Giấy phép môi trường
MỤC LỤC
Trang
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT........................................ iv
CHƯƠNG 1. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ...................................3
1.1. Tên chủ dự án đầu tư...........................................................................................3
1.2. Tên dự án đầu tư .................................................................................................3
1.2.1. Vị trí địa lý của dự án........................................................................................3
1.2.2. Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến
mơi trường của dự án đầu tư .......................................................................................6
1.2.3. Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường;
văn bản thay đổi so với nội dung quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường .....................................................................................7
1.2.4. Quy mô của Dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về
đầu tư công).................................................................................................................7
1.3. Ngành nghề thu hút đầu tư..................................................................................7
1.4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn
cung cấp điện, nước của dự án đầu tư .......................................................................12
1.4.1. Hóa chất sử dụng.............................................................................................12
1.4.2. Nhu cầu sử dụng nước.....................................................................................13
1.4.3. Nhu cầu sử dụng điện......................................................................................15
1.5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư.................................................16
1.5.1. Tiến độ thực hiện dự án dự kiến .....................................................................16
1.5.2. Các hạng mục, cơng trình chính, cơng trình phụ trợ, cơng trình bảo vệ môi
trường của dự án........................................................................................................16
1.5.3. Mối tương quan với các đối tượng tự nhiên, xã hội xung quanh khu vực dự án
............................................................................................................................ 22
CHƯƠNG 2. SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH KHẢ
NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG.................................................................25
2.1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy
hoạch tỉnh, phân vùng môi trường ............................................................................25
2.1.1. Sự phù hợp với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, phân vùng môi trường
............................................................................................................................ 25
2.1.2. Về sự phù hợp với quy hoạch của tỉnh............................................................25
2.2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường ..........26
CHƯƠNG 3. KẾT QUẢ HỒN THÀNH CÁC CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ ..........................................................32
i
Giấy phép mơi trường
3.1. Cơng trình, biện pháp thốt nước mưa, thu gom và xử lý nước thải ................32
3.1.1. Thu gom, thoát nước mưa ...............................................................................32
3.1.2. Thu gom, thoát nước thải ................................................................................35
3.1.3. Xử lý nước thải................................................................................................38
3.2. Cơng trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải ..........................................................73
3.2.1. Giảm thiểu bụi, khí thải từ các phương tiên giao thông ra vào dự án.............73
3.2.2. Giảm thiểu bụi, khí thải từ q trình xây dựng của các nhà máy trong KCN 73
3.2.3. Giảm thiểu khí thải từ hoạt động sản xuất của các nhà máy trong KCN........74
3.2.4. Giảm thiểu mùi hôi từ hệ thống xử lý nước thải tập trung..............................74
3.3. Cơng trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường .....................75
3.3.1. Chất thải từ các nhà máy thành viên ...............................................................75
3.3.2. Chất thải từ hoạt động của nhà điều hành, các công trình đầu môi kỹ thuật, dịch
vụ ............................................................................................................................75
3.4. Cơng trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại ...................................78
3.4.1. Chất thải nguy hại từ các nhà máy thành viên ................................................78
3.4.2. Chất thải nguy hại từ hoạt động của văn phòng Ban Quản lý KCN, các công
trình đầu mối kỹ thuật, dịch vụ do chủ dự án trực tiếp quản lý ................................78
3.5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung .........................................81
3.6. Phương án phịng ngừa, ứng phó sự cố mơi trường trong quá trình trình đi vào
vận hành thử nghiệm và khi dự án đi vào vận hành..................................................81
3.6.1. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố mơi trường đối với nước thải ...........81
3.6.2. Phương án phịng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất ..........................................100
3.6.3. Phương án phịng ngừa, ứng phó sự cố cháy nổ ...........................................102
3.6.4. Phương án phịng ngừa, ứng phó sự cố ngập úng cục bộ do thiên tai, bão lũ ....
..........................................................................................................................106
3.7. Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố khác ...................................................109
3.7.1. Tai nạn lao động............................................................................................109
3.7.2. Biện pháp trồng cây xanh..............................................................................109
3.8. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường .................................................................................111
CHƯƠNG 4. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG.........114
4.1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải .................................................114
4.1.1. Nguồn phát sinh nước thải ............................................................................114
4.1.2. Dòng nước thải xả vào nguồn nước tiếp nhận, nguồn tiếp nhận nước thải, vị trí
xả nước thải .............................................................................................................114
ii
Giấy phép môi trường
4.1.3. Lưu lượng, phương thức, chế độ xả nước thải và chất lượng nước thải trước khi
xả thải vào nguồn nước tiếp nhận ...........................................................................114
4.1.4. Công nghệ xử lý nước thải ............................................................................116
4.1.5. Hệ thống, thiết bị quan trắc nước thải tự động, liên tục................................116
4.1.6. Biện pháp, cơng trình, thiết bị phịng ngừa, ứng phó sự cố mơi trường .......116
4.1.7. Kế hoạch vận hành thử nghiệm.....................................................................117
4.1.8. Các yêu cầu bảo vệ môi trường.....................................................................118
4.2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải....................................................118
4.3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung.....................................118
4.3.1. Nguồn phát sinh ............................................................................................118
4.3.2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung ..................................................................118
4.3.3. Giá trị giới hạn ..............................................................................................119
4.3.4. Cơng trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung .....................................119
4.3.5. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường ................................................................119
4.4. Nội dung đề nghị cấp phép đối với chất thải rắn ............................................120
4.4.1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh ...................................................120
4.4.2. Yêu cầu về phòng ngừa và ứng phó sự cố mơi trường .................................124
CHƯƠNG 5. KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CƠNG TRÌNH XỬ LÝ
CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MƠI TRƯỜNG ..................125
5.1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm cơng trình xử lý chất thải của dự án.............125
5.1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm .......................................................125
5.1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các cơng trình thiết
bị xử lý chất thải......................................................................................................125
5.1.3. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải........................................128
5.1.4. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ .................................................128
5.1.5. Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên
tục khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ dự án...
..........................................................................................................................129
5.2. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm .......................................130
CHƯƠNG 6. CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ .....................................131
PHỤ LỤC:..............................................................................................................133
iii
Giấy phép môi trường
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
BTNMT Bộ tài nguyên môi trường
BXD Bộ xây dựng
CTR Chất thải rắn
CTNH Chất thải nguy hại
CNMT Cơng nghệ mơi trường
HTTN Hệ thống thốt nước
PCCC Phòng cháy chữa cháy
QCVN Quy chuẩn Việt Nam
QĐ Quyết định
SS Chất rắn lơ lửng
TCVSLĐ Tiêu chuẩn vệ sinh lao động
TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam
TNHH Trách nhiệm hữu hạn
WHO Tổ chức Y tế thế giới
XLNT Xử lý nước thải
HT Hệ thống
KCN Khu công nghiệp
iv
Giấy phép môi trường
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1-1. Tọa độ mốc giới của khu đất xây dựng KCN Đồng Văn I mở rộng – Giai
đoạn 1 (Tọa độ VN2000, múi chiếu 30).....................................................................5
Bảng 1-2. Mã ngành kinh tế thu hút đầu tư vào Khu cơng nghiệp ...........................7
Bảng 1-3. Nhóm ngành và vị trí bố trí dự kiến giai đoạn 1 ....................................11
Bảng 1-4. Danh mục nhiên liệu, hóa chất sử dụng trong giai đoạn vận hành hệ thống
XLNT tập trung giai đoạn 1, công suất 2.500 m3/ngày đêm ...................................12
Bảng 1-5. Nhu cầu dùng nước của Dự án giai đoạn 1 ............................................13
Bảng 1-6. Nhu cầu sử dụng điện của KCN giai đoạn 1..........................................15
Bảng 1-7. Quy hoạch sử dụng đất của KCN giai đoạn 1........................................16
Bảng 1-8. Chức năng lô đất KCN thuộc giai đoạn 1 ..............................................16
Bảng 1-9. Cơng trình tuyến đường giao thơng tại giai đoạn 1 ...............................19
Bảng 1-10. Các hạng mục cơng trình khu hạ tầng kỹ thuật giai đoạn 1 .................21
Bảng 2-1. Kết quả trung bình mẫu nước tại kênh A4-6-26-1 .................................28
Bảng 2-2. Tính tốn tải lượng tối đa của kênh A4-6-26-1......................................29
Bảng 2-3. Tính tốn tải lượng thông số chất lượng nước mặt tại kênh A4-6-26-1 29
Bảng 2-4. Tính tốn tải lượng của chất ơ nhiễm đưa vào kênh A4-6-26-1 ............30
Bảng 2-5. Tính tốn khả năng tiếp nhận nước thải.................................................31
Bảng 3-1. Thông số kỹ thuật của hệ thống thu gom và thoát nước mưa ................33
Bảng 3-2. Số lượng, kích thước và tọa độ cửa xả nước mưa Giai đoạn 1 ..............33
Bảng 3-3. Các nguồn nước thải phát sinh ...............................................................35
Bảng 3-4. Quy chuẩn tiếp nhận nước thải của KCN ..............................................40
Bảng 3-5. Thông số kỹ thuật của các hạng mục cơng trình hệ thống XLNT GĐ 1,
cơng suất 2.500m3/ngày đêm ...................................................................................48
Bảng 3-6. Các thiết bị trong hệ thống xử lý nước thải giai đoạn 1.........................49
Bảng 3-7. Các loại hóa chất sử dụng trong q trình vận hành hệ thống XLNTTT
giai đoạn 1, công suất 2.500 m3/ngày đêm ..............................................................69
Bảng 3-8. Các thiết bị trong hệ thống quan trắc tự động........................................69
Bảng 3-9. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ các bộ, công nhân viên tại
KCN .........................................................................................................................76
Bảng 3-10. Khối lượng, chủng loại chất thải rắn thông thường phát sinh..............76
Bảng 3-11. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại phát sinh trong KCN ........78
Bảng 3-12. Thông số kỹ thuật của công trình lưu giữ chất thải nguy hại...............79
Bảng 3-13. Phương án ứng phó sự cố trong q trình vận hành hệ thống XLNTTT
giai đoạn 1, công suất 2.500 m3/ngày đêm ..............................................................87
v
Giấy phép môi trường
Bảng 3-14. Khối lượng cây xanh các tuyến đường trong KCN giai đoạn 1.........111
Bảng 3-15. Các nội dung thay đổi so với báo cáo đánh giá tác động môi trường 111
Bảng 4-1. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ơ nhiễm theo dịng nước
thải .......................................................................................................................... 114
Bảng 4-2. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại phát sinh trong KCN ........120
Bảng 4-3. Thông số kỹ thuật của công trình lưu giữ chất thải nguy hại...............121
Bảng 4-4. Khối lượng, chủng loại chất thải rắn thông thường phát sinh..............122
Bảng 5-1. Thời gian dự kiến thực hiện vận hành thử nghiệm ..............................125
Bảng 5-2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các cơng trình,
thiết bị xử lý chất thải ............................................................................................126
Bảng 5-3. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải...............................128
Bảng 5-4. Thông số, chỉ tiêu, tần suất giám sát môi trường định kỳ ....................129
Bảng 5-5. Tổng kinh phí giám sát mơi trường......................................................130
vi
Giấy phép môi trường
DANH MỤC HÌNH
Hình 1-1. Vị trí khu đất thực hiện dự án...................................................................4
Hình 1-2. Phân khu chức năng các ngành nghề giai đoạn 1 ...................................10
Hình 1-3. Mặt bằng phân khu chức năng ngành nghề giai đoạn 1 .........................18
Hình 1-4. Mối tương quan của dự án với các khu vực xung quanh……………….25
Hình 2-1. Sơ đồ vị trí nguồn tiếp nhận và nguồn thải.............................................27
Hình 3-1. Sơ đồ hệ thống thoát nước mưa của KCN..............................................32
Hình 3-2. Vị trí cửa xả nước mưa giai đoạn 1 ........................................................34
Hình 3-3. Sơ đồ mạng lưới thu gom nước thải .......................................................36
Hình 3-4. Vị trí xả thải của KCN giai đoạn 1 .........................................................38
Hình 3-5. Mặt bằng bể tự hoại 3 ngăn ....................................................................39
Hình 3-6. Mặt cắt bể tự hoại 3 ngăn .......................................................................39
Hình 3-7. Quy trình cơng nghệ hệ thống XLNT tập trung giai đoạn 1, công suất
2.500m3/ngày đêm ...................................................................................................43
Hình 3-8. Hệ thống xử lý nước thải giai đoạn 1 .....................................................68
Hình 3-9. Khu vực đặt máy ép bùn đặt tại khu hệ thống XLNT ............................80
Hình 3-10. Khu vực lưu chứa chất thải nguy hại bố trí tại khu hệ thống XLNT....81
Hình 3-11. Mặt cắt hồ sự cố....................................................................................82
Hình 3-12. Vị trí xây dựng hồ sự cố giai đoạn 1 ....................................................82
Hình 3-13. Quy trình vận hành hồ sự cố Giai đoạn 1 .............................................99
Hình 3-14. Quy trình chống đẩy nổi tấm HDPE đáy hồ sự cố .............................100
Hình 3-15. Khu vực lưu chứa hóa chất .................................................................102
Hình 3-16. Các trụ PCCC được bố trí dọc đường nội bộ KCN ............................106
Hình 3-17. Bản đồ nguy cơ lũ quét, sạt lở đất đá trên các khu vực ......................108
Hình 3-18. Mặt bằng tuyến đường bố trí cây xanh...............................................110
vii
Giấy phép môi trường
viii
Giấy phép môi trường
MỞ ĐẦU
1. Thông tin chung
Cơng ty Cổ phần Tập đồn Hóa chất nhựa được thành lập theo Giấy chứng nhận
Đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần, mã số 0100942205. Nơi cấp: Phòng Đăng ký
kinh doanh Tp. Hà Nội, đăng ký lần đầu ngày 4/10/1999; thay đổi lần 39 ngày 21/7/2022.
Công ty là chủ dự án “Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN Đồng
Văn I mở rộng phía Đơng Bắc nút giao Vực Vịng” đã được Ban Quản lý các Khu cơng
nghiệp tỉnh Hà Nam cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, mã số dự án 8013860427,
chứng nhận lần đầu ngày 29/4/2021.
Dự án có tổng quy mơ 149,6 ha được triển khai làm 2 giai đoạn:
- Giai đoạn 1: diện tích 100 ha thuộc Phường Bạch Thượng, thị xã Duy Tiên, tỉnh
Hà Nam.
- Giai đoạn 2: diện tích 49,6 ha, thuộc phường Bạch Thượng và Phường Yên Bắc,
thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
2. Quyết định phê duyệt ĐTM, Giấy phép môi trường đã được cấp
Dự án được Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt Báo cáo ĐTM tại Quyết định
số 2552/QĐ-BTNMT ngày 11/11/2020 cho Dự án “Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết
cấu hạ tầng KCN Đồng Văn I mở rộng phía Đơng Bắc nút giao Vực Vịng” tại thị xã
Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
3. Tiến độ đầu tư dự án và phạm vi đề xuất cấp GPMT
- Giai đoạn 1 (thuộc phạm vi đề xuất cấp GPMT): diện tích 100 ha thuộc Phường
Bạch Thượng, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam:
+ Hiện đã hoàn thành xây dựng hạ tầng (đường nội bộ, hệ thống cấp điện, cấp thoát
nước, PCCC, cây xanh, …). Đã hoàn thành xây dựng trạm xử lý nước thải giai
đoạn 1 công suất 2.500 m3/ngày. Sẵn sàng tiếp nhận nhà đầu tư thứ cấp sau khi
được cấp GPMT.
- Giai đoạn 2 (không thuộc phạm vi đề xuất cấp GPMT): chưa triển khai xây dựng.
4. Quy mô của dự án
- Dự án thuộc nhóm A theo quy định của Luật đầu tư công (Dự án đầu tư hạ tầng
KCN, không phân biệt tổng vốn đầu tư) căn cứ tại điểm 3, Mục I, phần A, phụ
lục I, NĐ 40/2020/NĐ-CP ngày 6/4/2020 của Chính Phủ Quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đầu tư cơng.
- Dự án nhóm I theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường 2020 (là Dự án thuộc
thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ) (theo điểm
1, Mục I, phụ lục III – Danh mục dự án đầu tư nhóm I ban hành kèm theo Nghị
định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022).
5. Đối tượng phải có GPMT
1
Giấy phép môi trường
- Dự án thuộc đối tượng phải có GPMT do có phát sinh nước thải, khí thải phải
được xử lý và CTNH phải được kiểm soát theo quy định tại khoản 1 điều 39 Luật
BVMT.
6. Thẩm quyền cấp GPMT
Dự án được Bộ TN&MT phê duyệt kết quả thẩm định ĐTM, do vậy thẩm quyền cấp
GPMT đối với dự án là Bộ TN&MT (quy định tại điểm a khoản 1 Điều 41 Luật BVMT).
7. Thời điểm cấp GPMT
Dự án đề xuất cấp GPMT cho cơng trình xử lý chất thải đi kèm với giai đoạn 1 trước
khi đưa các công trình này đi vào vận hành thử nghiệm. Do vậy thời điểm cấp GPMT
cho dự án thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 điều 42 Luật BVMT (thuộc trường
hợp dự án đầu tư được thực hiện theo nhiều giai đoạn, có nhiều cơng trình, hạng mục
cơng trình thì GPMT có thể cấp cho từng giai đoạn, cơng trình, hạng mục cơng trình có
phát sinh chất thải. GPMT được cấp sau sẽ tích hợp nội dung GPMT được cấp trước vẫn
còn hiệu lực)
Thực hiện đúng quy định của pháp luật, Chủ dự án đã phối hợp cùng Đơn vị tư vấn
– Công ty TNHH Công nghệ Môi trường Nông Lâm thực hiện báo cáo đề xuất cấp
GPMT cho dự án theo mẫu Phụ lục VIII – Mẫu báo cáo đề xuất cấp GPMT của dự án
đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo ĐTM trước khi đi vào vận
hành thử nghiệm trình lên đơn vị có thẩm quyền cấp giấy phép cho dự án là Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
2
Giấy phép môi trường
CHƯƠNG 1.
THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1.1. Tên chủ dự án đầu tư
CƠNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐỒN HĨA CHẤT NHỰA
- Địa chỉ: Số 562, Nguyễn Văn Cừ, phường Gia Thụy, quận Long Biên, thành phố
Hà Nội, Việt Nam.
- Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư: Ông Bùi Tố Minh;
- Chức vụ: Chủ tịch hội đồng quản trị
- Điện thoại: 024 3872 3566 Fax: 024 3872 3569
- Email:
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, mã số dự án 8013860427. Nơi cấp: Ban Quản
lý các Khu công nghiệp tỉnh Hà Nam, chứng nhận lần đầu ngày 29/4/2021
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty Cổ phần, mã số doanh nghiệp
0100942205. Nơi cấp: Phòng Đăng ký kinh doanh – Thành phố Hà Nội, đăng ký
lần đầu ngày 4/10/1999; Đăng ký thay đổi lần thứ 39 ngày 21/7/2022.
- Mã số thuế: 0100942205
1.2. Tên dự án đầu tư
- Tên dự án: Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN Đồng Văn I mở
rộng phía Đơng Bắc nút giao Vực Vịng – giai đoạn 1
1.2.1. Vị trí địa lý của dự án
Khu đất thực hiện xây dựng hạ tầng kỹ thuật KCN Đồng Văn I mở rộng – giai đoạn
1 thuộc địa phận phường Bạch Thượng, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
- Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: phường Bạch Thượng, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà
Nam.
Ranh giới của khu đất giai đoạn 1 như sau:
- Phía Bắc giáp đất dân cư hiện trạng;
- Phía Nam giáp đất dân cư, tuyến đường gom cao tốc và KCN Đồng Văn I mở
rộng – giai đoạn 2;
- Phía Đơng giáp Sơng Duy Tiên (Châu Giang);
- Phía Tây giáp đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ
Vị trí khu đất thực hiện dự án được thể hiện trong hình sau:
3
Giấy phép môi trường
Vị trí dự án
Giai đoạn I xã Bạch Thượng
Vị trí dự án
Giai đoạn II xã Yên Bắc
Hình 1-1. Vị trí khu đất thực hiện dự án
4
Giấy phép môi trường
Tọa độ khép góc của vị trí khu đất Khu công nghiệp Đồng Văn I mở rộng - giai đoạn 1
được trình bày dưới bảng sau:
Bảng 1-1. Tọa độ mốc giới của khu đất xây dựng KCN Đồng Văn I mở rộng – Giai đoạn
1 (Tọa độ VN2000, múi chiếu 30)
TT Y X TT Y X
N1 2285096,75 597797,26 M48 2287475,68 597746,48
N2 2285082,11 597799,27 M49 2287681,27 597746,45
N3 2285067,43 597800,87 M50 2287681,33 597865,26
N4 2285065,00 597775,99 M51 2287647,23 597868,56
N5 2285079,02 597774,47 M52 2287638,44 598092,25
N6 2285092,98 597772,54 M53 2287681,04 598112,61
M18 2285128,12 597767,18 M54 2287681,08 598191,69
M19 2285390,38 597727,19 M55 2287616,85 598250,43
M20 2285428,18 597720,67 M56 2287628,24 598273,75
M21 2285465,69 597712,69 M57 2287528,80 598314,89
M22 2285649,77 597670,94 M58 2287511,14 598295,89
M23 2285750,38 597642,44 M59 2287361,17 598351,48
M24 2285847,42 597603,47 M60 2287266,54 598364,24
M25 2285851,32 597601,66 M61 2287212,29 598322,47
M26 2285836,59 597543,87 M62 2287086,77 598364,31
M27 2285841,70 597543,82 M63 2286986,63 598364,36
M28 2286088,95 597534,19 M64 2286896,63 598364,36
M29 2286097,99 597533,84 M65 2286743,12 598364,36
M30 2286115,83 597533,46 M66 2286739,38 598336,36
M31 2286133,68 597533,70 M67 2286464,77 598283,15
M32 2286392,59 597541,76 M68 2286463,14 598283,15
M33 2286533,78 597540,79 M69 2286417,60 598278,43
5
Giấy phép môi trường
TT Y X TT Y X
M34 2286902,71 597527,75 M70 2286386,67 597578,56
M35 2287270,13 597491,97 M71 2286371,01 597563,11
M36 2287272,94 597513,78 M72 2286168,62 597556,80
M37 2287261,76 597525,23 M73 2286020,90 597569,44
M38 2287261,79 597617,90 M74 2285880,14 597615,83
M39 2287287,74 597617,89 M75 2285857,95 597626,14
M40 2287321,18 597731,97 M76 2285772,03 597661,36
M41 2287415,29 597503,78 M77 2285683,24 597688,57
M42 2287346,14 597503,78 M78 2285669,29 597692,04
M43 2287475,68 597484,18 M79 2285655,30 597695,32
M44 2287476,16 597566,32 M80 2285471,29 597737,05
M45 2287456,36 597567,01 M81 2285432,87 597745,22
M46 2287455,21 597636,31 M82 2285394,15 597751,90
M47 2287475,44 597637,93 M83 2285138,60 597790,87
(Nguồn: Bản đồ tổng mặt bằng sử dụng đất giai đoạn 1)
1.2.2. Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi
trường của dự án đầu tư
- Quyết định số 814/QĐ-UBND ngày 23/04/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về
việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu công nghiệp Đồng Văn I
mở rộng phía Đơng Bắc nút giao Vực Vịng, huyện Duy Tiên.
- Giấy phép xây dựng số 55/GPXD-BQLKCN ngày 24/11/2022 của Ban Quản lý các
Khu công nghiệp tỉnh Hà Nam về việc được phép xây dựng cơng trình Trạm xử lý nước
thải (phía Tây Bắc KCN), cơng suất thiết kế 2.500 m3/ngày đêm;
- Giấy phép xây dựng số 60/GPXD-BQLKCN ngày 10/12/2022 của Ban Quản lý các
Khu công nghiệp tỉnh Hà Nam về việc được phép xây dựng công trình thuộc Dự án đầu
tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN Đồng Văn I mở rộng phía Đơng Bắc
nút giao Vực Vòng – Giai đoạn I, tỉnh Hà Nam;
6
Giấy phép môi trường
1.2.3. Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; văn
bản thay đổi so với nội dung quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trường
- Quyết định số 2552/QĐ-BTNMT ngày 11/11/2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án “Đầu tư xây dựng
và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN Đồng Văn I mở rộng phía Đơng Bắc nút giao Vực
Vịng” của Cơng ty Cổ phần Hóa chất nhựa (nay là Cơng ty Cổ phần tập đồn Hóa chất
nhựa).
1.2.4. Quy mơ của Dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư
công)
- Dự án thuộc nhóm A theo quy định của Luật đầu tư cơng (Dự án đầu tư hạ tầng KCN,
không phân biệt tổng vốn đầu tư) căn cứ tại điểm 3, Mục I, phần A, phụ lục I, NĐ
40/2020/NĐ-CP ngày 6/4/2020 của Chính Phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Đầu tư cơng.
- Dự án nhóm I theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường 2020 (là Dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ) (theo điểm 1, Mục I,
phụ lục III – Danh mục dự án đầu tư nhóm I ban hành kèm theo Nghị định 08/2022/NĐ-
CP ngày 10/01/2022).
1.3. Ngành nghề thu hút đầu tư
Giai đoạn 1 với các ngành nghề thu hút đầu tư như sau:
Bảng 1-2. Mã ngành kinh tế thu hút đầu tư vào Khu công nghiệp
TT Tên ngành Mã ngành theo QĐ 27/QĐ-TTg
1. Sản xuất, chế biến thực phẩm C10 (trừ các mã ngành C10203- Chế
biến và bảo quản nước mắm,
C10611 – xay xát và C108 – Sản
xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy
sản)
2. Sản xuất đồ uống C11
C13
3. Dệt C14
C16
4. Sản xuất trang phục
5. Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ C1702
C1709
gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế);
sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu
tết bện
6. Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ
giấy và bìa
7. Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy
chưa được phân vào đâu
7
Giấy phép môi trường
TT Tên ngành Mã ngành theo QĐ 27/QĐ-TTg
C2023
8. Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy
rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (chỉ
gia công phối trộn, không sản xuất từ
hóa chất cơ bản)
9. Nhóm ngành sản xuất thuốc, hoá dược C21
và dược liệu
C222
10. Sản xuất sản phẩm từ plastic C251
11. Sản xuất các cấu kiện kim loại, thùng,
bể chứa và nồi hơi
12. Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại, C259 (không bao gồm C2592- Gia
các dịch vụ xử lý, gia công kim loại cơng cơ khí, xử lý và tráng phủ kim
loại)
13. Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính C26
và sản phẩm quang học
14. Sản xuất thiết bị điện C27 (không bao gồm C271- Sản xuất
mô tơ máy phát, biến thế điện, thiết
bị phân phối và điều khiển điện và
C272 – Sản xuất pin và ắc quy)
15. Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được C28
phân vào đâu
16. Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác C29
17. Sản xuất giường tủ, bàn ghế C31
18. Công nghiệp chế biến, chế tạo khác C32
19. Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy C33
móc và thiết bị
❖ Phân khu chức năng tại KCN Đồng Văn I mở rộng phía Đơng Bắc nút giao Vực Vịng -
giai đoạn 1
Khi thực hiện tiếp nhận từng dự án cụ thể Chủ đầu tư KCN sẽ xem xét đánh giá: quốc tịch,
quy trình sản xuất, năng lực tài chính, năng lực và nhận thức của nhà đầu tư đối với vấn đề
bảo vệ môi trường trước khi ký kết hợp đồng thuê đất.
Bên cạnh đó, bản thân trong các hợp đồng ký kết công ty luôn ràng buộc các nhà đầu tư
thứ cấp phải cam kết thải nước thải phải được đấu nối vào hệ thống thoát nước của KCN và
xử lý sơ bộ (nếu cần) để đáp ứng được giới hạn tiếp nhận của trạm xử lý nước thải tập trung
của KCN và đúng theo quy chuẩn kỹ thuật Việt Nam đối với khí thải và tiếng ồn. Do vậy, các
giải pháp về phân khu cho các nhà máy thứ cấp chủ yếu dựa loại hình sản xuất và rủi ro đối
với phát thải khơng khí.
8
Giấy phép môi trường
Dự kiến phân khu các ngành nghề như sau:
- Nhóm 01: Cơng nghiệp chế biến thực phẩm, dệt, may trang phục, sản xuất các sản
phẩm từ giấy, sản xuất các sản phẩm từ plastic: được bố trí tại vị trí phía Tây Bắc và
Tây Nam của dự án (gần vị trí trạm xử lý nước thải). Đây là nhóm ngành sản xuất dự
kiến phát sinh nhiều nước thải do đó được bố trí gần khu vực Trạm xử lý nước thải của
KCN nhằm mục đích thuận tiện cho thu gom và xử lý.
- Nhóm 02: Cơng nghiệp cơ khí, chế tạo ô tô và phụ trợ, các thiết bị khác: được bố trí tại
vị trí Đơng Nam và trung tâm, có vị trí thuận lợi cho các loại xe vận tải ra vào nhập
hàng và vận chuyển hàng một cách thuận tiện nhất do lô đất tiếp giáp với trục đường
cao tốc phía Tây và đường trục chính của KCN.
- Nhóm 03: Nhóm ngành sản xuất điện, linh kiện điện tử: được bố trí phía Đơng Nam dự
án. Đây là ngành cơng nghiệp có lượng nước thải được dự báo là phát sinh nước thải
khơng nhiều nên bố trí khu vực xa vị trí Trạm XLNT.
- Nhóm 04: Nhóm ngành sản xuất hàng thủ công như sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre nứa,
sản xuất gường, tủ bàn ghế, hóa – mỹ phẩm: được bố trí phía Đơng Bắc dự án do dự
trù lượng nước thải phát sinh khơng nhiều.
- Ngồi ra, các dự án ít ơ nhiễm, cơng nghệ cao: có thể xem xét bố trí tại bất cứ vị trí
nào phù hợp nhu cầu của nhà đầu tư, tùy tình hình thực tế thu hút đầu tư của dự án.
9
Giấy phép môi trường
Trạm CN02 CN03
XLNT
(Nhóm 1, 2, 3) (Nhóm 2, 3,4)
CN01
(Nhóm 1, 2) Sông Châu Giang
CN06 CN05 CN04
(Nhóm 1, 2) (Nhóm 1, 2, 3) (Nhóm 2, 3, 4)
Hình 1-2. Phân khu chức năng các ngành nghề giai đoạn 1
Các nhóm ngành và vị trí bố trí dự kiến tại giai đoạn 1 như sau:
10
Giấy phép môi trường
Bảng 1-3. Nhóm ngành và vị trí bố trí dự kiến giai đoạn 1
Nhóm Mã ngành Tên ngành Vị trí bố trí
Nhóm 1
C10 (trừ các mã Sản xuất, chế biến thực phẩm; Lơ CN01,
Nhóm 2 ngành C10203- Sản xuất đồ uống; Dệt; Sản CN02, CN05,
Chế biến và bảo xuất trang phục; Sản xuất giấy CN06
Nhóm 3 quản nước mắm, nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy
Nhóm 4 C10611 – xay xát và bìa; Sản xuất các sản phẩm
và C108 – Sản xuất khác từ giấy chưa được phân
thức ăn gia súc, gia vào đâu; Sản xuất sản phẩm từ
cầm và thủy sản); plastic;
C11; C13; C14;
C1702; C1709;
C222;
C29; C32; C33; Sản xuất ơ tơ và xe có động cơ Lô CN01,
C28; C259 (không khác; Công nghiệp chế biến, CN02, CN03,
bao gồm C2592- chế tạo khác; Sửa chữa, bảo CN04, CN05
Gia cơng cơ khí, xử dưỡng và lắp đặt máy móc và
lý và tráng phủ kim thiết bị; Sản xuất máy móc,
loại); C251; thiết bị chưa được phân vào
đâu; Sản xuất sản phẩm khác
bằng kim loại, các dịch vụ xử
lý, gia công kim loại; Sản xuất
các cấu kiện kim loại, thùng,
bể chứa và nồi hơi;
C27 (không bao Sản xuất thiết bị điện; Sản Lô CN02,
gồm C271- Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi CN03, CN04,
xuất mô tơ máy tính và sản phẩm quang học; CN05
phát, biến thế điện,
thiết bị phân phối
và điều khiển điện
và C272 – Sản xuất
pin và ắc quy);
C26;
C31; C21; C2023; Sản xuất giường tủ, bàn ghế; Lô CN03,
C16 Nhóm ngành sản xuất thuốc, CN04
hoá dược và dược liệu; Sản
11