Tải bản đầy đủ (.pdf) (220 trang)

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ MÁY GIẤY HAPACO

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.31 MB, 220 trang )


MỤC LỤC

DANH MỤC BẢNG .......................................................................................................... iv
MỞ ĐẦU ............................................................................................................................. 1

1. Xuất xứ dự án .............................................................................................................. 1
1.1. Thông tin chung về dự án ..................................................................................... 1
1.2. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt dự án ............................................... 2
1.3. Sự phù hợp của dự án với các dự án, quy hoạch phát triển do cơ quan quản lý nhà
nước có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt .............................................................. 2

2. Căn cứ pháp lý và kỹ thuật của việc thực hiện đánh giá tác động môi trường (ĐTM)
......................................................................................................................................... 2

2.1. Căn cứ pháp luật, các quy chuẩn và tiêu chuẩn.................................................... 2
2.2. Các văn bản pháp lý, quyết định của các cấp có thẩm quyền về Dự án............... 7
2.3. Các tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tạo lập được sử dụng trong quá trình thực hiện
ĐTM ............................................................................................................................ 8
3. Tổ chức thực hiện đánh giá tác động môi trường........................................................ 8
4. Phương pháp đánh giá tác động mơi trường ............................................................. 10
5. Tóm tắt nội dung chính của báo cáo ĐTM................................................................ 12
5.1. Thông tin về dự án............................................................................................. 12
CHƯƠNG 1. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ........................................................................... 28
1.1. Thông tin về dự án .................................................................................................. 28
1.1.1. Tên dự án ......................................................................................................... 28
1.1.2. Chủ dự án......................................................................................................... 28
1.1.3. Vị trí địa lý....................................................................................................... 29
1.1.4. Hiện trạng quản lý, sử dụng đất, mặt nước của dự án ..................................... 31
1.1.5. Khoảng cách từ dự án tới khu dân cư và khu vực có yếu tố nhạy cảm về môi
trường ........................................................................................................................ 31


1.1.6. Mục tiêu; loại hình, quy mơ, cơng suất và cơng nghệ của dự án .................... 33
1.2. Các hạng mục cơng trình và hoạt động của dự án.................................................. 37
1.2.1. Hiện trạng hoạt động và sản xuất .................................................................... 37
1.2.2. Các hạng mục đầu tư của dự án điều chỉnh, nâng công suất........................... 41

1

1.3. Nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án; nguồn cung cấp điện, nước và
các sản phẩm của dự án ................................................................................................. 55

1.3.1. Nguyên, vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án................................................. 55
1.3.2. Nhu cầu nhiên liệu........................................................................................... 62
1.3.3. Nhu cầu sử dụng điện ...................................................................................... 63
1.3.4. Nhu cầu cấp nước ............................................................................................ 63
1.4. Công nghệ sản xuất, vận hành ............................................................................. 71
1.4.1. Công nghệ sản xuất giấy kraft từ giấy phế liệu ............................................... 74
1.5. Biện pháp tổ chức thi công ..................................................................................... 78
1.5.1. Tháo dỡ cơng trình và chuẩn bị mặt bằng ....................................................... 79
1.5.2. Công tác thi cơng các hạng mục cơng trình của dự án .................................... 79
1.5.3. Công tác lắp đặt máy móc, thiết bị .................................................................. 80
1.5.4. Nhu cầu nguyên, vật liệu trong giai đoạn xây dựng........................................ 80
1.5.5. Danh mục máy móc, thiết bị thi cơng ............................................................. 81
1.6. Tiến độ thực hiện, tổng mức đầu tư, tổ chức quản lý và thực hiện dự án .............. 82
1.6.1. Tiến độ thực hiện dự án ................................................................................... 82
1.6.2. Tổng mức đầu tư.............................................................................................. 82
1.6.3. Tổ chức quản lý và thực hiện dự án ................................................................ 83
CHƯƠNG 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ HIỆN TRẠNG MÔI
TRƯỜNG KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN .................................................................. 85
2.1. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội ........................................................................ 85
2.1.1. Điều kiện tự nhiên khu vực dự án ................................................................... 85

2.2. Hiện trạng chất lượng môi trường và đa dạng sinh học khu vực thực hiện dự án . 93
2.2.1. Đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường ............................................. 93
2.2.2. Hiện trạng đa dạng sinh học ............................................................................ 97
2.3. Nhận dạng các đối tượng bị tác động, yếu tố nhạy cảm về môi trường khu vực thực
hiện dự án ...................................................................................................................... 97
2.4. Sự phù hợp của địa điểm lựa chọn thực hiện dự án ............................................... 98
CHƯƠNG 3. ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN VÀ ĐỀ
XUẤT CÁC BIỆN PHÁP, CƠNG TRÌNH BẢO VỆ MƠI TRƯỜNG, ỨNG PHĨ SỰ CỐ
MÔI TRƯỜNG................................................................................................................ 100

2

3.1. Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, cơng trình bảo vệ mơi trường trong giai
đoạn hoạt động hiện nay của nhà máy và thi công, xây dựng..................................... 100

3.1.1. Đánh giá, dự báo các tác động....................................................................... 100
3.1.2. Các công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ chất thải và biện pháp giảm thiểu
tác động tiêu cực khác đến môi trường trong giai đoạn hoạt động hiện nay và xây dựng
nâng công suất ......................................................................................................... 128
3.2. Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, cơng trình bảo vệ mơi trường trong giai
đoạn dự án đi vào vận hành ......................................................................................... 147
3.2.1. Đánh giá, dự báo các tác động....................................................................... 147
3.3.2. Các cơng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, xử lý chất thải và biện pháp giảm
thiểu rác động tiêu cực đến môi trường................................................................... 171
3.4. Tổ chức thực hiện các cơng trình, biện pháp bảo vệ môi trường ......................... 194
3.4.1. Danh mục, kế hoạch xây lắp và tóm tắt dự tốn kinh phí đối với từng cơng trình,
biện pháp bảo vệ môi trường ................................................................................... 194
3.5. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả nhận dạng, đánh giá, dự báo
..................................................................................................................................... 196
3.5.1 Đánh giá đối với các tính tốn về lưu lượng, nồng độ và khả năng phát tán chất

khí độc hại và bụi..................................................................................................... 197
3.5.2. Đánh giá đối với các tính tốn về phạm vi tác động do tiếng ồn .................. 197
3.5.3. Đánh giá đối với các tính tốn về tải lượng, nồng độ và phạm vi phát tán các
chất ô nhiễm trong nước thải ................................................................................... 197
3.5.4. Đánh giá đối với các tính tốn về tải lượng, hàm lượng các chất ô nhiễm trong
chất thải rắn ............................................................................................................. 198
CHƯƠNG 4: PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG .......................... 199
CHƯƠNG 5. CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MƠI TRƯỜNG ........... 200
5.1. Chương trình quản lý mơi trường......................................................................... 200
5.2. Chương trình quan trắc, giám sát môi trường của chủ dự án ............................... 205
5.2.1. Mục đích giám sát ......................................................................................... 205
5.2.2. Chương trình giám sát môi trường ................................................................ 205
1. Kết luận.................................................................................................................... 208
2. Kiến nghị ................................................................................................................. 208
3. Cam kết của chủ dự án đầu tư ................................................................................. 209

3

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1. 1.Tọa độ khép góc khu đất thực hiện dự án ......................................................... 29
Bảng 1. 2. Dự kiến nhu cầu sử dụng đất............................................................................ 31
Bảng 1. 3. Nội dung thay đổi chính của dự án điều chỉnh, bổ sung so với báo cáo ĐTM cũ
và hiện trạng hoạt động ..................................................................................................... 35
Bảng 1. 4. Danh mục các hạng mục cơng trình đã xây dựng ............................................ 37
Bảng 1. 5. Danh mục máy móc, thiết bị dây chuyền sản xuất giấy tissue ........................ 41
Bảng 1. 6. Danh mục máy móc, thiết bị dây chuyền sản xuất giấy kraft công suất 18.000
tấn/năm .............................................................................................................................. 46
Bảng 1. 7. Danh mục máy móc thiết bị phụ trợ................................................................. 48
Bảng 1. 7. Danh mục hạng mục công trình chính của dự án............................................. 50

Bảng 1. 8. Các hạng mục cơng trình bảo vệ mơi trường và phụ trợ của dự án ................. 53
Bảng 1. 9. Các hạng mục cơng trình xử lý chất thải và bảo vệ mơi trường của dự án..... 54
Bảng 1. 10. Nhu cầu nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng sản xuấ giấy Tissue ....... 55
Bảng 1. 12. Nhu cầu nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng cho dây chuyền kraft..... 58
Bảng 1. 13. Khối lượng và các loại giấy phế liệu sử dụng tại Công ty (nhập khẩu .......... 59
Bảng 1. 14. Diện tích cần thiết của bãi chứa ..................................................................... 60
Bảng 1. 15. Nhu cầu nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng xử lý môi trường ........... 61
Bảng 1. 13. Khối lượng nhiên liệu đốt lò hơi tại dự án ..................................................... 63
Bảng 1. 15. Lượng nước thải và nước cấp cho lò hơi ....................................................... 65
Bảng 1. 18. Tổng hợp nhu cầu sử dụng nước phục vụ sản xuất và thải bỏ tại dây chuyền
giấy kraft ............................................................................................................................ 68
Bảng 1. 17. Tổng hợp nhu cầu sử dụng nước phục vụ sản xuất và sinh hoạt của nhà máy
........................................................................................................................................... 69
Bảng 1. 18. Các hạng mục cơng trình cải tạo phá dỡ ........................................................ 79
Bảng 1. 19. Khối lượng nguyên, vật liệu chính phục vụ giai đoạn thi công xây dựng ..... 81
Bảng 1. 20. Danh mục thiết bị dự kiến phục vụ quá trình thi công xây dựng................... 81
Bảng 1. 21. Nhu cầu về sử dụng lao động của dự án ........................................................ 83

Bảng 2. 1. Nhiệt độ trung bình tại Hải Phịng trong những năm gần đây ......................... 86
Bảng 2. 2. Độ ẩm trung bình các tháng trong năm gần đây .............................................. 87
Bảng 2. 3. Tổng lượng mưa trung bình các tháng trong năm gần đây .............................. 88

iv

Bảng 2. 4. Lượng bức xạ tại khu vực Hải Phịng (đơn vị tính: kCal/cm2) ........................ 88
Bảng 2. 5. Tốc độ gió trung bình tháng tại Hải Phịng ...................................................... 89
Bảng 2. 6. Vị trí các điểm lấy mẫu quan trắc môi trường nền .......................................... 93
Bảng 2. 7. Kết quả quan trắc mơi trường khơng khí tại khu vực cổng vào dự án............. 94
Bảng 2. 8. Kết quả quan trắc môi trường nước mặt tại sông Cấm gần khu vực dự án ..... 95
Bảng 2. 9. Sự phù hợp của dự án với các đặc điểm tự nhiên, kinh tế-xã hội .................... 98

Bảng 3. 1. Các nguồn tác động trong giai đoạn hoạt động hiện nay và thi công, xây dựng,
lắp đặt thiết bị nâng công suất 100
Bảng 3. 2. Nồng độ các chất ô nhiễm tại khu vực cổng ra vào của Công ty................... 102
Bảng 3. 5. Hệ số phát thải bụi từ hoạt động tập kết vật liệu xây dựng............................ 103
Bảng 3. 6. Tải lượng bụi phát sinh từ hoạt động tập kết vật liệu xây dựng .................... 103
Bảng 3. 7. Dự báo lượng dầu DO tiêu thụ của các máy trên công trường ...................... 103
Bảng 3. 8. Tải lượng và nồng độ các chất ô nhiễm do các máy móc họat động ............. 104
Bảng 3. 9. Tổng tải lượng các chất ô nhiễm từ hoạt động thi công xây dựng................. 104
(M: Mức thải của các chất thải tính mức lớn nhất, mg/h (như kết quả tính tại bảng 3. 11);
S : diện tích khu đất thực hiện dự án = 49.991,2 m2). ..................................................... 105
Bảng 3. 12. Dự báo nồng độ các chất ô nhiễm do hoạt động xây dựng trên công trường
......................................................................................................................................... 106
Bảng 3. 12. Tỷ trọng các chất ơ nhiễm trong q trình hàn điện kim loại ...................... 106
Bảng 3. 13. Nồng độ các chất ô nhiễm phát sinh từ quá trình hàn.................................. 107
Bảng 3. 14. Kết quả phân tích khơng khí làm việc tại nhà máy quý II/2023 .................. 108
Bảng 3. 15. Khối lượng mỗi chất tham gia trong quá trình cháy đối với biomass ......... 109
Bảng 3. 16. Cơng thức tính tải lượng các chất ô nhiễm của lò hơi công suất 10 tấn/h ... 109
Bảng 3. 17. Nồng độ các chất ô nhiễm do đốt ngun liệu từ khí thải lị hơi 10 tấn/h trong
giai đoạn hiện nay............................................................................................................ 111
Bảng 3. 18. Lưu lượng nước thải sinh hoạt của công nhân thi công phát sinh ............... 113
Bảng 3. 19. Nồng chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt .............................................. 114
Bảng 3. 20. Nồng độ nước thải xây dựng tham khảo ...................................................... 115
Bảng 3. 21. Lưu lượng nước thải công nghiệp phát sinh ................................................ 116
Bảng 3. 20. Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải cơng nghiệp giấy...................... 116
Bảng 3. 22. Hệ số dịng chảy theo đặc điểm mặt phủ ..................................................... 117
Bảng 3. 23. Bảng tổng hợp khối lượng chất thải rắn phát sinh trong giai đoạn vận hành hiện
nay và xây dựng các công trình nâng cơng suất dự án .................................................... 120

v


Bảng 3. 24. Dự báo khối lượng chất thải nguy hại phát sinh trong quá trình hoạt động hiện
hữu và xây dựng cơng trình nâng cơng suất sự án .......................................................... 120
Bảng 3. 25. Mức ồn điển hình (dBA) của máy móc thi cơng trên cơng trường.............. 121
Bảng 3. 26. Mức ồn ở khoảng cách khác nhau phát sinh từ thiết bị máy móc (dBA) .... 122
Bảng 3. 27. Mức rung của các máy móc thi cơng (dB)................................................... 123
Bảng 3. 28. Mức rung theo khoảng cách của các máy móc thi công .............................. 124
Bảng 3. 28. Thông số kỹ thuật các hạng mục của hệ thống xử lý khí cho lị hơi ......................... 132
Bảng 3. 30. Thông số kỹ thuật các bể XLNT .................................................................. 140
Bảng 3. 31. Kết quả quan trắc mẫu nước thải đầu ra của trạm 960 m3/ngày đêm .......... 140
Bảng 3. 32. Các tác động trong giai đoạn vận hành ........................................................ 147
Bảng 3. 33. Tải lượng chất ô nhiễm khơng khí do các phương tiện vận chuyển vận hành
nâng công suất ................................................................................................................. 150
Bảng 3. 34. Nồng độ bụi và khí thải phát sinh do hoạt động vận chuyển ....................... 151
Bảng 3. 34. Nồng độ các chất ô nhiễm do đốt ngun liệu từ khí thải lị hơi 10 tấn/h trong
giai đoạn hiện nay............................................................................................................ 151
Bảng 3. 35. Khối lượng mỗi chất tham gia trong quá trình cháy đối với than................ 152
Bảng 3. 36. Nồng độ các chất ô nhiễm do đốt ngun liệu từ khí thải lị hơi trong giai đoạn
vận hành của nhà máy ..................................................................................................... 152
Bảng 3. 37. Mật độ vi khuẩn trong khơng khí tại nhà máy xử lý nước thải.................... 153
Bảng 3. 38. Lượng vi khuẩn phát tán từ nhà máy xử lý nước thải .................................. 153
Bảng 3. 39. Tải lượng và nồng chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt ......................... 154
Bảng 3. 40. Lưu lượng nước thải công nghiệp phát sinh ................................................ 154
Bảng 3. 40. Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sản xuất giấy có giấy white top
......................................................................................................................................... 155
Bảng 3. 41. Khối lượng chất thải sinh hoạt phát sinh tại nhà máy.................................. 158
Bảng 3. 46. Khối lượng chất thải rắn công nghiệp phát sinh trong quá trình vận hành sản
xuất .................................................................................................................................. 159
Bảng 3. 48. Thành phần chất thải rắn nguy hại khi nhà máy đi vào vận hành................ 160
Bảng 3. 46. Nguyên nhân gây sự cố hệ thống xử lý khí thải........................................... 164
Bảng 3. 47. Nguyên nhân gây sự cố khi vận hành lò hơi ................................................ 164

Bảng 3. 48. Tổng hợp sự cố và nguyên nhân đối với hệ thống thu gom, XLNT ............ 169
Bảng 3. 58. Biện pháp ứng phó, khắc phục sự cố lò hơi ................................................. 184
Bảng 3. 59. Bảng phương hướng khắc phục sự cố trong vận hành hệ thống xử lý nước thải
......................................................................................................................................... 187

vi

Bảng 3. 60. Kế hoạch kiểm tra thường xuyên trong nhà máy ......................................... 189
Bảng 3. 61. Kế hoạch kiểm tra đột xuất trong nhà máy .................................................. 191
Bảng 3. 62. Các hạng mục cơng trình bảo vệ mơi trường trong giai đoạn họat động..... 194
Bảng 5. 1. Tóm tắt chương trình quản lý các hoạt động môi trường của dự án 200
Bảng 5. 2. Thông số và tần suất giám sát chất lượng nước thải ...................................... 205
Bảng 5. 3. Thông số và tần suất giám sát chất lượng khí thải lị hơi công suất 15 tấn/giờ
......................................................................................................................................... 206

vii

DANH MỤC HÌNH
Hình 1. 1. Vị trí thực hiện dự án........................................................................................ 30
Hình 1. 2. Sơ đồ cân bằng vật chất của dây chuyền Tissue .............................................. 57
Hình 1. 2. Sơ đồ cân bằng vật chất của dự án ................................................................... 62
Hình 1. 3. Hình ảnh trạm bơm nước cấp sơng Cấm cơng suất 350m3/h ........................... 63
Hình 1. 5. Sơ đồ cân bằng nước cho dây chuyền sản xuất giấy Tissue............................ 66
Hình 1. 5. Sơ đồ cân bằng nước cho dây chuyền sản xuất giấy Kraft.............................. 68
Hình 1. 11. Sơ đồ quy trình cơng nghệ sản xuất giấy tissue từ bột giấy ........................... 71
Hình 1. 12. Thiết bị sấy dây chuyền sản xuất giấy tissue.................................................. 73
Hình 1. 5. Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất giấy kraft từ giấy phế liệu ....................... 74
Hình 1. 6. Thiết bị nghiền thủy lực.................................................................................... 75
Hình 1. 7. Thiết bị lọc nồng độ cao ................................................................................... 76
Hình 1. 8. Thiết bị lọc nồng độ thấp.................................................................................. 76

Hình 1. 13. Quy trình thi cơng xây dựng........................................................................... 78
Hình 1. 14. Sơ đồ tổ chức quản lý thi công dự án ............................................................. 83
Hình 1. 15. Cơ cấu tổ chức và quản lý dự án .................................................................... 84
Hình 3. 1. Mơ hình phát tán khơng khí nguồn mặt 105
Hình 3. 6: Sơ đồ quy trình xử lý khí thải lị hơi .............................................................. 131
Hình 3. 4. Sơ đồ thu gom nước thải của nhà máy hiện nay............................................. 134
Hình 3. 5. Sơ đồ hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 960 m3/ngày.đêm.......... 136
Hình 3. 4. Sơ đồ thu gom nước thải của nhà máy khi đi vào vận hành........................... 173
Hình 3. 31. Mơ hình quản lý, vận hành các cơng trình bảo vệ môi trường..................... 196

viii

DANH MỤC TỪ, KÝ HIỆU VIẾT TẮT

BTNMT Bộ Tài nguyên và Môi trường
BVMT Bảo vệ môi trường
CTRSX Chất thải rắn sản xuất
CTNH Chất thải nguy hại
PCCC Phòng cháy chữa cháy
QCVN Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia
QCCP Quy chuẩn cho phép
RTSH Rác thải sinh hoạt
Sở TN&MT Sở Tài nguyên và Môi trường
TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam
TCCP Tiêu chuẩn cho phép
UBMTTQ Ủy ban mặt trận Tổ Quốc
TCXDVN Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam
WHO World Health Organization-Tổ chức Y tế Thế giới
UBND Ủy ban nhân dân
VNĐ Việt Nam Đồng

ĐTM Đánh giá tác động môi trường
BOD Nhu cầu oxy sinh hóa
COD Nhu cầu oxy hóa học
TSS Chất rắn lơ lửng
DO Dầu diezel
BTCT Bê tông cốt thép
QĐ - TTG Quyết định của thủ tướng
KCN Khu công nghiệp
XNK Xuất nhập khẩu
VOC Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi

ix

MỞ ĐẦU
1. Xuất xứ dự án
1.1. Thông tin chung về dự án

Dự án “Xây dựng nhà máy giấy Kraft có cơng suất 50.000 tấn/năm” của Cơng ty
Cổ phần giấy Hải Phịng Hapaco (trước đây là Cơng ty Cổ phần giấy Hải Phịng) đã được
UBND thành phố Hải Phòng phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường tại quyết
định số 573/QĐ-STNMT ngày 21/03/2002, với quy mô xây dựng là 56.000 m2. Nhà máy
sử dụng nguyên liệu sản xuất là phế liệu giấy (nguyên liệu trong nước) và bột giấy đạt công
suất tối đa là 50.000 tấn/năm. Trong đó giai đoạn 1 đầu tư dây chuyền sản xuất giấy kraft
công suất 18.000 tấn/năm, sang giai đoạn 2 sẽ đầu tư dây chuyền sản xuất giấy kraft công
suất 32.000 tấn/năm.

Công ty đã tiến hành xây dựng các hạng mục cơng trình, lắp đặt dây chuyền máy móc
thiết bị giai đoạn 1 với công suất sản xuất giấy công suất 18.000 tấn/năm và đi vào hoạt
động từ cuối năm 2006 đến thời điểm hiện nay, Công ty sử dụng 100% phế liệu nội địa để
phục vụ sản xuất.


Hiện tại, dây chuyền sản xuất giai đoạn 1 đã có dấu hiệu xuống cấp, cần cải tạo để
tăng hiệu quả sản xuất kinh doanh. Bên cạnh đó, do nguồn cung cấp phế liệu giấy trong
nước ngày càng khan hiếm và nguồn hàng không ổn định, nên hiện nay, cơng ty có nhu
cầu bổ sung nguồn ngun liệu đầu vào là phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất.

Đối với việc thực hiện Giai đoạn 2 của nhà máy, theo dự báo của Hiệp hội giấy và
bột giấy Việt Nam từ năm 2023, về tiêu dùng giấy tissue các loại sẽ tăng trưởng trên 5%,
do đó Cơng ty quyết định thay đổi sản phẩm của Giai đoạn 2 từ giấy kraft sang giấy Tissue
và nâng công suất giai đoạn 2 từ 32.000 tấn/năm lên 50.000 tấn/năm. Đây là lĩnh vực sản
xuất có rất ít sự cạnh tranh do: Địi hỏi đầu tư lớn; phải có kinh nghiệm trong lắp đặt, quản
lý sản xuất và kinh doanh giấy. Dự án ra đời sẽ đáp ứng được nhu cầu của các doanh nghiệp
trong trong nước, đảm bảo khai thác đạt công suất một cách triệt để của nhà máy, đồng
thời xuất khẩu sản phẩm đi các nước trên thế giới.

Từ tất cả các yếu tố trên, công ty đã quyết định điều chỉnh, nâng công suất dự án
“Đầu tư xây dựng nhà máy giấy Hapaco” tại thôn Tiên Nông, xã Đại Bản, huyện An
Dương, thành phố Hải Phịng. Đây là dự án điều chỉnh, nâng cơng suất cụ thể:

+ Cải tạo, mở rộng nhà xưởng, lắp đặt dây chuyền sản xuất giấy tissue mới công
suất 50.000 tấn/năm;

+ Tháo dỡ dây chuyền sản xuất cũ 18.000 tấn/năm và thay thế bằng dây chuyền sản
xuất mới có cơng suất tương đương 18.000 tấn/năm;

“Dự án Đầu tư xây dựng nhà máy giấy Hapaco” đã được Sở kế hoạch và đầu tư
UBND thành phố Hải Phòng cấp Giấy chứng nhận đầu tư với mã số dự án: 2260670775

1


điều chỉnh lần 2 ngày 25 tháng 8 năm 2023 với công suất thiết kế đạt 68.000 tấn sản
phẩm/năm.

Dự án có loại hình là sử dụng phế liệu giấy nhập khẩu làm ngun liệu sản xuất, sản
xuất giấy và có cơng suất lớn (từ 50.000 tấn sản phẩm/năm trở lên) thuộc mục 4 và mục 9,
phụ lục II của Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường. Như vậy dự án thuộc loại hình sản xuất, kinh
doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường với công suất lớn thuộc đối tượng phải
lập báo cáo đánh giá tác động mơi trường trình Bộ Tài ngun và Mơi trường thẩm định,
phê duyệt.

Cơng ty Cổ phần giấy Hải Phịng Hapaco đã phối hợp với Công ty cổ phần Đo lường
chất lượng và Mơi trường Hồng Kim tiến hành lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
cho dự án “Đầu tư xây dựng nhà máy giấy Hapaco” trình Bộ Tài nguyên và Môi trường
thẩm định và phê duyệt.
1.2. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt dự án

Cơ quan phê duyệt dự án đầu tư của dự án là Công ty Cổ phần giấy Hải Phòng
Hapaco.

Cơ quan phê duyệt báo cáo ĐTM của dự án là Bộ Tài nguyên và Môi trường.
1.3. Sự phù hợp của dự án với các dự án, quy hoạch phát triển do cơ quan quản lý
nhà nước có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt

Việc thực hiện dự án phù hợp với các quy hoạch phát triển, cụ thể:
- Quyết định Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành công nghiệp Việt Nam
đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 tại Quyết định số 880/QĐ-Ttg ngày 9/6/2014 của
Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định Phê duyệt Chiến lược phát triển công nghiệp Việt Nam đến năm 2025,
tầm nhìn đến năm 2035 tại Quyết định số 879/QĐ-Ttg ngày 09/06/2014 của Thủ tướng

Chính phủ;
- Quy hoạch tổng thể phát triển cơng nghiệp hỗ trợ đến năm 2020, tầm nhìn đến năm
2030 (phê duyệt tại Quyết định số 9028/QĐ-BCT ngày 08/10/2014 của Bộ Công thương);
- Quyết định số 10508/QĐ-BCT ngày 18/11/2014 của Bộ Công Thương về việc phê
duyệt Quy hoạch phát triển ngành cơng nghiệp giấy Việt Nam đến năm 2020, có xét đến
năm 2025;
2. Căn cứ pháp lý và kỹ thuật của việc thực hiện đánh giá tác động môi trường (ĐTM)
2.1. Căn cứ pháp luật, các quy chuẩn và tiêu chuẩn
Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án được lập dựa trên cơ sở các văn
bản pháp luật về bảo vệ môi trường và các văn bản liên quan, cụ thể như sau:

2

 Luật
- Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020 (có hiệu lực từ ngày

1/1/2022)
- Luật phòng cháy chữa cháy số 27/2001/QH10 ngày 29/6/2001
- Luật phòng cháy và chữa cháy số 40/2013/QH13 sửa đổi, bổ sung một số điều của

Luật phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 ngày 22/11/2013;
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014.
- Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 ngày 24/11/2017
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.
- Luật Đầu tư số 67/2014/ ngày 26/11/2014;
- Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21/6/2012;
- Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;
- Luật giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 ngày 13 tháng 11 năm 2008;
- Luật tiêu chuẩn và quy hoạch kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày 29/06/2006;
- Luật khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 ngày 23/11/2015.

- Luật phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13 ngày 19/06/2013.
- Luật hóa chất số: 06/2007/QH12 ngày 21 tháng 11 năm 2007.
- Luật đa dạng sinh học số: 20/2008/QH12 ngày 13 tháng 11 năm 2008.
- Bộ luật lao động số 45/2019/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2019
- Luật thuế BVMT số 57/2010/QH12 ngày 15/1/2010.
- Luật doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020

 Nghị định
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/1/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một

số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết

một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi tiết

một số nội dung về quản lý chất lượng, thi cơng xây dựng cong trình và bảo trì cơng trình
xây dựng;

- Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật đất đai;

3

- Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/08/2014 của Chính phủ về thốt nước và
xử lý nước thải;


- Nghị định số 127/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014 của Chính phủ quy định điều kiện
của tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường;

- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;

- Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2015 của Chính phủ quy định về thu tiền
sử dụng đất.

- Nghị định số: 51/2020/NĐ-CP ngày 21/4/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của nghị định số 14/2014/CP ngày 26/2/2014 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành luật điện lực về an toàn điện.

- Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 5/5/2020 về phí bảo vệ mơi trường đối với
nước thải;

- Nghị định số 67/2011/NĐ-CP ngày 8/8/2011 quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của luật thuế BVMT.

- Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ Quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật PCCC và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật PCCC.

- Nghị định 45/2022/NĐ-CP ngày 07/7/2022 của Chính phủ quy định về xử phạt
vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ mơi trường.

- Nghị định số 02/2023/NĐ-CP ngày 01/02/2023 của Chính phủ Quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước.

 Thông tư

- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi

trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 47/2017/TT-BTNMT ngày 07/11/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi

trường quy định về giám sát khai thác, sử dụng tài nguyên nước.
- Thông tư số 19/2016/TT-BTNMT ngày 24/8/2016 về báo cáo công tác bảo vệ môi

trường.
- Thông tư số 19/2013/TT-BTNMT ngày 18/7/2013 quy định kỹ thuật quan trắc tài

nguyên nước dưới đất;
- Thông tư số 40/2017/TT-BTNMT ngày 23/10/2017 quy định kỹ thuật chuẩn bị dữ

liệu về quan trắc, điều tra, khảo sát khí tượng thủy văn, hải văn, mơi trường khơng khí và
nước;

4

- Thông tư số 43/2015/TT-BTNMT ngày 29/9/2015 về báo cáo hiện trạng môi
trường, bộ chỉ thị môi trường và quản lý số liệu quan trắc môi trường;

- Thông tư số 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định kỹ thuật quan trắc môi trường.

- Thông tư số 03/2018/TT-BTNMT ngày 14/8/2018 sửa đổi, bãi bỏ một số quy định
về thủ tục hành chính liên quan đến kiểm tra chuyên ngành thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 của Bộ Xây dựng quy định về quản

lý chất thải rắn xây dựng.

- Thông tư số 82/2015/TT-BTC của Bộ Tài chính ngày 28/5/2015 bãi bỏ Thơng tư
hướng dẫn thực hiện Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007 của Chính phủ về
phí bảo vệ mơi trường đối với chất thải rắn.

- Thông tư số 32/2017/TT-BCT ngày 28/12/2017 của Bộ công thương quy định cụ
thể và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của luật hóa chất.

- Thông tư 149/2020/TT-BCA ngày 31/12/2020 của Bộ Công an Quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy và Nghị định số 136/2020/NĐ-
CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng
cháy và chữa cháy;

- Thông tư số 04/2015/TT-BXD ngày 03/4/2015 hướng dẫn thi hành một số điều
của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 08/6/2014 về thoát nước và xử lý nước thải.

- Thông tư số 02/2019/TT-BYT ngày 21/3/2019 về ban hành quy chuẩn kỹ thuật
(QCKT) quốc gia về bụi – giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép 05 yếu tố bụi tại nơi làm việc
(QCVN 02:2019/BYT);

- Thông tư số 01/2019/TT-BCT ngày 09/01/2019 của Bộ Công thương Quy định
cửa khẩu nhập khẩu phế liệu.

 Quyết định
- Quyết định Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành công nghiệp Việt Nam


đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 tại Quyết định số 880/QĐ-Ttg ngày 9/6/2014 của
Thủ tướng Chính phủ;

5

- Quyết định Phê duyệt Chiến lược phát triển công nghiệp Việt Nam đến năm 2025,
tầm nhìn đến năm 2035 tại Quyết định số 879/QĐ-Ttg ngày 09/06/2014 của Thủ tướng
Chính phủ;

- Quyết định số 09/2020/QĐ-TTg ngày 18/3/2020 về Quy chế ứng phó sự cố chất
thải;

- Quyết định số 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002 của Bộ Y tế về việc ban hành
21 tiêu chuẩn vệ sinh lao động, 5 nguyên tắc và 7 thông số vệ sinh lao động;

 Các tiêu chuẩn, quy chuẩn
Trong quá trình lập báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án, đã áp dụng các
Quy chuẩn Việt Nam (QCVN) hiện hành sau:
❖ Chất lượng nước:

+ QCVN 08:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt.
+ QCVN 09:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước dưới
đất
+ QCVN 14:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt.
+ QCVN 40:2011/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp.
❖ Chất lượng khơng khí:
+ QCVN 05:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng khơng khí.
+ QCVN 06:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc hại
trong khơng khí xung quanh.

+ QCVN 19:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải cơng nghiệp
đối với bụi và một số chất vô cơ.
+ QCVN 26:2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vi khí hậu – Giá trị cho
phép vi khí hậu tại nơi làm việc.
+ QCVN02:2019/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bụi – giá trị giới hạn tiếp
xúc cho phép bụi tại nơi làm việc.
+ QCVN03:2019/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia giá trị giới hạn tiếp xúc cho
phép của 50 yếu tố hóa học tại nơi làm việc
❖ Rác thải, chất thải, phế liệu
+ QCVN 07:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy
hại.
+ QCVN 05:2010/BKHCN – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn bức xạ - miễn
trừ khai báo, cấp giấy phép.
+ TCVN 6707:2009: Chất thải nguy hại. Dấu hiệu cảnh báo

6

❖ Chất lượng đất và bùn thải:
+ QCVN 03:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng đất.
+ QCVN 50:2013/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng nguy hại đối

với bùn thải từ quá trình xử lý nước.
❖ Tiếng ồn và độ rung
+ QCVN 24:2016/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn - Mức tiếp xúc

cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc.
+ QCVN 27:2016/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung - Giá trị cho phép

tại nơi làm việc.
+ QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn

+ QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung

❖ Tiêu chuẩn về xây dựng, PCCC
+ TCXDVN 33:2006 Cấp nước – mạng lưới cấp nước và cơng trình tiêu chuẩn thiết

kế.
+ QCVN 06:2020/BXD – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an tồn cháy cho nhà và

cơng trình.
2.2. Các văn bản pháp lý, quyết định của các cấp có thẩm quyền về Dự án

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, mã số 0200822159, chứng nhận lần đầu
ngày 19/06/2008, thay đổi lần 4 ngày 25/05/2017 cấp bởi Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố
Hải Phòng;

- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số S813073 cấp bởi UBND thành phố Hải
Phòng ngày 18/06/2002;

- Quyết định số 573/QĐ-STNMT ngày 21/03/2002 của UBND thành phố Hải Phòng
phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án “Xây dựng nhà máy giấy Kraft
có cơng suất 50.000 tấn/năm” tại xã Đại Bản, huyện An Hải, Hải Phòng của Cơng ty Cổ
phần giấy Hải Phịng (nay là Cơng ty Cổ phần giấy Hải Phòng Hapaco);

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số dự án 2260670775 do Sở Kế hoạch và đầu
tư thành phố Hải Phòng cấp lần đầu ngày 09/10/2002 và chứng nhận thay đổi lần thứ 2
ngày 25/08/2023.

- Hợp đồng thuê đất số 21/HĐTĐ ngày 29/3/2002 giữa bên cho thuê đất là Sở Địa
chính- Nhà đất Hải Phịng và bên th đất là Cơng ty Cổ phần giấy Hải Phịng (nay là Cơng
ty Cổ phần giấy Hải Phịng Hapaco).


7

2.3. Các tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tạo lập được sử dụng trong quá trình thực hiện
ĐTM

Các tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tự tạo lập được sử dụng trong báo cáo ĐTM của
“Dự án Đầu tư xây dựng nhà máy giấy Hapaco” bao gồm:

- Báo cáo Đánh giá tác động môi trường của dự án “Xây dựng nhà máy giấy Kraft
có cơng suất 50.000 tấn/năm” tại xã Đại Bản, huyện An Hải, Hải Phịng của Cơng ty Cổ
phần giấy Hải Phịng (nay là Cơng ty Cổ phần giấy Hải Phòng Hapaco)đã được phê duyệt
tại Quyết định số 573/QĐ-STNMT ngày 21/03/2002 của UBND thành phố Hải Phòng.

- Báo cáo đề xuất dự án đầu tư điều chỉnh.

- Hồ sơ bản vẽ thiết kế các hạng mục cơng trình của dự án.

3. Tổ chức thực hiện đánh giá tác động môi trường

Báo cáo Đánh giá tác động môi trường (ĐTM) của dự án do Cơng ty Cổ phần giấy
Hải Phịng Hapaco làm Chủ đầu tư, tổ chức thực hiện với sự tư vấn của Công ty CP đo
lường chất lượng và Môi trường Hồng Kim.

+ Chủ đầu tư: Cơng ty Cổ phần giấy Hải Phịng Hapaco

Người đại diện: Ơng Vũ Dương Hiền

Chức danh: chủ tịch hội đồng quản trị


Ngày sinh: 14/09/1942

Quốc tịch: Việt Nam

Chứng minh nhân dân số: 030664890

Nơi cấp: Công an Hải Phòng

Địa chỉ thường trú: số 1/274A đường Lạch Tray, phường Lạch Tray, Quận Ngơ
Quyền, thành phố Hải Phịng.

+ Đơn vị tư vấn: Công ty CP đo lường chất lượng và Môi trường Hoàng Kim

Đại diện: Nguyễn Thị Liên; Chức vụ: Giám đốc

Địa chỉ: TT2-40, Khu đô thị mới Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành
phố Hà Nội, Việt Nam.

ĐT: 02466867424

Trình tự thực hiện ĐTM theo các bước sau:

Trên cơ sở các quy định của Luật Bảo vệ Môi trường và các Văn bản dưới Luật
hướng dẫn việc thực hiện đánh giá tác động môi trường đối với Dự án, Báo cáo ĐTM của
dự án được thực hiện theo trình tự như sau:

- Nghiên cứu Báo cáo đề xuất điều chỉnh dự án đầu tư, hồ sơ thiết kế cơ sở của Dự
án, bản vẽ có liên quan;

8


- Tổ chức khảo sát, thu thập thông tin, dữ liệu và số liệu về các điều kiện tự nhiên,
kinh tế xã hội tại khu vực dự án;

- Tổ chức điều tra, khảo sát hiện trạng môi trường khu vực thực hiện Dự án, hiện
trạng mơi trường các khu vực lân cận có khả năng chịu tác động ảnh hưởng của Dự án;

- Điều tra khảo sát nhanh môi trường và lấy mẫu hiện trạng môi trường (đất, nước,
khơng khí) tại khu vực triển khai Dự án; khảo sát thảm thực vật khu vực Dự án và vùng
phụ cận;

- Xác định các nguồn gây tác động, đối tượng, quy mơ bị tác động, phân tích, đánh
giá và dự báo các tác động của Dự án tới môi trường;

- Xây dựng các biện pháp giảm thiểu các tác động xấu, phòng ngừa và ứng phó sự
cố mơi trường của Dự án;

- Xây dựng các cơng trình xử lý mơi trường, chương trình quản lý và giám sát môi
trường của Dự án;

- Lập dự toán kinh phí cho các cơng trình xử lý mơi trường của Dự án;
- Tổ chức tham vấn lấy ý kiến cộng đồng, ý kiến chuyên gia;
- Xây dựng tổng hợp báo cáo ĐTM của Dự án;
- Trình thẩm định báo cáo ĐTM Dự án.
Danh sách những người tham gia chính trong q trình nghiên cứu xây dựng Báo
cáo đánh giá tác động môi trường của dự án bao gồm:

Bảng 0- 1: Danh sách cán bộ tham gia lập báo cáo ĐTM

TT Họ và tên Chuyên môn Nhiệm vụ Năm kinh Chữ ký

nghiệm

I Chủ Dự án: Công ty Cổ phần giấy Hải Phịng Hapaco

Ơng Vũ Dương Chủ tịch hội Kiểm sốt thơng
1
Hiền đồng quản trị tin báo cáo

II Đơn vị tư vấn: Công ty CP đo lường chất lượng và Mơi trường Hồng Kim

Giám đốc. 15 năm
1 Bà Nguyễn Thị Thạc sỹ Quản Chủ trì báo cáo

Liên lý môi trường

Phó Giám

2 Ông Trần Như Đức đốc. Thạc sỹ Kiểm tra báo cáo 15 năm
Hậu Quản lý môi

trường

9

Khảo sát + viết
3 Ơng Đào Cơng Cử nhân mơi mở đầu + chương
Thảo trường 19 năm
1 , kết luận 4 năm
12 năm
Ông Trần Hiếu Kỹ sư Khảo sát + viết 4 năm

4 Long chương 5

5 Bà Lê Thị Luyến Cử nhân khoa Khảo sát + viết
học môi chương 3 +
trường chương 4

6 Bà Đỗ Thị Giang Kỹ sư môi Tham gia viết +
trường chương 2 +
chương 6

4. Phương pháp đánh giá tác động môi trường
Bảng 0- 2: Phương pháp áp dụng trong quá trình thực hiện ĐTM

TT Phương pháp áp dụng Vị trí áp dụng trong báo cáo

I Phương pháp ĐTM

Phương pháp đánh giá nhanh: Phương pháp Chương 3. Áp dụng trong các
đánh giá nhằm ước tính tải lượng các chất ơ dự báo chưa thiếu cơ sở tính
1 nhiễm sinh ra trong q trình hoạt động của tốn hoặc chưa có số liệu tham
dự án dựa vào hệ số ô nhiễm do Tổ chức Y tế khảo
thế giới (WHO) thiết lập;

Phương pháp mơ hình: Mơ hình hóa mơi Chương 3: Áp dụng trong tính
trường là cách tiếp cận tốn học mơ phỏng tốn lan truyền khí thải trong
diễn biến chất lượng môi trường dưới ảnh môi trường trước và sau khi xử
hưởng của một hoặc tập hợp các tác nhân có lý.
khả năng tác động đến môi trường. Đây là
2
phương pháp có ý nghĩa lớn trong quản lý

môi trường, dự báo tác động môi trường và
kiểm sốt các nguồn gây ơ nhiễm. Mơ hình
hóa mơi trường cịn được thực hiện cho các
hoạt động quản lý môi trường.

10


×