Tải bản đầy đủ (.pdf) (14 trang)

Thẩm định dư án đầu tư doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (230.6 KB, 14 trang )

CHƯƠNG 2: TH M NH D


ÁN

U

M C TIÊU NGHIÊN C U:





TH M NH D ÁN LÀ GÌ?
CÁC GIAI O N TH M NH D ÁN
N I DUNG TH M NH D ÁN
CÁC QUAN I M TH M NH D ÁN.

• VÍ D

V CÁC QUAN

I M TH M

NH.
1

TH M

NH D


ÁN LÀ GÌ?

TH M NH D ÁN NH M LÀM SÁNG T VÀ
PHÂN TÍCH VÀ PHÂN TÍNH TÍNH KH THI V
CÁC PHƯƠNG DI N CÓ LIÊN QUAN
ND
ÁN S P Ư C TH C HI N: TH TRƯ NG, K
NG V NG V
THU T, NHÂN S , KH NĂNG
M T TÀI CHÍNH TRONG SU T
I S NG H U
D NG C A D ÁN, PH N ÓNG GÓP KINH T
D KI N C A D ÁN VÀO TĂNG TRƯ NG
KINH T . BÊN C NH Ó CHÚNG TA CŨNG C N
ÁNH GIÁ
XÁC NH XEM D ÁN CÓ GIÚP
CÁC QU C GIA
T Ư C CÁC M C TIÊU XÃ
2
H I HAY KHÔNG. N U CĨ THÌ B NG CÁCH
NÀO VÀ LI U D ÁN CÓ
T Ư C HI U QU

CÁC PHƯƠNG DI N TH M NH CĨ
M I QUAN H NHƯ TH NÀO?
• TH M NH TÀI CHÍNH LÀ BƯ C T NG H P
CÁC BI N S TÀI CHÍNH Ã TH M NH
3
PHƯƠNG DI N: TH TRƯ NG - K THU T –
NHÂN S .

• TH M
NH KINH T TRÊN CƠ S TH M
NH TÀI CHÍNH B NG CÁCH CHUY N CÁC
BI N S TÀI CHÍNH THÀNH BI N S KINH
T .
• TH M NH TÀI CHÍNH VÀ KINH T LÀM CƠ
S
TH M NH PHÂN PH I THU NH P.
3

1


NỘ
NỘI DUNG THỊ TRƯỜ NG
TRƯ NG
THIẾ HỤ GIƯ CUNG- CẦ
THIẾU HỤT GIỮA CUNG- CẦU

NỘ
NỘI DUNG TÀI CHÍNH
TÀ CHÍ
NGÀNH
NGÀNH

THỊ PHẦ N
PHẦ

SẢ LƯ NG BÁ
SẢN LƯNG BÁ N


KẾ QUẢ
KẾT QUẢ KINH DOANH

GIÁ BÁ
GIÁ BÁ N

×
×

KẾ HOẠCH
KẾ HOẠCH MARKETING

NỘ
NỘI DUNG K

BẢNG
BẢNG CÂN ĐỐ I KẾ TOÁN
KẾ TOÁ

DOANH THU

CHI PHÍ BÁ N HÀNG
PHÍ BÁ HÀNG

THUẬ
THUẬT

DỰ TOÁN ĐẦU RA
TOÁ


NGUYÊ N NHIÊN VẬT LIÊU
VẬ
TIỀ LƯ
TIỀN LƯƠNG
CHI PHÍ QUẢN LÝ PHÂN X ƯỞNG
PHÍ QUẢ LÝ
XƯ NG

GIÁ VỐ HÀ NG BÁ
GIÁ VỐN HÀ NG BÁ N

TÀ SẢ CỐ
TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

NHÀ
NHÀ X ƯỞNG, MÁ Y MÓC THIẾT BỊ
NG, MÁ MÓ THIẾ
+
VỐ LƯ
VỐN LƯU ĐỘNG
NG

CÔNG SUẤT SẢN XUẤT
SUẤ SẢ XUẤ

+
+

TÀ SẢ LƯ

TÀI SẢN LƯU ĐỘ NG
NG

CHI PHÍ CHO DỰ ÁN
PHÍ
DỰ
CHI PHÍ TRÃ LÃI
PHÍ

VỐ
VỐN VAY

N
N

+
+
VỐ CỦ CHỦ
VỐN CỦA CHỦ ĐẦU TƯ


VỐ CHỦ SỞ
VỐN CHỦ SỞ HŨU

NỘ
NỘI DUNG QU N TRI

CHI PHÍ QUẢN LÝ
PHÍ QUẢ LÝ
THUẾ

THUẾ

QUẢ
QUẢN TRỊ CHUNG

CÁC DỊCH VỤ HỔ TR
VỤ HỔ TR

CÁC QUAN HỆ VỚ I CHÍNH QUYỀN
HỆ VỚ CHÍ
QUYỀ

LÃI/ LỖ
LƯU CHUYỂN TIỀ N TỆ
CHUYỂ TIỀ TỆ

4

CH TH NÀO TH M NH
GIAI O N NÀO?
• CH
U TƯ TH M
NH T T C
CÁC GIAI O N TRONG CHU TRÌNH
D ÁN.
• CÁC CƠ QUAN CÓ TH M QUY N
TH M
NH
GIAI O N NGHIÊN
C U KH THI, TH C HI N VÀ V N

HÀNH D ÁN.
• NHÀ TÀI TR TH M
NH
GIAI 5
O N NGHIÊN C U KH THI, TH C

XÁC

NH D

ÁN

NGHIÊN C U TI N KH

CÁC
GIAI
O N
TH M
NH
I M
RA
QUY T
NH

NGHIÊN C U KH

THI

THI


THI T K CHI TI T

CH P THU N D

ÁNH GIÁ H U D

ÁN

ÁN

6

2


Th m

nh th trư ng

• D báo cung c p v s n ph m c a d án
trong tương lai:
– Phân tích cung c u th trư ng v s n ph m
c a d án hi n t i và trong quá kh
– D báo c u s n ph m d án trong tương lai.
– D báo cung s n ph m trong tương lai

7

Th m


nh th trư ng

• Th m nh v chi n lư c ti p th c a
d án:
– Xác nh i tư ng tiêu th s n ph m
c a d án
– Th m nh hi u qu các phương pháp
ti p th
– Th m nh v m ng lư i tiêu th s n
ph m
8

Th m


nh th trư ng

ánh giá các ch tiêu v kh năng c nh
tranh và chi m lĩnh th trư ng:
– Th ph n c a d án so v i toàn b th trư ng:
là t l % gi a doanh s bán s n ph m c a
d án so v i toàn ngành.
– Th ph n tương i: t l so sánh v doanh s
c a d án v i i th c nh tranh l n nh t.
– Doanh thu c a d án/doanh thu c a các i
th c nh tranh.
– T l chi phí Marketing/T ng doanh thu
– T su t l i nhu n
9


3


Th m
– Th m

nh k thu t

nh công su t kh thi c a d án:

• Căn c vào nhu c u c a th trư ng hi n t i và
tương lai
• Kh năng chi m lĩnh th trư ng c a ch
u tư
• Kh năng cung c p NVL c n thi t
• Năng l c v t ch c, i u hành s n xu t.
• Kh năng v v n u tư c a ch
u tư.

10

Th m

nh k thu t

– Tiêu chu n v công ngh k thu t cho d án:
• Cho phép s n xu t ra nh ng s n ph m có tính
c nh tranh cao.
• Cho phép s d ng nh ng l i th so sánh hi n có:
s c lao ng, tài ngun thiên nhiên, khí h u..

• Giá c h p lý
• Nâng năng su t lao ng, gi m chi phí s n xu t.

11

Th m
– Nguyên v t li u

nh k thu t
u vào:

• Ưu tiên v t li u thơng d ng, d tìm ki m trên th
trư ng trong nư c và th gi i.
• Ưu tiên lo i ngun li u có th d dàng ki m
nguyên v t li u thay th mà không ph i thay i
dây chuy n công ngh nhi u.
• Giá c thích h p

12

4


Th m


nh k thu t

a i m th c hi n d án:
• G n ngu n cung c p NVL, th trư ng tiêu th .

• Cơ s h t ng thu n l i
• Phù h p v i quy ho ch công b

13

Th m

nh qu n lý, nhân s

– Tính ch t c a d án: căn c vào ây là d án
u tư m i hay u tư m r ng, hi n i hóa.
– Quy mơ c a d án: quy t nh mơ hình t
ch c qu n lý c a d án.
–M c
ph c t p c a d án.
– Th i gian th c hi n d án.

14

CÁC QUAN I M TH M
ÁN:

NH D

A. Quan i m t ng v n u tư
(Total Investment Point of View - TIPV):
• Xác nh hi u qu sinh ra t toàn b s v n
u tư ban.
• TIPV cịn ư c xem như là quan i m c a
ngân hàng


A = Lợi ích tài chính - Chi phí tài chính - Chi phí cơ hội
trực tiếp
trực tiếp
15

5


CÁC QUAN I M TH M
ÁN:

NH D

B. Quan i m v n ch s h u (Equity
Point of View - EPV):
• Dịng ti n ra cịn l i có
bù p ư c
chi phí cơ h i c a v n s h u hay
không
B = A + Vay – Tr lãi và tr n vay

16

CÁC QUAN I M TH M
ÁN:

NH D

C. Quan i m c a cơ quan qu n lý ngân

sách (Government Budget Point of
View):
• Ngân sách tr giá hay tr c p
i v i
các s n ph m u ra hay s d ng y u t
u vào c a d án
• Ngân sách thu ư c t d án các kho n
C phí và thu tr c ti p hay gián ti p trợ cấp
= Thuế và phí
- Trợ giá và

trực tiêp và gián tiếp

trực tiếp va gián tiếp
17

CÁC QUAN I M TH M
ÁN:
D. Quan





NH D

i m kinh t (Economic Point of View):

Tính tốn l i ích ròng c a d án theo quan i m c a
toàn qu c gia

S d ng giá c kinh t
xác nh giá tr th c c a các
hàng hoá và d ch v mà d án t o ra cũng như là giá
tr th c c a các hàng hoá và d ch v mà d án s
d ng.
Tính n các ngo i tác tích c c hay tiêu c c do d án
t o ra bên ngoài khu v t d T ng ư cphí kinh các l i
D = T ng l i ích kinh c – án chi xem là t
ích hay chi phí mà n n kinh t ph i gánh ch u
18

6


CÁC QUAN I M TH M
ÁN:

NH D

E. Quan i m phân ph i thu nh p (Social
Distribution Point Of View):
• L i ích tài chính rịng mà d án mang l i
cho nh ng nhóm i tư ng khác nhau khi
h b nh hư ng tr c ti p ho c gián ti p
b i d án sau khi ã tr chi phí cơ h i
c ah .
• Th c hi n trên cơ s c a th m nh kinh
t và tài chính có tính
n các ngo i 19tác
do d án t o ra làm thay i thu nh p c a


CÁC QUAN I M TH M
ÁN:

NH D

F. Quan i m nhu c u cơ b n (Basic
Needs Point of View):
• Nhà th m nh s c ng thêm m t kho n
ti n thư ng cho m i ơn v giá tr hàng
hoá gia tăng áp ng nhu c u cơ b n c a
xã h i.
• N u d án t o ra m t s n ph m hay d ch
v áng trách cho xã h i như thu c lá thì
các nhà th m nh s quy ra m t kho n
20
ti n ph t cho m i ơn v giá tr hàng hoá

CÁC QUAN I M TH M
ÁN:

Ngân
hàng
Ch s
h u
Ngân
sách
Qu c
gia


Tài
chính
A

Kinh t

NH D

Phân Nhu c u
ph i thu cơ b n
E
nh p

B

E

C

E
D

E

F

21

7



VÍ D V CÁC QUAN I M TH M
D ÁN:










NH

Tu i th c a d án là hai năm bao g m m t năm u tư và m t
năm ho t ng.
Chi phí u tư thi t b năm 0 là 1.000 USD.
Trong năm ho t ng d án t o ra ư c 300 USD doanh thu và
nh n ư c kho n tr giá b ng 50% doanh thu.
Chi phí ho t ng 140 USD.
Thu thu nh p doanh nghi p năm ho t ng là 100 USD
Giá tr còn l i c a thi t b trên s sách k toán vào cu i năm ho t
ng là 950 USD.
D án s gây ô nhi m, chi phí làm s ch mơi trư ng ư c tính là 50
USD và chính quy n s khơng u c u ch
u tư ph i ph i d n
s ch hi n trư ng khi k t thúc d án.
D án s d ng t thu c quy n s d ng c a ch
u tư v i chi phí

cơ h i c a t là 30 USD/năm ư c tính theo giá có th cho th.
i lãi
D án ư c ngân hàng tài tr 50% chi phí u tư ban u v 22
su t tài tr là 10%/năm. Lãi và g c thanh toán vào cu i năm ho t
ng

Kinh t

Tai chính
Quan i m

Ngân hàng

Ch

A
Năm

0

Doanh thu

0

Chi phí ho t
ng
Thu

C
1


0

D
1

0

300

150
1000

Qu c gia

Ngân sách

B
1
300

Tr c p
Thi t b

u tư

150

- 150


1000

1000

140

140

100

100

Vay và tr n
vay
Tr lãi

500

140
100

500
50

Ngo i tác
Chi phí cơ
h ic a t
L i ích rịng

1

300

50
30

30

30

30

1030

1130

530

580

30
-50

1030

30
23
1030

8



CHƯƠNG 1:
D ÁN
U TƯ

1

N I DUNG
I. D ÁN
U TƯ LÀ GÌ?

ÁN
II. CÁC LO I D ÁN

CÁC
ÁN
III. N I DUNG C A D ÁN
ÁN
IV. CÁC GIAI O N C A M T

CÁC
D ÁN
ÁN
2

I. D ÁN
ÁN

U TƯ LÀ GÌ?



1. KHÁI NI M V D ÁN
KHÁ
KHÁI
ÁN
2. VAI TRÒ C A D ÁN
ÁN

3

1


KHÁI NI M V D ÁN
KHÁ
V m t hình th c: d án là m t t p h
li u trình bày m t cách chi ti t, có h
các ho t ng và chi phí theo m t k
nh m t ư c nh ng k t qu và m
nh t nh trong tương lai.

sơ tài
th ng
ho ch
c tiêu

4

KHÁI NI M V D
KHÁ


ÁN

V m t k ho ch hóa: d án là m t công c th
hi n k ho ch chi ti t c a m t công cu c u tư
kinh doanh, s n xu t, phát tri n kinh t - xã h i,
làm ti n cho các quy t nh u tư và tài tr

5

KHÁI NI M V D

ÁN

V m t n i dung: d án là t ng th các ho t
ng và chi phí c n thi t, ư c b trí theo m t
k ho ch ch t ch v i l ch th i gian và a i m
xác nh
t o m i, m r ng ho c c i t o
nh ng cơ s v t ch t nh t nh nh m th c hi n
nh ng m c tiêu nh t nh trong tương lai.

6

2


C TRƯNG C A D

ÁN


• M i d án u có m c tiêu xác nh
• Các ho t ng c a d án ph i có h th ng,
có k ho ch, khơng tùy ti n.
• Th i gian và ngu n nhân l c dành cho m i
d án là h u h n.

7

Các y u t c a m t d án
Ph i c n có v n u tư ban u
trang trãi các chi phí:
• Chu n b u tư: i u tra kh o sát, l p d án ti n kh thi và/ho c d án kh thi,
th m nh d án và quy t nh u tư.
• Th c hi n d án: kh o sát, thi t k k thu t, xây d ng …
• Chi phí v n hành d án và k t thúc d án.
V n u tư thư ng ư c th hi n dư i các hình th c:
• Ti n (n i t và ngo i t );
• Giá tr quy n s d ng t; giá tr quy n s d ng m t nư c, m t bi n;
• Thi t b , máy móc, nhà xư ng, cơng trình xây d ng;
• Giá tr quy n s h u cơng nghi p, bí quy t k thu t, quy trình cơng ngh , d ch
v k thu t.
Các lo i v n trên còn ư c g i là các ngu n l c và ư c phân thành 5
lo i:
• Ngu n nhân l c;
• Ngu n tài nguyên thiên nhiên,
• Ngu n l c cơng ngh ;
• Ngu n l c thông tin;
8


Các y u t c a m t d án


Ph i ư c hồn thành trong m t kho ng th i
gian nh t nh:
– Th i gian xây d ng
– Th i h n ho t ng
– Tu i th d án = Th i gian xây d ng + Th i
gian ho t ng

Ph i t ư c nh ng m c tiêu nh t nh:
– M c tiêu l i nhu n c a ch
u tư.
– M c tiêu v m t kinh t - xã h i.

9

3


VAI TRÒ C A D
LÀ CƠ S CHO QUY T
LÀ PHƯƠNG TI N
TR .
LÀ CƠ S
DÕI, ƠN
VÀ HO T

NH


TÌM

ÁN
U TƯ.
I TÁC TÀI

XÂY D NG K HO CH, THEO
C VÀ KI M TRA VI C
U TƯ
NG C A D ÁN.

10

II. CÁC LO I D ÁN

CÁC
ÁN
1. CĂN C VÀO CÁC GIAI O N C A D
VÀO CÁ
CÁC
ÁN
ÁN
2. CĂN C VÀO TÍNH CH T C A D ÁN
VÀO TÍ
TÍNH
ÁN
3. CĂN C VÀO T M QUAN TR NG C A
VÀO
D ÁN
ÁN


11

Các lo i d án
• D án
– D
ch
– D
– D
– D
H

u tư trong nư c:

án quan tr ng c p qu c gia: QH thơng qua và quy t nh
trương u tư;
án nhóm A: Th tư ng Chính ph quy t nh u tư;
án nhóm B: B trư ng các B quy t nh u tư;
án nhóm C: Ch t ch UBND t nh/TP thu c TW và Ch t ch
QT các T ng cơng ty quy t nh u tư;

• D án

u tư nư c ngồi:

– D án nhóm A: B KH& T c p gi y phép u tư;
– D án nhóm B: S KH& T c p gi y phép u tư
– D án u quy n cho BQL KCN&KCX&KCN cho phép ho c
c p phép u tư


12

4


Các lo i d án
• D án ti n kh thi:
Nghiên c u sơ b v các v n : a i m u tư, quy mô u tư,
l a ch n thi t b , v n, t ch c th c hi n xây d ng, các ch tiêu cơ
b n v hi u qu c a d án.
• D án kh thi:
Nghiên c u tồn b và chi ti t các v n v : th trư ng - k thu t –
nhân s - tài chính – kinh t - xã h i và nghiên c u chuyên .
Lưu ý:
• D án quan tr ng c p qu c gia, D án nhóm A và nhóm B (n u c n)
ph i ti n hành nghiên c u ti n kh thi và kh thi.
• D án nhóm B và d án nhóm C ch c n nghiên c u kh thi.

13

Các lo i d án
• D án c l p:
Ch p nh n hay t b d án này không nh
hư ng n vi c ch p nh n hay t b d án
khác.
• D án lo i tr :
Ch p nh n d án này s ph i t b d án khác.
• D án b sung:
Ch p nh n d án này kéo theo kh năng ch p
nh n d án khác.

14

Các lo i d án
• D án BOT (Build – Operater – Transfer):
Xây d ng – Kinh doanh
thu h i v n u tư và có l i
nhu n h p lý - Chuy n giao khơng b i hồn cho Nhà
nư c.
• BTO (Build – Transfer – Operater):
Xây d ng - Chuy n giao khơng b i hồn cho Nhà nư c
– Kinh doanh
thu h i v n u tư và có l i nhu n h p

• BT (Build – Transfer):
Xây d ng - Chuy n giao không b i hoàn cho Nhà nư c
(Nhà nư c cho phép ch
u tư kinh doanh d án khác
g n li n v i d án BT thu h i v n và có l i nhu n h p
lý)
15

5


III. N I DUNG C A D ÁN
ÁN
N I DUNG V
TH TRƯ NG

N I DUNG V

K THU T

N I DUNG V
QU N TR

N I DUNG V
TÀI CHÍNH

N I DUNG V
KINH T

N I DUNG V XÃ H I
VÀ NHU C U CƠ B N
16

IV. CÁC GIAI O N C A D ÁN

CÁC
ÁN
Giai đoạn phát triển:
.Phát hiện ý tưởng đầu tư
.Nghiên cứu tiền khả thi
.Nghiên cứu khả thi

Giai đoạn thiết kế và xây dựng

Giai đoạn chạy thử

Giai đoạn vận hành


Giai đoạn kết thuùc

17

6



×