................................................................................... 34
1.1.6.2. Loại hình, quy mơ, cơng suất ............................................................................... 34
1.2. Các hạng mục cơng trình và hoạt động của dự án...................................................... 36
1.2.1. Các hạng mục cơng trình chính ............................................................................... 37
1.2.2. Các cơng trình phụ trợ ............................................................................................. 38
1.2.3. Các hạng mục cơng trình bảo vệ mơi trường .......................................................... 38

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Môi trường Lighthouse

Địa chỉ: 316 Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0286.681.9722 – 0986.301.755 ii

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Suntory Pepsico Cần Thơ (nâng công suất sản xuất đồ
uống không cồn từ 400 triệu lít/năm lên 652 triệu lít/năm) tại Lơ 2.19B, 2.19D, 2.19D1 Khu công

nghiệp Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ơ Mơn, thành phố CầnThơ

1.3. Nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án; nguồn cung cấp điện, nước và
các sản phẩm của dự án ..................................................................................................... 44
1.3.1. Nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án .............................................. 44
1.3.1.1. Nhu cầu nguyên, nhiên, vật liệu ........................................................................... 44
1.3.1.2. Nhu cầu sử dụng hóa chất..................................................................................... 45
1.3.2. Nguồn cung cấp điện, nước ..................................................................................... 50
1.3.2.1. Nhu cầu nguồn cung cấp điện .............................................................................. 50
1.3.2.2. Nhu cầu nguồn cung cấp nước ............................................................................. 50
1.3.3. Sản phẩm của dự án................................................................................................. 53
1.4. Công nghệ sản xuất, vận hành .................................................................................... 54
1.4.1. Cơng nghệ dây chuyền sản xuất đồ uống có gas ..................................................... 54
1.4.2. Công nghệ dây chuyền sản xuất nước giải khát khơng có gas ................................ 57
1.4.2.1. Quy trình sản xuất trà (chiết nóng):...................................................................... 58
1.4.2.2. Cơng nghệ sản xuất đồ uống hoa quả ................................................................... 59
1.4.3. Quy trình sản xuất nước uống đóng chai Aquafina................................................. 60
1.4.4. Dây chuyền sản xuất phụ trợ ................................................................................... 64
1.4.5. Máy móc, thiết bị lắp đặt phục vụ giai đoạn vận hành sản xuất của Nhà máy ....... 65
1.5. Biện pháp tổ chức thi công ......................................................................................... 74
1.6. Tiến độ, tổng mức đầu tư, tổ chức quản lý và thực hiện dự án .................................. 75
1.6.1. Tiến độ dự án ........................................................................................................... 75
1.6.2. Vốn đầu tư ............................................................................................................... 75
1.6.3. Tổ chức quản lý và thực hiện dự án ........................................................................ 75
Chương 2 ........................................................................................................................... 77
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG KHU
VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN .............................................................................................. 77
2.1. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội ............................................................................ 77
2.1.1. Điều kiện tự nhiên ................................................................................................... 77
2.1.1.1. Điều kiện địa lý, địa chất ...................................................................................... 77


Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Môi trường Lighthouse

Địa chỉ: 316 Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0286.681.9722 – 0986.301.755 iii

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Suntory Pepsico Cần Thơ (nâng công suất sản xuất đồ
uống không cồn từ 400 triệu lít/năm lên 652 triệu lít/năm) tại Lơ 2.19B, 2.19D, 2.19D1 Khu công
nghiệp Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ơ Mơn, thành phố CầnThơ

2.1.1.2 Điều kiện về khí tượng .......................................................................................... 80
2.1.1.3. Điều kiện thủy văn................................................................................................ 84
2.1.2. Điều kiện kinh tế xã hội........................................................................................... 86
2.2. Hiện trạng chất lượng môi trường và đa dạng sinh học khu vực thực hiện dự án ..... 88
2.2.1. Đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường ..................................................... 88
2.2.1.1. Dữ liệu về hiện trạng môi trường ......................................................................... 88
2.2.1.2. Đánh giá hiện trạng chất lượng môi trường khu vực thực hiện dự án ................. 93
2.2.2. Hiện trạng đa dạng sinh học .................................................................................... 97
2.3. Nhận dạng các đối tượng bị tác động, yếu tố nhạy cảm về môi trường khu vực thực
hiện dự án .......................................................................................................................... 99
Chương 3. ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN VÀ ĐỀ
XUẤT CÁC BIỆN PHÁP, CƠNG TRÌNH BẢO VỆ MƠI TRƯỜNG, ỨNG PHĨ SỰ CỐ
MÔI TRƯỜNG................................................................................................................ 102
3.1. Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, cơng trình bảo vệ mơi trường trong giai
đoạn thi công tháo dỡ, lắp đặt dây chuyền máy móc thiết bị .......................................... 102
3.1.1. Đánh giá, dự báo các tác động............................................................................... 103
3.1.1.1. Các tác động môi trường liên quan đến chất thải ............................................... 103
3.1.1.2. Các tác động môi trường không liên quan đến chất thải .................................... 113
3.1.2. Các cơng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ; xử lý chất thải và biện pháp giảm thiểu

tác động tiêu cực khác đến mơi trường ........................................................................... 118
3.1.2.1. Các cơng trình, biện pháp giảm thiểu tác động do các nguồn liên quan đến chất thải
......................................................................................................................................... 118
3.1.2.2. Các cơng trình, biện pháp giảm thiểu tác động do các nguồn không liên quan đến
chất thải............................................................................................................................ 122
3.2. Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, cơng trình bảo vệ mơi trường trong giai
đoạn vận hành .................................................................................................................. 123
3.2.1. Đánh giá, dự báo các tác động............................................................................... 123
3.2.1.1. Đánh giá, dự báo tác động liên quan đến chất thải............................................. 123

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Môi trường Lighthouse

Địa chỉ: 316 Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0286.681.9722 – 0986.301.755 iv

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Suntory Pepsico Cần Thơ (nâng công suất sản xuất đồ
uống không cồn từ 400 triệu lít/năm lên 652 triệu lít/năm) tại Lơ 2.19B, 2.19D, 2.19D1 Khu công
nghiệp Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ơ Mơn, thành phố CầnThơ

3.2.1.2. Đánh giá, dự báo tác động do tiếng ồn, độ rung................................................. 142
3.2.1.3. Các tác động khác............................................................................................... 144
3.2.1.4. Tác động của các rủi ro, sự cố ............................................................................ 146
3.2.2. Các công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, xử lý chất thải và biện pháp giảm thiểu
tác động tiêu cực khác đến môi trường ........................................................................... 148
3.2.2.1. Biện pháp giảm thiểu tác động của nguồn có liên quan chất thải ...................... 148
3.2.2.2. Biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung.......................................... 172
3.2.2.3. Các biện pháp giảm thiểu các tác động khác...................................................... 173
3.2.2.4. Biện pháp quản lý, phòng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố................................... 174
3.3. Tổ chức thực hiện các cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường ............................. 179

3.3.1. Danh mục cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường của dự án ............................ 179
3.3.2. Kế hoạch xây lắp các cơng trình bảo vệ mơi trường, thiết bị xử lý chất thải........ 180
3.3.3. Tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các cơng trình bảo vệ mơi trường ................ 180
3.4. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả nhận dạng, đánh giá, dự báo
......................................................................................................................................... 180
Chương 4 ......................................................................................................................... 182
PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MƠI TRƯỜNG, PHƯƠNG ÁN BỒI HỒN ĐA
DẠNG SINH HỌC .......................................................................................................... 182
Chương 5 ......................................................................................................................... 183
CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MƠI TRƯỜNG .................................. 183
5.2. Chương trình quan trắc, giám sát mơi trường của chủ dự án ................................... 194
5.2.1. Chương trình quan trắc, giám sát trong giai đoạn thi công tháo dỡ, lắp đặt dây chuyền
máy móc thiết bị .............................................................................................................. 194
5.2.1.1. Giám sát khơng khí khu vực sản xuất ................................................................ 194
5.2.1.3. Giám sát nước thải.............................................................................................. 194
5.2.2. Chương trình quan trắc, giám sát trong giai đoạn vận hành ................................. 195
5.2.2.1. Giám sát nước thải.............................................................................................. 195
5.2.2.3. Giám sát chất thải rắn và chất thải nguy hại....................................................... 195

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Môi trường Lighthouse

Địa chỉ: 316 Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0286.681.9722 – 0986.301.755 v

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Suntory Pepsico Cần Thơ (nâng công suất sản xuất đồ
uống không cồn từ 400 triệu lít/năm lên 652 triệu lít/năm) tại Lơ 2.19B, 2.19D, 2.19D1 Khu công
nghiệp Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ơ Mơn, thành phố CầnThơ

Chương 6 ......................................................................................................................... 196


KẾT QUẢ THAM VẤN ................................................................................................. 196

KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT ..................................................................... 197

KẾT LUẬN ..................................................................................................................... 197

KIẾN NGHỊ..................................................................................................................... 199

CAM KẾT ....................................................................................................................... 199

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Môi trường Lighthouse

Địa chỉ: 316 Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0286.681.9722 – 0986.301.755 vi

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Suntory Pepsico Cần Thơ (nâng công suất sản xuất đồ
uống khơng cồn từ 400 triệu lít/năm lên 652 triệu lít/năm) tại Lơ 2.19B, 2.19D, 2.19D1 Khu cơng
nghiệp Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ơ Mơn, thành phố CầnThơ

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

BTNMT : Bộ Tài nguyên và Môi trường

BVMT : Bảo vệ Môi trường

BXD : Bộ Xây dựng

BOD5 : Nhu cầu oxy sinh hoá


BTCT : Bê tông cốt thép

CHXHCN : Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa

CTNH : Chất thải nguy hại

CTR : Chất thải rắn

CTRCNTT : Chất thải rắn công nghiệp thông thường

COD : Nhu cầu oxy hoá học

DO : Hàm lượng oxy hoà tan

ĐTM : Báo cáo đánh giá tác động môi trường

KCN : Khu công nghiệp

KT – XH : Kinh tế - Xã hội

KHKT : Khoa học kỹ thuật

QCVN : Quy chuẩn Việt Nam

SXD : Sở Xây dựng

SS : Chất rắn lơ lửng

TSP : Nồng độ bụi tổng số


TNHH : Trách nhiệm hữu hạn

TCXD : Tiêu chuẩn xây dựng

XLNT : Xử lý nước thải

UBND : Uỷ ban Nhân dân

UBMTTQ : Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

UNEP : Môi trường Liên hợp quốc

WHO : Tổ chức Y tế Thế giới

XLNT : Xử lý nước thải

KHĐT : Kế hoạch đầu tư

KSMT : Kiểm sốt mơi trường

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Môi trường Lighthouse

Địa chỉ: 316 Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0286.681.9722 – 0986.301.755 vii

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Suntory Pepsico Cần Thơ (nâng công suất sản xuất đồ
uống không cồn từ 400 triệu lít/năm lên 652 triệu lít/năm) tại Lơ 2.19B, 2.19D, 2.19D1 Khu công
nghiệp Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ơ Mơn, thành phố CầnThơ


DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 1. Danh sách các thành viên tham gia lập báo cáo ĐTM......................................... 13
Bảng 2. Các hạng mục cơng trình và các hoạt động của dự án có khả năng tác động xấu
đến mơi trường .................................................................................................................. 19
Bảng 3. Tọa độ ranh giới khu vực Nhà máy (hệ tọa độ VN2000) .................................... 31
Bảng 4. Các dây chuyền sản xuất hiện hữu và lắp mới của Nhà máy............................... 35
Bảng 5. Danh mục sản phẩm và thị trường sản phẩm ....................................................... 36
Bảng 6. Các hạng mục công trình của Nhà máy ............................................................... 36
Bảng 7. Kích thước tính toán các bể xử lý của trạm xử lý nước thải ............................... 42
Bảng 8. Chất lượng nước thải đầu vào và đầu ra để thiết kế trạm xử lý nước thải ........... 42
Bảng 9. Nhu cầu sử dụng nguyên, vật liệu sản xuất.......................................................... 44
Bảng 10. Nhu cầu sử dụng nhiên liệu................................................................................ 45
Bảng 11. Nhu cầu hóa chất sử dụng để xử lý nước cấp .................................................... 45
Bảng 12. Nhu cầu sử dụng hóa chất sử dụng trong hệ thống xử lý nước thải .................. 49
Bảng 13. So sánh nhu cầu sử dụng nước của Nhà máy..................................................... 51
Bảng 14. Bảng thông số của chất lượng nước yêu cầu cho các hạng mục sử dụng nước tái
sử dụng............................................................................................................................... 52
Bảng 15. Sản phẩm đầu ra của Dự án sau từng giai đoạn ................................................. 53
Bảng 16. Thơng số loại hình của dây chuyền sản xuất CTP PET HF800......................... 57
Bảng 17. Thơng số loại hình của dây chuyền sản xuất nước uống đóng chai AQUA1200
........................................................................................................................................... 61
Bảng 18. Thiết bị, máy móc thực hiện trong q trình sản xuất của dây chuyền sản xuất
nước uống đóng chai AQUA1200 ..................................................................................... 61
Bảng 19. Danh mục các thiết bị chính của Nhà máy ........................................................ 65
Bảng 20. Danh sách thiết bị trong dây chuyền sản xuất bổ sung ...................................... 71
Bảng 21. Tiến độ thực hiện dự án ..................................................................................... 75
Bảng 22. Đặc điểm địa chất tại khu đất dự kiến xây dựng NMXLNTTT......................... 79
Bảng 23. Lượng mưa trung bình của các tháng qua các năm (đơn vị: mm) ..................... 81


Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Môi trường Lighthouse

Địa chỉ: 316 Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0286.681.9722 – 0986.301.755 viii

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Suntory Pepsico Cần Thơ (nâng công suất sản xuất đồ
uống không cồn từ 400 triệu lít/năm lên 652 triệu lít/năm) tại Lơ 2.19B, 2.19D, 2.19D1 Khu công
nghiệp Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ơ Mơn, thành phố CầnThơ

Bảng 24. Nhiệt độ trung bình các tháng qua các năm (đơn vị: oC) ................................... 82
Bảng 25. Độ ẩm trung bình các tháng qua các năm (đơn vị: %)....................................... 82
Bảng 26. Số giờ nắng các tháng qua các năm (đơn vị: giờ) .............................................. 83
Bảng 27. Kết quả quan trắc không khí thành phố Cần Thơ năm 2019 ............................. 89
Bảng 28. Kết quả quan trắc môi trường nước mặt định kỳ của thành phố Cần Thơ năm
2019 ................................................................................................................................... 91
Bảng 29. Kết quả quan trắc đất mặt của thành phố Cần Thơ năm 2019 ........................... 92
Bảng 30. Ký hiệu và số lượng lấy mẫu từng thành phần môi trường ............................... 94
Bảng 31. Kết quả phân tích chất lượng khơng khí lần 01 trong khu vực Nhà máy .......... 95
Bảng 32. Kết quả phân tích chất lượng khơng khí lần 02 trong khu vực Nhà máy .......... 95
Bảng 33. Kết quả phân tích chất lượng khơng khí lần 03 trong khu vực Nhà máy .......... 96
Bảng 34. Kết quả phân tích nước mặt trên rạch Sang Trắng............................................. 97
Bảng 35. Tải lượng các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt..................................... 107
Bảng 36. Nồng độ ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt trong giai đoạn thi cơng cải tạo một
số hạng mục cơng trình của Nhà máy ............................................................................. 108
Bảng 37. Chất thải rắn thông thường trong quá trình cải tạo, mở rộng một số hạng mục
cơng trình BVMT ............................................................................................................ 112
Bảng 38. Mức ồn tối đa từ hoạt động của các phương tiện vận chuyển và thi cơng ...... 115
Bảng 39. Bụi, khí thải phát sinh từ các hoạt động của Nhà máy..................................... 125

Bảng 40. Tải lượng các chất ơ nhiễm từ q trình vận chuyển nhà máy ........................ 126
Bảng 41. Khí thải từ máy phát điện dự phòng................................................................. 127
Bảng 42. Tải lượng nhiên liệu DO .................................................................................. 128
Bảng 43. Nồng độ tính tốn lý thuyết chất ơ nhiễm trong khí thải đốt DO .................... 130
Bảng 44. Tải lượng các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt..................................... 133
Bảng 45. So sánh nồng độ ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt trong giai đoạn vận hành với
tiêu chuẩn của KCN Trà Nóc .......................................................................................... 133
Bảng 46. Tính chất nước thải ngành sản xuất đồ uống không cồn ................................. 135
Bảng 47. Khối lượng chất thải sản xuất thông thường của Nhà máy.............................. 139

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Môi trường Lighthouse

Địa chỉ: 316 Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0286.681.9722 – 0986.301.755 ix

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Suntory Pepsico Cần Thơ (nâng công suất sản xuất đồ
uống không cồn từ 400 triệu lít/năm lên 652 triệu lít/năm) tại Lơ 2.19B, 2.19D, 2.19D1 Khu công
nghiệp Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ơ Mơn, thành phố CầnThơ

Bảng 48. Thành phần, khối lượng CTNH phát sinh........................................................ 140
Bảng 49. Mức ồn dự báo của mỗi thiết bị ....................................................................... 142
Bảng 50. Danh sách thể tích bể hệ thống cơng suất 1.200m3/ngày................................. 156
Bảng 51. Danh sách thể tích bể hệ thống công suất 1.300m3/ngày................................. 156
Bảng 52. Danh sách thiết bị hệ thống xử lý nước thải công suất 1.200m3/ngày............. 157
Bảng 53. Danh sách thiết bị hệ thống xử lý nước thải công suất 1.300m3/ngày............. 160
Bảng 54. Thông số của chất lượng nước yêu cầu cho các hạng mục sử dụng nước tái sử
dụng ................................................................................................................................. 165
Bảng 55. Các biện pháp giảm thiểu tác động tiêu cực do CTRSH phát sinh.................. 167
Bảng 56. Danh mục cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường ....................................... 179

Bảng 57. Kế hoạch xây lắp các công trình bảo vệ mơi trường, thiết bị xử lý chất thải .. 180
Bảng 58. Chương trình quản lý mơi trường .................................................................... 184

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Môi trường Lighthouse

Địa chỉ: 316 Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0286.681.9722 – 0986.301.755 x

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Suntory Pepsico Cần Thơ (nâng công suất sản xuất đồ
uống không cồn từ 400 triệu lít/năm lên 652 triệu lít/năm) tại Lơ 2.19B, 2.19D, 2.19D1 Khu công
nghiệp Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ơ Mơn, thành phố CầnThơ

DANH MỤC CÁC HÌNH

Hình 1. Sơ đồ vị trí dự án .................................................................................................. 31
Hình 2. Vị trí Nhà máy trên bản đồ Khu cơng nghiệp Trà Nóc 2 ..................................... 32
Hình 3. Sơ đồ thốt nước tổng thể của Chi nhánh Công ty TNHH Nước giải khát Suntory
PepsiCo Việt Nam tại thành phố Cần Thơ ........................................................................ 40
Hình 4. Hình ảnh một số sản phẩm của Nhà máy ............................................................. 54
Hình 5. Quy trình sản xuất đồ uống có gas và bổ sung vi chất ......................................... 55
Hình 6. Quy trình sản xuất chiết nóng............................................................................... 58
Hình 7. Sơ đồ cơng nghệ dây chuyền sản xuất đồ uống hoa quả ...................................... 59
Hình 8. Quy trình sản xuất nước uống đóng chai Aquafina.............................................. 60
Hình 9. Quy trình sản xuất chai PET................................................................................. 64
Hình 10. Sơ đồ cơ cấu tổ chức quản lý của nhà máy giai đoạn vận hành ......................... 76
Hình 11. Mơ hình cộng hưởng tiếng ồn .......................................................................... 116
Hình 12. Sơ đồ cơng nghệ hệ thống xử lý nước thải ....................................................... 153

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Môi trường Lighthouse


Địa chỉ: 316 Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0286.681.9722 – 0986.301.755 xi

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Suntory Pepsico Cần Thơ (nâng công suất sản xuất đồ
uống không cồn từ 400 triệu lít/năm lên 652 triệu lít/năm) tại Lơ 2.19B, 2.19D, 2.19D1 Khu công
nghiệp Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ơ Mơn, thành phố CầnThơ

MỞ ĐẦU
1. Xuất xứ của dự án
1.1. Thông tin chung về Dự án

Nhu cầu về các loại đồ uống khơng cồn an tồn và hợp vệ sinh tại thị trường Việt
Nam ngày càng tăng, bao gồm cả các loại có gas và khơng có gas, nước uống đóng
chai,...Ngày nay thu nhập bình qn đầu người ngày càng cao, người dân quan tâm nhiều
hơn đến giá trị dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm, khuynh hướng một phần là do
cuộc vận động ăn uống đủ dinh dưỡng, an toàn và hợp lý của nhà nước Việt Nam.

Các loại đồ uống khơng cồn đóng chai và đóng lon, cũng như các loại thực phẩm
đóng gói tiện lợi, dễ sử dụng cũng chiếm được cảm tình của người Việt Nam. Cuộc sống
với nhịp độ ngày càng cao, đặc biệt là ở các vùng đô thị khiến cho người dân có rất ít thời
gian để chuẩn bị nước uống và chế biến thức ăn. Vì vậy các sản phẩm nước đóng chai trở
nên phổ biến hơn. Kết quả nghiên cứu cũng giúp khẳng định kế hoạch xây dựng sản phẩm
mới như đồ uống khơng cồn, nước uống đóng chai, nước tăng lực, là đúng đắn vì đây là
những sản phẩm rất tiện lợi và có độ dinh đưỡng cao, phù hợp với nhu cầu và khẩu vị của
người Việt Nam, nhất là thế hệ thanh niên trẻ hiện nay.

Theo Quyết định số 3690/QĐ-BCT ngày 12/09/2016 của Bộ Công Thương về việc
phê duyệt quy hoạch phát triển ngành bia, rượu, nước giải khát Việt Nam đến năm 2025,

tầm nhìn đến năm 2035 với quan điểm phát triển ngành bia, rượu, nước giải khát trên cơ
sở cân đối sản xuất và tiêu thụ giữa các vùng trên cả nước, đảm bảo hài hịa lợi ích của nhà
nước, xã hội, đồng thời ngăn ngừa lạm dụng đồ uống có cồn với cơng nghệ tiên tiến hiện
đại nâng cao chất lượng sản phẩm đa dạng sản phẩm để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong
nước và xuất khẩu nâng cao chất lượng, sức cạnh tranh trong hội nhập toàn cầu. Đồng thời
phát triển theo hướng bền vững gắn với nhiệm vụ bảo vệ môi trường sinh thái, chú trọng
đảm bảo an toàn thực phẩm. Với mục tiêu tổng quát của Bộ Công Thương đến năm 2025
cả nước sản xuất khoảng 4,6 tỷ lít bia, 350 triệu lít rượu (trong đó rượu sản xuất cơng
nghiệp chiếm 40%); 9,1 tỷ lít nước giải khát, kim ngạch xuất khẩu đạt 600 triệu USD.

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Môi trường Lighthouse

Địa chỉ: 316 Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0286.681.9722 – 0986.301.755 1

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Suntory Pepsico Cần Thơ (nâng công suất sản xuất đồ
uống không cồn từ 400 triệu lít/năm lên 652 triệu lít/năm) tại Lơ 2.19B, 2.19D, 2.19D1 Khu công
nghiệp Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ơ Mơn, thành phố CầnThơ

Để thực hiện các chủ trương, chính sách phát triển chung theo Quyết định số
3690/QĐ-BCT ngày 12/09/2016 của Bộ Công Thương về phát triển ngành bia, rượu, nước
giải khát theo hướng bền vững gắn với nhiệm vụ bảo vệ môi trường sinh thái, chú trọng
đảm bảo an toàn thực phẩm cùng với nhu cầu ngày càng cao của người tiêu dùng, Công ty
TNHH Nước giải khát Suntory PepsiCo Việt Nam quyết định đầu tư nâng công suất với
Dự án Suntory PepsiCo Việt Nam từ 400 triệu lít/năm lên 652 triệu lít/năm, tại Lơ 2.19B,
2.19D, 2.19D1 KCN Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ơ Mơn, thành phố Cần Thơ.
Khi nâng cơng suất lên 652 triệu lít sản phẩm/năm, ngồi đầu tư trang thiết bị, dây chuyền
máy móc hiện đại để sản xuất, thì các cơng trình bảo vệ mơi trường về cơ bản được Nhà
máy giữ nguyên, chỉ có hệ thống xử lý nước thải được nâng cấp trang thiết bị máy móc

đồng thời cải tạo lại bể điều hịa, bể UASB đảm bảo cho việc vận hành an toàn, ổn định và
xử lý nước thải đạt hiệu quả tốt nhất; Nhà máy sẽ mở rộng cải tạo mở rộng diện tích kho
chứa chất thải lên để đáp ứng với nhu cầu lưu chứa chất thải cho công suất sản xuất mới.
Diện tích đất sử dụng vẫn giữ ngun trong khn viên hiện có của nhà máy.

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020 của Quốc hội
nước CHXHCN Việt Nam; Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, Công ty TNHH Nước giải khát Suntory PepsiCo
Việt Nam tiến hành Đánh giá sơ bộ tác động môi trường đối với Dự án Suntory PepsiCo
Cần Thơ nâng cơng suất từ 400 triệu lít/năm lên 652 triệu lít/năm, tại Lơ 2.19B, 2.19D,
2.19D1 Khu cơng nghiệp Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ơ Mơn, thành phố Cần
Thơ. Để đưa ra phân tích, đánh giá về quy mô, công nghệ, địa điểm thực hiện dự án; xác
định các vấn đề mơi trường chính và phạm vi tác động từ đó đề xuất các biện pháp giảm
thiểu tác động môi trường tương ứng.

Với tổng vốn đầu tư là 1.630.827.600.000 (một nghìn sáu trăm ba mươi tỷ, tám trăm
hai mươi bảy triệu, sáu trăm nghìn) đồng, thuộc lĩnh vực quy định tại mục IV phần A phụ
lục I Nghị định 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 04 năm 2020 Quy định chi tiết thi hành một

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Môi trường Lighthouse

Địa chỉ: 316 Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0286.681.9722 – 0986.301.755 2

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Suntory Pepsico Cần Thơ (nâng công suất sản xuất đồ
uống không cồn từ 400 triệu lít/năm lên 652 triệu lít/năm) tại Lơ 2.19B, 2.19D, 2.19D1 Khu công
nghiệp Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ơ Mơn, thành phố CầnThơ


số điều của Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13 tháng 06 năm 2019 của Quốc hội
thì dự án thuộc nhóm A.

Dự án thuộc mục số 4 Phụ lục III của Nghị định 08/2022/NĐ-CP (dự án nhóm I) là
nhóm dự án có nguy cơ tác động xấu đến mơi trường ở mức độ cao. Đối chiếu với Điểm a
Khoản 1 Điều 30 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14, dự án thuộc đối tượng phải
thực hiện đánh giá tác động môi trường (ĐTM). Đồng thời, đối chiếu với Điểm a Khoản 1
Điều 35 Luật Bảo vệ môi trường, báo cáo ĐTM của dự án thuộc đối tượng do Bộ Tài
nguyên và Môi trường tổ chức thẩm định và phê duyệt.
1.2. Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư, báo cáo nghiên cứu khả thi
của dự án

Ban Quản lý các khu chế xuất và Công nghiệp Cần Thơ là cơ quan có thẩm quyền
cấp giấy chứng nhận đầu tư của Dự án Suntory PepsiCo Cần Thơ (cơng suất 652 triệu
lít/năm). Cụ thể: Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 4376252455 ngày 16/02/2023 do Ban
Quản lý các khu chế xuất và Công nghiệp Cần Thơ cấp.

Công ty TNHH Nước Giải Khát Suntory PepsiCo Việt Nam là đơn vị phê duyệt
Thuyết minh đầu tư Dự án Suntory PepsiCo Cần Thơ.
1.3. Sự phù hợp của dự án đầu tư với các dự án, quy hoạch phát triển

Dự án Suntory PepsiCo Cần Thơ (nâng công suất sản xuất đồ uống khơng cồn từ
400 triệu lít/năm lên 652 triệu lít/năm) hồn tồn phù hợp với định hướng phát triển ngành
nghề của thành phố Cần Thơ; phù hợp với Quyết định số 3690/QĐ-BCT ngày 12 tháng 9
năm 2016 của Bộ Công thương về việc phê duyệt quy hoạch phát triển ngành bia, rượu,
nước giải khát Việt Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035, cụ thể:

Mục tiêu
- Năm 2020, cả nước sản xuất khoảng 4,1 tỷ lít bia; 350 triệu lít rượu (trong đó rượu

sản xuất cơng nghiệp chiếm 35%); 6,8 tỷ lít đồ uống không cồn. Kim ngạch xuất khẩu đạt
450 triệu USD.
- Năm 2025, cả nước sản xuất khoảng 4,6 tỷ lít bia; 350 triệu lít rượu (trong đó rượu
sản xuất cơng nghiệp chiếm 40%); 9,1 tỷ lít nước đồ uống khơng cồn. Kim ngạch xuất khẩu

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Môi trường Lighthouse

Địa chỉ: 316 Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0286.681.9722 – 0986.301.755 3

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Suntory Pepsico Cần Thơ (nâng công suất sản xuất đồ
uống không cồn từ 400 triệu lít/năm lên 652 triệu lít/năm) tại Lơ 2.19B, 2.19D, 2.19D1 Khu công
nghiệp Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ơ Mơn, thành phố CầnThơ

đạt 600 triệu USD.
- Năm 2035, cả nước sản xuất khoảng 5,5 tỷ lít bia; 350 triệu lít rượu (trong đó rượu

sản xuất cơng nghiệp chiếm 50%); 15,2 tỷ lít đồ uống không cồn. Kim ngạch xuất khẩu đạt
900 triệu USD.

Định hướng phát triển
- Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất đồ uống không cồn với quy
mô lớn, thiết bị, công nghệ hiện đại, bảo đảm an toàn thực phẩm và bảo vệ môi trường.
- Khuyến khích sản xuất đồ uống khơng cồn từ hoa quả tươi và bổ dưỡng, sử dụng
nguyên liệu trong nước, sản xuất nước khoáng thiên nhiên.
Quy hoạch ngành theo vùng lãnh thổ
Sản xuất đồ uống không cồn sẽ tập trung tại vùng Đông Nam Bộ, vùng Đồng bằng
sông Hồng, vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.
Phát triển mạnh đồ uống từ hoa quả tại các vùng Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông

Cửu Long, Duyên hải miền Trung. Phát triển sản xuất nước uống đóng chai tại tất cả các
vùng trên cả nước.
Bên cạnh đó, Khu cơng nghiệp Trà Nóc 2 có kết cấu hạ tầng xây dựng đảm bảo các
quy định pháp luật về bảo vệ mơi trường cho hoạt động sản xuất, loại hình Khu cơng nghiệp
được thu hút đầu tư có ngành nghề sản xuất đồ uống khơng cồn. Do đó, khi đặt Dự án, xây
dựng cũng như vận hành nhà máy tại Khu cơng nghiệp Trà Nóc 2 là phù hợp với chiến
lược bảo vệ mơi trường nói chung.
Như vậy, Dự án Suntory PepsiCo Cần Thơ (nâng công suất sản xuất đồ uống không
cồn từ 400 triệu lít/năm lên 652 triệu lít/năm) của Cơng ty TNHH Nước Giải Khát Suntory
PepsiCo Việt Nam là hoàn toàn phù hợp với quy hoạch phát triển ngành nghề sản xuất bia,
rượu, đồ uống khơng cồn, nước uống đóng chai.
1.4. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch ngành nghề và phân khu chức năng của khu
công nghiệp
Dự án Suntory PepsiCo Cần Thơ nằm tại lô 2.19B, 2.19D, 2.19D1 Khu cơng nghiệp
Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ơ Mơn, thành phố Cần Thơ.

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Môi trường Lighthouse

Địa chỉ: 316 Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0286.681.9722 – 0986.301.755 4

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Suntory Pepsico Cần Thơ (nâng công suất sản xuất đồ
uống không cồn từ 400 triệu lít/năm lên 652 triệu lít/năm) tại Lơ 2.19B, 2.19D, 2.19D1 Khu công
nghiệp Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ơ Mơn, thành phố CầnThơ

Khu công nghiệp Trà Nóc nằm ở phía Tây bắc thành phố Cần Thơ được thành lập
theo Quyết định số 817/TTg ký ngày 13/12/1995 của Thủ tướng chính phủ về việc phê
duyệt dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp và khu
chế xuất Cần Thơ và Quyết định số 100/QĐ-TTg ký ngày 17/02/1998 của Thủ tướng Chính

phủ về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu
công nghiệp và khu chế xuất Cần Thơ giai đoạn II.

Khu cơng nghiệp Trà Nóc nằm ở phía Tây Bắc thành phố Cần Thơ được thành lập
theo Quyết định số 817/TTg ký ngày 13/12/1995 của Thủ tướng chính phủ về việc phê
duyệt dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp và khu
chế xuất Cần Thơ và Quyết định số 100/QĐ-TTg ký ngày 17/02/1998 của Thủ tướng chính
phủ về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu
công nghiệp và khu chế xuất Cần Thơ giai đoạn II.

Khu công nghiệp Trà Nóc được xây dựng với diện tích 300 ha, được phân chia thành
hai khu: (1) KCN Trà Nóc 1 với diện tích 125 ha (thuộc phường Trà Nóc, quận Bình Thủy,
thành phố Cần Thơ); (2) KCN Trà Nóc 2 với diện tích 165 ha (thuộc phường Phước Thới,
quận Ơ Mơn, thành phố Cần Thơ). KCN Trà Nóc ra đời đã thu hút được rất nhiều nhà đầu
tư và tạo điều kiện phát triển kinh tế - xã hội cho địa phương, thành phố Cần Thơ nói riêng
và khu vực Đồng bằng Sơng Cửu Long nói chung.

Vị trí tiếp giáp của KCN Trà Nóc được mơ tả như sau:
- Phía Đơng, phía Nam giáp với QL91A, phía bên kia QL91A là khu dân cư;
- Phía Bắc giáp với Sông Hậu;
- Phía Tây giáp với rạch Cái Chơm, phía bên kia rạch Cái Chôm là các hộ dân sinh
sống rải rác.
Các ngành nghề khuyến khích đầu tư của KCN trong ĐTM đã phê duyệt tại Quyết
định số 632/QĐ-BKHCNMT của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường Về
việc phê chuẩn báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng
khu chế xuất và khu công nghiệp Cần Thơ (giai đoạn I & II: Khu cơng nghiệp Trà Nóc)
ngày 25 tháng 4 năm 2000, như sau:

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Môi trường Lighthouse


Địa chỉ: 316 Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0286.681.9722 – 0986.301.755 5

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Suntory Pepsico Cần Thơ (nâng công suất sản xuất đồ
uống không cồn từ 400 triệu lít/năm lên 652 triệu lít/năm) tại Lơ 2.19B, 2.19D, 2.19D1 Khu công
nghiệp Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ơ Mơn, thành phố CầnThơ

- Nhóm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm,…
- Nhóm cơng nghiệp cơ khí lắp ráp máy móc phục vụ nơng nghiệp, đóng sửa tàu
thuyền và các phương tiện giao thông vận tải, cơng nghiệp chế biến dầu khí.
- Nhóm cơng nghiệp phân bón, hóa chất, thuốc kích thích tăng trưởng cây trồng,…
- Nhóm cơng nghiệp may mặc, nhuộm, giày,…
- Nhóm cơng nghiệp điện tử, điện dân dụng,…
- Nhóm cơng nghiệp vật liệu xây dựng,…
Dự án Suntory PepsiCo Cần Thơ (nâng công suất sản xuất đồ uống khơng cồn từ
400 triệu lít/năm lên 652 triệu lít/năm) trong Khu cơng nghiệp Trà Nóc 2 và ngành nghề
hoạt động của dự án phù hợp với ngành nghề được phép tiếp nhận và khuyến khích đầu tư
trong Khu công nghiệp.
2. Căn cứ pháp lý và kỹ thuật của việc thực hiện đánh giá tác động môi trường
(ĐTM)
2.1. Các văn bản pháp lý và kỹ thuật
❖ Văn bản Luật
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội
chủ nghĩa Việt Nam thơng qua ngày 17/11/2020 có hiệu lực từ ngày 01/01/2022;
- Luật Hoá chất số 06/2007/QH12 được Quốc hội nước Cộng hịa XHCN Việt Nam
khố XII kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 21/11/2007;
- Luật Thuế bảo vệ môi trường số 57/2010/QH12 đã được Quốc hội nước Cộng hòa
XHCN Việt Nam thông qua ngày 15/11/2010;
- Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 đã được Quốc hội nước Cộng hịa XHCN

Việt Nam thơng qua ngày 21/06/2012;
- Luật Phòng cháy và chữa cháy số 40/2013/QH13 đã được Quốc hội nước Cộng
hịa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam thơng qua ngày 22/11/2013;
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 đã được Quốc hội nước Cộng hịa XHCN Việt
Nam thơng qua ngày 29/11/2013;

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Môi trường Lighthouse

Địa chỉ: 316 Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0286.681.9722 – 0986.301.755 6

Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Suntory Pepsico Cần Thơ (nâng công suất sản xuất đồ
uống không cồn từ 400 triệu lít/năm lên 652 triệu lít/năm) tại Lơ 2.19B, 2.19D, 2.19D1 Khu công
nghiệp Trà Nóc 2, phường Phước Thới, quận Ơ Mơn, thành phố CầnThơ

- Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 đã được Quốc hội nước Cộng
hịa XHCN Việt Nam thơng qua ngày 25/6/2015;

- Luật Lao động số 45/2019/QH14 đã được Quốc hội nước Cộng hịa XHCN Việt
Nam, kỳ họp thứ 8 thơng qua ngày 20 tháng 11 năm 2019;

- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 được Quốc hội nước Cộng hịa XHCN Việt Nam
khóa XIV, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 17 tháng 6 năm 2020;

- Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020.
❖ Nghị định

- Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;


- Nghị định số 67/2011/NĐ-CP ngày 08/8/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế bảo vệ môi trường;

- Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ
về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;

- Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của luật đất đai;

- Nghị định số 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động;

- Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020 của Chính phủ quy định về phí bảo
vệ môi trường đối với nước thải;

- Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy và Luật Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy;

- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về quản lý
KCN, KKT;

- Nghị định số 45/2022/NĐ-CP ngày 07/7/2022 của Chính phủ quy định về xử phạt
vi phạm hành chính trong lĩnh vực BVMT.

Đơn vị tư vấn: Cơng ty TNHH Tư vấn Công nghệ Môi trường Lighthouse

Địa chỉ: 316 Lê Văn Sỹ, phường 1, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh


Điện thoại: 0286.681.9722 – 0986.301.755 7


×