T h
BAO CAO
ĐÁNH GIÁ TÁC DONG MOI TRUONG
CUA DU AN XAY DUNG CUA KHAU QUOC TE TAN NAM
DIA DIEM THUC HIEN DU AN: XA TAN BINH, HUYEN TAN BIEN, TINH TAY NINH
TAY NINH, THANG 12 - NAM 2023
: : UBND TỈNH TÂY NINH | :
BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐÀU TƯ XÂY DỰNG TỈNH TÂY NINH
BAO CAO
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MỖI TRƯỜNG
CUA DU AN XAY DUNG CUA KHAU QUOC TE TAN NAM
DIA DIEM THUC HIEN XA TAN BINH, HUYEN TAN BIEN, TINH TAY NINH
DAI DIEN CHU DU AN CONG DON VI TU VAN
BAN QUAN LY DY AN DAU TU TAI TY. NHH 1TV KY THUAT
TÂY NINH NGUYEN VA MOI TRUONG ee
XÂY DỰNG TỈNH
DOC
Sin PNO GIAM
2ARUAN LY DUA
GIÁM BOC
Pham Anh Cuttin
TAY NINH, THANG 12/2023
MỤC LỤC
1.1. Hoàn cảnh ra đời của dự ánThông tin chung về dự án
1.2. Cơ quan, tổ chức có thâm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư và báo cáo
kinh tế kỹ thuật
1.3. Sự phù hợp của dự án đầu tư với Quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia,
quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
mỗi quan hệ của dự án với các dự án khác, các quy hoạch và quy định khác của
i98) 0x00): 0... ............. 2
2. Căn cử pháp luật và kỹ thuật của việc thực hiện ĐTM............................ccekerre 6
2.1. Các văn bản pháp luật, các quy chuẩn, hướng dẫn kỹ thuật về môi trường... 6
2.1.1. Các văn bản pháp luật........H.H...n.à.n.g.H.H..Hà .n.h.ư..
2.1.2. Các tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng.....
2.2. Văn bản pháp lý liên quan đến dự án........
2.3. Tài liệu, dữ liệu do Chủ dự án tự tạo lập....
3. Tổ chức thực hiện ĐTM........................ tieu
3.1. Tóm tắt về tê chức thực hiện ĐTM và lập báo cáo ĐTM
3.2. Danh sách những người trực tiếp tham gia lập ĐTM của dự án.................. 11
4. Các phương pháp áp dụng trong quá trình thực hiện ĐTM............................ 12
4.1. Các phương pháp ĐTÌM.................... TH nà TH HH HH 12
4.2. Các phương pháp khác
5. Tóm tắt nội dung chính của Báo cáo ĐTM............ác .v2.2..2.tt.rs.rr.er.rr.ee 15
5.1. Thông tin về dự án.......2.5c .2Lcc.22 .222.211.22.221.12.211.111.21.12..112.1 ....-re 15
5.1.1. Thông tin chung
5.1.2. Phạm vỉ, quy mô................H.H .H.H.H.H...H.H .H.H..keeehHh0H.H 15
5.1.3. Các yếu tố nhạy cảm về mơi trường......................----c¿©cccc2cxevrxersrxrrrrrrerkes 16
5.2. Hạng mục cơng trình và hoạt động của dự án có khả năng tác động xấu đến
10800902217... .............................. 16
5.3. Dự báo các tác động mơi trường chính, chất thải phát sinh theo các giai
hi; hRaoi. 6g 0. ................ ..
5.3.1. Quy mô, tính chất của nước thải .....
5.3.2. Quy mơ, tính chất của bụi, khí thải.....
5.3.3. Quy mơ, tính chất của chất thải rắn.......-.-c-.cc.s ...g ....k .....
5.3.4. Quy mơ, tính chất của chất thải nguy hại
5.4. Các cơng trình và biện pháp bảo vệ mơi trường của dự án.......................... 18
5.4.1. Cơng trình thu gom và xử lý nước thải...........c.o .n ...h ....ư ..... 18
5.4.2. Cơng trình xử lý bụi, khí thải..........................- cua 20
5.4.3. Cơng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải rắn....... 22
5.4.4. Biện pháp giảm thiểuô nhiễm tiếng 6n, độ rung........................--...----‹---- 23
5.4.5. Các cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường khác ........................---‹--<-‹-+ 27
5.5. Chương trình quản lý và giám sát môi trường của chủ dự án...................... 28
5.5.1. Giám sát trong giai đoạn xây dựng........................ nen He 29
5.5.2. Giám sát giai đoạn hoạt động.......óc..k.g ...H.H.....n..g 29
5.5.3. Dự kiến chỉ phí cho việc thực hiện kế hoạch quan ly môi trường............ 30
5.5.4. Tổ chức hoạt động giám sát ...................-- nh re 30
5.5.5. Kế hoạch vận hành thử nghiệm cơng trình xử ly chất thai của dự án....... 30
Chuong 1. MO TA TOM TAT DU AN oissssccsscssssessssssessusessecsessecnsceneeesneareennentee
1.1. Théng tin chung về dự Án........s.ec.........-
1.1.1. Tên dự án....................... ch Hàn Hà Hà ti he .
1.1.2. Tên chủ dự án, địa chỉ và phương tiện liên hệ với chủ dự án; người đại
điện theo pháp luật của chủ dự án; tiến độ thực hiện dự án.........................-.---.-
1.1.3. Vị trí địa lý của dự án........................ceeireeererrie
1.1.4. Hiện trạng quản lý, sử dụng đất, mặt nước của dự án
1.1.5. Khoảng cách từ dự án tới khu dân cư và khu vực có yếu tố nhạy cảm về
THƠI tƯỜN...................- Ánh” HH TH T1 TkH k0 th th 9 tà 1182411106
1.1.6. Mục tiêu; quy mô; cơng suất; cơng nghệ và loại hình dự án
1.2. Các hạng mục cơng trình của dự ắn.......................-cteehhehhrrrrreerirrrree
1.2.1. Các hạng mục cơng trình chính..........................- cv
1.2.2. Các hạng mục cơng trình phụ trợ của dự án..............................---
1.2.3. Các hạng mục cơng trình xử lý chất thải và bảo vệ môi trường
1.2.4. Đánh giá việc lựa chọn cơng nghệ, hạng mục cơng trình và hoạt động của
dự án đầu tư có khả năng tác động xâu đến môi trường.....................------++c.csxse2 64
1.3. Nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án; nguồn cung cấp điện,
nước và các sản phẩm của dự án................. tt nhện re 65
1.3.1. Giai đoạn thi công xây dựng....................... ch 2212H1.1yee 65
1.3.2. Giai đoạn đưa dự án vào hoạt động.............c..h....H..e ...e.-- 67
1.3. Sản phẩm đầu ra của dự án ...........n ..h ..........vccrce 70
1.4. Công nghệ sản XUAL, Va HAMIL. ---“‹J1...... 70
1.5. Biện pháp. 9n: EvòTT 017ẼẺ8577................ 71
1.6. Tiến độ, tổng mức đầu tư, tổ chức quản lý và thực hiện dự án................... 74
In ốc gốc ..................... 74
1.6.2. Tổng mức đầu tư.........................ccecieriiiiiiiriiiirriiirriirrrrdeiirriiiee 75
1.6.3. Tổ chức quản lý và thực hiện CU 00... 75
Chương 2. DIEU KIEN TU NHIEN, KINH TE- XA HOI VA HIEN TRANG
MOI TRUONG KHU VUC THUC HIỆN DỰ ÁN..............................--..-.ccee 76
2.1. Điều kiện tự nhiên, kinh tế- xã hội
2.1.1, Cac diéu kién ty nhiên khu vực triển khai dự án.........................---cc-ccc+e+ 76
2.1.2. Điều kiện kinh tế - xã hội xã Tân Bình và khu vực thực hiện dự án........ 82
2.1.5. Nhận dạng các đối tượng bị tác động, yếu tố nhạy cảm về môi trường khu
vực thực hiện dự án....................... s12 ngưng. 2. 1414211117.1x 0. 86
2.2. Hiện trạng chất lượng môi trường và tài nguyên sinh vật khu vực có thé chịu
tác động do dự án........n.hh.nH.HHH.H2.11...n.HH.H.H.1.-0 --ccttre.
2.2.1. Dữ liệu về đặc điểm môi trường và tải nguyên sinh vật...........................-
2.2.2. Đánh giá hiện trạng các thành phần môi tưỜng.....................e.ceecee
2.2.3. Hiện trạng các thành phần mơi trường đất, nước, khơng khí
2.2.4. Hiện trạng tài nguyên SIN Vat oo. ............
2.3. Nhận dạng các đối tượng bị tác động, yếu tố nhạy cảm về môi trường khu
vực thực hiện dự án......................- ¿ác 4 HH2 HH HH H00 111110 1g 128
2.4. Sự phù hợp của địa điểm lựa chọn thực hiện dự án.........................-...-c--.e2 129
sry
Chương 3. ĐÁNH GIÁ, DU BAO TAC BONG MOI TRUONG CUA DU AN
VA DE XUAT CAC BIEN PHAP, CONG TRINH BAO VE MOI TRUONG,
UNG PHO SU’ CO MOI TRUONG TH HT TT TK KH TH TH 101181110 18. 131
3.1. Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, cơng trình bảo vệ mơi trường
trong giai đoạn chuan bị và triển khai xây đựng dự án 131
3.1.1. Đánh giá tác động môi trường..........................crecererierreerrrerrrrrierrie 131
3.1.1. Giai doan trién khai xây dựng: Nhận dạng, dự báo tác động trong giai
đoạn xây dựng cửa khẩu quốc tế Tân Nam....................---.¿-c¿-55c222xtsrxvsrsrrrrrre 139
3.1.2. Các công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, xử lý chất thải và biện pháp
giảm thiểu tác động tiêu cực khác đến môi trường........................----.-c-csvrscxes 159
3.2. Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, cơng trình bảo vệ mơi trường
trong giai đoạn dự án đi vào vận hành 179
3.2.1. Đánh giá, dự báo các tác động
3.2.2. Các cơng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, xử lý chất thải và biện pháp
giảm thiểu tác động tiêu cực khác đến môi trường..........................--c:cccccrrsrev 194
3.2.3. Biện pháp quản lý, phịng ngừa và ứng phó rủi ro, sự cố của dự án trong
giai đoạn vận hành........................... . + kSxn22H HH“ HH HH 0001. 14.111 ra 209
3.3. Tổ chức thực hiện các cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường............... 216
3.3.1. Danh mục cơng trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án.............. 216
3.3.2. Kế hoạch xây lắp các cơng trình bảo vệ mơi trường, thiết bị xử lý chất thải
Ta... 217
3.4. Nhận xét về mức độ chỉ tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo:217
Chương 4. PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỘI MÔI TRƯỜNG ................ 219
Chuong 5. CHUGNG TRINH QUAN LY VA GIAM SAT MOI TRUONG . 132
5.1. Chương trình quản lý mơi trường, ...............................-.--cccerreeeerierirrrrrree 132
5.2. Chương trình quan trắc, giám sát mơi trường
5.2.1. Giám sát trong giai đoạn xây dựng
3.2.2. Giám sát giai đoạn hoạt động..............
Chuong 6. KET QUA THAM VẦN.............
I. THAM VẤN CỘNG ĐÔNG .........................c..2...
6.1. Q trình tơ chức thực hiện tham vấn cộng đồng sesteceneeeeeees "
6.1.1. Tham vấn thông qua đăng tải trên trang thông tin điện tử...................... 144
6.1.2. Tham vấn bằng tổ chức họp lấyý kiến (nếu có):......................-------cssce2 144
6.1.3. Tham vấn bằng văn bản theo quy định
6.2. Kết quả tham vân cộng đồng "—.........
KÉT LUẬN, KIÊN NGHỊ VÀ CAM KET
1. Kết luận
2. Kiến nghị
3. Cam kết
DANH MUC BANG, BIEU
Bảng l1. Danh sách những người trực tiếp tham gia lập báo cáo ĐTM.............. 11
Bang 2. Các tác động môi trường chinh cla dU An... cece teense rete 16
Bảng 3. Các cơng trình bảo vệ môi trường của dự án.......................---- che 28
Bảng 4. Kế hoạch vận hành thử nghiệm cơng trình xử lý nước thải sinh hoạt... 30
Bảng 5. Kế hoạch đo đạc, lấy và phân tích mẫu nước thải sinh hoạt ..................
Bang 1.1. Tọa độ các điểm mốc khu vực thực hiện dự án...............................-.
Bảng 1.2. Tổng hợp các hạng mục đầu tư Cửa khẩu Quốc tế Tân Nam ..
Bảng 1.3. Hiện trạng rừng và đất khác khu vực dự án theo QĐÐ 2817................
Bảng 1.4. Hiện trạng rừng và đất khác khu vực dự án trên thực địa...................
Bảng 1.5. Danh sách lơ rừng và đất chưa có rừng khu vực dự án
Bảng 1.6. Trữ lượng rừng khu vực dự án......................... «che
Bang 1.7. các loại hàng hóa thơng quan qua cửa khẩu trong các năm gần đây.. 42
Bảng 1.8. Tổng hợp các hạng mục đầu tư Cửa khẩu Quốc tế Tân Nam ............ 43
Bảng 1.9. Quy mô xây dựng In 8u 00077... ........... 44
Bảng 1.10. Quy mô xây dựng Trạm kiểm sốt liên ƯƯƠogơỪừằ.Ÿ.ŸẰằễŸễŸễŸ.ờớ. 45
Bang 1.11. Quy mơ xây dựng Nhà làm việc Trạm kiểm sốt biên phịng.......... 46
Bảng 1.12. Quy mô xây dựng Nhà ở chiến sỹ Trạm kiểm soát biên phong...... 46
Bảng 1.13. Quy mơ xây dựng Nhà ăn Trạm kiểm sốt biên phịng................... 47
Bảng 1.14. Quy mơ xây dựng Nhà xe Trạm kiểm sốt biên phịng.................... 47
Bảng 1.15. Quy mơ xây dựng Kho vũ khí Trạm kiểm sốt biên phịng ............. 47
Bảng 1.16. Quy mơ xây dựng Phịng tạm giữ Trạm kiểm sốt biên phịng ....... 47
Bảng 1.17. Quy mô xây dựng Cổng, nhà bảo vệ Trạm kiểm sốt biên phịng... 48
Bảng 1.18. Các chỉ tiêu kỹ thuật chủ yếu của tuyến đường..........................-.-..-
Bảng 1.19. Danh mục cơng trình bảo vệ mơi trường chính của dự án...
Bảng 1.20. Bảng tông hợp vật liệu thi công.....................--ccccsecerrirrrrriiririre
Bảng 1.21. Danh mục máy móc thiết bị dự kiến
Bảng 1.22: Bảng tính tốn chỉ tiết phụ tải tồn khu vực dự án.
Bảng 1.23. Dự kiến tiến độ thực hiện dự án............................ eo
Bang 2.1 Nhiệt độ trung bình tỉnh Tây Ninh qua các năm 2018 -2022............. 79
Bảng 2.2. Biến động độââm tại tỉnh Tây Ninh qua các năm 2018- 2022........... 79
Bảng 2.5. Vi tri lay mau hién trang mơi †rưỜng...................... --«cssseeeererree
Bảng 2.6. Kết quả phân tích mơi trường khơng khí xung quanh
Bảng 2.7. Kết quả đo đạc chất lượng tiếng ồn khu vực dự án..........................
Bảng 2.8. Kết qua mẫu nước mặt khu vực dự ắn.....................-ccceeieieierrre
Bảng 2.10. Kết quả phân tích chất lượng đất,........... che
Bảng 2.11. Tổng hợp các hạng mục đầu tư Cửa khẩu Quốc tế Tân Nam ......... 122
Bảng 2.12. Hiện trạng rừng và đất khác khu vực dự án theo QÐ 2817............ 123
Bảng 2.13. Hiện trạng rừng và đất khác khu vực dự án trên thực địa.............. 123
Bảng 2.14. Danh sách lô rừng và đất chưa có rừng khu vực dự án.................. 124
Bảng 2.15. Trữ lượng rừng khu vực dự án..........................ceeeererrrerrrrerrree 124
Bảng 2.16. Bảng tổng hợp các loài động thực vật VQG Lò Gò— Xa Mát....... 125
Bảng 2.17: Diện tích các kiểu thảm thực vật rừng tại VQG Lò Gò- Xa Mát.. 126
iv
Bảng 2.18. Bảng thống kê diện tích rừng phạm vi cửa khẩu so với diện tích
VQG Lị Gị - Xa Mắt,...................... ceeieHehherrrrrrrrrrrriddrrrrrrriiie 128
Bảng 3.1. Bảng tổng hợp các nguồn thải, các nguồn gây tác động liên quan đến
chất thải và không liên quan đến chất thải trong giai đoạn san lap mat bang... 131
Bang 3.2. Téng sinh khối thực vật cần vận chuyên...............
Bảng 3.3. Hệ sô ô nhiễm bụi trong q trình cưa cây, xẻ gỗ
Bảng 3.4. Nơng độ bụi ước tính phát sinh do q trình cưa và bốc ` xếp gỗ...... 132
Bảng 3.6. Tổng lượng phát thai do các phương tiện vận chuyên ĐÔ.
Bảng 3.7. Dự báo mức phát thải do phương tiện vận chuyển cây gỗ..
Bảng 3.8. Khối lượng đào đắp san nền của dự án..................... ii
Bảng 3.9. Nồng độ bụi ước tính phát sinh do quá trình đào đắp, san lấp.......... 134
Bảng 3.10. Danh mục máy móc thiết bị thực hiện giải phóng mặt bằng.......... 135
Bang 3.11. Luong dau cần thiết để phục vụ phương tiện giải phóng mặt bằng 135
Bảng 3.12. Bảng tính dự báo tải lượng khí thải phát sinh ..............................-..-- 135
Báng 3.13. Tổng lượng phát thải do phương tiện vận chuyên đất san lap _ 135
Bảng 3.14. Dự báo mức phát thải do phương tiện vận chuyển đất san lấp....... 136
Bảng 3.15. Hệ số phát thải bụi do vận chuyễn............S.et.s-t--r-e:-s5scc 136
Bảng 3.16. Đặc điểm nguồn gây tác động trong giai đoạn san lấp mat bang... 138
Bang 3.17. Hién trang rimg va đất khác khu vực dự án...............................c-.ee 138
Bảng 3.18. Diện tích các kiểu thảm thực vật rừng tại VQG Lò Gò - Xa Mát.. 138
Bảng 3.19. Các nguồn phat sinh chat thai gây ô nhiễm môi trường................. 139
Bảng 3.20. Đối tượng và quy mô bị tác động trong giai đoạn thi công............ 140
Bảng 3.21. Tổng hợp diện tích xây dựng...............c.o.e.n.ee.i.e.r.rr-r.r.i.r-e 140
Bảng 3.22. Tổng lượng phát thải các phương tiện vận chuyển vật liệu xây dựng
"— EBỲE-................................... 141
Bang 3.23. Nong độ các chấtô nhiễm phát sinh trong quá trình vận chuyển đất
đắp và đất hữu cơ về bãi chứa 142
Bảng 3.24. Hệ số ô nhiễm .......22.-55.2 .22t .k ...h ...e ..-- 142
Bảng 3.25. Tải lượng các chất ô nhiễm phát sinh do hoạt động của máy móc thi
CƠN.............. . 22 1 HH“ HH HH như H110 12 11 1111121171110 11187111010 143
Bảng 3.26. Nồng độ các chất ơ nhiễm phát sinh từ máy móc thiết bị 143
Bang 3.27. Thành phần khí thải một số loại que hàn...................s.e..c...- 144
Bảng 3.28. Tải lượng các chất ơ nhiễm phát sinh trong q trình hàn............. 144
Bảng 3.29. Tác hại do khí độc và bụi......................... che 145
Bảng 3.30. Nồng độ các chất ô nhiễm trong NTSH trong giai đoạn thi công... 146
Bảng 3.31. Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải thi công....................... 147
Bảng 3.32. Nồng độ các chất ơ nhiễm trong nước mưa
Bảng 3.33. Ước tính CTR xây dựng phát sinh.............................cccenseerrreirrriie
Bảng 3.34. Khối lượng CTNH phát sinh từ xây dựng và lắp đặt thiết bị......... 150
Bảng 3.35. Mức ồn tối đa từ hoạt động các phương tiện vận chuyển và thi công
...... 151
Bảng 3.36. Mức ồn từ các hoạt động thi công suy giảm theo khoảng cách ..... 152
Bảng 3.37. Mức rung phát sinh của một sốc thiết bị, máy móc thi công (đơn vị
5P. ....................... 152
Bảng 3.38. Bảng thống kê diện tích rừng phạm vi cửa khẩu so với diện tích
Vườn quốc gia Lò Gò— Xa MÁ........nh...H.H..H.à H ..à ....H.ye 153
Bảng 3.39. Các nguồn gây tác động trong giai đoạn vận hành dự án............... 179
Bảng 3.40. Lượng nhiên liệu cung câp cho hoạt động giao thông trong ] ngày
C41111 181811 111811811 11 11511114 TT HT tk Hà TH T111 TC H111111010407T-1P 18]
Bảng 3.41. Hệ sốô nhiễm phát sinh từ các phương tiện giao thông................. 181
Bảng 3.42. Tải lượngô nhiễm khơng khí do các phương tiện giao thơng........ 181
Bảng 3.43. Nồng độ các chấtô nhiễm do phương tiện giao thông thải ra tại khu
vực thực hiện dự án....................... cà khHh HH HH2 H4211111121.1111101110 182
Bảng 3.45. Nồng độ các chất ô nhiễm trong khí thải của máy phát điện ......... 184
Bảng 3.46. Các hợp chất gây mùi chứa lưu huỳnh do phân hủy ky khí nước thải
Ta... 185
Bảng 3.47. Khối lượng chất ban có trong 1m3 nước thải sinh hoạt ................. 186
Bảng 3.48. Khối lượng chat ban có trong nước thải sinh hoạt cho 1 người..... 186
Bảng 3.49: Nồng độ các chấtô nhiễm trong nước mưa.....................5--7-s-- 186
Bảng 3.50: Ước tính tơng lượng nước mưa chảy tràn trong khu vực du an..... 187
Bang 3.51. Tac động của các yêu tố gây ô nhiễm môi trường nước ................. 188
Bảng 3.52. Thành phần chất thải nguy hại......................--occnnieeriieerrrirrirerre 189
Bảng 3.53. Mức ồn của các phương tiện vận tải hạng nặng.............................. 190
Bảng 3.54. Danh mục cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường của dự án ..... 2l6
Bảng 3.55. Kế hoạch xây dựng công trình xử lý chất thai, BVMT ctia dy an .217
Bang 5.1. Chuong trình quản lý mơi trường của dự án............................-.exe 133
Bảng 5.2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm cơng trình xử lý nước thải............. 142
Bảng 5.3. Kế hoạch đo đạc, lấy và phân tích mẫu chất thải để đánh giá hiệu quả
KUL .................... 143
Bang 6.1. Két qua tham Vann COng GONG vsscssescsssesssesssssssecsstesssessneesseeseeeseeeneesees 146
vi
1
DANH MỤC HÌNH, SƠ ĐỊ
Hình 1. Sơ đỗ cơng nghệ xử lý nước thải sinh hoạt tập trung
Hình 1.1. Sơ đồ vị trí dự án và các đối tượng có liên quan.............
Hình 1.2. Khu vực quy hoạch 24,2 ha cửa khâu quốc tế Tân Nam .
Hình 1 3. Bản đỗ hiện trạng rừng khu vực quy hoạch cửa khẩu quốc tế Tân Nam
. Sơ đồ quy trình triển khai dự án
.1. Mặt bằng hồ lắng xử ly nước thải thi công bằng vật liệu lọc............ 166
Hình 3.2. Sơ đồ phương án thu gom, xử lý nước thải
Hình 3.3. Sơ đơ xử lý nước thải sinh hoạt..........................
Hình 3.4. Nguyên lý hoạt động của bê tách mỡ
Hình 3.4. Sơ độ cơng nghệ xử lý nước thải sinh hoạt tập trung........................ 199
Hình 3.5. Sơ đô công nghệ xử lý nước dưới đất.............-.-.c s..e.r..i.e..s. 201
vii
DANH MUC CAC TU VA CAC KY HIEU VIET TAT
BOD Nhu cầu oxy sinh hóa trường
BTCT Bê tông cốt thép trường
BTNMT Bộ Tài nguyên và Môi
BVMT Bảo vệ môi trường
BXD Bộ Xây dựng
COD Nhu cầu oxy hóa học
CDA Chủ dự án
ĐCCT Địa chất cơng trình
DIM Đánh giá tác động môi
BQLDA Ban quan ly du an
GHCP Giới hạn cho phép
KK Khơng khí
KLN Kim loại nặng
KTTV Khí tượng thủy văn
MTTQ Mặt trận tổ quốc
MT Môi trường
ND Nghị định
NXB
QCVN Nhà xuất bản
OD
TSS Quy chuẩn Việt Nam
TSP Quyết định
TSS Tổng chất rắn
TT Bụi tổng số
UBND Tổng chất rắn lơ lửng
VOC Thông tư
VLXD Ủy ban nhân dân
WHO Chất hữu cơ bay hơi
DDSH Vật liệu xây dựng
VQG Tổ chức y tế thế giới
Đa dạng sinh học
Vường quốc gia
viii
Ty
MO BAU
1. Xuất xứ của dự án
1.1. Hoàn cảnh ra đời của dự án Thông tin chung về dự án
Việc đầu tư dự án xây dựng cửa khẩu quốc tế Tân Nam sẽ đáp ứng được
yêu cầu cơ sở hạ tầng phục vụ cho việc giao thương hàng hóa, cũng như nâng
cao hiệu quả hoạt động cho cơng tác quản lý và kiểm sốt khu vực cửa khâu khi
được nâng cấp thành cửa khẩu quốc tế; kịp thời phục vụ cho công tác đối ngoại
quốc gia và Lễ khai trương cặp cửa khẩu quốc tế Tân Nam (Tây Ninh) - Meun
Chey (Pre Veng).
Tuân thủ Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, _ Ban Quan ly du an đầu tư xây
dựng tỉnh Tây Ninh đã phối hợp với Don vi tu vấn tiễn hành khảo sát, lấy mẫu,
tổ chức tham vấn cộng đồng và lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường
(ĐTM) của “dự án “Xây dựng cửa khẩu quốc tế Tân Nam (sau đây gọi là Dự án)
nhằm đánh giá tác động đến các thành phần môi trường do quá trình hoạt động
của dự án và đề xuất các giải pháp khắc phục nhằm hạn chế tối đa các ảnh
hướng tiêu cực đến môi trường.
Báo cáo ĐTM thể hiện nhận thức và trách nhiệm của Chủ dự án về các vấn
đề môi trường liên quan đến dự án và chủ động nguồn lực thực hiện trách nhiệm
của mình. Báo cáo cũng là cơ sở để cơ quan quản lý Nhà nước về môi trường
theo dõi, giám sát, đôn đốc Chủ dự án trong suốt quá trình hoạt động dự án.
*Cơ sở pháp lý dỗi với việc lập, thâm định báo cáo ĐTM:
- Dự án “Xây dựng cửa khẩu quốc tế Tân Nam” được xây dựng trên diện
tích đất 24,20 ha, thuộc phân khu phục hồi sinh thái Vườn quốc gia Lò Gò - Xa
Mát, không thực hiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng, thực hiện cơng
tác chuyển mục đích sử dụng đất rừng. Trong đó:
+ Đất có rừng tự nhiên khu vực dự án thuộc kiểu rừng thứ sinh phát triển
trên điều kiện lập địa núi đất với diện tích là 17,95 ha chiếm tỷ lệ 74,17%.
+ Đất chưa có rừng khu vực dự án với diện tích là 0,53 ha chiếm tỷ lệ
2,20%. Trước đây thống kê vào đất có rừng tự nhiên, tuy nhiên qua kiểm tra
thực tế thì là các diện tích nằm rải rác hai bên đường hiện hữu ra vào cửa khâu
tại 04 vị trí có diện tích lần lượt là: 0, It ha (dat trong có cây gỗ tái sinh, chiều
rộng trung bình 10 m), 0,08 ha (đất trồng có cây gỗ tái sinh, chiều rộng trung
bình 4 m), 0,24 ha (đất trong, có cây gỗ tái sinh, chiều rộng trung bình 19 m),
0,10 ha (đất trống cây bụi, chiều rộng trung bình 15 m).
+ Diện tích đất khác là 5,72 ha chiếm tỷ lệ 23,63% bao gồm diện tích đất
giao thông và bến bãi.
Căn cứ mục số 2, Mục II, Phụ lục IV của Phụ lục ban hành kèm Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy định chỉ tiết một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường thuộc đối tượng đối tượng phải lập báo cáo ĐTM
theo quy định tại khoản I, Điều 30, Mục 3, Luật Bảo vệ môi trường
số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020.
- Cơ quan phê duyệt báo cáo ĐTM: Căn cứ Khoản 1, Điều 35 Luật Bảo vệ môi
trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020 thì Báo cáo đánh giá tác động mơi trường
của dự án do Bộ Tài nguyên và môi trường là cơ quan có thâm quyền phê duyệt.
1
* Phạm vì bdo cao DTM:
- Xây dựng Trạm kiếm soát liên hợp, quảng trường, sân nghi lễ: Diện tích
xây dựng khoảng 5.320 mỸ trong phạm vi diện tích khu đất được lập quy hoạch
xây dựng là 1,24 ha.
- Xây dựng trạm kiểm sốt biên phịng: Diện tích xây đựng khoảng 926 m2
trong phạm vi diện tích khu đất được lập quy hoạch xây dựng là Ị ,44 ha.
- Xây dựng Quốc mơn: Diện tích xây dựng khoảng 600 m° trong phạm vi
diện tích khu đât được lập quy hoạch xây dựng là 0,06 ha.
- Xây dựng đường giao thơng trục chính đi qua cửa khẩu đài khoảng
1.200m, diện tích xây dựng khoảng 52.700m” trong phạm vi diện tích khu dat
được lập quy hoạch xây dựng là 5,27 ha.
- Xây dựng hệ thông hạ tầng kỹ thuật khu vực cửa khẩu đáp ứng cơng suất
sử dụng các cơng trình xây dựng thuộc dự án.
- Đầu tư trang thiết bị cho hoạt động của các cơ quan chức năng làm việc
tại cửa khẩu.
- Cắm mốc phân ranh các khu chức năng trong phạm vi quy hoạch xây
dựng các cơng trình trong khu vực cửa khẩu (01 khu đất cơ quan hành chính với
diện tích được quy hoạch xây dựng là 1,38 ha; 02 khu đất bãi xuất— nhập với
diện tích được quy hoạch xây dựng là 14,81 ha.
Phạm vi ranh giới khu. đất quy hoạch với diện tích 24,20 ha (trong đó đất
rừng tự nhiên là 18,48 ha cần chuyển đổi mục đích sử dụng đất (đất có rừng tự
nhiên khu vực dự án thuộc kiểu rừng thứ sinh phát triển trên điều kiện lập địa
núi đất với diện tích là 17,95 ha chiếm tỷ lệ 74,17% và đất chưa có rừng khu vực
dự án với diện tích là 0,53 ha chiếm tỷ lệ 2,20%).
1.2. Cơ quan, tỗ chức có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư và báo cáo
kinh tế kỹ thuật
- Quyết định số 1108/QĐ-UBND ngày 23/5/2021 của UBND tinh Tay Ninh
về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng cửa khẩu quốc tế Tân Nam và
Quyết định số 93/NQ-HĐND ngày 20/7/20236 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây
Ninh phê duyệt chủ trương đầu tư Xây dựng cửa khâu quốc tế Tân Nam.
- Cơ quan phê duyệt báo cáo ĐIM: Căn cứ Khoản 1, Điều 30 Luật Bảo vệ
mơi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020 thì Báo cáo đánh giá tác động
môi trường của dự án do Bộ Tài ngun và Mơi trường là cơ quan có thâm
quyền phê duyệt.
- Cơ quan phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi: sau khi báo cáo ĐIM
được Bộ Tài nguyên và môi trương phê duyệt, UBND tỉnh Tây Ninh phê duyệt
dự án đầu tư theo quy định.
1.3. Sự phù hợp của dự án đầu tư với Quy hoạch bảo vệ môi trường quốc sia,
quy hoạch , vùng, quy hoạch tỉnh, quy định của pháp luật về bảo vệ môi
truong; mỗi quan hệ của dự án với các dự án khác, các quy hoạch và quy
định khác của pháp luật có liên quan
a, Sw pha hgp véi hoach bảo vệ môi trường quốc gia và quy hoạch vùng
- Chiến lược bảo vệ môi trường quôc gia được Thủ tướng Chính phủ phê
duyệt tại Quyết định số 1216/QĐ-TTg ngày 05/09/2012, Chiến lược bảo vệ môi
trường quốc gia đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 được Thủ tướng Chính
phủ phê duyệt tại Quyết định số 450/QĐ-TTg, ngày 13/4/2022:
2
- Tây Ninh là một tỉnh thuộc miền Đông Nam Bộ, một trong các tỉnh nằm
trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam, nơi có kinh tế phát triển nhất của cả
nước, đồng thời nằm giữa thành phố Hồ Chí Minh và thủ đơ Phnôm Pênh (trung
tâm kinh tế, thương mại lớn nhất của Campuchia) là điều kiện thuận lợi dé Tay
Ninh có thé phat trién kinh tế. Ngồi ra, Tây Ninh có vị trí và vai trị rất quan
trọng về An ninh quốc phòng, phát triển kinh tế - xã hội và giao lưu kinh tế -
thương mại - văn hóa của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam. Diện tích đất tự
nhiên của tỉnh Tây Ninh là 404.125,3 ha, Tây Ninh có 06 huyện, 02 thị xã và 01
thành phố; nằm trong tọa độ từ 10957?08” đến 11946°'36” vĩ độ Bắc và từ
10594843” đến 106922'48” kinh độ Đơng; Phía Tây và Tây Bắc giáp 3 tỉnh của
Vuong quéc Campuchia là Svay Rieng, Prey Veng và Tbong Khmum với 2 cửa
khẩu quốc tế Mộc Bài, Xa Mát và các cửa khẩu phụ: Chàng Riệc, Kà Tum,
Phước Tân, Tân Nam,...; Phía Đơng giáp các tỉnh Bình Dương, Bình Phước;
Phía Nam và Đơng Nam giáp thành phố Hồ Chí Minh và tỉnh Long An.
- Về điều kiện khí hậu khá thuận lợi và ổn định quanh năm, tình hình an ninh
chính trị, trật tự an tồn xã hội tại khu vực cửa khâu ổn định. Khu vực cửa khẩu
phụ Tân Nam nằm trong đoạn biên giới từ cột mốc số 131 đến 132 với chiều dài
khoảng 20 km và đã được hai bên triển khai công tác phân giới, cắm mốc.
- Xuất phát từ chủ trương của Chính phủ hai nước Việt Nam và Campuchia;
trong những năm qua, sự hợp tác giữa hai nước Việt Nam và Campuchia nói
chung, giữa tỉnh Tây Ninh và tỉnh Prey Veng nói riêng đã đạt được nhiều kết
quả thiết thực trên nhiều lĩnh vực khác nhau. Việc nâng cấp cửa khẩu Tân Nam
nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho việc qua lại và thơng thương hàng hóa, dịch vụ
du lịch từ các nơi trong cá nước và nước ngoài; đồng thời nâng cao đời sống
nhân dân khu vực biên giới, thúc đây phát triển kinh tế xã hội tỉnh Tây Ninh và
tỉnh Prey Veng. Đặc biệt, việc nâng cập cửa khẩu phụ Tân Nam lên thành cửa
khẩu quốc tế mang ý nghĩa kinh tế chính trị sâu sắc, mở ra những tiềm năng, lợi
thế mới, thông qua đó tăng cường sự đồn kết, hữu nghị, tiến tới hợp tác, phát
triển toàn diện giữa hai nước nói chung và giữa hai tỉnh nói riêng; tác động tích
cực đến sự phát triển kinh tế xã hội, an ninh biên giới.
- Hiện tại, quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia thời ky 2021 - 2030, tam
nhìn đến năm 2050, Quy hoạch tỉnh Tây Ninh thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến
năm 2050,... đang trong quá trình thâm định, phê duyệt. Tuy nhiên, theo Điều 22
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định về phân
vùng mơi trường, thì dự án khơng thuộc các khu vực phân vùng môi trường bảo
vệ nghiêm ngặt và vùng hạn chế phát thải do không đi qua các khu vực khu đân
cư nội thành, nội thị của các đô thị đặc biệt, loại I, loại H, loại HI; không ảnh
hưởng đến nguồn nước mặt đùng cho cấp nước sinh hoạt; không đi qua các khu
bảo tồn thiên nhiên theo quy định của pháp luật về đa dạng sinh học; khu vực
bảo vệ I của di tích lịch sử - văn hóa; vùng lõi của di sản thiên nhiên;...
Dự án khơng thuộc đối tượng có nguy cơ gây ơ nhiễm mơi trường, nước thải,
khí thải phát sinh tại Dự án được xử lý đạt chuẩn trước khi ra ngồi mơi trường;
chất thải rắn được thu gom, phân loại, lưu giữ và vận chuyển xử lý theo đúng quy
định. Vì vậy, Dự án phù hợp với Chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia.
b. Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất rừng
- Tổng diện tích 24,2 ha thuộc Dự án xây dựng cửa khâu quốc tế Tân Nam,
3
tỉnh Tây Ninh, trong đó 18,48 ha là rừng tự nhiên (đất có rừng tự nhiên khu vực
dự án thuộc kiểu rừng thứ sinh phát triển trên điều kiện lập địa núi đất với diện
tích là 17,95 ha chiếm tỷ lệ 74,17%; đất chưa có rừng khu vực dự án với diện
tích là 0,53 ha chiếm tỷ lệ 2,20%) và 5,72 ha đất chưa có rừng (Quyết định số
1837/QĐ-UBND ngày 24/9/2012 của UBND tinh Tay Ninh vệ việc phê duyệt
quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Tây Ninh, giai đoạn 2011-2020). Diện
tích rừng và đất lâm nghiệp triển khai dự án đã được điều chỉnh ra ngoài quy
hoạch cho lâm nghiệp 17,95 ha tại Quyết định số 3189/QĐ-UBND ngày
27/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về phê duyệt kết quả rà soát,
điều chỉnh quy hoạch 3 loại rừng tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2016-2025, định
hướng đến năm 2035, hiện tại còn 0,53 ha rừng tự nhiên cịn năm trong diện tích
quy hoạch là rừng đặc dụng chưa được điều chỉnh;
- Chỉ tiêu sử dụng đất rừng đặc dụng của dự án đảm bảo theo Quyết định số
326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bố chỉ tiêu
Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050,
Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 - 2025; Quyết định số 3738/QĐ-
UBND ngày 30/12/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng
đất thời kỳ 2021-2030, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh; Quyết định số 203/QD-
UBND ngày 03/02/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất
năm 2023 huyện Tân Biên.
c. Sự phủ hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch lâm nghiệp
quốc gia theo quy định của pháp luật về quy hoạch
c.1. Sự phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dung dat
- Hiện trang dat rừng đặc dụng theo Quyết định số 1435/QÐ-BTNMT ngày
22/7/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt và công bề kết quả kiểm
kê đất đai năm 2019 là 31. 965ha, theo ké hoach sử dụng đất đến năm 2025 của
tỉnh Tây Ninh tại phụ lục số 47 của Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022
của Thủ tướng Chính phủ phân bố chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời
kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm
2021-2025 là 31.913ha đất rừng đặc dụng, như vậy kế hoạch sử dụng đất 5 năm
2021-2025 tỉnh Tây Ninh là 52ha đất rừng đặc dụng; việc trình chun mục đích
sử dụng đất rừng đặc dụng 18,48ha để thực hiện dự án xây dựng cửa khẩu quốc
tế Tân Nam, tỉnh Tây Ninh bảo đảm phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất rừng đặc
dụng đã được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg
ngày 09/3/2022.
- Dự án xây dựng cửa khẩu quốc tế Tân Nam, tỉnh Tây Ninh phù hợp Quy
hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 huyện Tân Biên được UBND tỉnh phê
duyệt tại Quyết định số 3738/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 (rang 103, 112 (114,
123 file), STT 12 cua biểu 10/CH Báo cáo thuyét minh téng hop quy hoach sit
dung dat giai doan 2021-2030).
- Dự án xây dựng cửa khẩu quốc tế Tân Nam, tỉnh Tây Ninh phù hợp với
Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tân Biên được UBND tỉnh phê duyệt tại
Quyết định sô 203/QĐ-UBND ngày 03/02/2023 (trang 37 (41 file), STT 3 cua
biểu 10/CH Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2023).
- Dự án phù hợp Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 huyện Tân
4
W
Biên được UBND tỉnh Tây Ninh phê duyệt tại Quyết định số 3738/QĐ-UBND
ngày 30/12/2021;
- Dự án đã có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tân Biên được
UBND tỉnh Tây Ninh phê duyệt tại Quyết định số 203/QĐ-UBND ngày
03/02/2023.
e2. Sự phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp quốc gia
Theo Công văn sô 8534/BNN-TCLN ngày 20/12/2022 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn về việc điều chỉnh quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng
hoặc quy hoạch 3 loại rừng cấp tỉnh theo Nghị quyết số 143/NQ-CP ngày
04/11/2022 của Chính phủ phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 10 năm 2022
thì “trong thời gian Quy hoạch Lâm nghiệp quốc gia chưa được cấp có thẩm
quyên phê duyệt, Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng hoặc Quy hoạch 3 loại
rừng được cấp có thâm quyền phê duyệt trước ngày 01/01/2019 được tiếp tục
thực hiện”.
- Theo đó, Dự án xây dựng cửa khâu quốc tế Tân Nam, tỉnh Tây Ninh thuộc
khu vực rừng đề xuất chuyển mục đích sử dụng rừng phù hợp với kết quả rà
soát, điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2016-2025,
định hướng đến năm 2035 được phê duyệt tại Quyết định số 3189/QĐÐ-
UBND ngày 27/12/2018 của UBND tỉnh (trang 15, phụ lục VIII của Quyết định
số 3189/QĐ-UBND và trang 60, 101 của Báo cáo rà soát, điều chỉnh quy hoạch
ba loại rừng tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2016-2025, định hướng đến năm 2035); kết
quả rà soát, điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2016-
2025, định hướng đến năm 2035 được xây dựng theo Điều 12 của Nghị định số
23/2006/NĐ-CP ngày 03/3/2006 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ và phát
triển rừng, được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nơng thơn có ý kiến thâm định tại
Cơng văn số 9118/BNN-TCLN ngày 26/11/2018 và được HĐND tỉnh thông qua
tại Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 12/12/2018.
- Dự án xây dựng cửa khẩu quốc tế Tân Nam, tỉnh Tây Ninh phù hop
phương án quản lý rừng bền vững của Ban Quản lý Vườn qc gia Lị Gị —
Mát, được phê duyệt tại Quyết định số 3923/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của
UBND tỉnh.
- Dự án xây dựng cửa khẩu quốc tế Tân Nam, tỉnh Tây Ninh không nằm
trong phân khu bảo vệ nghiêm ngặt của Vườn quốc gia Lò Gò- Xa Mát được
phê duyệt tại Quyết định số 457/QĐ- UBND ngày 26/02/2016 của UBND tỉnh
Tây Ninh phê duyệt quy hoạch bảo tồn và phát triển rừng đặc dụng tỉnh Tây
Ninh đến năm 2030 (điểm a mục 4 trang 3 của Quyết ‹định sô 457/QĐ-UBND và
trang 44 của Báo cáo quy hoạch bảo tôn và Phát triển rừng đặc dụng tỉnh Tây
Ninh đến năm 2020); Quyết định số 1098/QĐ-UBND ngày 01/6/2020 của Chủ
tịch UBND tỉnh thành lập Vườn quốc gia Lò Gò - Xa Mát.
d. Sự phù hợp với quy hoạch các quy hoạch liên quan khác
* Văn bản của Trung ương:
- Nghị quyết số 92/NQ-CP ngày 22/9/2017 của Chính phủ phê duyệt chủ
trương nâng cập cửa khẩu phụ Tân Nam tỉnh Tây Ninh lên cửa khẩu Quốc tế;
- Nghị quyết số 111/NQ-CP ngày 03/12/2019 của Chính phủ phê duyệt
nâng cập cửa khâu phụ Tân Nam, tỉnh Tây Ninh lên thành cửa khẩu quốc tế;
- Nghị quyết số 13/NQ-CP ngày 10/5/2023 của Chính phủ về việc xác định
5
phạm vi khu vực cửa khẩu quốc tế Tân Nam trên địa bàn tỉnh Tây Ninh;
* Văn bản của tỉnh Tây Ninh:
- Quyết định số 576/QĐÐ- UBND ngày 06/3/2019 của UBND tỉnh Tây Ninh
phê duyệt đồ án quy hoạch chỉ tiết xây dựng cửa khâu quốc tế Tân Nam, huyện
Tân Biên, tỉnh Tây Ninh;
- Quyết định số 1392/QĐ-UBND ngày 05/7/2023 của UBND tỉnh Tây Ninh
về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tại Đồ án quy hoạch chỉ tiết xây dựng
cửa khâu quốc tế Tan Nam, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh.
- Quyết định số Ì 108/QD- UBND ngày 23/5/2021 của UBND tỉnh Tây Ninh
phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Xây dựng cửa khẩu quốc tế Tân Nam;
- Nghị quyết số 93/NQ-HĐND ngày 20/7/2023 của HĐND tỉnh Tây Ninh
phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Xây dựng cửa khẩu quốc tế Tân
Nam, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh;
- Các cơng trình trong dự án phù hợp Nghị định số 112/2014/NĐ-CP ngày
21/11/2014 của Chính phủ quy định về quản lý cửa khẩu biên giới đất liền; Nghị
quyết số 111/NQ-CP ngày 03/12/2019 của Chính phủ phê duyệt nâng cap cửa
khẩu phụ Tân Nam, tỉnh Tây Ninh lên thành cửa khẩu quốc tế; Nghị quyết số
13/NQ-CP ngày 10/5/2023 của Chính phủ về việc xác định phạm vi khu vực cửa
khẩu quốc tế Tân Nam trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (mật); Quyết định số 576/QĐ-
UBND ngày 06/3/2019 của UBND tỉnh Tây Ninh phê duyệt Đồ án quy hoạch
chỉ tiết xây dựng Cửa khẩu quốc tế Tân Nam, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh;
Quyết định số 1392/QĐ-UBND ngày 07/5/2023 của UBND tỉnh phê duyệt điều
chỉnh quy hoạch tại Đồ án quy hoạch chỉ tiết xây dựng Cửa khâu quốc tế Tân
Nam, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh và Nghị quyết số 93/NQ-HĐND ngày
20/7/2023 của HĐND tỉnh điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án: Xây dựng cửa
khẩu quốc tế Tân Nam;
2. Căn cứ pháp luật và kỹ thuật của việc thực hiện DTM
2.1. Các văn bản pháp luật, các quy chuẩn, hướng dẫn kỹ thuật về môi
trường
2.1.1. Các văn bản pháp luật
a. Văn bản pháp luật liên quan dén DTM
- Luật bảo vệ môi trường sô 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định
chỉ tiết một số điều của Luật bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định chỉ tiết thi hành một số điều của Laiật bảo vệ môi trường.
b. Các căn cứ pháp luật liên quan đến môi trường
- Luật Tài nguyên nước sô 17/2012/QH13 ngày 21/06/2012;
- Nghị định số 155/2016/NĐ-CP ngày 18/11/2016 của Chính phủ quy định
về xử phạt hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 6/8/2014 của Chính phủ về việc thoát
nước và xử lý nước thải;
- Nghị định số 02/2023/NĐ-CP ngày 01/02/2023 của Chính phủ hướng dẫn
Luật Tài nguyên nước;
- Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12/05/2023 của Chính phủ về việc sử
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến hoạt động kinh doanh
6
Tw
trong lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường.
- Thông tư 01/2023/TT-BTNMT ngày 13/03/2023 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng môi trường
xung quanh.
- Thông tư số 04/2015/TT-BXD ngày 03/4/2015 của Bộ Xây dựng hướng
dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 6/8/2014 của
Chính phủ về việc thốt nước và xử lý nước thải;
- Thông tư số 10/2021/TT- BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu
quan trắc chất lượng môi trường.
b. Các căn cứ pháp luật liên quan đến tài nguyên rừng
- Luật Lâm nghiệp năm 2017;
- Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng
11 năm 2018 của Chính phủ quy định chỉ tiết thi hành một số điều của Luật Lâm
Nghiệp;
- Thông tư số 33/2018/TT- BNNPTNT ngày 16 tháng I1 năm 2018 của Bộ
Nông nghiệp và PTNT quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng;
- Quyết định số 2817/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2016 của UBND
tỉnh Tây Ninh về việc phê duyệt và công bố kết quả kiểm kê rừng tỉnh Tây Ninh;
- Quyết định số 3189/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2018 của UBND
tỉnh Tây Ninh phê duyệt kết quả rà soát, điều chỉnh quy hoạch ba loại rừng tỉnh
Tây Ninh giai đoạn 2016— 2025, định hướng đến năm 2035;
- Quyết định số 364/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2023 của UBND
tỉnh Tây Ninh về việc công bố hiện trạng rừng tỉnh Tây Ninh năm 2022;
c. Các căn cứ pháp luật có liên quan
- Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 26/11/2013;
- Luật Phòng cháy và chữa cháy số 40/2013/QH13 ngày 22/11/2013;
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13 tháng 6 năm 2019;
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;
- Luật sửa đổi, bỗổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Luật Phòng chống thiên tai số 33/2013/QH 13 ngày 19/6/2013;
- Nghị định số 112/2014/NĐ-CP ngày 21/11/2014 của Chính phủ quy định
về quản lý cửa khẩu biên giới đất liền;
- Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định
chỉ tiết thi hành một số điều của Luật đất đai, Nghị định số 01/2017/NĐ-CP
ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi
tiết thi hành luật đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của
Chính phủ về sửa đổi, bỗ sung một số nghị định quy định chỉ tiết thi hành Luật
Dat dai;
- Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ quy định
chỉ tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phòng cháy và chữa cháy và Luật
sửa đôi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy;
- Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ về Quy định
7
chỉ tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ về quản lý
dự án đầu tư xây dựng;
- Nghị định 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chỉ phí
đầu tư xây dựng;
- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ về quản lý
chất lượng cơng trình và bảo trì cơng trình xây dựng;
- Nghị định số 34/2023/NĐ-CP ngày 16/6/2023 của Chính phủ quy định về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 112/2014/NĐ-CP ngày
21/11/2014 của Chính phủ quy định về quản lý cửa khẩu biên giới đất liền;
- Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30/6/2016 của Bộ Y tế về hướng dẫn
quản lý vệ sinh lao động và sức khỏe người lao động;
- Thông tư số 24/2016/TT-BTNMT ngày 09/9/2016 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường quy định xác định và công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước
sinh hoạt.
- Thông tư số 09/2016/TT-BQP ngày 03/02/2016 của Bộ Quốc phòng về
quy định chỉ tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
112/2014/NĐ-CP ngày 21/ 11/2014 của Chính phủ quy định về quản lý cửa
khẩu biên giới đất liên;
- Thông tư số 44/2018/TT-BQP ngày 24/3/2018 của Bộ Quốc phòng về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2016/TT-BQP ngày 03/02/2016
của Bộ Trưởng Bộ Quốc phòng quy định chỉ tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định sơ 112/2014/NĐ-CP ngày 21/11/ 2014 của Chính phủ quy
định về quản lý cửa khẩu biên giới đất liền;
- Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Xây
dựng quy định về phân cấp cơng trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong
quản lý hoạt động đầu tư xây dựng.
- Văn bản hợp nhất sô 07/VBHN-BXD ngày 16/03/2020 của Bộ Xây dựng:
Thông tư Quy định về quản lý an tồn lao động trong thi cơng xây dựng cơng
trình.
- Thông tư số 10/2019/TT-BYT ngày 10 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng
Bộ Y tế ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia- Giá trị giới hạn tiếp xúc cho
phép 50 yếu tố hóa học tại nơi làm việc.
- Quyết định số 06/2006/QĐÐ-BXD ngày 17/03/2006 của Bộ Xây dựng ban
hành TCXDVN 33:2006 về “Cấp nước — mạng lưới đường ống và cơng trình -
tiêu chuẩn thiết kế”.
2.1.2. Các tiêu chuẩn, quy chuẩn úp dụng
Các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được áp dụng trong báo cáo
ĐTM của Dự án bao gôm:
- QCVN 05:2023/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
khơng khí;
- QCVN 06:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất
độc hại trong khơng khí xung quanh.
- QCVN 08:2023/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
nước mặt;
- QCVN 09:2023/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
8