Tải bản đầy đủ (.pdf) (215 trang)

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án “Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam)”

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (19.75 MB, 215 trang )



BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam)”

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ KÝ HIỆU VIẾT TẮT.........................................................4

DANH MỤC HÌNH ........................................................................................................7

CHƯƠNG 1. THƠNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN........................................................10

1.1. Tên chủ dự án: Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam) .............................. 10

1.2. Tên dự án : Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam) .................................... 10

1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án:............................................... 11

1.3.1. Công suất của dự án: .......................................................................................... 11

1.3.2. Công nghệ sản xuất của dự án: ........................................................................... 11

1.3.3. Danh sách máy móc thiết bị sử dụng tại dự án................................................... 58

1.3.4. Sản phẩm của dự án đầu tư:................................................................................ 60

1.4. Nguyên, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự
kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án:. 60

1.5. Các thông tin khác liên quan đến dự án .................................................................... 72



1.5.1. Vị trí thực hiện dự án.......................................................................................... 72

1.5.2. Thơng tin chung về q trình triển khai thực hiện dự án ................................... 72

CHƯƠNG 2. SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU
TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG ............................................................................................79

2.1. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh,
phân vùng môi trường:..................................................................................................... 79

2.2. Sự phù hợp của dự án đầu tư với khả năng chịu tải của môi trường........................ 80

CHƯƠNG 3. KÊT QUẢ HỒN THÀNH CÁC CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ
MƠI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ......................................................................................82

3.1. Cơng trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải ....................... 83

3.1.1. Thu gom, thoát nước mưa .................................................................................. 83

3.1.2. Thu gom, xử lý nước thải ................................................................................... 85

3.2. Cơng trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải ................................................................ 111

3.2.1. Hệ thống xử lý khí thải cơng đoạn làm sạch bavia Silic .................................. 111

3.2.2. Hệ thống xử lý xử lý khí thải cơng đoạn dán định hình ................................... 116

3.2.3. Hệ thống xử lý khí thải cơng đoạn làm gỡ keo, làm sạch tấm Silic ................. 121


3.2.4. Hệ thống xử lý bụi phát sinh từ phòng mài và làm sạch .................................. 126

3.2.5. Hệ thống xử lý bụi phát sinh từ khu vực máy nghiền ...................................... 129

3.2.6. Hệ thống xử lý khí thải từ hệ thống xử lý nước thải ........................................ 132

3.2.7. Hệ thống xả nhiệt.............................................................................................. 137

3.3. Cơng trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường ........................... 138 1
3.3.1. Chất thải rắn sinh hoạt ...................................................................................... 139

Chủ dự án: Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam) Trang 1
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Việt Nam

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam)”

3.3.2. Chất thải rắn sản xuất ....................................................................................... 139

3.3.3. Cơng trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại .................................. 141

3.4. Cơng trình biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung, ô nhiễm nhiệt........................ 143

3.5. Phương án phịng ngừa, ứng phó sự cố mơi trường trong quá trình vận hành thử
nghiệm và khi dự án đi vào vận hành............................................................................. 144

3.5.1. Sự cố an toàn lao động ..................................................................................... 145

3.5.2. Sự cố cháy nổ ................................................................................................... 146


3.5.3. Sự cố hóa chất .................................................................................................. 148

3.5.4. Sự cố do vận hành hệ thống xử lý khí thải....................................................... 154

3.5.5. Sự cố đối với hệ thống xử lý nước thải ............................................................ 156

3.5.6. Sự cố đối với khu vực thu hồi Argon, khu vực sản xuất Hydro .......................... 158

3.5.7. Sự cố đối với lị nung Silic đơn tinh thể........................................................... 161

3.6. Cơng trình biện pháp bảo vệ mơi trường khác: Khơng có...................................... 161

3.7. Biện pháp bảo vệ môi trường đối với nguồn nước công trình thủy lợi khi có hoạt động
xả nước thải vào cơng trình thủy lợi............................................................................... 161

3.8. Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương
án bồi hoàn đa dạng sinh học.......................................................................................... 161

3.9. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường (nếu có) ................................................................................... 161

3.9.1. Tổng hợp các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt ĐTM ............... 161

3.9.2. Đánh giá tác động của sự thay đổi ................................................................... 167

CHƯƠNG 4. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG ................ 188

4.1. Nội dung đề nghị cấp giấy phép đối với nước thải ................................................. 190

4.1.1. Mạng lưới thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải để đưa về hệ thống

xử lý nước thải............................................................................................................ 190

4.1.2. Cơng trình, thiết bị xử lý .................................................................................. 193

4.2. Nội dung đề nghị cấp giấy phép đối với khí thải .................................................... 194

4.2.1. Nguồn phát sinh bụi, khí thải ........................................................................... 194

4.2.2. Dịng khí thải, vị trí xả khí thải ........................................................................ 194

4.3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung ............................................ 197

4.3.1. Nguồn phát sinh: .............................................................................................. 197

4.3.2. Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn và độ rung :................................................... 197

4.4. Nội dung đề nghị cấp phép của dự án đầu tư thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy
hại .................................................................................................................................... 198

4.5. Nội dung đề nghị cấp phép của dự án đầu tư có nhập phế liệu từ nước ngồi làm

ngun liệu sản xuất........................................................................................................ 198 2

CHƯƠNG 5. KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CƠNG TRÌNH XỬ LÝ

Chủ dự án: Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam) Trang 2
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Việt Nam

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam)”


CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ
ÁN ...............................................................................................................................199

5.1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm cơng trình xử lý chất thải..................................... 199

5.1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm........................................................... 199

5.1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các cơng trình, thiết bị
xử lý chất thải. ............................................................................................................ 199

5.2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp
luật ................................................................................................................................... 204

5.2.1. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải ........................................... 204

5.2.2. Chương trình quan trắc định kỳ........................................................................ 205

5.2.3. Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc tự động, liên tục khác theo quy
định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ dự án.............................. 208

5.3. Kinh phí thực hiện quan trắc mơi trường hằng năm............................................... 208

CHƯƠNG 6. CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ............................................................209

Chủ dự án: Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam) 3
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Trang 3

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

Dự án “Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam)”

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ KÝ HIỆU VIẾT TẮT

BOD Biological Oxygen Demand: Nhu cầu ơxy hố sinh học

BTCT Bê tông cốt thép

BTNMT Bộ Tài nguyên môi trường

BVMT Bảo vệ mơi trường

CHXHCN Cộng hịa xã hội chủ nghĩa

COD Chemical Oxygen Demand: Nhu cầu ơxy hố hố học

CP Chính phủ

CTNH Chất thải nguy hại

CTR Chất thải rắn

CTTT Chất thải thông thường

ĐTM Báo cáo đánh giá tác động môi trường

KCN Khu công nghiệp

NĐ-CP Nghị định - Chính phủ


NT Nước thải

NTSH Nước thải sinh hoạt

NTSX Nước thải sản xuất

PAC Poly aluminium chloride

PAM Polyacrylamide

PCCC Phòng cháy chữa cháy

PTN Phòng thí nghiệm

QCVN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

QĐ Quyết định

TCMT Tổng Cục Môi trường

TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam

TSS Total Suspended Solid: Tổng chất rắn lơ lửng

TNHH Trách nhiệm hữu hạn

TT Thông tư

UBND Ủy ban nhân dân


XLKT Xử lý khí thải

XLNT Xử lý nước thải 4

Chủ dự án: Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam) Trang 4
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Việt Nam

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam)”

DANH MỤC BẢNG
Bảng 1- 1. Thông số kỹ thuật của máy rửa vật liệu silic tự động................................. 15
Bảng 1- 2. Định mức sử dụng khí Ar ........................................................................... 21
Bảng 1- 3. Thơng số kỹ thuật lị nung silic đơn tinh thể .............................................. 21
Bảng 1- 4. Thông số kỹ thuật của máy cắt vịng .......................................................... 23
Bảng 1- 5. Thơng số kỹ thuật của máy cắt vuông ........................................................ 25
Bảng 1- 6. Thơng số kỹ thuật máy mài và đánh bóng.................................................. 26
Bảng 1- 7. Thông số kỹ thuật máy cắt tấm................................................................... 29
Bảng 1- 8. Thông số kỹ thuật máy gỡ keo tự động ...................................................... 30
Bảng 1- 9. Thông số kỹ thuật của máy làm sạch tự động ............................................ 32
Bảng 1- 10. Thông số kỹ thuật máy kiểm tra, phân loại tự động ................................. 33
Bảng 1- 11. Bảng cân bằng vật chất của dự án ............................................................ 34
Bảng 1- 12. Tổng hợp tháp làm mát ............................................................................. 39
Bảng 1- 13. Danh mục máy móc thiết bị sử dụng tại dự án ......................................... 58
Bảng 1- 14. Danh mục máy móc thiết bị phụ trợ tại dự án .......................................... 59
Bảng 1- 15. Sản phẩm của dự án đầu tư ....................................................................... 60
Bảng 1- 16. Thông số kỹ thuật của 1 tấm Silic đơn tinh thể ........................................ 60
Bảng 1- 17. Nhu cầu sử dụng nguyên, vật liệu của dự án ............................................ 60
Bảng 1- 18. Nhu cầu sử dụng hóa chất của dự án ........................................................ 61
Bảng 1- 19. Định mức sử dụng hóa chất tại dự án ....................................................... 62

Bảng 1- 20. Đặc tính của một số hóa chất sử dụng tại dự án ....................................... 63
Bảng 1- 21. Nhu cầu sử dụng điện, nước, nhiên liệu của dự án................................... 68
Bảng 1- 22. Bảng cân bằng nước của dự án ................................................................ 69
Bảng 1- 23. Tổng hợp các hạng mục cơng trình của dự án .......................................... 73

Bảng 2- 1. Các ngành nghề đầu tư thu hút vào KCN Yên Bình .................................. 79

Bảng 3- 1. Thông số kỹ thuật của các bể thu gom nước thải ........................................86

Bảng 3- 2. Tổng hợp máy móc thiết bị tại các bể thu gom nước thải ...........................90

Bảng 3- 3. Thông số kỹ thuật của hệ thống thu gom nước thải ....................................91

Bảng 3- 4. Thông số kỹ thuật của hệ thống XLNT tập trung công suất 3.200m3/ng.đ
..................................................................................................................................... 104

Bảng 3- 5. Tổng hợp thiết bị lắp đặt tại hệ thống XLNT tập trung công suất 3.200m3/ng.đ
..................................................................................................................................... 105
Bảng 3- 6. Thông số kỹ thuật của hệ thống XLKT công đoạn làm sạch bavia Silic ..113 5

Chủ dự án: Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam) Trang 5
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Việt Nam

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam)”

Bảng 3- 7. Thông số kỹ thuật của HTXLKT cơng đoạn dán định hình......................117
Bảng 3- 8. Thông số kỹ thuật của hệ thống XLKT công đoạn gỡ keo, làm sạch tấm Silic
..................................................................................................................................... 122
Bảng 3- 9. Thông số kỹ thuật của mỗi hệ thống xử lý bụi phịng mài ........................126

Bảng 3- 10. Thơng số kỹ thuật của hệ thống xử lý bụi khu vực máy nghiền .............129
Bảng 3- 11. Thông số kỹ thuật của hệ thống XLKT của hệ thống XLNT..................133
Bảng 3- 12. Khối lượng chất thải sinh hoạt phát sinh tại dự án..................................139
Bảng 3- 13. Nguồn phát sinh chất thải rắn sản xuất tại dự án.....................................139
Bảng 3- 14. Danh mục chất thải nguy hại phát sinh tại dự án ....................................141
Bảng 3- 15. Bảng tổng hợp phương tiện PCCC..........................................................146
Bảng 3- 16. Các biện pháp giảm thiểu khả năng xảy ra sự cố hóa chất......................149
Bảng 3- 17. Bảng 3- 18. Hướng dẫn chi tiết các biện pháp kỹ thuật thu gom và làm sạch
khu vực bị ô nhiễm do sự cố hóa chất.........................................................................151
Bảng 3- 19. Các sự cố có thể xảy ra đối với lị nung và biện pháp khắc phục ...........161
Bảng 3- 20. Các nội dung thay đổi so với báo cáo ĐTM đã được phê duyệt .............162
Bảng 3- 21. Nồng độ các chất ô nhiễm lớn nhất tại kịch bản 1 ..................................177
Bảng 3- 22. Nồng độ các chất ô nhiễm lớn nhất tại kịch bản 2 ..................................181
Bảng 3- 23. Nồng độ các chất ô nhiễm lớn nhất tại các đối tượng nhạy cảm tại kịch bản
2 ...................................................................................................................................181
Bảng 3- 24. Nồng độ lớn nhất của các chất ô nhiễm tại kịch bản 3............................184
Bảng 3- 25. Nồng độ lớn nhất của các chất ô nhiễm tại các đối tượng nhạy cảm tại kịch
bản 3 ............................................................................................................................185
Bảng 3- 26. Nồng độ lớn nhất của các chất ô nhiễm tại kịch bản 4............................188
Bảng 3- 27. Nồng độ lớn nhất của các chất ô nhiễm tại các đối tượng nhạy cảm tại kịch
bản 4 ............................................................................................................................188

Bảng 5- 1. Thời gian vận hành thử nghiệm................................................................ 199
Bảng 5- 2. Kế hoạch đo đạc, lấy mẫu và phân tích chất thải ..................................... 201
Bảng 5- 3. Chương trình quan trắc mơi trường định kỳ của dự án ............................ 206

Chủ dự án: Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam) 6
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Trang 6


BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam)”

DANH MỤC HÌNH

Hình 1- 1. Sơ lược quy trình sản xuất từ nguyên liệu Silic ra tấm Silic thành phẩm....11
Hình 1- 2. Sơ đồ quy trình sản xuất khối Silic đơn tinh thể..........................................12
Hình 1- 3. Khu vực nghiền bavia ..................................................................................14
Hình 1- 4. Máy rửa sơ bộ...............................................................................................16
Hình 1- 5. Máy rửa bavia tự động .................................................................................16
Hình 1- 6. Tủ sấy ...........................................................................................................17
Hình 1- 7. Máy rửa bavia thủ cơng................................................................................17
Hình 1- 8. Quy trình kéo Silic đơn tinh thể ...................................................................20
Hình 1- 9. Hình ảnh thanh Silic đơn tinh thể sau khi kéo .............................................20
Hình 1- 10. Lị nung Silic đơn tinh thể..........................................................................22
Hình 1- 11. Máy cắt đoạn ..............................................................................................24
Hình 1- 12. Máy cắt vng............................................................................................25
Hình 1- 13. Máy mài và đánh bóng...............................................................................26
Hình 1- 14. Sơ đồ quy trình sản xuất tấm Silic đơn tinh thể .........................................27
Hình 1- 15. Cơng đoạn dán định hình ...........................................................................28
Hình 1- 16. Máy cắt tấm................................................................................................30
Hình 1- 17. Máy gỡ keo.................................................................................................31
Hình 1- 18. Máy xếp tấm...............................................................................................31
Hình 1- 19. Máy làm sạch tấm Silic ..............................................................................32
Hình 1- 20. Quy trình sản xuất nước RO/DI .................................................................36
Hình 1- 21. Hệ thống lọc nước RO/DI ..........................................................................38
Hình 1- 22. Sơ đồ cấu tạo máy nén khí .........................................................................39
Hình 1- 23. Tháp làm mát..............................................................................................45
Hình 1- 24. Hệ thống lọc bụi .........................................................................................46
Hình 1- 25. Hệ thống thu hồi tái sử dụng ......................................................................56

Hình 1- 26. Máy ép tấm và khung lọc ...........................................................................56
Hình 1- 27. Sơ đồ cân bằng nước của dự án ................................................................71
Hình 1- 28. Vị trí thực hiện dự án .................................................................................72
Hình 1- 29. Sơ đồ bố trí các hạng mục cơng trình của dự án ........................................75
Hình 1- 30. Mặt bằng tầng 1 - nhà xưởng Silic đơn tinh thể.........................................76
Hình 1- 31. Mặt bằng tầng 2 - nhà xưởng Silic đơn tinh thể.........................................77
Hình 1- 32. Mặt bằng tầng 3 (tầng mái) - nhà xưởng Silic đơn tinh thể .......................78 7

Chủ dự án: Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam) Trang 7
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Việt Nam

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Cơng ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam)”

Hình 3- 1. Tổng hợp các hạng mục cơng trình bảo vệ mơi trường của dự án ..............82
Hình 3- 2. Quy trình thu gom nước mưa tại dự án........................................................83
Hình 3- 3. Sơ đồ thu gom, thốt nước mưa tại Dự án ...................................................84
Hình 3- 4. Đường ống thu gom nước mưa ....................................................................85
Hình 3- 5. Sơ đồ thu gom nước thải tại dự án ...............................................................85
Hình 3- 6. Một số hình ảnh đường ống thu gom nước thải tại dự án............................89
Hình 3- 7. Sơ đồ thu gom nước thải sinh hoạt về hệ thống XLNT tập trung của dự án
....................................................................................................................................... 94
Hình 3- 8. Sơ đồ thu gom nước thải sản xuất về hệ thống XLNT tập trung của dự án95
Hình 3- 9. Sơ đồ quy trình xử lý nước thải của dự án...................................................97
Hình 3- 10. Hình ảnh hệ thống xử lý nước thải tập trung cơng suất 3.200m3/ng.đ ....110
Hình 3- 11. Hình ảnh modul XLNT chứa Flo.............................................................111
Hình 3- 12. Mơ hình xử lý khí thải 4 cấp ....................................................................112
Hình 3- 13. Đường ống thu gom khí thải tại máy rửa bavia .......................................114
Hình 3- 14. Hình ảnh hệ thống XLKT cơng đoạn làm sạch bavia Silic .....................114
Hình 3- 15. Sơ đồ quy trình xử lý khí thải bằng tháp hấp phụ than hoạt tính.............116

Hình 3- 16. Chụp hút thu gom khí thải .......................................................................118
Hình 3- 17. Hình ảnh hệ thống XLKT cơng đoạn dán định hình................................119
Hình 3- 18. Mơ hình xử lý khí thải 2 cấp ....................................................................121
Hình 3- 19. Đường ống thu gom khí thải tại máy gỡ keo ...........................................123
Hình 3- 20. Đường ống thu gom khí thải tại máy làm sạch tấm Silic.........................123
Hình 3- 21. Hình ảnh hệ thống XLKT công đoạn gỡ keo, làm sạch tấm Silic ...........124
Hình 3- 22. Hình ảnh hệ thống XLKT phịng mài ......................................................127
Hình 3- 23. Hình ảnh hệ thống XLKT khu vực máy nghiền ......................................130
Hình 3- 24. Mơ hình xử lý khí thải của hệ thống XLNT ............................................133
Hình 3- 25. Hình ành hệ thống XLKT từ hệ thống XLNT .........................................135
Hình 3- 26. Hệ thống xả nhiệt .....................................................................................138
Hình 3- 27. Sơ đồ quy trình thu gom, phân loại chất thải của dự án ..........................138
Hình 3- 28. Hình ảnh kho chứa CTTT của dự án .......................................................140
Hình 3- 29. Kho chứa bùn Silic sau hệ thống tái sử dụng...........................................141
Hình 3- 30. Hình ảnh kho chứa CTNH của dự án.......................................................143
Hình 3- 31. Kho chứa bùn thải từ hệ thống XLNT .....................................................143
Hình 3- 32. Hình ảnh kho hóa chất tại dự án ..............................................................151

8
Hình 3- 33. Hình ảnh thiết bị dị khí Hydro ................................................................159

Chủ dự án: Cơng ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam) Trang 8
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Việt Nam

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam)”

Hình 3- 34. Mơ hình tính tốn lan truyền khí thải AERMOD ....................................168
Hình 3- 35. Hướng gió và tốc độ gió năm 2021 tại khu vực dự án.............................169
Hình 3- 36. Địa hình khu vực Dự án ...........................................................................170

Hình 3- 37. Lưới tính, phạm vi miền mơ phỏng và vị trí các đối tượng nhạy cảm.....171
Hình 3- 38. Sơ đồ khuếch tán Bụi Silic trung bình 1 giờ ............................................174
Hình 3- 39. Sơ đồ khuếch tán HF trung bình 1 giờ .....................................................175
Hình 3- 40. Sơ đồ khuếch tán HNO3 trung bình 1 giờ ...............................................175
Hình 3- 41. Sơ đồ khuếch tán hơi Benzen trung bình 1 giờ........................................176
Hình 3- 42. Sơ đồ khuếch tán Toluen trung bình 1 giờ...............................................176
Hình 3- 43. Sơ đồ khuếch tán Xylen trung bình 1 giờ ................................................176
Hình 3- 44. Sơ đồ khuếch tán HF trung bình 1 giờ .....................................................178
Hình 3- 45. Sơ đồ khuếch tán HNO3 trung bình 1 giờ ...............................................178
Hình 3- 46. Sơ đồ khuếch tán bụi Silic trung bình 1 giờ.............................................179
Hình 3- 47. Sơ đồ khuếch tán Benzen trung bình 1 giờ ..............................................179
Hình 3- 48. Sơ đồ khuếch tán Toluen trung bình 1 giờ...............................................180
Hình 3- 49. Sơ đồ khuếch tán Xylen trung bình 1 giờ ................................................180
Hình 3- 50. Sơ đồ khuếch tán HF trung bình 1 giờ .....................................................182
Hình 3- 51. Sơ đồ khuếch tán HNO3 trung bình 1 giờ ...............................................182
Hình 3- 52. Sơ đồ khuếch tán Toluen trung bình 1 giờ...............................................183
Hình 3- 53. Sơ đồ khuếch tán Xylen trung bình 1 giờ ................................................183
Hình 3- 54. Sơ đồ khuếch tán Benzen trung bình 1 giờ ..............................................184
Hình 3- 55. Sơ đồ khuếch tán HF trung bình 1 giờ .....................................................185
Hình 3- 56. Sơ đồ khuếch tán HNO3 trung bình 1 giờ ...............................................186
Hình 3- 57. Sơ đồ khuếch tán Toluen trung bình 1 giờ...............................................186
Hình 3- 58. Sơ đồ khuếch tán Xylen trung bình 1 giờ ................................................187
Hình 3- 59. Sơ đồ khuếch tán Benzen trung bình 1 giờ ..............................................187

Hình 5- 1. Sơ đồ vị trí giám sát trong giai đoạn hoạt động của dự án........................207

Chủ dự án: Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam) 9
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Việt Nam
Trang 9


BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam)”

CHƯƠNG 1. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN

1.1. Tên chủ dự án: Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam)

- Địa chỉ văn phịng: Lơ CN15-2, KCN n Bình, phường Hồng Tiến, thành phố
Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.

- Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư:

Ông: ZHANG JI BING Chức vụ: Tổng Giám đốc.

+ Quốc tịch: Trung Quốc Ngày sinh: 15/10/1975 Giới tính: Nam.

+ Số hộ chiếu: EJ5635744 do Cục quản lý xuất nhập cảnh Bộ công an Trung Quốc

cấp ngày : 07/06/2022.

+ Địa chỉ thường trú: Phòng 2412, Building 48, Changxin Huaide Famous Garden,

Xinbei District, Chang Zhou City, JiangSu Province, Trung Quốc.

+ Địa chỉ liên lạc: : Toà E, chung cư TECO, phường Thịnh Đán, thành phố

Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.

+ Email:


+ Điện thoại: 0707104396.

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 4601593023 do Phòng đăng ký kinh
doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên cấp lần đầu ngày 13/6/2022.

- Giấy chứng nhận đầu tư mã số dự án 7683416261 do Ban quản lý các KCN tỉnh
Thái Nguyên chứng nhận lần đầu ngày 13 tháng 06 năm 2022.

- Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số 3309/QĐ-
BTNMT ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và môi trường.

1.2. Tên dự án : Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam)

- Địa điểm dự án: Lơ CN15-2, KCN n Bình, phường Hồng Tiến, thành phố
Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.

- Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường số 3309/QĐ-
BTNMT ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Bộ tài nguyên và môi trường.

- Phân loại dự án đầu tư: Dự án có tiêu chí về mơi trường như dự án đầu tư nhóm
I theo quy định tại Luật Bảo vệ môi trường, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.

- Quy mơ của dự án đầu tư: Dự án có tổng vốn đầu tư là 6.242.500.000.000 VNĐ

(Sáu nghìn hai trăm bốn mươi hai tỷ năm trăm triệu đồng), căn cứ theo điểm g,

khoản 3, Điều 8 của luật Đầu tư cơng số 30/2019/QH14, quy mơ dự án thuộc dự

án nhóm A. 1
0


Chủ dự án: Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam) Trang 10
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Việt Nam

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam)”

- Chế độ hoạt động: Hoạt động 24 giờ/ngày (3 ca, 8 giờ/ca), hoạt động liên tục các
ngày/tháng và 12 tháng/năm, tổng số công nhân khoảng 984 người.

1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án:

1.3.1. Công suất của dự án:
Dự án sản xuất tấm Silic đơn tinh thể công suất 6,5 GW/năm (643.010.000

sản phẩm/năm).

1.3.2. Công nghệ sản xuất của dự án:

1.3.2.1. Cơng nghệ sản xuất chính

Hình 1- 1. Sơ lược quy trình sản xuất từ nguyên liệu Silic ra tấm Silic thành phẩm
(1) Công nghệ sản xuất khối Silic đơn tinh thể

Sơ đồ cơng nghệ sản xuất như hình sau:

Chủ dự án: Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam) 1
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Việt Nam 1

Trang 11


BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam)”

Hình 1- 2. Sơ đồ quy trình sản xuất khối Silic đơn tinh thể 1
2
Chủ dự án: Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam)
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Việt Nam Trang 12

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam)”

Công đoạn 1: Chuẩn bị nguyên liệu
Bước 1. Thu thập & phân loại: Nguyên liệu sản xuất của dự án gồm 2 phần:
tinh thể silic tinh khiết 99,9999% nhập khẩu và bavia Silic được tái sử dụng từ các công
đoạn sản xuất của dự án.

+ Silic tinh khiết 99,9999% được đóng gói trong các thùng nhựa và thùng kim
loại, được nhập khẩu 100% từ Mỹ, Châu Âu hoặc Trung Quốc.Trung bình 1 ngày sử
dụng khoảng 32,3 tấn nguyên liệu.

Nguyên liệu Silic tinh khiết 99,9999%
Silic tinh thể có cấu trúc gần giống kim cương, màu nâu đen, có ánh kim. Silic
tinh thể nóng chảy ở nhiệt độ 1.425oC.

Silic được biết đến là một chất bán dẫn. "Chất bán dẫn là vật liệu trung gian giữa
chất dẫn điện và chất cách điện. Chất bán dẫn hoạt động như một chất cách điện ở nhiệt
độ thấp và có tính dẫn điện ở nhiệt độ phịng". Với tính chất như vậy, silic là một thành
phần quan trọng trong cấu tạo của pin năng lượng mặt trời.


+ Bột Silic sau hệ thống thu hồi tái sử dụng nước thải từ công đoạn cắt khối, cắt
tấm: Quá trình cắt khối, cắt tấm làm phát sinh một lượng lớn bột Silic cuốn theo nước
thải trong q trình cắt. Lượng nước thải từ cơng đoạn cắt được thu gom dẫn về hệ thống
thu hồi tái sử dụng để thu hồi bột Silic và tái sử dụng lại cho quá trình sản xuất.

+ Bavia Silic tái sử dụng: Đầu, đi của cơng đoạn cắt vịng, các cạnh của quá
trình cắt khối, sản phẩm lỗi, nguyên liệu Silic thừa. Dự án chỉ sử dụng các bavia từ quá
trình sản xuất khơng sử dụng nguồn bavia từ bên ngồi.

Bước 2. Nghiền vụn: Bavia từ quá trình cắt khối, cắt đoạn sẽ được đưa đi nghiền nhỏ
đến kích thước nhất định và đưa đi làm sạch trước khi cấp làm nguyên liệu đầu vào cho quá
trình sản xuất. Trung bình sử dụng khoảng 17 tấn/ngày bavia Silic tái sử dụng. Bavia Silic,
bột Silic được phối trộn với nguyên liệu nhập khẩu theo tỷ lệ không quá 35%.

=> Chất thải phát sinh: bụi chứa Silic => Bụi này được thu gom dẫn về hệ thống

lọc bụi công suất 57.000m3/giờ đề xử lý trước khi thải ra môi trường. 1
3

Chủ dự án: Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam) Trang 13
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Việt Nam

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam)”

Bavia silic từ quá trình sản xuất

Hình 1- 3. Khu vực nghiền bavia
Bước 3. Ngâm, rửa axit: Các bavia sau khi đã nghiền nhỏ được đưa vào máy rửa
sơ bộ sử dụng nước sạch để loại bỏ các cặn bẩn, bụi bẩn bám vào. Sau đó được đưa vào bể

ngâm rửa để làm sạch bề mặt của vật liệu Silic. Sử dụng hỗn hợp axit HF 49% và HNO3
(75%) để làm sạch bề mặt của Silic. Dung dịch ngâm rửa theo tỉ lệ 8 : 1 bao gồm HNO3 và
HF. Vai trò của axit HF là loại bỏ lớp oxit trên bề mặt Silic để làm cho bề mặt Silic tăng
khả năng kỵ nước. Vai trò của axit HNO3 là tạo phức hợp (Complexation) với ion kim loại
qua đó làm cho các ion kim loại được tách ra khỏi bề mặt Silic, do đó hàm lượng ion kim
loại được giảm bớt. Các phản ứng hóa học xảy ra trong quá trình rửa như sau:

4HNO3+Si+HF=H2SiF6+NO2↑+H2O

SiO2+6HF=H2SiF6+2H2O

Tồn bộ q trình được thực hiện hồn tồn tự động, các hóa chất được bơm theo 1
đường ống được bơm tới máy sử dụng. Sau khi ngâm khoảng 15 phút, sử dụng nước sạch 4

Chủ dự án: Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam) Trang 14
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Việt Nam

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam)”

rửa đi rửa lại nhiều lần để loại bỏ axit sau khi ngâm.Sau khi ngâm rửa bằng nước, vật
liệu Silic được cho vào rổ và đặt vào máy làm sạch bằng sóng siêu âm nhằm loại bỏ các
chất bẩn cịn sót lại trên bề mặt Silic. Vật liệu Silic sau khi làm sạch bằng sóng siêu âm
được rửa lại bằng nước tinh khiết.

=> Chất thải phát sinh: Nước thải chứa axit, hơi khí thải chứa axit.

=> Nước thải sau khi rửa được thu gom dẫn về hệ thống xử lý nước thải tập
trung công suất 3.200m3/ng.đ để xử lý.


=> Khí thải chứa hơi axit phát sinh được thu gom dẫn về tháp hấp thụ (4 cấp)
công suất 25.000m3/giờ để xử lý.

Thông số kỹ thuật của máy rửa tự động như bảng sau:
Bảng 1- 1. Thông số kỹ thuật của máy rửa vật liệu silic tự động

TT Thông số Máy rửa vật liệu Silic tự động

1 Kích thước 15,93 x 3 x 2,99m

2 Kích thước vật liệu Silic Φ>30 đối với khối tinh thể lớn và các mảnh
làm sạch tinh thể (2 <Φ<5)

3 Thể tích nước sử dụng 6m3/giờ/máy

4 Nguồn điện AC380V/50Hz, định mức công suất 170KVA

5 Yêu cầu chất lượng Sau khi làm sạch và sấy khô bề mặt vật liệu
Silic khơng có vết axit, vết màu trắng, vết
nước, tỷ lệ làm sạch >97%

Chủ dự án: Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam) 1
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Việt Nam 5

Trang 15

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam)”

Hình 1- 4. Máy rửa sơ bộ


Hình 1- 5. Máy rửa bavia tự động

Bước 4. Sấy khơ, đóng gói, bảo quản: Sau khi làm sạch, nguyên liệu được đưa

vào máy sấy nhằm loại bỏ độ ẩm cịn sót lại trên bề mặt vật liệu Silic. Nhiệt độ là

115 ° C và thời gian khoảng 0,5 ~ 5 giờ; vật liệu Silic khơ có thể được đóng gói và đưa

vào kho bảo quản sau khi phân loại để chuyển sang cơng đoạn tiếp theo. Khí thải phát

sinh từ tủ sấy được thu gom về hệ thống XLKT công đoạn nghiền để xử lý.

1
6

Chủ dự án: Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam) Trang 16
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Việt Nam

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam)”

Hình 1- 6. Tủ sấy
Ngoài ra, vật liệu Silic tái sử dụng bao gồm các mẫu (nấu thử) và nguyên liệu
Silic thừa ở đáy lị nung khơng thể làm sạch bằng máy làm sạch tự động mà được làm
sạch thủ công. Trong q trình kéo Silic có các đầu than chì bị vỡ hoặc bám dính vào
thanh silic. Do đó sẽ chuyển silic bị bám mảnh than chì vào phịng rửa kiềm để ngâm
tách than ra khỏi silic. Sau đó sẽ chuyền sang các bước xử lý và rửa giống như quy trình
của máy làm sạch tự động.


Hình 1- 7. Máy rửa bavia thủ công 1
7
Chủ dự án: Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam)
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Việt Nam Trang 17

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án “Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam)”

Công đoạn 2: Kéo Silic đơn tinh thể
Quá trình kéo Silic đơn tinh thể được thực hiện trong lò kín. Dự án sử dụng các
khn đúc bằng thạch anh (SiO2), màu nhũ trắng, kết cấu cứng. Khuôn thạch anh là loại
khuôn dùng nhiều lần.

Nguyên liệu Khuôn thạch anh
Thông số kỹ thuật
Hình ảnh

Silic đơn tinh thể - Hình trụ trịn
- Kích thước: Φ x H =
300mm x 500mm
- Khối lượng: 80 kg

Bước 5. Nạp lò: Nguyên liệu Silic ở trên và hạt tinh thể sẽ được công nhân đổ
vào khn. Sau đó, đặt khn vào lị nung, bắt đầu quá trình gia nhiệt nấu chảy để tạo
thành thỏi Silic. Khối lượng nguyên liệu nạp vào khuôn: 150-200Kg nguyên liệu/khuôn.
Khối lượng thay đổi tùy thuộc vào kích thước, hình dạng của nguyên liệu Silic được nạp
vào khuôn nhưng không vượt quá khối lượng tối đa nêu trên.

Bước 6. Gia nhiệt, nấu chảy : Đầu tiên, khơng khí trong buồng chân khơng sẽ
được hút hết ra ngồi, tạo thành mơi trường chân khơng. Thời gian thực hiện công đoạn

này thường kéo dài khoảng ≤ 1,5 giờ, độ chân khơng trong lị đạt 0,04 bar (chân khơng
cực hạn). Đồng thời, khí Ar sẽ được cấp liên tục vào buồng chân không từ phần trên của
buồng phụ, và được xả ra từ phần dưới của buồng chính bằng một máy bơm cơ học để
tránh oxy hóa khn. Khí Ar sẽ được phun vào buồng chân khơng trong suốt q trình
gia nhiệt nấu chảy ngun liệu. Buồng chân khơng có tác dụng giữ cho nhiệt độ của lị
nung ln đạt 1500 ∓3oC là nhiệt độ nóng chảy của silic trong suốt quá trình gia nhiệt.

Sau khi tạo ra mơi trường chân khơng, dịng điện truyền nhiệt thơng qua dây
cacbon sẽ làm tăng nhiệt độ trong buồng chân không từ nhiệt độ môi trường lên đến
1500oC ± 3oC và làm nóng chảy Silic bên trong khn.

Nước sạch cũng được phun với áp lực 0,2 – 0,3Mpa để làm mát vách lị trong suốt

q trình gia nhiệt. Q trình làm mát là gián tiếp với lưu lượng khoảng 0,3m3/giờ/lò. Nhiệt

độ nước làm mát đầu vào là 29 – 32oC. Nhiệt độ nước trong lò là 40 – 50oC và nhiệt độ

nước đầu ra là 35-37oC. Lượng nước này được thu gom dẫn về 4 bể chứa nước làm mát với

tổng thể tích 7200m3 sau đó bơm lên 32 tháp làm mát để giảm nhiệt độ, nước sau khi làm

mát được tuần hồn tái sử dụng cho q trình làm mát, khơng thải ra mơi trường. Thời gian

diễn ra q trình gia nhiệt nấu chảy nguyên liệu Silic là khoảng từ 7 – 8 giờ. 1
8

Chủ dự án: Công ty TNHH Trina Solar Wafer (Viet Nam) Trang 18
Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Việt Nam



×