TRUONG ẠI HỌC LUAT HÀ NOI
KHOA PHÁP LUẬT QUOC TE
PHAP LUAT, THUC TIEN KY KET, THUC HIEN
THOA THUAN QUOC TE CUA MOT SO QUOC GIA
TREN THE GIOI VA VIET NAM
MA SO: 04/22/HD-NCKH
Chủ nhiệm ề tài: TS. Hà Thanh Hoa
Th° ký ề tài: ThS. Phạm Thị Bắc Hà
HÀ NỘI, 2023
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC CHUYÊN È TRONG È TÀI
DANH SÁCH CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA È TÀI
DANH MỤC CHỮ VIET TAT
PHAN THỊ NHẤT atnstnun gi g1 8818401180110161108101301160388034100181400001G5013010ã8280. 1
PHAN THỨ HAI BAO CAO TONG HỢP................5-.2..25.2.52.s.e.=s.ess.es.se.se.es13
KET QUÁ NGHIÊN CỨU CHÍNH CUA DE TÀI I...................2..5-.s<..<.<..s2.<.se-s13
I. KHÁI NIỆM THOA THUAN QUOC TẾ. ....................2°..5°.5..s.es.s.es-s-es.se 1. ịnh ngh)a thoả thuận quốc té ..................5.5.°.s.52..se.ss.£s.es.s£.ss5s-es-se5se-ss5es-e 13
2. Phân loại thoả thuận Quoc tẾ ...............2-.2.2.£ .ss.2.s£.s£.£s.£S.s£.se.Ss.£se.s.es-ss-e-ss
2.1. iều °ớc quốc tẾ....................----- -©+Sk+Ex+E12E2EEE19E151121121111111211111111 1111111. 16
2.2. Cam kết chính tF|.......St.S3.38.SES.E+.E+E.+E+.E+E.SES.ESE.SEE.EEE.EEE-EEE-SES-EE5-E5cEEE-EE cxe+ctre. 23
2.3. Hợp ồng ........21.22 .121.15.2121.521.2112.111. 2111.111.111.111.111-11- 11 1-111-11-1:11-1 Z5
2.4. Thỏa thuận liên thiết chế của các quốc gia..........2.-5..2 .+ .Ss.+E.zE.eE.zE.er.xe-re-es 26
Il. NANG LUC KY KET THOA THUAN QUOC TE ...............................5--55228
1. Nng lực tạo lập iều °ớc của CAC quốc gia ......................-....-----s-e-scs
2. Nng lực tao lập iều °ớc của các thiết chế quốc gia .....................--2-5--5-5-: 30
3. Nng lực tạo lập các cam kết chính tr|....................-¿-¿-s+s+s+E+EEEEE+E+E+EeEeEErkrtrxsrrreree 33
4. Nng lực ký kết hợp ồng liên quốc gia........-.2.-5.2..SE+.E+.£E.£Ez.Ee.Ez.Eer.xe.re-es 34
5. Nng lực tạo lập hợp ồng liên thiết chế...........¿2..2.2+.£+.Ee.£E.eE.xzE.zE.er.xe-rx-ee 35
Ill. PH¯ NG PHÁP XÁC ỊNH CÁC THOA THUAN QUOC TE............ 36
1. XAc dinh thod thud... .......... 4... 37
2. Xác ịnh loại thỏa thuận °ợc ky kéto..cccecececseesesseseseseseseesseststesesesseneeees 38
IV. PHÁP LUẬT VA THỰC TIEN KÝ KET VÀ THỰC HIỆN THOA
THUAN QUOC TE CUA MOT SO QUOC GIA VÀ KINH NGHIEM CHO
%0 —............................ 40
1. Pháp luật và thực tiễn ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế của Thái
i ee ene ee40
1.1. Những quy ịnh về ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế trong pháp luật
That Lan oo. .................... 40
1.2. Thực tiễn ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế của Thái Lan .......................
2. Pháp luật và thực tiễn ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế của Nhật
THUẾ oe 43
2.1. Những quy ịnh về ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế trong pháp luật
j0 0 ............................. 43
2.2. Thực tiễn ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế của Nhật Bản.................... 46
3. Pháp luật và thực tiễn ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế của Trung
(QUỐC..................... 2-507- 130 713007134 07044 7784 4 7744 7784770 847291 07941 0711 0223ep47
3.1. Những quy ịnh về ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế trong pháp luật
Trung QUỐC.................- 2-5222 SE 19 12121211215111111151111511111111111111E11111c1101 47
3.2. Thực tiễn ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế của Trung Quốc............... 50
4. Pháp luật và thực tiễn ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế của Phap.51
4.1. Các loại thoả thuận quốc tế theo pháp luật của Pháp ......................2..---5-5-251
4.2. Hoạt ộng ký kết thoả thuận quốc tế ở Pháp..............- .2 .2.s.+£.+£.s+.£z.zx-zz-sz-xd 53
4.3. Thực hiện thoả thuận quốc tế Ở Phấp ........-c..H.S.S.S n ..h....r.ê-n- 55
5. Pháp luật và thực tiễn ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế của Tây
Dãn. NYA can cewn un wunc ER e OS 56
5.1. Các loại thoả thuận quốc tế theo pháp luật của Tây Ban Nha....................... 56
5.2. Hoạt ộng ký kết thoả thuận quốc tế ở Tây Ban Nha......................¿.5..5---: s9
5.3. Thực hiện thoả thuận quốc tế ở Tây Ban Nha..............2.-5..2 .5.+..x.e-:- 64
6. Pháp luật và thực tiễn ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế của Áo.....67
6.1. Các loại thoả thuận quốc tế theo pháp luật Áo.............2-.5 .2..ee.e-e-e-e-. 67
6.2 . Hoạt ộng ký kết thoả thuận quốc t6 ở ÁO.........- .2-.52.2+.s+.£x.eE.+Ez.Er.xe.rx.ee 68
6.3. Thực hiện thoả thuận quốc 7. 1n 71
7. Một số bài học kinh nghiệm ối với Việt Nam trong ký kết và thực hiện
tha thudn Quoc té 0000... ........ 71
7.1. Quy dinh về xác ịnh thoả thuận quốc .. 71
7.2. Tham quyền ký kết các thoả thuận quốc tẾ voces cesses esses 74
7.3. Trình tự, thủ tục ký kết thoả thuận quốc ... 75
7.4. Thực hiện thoả thuận quốc ......... .76
7.5. Hình thành c¡ chế hiệu quả h¡n trong việc bảo vệ tính tối cao của Hiến pháp
trong hệ thống pháp luật Việt Nam, ồng thời duy trì sự thiện chí trong thực hiện
các cam KEt QUOC C6 ......................... -- + c1 1111210113191 111 1 1111 9 111 19 vn ng. 76
IV. PHÁP LUẬT VA THỰC TIEN KÝ KET VÀ THỰC HIỆN THOA
THUAN QUOC TE CUA VIET NAM................5.° .5c.<.<..s2.s.e s.es.se.ss.es.se.se.rs77
1. Nội dung các quy ịnh về ký kết thoả thuận quốc tế trong Luật Thoả
thuận quốc tế nm 2()2()........2.°.2.£.s.2 .©s£.4s..E3.2 E.33.2 .E3.2 E.5.32.s.52.5.2s-278
1.1. Chủ thé có thẩm quyền ký kết thoả thuận quốc tẾ...................2.s.-2-+s-+£-e2+s-278
1.2. Trình tự, thủ tục ký kết thoả thuận quốc tẾ.............¿.2.2.+..++.E£.£+.+E.z£-xz-ze-e2 80
2. Nội dung các quy ịnh về thực hiện thoả thuận quốc tế trong Luật Thoa
thuận quốc tế nm 2()2()........2°..<5£.s.2.9.s.Es.s.ESE.sE.SEs.ES.Ese.Ee.se.Ese.se.rse-ss-re 86
3. Nội dung quản lý nhà n°ớc về ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế ....87
4. Thực tiễn ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế của Việt Nam............... 93
4.1. Thực trang ký kết thoả thuận quốc tẾ........¿.2.2.+.++.E£E.E+E.£E.+E£.EEz.Ee.rke-rxr-ed 93
4.2. Thực trạng thực hiện thoả thuận quốc TA 97
4.3. Thuc tién ky kết và thực hiện thoả thuận quốc tế của Việt Nam trong một số
10 27... 99
4.4. Một số giải pháp tng c°ờng hiệu quả của hoạt ộng ký kết, thực hiện thoả
thuận quốc tế của Việt Nam .o.ceccccccccececececececscscscscecececscececscscscacacacacecacececececsceceees 115
KET 810702177. ........................... 121
DANH MỤC TÀI LIEU THAM KHẢO ...................2.5.° .s.52..s.5..se.s.se.se.s.se.se-e 123
PHAN THỨ BA CÁC HỆ CHUYEN Ẻ..................5.-.5..se.©.ss.ss.es.se.s.se-ss.es2se-e 132
CHUYEN DE 1. MOT SO VAN DE LÝ LUẬN VE THOA THUAN QUOC TE
see OC CTE ROS NR RN 134
1. Khái niệm thỏa thuận quốc té..c..c.ccceccccsscsscsesseseescsscsessessssesscstsessesaesssatsnsenseees 135
1.1 ịnh ngh)a thoả thuận quốc té ..............5.s<.5.° .se.s.ess.es.e=.se.ss.ess-es-se-ssses-ee 135
1.2 Phân loại thoả thuận quốc tẾ .................5.£ .
2. Nng lực ký kết thoả thuận quốc tẾ.........2.-2.+.©s.+E.E+E.E+E.E+.E££.Ee.EEE.EE.zEr.re-rre-es 149
2.1 Nng lực tao lập iều °ớc của các quốc gia ............................--.--s--s-se-scs2 149
2.2 Nng lực tao lập iều °ớc của các thiết chế quốc gỉa........................-..--- 150
2.3 Nng lực tao lập các cam kết chính tr ....................s.e..se.s.
2.4 Nng lực ký kết hợp ồng liên quốc gia ...........................2..s.e-
2.5 Nng lực tao lập hợp ồng liên thiết chế .......................5.-.2.s.e.s.e.se-<-s-es-e156
3. Ph°¡ng pháp xác ịnh các thỏa thuận quốc tế .............2..2 .+.2..s2.+.+x-zz-s+-x2 157
3.1 Xác ịnh thoả fhuậnn..............<.5 .<.5...9..9...........H..0..0.0.9 .08-6 157
3.2 Xác ịnh loại thỏa thuận °ợc ký kẾt....................5...s.e.ss.
DANH MỤC TÀI LIEU THAM KHẢO.....................5.-.2 .se.<.s.e<.s.es-
CHUYEN DE 2. PHÁP LUẬT VÀ THỰC TIEN CUA MỘT SO QUOC GIA
CHAU A VE KY KET VA THỰC HIEN THOA THUAN QUOC TE............ 168
I. PHAP LUẬT VA THUC TIEN KY KET VÀ THUC HIỆN THOA
THUAN QUOC TE CUA MOT SO QUOC GIA CHAU A .......................... 168
1. Pháp luật và thực tiễn ký kết va thực hiện thoả thuận quốc tế của Thai
| | ee 168
1.1. Những quy ịnh về ky kết và thực hiện thoả thuận quốc tế trong pháp luật
¡08.01 .-. .4‹--1.... 168
1.2. Thực tiễn ký kết va thực hiện thoả thuận quốc tế của Thai Lan ................. 169
2. Pháp luật và thực tiễn ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế của Nhật
BAM 0100. ............................ 171
2.1. Những quy ịnh về ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế trong pháp luật
Nhật Bản......................... 2 St 2 21 1121212112112112111111111211111111111110111111111.1 171
2.2. Thực tiễn ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế của Nhật Bản................. 176
3. Pháp luật và thực tiễn ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế của Trung
CQUỐCC....................... 0° G G5 CS c° 0 h9 0 h0 03 9 °u 00 5 9u 178
3.1. Những quy ịnh về ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế trong pháp luật
Trung QUỐC................ - - 5 - S1 1 EE1121E111111111111111111111111111111111 101111111te1. 178
3.2. Thực tiễn ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế của Trung Quốc............. 182
II. MOT SO BÀI HỌC KINH NGHIỆM DOI VỚI VIỆT NAM TRONG KY
KET VÀ THỰC HIỆN THOA THUẬN QUOC TẾẼ.............................---5--5-s 187
1. Quy ịnh về thoả thuận quốc tẾ ...............5.° .5°.s..se.ss.ss.es.ee.se.ss-es-se-ss2es-ee 187
2. Tham quyền ký kết các thoả thuận quốc tẾ ........................2..s.e-s-s.e-<-s5es-2 188
3. Trinh tự, thủ tục ký kết thoả thuận quốc tẾ......................5c..ss-c.s.s-cs-e-=°s 189
4. Thực hiện thoả thuận quốc tẾ.............5.°.5.-2.s.e .s£s.£ .s£.ss.£se.ss.£s.es-ses-es.se-se 189
DANH MỤC TÀI LIEU THAM KHẢO ....................2.5.° .se.s.es.s.es-se-ss-es2e 191
CHUYEN DE 3. PHAP LUẬT VÀ THUC TIEN CUA MỘT SO QUOC GIA
CHAU AU VE KY KET VA THUC HIEN THOA THUAN QUOC TẾ ......... 193
I. PHAP LUAT VA THUC TIEN KY KET VA THUC HIEN THOA
THUAN QUOC TE CUA MOT SO QUOC GIA CHAU ÂU........................ 193
1. Pháp luật và thực tiễn ký kết va thực hiện thoả thuận quốc tế ở Phap...193
1.1. Các loại thoả thuận quốc tế theo pháp luật Pháp.....................-.2.-2-s-5--2 194
1.2. Hoạt ộng ký kết thoả thuận quốc tế ở Pháp................2.s..s.+s.+.£+.+x-z-£x¿se-z 196
1.3. Thực hiện thoả thuận quốc tẾ Ở THÍPT sense sonora a an cs stmcomnts 198
2. Pháp luật va thực tiễn ky kết va thực hiện thoả thuận quốc tế ở Tây Ban
)) 7 ............................... 199
2.1. Các loại thoả thuận quốc tế theo pháp luật ở Tây Ban Nha........................ 199
2.2. Hoạt ộng ký kết thoả thuận quốc tế ở Tây Ban Nha wo... 202
2.3. Thực hiện thoả thuận quốc tế Ở Tây Ban Nia ae se cxavacesas axa ssonnns cen annvacenss 207
3. Pháp luật và thực tiễn ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế của Ao...210
3.1. Các loại thoả thuận quốc tế theo pháp luật Áo................2-.2.s.2-s+-sz-+x-ze-: 210
3.2.. Hoạt ộng ký kết thoả thuận quốc tế ở ÁO...........-.2.+.c+.+£.+tx.+E.er-xzr¿sr-ed 211
3.3. Thực hiện thoả thuận quốc t6 ở AO ..........2.-2.2.E.+EE.2E.E2E.2£.ESE.Ee.EEe.Er-rer¿re-es 214
II. MOT SO BÀI HỌC KINH NGHIEM DOI VỚI VIỆT NAM TRONG KY
KET VÀ THUC HIEN THOA THUAN QUOC TẾ..............................--.5--5°2214
DANH MỤC TÀI LIEU THAM KHAO.......cccscsssssssssocseesscsssecocsecsscsscscscescees 220
CHUYEN DE 4 PHAP LUAT VIET NAM VE KÝ KET, THỰC HIỆN THOA
THUẬN 0) Of 0 OM 0 De 222
I. KHAI NIEM THOA THUAN QUOC TE THEO QUY DINH CUA PHAP
LUAT VIET NAML....cccccssssssssssssssecsesecssssscscsesoessssacsussecsesocsacsucsecseeacsscssssscaeeseess 222
1. ịnh ngh)a thoả thuận Quoc tẾ ...............<.<..5°.s.£ .se.ss.£ss.£s.es.se.ss-es-se-ssses-ee 222
2. ặc iểm của thoả thuận Quoc tẾ ..............2.-.2 .5£.<.s.e.s£.ss.=s.es.se.se.ss-es-es.se-se 224
H. NỘI DUNG QUY ỊNH CUA PHÁP LUẬT VIỆT NAM VE KY KET,
THUC HIỆN THOA THUAN QUOC TE .....................2 .5°..s5.2..se.s2.<-se5ss-e225
1. Chủ thé có thâm quyền ký kết thoả thuận quốc tế...........................-----s--«- 225
2. Trình tự, thủ tục ký kết thoả thuận quốc tẾ.....................5.-.2.5.-.2..s-e <-s.es-2229
2.1. Trình tự, thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Nhà n°ớc ............... 229
2.2. Trình tự, thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Quốc hội, c¡ quan của
Quốc hội, Tổng Th° ký Quốc hội, Vn phòng Quốc hội, c¡ quan thuộc Ủy ban
Th°ờng vụ Quốc hội, Kiểm tốn nhà n°ớc...........+...+s.+E+-E+-E+-EeE¿Ee-ze2zez-rssrs 230
2.3. Trình tự, thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Vn phòng Chủ tịch
n°ớc, Tòa án nhân dan tối cao, Viện kiểm sát nhân dan tối cao.....................--- 232
2.4. Trình tự, thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh Bộ, c¡ quan ngang Bộ,
c¡ quan thuộc Chính phủ........................-- - --- -- <2 3311333318333 1 911 9 11 11 vn vn re 233
2.5. Trình tự, thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh c¡ quan nhà n°ớc cấp
ST seers sre nner gt eae tad cea redseatec aes ae 234
2.6. Trinh tự, thủ tục ký kết thỏa thuận quốc tế nhân danh co quan trung °¡ng
của 06 CỨC................. -- 5c SE 1 1EE1111151111111111111111 111111111 1111111111111111111 1t1e.235
3. Các quy ịnh về thực hiện thoả thuận quốc tế .............................--5--5-5--s52 237
II. QUAN LÝ NHÀ N¯ỚC VE KÝ KET VÀ THỰC HIỆN THOA THUAN
QUOC TE........................- 5£ 5£ S4EEE4EE.4EEE15 074407140794 07930 0774107741744 p41 re 240
1. Trách nhiệm của Bộ NG0al ÌA0 ssisicssscsssscsssssassesssunscassvacecvaveawesesscensssexesecs 240
2. Trách nhiệm của c¡ quan nhà n°ớc ở Trung °¡ng, c¡ quan trung °¡ng
của tổ chức, UBND và HND cấp tinh ................................---<-5-
3. Trách nhiệm của c¡ quan, ¡n vị tham m°u về công tác ối ngoại, hợp tác
quốc tế của c¡ quan nhà n°ớc ở trung °¡ng, c¡ quan ngoại vụ cấp tỉnh ...243
4. Trách nhiệm của c¡ quan quản lý hoạt ộng ối ngoại của c¡ quan trung
WONG CUA Ji 0n... ............ 245
5. Trách nhiệm của c¡ quan quản lý hoạt ộng ối ngoại của c¡ quan cấp
tỉnh €ủa tỔ €hỨCC........................ «<< 3407140794 0791079410941prk1prrkseored 245
6. Trách nhiệm của c¡ quan cấp Cục, Tổng Cục, c¡ quan cấp Sở, U cấp
huyện, UBND cấp xã biên giới, c¡ quan cấp tỉnh của tổ chức: .................... 245
IV. MỘT SO KHUYEN NGHỊ HOÀN THIỆN PHÁP LUẬT VIỆT NAM VE
KY KET, THỰC HIỆN THOA THUẬN QUOC TẾ..............................--.--5--5- 246
KGt IAM 01107. ........................ 249
DANH MỤC TÀI LIEU THAM KHẢO.........................2.5.<.s.e.se.s.se.ss-e-ss-=sse251
CHUYEN DE 5. THỰC TIEN THỰC HIỆN THOA THUẬN QUOC TE CUA
VIET NAM TRONG MOT SO L(NH VUC .....cccssssssssessessssssssssessesscssssssssseeseees 252
I. KHÁI QUAT THUC TIEN KÝ KET VÀ THUC HIỆN THOA THUẬN
QUOC TE TẠI VIET NAM.............<.5 .5£ 5.< Ss.s£.S£.sEs.Es.EsE.se.Ees.es.eEs2es-ese5rs-ee 252
1. Thực trang ký kết thoả thuận Quoc tẾ .....................s.2..s.s.se.s.e<.s.e.ss2s-es-e°e 252
2. Thực trạng thực hiện thoả thuận quốc tẾ........................5..s-s-e.<-se-s5e<-s-es°e256
Il. HOAT DONG KY KET, THUC HIEN THOA THUAN QUOC TE CUA
VIET NAM TRONG MOT SO L(NH VỰC..........................5°.<..s.e.
1. Hoạt ộng ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế trong l)nh vực kinh tế
tap thé, hop tac XA 0... ................. 258
1.1. Về khu vực kinh tế tập thể, hợp tác xã với Liên minh hợp tác xã là tô chức
ai CiG)N oo... eee ............ R. D. Ữ.. 258
1.2. Thực trạng ký kết và thực hiện các thoả thuận quốc tế của Liên minh hợp tác
XA Viet 0 ............... 261
2. Tình hình ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế trong l)nh vực lao ộng
giữa các c¡ quan, tô chức của Việt Nam và Tổ chức Lao ộng Quốc tế (ILO)
2.1. Về Ch°¡ng trình hợp tác quốc gia về Việc làm bền vững...........................- 268
2.2. Tình hình ký kết và thực hiện Ch°¡ng trình hợp tác quốc gia về Việc làm
II. ÁNH GIÁ CHUNG VÀ DE XUẤT MOT SO GIẢI PHÁP TANG
C¯ỜNG HIỆU QUA TRONG HOẠT ỘNG KY KET, THỰC HIỆN
THOA THUẬN QUOC TE CUA VIỆT NAM ...................5.-.5.s.e.s.cs.<.
1. ánh giá chung về hoạt ộng ký kết, thực hiện thoả thuận quốc tế của
TVIỆ( ÏNaim............................... - < G5 9. Họ... Họ 0. 0000000100000. 60004068 275
1.1. Một số kết quả ạt °ợc .........52..St .E.21.2 1.211.118.111.11.111.111.111.11-e 11-1-e.275
1.2. Những tồn tại, hạn ChE......ecccececcscsscsesececesesescsesececscsescsvsueecscsescavensecacarsescevees 276
2. Một số ề xuất nhằm tng c°ờng hiệu quả trong hoạt ộng ký kết, thực
hiện thoả thuận quốc tế của Việt Nam .................2..s.2..s2.s.e.=s.es.se.ss.es.se-se-e 271
DANH MỤC TÀI LIEU THAM KHẢO.....................5.-.2 .se.2.s..
DANH MỤC TÀI LIEU THAM KHẢO .......................2..5.° .s.e.s.es.s.es.s-es-s-es2e282
DANH MỤC CÁC CHUYEN DE TRONG DE TÀI
STT TÊN CHUYEN DE TAC GIA
1 Chuyên ề 1: Tổng quan về thoả thuận quốc | TS. Lê Thị Anh Dao
tế
2 Chuyên ề 2: Pháp luật và thực tiễn của một | TS. Hà Thanh Hoà
số quốc gia châu Á về ký kết và thực hiện
thoả thuận quốc tế
3 Chuyên ề 3: Pháp luật và thực tiễn của một | Ths. Phạm Thị Bắc Hà
số quốc gia châu Âu về ký kết và thực hiện
thoả thuận quốc tế
4 _ | Chuyên dé 4: Pháp luật Việt Nam về ký kết, | Ths. Nguyễn Hữu Phú
thực hiện thoả thuận quốc té
5 | Chuyên dé 5: Thực tiễn thực hiện thoả thuận | TS. Chu Tiến Dat
quôc tê của Việt Nam trong một sô l)nh vực
DANH SÁCH CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA È TÀI
STT HỌ VÀ TÊN DON VỊ CÔNG TÁC |_ TU CACH
THAM GIA
1. TS. Hà Thanh Hoà Tr°ờng ại học Luật Chủ nhiệm +
Hà Nội Tác giả chuyên
ề
lây TS. Lê Thị Anh ào Tr°ờng ại học Luật Tác giả chuyên
Hà Nội `
3. TS. Chu Tiến ạt
ê
Ban hợp tác quốc tế, Tác giả chuyên
Liên minh Hợp tác xã | ề
Việt Nam
4. ThS. Phạm Thi Bắc Hà Tr°ờng ại học Luật Th° ký + Tác giả
Hà Nội `
chuyên ê
5. ThS. Nguyễn Hữu Phú Vụ Pháp luật quốc tế, | Tác giả chuyên
Bộ Ngoại giao ê
AFGC DANH MUC TU VIET TAT
CQDX Tổ chức hop tác nông dân chau A
DN C¡ quan ề xuất
DGRV
Doanh nghiệp
DUQT Liên oàn hợp tác xã Liên bang ức
FFD iều °ớc quốc tế
Tổ chức phát trién thực phẩm và lâm
HDND nghiệp Phần Lan
HTX Hội ồng nhân dân
IAA
Hợp tác xã
ICJ International Adminitrative Agreement
ILC
ILO (Thoa thuan hanh chinh quéc té)
KTTT Toà án Công ly quốc tế
LHHTX Uỷ ban pháp luật quốc tế
LMHTXVN Tổ chức Lao ộng quốc tế
MOU Ki tế n tập h thê
NACF
Liên hiệp Hợp tác xã
TANDTC Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
THT Biên bản ghi nhớ
TLDLDVN Liên ồn hợp tác xã nơng nghiệp
quôc gia Hàn Quôc
Tồ án nhân dân tơi cao
Tô hợp tác
Tổng liên oàn Lao ộng Việt Nam
TTQT Thỏa thuận quốc tế
UBND
UNDP Uỷ ban nhân dân
VCA Ch°¡ng trình phát triển của Liên hợp
VCCI quốc
VCLT Liên minh Hợp tác xã Việt Nam
VLBV Phòng th°¡ng mại và công nghiệp Việt
VKSNDTC Nam
Vien Convention on the Law of Treaty
1969 (Công °ớc Viên 1969 về Luật iều °ớc
quôc tê g1ữa các quôc gia)
Việc làm bên vững
Viện kiêm sát nhân dân tôi cao
PHAN THỨ NHẤT
1. Tính cấp thiết của ề tài
Cùng với việc ký kết các iều °ớc quốc tế, Việt Nam còn ký kết rất nhiều
các vn bản hợp tác quốc tế khác, °ợc gọi chung là “thoả thuận quốc tế”.
Trong thực tế, một số ¡n vị trực thuộc bộ, ngành, uy ban nhân dân cấp tỉnh,
thành phó trực thuộc trung °¡ng, ã ký kết nhiều vn ban hợp tác dé thúc day
hợp tác quốc tế trong l)nh vực cụ thé, áp ứng yêu cầu hợp tác, hội nhập quốc
tế. Theo thống kê của Bộ Ngoại giao và báo cáo từ các c¡ quan, trên c¡ sở
Pháp lệnh ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế số 33/2007/PL-BTVQH
(Pháp lệnh 2007), có tổng cộng 3.378 vn bản hợp tác quốc tế cụ thể °ợc ký
kết nhân danh ¡n vị trực thuộc, trong ó gần một nửa °ợc ký kết nhân danh
¡n vi trực thuộc bộ, c¡ quan ngang bộ, phần còn lại °ợc ký kết nhân danh
¡n vị trực thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh và Uỷ ban nhân dân cấp hành
chính °ới tỉnh. Ngồi ra, cấp tỉnh, huyện của một số tổ chức nh° Hội Liên
hiệp Phụ nữ Việt Nam, Hội Chữ thập ỏ Việt Nam ã ký các vn bản hợp tác
với ối tác n°ớc ngoài. Nh° vậy thực tiễn ký kết thoả thuận quốc tế ở cấp ¡n
vị trực thuộc là rất lớn và trong t°¡ng lai, nhu cầu ký kết các vn bản loại này
còn có thể tiếp tục tng lên. Các thoả thuận quốc tế hiện nay °ợc iều chỉnh
bởi Luật Thoả thuận quốc tế nm 2020 (có hiệu lực ngày 01/07/2021). Sự ra
ời của Luật Thoả thuận quốc tế 2020 °ợc ánh giá là rất phù hợp với xu
h°ớng hội nhập của Việt Nam, ặc biệt là trong bối cảnh Việt Nam ang tích
cực mở rộng quan hệ ối ngoại và hợp tác quốc tế với quy mô sâu, rộng.
Luật Thoả thuận quốc tế 2020 ra ời với nhiều iểm mới so với Pháp
lệnh 2007 nh° mở rộng chủ thê ký kết thoả thuận quốc tế (TTQT) so với Pháp
lệnh 2007 nh° tổng cục, cục thuộc bộ, c¡ quan ngang bộ, c¡ quan chuyên
môn của UBND cấp Tỉnh, UBND cấp huyện; UBND cấp xã ở khu vực biên
gidi,...; mở rộng phạm vi iều chỉnh ến các thoả thuận nhân danh Nhà n°ớc,
Chính phủ (cing là chủ thé ký kết iều °ớc quốc tế) với nội dung làm rõ về
tính chất của TTQT dé phân biệt với các iều °ớc quốc tế; Luật Thoả thuận
quốc tế 2020 cing ã bổ sung một ch°¡ng quy ịnh về trình tự, thủ tục rút
gọn với các tiêu chí, iều kiện cụ thé dé áp dụng trong tr°ờng hợp cần xử lý
gấp do yêu cầu về chính trị, ối ngoại, cứu trợ khan cap, khắc phục hậu quả
thiên tai, thảm hoa, dịch bệnh..; bổ sung một số iều khoản về thủ tục ký kết
thoả thuận quốc tế nhân danh nhiều c¡ quan, tô chức; thoả thuận quốc tế liên
quan ến quốc phòng, an ninh, ầu t°. Luật Thoả thuận quốc tế 2020 nhìn
chung ã khắc phục °ợc những bất cập của Pháp lệnh về ký kết thực hiện
thoả thuận quốc tế nm 2007, tạo c¡ sở quan trọng cho việc ây mạnh hội
nhập, hợp tác quốc tế, tng c°ờng và làm sâu sắc h¡n nữa quan hệ ối ngoại ở
tất cả các kênh từ trung °¡ng nh° Quốc hội, Nhà n°ớc... ến các kênh ở ịa
ph°¡ng nh° HND, UBND cấp tỉnh, Toà án nhân dân, viện kiểm sát nhân
dân....
Tuy nhiên, trong thực tiễn, van ề ký kết và thực hiện thoả thuận quốc té
van còn nhiều bat cập nh° ch°a ban hành day ủ các vn bản h°ớng dan thi
hành cụ thể, hiện tại có 2 vn bản h°ớng dẫn thi hành là Nghị ịnh
64/2021/N-CP của Chính phủ Về ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế
nhân danh tổng cục, cục thuộc bộ, c¡ quan ngang bộ; c¡ quan chuyên môn
thuộc Uỷ ban nhân dân cấp Tỉnh, Uỷ ban nhân dân cấp huyện; uỷ ban nhân
dân cấp xã ở khu vực biên giới; co quan cấp tinh của tổ chức; và Nghị ịnh
65/2021/N-CP Về quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà n°ớc bảo ảo
cho công tác iều °ớc quốc tế và công tác thoả thuận quốc tế. Những vn bản
nay chủ yêu tập trung h°ớng dẫn cho một số c¡ quan; h°ớng dẫn về van dé sử
dụng kinh phí ngân sách nhà n°ớc. Trong khi chủ thê ký kết thoả thuận quốc
tế °ợc nêu trong Luật Thoả thuận quốc tế 2020 rất a dạng, các iều khoản
của Luật thoả thuận còn chung chung; việc mở rộng phạm vi ký kết các thoả
thuận quốc tế cing sẽ dẫn ến tình trạng áp dụng chung các trình tự thủ tục
cho tất cả các l)nh vực; iều kiện ký kết, thực hiện khác nhau của các cấp,
ngành khác nhau cùng tham gia ký kết sẽ dẫn tới quá trình àm phán và thực
2
hiện khơng thống nhất cần phải có những h°ớng dan cụ thẻ, chi tiết h¡n (có
thé h°ớng dẫn theo cấp ký kết hoặc l)nh vực ký kết) dé ảm bảo thi hành
thống nhất và hiệu quả các thoả thuận quốc tế. Bên cạnh ó, các chủ thể ký
kết và thực hiên còn lúng túng ch°a phân biệt °ợc giữa iều °ớc quốc tế và
thoả thuận quốc tế. Trong thực tiễn, về chủ thé (ví dụ nh° cấp nhà n°ớc và
cấp chính phủ) ều có thé ký kết cả thoả thuận quốc tế và iều °ớc quốc tế, về
l)nh vực (vi dụ nh° l)nh vực hồ bình và an ninh) ều có thé ký d°ới dạng
iều °ớc quốc tế và thoả thuận quốc tế... iều này sẽ gây lúng túng cho chính
các chủ thé ký kết trong việc xác ịnh rõ âu là iều °ớc quốc tế và âu là
thoả thuận quốc tế. Ngoài ra, Luật Thoả thuận Quốc tế 2020 mở rộng thêm
chủ thé tham gia ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế là cấp xã, tuy nhiên,
các chủ thé này phan lớn ch°a có những h°ớng dan cụ thé, chi tiết về các kỹ
nng àm phán thoả thuận quốc tế.
Xuất phát từ những lý do trên, việc nghiên cứu một cách toàn diện các
quy ịnh của pháp luật và thực tiễn ký kết, thực hiện thoả thuận quốc té của
một số quốc gia trên thé giới, từ ó dua ra một số kinh nghiệm cho Việt
Nam trong hoàn thiện khung pháp luật về thoả thuận quốc tế, ặc biệt là
thực hiện các thoả thuận quốc tế có ý ngh)a quan trọng trên cả ph°¡ng diện
lý luận, pháp lý và thực tiễn. Một là, những nghiên cứu này sẽ phân tích
sâu sắc thêm những vấn ề lý luận, pháp lý về thoả thuận quốc tế. Hai là,
việc nghiên cứu thực tiễn ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế của một số
quốc gia, ặc biệt là những quốc gia có nhiều thoả thuận quốc tế ký kết với
Việt Nam sẽ góp phần °a ra những kinh nghiệm cho Việt Nam trong quá
trình ký kết và thực hiện các thoả thuận quốc tế. ặc biệt, ối với Việt
Nam, việc rà soát, ánh giá các quy ịnh của pháp luật Việt Nam về ký kết,
thực hiện thoả thuận quốc tế và thực tiễn thực hiện thoả thuận quốc té của
Việt Nam trên một số l)nh vực sẽ có ý ngh)a quan trọng ể góp phần hồn
thiện khn khổ pháp luật và tng c°ờng hiệu quả thực hiện thoả thuận
quôc tê của Việt Nam.
2. Tình hình nghiên cứu ề tài
2.1. Tình hình nghiÊn cứu trong n°ớc
Tại Việt Nam, số l°ợng những cơng trình nghiên cứu về Thoả thuận
quốc tế nói chung và vấn ề thực hiện các thoả thuận quốc tế còn rất khiêm
tốn. ến nay, mới chỉ có một số ấn phẩm, cơng trình nghiên cứu có liên quan
ến vấn ề này, bao gồm:
- ề tài cấp Viện Nhà n°ớc và pháp luật với tên gọi “Ký kết và thực hiện
thoả thuận quốc tế giữa bên Việt Nam và bên n°ớc ngoài” do ThS Phạm Hong
Nhật làm chủ nhiệm ã có những phân tích d°ới góc ộ lý luận mang tính so
sánh về khái niệm, ặc iểm, vai trò của thoả thuận quốc tế với iều °ớc quốc tế.
Bên cạnh ó, ề tài cing có những ánh giá c¡ bản về thực trạng ký kết và thực
hiện thoả thuận quốc tế của Việt Nam với bên n°ớc ngồi. Từ ó, ề tài ề xuất
một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả ký kết và thực thi thoả thuận quốc tế
của Việt Nam, tập trung chủ yêu vào các giải pháp mang tính quản lý nh° ng
tải công khai thoả thuận quốc tế, xây dựng hệ thống c¡ sở dữ liệu số...
- Luận vn Thạc s) Luật học “Thực hiện pháp luật Việt Nam về ký kết và
thực hiện thoả thuận quốc tế” do học viên Nguyễn Hoàng Anh thực hiện cing ã
có những nghiên cứu về cả lý luận và thực tiễn thực hiện thoả thuận quốc tế tại
Việt Nam. Trong ó, luận vn trình bày một số vấn ề lý luận chung về ký kết
và thực hiện thoả thuận quốc tế; phân tích thực trạng pháp luật Việt nam và thực
tiễn thực hiện pháp luật về ký kết, thực hiện thoả thuận quốc tế; từ ó ề xuất
giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả thực hiện pháp luật Việt Nam về van ề này.
- Bài viết “Một số van ề lý luận và thực tiễn về Dự thảo Pháp lệnh ký
kết và thực hiện thoả thuận quốc té” của tác giả Lê Mai Anh, ng trên Tạp
chí Nhà n°ớc và Pháp luật (tr. 52-56) vào 06/2005. Bài viết tập trung phân
tích các nội dung: tên gọi của Dự thảo Pháp lệnh ký kết và thực hiện thoả
thuận quốc tế; vẫn ề tng c°ờng tính hiệu quả trong ký kết và thi hành các
vn bản hợp tác quốc té giữa bộ, ngành, tinh, thành phố, tô chức của Việt
Nam với bên ký kết n°ớc ngoài; van ề bổ sung các quy ịnh về hiệu lực của
các vn bản hợp tác quốc tế. iểm nổi bật của bài viết là tác giả ã phần nào
làm rõ °ợc bản chất pháp lý của thoả thuận quốc tế; trình tự, thủ tục ký kết,
thực hiện và trách nhiệm của c¡ quan tô chức trong việc ký kết, thực hiện các
thoả thuận quốc tế.
- Bài viết “Giải quyết xung ột về hiệu lực áp dụng giữa các iều °ớc
quốc tế” của tác giả Nguyễn Thị Thuận, ng trên tạp chí Luật học (tr. 52-56)
vào tháng 6/2005. Bài viết của tác giả Nguyễn Thị Thuận ã phân tích và làm
rõ nguyên nhân dẫn ến xung ột hiệu lực áp dụng iều °ớc là do tính chất
ặc thù của quá trình xây dựng iều °ớc quốc tế xuất phát từ sự thoả thuận
của các quốc gia và do sự phức tạp của mối quan hệ giữa các chủ thê luật
quốc tế. Tác giả cing xác ịnh giải pháp ể giải quyết tình trạng xung ột là
tạo ra những nguyên tắc phù hợp ể các chủ thể của Luật quốc tế áp dụng
trong quá trình thi hành iều °ớc quốc tế.
- Bài viết “Xung ột iều °ớc quốc tế và h°ớng giải quyết” của tác giả
Ngơ Quốc Chiến ng trên Tạp chí Nhà n°ớc và pháp luật số 02/2017. Bài viết
i vào phân tích hiện t°ợng xung ột iều °ớc quốc tế, chỉ ra nguyên nhân xung
ột iều °ớc, môi quan hệ giữa Hiệp ịnh tạo thuận lợi th°¡ng mai với các hiệp
ịnh trong khuôn khô Tổ chức Th°¡ng mại thé giới (WTO) cing nh° Hiệp ịnh
tạo thuận lợi th°¡ng mại với các hiệp ịnh th°¡ng mại tự do. Bài tạp chí cing
kiến nghị một số nguyên tắc dé giải quyết xung ột iều °ớc quốc tế.
- Bên cạnh ó, cịn phải kê ến những tài liệu của các khoá tập huấn về
ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế do các c¡ quan Nhà n°ớc ở Trung
°¡ng phối hợp với các ịa ph°¡ng nhằm phổ biến những nội dung pháp lý về
Thoả thuận quốc tế; thực tiễn thực thi các thoả thuận quốc té phù hợp với iều
kiện của từng chủ thê ký kết.
- Ngồi ra, có thé kế ến các giáo trình ang °ợc sử dụng trong những
c¡ sở ào tạo Luật nh°: Giáo trình Luật Quốc tế do TS. Lê Mai Anh làm chủ
biên; giáo trình Luật quốc tế do PGS.TS. Nguyễn Thị Thuận chủ biên; giáo
trình Luật Quốc tế do TS. Nguyễn Thị Kim Ngân và TS. Chu Mạnh Hùng
ồng chủ biên... cing ề cập tới các nội dung về Thoả thuận quốc tế d°ới góc
ộ so sánh với iều °ớc quốc tế.
Về số l°ợng có thê thấy các cơng trình nghiên cứu về Thoả thuận quốc tế
ang ở mức ộ rất khiêm tốn, bên cạnh ó, ch°a có cơng trình nào của Việt
Nam nghiên cứu một cách ộc lập và tổng thể về Thoả thuận quốc tế, ặc biệt
là các nội dung liên quan ến thực tiễn thực thi thoả thuận quốc tế của các chủ
thé có liên quan.
2.2. Tình hình nghién cứu n°ớc ngồi
Tại n°ớc ngoài, các bài viết về thoả thuận quốc tế cing rất hạn chế. Một
trong những ly do quan trọng là do thoả thuận quốc tế khơng phải là nguồn
của luật quốc tế, khơng có quy tắc chung của luật quốc tế iều chỉnh vấn ề
này. ến nay chỉ có một số ít bài viết ề cập ến thoả thuận quốc tế, bao gồm
- Bài viết “Analysis of the Terms "Treaty" and "International
Agreement" for Purposes of Registration Under Article 102 of the United
Nations Charter” cua tac gia Michael Brandon, dang trén tap chi The
American Journal of International Law Vol. 47, No. 1 (Jan., 1953), pp. 49-69
là một nghiên cứu rat có ý ngh)a về ph°¡ng diện lý luận. Trong bài viết, tác
giả ã °a ra những tiêu chí ể phân biệt giữa iều °ớc quốc tế thuộc phạm vi
iều chỉnh của Công °ớc Viên nm 1969 về luật iều °ớc quốc tế và những
thoải thuận quốc tế khác không thuộc phạm vi iều chỉnh của Công °ớc này,
bao gồm: Chủ thê ký kết, luật iều chỉnh, phạm vi ràng buộc về pháp lý.
- Các bài viết trong ky yếu hội thảo “Non-Legally Binding Agreements
in International Law” do C¡ quan ối ngoại liên bang ức và Tr°ờng Dai
học Posdam tô chức nm 2021 bao gồm rất nhiều những phân tích có giá trị
về mặt lý luận và thực tiễn về thoả thuận quốc tế. Kỷ yếu hội thảo gồm hai
phan chính. Trong phan thứ nhất, các tác giả ã phân tích những yếu tố phân
biệt giữa iều °ớc quốc tế - vn kiện có giá trị pháp lý ràng buộc với các quốc
gia- với những vn kiện khơng có giá trị pháp lý ràng buộc với quốc gia,
trong ó có thoả thuận quốc tế. áng chú ý, những khác biệt này °ợc phân
tích trên c¡ sở phân tích thực tiễn của các quốc gia và phán quyết của ICJ liên
quan ến việc xác ịnh một vn kiện quốc tẾ có phải là iều °ớc quốc tế hay
không? Phan thứ hai của kỷ yéu là những dé xuất trong việc hình thành một
mẫu chung thống thất của thoả thuận quốc tế trên c¡ sở nghiên cứu thực tiễn
của Mỹ và một số quốc gia châu Âu.
- Bài viết “International Agreements Between Nonstate Actors as a
Source of International Law” của tac giả Melissa Loja thuộc kỷ yêu hội thao
Proceedings of the 115th ASIL Anunual Meeting dé cập ến một van ề rất
hay trong luật quốc tế, ó là, các thoả thuận ký kết giữa các c¡ quan của
Chính phủ và các doanh nghiệp n°ớc ngồi có phải là nguồn của luật quốc tế
hay không? Mở ầu bài viết, tác giả ã khng ịnh rằng các vấn ề quốc tế
°ợc giải quyết một cách truyền thống thông qua các iều °ớc quốc tế ký kết
giữa các quốc gia, hoặc quốc gia với các chủ thé khác của luật quốc tế, trong
khi các co quan của Chính phủ, các doanh nghiệp là những thực thé khơng có
nng lực ể tham gia vào quá trình xây dựng luật quốc tế. Câu hỏi °ợc tác
gia °a ra là, những thoả thuận °ợc ký kết giữa các chủ thé này có phải là
nguồn của luật quốc tế hay không? Van ề này °ợc trả lời trên c¡ sở nghiên
cứu thực tiễn ký kết các thoả thuận quốc tế của gần 100 tập oàn dầu khí tại
nhiều quốc gia nh° Thái Lan, Trung Quốc, Việt Nam, Malaysia, Indonesia
- Câu hỏi t°¡ng tự cing °ợc ặt ra trong bài viết “States vs. non-state
actors — a public international law perspective” của tác giả Agata
Kleczkowska trên tap chi Hybrid CoE Strategic Analysis. Theo lập luận của
tac giả, mặc du các thực thé không phải là quốc gia nh° các bang, các doanh
nghiệp không phải là chủ thé của luật quốc tế, khơng có quyền nng dé ký kết
iều °ớc quốc tế nh°ng họ ang tham gia ký kết nhiều các thoả thuận quốc tế
và liệu rng, những thoả thuận nh° vậy có trở thành ngn của luật qc tê
hay khơng và liệu có làm phát sinh trách nhiệm của quốc gia trong tr°ờng hợp
này hay không?
- Cuốn sách “Treaty Conflict and the European Union” của tác giả Jan
Klabbers, NXB Cambridge, 2009. Nội dung cuốn sách ã chỉ ra những xung
ột giữa các iều °ớc quốc tế chung và các iều °ớc quốc tế của Liên minh
châu Âu, nguyên nhân, quan iểm của Tồ án cơng lý quốc tế về van dé này.
Từ ó ề xuất một số giải pháp ể hạn chế tối a các xung ột ang diễn ra.
- Ngoài ra có thé kế ến những bài viết ngn gọn giải thích về Biên
bản ghi nhớ (MOU) nh° khái niệm MOU, những nội dung cần có của
MOU, ý ngh)a của MOU nh° “Memorandum of understanding (MOU)” tại
website “Writing guide for
a Memorandum of Understanding (MOU” do Van phong Kha nang tuong
tác và t°¡ng thích (TOC) h°ớng dan( />
clearinghouse/DHSMemorandumOfUnderstanding.pdf)...
Với số l°ợng các cơng trình của n°ớc ngoai rat hạn chế khi nghiên cứu
về thoả thuận quốc tế, ến nay ch°a có cơng trình nào giải quyết °ợc triệt dé
van dé lý luận và thực tiễn ký kết, thực hiện thoả thuận quốc tế trên thế giới.
3. Mục ích nghiên cứu của ề tài
Mục ích của ề tài nhằm làm rõ một số vẫn ề lý luận, pháp lý và thực
tiễn ký kết, thực hiện thoả thuận quốc tế của Việt Nam và một số quốc gia, từ
ó, ánh giá và cung cấp những kinh nghiệm cho Việt Nam trong quá trình ký
kết và thực hiện thoả thuận quốc tế. Cụ thé:
Thứ nhất, làm rõ °ợc những vấn ề lý luận và pháp lý c¡ bản về thoả
thuận quốc tế nh° khái niệm, nng lực ký kết thoả thuận quốc tế, ph°¡ng
pháp xác ịnh thoả thuận quốc tế
Thứ hai, phân tích, ánh giá °ợc pháp luật và thực tiễn ký kết, thực
hiện thoả thuận quốc tế của một số quốc gia trên thế giới
Thứ ba, phân tích, ánh giá °ợc pháp luật và thực tiễn ký kết, thực hiện