Tải bản đầy đủ (.pdf) (169 trang)

Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án “Nhà máy sản xuất kim loại Đông Dương

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (33.79 MB, 169 trang )



Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án
“Nhà máy sản xuất kim loại Đông Dương”

MỤC LỤC
MỞ ĐẦU ............................................................................................................... 4

1. Xuất xứ của dự án ............................................................................................. 7

1.1. Thông tin chung về dự án............................................................................... 7

1.2. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư, báo cáo nghiên
cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương với báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án 8

1.3. Sự phù hợp của dự án đầu tư với Quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy
hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, mối
quan hệ của dự án với các dự án khác, các quy hoạch và quy định khác của pháp
luật có liên quan .................................................................................................... 8

1.4. Sự phù hợp của dự án với ngành nghề đầu tư và phân khu chức năng của khu
sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp................................... 8

2. Căn cứ pháp lý và kỹ thuật của việc thực hiện đánh giá tác động môi trường
(ĐTM) ................................................................................................................... 9

2.1. Các văn bản pháp lý, quy chuẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật có liên
quan làm căn cứ cho việc thực hiện ĐTM ............................................................ 9

2.2. Liệt kê các văn bản pháp lý, quyết định hoặc ý kiến bằng văn bản của các cấp
có thẩm quyền liên quan đến dự án..................................................................... 13



2.3. Liệt kê các tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tạo lập được sử dụng trong quá trình
thực hiện ĐTM .................................................................................................... 14

3. Tổ chức thực hiện đánh giá tác động môi trường ........................................... 14

4. Phương pháp đánh giá tác động mơi trường ................................................... 16

5. Tóm tắt nội dung chính của Báo cáo ĐTM..................................................... 20

Chương 1. THƠNG TIN VỀ DỰ ÁN ................................................................. 21

1.1. Thơng tin về dự án ....................................................................................... 21

1.1.1. Tên dự án................................................................................................... 21

1.1.2. Chủ dự án .................................................................................................. 21

1.1.3. Vị trí địa lý ................................................................................................ 21

1.1.4. Hiện trạng quản lý, sử dụng đất của dự án................................................ 22

1.1.5. Khoảng cách từ dự án tới khu dân cư và khu vực có yếu tố nhạy cảm về
mơi trường ........................................................................................................... 22

1.1.6. Mục tiêu, loại hình, quy mơ, cơng suất dự án ........................................... 22

1.2. Các hạng mục cơng trình và hoạt động của dự án ....................................... 23

Chủ đầu tư: Công ty TNHH sản xuất – kinh doanh kim loại Đông Dương 1


Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án
“Nhà máy sản xuất kim loại Đông Dương”

1.3. Nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án; nguồn cung cấp điện,
nước và các sản phẩm của dự án ......................................................................... 23
1.4. Công nghệ sản xuất, vận hành...................................................................... 26
3.2.2. Công nghệ xử lý xỉ .................................................................................... 29
1.5. Biện pháp tổ chức thi công........................................................................... 30
1.6. Tiến độ, tổng mức đầu tư, tổ chức quản lý và thực hiện dự án.................... 30
Chương 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ HIỆN TRẠNG
MÔI TRƯỜNG KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN ........................................... 32
2.1. Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội.............................................................. 32
2.2. Hiện trang chất lượng môi trường và đa dạng sinh học khu vực dự án....... 32
2.2.1. Đánh giá hiện trang các thành phần môi trường ....................................... 32
2.2.2. Hiện trạng đa dạng sinh học...................................................................... 37
2.3. Nhận dạng các đối tượng bị tác động, yếu tố nhạy cảm về môi trường khu
vực thực hiện dự án ............................................................................................. 37
2.4. Sự phù hợp của địa điểm lựa chọn thực hiện dự án ..................................... 37
Chương 3. ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ
ÁN VÀ ĐỀ XUẤT CÁC BIỆN PHÁP, CƠNG TRÌNH BẢO VỆ MƠI TRƯỜNG,
ỨNG PHĨ SỰ CỐ MƠI TRƯỜNG ................................................................... 39
3.1. Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, cơng trình bảo vệ mơi trường
trong giai đoạn thi công, xây dựng...................................................................... 39
3.1.1. Đánh giá, dự báo các tác động .................................................................. 39
3.1.2. Các cơng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, xử lý chất thải và biện pháp
giảm thiểu tiêu cực khác đến môi trường............................................................ 58
3.2. Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, cơng trình bảo vệ môi trường
trong giai đoạn vận hành ..................................................................................... 62
3.2.1. Đánh giá, dự báo các tác động .................................................................. 62

3.2.2. Các công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, xử lý chất thải và biện pháp
giảm thiểu tiêu cực khác đến môi trường............................................................ 77
3.3. Tổ chức thực hiện các cơng trình, biện pháp bảo vệ môi trường................. 90
3.4. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo .. 92
3.4.1. Đánh gía về các phương pháp sử dụng trong ĐTM.................................. 92
3.4.2. Mức độ tin cậy của các đánh giá tác động môi trường ............................. 93
4.1. Chương trình quản lý mơi trường của dự án................................................ 95

Chủ đầu tư: Công ty TNHH sản xuất – kinh doanh kim loại Đông Dương 2

Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án
“Nhà máy sản xuất kim loại Đơng Dương”

4.2. Chương trình quan trắc, giám sát môi trường của chủ dự án....................... 98
CHƯƠNG 5. KẾT QUẢ THAM VẤN............................................................. 100
I. THAM VẤN CỘNG ĐỒNG ........................... Error! Bookmark not defined.
5.1. Quá trình tổ chức thực hiện tham vấn cộng đồngError! Bookmark not
defined.
5.1.1. Tham vấn thông qua đăng tải trên trang thông tin điện tử:................Error!
Bookmark not defined.
5.1.2. Tham vấn bằng văn bản theo quy định ..... Error! Bookmark not defined.
5.2. Kết quả tham vấn cộng đồng........................ Error! Bookmark not defined.
II. THAM VẤN CHUYÊN GIA, NHÀ KHOA HỌC, CÁC TỔ CHỨC CHUYÊN
MÔN (theo quy định tại khoản 4 Điều 26 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) .Error!
Bookmark not defined.
KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT....................................................... 100
1. Kết luận ......................................................................................................... 101
2. Kiến nghị ....................................................................................................... 101
3. Cam kết.......................................................................................................... 101


Chủ đầu tư: Công ty TNHH sản xuất – kinh doanh kim loại Đông Dương 3

Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án
“Nhà máy sản xuất kim loại Đông Dương”

DANH MỤC BẢNG
Bảng 0. 1. Danh sách cán bộ tham gia lập Báo cáo ĐTM dự án ........................ 15
Bảng 0. 2. Phương pháp đánh giá tác động môi trường...................................... 16
Bảng 1. 1. Các hạng mục cơng trình của dự án .................................................. 23
Bảng 1. 2. Nhu cầu sử dụng nguyên liệu của dự án............................................ 23
Bảng 1. 3. Danh mục máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động của dự án .............. 30
Bảng 2. 1. Vị trí lấy mẫu ..................................................................................... 32
Bảng 2. 2. Kết quả phân tích chất lượng mơi trường khơng khí xung quanh..... 34
Bảng 2. 3. Kết quả phân tích chất lượng mơi trường nước mặt.......................... 35
Bảng 3. 1. Khối lượng nguyên vật liệu chính phục vụ xây dựng dự án ............. 39
Bảng 3. 2. Tải lượng các chất ô nhiễm do phương tiện giao thông gây ra ......... 40
Bảng 3. 3. Hệ số khuyêchs tán bụi trong không khí theo phương Z .................. 42
Bảng 3. 4. Nồng độ khí thải từ các phương tiện vận chuyển .............................. 42
Bảng 3. 5. Nguyên liệu sử dụng cho các máy móc thi cơng............................... 44
Bảng 3. 6. Tải lượng bụi và khí ii nhiễm từ hoạt động thi công ......................... 44
Bảng 3. 7. Khối lượng chất thải trong q trình đào móng ................................ 45
Bảng 3. 8. Hệ số phát thải bụi từ q trình thi cơng ........................................... 45
Bảng 3. 9. Tải lượng bụi từ hoạt động đào đắp................................................... 46
Bảng 3. 10. Nồng độ bụi phát sinh từ hoạt động đào đắp................................... 46
Bảng 3. 11. Nồng độ các chất khí đo được trong quá trình hàn vật liệu kim loại
............................................................................................................................. 47
Bảng 3. 12. Tải lượng các chất ơ nhiễm do q trình hàn điện kim loại trong q
trình thi cơng xây dựng ....................................................................................... 47
Bảng 3. 13. Nguồn gôc sô nhiễm môi trường nước và chất ô nhiễm chỉ thị ...... 48
Bảng 3. 14. Tải lượng và nồng độ các chất ơ nhiễm có trong nước thải sinh hoạt

tại công trường .................................................................................................... 49
Bảng 3. 15. Thành phần một số CTNH phát sinh trong quá trình xây dựng ...... 52
Bảng 3. 16. Tổng hợp khối lượng chất thải phát sinh trong giai đoạn xây dựng 52
Bảng 3. 17. Mức độ ồn tại nguồn phát sinh do các phương tiện, máy móc thi cơng
............................................................................................................................. 53
Bảng 3. 18. Mức ồn do các máy móc thi cơng xây dựng đo tại khu vực xung quanh
Dự án ở các khoảng cách khác nhau ................................................................... 54

Chủ đầu tư: Công ty TNHH sản xuất – kinh doanh kim loại Đông Dương 4

Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án
“Nhà máy sản xuất kim loại Đông Dương”

Bảng 3. 19. Mức rung của một số phương tiện thi công trên công trường......... 55
Bảng 3. 20. Tải lượng phát thải do hoạt động vận chuyển ................................. 63
Bảng 3. 21. Thông số kỹ thuật của viên nén sinh khối ....................................... 64
Bảng 3. 22. Kết quả tính tốn tải lượng và nồng độ bụi, khí thải do đốt viên nén
sinh khối .............................................................................................................. 64
Bảng 3. 23. Kết quả nồng độ chất ô nhiễm do đốt viên nén sinh khối ............... 66
Bảng 3. 24. Tải lượng các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt .................... 68
Bảng 3. 25. Nồng độ các chất ơ nhiễm có trong nước thải sinh hoạt ................. 69
Bảng 3. 26. Nồng độ các chất ơ nhiễm có trong nước mưa chảy tràn ................ 69
Bảng 3. 27. Lượng chất thải rắn công nghiệp phát sinh tại dự án ...................... 70
Bảng 3. 28. Tổng hợp các loại chất thải nguy hại phát sinh ............................... 71
Bảng 3. 29. Các thông số kỹ thuật của hạng mục xây dựng của Hệ thống xử lý
nước thải sinh hoạt .............................................................................................. 82
Bảng 3. 30. Máy móc, thiết bị sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 82
Bảng 3. 31. Các hạng mục cơng trình bảo vệ mơi trường .................................. 90
Bảng 4. 1. Chương trình quản lý môi trường của dự án ..................................... 96


Chủ đầu tư: Công ty TNHH sản xuất – kinh doanh kim loại Đông Dương 5

Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án
“Nhà máy sản xuất kim loại Đông Dương”

DANH MỤC HÌNH
Hình 1. 1. Địa điểm khu vực thực hiện Dự án .................................................... 21
Hình 1. 2. Quy trình sản xuất phơi nhơm............................................................ 27
Hình 1. 3. Quy trình cơng nghệ xử lý xỉ ............................................................. 29
Hình 3. 1. Sơ đồ thu gom nước mưa chảy tràn ................................................... 60
Hình 3. 2. Sự ảnh hưởng của tiếng ồn đến con người......................................... 72
Hình 3. 3. Quy trình xử lý khí thải ...................................................................... 78
Hình 3. 4. Cấu tạo bể tự hoại 3 ngăn................................................................... 80
Hình 3. 5. Sơ đồ dây chuyền cơng nghệ xử lý nước thải sinh hoạt .................... 81
Hình 3. 6. Sơ đồ tổ chức quản lý dự án trong giai đoạn hoạt động .................... 91
Hình 3. 7. Sơ đồ thực hiện quản lý môi trường Dự án trong giai đoạn vận hành
............................................................................................................................. 91
Hình 3. 8. Cơ cấu tổ chức an tồn môi trường trong giai đoạn vận hành ........... 92

Chủ đầu tư: Công ty TNHH sản xuất – kinh doanh kim loại Đông Dương 6

Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án
“Nhà máy sản xuất kim loại Đông Dương”

MỞ ĐẦU

1. Xuất xứ của dự án

1.1. Thông tin chung về dự án


Tổ chức nghiên cứu thị trường hàng đầu thế giới Mordor Intelligence Inc
cho biết, thị trường nhơm Việt Nam ước tính sẽ ghi nhận tốc độ tỷ lệ tăng trưởng
kép hàng năm CARG (Compound Annual Growth Rate) đạt trên 7% trong giai
đoạn dự báo từ năm 2018 – 2028. Báo cáo nhận định xu hướng thị trường nhôm
sẽ tăng do nhu cầu sử dụng nhôm trong các lĩnh vực xây dựng và ngành công
nghiệp ô tô trong nước tăng cao. Theo Tổng cục Thống kê Việt Nam, ngành xây
dựng đóng góp đáng kể vào GDP cả nước với khoảng 38.26% tổng đóng góp
trong năm 2022. Và, theo Hiệp hội các nhà sản xuất ô tô Việt Nam, năm 2022, thị
trường xe du lịch tại Việt Nam ước tính đã tạo ra doanh thu 6.332,8 triệu USD.

Theo báo cáo của Hiệp hội nhơm thanh định hình Việt Nam, sản lượng sản
xuất và xuất khẩu của ngành nhôm như sau:

- Sản lượng trong nước:

Năm Sản lượng alumin Sản lượng nhôm gia công
(triệu tấn) (triệu tấn)
2018 1,03 1,31
2019 1,33 1,37
2020 1,42 1,39
2021 1,42 1,4

(Nguồn: Statista)

- Giá trị xuất khẩu:

Năm Thế giới EU Tỷ trọng
(triệu USD) Giá trị (%)
2018 (triệu USD) 4,82
2019 1.163,77 56,09 5,10

2020 1.270,78 64,83 3,97
2021 1.419,21 56,33 9,71
2022 2.039,21 198,00 14,46
2.127,61 307,66

(Nguồn: Trademap.org)

Công ty TNHH sản xuất – kinh doanh kim loại Đông Dương được thành
lập theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 2301201747 đăng ký lần đầu
ngày 11 tháng 02 năm 2022 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh cấp. Công
ty TNHH sản xuất – kinh doanh kim loại Đông Dương đầu tư thực hiện dự án
“Nhà máy sản xuất kim loại Đông Dương” tại lô CN 10-1. CN 10-2, CN10-3,
CN10-4, CN 10-5, CN 10-6 cụm công nghiệp làng nghề Mẫn Xá, xã Văn Môn,

Chủ đầu tư: Công ty TNHH sản xuất – kinh doanh kim loại Đông Dương 7

Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án
“Nhà máy sản xuất kim loại Đông Dương”

huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh với ngành nghề sản xuất chính là sản xuất, tái
chế phế liệu kim loại nhôm, công suất 19.800 tấn sản phẩm/năm trong đó nguồn
nguyên liệu là phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất và phế liệu thu mua
trong nước.

Công ty tiền thân là hộ kinh doanh cá thể trong lĩnh vực tái chế nhôm sản
xuất các sản phẩm dân sinh từ nhôm tài làng nghề tái chế kim loại Mẫn Xá, xã
Văn Môn, huyện Yên Phong với lao động chính là các thành viên trong gia đình
và các lao động địa phương từ những năm 1995. Làng nghề tái chế nhôm Mẫn Xá
là nơi tái chế nhôm lớn nhất cả nước, có truyền thống lâu đời. Thực hiện chủ
trương của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh di dời các hộ kinh doanh vào Cụm

công nghiệp làng nghề đối với các cơ sở tái chế nhôm, Công ty TNHH sản xuất –
kinh doanh kim loại Đông Dương thực hiện dự án tại cụm công nghiệp làng nghề
Mẫn Xá mục tiêu đầu tư máy móc, thiết bị cơng nghệ mới hiện đại, bài bản, bảo
vệ môi trường.

Cơng ty có nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất, căn cứ theo quy
định tại Phụ lục II, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, Công ty thuộc số thứ tự 9, mức
II là đối tượng phải thực hiện Báo cáo đánh giá tác động mơi trường trình Bộ Tài
nguyên và Môi trường xem xét, thẩm định và phê duyệt.

Cấu trúc của báo cáo được thực hiện theo đúng hướng dẫn tại mẫu số 04,
Phụ lục II của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo
vệ môi trường.

Loại hình dự án: Dự án đầu tư mới.

1.2. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư, báo
cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương với báo cáo nghiên cứu khả
thi của dự án

Dự án “Nhà máy sản xuất kim loại Đông Dương” của Công ty TNHH sản
xuất – kinh doanh kim loại Đông Dương làm Chủ đầu tư và phê duyệt Dự án đầu
tư.

1.3. Sự phù hợp của dự án đầu tư với Quy hoạch bảo vệ môi trường
quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy định của pháp luật về bảo vệ
môi trường, mối quan hệ của dự án với các dự án khác, các quy hoạch và quy
định khác của pháp luật có liên quan


1.4. Sự phù hợp của dự án với ngành nghề đầu tư và phân khu chức
năng của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp

Dự án “Nhà máy sản xuất kim loại Đông Dương” của Công ty TNHH sản
xuất – kinh doanh kim loại Đông Dương thực hiện tại Cụm công nghiệp làng nghề
Mẫn Xá, xã Văn Môn, huyện Yên Phong. Cụm công nghiệp được thành lập tại

Chủ đầu tư: Công ty TNHH sản xuất – kinh doanh kim loại Đông Dương 8

Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án
“Nhà máy sản xuất kim loại Đông Dương”

Quyết định số 478/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Bắc Ninh trong đó mục tiêu thành lập cụm công nghiệp ghi rõ:

“Tạo điều kiện thuận lợi, hấp dẫn để thu hút các nhà đầu tư phát triển sản
xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và dịch vụ; phát triển ngành công nghiệp
hỗ trợ của địa phương.

Thu hút, di dời các hộ sản xuất kinh doanh nhỏ lẻ trong các làng nghề vào
khu sản xuất tập trung, giảm thiểu ô nhiễm môi trường trong các làng nghề.

Phục vụ mục đích tăng trưởng kinh tế của huyện, của các doanh nghiệp.
Từng bước chuyển hóa lao động nơng nghiệp sang sản xuất công nghiệp, tiểu thủ
công nghiệp. Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho nhân dân. Góp phần
thực hiện tốt hơn công tác đảm bảo an sinh xã hội và an ninh quốc phòng tại địa
phương”.

Như vậy, việc Công ty TNHH sản xuất – kinh doanh kim loại Đông Dương
thực hiện Dự án “Nhà máy sản xuất kim loại Đông Dương” tại Cụm công nghiệp

làng nghề Mẫn Xá, xã Văn Mơn, huyện n Phong là hồn tồn phù hợp với
ngành nghề đầu tư và phân khu chức năng của Cụm công nghiệp.

2. Căn cứ pháp lý và kỹ thuật của việc thực hiện đánh giá tác động môi
trường (ĐTM)

2.1. Các văn bản pháp lý, quy chuẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật
có liên quan làm căn cứ cho việc thực hiện ĐTM

- Luật:

+ Bộ Luật lao động được Quốc hội nước Cộng hịa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam khóa IX kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 23/6/1994. Luật lao động sửa đổi năm
2011 có hiệu lực thi hành ngày 1/6/2011;

+ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 14/6/2014;

+ Luật Hóa chất số 06/2007/QH12 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 21/11/2007;

+ Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 của Quốc hội nước Cộng
hịa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thơng qua ngày 13/11/2008;

+ Luật đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 của Quốc hội nước CHXHCN
Việt Nam ban hành ngày 13/11/2008;

+ Luật Tài nguyên Nước số 17/2012/QH13 được Quốc hội nước Cộng Hòa
Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam thông qua ngày 21/06/2012;


+ Luật Phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13 của Quốc hội nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 19/6/2013.

Chủ đầu tư: Công ty TNHH sản xuất – kinh doanh kim loại Đông Dương 9

Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án
“Nhà máy sản xuất kim loại Đông Dương”

+ Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 6 thơng qua ngày 29/11/2013;

+ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy chữa cháy số
40/2013/QH13 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa
XIII, kỳ họp thứ 6 thơng qua ngày 29 /11/2013; Luật Phòng cháy và chữa cháy số
27/2001/QH10 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày
29/06/2001;

+ Luật Xây dựng số 50/2014/QH14 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam Khóa XIII, kỳ họp thứ 7, thông qua ngày 18/6/2014;

+ Luật An toàn vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 10/7/2015 của
Quốc hội khóa XIII kỳ họp thứ 9, thông qua ngày 25/6/2015;

+ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 ngày 17/6/2020 được Quốc hội nước Cộng
hịa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIV;

+ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17/6/2020 được Quốc hội
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIV;

+ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020 của Quốc

hội nước CHXHCN Việt Nam khóa XIV, kỳ họp thứ 10.

- Nghị định:

+ Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đa dạng sinh học;

+ Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ về việc
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

+ Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/2/2014 của Chính phủ quy định
chi tiết về Luật điện lực và an toàn về điện;

+ Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy;

+ Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ quy định
về quản lý, phát triển CCN;

+ Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật hóa chất;

+ Nghị định số 98/2019/NĐ-CP ngày 27/12/2019 của Chính phủ về Sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật;

+ Nghị định số 51/2020/NĐ-CP ngày 21/4/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/2/2014 của Chính
phủ quy định chi tiết về Luật điện lực và an tồn về điện;


Chủ đầu tư: Cơng ty TNHH sản xuất – kinh doanh kim loại Đông Dương 10

Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án
“Nhà máy sản xuất kim loại Đông Dương”

+ Nghị định số 53/2020/NĐ-CP ngày 5/5/2020 của Chính phủ quy định về
phí bảo vệ mơi trường đối với nước thải;

+ Nghị định số 55/2021/NĐ-CP ngày 24/5/2021 của Chính phủ về việc sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 155/2016/NĐ-CP ngày 18/11/2016 của
Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi
trường;

+ Nghị định số 31/2021 ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành Luật đầu tư 2020;

+ Nghị định số 47/2021/NĐ-CP ngày 01/04/2021 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp;

+ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/1/2022 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật BVMT.

- Thông tư:

+ Thông tư số 27/2016/TT-BYT ngày 01/12/2016 của Bộ Y tế qui định
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về rung – giá trị cho phép nơi làm việc do Bộ trưởng
Bộ y tế ban hành;

+ Thông tư số 24/2016/TT-BYT ngày 01/12/2016 của Bộ Y tế qui định
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn – giá trị cho phép nơi làm việc do Bộ

trưởng Bộ y tế ban hành;

+ Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 của Bộ Xây dựng quy
định về quản lý chất thải rắn xây dựng;

+ Thông tư số 16/2017/TT- BLĐTBXH ngày 08/6/2017 của Bộ Lao động,
Thương binh và Xã hội quy định chi tiết một số nội dung về hoạt động kiểm định
kỹ an toàn lao động đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn lao động;

+ Thông tư số 47/2017/TT-BTNMT ngày 07/11/2017 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường quy định về giám sát khai thác, sử dụng tài nguyên nước;

+ Thông tư số 36/2018/TT-BCA ngày 05/12/2018 sửa đổi, bổ sung một số
điều của thông tư số 66/2014/TT-BCA ngày 16 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng
Bộ Công an quy định chi tiết thi hành một số điều của nghị định số 79/2014/NĐ-
CP ngày 31 tháng 7 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Phòng cháy và chữa cháy và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng
cháy và chữa cháy;

+ Thông tư số 02/2019/TT-BYT ngày 21/03/2019 của Bộ Y tế ban hành
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bụi – giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép 05 yếu tối
bụi tại nơi làm việc;

Chủ đầu tư: Công ty TNHH sản xuất – kinh doanh kim loại Đông Dương 11

Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án
“Nhà máy sản xuất kim loại Đông Dương”

+ Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng

dẫn về xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

+ Thông tư số 01/2021/BXD ngày 19/5/2021 của Bộ Xây dựng về ban hành
QCVN 01:2021/BXD – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng;

+ Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông
tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường;

+ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/1/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật BVMT.

- Quyết định:

+ Quyết định số 3733/2002/QĐ-BYT ngày 10/10/2002 của Bộ Y tế quyết
định về việc ban hành 21 tiêu chuẩn vệ sinh lao động, 05 nguyên tắc và 07 thông
số vệ sinh lao động;

+ Quyết định số 2149/QĐ-TTg ngày 17/12/2009 của Thủ tướng Chính phủ
về việc phê duyệt chiến lược quốc gia về Quản lý chất thải rắn đến năm 2025, tầm
nhìn đến năm 2050;

+ Quyết định số 105/2014/QĐ-UBND ngày 31/3/2014 của UBND tỉnh Bắc
Ninh về việc ban hành quy định quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;

+ Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 31/1/2018 của UBND tỉnh Bắc
Ninh về việc ban hành quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với nước thải áp dụng
trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;

+ Văn bản hợp nhất số 13/VBHN-BXD ngày 27/4/2020 về thoát nước và

xử lý nước thải.

- Các tiêu chuẩn, quy chuẩn về môi trường áp dụng

+ QCVN 14:2008/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải
sinh hoạt;

+ QCVN 02:2009/BXD – Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng;

+ QCVN 07:2009/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất
thải nguy hại;

+ QCVN 20:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công
nghiệp đối với một số chất hữu cơ;

+ QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn;

+ QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung;

+ QCVN 40:2011/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công
nghiệp;

Chủ đầu tư: Công ty TNHH sản xuất – kinh doanh kim loại Đông Dương 12

Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án
“Nhà máy sản xuất kim loại Đông Dương”

+ QCVN 50:2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng nguy
hại đối với bùn thải từ quá trình xử lý nước;


+ QCVN 07:2016/BXD – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các cơng trình
hạ tầng kỹ thuật;

+ QCVN 24:2016/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn – Mức
tiếp xúc cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc;

+ QCVN 27:2016/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về rung – Giá trị cho
phép tại nơi làm việc;

+ QCVN 03:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
đất;

+ QCVN 05:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
khơng khí;

+ QCVN 08:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
nước mặt;

+ QCVN 09:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
nước dưới đất;

+ QCVN 10:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
nước biển.

+ QCVN 01:2021/BXD – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây
dựng; TCXDVN 33:2006 – Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam: Cấp nước – Mạng
lưới đường ống và cơng trình – Tiêu chuẩn thiết kế;

+ TCVN 7957:2008- Thoát nước: Mạng lưới bên ngồi và cơng trình – Tiêu
chuẩn thiết kế;


+ TCVN 6663:2011 - Tiêu chuẩn Quốc gia về chất lượng nước - Lấy mẫu.

2.2. Liệt kê các văn bản pháp lý, quyết định hoặc ý kiến bằng văn bản
của các cấp có thẩm quyền liên quan đến dự án

- Quyết định số 33/QĐ-SXD ngày 26/01/2015 của Sở Xây dựng tỉnh Bắc
Ninh về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết CCN làng nghề Mẫn Xá – Văn
Môn, huyện Yên Phong;

- Quyết định số 478/QĐ-UBND ngày 23/8/2016 của UBND tỉnh Bắc Ninh
về việc thành lập CCN làng nghề Mẫn Xá – Văn Môn, huyện Yên Phong;

- Quyết định số 453/QĐ-UBND ngày 24/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Bắc Ninh về việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường của Dự án “Đầu tư xây dựng CCN làng nghề Mẫn Xá – Văn Môn (điều
chỉnh);

Chủ đầu tư: Công ty TNHH sản xuất – kinh doanh kim loại Đông Dương 13

Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án
“Nhà máy sản xuất kim loại Đông Dương”

- Hợp đồng thuê lại đất số 308/HĐ-TĐ/CCLN ngày 30/11/2021 giữa Cơng
ty cổ phần tập đồn HANAKA và Công ty TNHH Sản xuất – kinh doanh Kim
loại Đông Dương.

2.3. Liệt kê các tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tạo lập được sử dụng trong
quá trình thực hiện ĐTM


- Thuyết minh dự án đầu tư “Nhà máy sản xuất kim loại Đông Dương”;

- Bản vẽ thiết kế và thuyết minh Dự án;

- Số liệu đo đạc, khảo sát hiện trạng tại khu vực dự án;

- Hồ sơ thiết kế cơ sở các cơng trình bảo vệ mơi trường.

3. Tổ chức thực hiện đánh giá tác động môi trường
Báo cáo đánh giá tác động môi trường là cơ sở khoa học cho các cơ quan
chức năng về bảo vệ môi trường trong việc thẩm định, giám sát và quản lý các
hoạt động có thể gây ơ nhiễm mơi trường trong quá trình thực hiện dự án. Đồng
thời, báo cáo giúp cho chủ đầu tư có thể đưa ra được những giải pháp tối ưu nhằm
khống chế ô nhiễm, bảo vệ môi trường sống của người dân xung quanh; giảm
thiểu tối đa các tác động xấu khác có thể xảy ra.

Trình tự các bước thực hiện ĐTM:

1. Xây dựng đề cương báo cáo đánh giá tác động môi trường;

2. Tổ chức thu thập số liệu về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội;

3. Tổ chức điều tra, khảo sát hiện trạng môi trường khu vực xây dựng Dự
án, hiện trạng mơi trường các khu vực lân cận, có khả năng chịu tác động ảnh
hưởng đến môi trường của Dự án;

4. Tiến hành khảo sát lấy mẫu, phân tích, đánh giá, chất lượng mơi trường
khơng khí, mơi trường đất và mơi trường nước trong khu vực thực hiện Dự án và
vùng lân cận;


5. Xây dựng báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án;

6. Tiến hành tham vấn chuyên gia về dự án theo quy định;

7. Hoàn thiện báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án.

8. Trình hồ sơ báo cáo đánh giá tác động mơi trường lên cấp có thẩm quyền
thẩm định.

9. Giải trình Báo cáo đánh giá tác động mơi trường với cơ quan thẩm định;

10. Chỉnh sửa, bổ sung báo cáo theo ý kiến của cơ quan thẩm định

Thông tin đơn vị tư vấn và chủ dự án như sau:

Chủ đầu tư: Công ty TNHH sản xuất – kinh doanh kim loại Đông Dương

Chủ đầu tư: Công ty TNHH sản xuất – kinh doanh kim loại Đông Dương 14

Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án
“Nhà máy sản xuất kim loại Đông Dương”

- Người đại diện: Mẫn Thị Thảo
- Chức vụ: Giám đốc
- Địa chỉ: 10-3, CN10-4, CN 10-5cụm công nghiệp làng nghề Mẫn Xá, xã
Văn Môn, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
Công ty tư vấn: Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật môi trường Việt Nam
- Người đại diện: ThS. Trần Bảo Lộc
- Chức vụ: Giám đốc điều hành
- Địa chỉ: Tòa C2 D’Capitale, đường Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa,

quận Cầu Giấy, Hà Nội.
- Điện thoại: 0967.377.666
Bảng 0. 1. Danh sách cán bộ tham gia lập Báo cáo ĐTM dự án

TT Họ và tên Chun mơn/ Vai trị Chữ ký
Chức danh

I Công ty TNHH sản xuất – kinh doanh kim loại Đông Dương

1 Mẫn Thị Thảo Giám đốc Chủ dự án/
Cung cấp
thông tin

II Công ty TNHH Khoa học kỹ thuật môi trường Việt Nam

1 Trần Bảo Lộc Thạc sỹ Khoa Chủ trì ĐTM,
học môi khảo sát Dự
trường án, lập Báo
cáo chương I,

II

2 Nguyễn Quốc Cử nhân kỹ sư Khảo sát Dự
Nam môi trường án, lập Báo
cáo chương

III, IV

3 Vũ Thị Thu Cử nhân kỹ sư Khảo sát Dự
Hương môi trường án, lập Báo

cáo chương V,
KL, KN

Chủ đầu tư: Công ty TNHH sản xuất – kinh doanh kim loại Đông Dương 15

Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án
“Nhà máy sản xuất kim loại Đơng Dương”

4 Hồng Anh Thạc sỹ Khoa Khảo sát Dự
học môi án, phụ trách
trường giám sát lấy

mẫu

4. Phương pháp đánh giá tác động môi trường

Để thực hiện đánh giá tác động môi trường, cơ quan tư vấn đã áp dụng các
phương pháp khác nhau như sau:

Bảng 0. 2. Phương pháp đánh giá tác động môi trường

Tên Mục đích, nội dung áp dụng Vị trí áp dụng
TT phương

pháp

I. PHƯƠNG PHÁP ĐTM

Phương pháp này chủ yếu để - Chương 1: Sơ đồ mạng
nhận dạng và đánh giá các tác lưới hệ thống thu gom,

động: thoát nước mưa, nước
thải. Sơ đồ mơ hình quản
- Liệt kê toàn bộ các hành động lý, vận hành KCN
(action) trong hoạt động
(activity) và xác định mối quan - Chương 3: Nhận dạng
hệ nhân quả giữa những hành tác động gián tiếp và đối
động đó trong giai đoạn vận tượng bị tác động môi
hành Dự án. trường.

- Phân tích các tác động song

Phương song và nối tiếp do các hành

1 pháp sơ đồ động của hoạt động gây ra. Các
mạng lưới quan hệ đó nối các hành động lại
với nhau thành mạng lưới.

- Phân biệt những tác động bậc
1 do hành động trực tiếp gây ra,
rồi tác động bậc 2, bậc 3, bậc 4...
và tìm ra tác động cuối cùng để
xác định các sự việc có lợi hoặc
có hại cho tài ngun và mơi
trường.

- Từ đó, xem xét các biện pháp
phòng tránh hoặc hạn chế các
tác động tiêu cực đến tài nguyên

Chủ đầu tư: Công ty TNHH sản xuất – kinh doanh kim loại Đông Dương 16


Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án
“Nhà máy sản xuất kim loại Đông Dương”

Tên Mục đích, nội dung áp dụng Vị trí áp dụng
TT phương

pháp

môi trường

Phương pháp này chủ yếu dùng - Chương 1: Liệt kê, mô

để nhận dạng các tác động: tả các hạng mục của dự

- Liệt kê kèm theo mô tả nội án và các vấn đề liên
dung, khối lượng và quy mô các quan.

hạng mục của dự án được triển - Chương 2: Liệt kê,

khai trong từng giai đoạn: vận thống kê số liệu về điều

hành thử nghiệm và vận hành kiện tự nhiên, kinh tế -

thương mại. xã hội và các vấn đề môi
2 pháp danh Phương - Liệt kê các đối tượng môi trường liên quan khác.
mục (liệt kê) trường tự nhiên, kinh tế - xã hội - Chương 3: Nhận dạng
và các vấn đề môi trường liên tác động và đối tượng bị

quan trong quá trình triển khai tác động môi trường.


các hoạt động của dự án.

- Liệt kê các tác động môi
trường, liệt kê các đối tượng bị
tác động và các vấn đề môi
trường liên quan đến từng hoạt
động của dự án.

Phương pháp này chủ yếu để dự - Chương 2: Đánh giá

báo và đánh giá tác động: hiện trạng chất lượng

- Đánh giá các hoạt động, dự môi trường và tài nguyên
báo về thải lượng, nồng độ ô sinh vật khu vực có thể
nhiễm đối với các nguồn thải chịu tác động do Dự án
Phương
3 pháp đánh hoặc tiếng ồn, rung động. - Chương 3: Đánh giá, so

giá nhanh - Đánh giá, dự báo về mức độ, sánh các kết quả tính toán
phạm vi, quy mô bị tác động dựa dự báo ô nhiễm môi
trên cơ sở định lượng theo hệ số trường so với các quy
ô nhiễm từ các tài liệu Tổ chức chuẩn, tiêu chuẩn hiện
Y tế thế giới (WHO), Cơ quan hành.

môi trường Mỹ (USEPA).

Phương Phương pháp này chủ yếu để - Chương 3: Nhận dạng

4 pháp ma trận liệt kê các tác động và đánh giá tác động và đối tượng bị


môi trường mức độ của các tác động: tác động môi trường,

Chủ đầu tư: Công ty TNHH sản xuất – kinh doanh kim loại Đông Dương 17

Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án
“Nhà máy sản xuất kim loại Đông Dương”

Tên Mục đích, nội dung áp dụng Vị trí áp dụng
TT phương

pháp

- Liệt kê đồng thời các hoạt đánh giá mức độ của các
động của dự án với danh mục tác động đối với môi
các điều kiện hoặc các đặc trưng trường, con người và
mơi trường có thể bị tác động KT-XH

- Kết hợp các liệt kê dưới dạng
tọa độ, với trục tung là các hoạt
động của Dự án, trục hoành là
các nhân tố môi trường bị tác
động

- Đánh giá mối quan hệ nhân
quả giữa các hoạt động và tác
động một cách đồng thời, từ đó
thể hiện được mức độ tác độ

II. PHƯƠNG PHÁP KHÁC


Phương - Điều tra về điều kiện tự nhiên, - Chương 2: Mô tả về

kinh tế - xã hội của dự án. điều kiện tự nhiên và kinh
tra, khảo sát. 1 pháp điều - Điều tra về đối tượng chịu tác tế - xã hội dự án.
động từ dự án.

- Thu thập số liệu về kinh tế - xã - Chương 2: Mô tả về

hội tại địa phương nơi triển khai điều kiện tự nhiên và

Dự án, phương pháp này đã kinh tế - xã hội dự án.

được thực hiện trước khi xây

dựng Dự án. Số liệu được thu

Phương thập từ các báo cáo kinh tế - xã

pháp thu hội tại địa phương nơi thực hiện
2 thập thông dự án.

tin, tổng hợp - Thu thập số liệu về hiện trạng
số liệu.
cơ cấu sử dụng đất, đa dạng sinh

học, điều kiện tự nhiên, hiện

trạng môi trường tại khu vực Dự


án, các báo cáo môi trường và

báo cáo quy hoạch tỉnh Đồng

Nai.

Chủ đầu tư: Công ty TNHH sản xuất – kinh doanh kim loại Đông Dương 18


×