Tải bản đầy đủ (.pdf) (135 trang)

Báo cáo đề xuất cấp GPMT của Dự án “Nhà máy sản xuất dây thép đen và dây thép mạ”

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (8.23 MB, 135 trang )



Báo cáo đề xuất cấp GPMT của Dự án “Nhà máy sản xuất dây thép đen và dây thép mạ”

MỤC LỤC
CHƯƠNG I ................................................................................................................... 1
THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ............................................................ 1
1.1. TÊN CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ .................................................................................. 1
1.2. TÊN DỰ ÁN ĐẦU TƯ ........................................................................................... 1
1.3. CÔNG SUẤT, CÔNG NGHỆ, SẢN PHẨM SẢN XUẤT CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ
........................................................................................................................................ 2
1.3.1. Công suất của dự án đầu tư .................................................................................. 2
1.3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư ................................................................... 2
1.3.2.1. Quy trình sản xuất dây thép đen ........................................................................ 2
1.3.2.3. Quy trình sản xuất dây thép mạ ......................................................................... 4
1.3.2.3. Danh mục máy móc, thiết bị của dự án đầu tư .................................................. 8
1.3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư...................................................................................8
1.4. NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU, VẬT LIỆU, ĐIỆN NĂNG, HÓA CHẤT SỬ
DỤNG, NGUỒN CUNG CẤP ĐIỆN NƯỚC CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ ........................ 9
1.4.1. Nhu cầu nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu của Dự án............................................9
1.4.2. Nhu cầu sử dụng điện, nguồn cung cấp điện......................................................10
1.4.3. Nhu cầu sử dụng nước, nguồn cung cấp nước ................................................... 10
1.4.3.1. Nhu cầu sử dụng nước của dự án .................................................................... 10
1.4.3.2. Nguồn cung cấp nước ...................................................................................... 11
1.4.4. Nhu cầu sử dụng hóa chất................................................................................... 14
1.5. CÁC THÔNG TIN KHÁC LIÊN QUAN TỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ ....................... 14
1.5.1. Quá trình hoạt động của Dự án...........................................................................14
1.5.2. Các hạng mục cơng trình của Dự án .................................................................. 17
1.5.2.1. Hiện trạng các hạng mục cơng trình đã đi vào hoạt động ............................... 17
1.5.2.2. Một số thông tin về Dự án ............................................................................... 19
CHƯƠNG II ................................................................................................................ 22


SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, .................................. 22
KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG.......................................................22
2.1. SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG QUỐC GIA, QUY HOẠCH TỈNH, PHÂN VÙNG MÔI TRƯỜNG ........ 22

Chủ dự án đầu tư: Công ty TNHH Thép dây Hòa Phát i

Báo cáo đề xuất cấp GPMT của Dự án “Nhà máy sản xuất dây thép đen và dây thép mạ”

2.2. SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI
TRƯỜNG ..................................................................................................................... 22
CHƯƠNG III .............................................................................................................. 23
KẾT QUẢ HỒN THÀNH CÁC CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP........................... 23
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ .................................................. 23
3.1. CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP THỐT NƯỚC MƯA, THU GOM VÀ XỬ LÝ
NƯỚC THẢI ................................................................................................................ 24
3.1.1. Thu gom, thoát nước mưa .................................................................................. 24
3.1.2. Thu gom, thoát nước thải.................................................................................... 25
3.1.2.1. Hệ thống thu gom nước thải ............................................................................ 28
3.1.2.2. Cơng trình thốt nước thải ............................................................................... 31
3.1.3. Xử lý nước thải ................................................................................................... 33
3.1.3.1. Nước thải sinh hoạt..........................................................................................33
3.2. CƠNG TRÌNH XỬ LÝ BỤI, KHÍ THẢI..............................................................41
3.2.1. Hệ thống thu gom bụi, khí thải trước xử lý ........................................................ 41
3.2.2. Cơng trình xử lý bụi, khí thải ............................................................................. 41
3.2.2.1. Cơng trình xử lý bụi, gỉ sét cơng đoạn bẻ gỉ ................................................... 42
3.2.2.2. Cơng trình xử lý khí thải cơng đoạn đốt khí CNG .......................................... 42
3.2.2.3. Cơng trình xử lý khí thải cơng đoạn tẩy gỉ ...................................................... 43
3.2.2.4. Biện pháp giảm thiểu bụi, khí thải từ phương tiện giao thơng ........................ 45
3.3. CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP LƯU GIỮ, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN THƠNG

THƯỜNG ..................................................................................................................... 46
3.3.1. Cơng trình lưu giữ, xử lý CTR sinh hoạt............................................................46
3.3.2. Cơng trình lưu giữ, xử lý CTR cơng nghiệp thơng thường ................................ 47
3.4. CƠNG TRÌNH LƯU GIỮ, XỬ LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI ........................... 48
3.5. CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG ............... 50
3.6. CÁC CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MƠI TRƯỜNG KHÁC ................ 50
3.7. PHƯƠNG PHÁP PHỊNG NGỪA, ỨNG PHĨ SỰ CỐ MƠI TRƯỜNG TRONG
Q TRÌNH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM VÀ KHI DỰ ÁN ĐI VÀO VẬN HÀNH
...................................................................................................................................... 50
3.7.1. Giảm thiểu sự cố cháy nổ, hoả hoạn...................................................................51

Chủ dự án đầu tư: Cơng ty TNHH Thép dây Hịa Phát ii

Báo cáo đề xuất cấp GPMT của Dự án “Nhà máy sản xuất dây thép đen và dây thép mạ”

3.7.2. Giảm thiểu sự cố hỏng hệ thống xử lý bụi và khí thải ....................................... 53
3.7.3. Giảm thiểu sự cố đối với quá trình vận hành trạm XLNT ................................. 54
3.7.3.1. Giảm thiểu sự cố đối với quá trình vận hành trạm XLNT sinh hoạt...............54
3.7.3.2. Giảm thiểu sự cố đối với quá trình vận hành trạm XLNT sản xuất ................ 56
3.7.4. Giảm thiểu sự cố rò rỉ, tràn đổ chất thải tại khu vực kho chứa chất thải............ 58
3.7.5. Giảm thiểu sự cố rị rỉ, đổ hóa chất .................................................................... 60
3.8. CÁC NỘI DUNG THAY ĐỔI SO VỚI QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ
THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG ....................... 67
CHƯƠNG IV .............................................................................................................. 68
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG ................................... 68
4.1. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI .................... 68
4.1.1. Nguồn phát sinh nước thải..................................................................................68
4.1.2. Dòng nước nước thải .......................................................................................... 68
4.1.3. Lưu lượng xả nước thải tối đa ............................................................................ 68
4.1.4. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ơ nhiễm theo dịng nước thải69

4.1.5. Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận nước thải.........................69
4.2. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP ĐỐI VỚI KHÍ THẢI......................... 70
4.2.1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải ....................................................... 70
4.2.2. Lưu lượng xả khí thải tối đa, dịng khí thải, phương thức xả khí thải................71
4.2.3. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ơ nhiễm theo dịng khí thải .. 71
4.3. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG .............. 72
4.3.1. Nguồn phát sinh tiếng ồn....................................................................................72
4.3.2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung........................................................................72
4.3.3. Giới hạn giá trị đối với tiếng ồn, độ rung ........................................................... 73
4.4. NỘI DUNG YÊU CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI, PHỊNG NGỪA VÀ ỨNG
PHĨ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG.......................................................................................73
4.4.1. Quản lý chất thải.................................................................................................73
4.4.2. Yêu cầu về phịng ngừa và ứng phó sự cố mơi trường.......................................74
CHƯƠNG V ................................................................................................................ 75
KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ ...................... 75
5.1. Kết quả quan trắc định kỳ đối với nước thải ......................................................... 75

Chủ dự án đầu tư: Cơng ty TNHH Thép dây Hịa Phát iii

Báo cáo đề xuất cấp GPMT của Dự án “Nhà máy sản xuất dây thép đen và dây thép mạ”

5.2. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với bụi, khí thải .................................. 78
CHƯƠNG VI .............................................................................................................. 79
KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC
MƠI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ...................................................................79
6.1. KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CƠNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI
...................................................................................................................................... 79
6.1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm.............................................................79
6.1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các cơng trình, thiết bị
xử lý chất thải ............................................................................................................... 80

6.1.2.1. Kế hoạch chi tiết về thời gian dự kiến lấy các loại mẫu chất thải trước khi thải
ra ngồi mơi trường ...................................................................................................... 80
6.1.2.2. Kế hoạch đo đạc, lấy và phân tích mẫu chất thải ............................................ 80
6.1.1.3. Tổ chức có điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường dự kiến phối hợp
để thực hiện kế hoạch ................................................................................................... 81
6.2. CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC CHẤT THẢI (TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC VÀ
ĐỊNH KỲ) THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT ................................................... 81
6.2.1. Chương trình quan trắc mơi trường định kỳ.......................................................82
6.2.1.1. Chương trình quan trắc định kỳ nước thải.......................................................82
6.2.1.2. Chương trình quan trắc định kỳ khí thải..........................................................82
6.2.2. Chương trình quan trắc mơi trường tự động, liên tục.........................................82
6.2.3. Chương trình quan trắc khác .............................................................................. 82
6.3. KINH PHÍ THỰC HIỆN QUAN TRẮC MƠI TRƯỜNG HÀNG NĂM ............. 82
CHƯƠNG VII ............................................................................................................. 83
KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG....................83
ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ ......................................................................................... 83
CHƯƠNG VIII ........................................................................................................... 84
CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ................................................................. 84

Chủ dự án đầu tư: Cơng ty TNHH Thép dây Hịa Phát iv

Báo cáo đề xuất cấp GPMT của Dự án “Nhà máy sản xuất dây thép đen và dây thép mạ”

DANH MỤC BẢNG
Bảng 1. 1. Danh mục máy móc, thiết bị của dây chuyền sản xuất thép ......................... 8
Bảng 1. 2. Cơ cấu sản phẩm của Dự án..........................................................................9
Bảng 1. 3. Nhu cầu sử dụng nguyên, nhiên vật liệu sản xuất của Dự án ....................... 9
Bảng 1. 4. Điện năng tiêu thụ của Nhà máy năm 2023 ................................................ 10
Bảng 1. 5. Tổng hợp nhu cầu sử dụng nước của Dự án ............................................... 11
Bảng 1. 6. Lưu lượng sử dụng nước của Nhà máy năm 2023......................................11

Bảng 1. 7. Bảng cân bằng nước giai đoạn vận hành của Dự án (đơn vị: m3/ngày đêm)
...................................................................................................................................... 11
Bảng 1. 8. Nhu cầu sử dụng hóa chất của Dự án..........................................................14
Bảng 1. 9. Quá trình hoạt động của Dự án từ năm 2002 – đến nay ............................. 16
Bảng 1. 10. Diện tích các hạng mục cơng trình của Dự án .......................................... 17
Bảng 3. 1. Tổng hợp các cơng trình, biện pháp BVMT của Dự án..............................23
Bảng 3. 2. Hệ thống thu gom, thoát nước mưa của Dự án ........................................... 25
Bảng 3. 3. Lưu lượng nước thải phát sinh trong quá trình vận hành Dự án.................25
Bảng 3. 4. Hệ thống thu gom nước thải sinh hoạt tại Dự án ........................................ 28
Bảng 3. 5. Hệ thống thu gom, tuần hoàn nước làm mát của Dự án ............................. 29
Bảng 3. 6. Hệ thống thu gom nước thải sản xuất của Dự án ........................................ 31
Bảng 3. 7. Thông số kỹ thuật bể xử lý kèm thiết bị của trạm XLNT sinh hoạt 30 m3/ngày
đêm ............................................................................................................................... 36
Bảng 3. 8. Nhu cầu sử dụng hoá chất trong quá trình vận hành trạm XLNT sản xuất 37
Bảng 3. 9. Thông số kỹ thuật bể xử lý kèm thiết bị của trạm XLNT sản xuất 150 m3/ngày
đêm ............................................................................................................................... 40
Bảng 3. 10. Nhu cầu sử dụng hoá chất trong quá trình vận hành trạm XLNT sản xuất
...................................................................................................................................... 41
Bảng 3. 11. Hệ thống thu gom bụi, khí thải trước xử lý của Dự án ............................. 41
Bảng 3. 12. Tổng hợp công trình bụi, khí thải trước xử lý của Dự án ......................... 41
Bảng 3. 13. Thông số kỹ thuật của ống thốt khí cơng đoạn đốt khí CNG..................43
Bảng 3. 14. Thơng số kỹ thuật của tháp hấp thụ công đoạn tẩy gỉ...............................45
Bảng 3. 15. Thành phần, khối lượng CTR sinh hoạt của Dự án .................................. 46
Bảng 3. 16. Thành phần, khối lượng CTR công nghiệp thông thường của Dự án.......47

Chủ dự án đầu tư: Cơng ty TNHH Thép dây Hịa Phát v

Báo cáo đề xuất cấp GPMT của Dự án “Nhà máy sản xuất dây thép đen và dây thép mạ”

Bảng 3. 17. Thành phần, khối lượng CTNH của Dự án...............................................48

Bảng 3. 18. Thông số các hạng mục PCCC ................................................................. 53
Bảng 3. 19. Một số sự cố thường gặp đối với cơng trình, thiết bị chính và cách khắc
phục của hệ thống xử lý khí thải...................................................................................54
Bảng 3. 20.Một số sự cố thường gặp đối với các cơng trình và biện pháp ứng phó sự cố
...................................................................................................................................... 55
Bảng 3. 21. Một số sự cố thường gặp đối với các cơng trình và cách khắc phục ........ 57
Bảng 3. 22. Thiết bị, phương tiện sử dụng ứng phó sự cố hoá chất ............................. 66
Bảng 3. 23. Nội dung thay đổi so với Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
ĐTM ............................................................................................................................. 67
Bảng 4. 1. Các chất ô nhiễm và giới hạn các chất ơ nhiễm theo dịng nước thải.........69
Bảng 4. 2. Tổng hợp nguồn thải, dịng khí thải, lưu lượng thải và vị trí, phương thức xả
khí thải của Dự án.........................................................................................................71
Bảng 4. 3. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của dịng khí thải...............................71
Bảng 4. 4. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung của Dự án...............................................72
Bảng 4. 5. Giới hạn đối với mức ồn và độ rung của Dự án..........................................73
Báng 5. 1. Kết quả phân tích mẫu nước thải sinh hoạt sau xử lý định kỳ năm 2021 -
2022 .............................................................................................................................. 76
Báng 5. 2. Kết quả phân tích mẫu nước thải sản xuất sau xử lý định kỳ năm 2021 - 2022
...................................................................................................................................... 76
Báng 5. 3. Kết quả phân tích mẫu khí thải định kỳ năm 2021 – 2022 ......................... 78
Bảng 6. 1. Thời gian vận hành thử nghiệm của Dự án.................................................79
Bảng 6. 2. Kế hoạch chi tiết về thời gian dự kiến lấy mẫu các loại chất thải trước khi
thải ra ngồi mơi trường ............................................................................................... 80
Bảng 6. 3. Kế hoạch đo đạc, lấy và phân tích mẫu chất thải........................................80

Chủ dự án đầu tư: Cơng ty TNHH Thép dây Hòa Phát vi

Báo cáo đề xuất cấp GPMT của Dự án “Nhà máy sản xuất dây thép đen và dây thép mạ”

DANH MỤC HÌNH

Hình 1. 1. Sơ đồ khối quy trình sản xuất dây thép đen .................................................. 2
Hình 1. 2. Một số hình ảnh quy trình sản xuất dây thép đen tại Dự án .......................... 4
Hình 1. 3. Sơ đồ quy trình sản xuất dây thép mạ kẽm nhúng nóng ............................... 5
Hình 1. 4. Một số hình ảnh quy trình sản xuất dây thép mạ kẽm nhúng nóng tại Dự án
...................................................................................... Error! Bookmark not defined.
Hình 1. 5. Sơ đồ cân bằng vật chất của Dự án ............. Error! Bookmark not defined.
Hình 1. 6. Sơ đồ cân bằng nước của Dự án .................................................................. 13
Hình 1. 7. Sơ đồ tổng mặt bằng Dự án ......................................................................... 21
Hình 3. 1. Sơ đồ thu gom, thốt nước mưa khu vực Dự án..........................................24
Hình 3. 2. Một số hình ảnh hệ thống thu gom, thoát nước mưa tại Dự án............Error!
Bookmark not defined.
Hình 3. 3. Sơ đồ thu gom, thốt nước thải trong quá trình vận hành của Dự án..........27
Hình 3. 4. Sơ đồ thu gom nước thải sinh hoạt tại Dự án .............................................. 28
Hình 3. 5. Sơ đồ hệ thống tuần hồn nước làm mát ..................................................... 30
Hình 3. 6. Hệ thống đường ống thu gom nước làm mátError! Bookmark not defined.
Hình 3. 7. Sơ đồ hệ thống thu gom nước thải sản xuất của Dự án ............................... 31
Hình 3. 8. Một số hình ảnh hệ thống thốt nước thải sinh hoạt của Dự án ...........Error!
Bookmark not defined.
Hình 3. 9. Sơ đồ thốt nước thải của Dự án ................................................................. 33
Hình 3. 10. Một số hình ảnh hệ thống thốt nước thải sản xuất của Dự án ..........Error!
Bookmark not defined.
Hình 3. 11. Hình ảnh minh hoạ bể tự hoại 3 ngăn........ Error! Bookmark not defined.
Hình 3. 12. Bể tách mỡ tại Dự án ................................. Error! Bookmark not defined.
Hình 3. 13. Sơ đồ quy trình cơng nghệ của trạm XLNT sinh hoạt 30 m3/ngày đêm ... 35
Hình 3. 14. Trạm XLNT sinh hoạt 30 m3/ngày đêm .... Error! Bookmark not defined.
Hình 3. 15. Sơ đồ quy trình cơng nghệ của trạm XLNT sản xuất 150 m3/ngày đêm .. 38
Hình 3. 16. Một số hình ảnh trạm XLNT sản xuất 150 m3/ngày đêmError! Bookmark
not defined.
Hình 3. 17. Hệ thống thu gom, xử lý bụi, gỉ sắt công đoạn bẻ gỉError! Bookmark not
defined.


Chủ dự án đầu tư: Cơng ty TNHH Thép dây Hịa Phát vii

Báo cáo đề xuất cấp GPMT của Dự án “Nhà máy sản xuất dây thép đen và dây thép mạ”

Hình 3. 18. Quy trình thu gom khí thải cơng đoạn đốt khí CNG ................................. 43
Hình 3. 19. Hệ thống chụp hút, thốt khí thải từ lị ủ đốt khí CNGError! Bookmark
not defined.
Hình 3. 20. Quy trình xử lý khí thải cơng đoạn tẩy gỉ..................................................44
Hình 3. 21. Hệ thống xử lý khí thải và ống khói tại Dự ánError! Bookmark not
defined.
Hình 3. 22. Một số hình ảnh cơng trình thu gom CTR sinh hoạtError! Bookmark not
defined.
Hình 3. 23. Một số hình ảnh cơng trình thu gom CTR cơng nghiệp thơng thường
...................................................................................... Error! Bookmark not defined.
Hình 3. 24. Một số hình ảnh cơng trình thu gom CTNHError! Bookmark not
defined.
Hình 3. 25. Cây xanh khu vực Dự án ........................... Error! Bookmark not defined.
Hình 3. 26. Một số hình ảnh hệ thống PCCC tại Dự ánError! Bookmark not defined.
Hình 3. 27. Sơ đồ vận hành khi có sự cố đối với hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt . 55

Chủ dự án đầu tư: Công ty TNHH Thép dây Hòa Phát viii

Báo cáo đề xuất cấp GPMT của Dự án “Nhà máy sản xuất dây thép đen và dây thép mạ”

CHƯƠNG I

THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1.1. TÊN CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ


- Tên chủ dự án đầu tư: Công ty TNHH Thép dây Hòa Phát

- Địa chỉ trụ sở chính: Khu cơng nghiệp Phố Nối A, xã Giai Phạm, huyện Yên

Mỹ, tỉnh Hưng Yên.

- Người đại diện theo pháp luật của chủ dư án đầu tư:

Ông Nguyễn Ngọc Quang Chức vụ: Giám đốc

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty trách nhiệm hữu hạn một thành

viên mã số doanh nghiệp 0900198095 đăng ký lần đầu ngày 20/5/2002, đăng ký thay

đổi lần thứ 5 ngày 22/11/2019.

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số 1132004832 chứng nhận lần đầu ngày

14/7/2017, thay đổi lần thứ 2 ngày 17/3/2022.

- Mã số thuế: 0900198095.

1.2. TÊN DỰ ÁN ĐẦU TƯ

- Tên dự án đầu tư: “Nhà máy sản xuất dây thép đen và dây thép mạ”

- Địa điểm dự án: KCN Phố Nối A, xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng

Yên.


- Dự án đã được cơ quan thẩm phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường

tại các văn bản như sau:

+ Quyết định số 2101/QĐ-UNBD ngày 24/8/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về

việc phê duyệt báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất máy xây dựng và Nhà máy sản

xuất dây thép đen và dây thép mạ”.

+ Quyết định số 536/QĐ-UBND ngày 05/02/2021 của UBND tỉnh Hưng Yên về

việc phê duyệt báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất dây thép đen và dây thép mạ”.

+ Quyết định số số 593/QĐ-BTNMT ngày 17/03/2023 của Bộ TNMT về việc

phê duyệt báo cáo ĐTM Dự án “Nhà máy sản xuất dây thép đen và dây thép mạ”.

- Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu

tư cơng): Dự án nhóm B (nhà máy sản xuất dây thép có tổng mức đầu tư từ 80 tỷ đồng

đến dưới 1.500 tỷ đồng).

- Cơ quan cấp giấy phép môi trường của Dự án: Dự án thuộc loại hình sản xuất,

Chủ dự án đầu tư: Cơng ty TNHH Thép dây Hòa Phát 1

Báo cáo đề xuất cấp GPMT của Dự án “Nhà máy sản xuất dây thép đen và dây thép mạ”


kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường với công suất lớn (quy định tại
Cột 3, Phụ lục II, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP). Do đó, Dự án thuộc nhóm I (số thứ tự
số 3 Phụ lục III, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP), theo quy định tại Điểm a, Khoản 3,
Điều 28 Luật BVMT số 72/2020/QH14 và đã được BTNMT phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường (tại quyết định số 593/QĐ-BTNMT ngày
17/03/2023). Vì vậy, căn cứ vào Khoản 1 Điều 41 Luật BVMT số 72/2020/QH14, Dự
án thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Bộ Tài ngun và Mơi trường.
1.3. CƠNG SUẤT, CƠNG NGHỆ, SẢN PHẨM SẢN XUẤT CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1.3.1. Công suất của dự án đầu tư

- Công suất sản xuất của dây chuyền rút dây: 126.000 tấn thép dây đen/năm.
- Công suất sản xuất của dây chuyền mạ nhúng nóng: 117.000 tấn thép dây
mạ/năm.
1.3.2. Cơng nghệ sản xuất của dự án đầu tư
1.3.2.1. Quy trình sản xuất dây thép đen

Hình 1. 1. Sơ đồ khối quy trình sản xuất dây thép đen

Chủ dự án đầu tư: Cơng ty TNHH Thép dây Hịa Phát 2

Báo cáo đề xuất cấp GPMT của Dự án “Nhà máy sản xuất dây thép đen và dây thép mạ”

*) Thuyết minh quy trình sản xuất dây thép đen
- Công đoạn nhập liệu: Nguyên liệu nhập về nhà máy là các cuộn dây thép có
đường kính Ø5,5-6mm được KCS kiểm tra kỹ lưỡng chủng loại, khối lượng theo đơn
đặt hàng. Những lô hàng không đảm bảo được trả lại cho nhà sản xuất, những lô hàng
đảm bảo chủng loại, khối lượng được nhập vào lưu kho. Chất thải phát sinh tại công
đoạn này là bao bì đóng gói ngun liệu.
- Công đoạn nhả cuộn: Các cuộn nguyên liệu đạt yêu cầu được vận chuyển về

chờ ở khu vực máy nhả cuộn và cho vào cơ cấu nhả cuộn để bắt đầu quá trình kéo rút.
Máy nhả cuộn có 2 trụ để tích trữ ngun liệu hoạt động nhả dây luân phiên.
- Công đoạn bẻ gỉ: Máy bẻ gỉ sẽ làm bong lớp vẩy sắt bám bên ngoài bề mặt
dây thép bằng hệ thống các con lăn. Sau khi bẻ gỉ xong, dây thép sẽ đi ra ngoài máy bẻ
gỉ qua lỗ đầu ra và được chuyển tiếp sang hệ thống rút dây.
Chất thải phát sinh: Bụi, gỉ kim loại.
- Công đoạn rút dây: Tại hệ thống rút dây, dây thép sẽ được chuyển qua hệ thống
các khuôn rút và tang kéo, mỗi lần qua một khn rút thì đường kính của dây lại được
giảm dần từ đường kính 6 mm về các đường kính nhỏ hơn (1,8mm - 5mm) theo yêu cầu
sản xuất dây thép mạ và yêu cầu của khách hàng. Dây thép sau khi rút xong được chuyển
tiếp sang hệ thống thu cuộn.
- Công đoạn thu cuộn: Tại hệ thống thu cuộn, dây thép được cuộn đều vào các
quả lô để tạo thành các cuộn dây thép. Sau khi các cuộn dây thép đã đạt khối lượng theo
yêu cầu thì các quả lô được lấy ra khỏi hệ thống thu cuộn và các cuộn dây thép được
lấy ra khỏi các quả lô. Một phần các cuộn dây thép được chuyển sang công đoạn máy
rút 1mm để làm dây thép đen ủ, một phần các cuộn dây thép được chuyển sang dây
chuyền sản xuất dây thép mạ. Lượng dây thép đen chuyển sang này sẽ được mạ một lớp
kẽm lên trên bề mặt để tạo thành dây thép mạ thành phẩm.
- Công đoạn ủ: Do dây thép sau quá trình rút dây sẽ biến dạng và trở lên cứng,
rất khó sử dụng nên cuộn dây thép sẽ được chuyển vào lò ủ để ổn định lại cấu trúc của
thép và làm cho dây thép mềm hơn. Q trình ủ sẽ được thực hiện trong lị ủ trong
khoảng thời gian từ 11-12 giờ với nhiệt độ ủ nằm trong dải từ 650 – 7500C. Lò ủ được
cung cấp nhiệt bằng điện. Sau khi ủ xong, cuộn dây thép được chuyển sang dây thành
phẩm ủ. Chất thải phát sinh là nhiệt dư từ quá trình ủ.

Chủ dự án đầu tư: Cơng ty TNHH Thép dây Hịa Phát 3

Báo cáo đề xuất cấp GPMT của Dự án “Nhà máy sản xuất dây thép đen và dây thép mạ”

Hình 1. 3. Sơ đồ quy trình sản xuất dây thép mạ kẽm nhúng nóng

*) Thuyết minh quy trình sản xuất dây thép mạ kẽm nhúng nóng
- Cơng đoạn nhả cuộn: Cuộn dây thép đen từ quy trình sản xuất dây thép đen
được quay nhả ra thành dạng dây và đi vào lò ủ.
- Công đoạn ủ: Do dây thép sau quá trình rút dây sẽ biến dạng và trở lên cứng,
rất khó sử dụng nên cuộn dây thép sẽ được cho chạy qua lò ủ để ổn định lại cấu trúc của
thép và làm cho dây thép mềm hơn. Q trình ủ sẽ được thực hiện trong lị ủ tùy thuộc
vào từng loại dây và tốc độ chạy thời gian ủ sẽ được tính tốn phù hợp từ 30-70 giây
với nhiệt độ ủ nằm trong dải từ 750 – 9500C. Lò ủ được cung cấp nhiệt bằng hệ thống
đốt khí CNG. Sau khi qua hệ thống lị ủ, dây thép được chuyển tiếp qua công đoạn làm
mát.

Chủ dự án đầu tư: Cơng ty TNHH Thép dây Hịa Phát 5

Báo cáo đề xuất cấp GPMT của Dự án “Nhà máy sản xuất dây thép đen và dây thép mạ”

Chất thải phát sinh là nhiệt dư và khí thải từ q trình đốt khí CNG.
- Công đoạn làm mát: Tại công đoạn làm mát, đầu tiên sợi dây thép sẽ được làm
mát tự nhiên bằng cách cho dây thép tiếp xúc trực tiếp với mơi trường khơng khí, sau
khi làm mát tự nhiên xong, dây thép được làm mát trực tiếp bằng nước làm mát. Dây
thép sẽ được chuyển vào bể nước làm mát (01 bể nước làm mát dài 3 m) để làm mát.
Sau khi làm mát xong nhiệt độ của dây thép đã giảm đi đáng kể thì dây thép được
chuyển tiếp sang công đoạn tẩy gỉ.
Chất thải phát sinh là nhiệt dư và hơi nước.
- Công đoạn tẩy gỉ: Tại công đoạn tẩy gỉ, dây thép sẽ được đi vào bể tẩy gỉ (01 bể
tẩy gỉ) qua đầu vào của bể, khi dây thép tiếp xúc với axit HCl thì lớp gỉ sét bám trên bề
mặt dây thép sẽ phản ứng với axit HCl để tạo thành muối sắt clorua và tách khỏi bề mặt
dây thép.
Bể tẩy gỉ được hệ thống bơm tự động bơm nước sạch vào bể sau đó dung dịch axit
từ bể chứa dung dịch axit HCl 35% được bơm vào bể tẩy gỉ để hòa cùng nước sạch tạo
thành dung dịch axit HCl có nồng độ khoảng 15%. Để tăng cường khả năng tẩy gỉ của

axit HCl thì axit trong bể tẩy gỉ được gia nhiệt bằng chính lượng nhiệt dư của dây thép
mang theo sau quá trình ủ, làm mát lên nhiệt độ khơng q 600C. Bể tẩy gỉ dự án sử
dụng là bể tẩy gỉ kín và được làm bằng vật liệu nhựa PP dày 30mm.
Hai đầu bể tẩy gỉ là hai bể dập nước để ngăn hơi axit trong bể tẩy gỉ thốt ra ngồi
mơi trường với kích thước của mỗi bể dập nước là dài 1,6m, cao 0,83m, rộng 1,18m.
Tại hai bể dập nước, nước dưới đáy bể sẽ được bơm lên tạo các màng nước để dây thép
đi qua các màng nước, nước sau khi bơm tạo màng chịu tác dụng của trọng lực rơi
xuống dưới và tiếp tục cung cấp nước cho quá trình bơm tạo màng tiếp theo.

Trong quá trình tẩy gỉ, nồng độ dung dịch axit HCl trong bể giảm đi do phản ứng
của oxit sắt với axit HCl để tạo thành muối FeCl2 nên để đảm bảo hiệu quả của quá trình
tẩy gỉ thì Chủ dự án sẽ tiến hành định kỳ 6 tháng/lần thay thế và thải bỏ toàn bộ lượng
dung dịch axit HCl trong bể tẩy gỉ với lưu lượng khoảng 20 m3/lần. Hàng ngày, Chủ dự
án tiến hành xả cặn bẩn trong bể tẩy gỉ khoảng 6m3 để châm thêm axit, đảm bảo nồng
độ đạt tiêu chuẩn để tẩy gỉ.

Sau khi tẩy gỉ xong, dây thép được chuyển sang công đoạn làm sạch.
- Công đoạn làm sạch: Tại công đoạn làm sạch, dây thép có bám trên bề mặt một

Chủ dự án đầu tư: Cơng ty TNHH Thép dây Hịa Phát 6

Báo cáo đề xuất cấp GPMT của Dự án “Nhà máy sản xuất dây thép đen và dây thép mạ”

lượng axit, cặn bẩn, muối sắt được nhúng vào trong 01 bể chứa nước sạch, nước sạch
trong bể sẽ loại bỏ hết lượng axit dư, cặn bẩn, muối sắt bám trên bề mặt dây thép.

Nước thải từ quá trình làm sạch được chảy tràn qua ống thu hồi về hệ thống xử
lý nước thải sản xuất. Bể làm sạch dự án sử dụng là bể nhựa PP với kích thước của bể
là 3,0m x 1,46m x 1,158m. Sau khi rửa sạch hết lượng axit dư, cặn bẩn, muối sắt bám
trên bề mặt dây thép thì dây thép được chuyển tiếp sang cơng đoạn trợ dung. Chất thải

phát sinh là nước thải từ quá trình làm sạch sẽ được dẫn về hệ thống xử lý nước thải sản
xuất của dự án.

- Công đoạn trợ dung: Tại công đoạn trợ dung, dây thép sẽ được nhúng trong 01
bể trợ dung chứa dung dịch muối NH4Cl và muối ZnCl2 với nồng độ của các dung dịch
muối trong bể tương ứng là khoảng 8% và 4%. Dung dịch muối NH4Cl sẽ tiến hành bao
phủ trên bề mặt dây thép giúp dây thép tránh bị oxy hóa do tiếp xúc với khơng khí và
đóng vai trị kích hoạt phản ứng của Fe và Zn trong bể kẽm. Trong quá trình trợ dung,
chủ dự án khơng thay thế, thải bỏ các dung dịch muối mà chỉ tiến hành bổ sung nước,
muối NH4Cl và muối ZnCl2 định kỳ vào bể để bù cho lượng tiêu hao do dung dịch muối
bám trên bề mặt sợi dây. Sau khi trợ dung xong, dây thép được chuyển tiếp sang công
đoạn sấy.

- Công đoạn sấy: Tại công đoạn sấy, lượng nhiệt dư được tận dụng từ việc đốt
khí CNG cấp nhiệt nung chảy kẽm được sử dụng để sấy khô hết lượng nước bám trên
bề mặt sợi dây thép. Sợi dây thép sau khi sấy khô chỉ còn lớp muối clorua bám trên bề
mặt sợi dây thép. Sau khi sấy khô xong, dây thép được chuyển tiếp sang công đoạn mạ.
Chất thải phát sinh là nhiệt dư và khí thải từ q trình đốt khí CNG được dẫn thốt qua
hệ thống ống thốt khí của nhà máy.

- Công đoạn mạ nhúng nóng: Tại cơng đoạn mạ, dự án sử dụng 05 bể mạ có kích
thước là 8,12 x 1,74 x 0,98 m và chứa khoảng 500 tấn kẽm (03 bể mạ cho dây chuyền
cũ, 02 bể mạ cho dây chuyền mới). Đầu tiên kẽm trong bể được gia nhiệt nhờ q trình
đốt khí CNG lên nhiệt độ khoảng 4600C để chuyển kẽm từ thể rắn sang thể lỏng. Sau
khi kẽm nóng chảy thì các sợi dây thép được nhúng vào bể mạ kẽm để tạo một hợp kim
với các lớp riêng biệt, lớp bên trong khoảng 75 % kẽm và 25 % sắt, lớp bên ngoài 100
% kẽm. Ngoài ra, chủ dự án còn sử dụng đá chân châu để phủ lên trên mặt bể mạ để
giảm lượng nhiệt tổn thất do q trình khuếch tán nhiệt vào mơi trường. Chất thải phát

Chủ dự án đầu tư: Công ty TNHH Thép dây Hòa Phát 7


Báo cáo đề xuất cấp GPMT của Dự án “Nhà máy sản xuất dây thép đen và dây thép mạ”

sinh là hơi kẽm, hơi NH3, HCl từ quá trình mạ kẽm nhúng nóng.
Sau khi ra khỏi bể mạ kẽm, sợi dây được chuyển tiếp sang công đoạn làm mát.
- Công đoạn làm mát: Tại cơng đoạn này, sợi dây sau khi mạ kẽm có nhiệt độ

cao được đưa qua bể làm mát để làm mát sợi dây giúp tránh cho sợi dây bị cào xước bề
mặt khi tiến hành thu cuộn. Sau khi làm mát xong, nhiệt độ của sợi dây đã giảm đi đáng
kể thì sợi dây thép được chuyển tiếp sang cơng đoạn thu cuộn.

- Công đoạn thu cuộn: Tại công đoạn thu cuộn, sợi dây thép được thu vào thành
dạng cuộn theo khối lượng nhất định. Sau khi thu cuộn xong, cuộn dây thép được
chuyển sang cơng đoạn đóng gói, bảo quản, xuất hàng.

- Đóng gói, bảo quản: Tại cơng đoạn này, cán bộ cơng nhân viên sẽ đóng các
cuộn dây thép vào bao bì theo đúng quy cách, ghi ngày sản xuất và phiếu dán trên bao
bì rồi vận chuyển về lưu kho chờ ngày xuất hàng.
1.3.2.3. Danh mục máy móc, thiết bị của dự án đầu tư

Bảng 1. 1. Danh mục máy móc, thiết bị của dây chuyền sản xuất thép

STT Tên máy móc, thiết bị Số lượng Nguồn gốc

I Dây chuyền sản xuất dây thép đen

1 Thiết bị bẻ gỉ 15 thiết bị

2 Hệ thống rút dây 19 hệ thống Trung Quốc
3 Hệ thống thu cuộn 19 hệ thống


4 Lò ủ 03 lò ủ

II Dây chuyền sản xuất dây thép mạ

1 Thiết bị nhả cuộn 03 hệ thống

2 Lò ủ 03 lò ủ

3 Cụm giá làm mát 03 cụm

4 Bể làm mát 03 bể

5 Bể tẩy gỉ 03 bể

6 Bể làm sạch 03 bể

7 Bể trợ dung 03 bể Trung Quốc

8 Cụm Lò sấy 03 cụm

9 Bể bịt hơi axít bằng nước dạng màng 03 bộ

10 Bể mạ kẽm 05 bể

11 Bộ nước làm mát 03 bộ

12 Hệ thống thu cuộn 03 hệ thống

13 Hệ thống tháp xử lý hơi axit 03 hệ thống


Nguồn: Báo cáo ĐTM “Nhà máy sản xuất dây thép đen và dây thép mạ”

1.3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư

Khối lượng sản phẩm của Dự án được thể hiện tại Bảng sau:

Chủ dự án đầu tư: Công ty TNHH Thép dây Hòa Phát 8

Báo cáo đề xuất cấp GPMT của Dự án “Nhà máy sản xuất dây thép đen và dây thép mạ”

Bảng 1. 2. Cơ cấu sản phẩm của Dự án

STT Sản phẩm Sản lượng

1 Thép dây đen 126.000 tấn/năm.

2 Thép dây mạ 117.000 tấn/năm.

Nguồn: Báo cáo ĐTM “Nhà máy sản xuất dây thép đen và dây thép mạ”

1.4. NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU, VẬT LIỆU, ĐIỆN NĂNG, HÓA CHẤT SỬ

DỤNG, NGUỒN CUNG CẤP ĐIỆN NƯỚC CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1.4.1. Nhu cầu nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu của Dự án

Nhu cầu nguyên, nhiên vật liệu chính của Dự án được trình bày cụ thể như sau:

Bảng 1. 3. Nhu cầu sử dụng nguyên, nhiên vật liệu sản xuất của Dự án


STT Tên nguyên Đơn vị Khối lượng Công đoạn sử Nguồn cung
liệu dụng cấp

I Nhiên liệu

1 Khí CNG mmBTu/năm 183.600 Ủ, Mạ kẽm Việt Nam

Bảo dưỡng

2 Dầu DO Lít/năm 500 máy móc định Việt Nam

kỳ

II Nguyên liệu

1 Thép cuộn tròn Tấn/năm 126.000 Toàn bộ Việt Nam
5,5-6mm

2 Kẽm 99,99% Tấn/năm 1.944 Mạ kẽm Nhật, Hàn Quốc

3 Đá trân châu (1) m3/năm 216 Mạ kẽm Việt Nam

4 Thanh Pad Cái/năm 37.800 Mạ kẽm Canada

Nguồn: Báo cáo ĐTM “Nhà máy sản xuất dây thép đen và dây thép mạ”

Ghi chú: (1): được sử dụng để phủ lên trên mặt bể mạ để giảm lượng nhiệt tiêu

hao do q trình khuếch tán nhiệt vào mơi trường.


Chủ dự án đầu tư: Cơng ty TNHH Thép dây Hịa Phát 9

Báo cáo đề xuất cấp GPMT của Dự án “Nhà máy sản xuất dây thép đen và dây thép mạ”

1.4.2. Nhu cầu sử dụng điện, nguồn cung cấp điện

- Nhu cầu sử dụng điện: khi vận hành toàn bộ Dự án vào khoảng 18.000.000

Kwh/năm, phục vụ nhu cầu sử dụng cho các thiết bị sản xuất, thiết bị chiếu sáng, phục

vụ trong các hoạt động văn phòng, sinh hoạt của cơng nhân như quạt mát, điều hịa.

- Nguồn cung cấp điện: Chủ dự án bố trí 02 máy biến áp cơng suất 3.200kVA,

1.000kVA và 01 máy phát điện dự phóng công suất 537kW.

Bảng 1. 4. Điện năng tiêu thụ của Nhà máy năm 2023

Thời gian Tháng Tháng Tháng Tháng Tháng Tháng Tháng Tháng
01 02 03
Điện năng 04 05 06 07 08
tiêu thụ 211.433 486.471 703.090
(kWh) 838.539 168.820 264.375 403.921 481.493
Trung
bình tổng 346.677,87
Nguồn: Công ty TNHH Thép dây Hòa Phát
(m3/tháng)

1.4.3. Nhu cầu sử dụng nước, nguồn cung cấp nước


1.4.3.1. Nhu cầu sử dụng nước của dự án

Nhu cầu sử dụng nước trong quá trình vận hành Dự án bao gồm:

- Nước cấp sinh hoạt: Dự án bố trí 200 CBCNV, định mức cấp nước 100

lít/người/ngày đêm (Nguồn QCVN 01:2021/BXD – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về

quy hoạch xây dựng). Tổng lượng nước cấp tối đa cho sinh hoạt là 200 x 100 = 20.000

lít/ngày = 20 m3/ngày đêm.

- Nước cấp cho sản xuất:

+ Nước sản xuất tuần hoàn: là nước làm mát cho dây thép sau quá trình ủ và mạ

kẽm. Lượng nước này được cấp lần đầu sau đó thu gom, giải nhiệt và tuần hồn cho các

chu trình làm mát tiếp theo. Một phần lượng nước bốc hơi (chiếm khoảng 10% lượng

nước cấp lần đầu) được định kỳ bổ sung.

+ Nước sản xuất khơng tuần hồn: bao gồm nước cấp để làm sạch axit, cặn bẩn

bám trên bề mặt sợi dây sau quá trình tẩy gỉ; nước cấp bổ sung cho bể tẩy gỉ; nước cấp

cho quá trình trợ dung; nước cấp cho hệ thống xử lý khí thải.

- Nước tưới cây, rửa đường.


- Nước phòng cháy chữa cháy.

Tổng hợp nhu cầu sử dụng nước của Dự án được trình bày tại Bảng sau:

Chủ dự án đầu tư: Công ty TNHH Thép dây Hòa Phát 10

Báo cáo đề xuất cấp GPMT của Dự án “Nhà máy sản xuất dây thép đen và dây thép mạ”

Bảng 1. 5. Tổng hợp nhu cầu sử dụng nước của Dự án

TT Hạng mục Đơn vị Nhu cầu sử
dụng

I Nước cấp sinh hoạt m3/ngày đêm 20

II Nước cấp sản xuất 851,6

1 Nước sản xuất tuần hoàn 729

1.1 Cấp lần đầu cho quá trình làm mát m3/ngày đêm 729

1.2 Cấp bổ sung hàng ngày (bằng 10% lượng m3/ngày đêm 72,9
nước cấp lần đầu)

2 Nước sản xuất khơng tuần hồn 122,6

2.1 Nước cấp để làm sạch axit và cặn bẩn bám m3/ngày đêm 120
trên bề mặt sợi dây sau quá trình tẩy gỉ


2.2 Nước cấp cho quá trình trợ dung m3/ngày đêm 0,6

2.3 Nước cấp cho hệ thống xử lý khí thải m3/ngày đêm 2

III Nước cấp tưới cây rửa đường m3/ngày đêm 5

IV Nước cấp PCCC(2) m3/lần 220

Tổng Cấp lần đầu 876,6
Cấp hàng ngày 220,5

Nguồn: Báo cáo ĐTM “Nhà máy sản xuất dây thép đen và dây thép mạ”

Ghi chú: (1): Nước cấp PCCC không sử dụng thường xuyên, chỉ phát sinh trong

trường hợp xảy ra đám cháy.

Bảng 1. 6. Lưu lượng sử dụng nước của Nhà máy năm 2023

Thời gian Tháng Tháng Tháng Tháng Tháng Tháng Tháng Tháng
01 02 03
Lưu 04 05 06 07 08
lượng sử 682 1.814 2.204
dụng (m3) 1.992 807 686 1.405 2.151
Trung
bình tổng 1.467,62
(m3/tháng) Nguồn: Cơng ty TNHH Thép dây Hịa Phát

1.4.3.2. Nguồn cung cấp nước


Dự án sử dụng nước cấp từ hệ thống đường ống cấp nước sạch hiện hữu của

KCN Phố Nối A.
Bảng 1. 7. Bảng cân bằng nước giai đoạn vận hành của Dự án (đơn vị: m3/ngày đêm)

TT Hạng mục Nhu cầu Tuần Bay hơi, ngấm vào Xả Cấp bổ
sử dụng hoàn vật liệu, vào đất thải sung

I Nước cấp sinh hoạt 20 0,00 0 20 20
II Nước cấp sản xuất
1 Nước sản xuất sử 851,6 656,1 78,5 122 195,5

dụng tuần hoàn 729 656,10 72,9 0 7,9

Chủ dự án đầu tư: Công ty TNHH Thép dây Hòa Phát 11


×