Tải bản đầy đủ (.pdf) (173 trang)

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG Của Dự án NHÀ MÁY CHẾ TẠO CÁC SẢN PHẨM ĐIỆN TỬ, PHƯƠNG TIỆN THIẾT BỊ MẠNG VÀ CÁC SẢN PHẨM ÂM THANH ĐA PHƯƠNG TIỆN GOERTEK ĐIỆN TỬ VIỆT NAM

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (33.11 MB, 173 trang )

CÔNG TY TNHH GOERTEK ĐIỆN TỬ VIỆT NAM
==========

BÁO CÁO

ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Của Dự án

NHÀ MÁY CHẾ TẠO CÁC SẢN PHẨM ĐIỆN TỬ, PHƯƠNG TIỆN THIẾT BỊ
MẠNG VÀ CÁC SẢN PHẨM ÂM THANH ĐA PHƯƠNG TIỆN
GOERTEK ĐIỆN TỬ VIỆT NAM

Địa điểm: Lô đất A1, Khu công nghiệp Nam Sơn – Hạp Lĩnh, phường Nam Sơn,
phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh và xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh

Bắc Ninh, năm 2024


Báo cáo Đánh giá tác động môi trường của dự án “Nhà máy chế tạo các sản phẩm điện tử,
phương tiện thiết bị mạng và các sản phẩm âm thanh đa phương tiện Goertek điện tử Việt Nam”

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ..............................................iv
1. XUẤT XỨ CỦA DỰ ÁN............................................................................................1
1.1. Thông tin chung về dự án .........................................................................................1
1.2. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư dự án, báo cáo nghiên
cứu khả thi, báo cáo kinh tế kỹ thuật...............................................................................2
1.3. Sự phù hợp của dự án đầu tư với Quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch
vùng, quy hoạch tỉnh, quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; mối quan hệ của dự
án với các dự án khác, các quy hoạch và quy định khác của pháp luật có liên quan......2


2. CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐTM ..............3
2.1. Các văn bản pháp luật, quy chuẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật về môi trường
......................................................................................................................................... 3
2.2. Các văn bản pháp lý, quyết định hoặc ý kiến bằng văn bản của các cấp có thẩm
quyền về dự án.................................................................................................................6
2.3. Các tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tự tạo lập được sử dụng trong q trình thực hiện
đánh giá tác động mơi trường..........................................................................................7
3.1. Tổ chức thực hiện .....................................................................................................7
3.2. Danh sách những người trực tiếp tham gia lập báo cáo ĐTM .................................9
3.3. Trình tự thực hiện ...................................................................................................11
4. PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG ..................................11
4.1. Các phương pháp ĐTM ..........................................................................................11
4.2. Các phương pháp khác ...........................................................................................12
5. TĨM TẮT NỘI DUNG CHÍNH CỦA BÁO CÁO ĐTM.........................................12
5.1. Thơng tin về dự án..................................................................................................12
5.2. Hạng mục cơng trình và hoạt động của dự án có khả năng tác động xấu đến môi
trường ............................................................................................................................15
5.3. Dự báo các tác động mơi trường chính, chất thải phát sinh theo các giai đoạn của
dự án ..............................................................................................................................16
5.4. Các cơng trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án ....................................17
5.5. Các công trình và biện pháp bảo vệ mơi trường của dự án ....................................18
CHƯƠNG 1...................................................................................................................20
MƠ TẢ TĨM TẮT DỰ ÁN ..........................................................................................20
1. TĨM TẮT VỀ DỰ ÁN .............................................................................................20
1.1. Thông tin chung về dự án .......................................................................................20
1.1.1. Tên dự án .............................................................................................................20

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Goertek điện tử Việt Nam

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn môi trường Việt Khoa i


Báo cáo Đánh giá tác động môi trường của dự án “Nhà máy chế tạo các sản phẩm điện tử,
phương tiện thiết bị mạng và các sản phẩm âm thanh đa phương tiện Goertek điện tử Việt Nam”

1.1.2. Chủ dự án.............................................................................................................21

1.1.3. Vị trí của dự án ....................................................................................................21

1.1.4. Hiện trạng quản lý, sử dụng đất tại khu vực dự án..............................................24

1.1.6. Mục tiêu, quy mơ, cơng suất, cơng nghệ và loại hình Dự án ..............................24

1.2. Các hạng mục cơng trình và hoạt động của Dự án.................................................26

1.2.1. Các hạng mục cơng trình .....................................................................................26

1.2.2. Đánh giá việc lựa chọn công nghệ, hạng mục công trình và hoạt động của dự án
đầu tư có khả năng tác động xấu đến môi trường. ........................................................34

1.3. Nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án; nguồn cung cấp điện, nước và
các sản phẩm của dự án .................................................................................................35

1.3.3. Sản phẩm của dự án.............................................................................................41

1.4. Công nghệ sản xuất, vận hành ................................................................................41

1.5. Biện pháp tổ chức thi công .....................................................................................46

1.6. Tiến độ, tổng mức đầu tư, tổ chức quản lý và thực hiện dự án ..............................46


CHƯƠNG 2...................................................................................................................48

ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ HIỆN TRẠNG MÔI...................48

TRƯỜNG KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN ..............................................................48

2.1.Điều kiện tự nhiên, kinh tế -

xã hội .............................................................................................................................48

2.2.Hiện trạng chất lượng môi trường và đa dạng sinh học khu vực thực hiện
dự án ..............................................................................................................................48

2.2.1.Đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường ..................................................48

2.2.2.Hiện trạng đa dạng sinh học .................................................................................52

2.2.3.Thông tin chung về Khu công nghiệp Nam Sơn - Hạp
Lĩnh ................................................................................................................................ 52

2.3.Nhận dạng các đối tượng bị tác động, yếu tố nhạy cảm về môi trường khu vực thực
hiện dự án ......................................................................................................................52

2.4.Sự phù hợp của địa điểm lựa chọn thực hiện dự án ................................................52

CHƯƠNG 3...................................................................................................................54

ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN VÀ ĐỀ XUẤT
CÁC BIỆN PHÁP, CƠNG TRÌNH BẢO VỆ MƠI TRƯỜNG, ỨNG PHĨ SỰ CỐ MÔI
TRƯỜNG ......................................................................................................................54


3.1. Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, cơng trình bảo vệ mơi trường trong giai
đoạn vận hành................................................................................................................54

3.1.1. Đánh giá, dự báo các tác động.............................................................................54

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Goertek điện tử Việt Nam

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn môi trường Việt Khoa ii

Báo cáo Đánh giá tác động môi trường của dự án “Nhà máy chế tạo các sản phẩm điện tử,
phương tiện thiết bị mạng và các sản phẩm âm thanh đa phương tiện Goertek điện tử Việt Nam”
3.2.2. Các công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, xử lý chất thải và biện pháp giảm
thiểu tác động tiêu cực khác đến môi trường ................................................................75
3.3. Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ mơi trường ...........................99
3.3.1. Danh mục cơng trình biện pháp bảo vệ mơi trường của dự án ...........................99
3.3.2. Tổ chức thực hiện ..............................................................................................100
3.4. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo...........101
3.4.1. Mức độ chi tiết của các đánh giá tác động môi trường .....................................101
3.4.2. Độ tin cậy của đánh giá tác động mơi trường....................................................102
CHƯƠNG 4.................................................................................................................105
CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MƠI TRƯỜNG..............................105
4.1. CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ MƠI TRƯỜNG CỦA CHỦ DỰ ÁN .................105
4.2. CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC, GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 108
4.2.1. Giám sát môi trường trong giai đoạn vận hành .................................................108
CHƯƠNG 5 KẾT QUẢ THAM VẤN........................................................................110
I. Tham vấn cộng đồng ................................................................................................110
5.1. Tóm tắt về q trình tổ chức thực hiện tham vấn cộng đồng ...............................110
5.1.1. Tham vấn thông qua đăng tải trên trang thông tin điện tử ................................110
5.1.2. Tham vấn bằng văn bản theo quy định..............................................................110

5.2. Kết quả tham vấn cộng đồng ................................................................................110
KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT .................................................................111
1. KẾT LUẬN .............................................................................................................111
2. KIẾN NGHỊ.............................................................................................................111
3. CAM KẾT ...............................................................................................................111
TÀI LIỆU THAM KHẢO ...........................................................................................114
PHỤ LỤC 1. CĂN CỨ PHÁP LÝ ...................................................................................i
PHỤ LỤC 2. CÁC PHIẾU KẾT QUẢ PHÂN TÍCH, BẢN VẼ.....................................ii

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Goertek điện tử Việt Nam

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn môi trường Việt Khoa iii

Báo cáo Đánh giá tác động môi trường của dự án “Nhà máy chế tạo các sản phẩm điện tử,
phương tiện thiết bị mạng và các sản phẩm âm thanh đa phương tiện Goertek điện tử Việt Nam”

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

ATLĐ: An toàn lao động
BOD5: Nhu cầu ơxy hố sinh hoá (sau 5 ngày)
BPXL: Biện pháp xử lý
BTCT: Bê tông cốt thép
BVMT: Bảo vệ môi trường
BYT: Bộ y tế
COD: Nhu cầu ơxy hố hố học
CN: Công nghiệp
CTRCN: Chất thải rắn công nghiệp
CTRSH: Chất thải rắn sinh hoạt
CTNH: Chất thải nguy hại
CP: Chính phủ

ĐTM: Đánh giá tác động môi trường
GĐXD: Giai đoạn xây dựng
HTMT: Hiện trạng môi trường
HTKT: Hạ tầng kỹ thuật
KCN: Khu công nghiệp
KT-XH: Kinh tế xã hội
KH: Kế hoạch
PCCC: Phòng cháy chữa cháy
QĐ: Quyết định
QL: Đường Quốc lộ
QCVN: Quy chuẩn Việt Nam
TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam
TCXDVN: Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam
TL: Đường Tỉnh lộ
UBND: Uỷ ban nhân dân
VLXD: Vật liệu xây dựng
VSMT: Vệ sinh môi trường
WHO: Tổ chức Y tế thế giới

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Goertek điện tử Việt Nam

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn môi trường Việt Khoa iv

Báo cáo Đánh giá tác động môi trường của dự án “Nhà máy chế tạo các sản phẩm điện tử,
phương tiện thiết bị mạng và các sản phẩm âm thanh đa phương tiện Goertek điện tử Việt Nam”

DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1. Danh sách cán bộ tham gia thực hiện báo cáo ĐTM ......................................9
Bảng 1.2. Quy mô công suất của Dự án ........................................................................13
Bảng 1.3. Quy mơ các hạng mục cơng trình của dự án.................................................14

Bảng 1.4. Các hoạt động của dự án tác động đến môi trường.......................................15
Bảng 1.5. Các tác động môi trường chính của dự án giai đoạn vận hành .....................16
Bảng 1.6. Danh mục cơng trình bảo vệ mơi trường của dự án......................................17
Bảng 1.7. Tóm tắt chương trình quản lý mơi trường của dự án ....................................18
Bảng 1.8. Tọa độ các điểm khép góc dự án...................................................................21
Bảng 1.9. Quy mơ cơng suất của Dự án ........................................................................25
Bảng 1.3. Quy mơ các hạng mục cơng trình .................................................................26
Bảng 1. 11. Danh mục máy móc thiết bị dây chuyền sản xuất đồng hồ thông minh ....28
Bảng 1. 12. Danh mục máy móc thiết bị dây chuyền sản xuất kính .............................29
Bảng 1. 13. Danh mục máy móc thiết bị dây chuyền sản xuất tai nghe........................30
Bảng 1. 13. Đánh giá việc lựa chọn cơng nghệ, hạng mục cơng trình ..........................34
Bảng 1. 16. Tổng hợp nhu cầu sử dụng nguyên liệu dây chuyền sản xuất ...................35
Bảng 1. 19. Nhu cầu cấp nước sinh hoạt .......................................................................40
Bảng 2.1. Kết quả hiện trạng môi trường khơng khí.....................................................48
Bảng 2.3. Vị trí các điểm lấy mẫu quan trắc môi trường tại nhà máy ..........................50
Bảng 2.4. Kết quả phân tích chất lượng mơi trường khơng khí ....................................51
Bảng 2.7. Mức độ phù hợp của việc lựa chọn vị trí dự án ............................................52
Bảng 3. 16. Tóm tắt các tác động môi trường khi dự án đi vào hoạt động ...................54
Bảng 3.2. Tải lượng ơ nhiễm khơng khí do hoạt động giao thông đường bộ ...............56
Bảng 3.3. Nồng độ các chất ơ nhiễm trong khí thải từ phương tiện giao thơng ...........56
Bảng 3.4. Kết quả tính tốn tải lượng ơ nhiễm hơi, khí thải từ q trình gia cơng các sản
phẩm điện tử theo phân kỳ đầu tư dự án .......................................................................59
Bảng 3.28. Hệ số phát thải khí thải từ một số quá trình sản xuất phụ kiện nhựa..........62
Bảng 3.29. Tổng hợp chất ô nhiễm phát thải từ dây chuyền sản xuất phụ kiện............63
Bảng 3.30. Thành phần tỷ lệ các chất trong khí gas hóa lỏng.......................................64
Bảng 3.33. Nồng độ trung bình các chất gây ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt .........65
Bảng 3. 34. Thành phần chất thải rắn sinh hoạt phát sinh tại đô thị và nông thôn .......67
Bảng 3. 10. Khối lượng chất thải nguy hại phát sinh ....................................................68
Bảng 3.11. Thông số kỹ thuật module xử lý nước thải công suất 2.200 m3/ngày đêm 82
Bảng 3.48. Danh mục máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải của dự án ...............83


Chủ đầu tư: Công ty TNHH Goertek điện tử Việt Nam

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn môi trường Việt Khoa v

Báo cáo Đánh giá tác động môi trường của dự án “Nhà máy chế tạo các sản phẩm điện tử,
phương tiện thiết bị mạng và các sản phẩm âm thanh đa phương tiện Goertek điện tử Việt Nam”
Bảng 3.13. Tổng hợp biện pháp quản lý chất thải rắn thông thường của dự án............86
Bảng 3.51. Tổng hợp biện pháp quản lý chất thải nguy hại của nhà máy.....................87
Bảng 3.15. Một số biện pháp ứng phó sự cố máy móc thiết bị trong q trình ............90
Bảng 3.53. Các hạng mục cơng trình BVMT của dự án ...............................................99
Bảng 3.54. Mức độ chi tiết và độ tin cậy của các đánh giá. ........................................103
Bảng 4.1. Chương trình quản lý mơi trường ...............................................................106

DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1. 2. Vị trí dự án trong tổng thể mặt bằng nhà xưởng của Cơng ty TNHH Goertek
điện tử Việt Nam ...........................................................................................................23
Hình 1.3. Hiện trạng sử dụng đất dự án ........................................................................24
Hình 1.16. Sơ đồ quy trình sản xuất phụ kiện máy móc ...............................................44
Hình 1.18. Sơ đồ tổ chức quản lý nhân sự nhà máy......................................................46
Hình 3.2. Sơ đồ thơng gió tự nhiên tại nhà xưởng ........................................................76
Hình 3.18. Sơ đồ thu gom và thốt nước mưa của nhà máy .........................................84
Hình 3.3. Sơ đồ thu gom chất thải của nhà máy............................................................86
Hình 3.21. Mơ hình quản lý vận hành các cơng trình bảo vệ mơi trường trong giai đoạn
vận hành dự án.............................................................................................................101

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Goertek điện tử Việt Nam

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn môi trường Việt Khoa vi


Báo cáo Đánh giá tác động môi trường của dự án “Nhà máy chế tạo các sản phẩm điện tử, phương
tiện thiết bị mạng và các sản phẩm âm thanh đa phương tiện Goertek điện tử Việt Nam”

MỞ ĐẦU
1. XUẤT XỨ CỦA DỰ ÁN
1.1. Thông tin chung về dự án

Bắc Ninh là một tỉnh thuộc vùng đồng bằng Sông Hồng, nằm trong tam giác kinh tế
trọng điểm Hà Nội- Hải Phòng- Quảng Ninh và là cửa ngõ phía Đơng Bắc của thủ đơ Hà Nội.
Tỉnh Bắc Ninh có địa giới hành chính tiếp giáp với các tỉnh: Bắc Giang ở phía Bắc, Hải Dương
ở phía Đơng Nam, Hưng n ở phía Nam và thủ đơ Hà Nội ở phía Tây. Bắc Ninh ở vị tri
thuận lợi về giao thông đường bộ và đường không. Các tuyến đường huyết mạch: Quốc lộ
1A, 1B, quốc lộ 18, quốc lộ 38, đường sắt Hà Nội- Lạng Sơn, Hà Nội- Quảng Ninh nối liền
Bắc Ninh với các trung tâm kinh tế, văn hóa và thương mại của khu vực phía Bắc Việt Nam,
với cảng hàng khơng quốc tế Nội Bài và liên thông với hệ thống các trục đường quốc lộ đến
với mọi miền trong cả nước. Trong những năm qua, tỉnh Bắc Ninh có nhiều chính sách khuyến
khích thúc đẩy phát triển các khu cơng nghiệp, cụm công nghiệp.

Khu công nghệp Nam Sơn – Hạp Lĩnh đã được chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng
hạ tầng theo quyết định số 29/QĐ-TTg ngày 08/01/2021 của Thủ tướng chính phủ và phê
duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường tại quyết định số 286/BTNMT ngày 09/02/2021,
phê duyệt cấp giấy phép môi trường số 47/GPMT - BTNMT ngày 28/02/2023 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường. Khu công nghiệp chủ yếu thu hút các các ngành nghề như: Công
nghiệp điện, điện tử, công nghệ thông tin, phần mềm tin học; Sản xuất thiết bị điện; Cơng
nghiệp cơ khí, lắp ráp chế tạo máy, tự động hóa, cơng nghiệp ơ tơ; Dệt (khơng có công đoạn
nhuộm); Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy; Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào
đâu…

Nhận thấy tiềm năng vị thế phát triển của ngành cơng nghiệp và chính sách thu hút đầu
tư của tỉnh Bắc Ninh, Công ty TNHH Goertek điện tử Việt Nam quyết định đầu tư Dự án

“Nhà máy chế tạo các sản phẩm điện tử, phương tiện thiết bị mạng và các sản phẩm âm thanh
đa phương tiện Goertek điện tử Việt Nam” tại Lô đất A1, Khu công nghiệp Nam Sơn – Hạp
Lĩnh, phường Nam Sơn, phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh và xã Lạc Vệ, huyện Tiên
Du, tỉnh Bắc Ninh. Chủ dự án tiến hành thuê lại nhà xưởng sẵn có (xưởng A5, A6, A6, A8
thuộc lô đất A1- Khu công nghiệp Nam Sơn – Hạp Lĩnh) của Công ty TNHH công nghệ thông
minh Goertek Vina theo hợp đồng số GTK20240301/HDTNX ngày 01/3/2024 để tiến hành
các hoạt động sản xuất các sản phẩm.

Công ty TNHH Goertek điện tử Việt Nam được thành lập theo giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp mã số 2301275139 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư
tỉnh Bắc Ninh cấp đăng ký lần đầu ngày 22/02/2024. Dự án “Nhà máy chế tạo các sản phẩm
điện tử, phương tiện thiết bị mạng và các sản phẩm âm thanh đa phương tiện Goertek điện tử
Việt Nam” đã được Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh cấp giấy chứng nhận

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Goertek điện tử Việt Nam

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn môi trường Việt Khoa 1

Báo cáo Đánh giá tác động môi trường của dự án “Nhà máy chế tạo các sản phẩm điện tử, phương
tiện thiết bị mạng và các sản phẩm âm thanh đa phương tiện Goertek điện tử Việt Nam”
đăng ký đầu tư mã số 3227726644, chứng nhận lần đầu ngày 21/03/2024 với mục tiêu: Sản
xuất sản phẩm điện tử dân dụng, sản xuất thiết bị truyền thông, sản xuất linh kiện điện tử…
với công suất 52.000.000 sản phẩm/năm. Cụ thể như sau:

(1) Sản xuất tai nghe với quy mô: 30.000.000 sản phẩm/năm.

(2) Sản xuất hộp sạc tai nghe với quy mô: 2.000.000 sản phẩm/năm.

(3) Sản xuất đồng hồ thông minh với quy mô: 5.000.000 sản phẩm/năm.


(4) Sản xuất kính thực tế ảo VR; Kính thực tế tăng cường AR với quy mô: 5.000.000
sản phẩm/năm.

(5) Sản xuất bảng mạch điện tử với quy mô: 10.000.000 sản phẩm/năm

Như vậy, căn cứ số thứ tự 17 - Phụ lục II của Nghị định 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ
ngày 10/01/2022, Dự án thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ơ nhiễm
mơi trường với quy mô công suất lớn (sản xuất linh kiện, thiết bị điện, điện tử với quy mô
công suất trên 1.000.000 thiết bị, linh kiện/năm), vì vậy dự án thuộc thuộc đối tượng phải lập
báo cáo đánh giá tác động môi trường. Căn cứ theo Điều 35 của Luật bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17/11/2020 thì dự án thuộc quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Nội dung báo cáo được lập dựa trên hướng dẫn theo mẫu số 04 - Phụ lục II - Thông tư
số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật bảo
vệ mơi trường trình Bộ Tài nguyên và Môi trường thẩm định và phê duyệt.

1.2. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư dự án, báo cáo nghiên
cứu khả thi, báo cáo kinh tế kỹ thuật.

- Dự án Nhà máy chế tạo các sản phẩm điện tử, phương tiện thiết bị mạng và các sản
phẩm âm thanh đa phương tiện Goertek điện tử Việt Nam do Ban Quản lý các khu công
nghiệp tỉnh Bắc Ninh cấp giấy chứng nhận đầu tư.

- Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt báo cáo ĐTM: Bộ Tài nguyên và Môi trường

1.3. Sự phù hợp của dự án đầu tư với Quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch
vùng, quy hoạch tỉnh, quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường; mối quan hệ của
dự án với các dự án khác, các quy hoạch và quy định khác của pháp luật có liên quan


- Dự án phù hợp với Chiến lược quốc gia về quản lý tổng hợp chất thải rắn đến năm
2025, tầm nhìn đến năm 2050 tại Quyết định số 491/QĐ-TTg ngày 07/5/2018;

- Dự án phù hợp với Chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia đến năm 2030, tầm nhìn
đến năm 2050 tại Quyết định số 450/QĐ-TTg ngày 13/4/2022;

- Dự án phù hợp với Thông tư 06/2022/TT-BCA quy định về Quy trình thực hiện nhiệm
vụ cơng tác phịng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ trong Công an nhân dân và QCVN
06:2021/BXD về an toàn cháy cho nhà và cơng trình.

Ngồi ra, việc xây dựng Dự án phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của
tỉnh Bắc Ninh nói chung, của địa phương nói riêng, cụ thể như sau:

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Goertek điện tử Việt Nam

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn môi trường Việt Khoa 2

Báo cáo Đánh giá tác động môi trường của dự án “Nhà máy chế tạo các sản phẩm điện tử, phương
tiện thiết bị mạng và các sản phẩm âm thanh đa phương tiện Goertek điện tử Việt Nam”

Dự án phù hợp với Quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2011-
2020, tầm nhìn đến năm 2030 phê duyệt tại Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 18/7/2017
của UBND tỉnh Bắc Ninh;

Dự án phù hợp với ngành nghề thu hút đầu tư vào khu công nghiệp Nam Sơn - Hạp Lĩnh
tại Quyết định số 29/QĐ-TTg ngày 08/01/2021 của Thủ tướng Chính phủ.

Dự án phù hợp với phê duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
lô đất A1, Khu công nghiệp Nam Sơn – Hạp Lĩnh, tỉnh Bắc Ninh tại Quyết định số 49/QĐ-
BQLKCN ngày 22/8/2023 của Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh.


Dự án phù hợp với các nội dung trong báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án
Đầu tư xây dựng và kinh doanh phát triển hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Nam Sơn – Hạp
Lĩnh, tỉnh Bắc Ninh được phê duyệt tại Quyết định số 286/BTNMT ngày 09/02/2021 và hồ
sơ cấp giấy phép môi trường số 47/GPMT - BTNMT ngày 28/02/2023 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường.
2. CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐTM
2.1. Các văn bản pháp luật, quy chuẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật về môi trường

a. Căn cứ pháp luật
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 ngày 29/6/2001;
- Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 ngày 29/6/2006;
- Luật Hóa chất số 06/2007/QH12 ngày 21/11/2007;
- Bộ luật Lao động số 10/2012/QH13 ngày 18/6/2012;
- Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày 21/6/2012;
- Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 ngày 23/11/2015;
- Luật số 40/2013/QH13 ngày 22/11/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng
cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10;
- Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 ngày 25/6/2015;
- Luật số 35/2018/QH14 của Quốc hội Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên
quan đến quy hoạch;
- Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
- Luật số 62/2020/QH 14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng;
- Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 ngày 13 tháng 11 năm 2008;
- Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014.
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005.
- Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016.
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 06 năm 2017.


Chủ đầu tư: Công ty TNHH Goertek điện tử Việt Nam

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn môi trường Việt Khoa 3

Báo cáo Đánh giá tác động môi trường của dự án “Nhà máy chế tạo các sản phẩm điện tử, phương
tiện thiết bị mạng và các sản phẩm âm thanh đa phương tiện Goertek điện tử Việt Nam”

- Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

- Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 10/1/2021 quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Phòng cháy và chữa cháy;

- Nghị định số 45/2022/NĐ-CP ngày 07/7/2022 quy định về xử phạt vi phạm hành chính
trong lĩnh vực bảo vệ mơi trường;

- Nghị định số 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động;

- Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 8/10/2018 của chính phủ sửa đổi một số điều nghị
định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động; huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động;

- Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 /5/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;


- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ: Quy định chi tiết một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường

- Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một
số nội dung về Quản lý chất lượng, thi cơng xây dựng và bảo trì cơng trình xây dựng;

- Nghị định số 09/2021/NĐ-CP ngày 28/02/2021 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây
dựng;

- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một
số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.

- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP, ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về quản lý
khu công nghiệp và khu kinh tế

- Thông tư 02/2022/TT-BTNMT quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;

- Thông tư số 04/2015/TT-BXD ngày 03/4/2015 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn
thi hành một số điều của Nghị định 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ về thốt
nước và xử lý nước thải;

- Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định
và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

- Thông tư số 07/2016/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2016 của Bộ trưởng Bộ LĐTB & Xã
hội về Quy định một số nội dung tổ chức thực hiện cơng tác an tồn, vệ sinh lao động đối với
cơ sở sản xuất, kinh doanh;

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Goertek điện tử Việt Nam


Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn môi trường Việt Khoa 4

Báo cáo Đánh giá tác động môi trường của dự án “Nhà máy chế tạo các sản phẩm điện tử, phương
tiện thiết bị mạng và các sản phẩm âm thanh đa phương tiện Goertek điện tử Việt Nam”

- Thông tư số 13/2016/TT-BLĐTBXH ngày 16/6/2016 của Bộ trưởng Bộ LĐTB & Xã
hội Ban hành kèm theo Thơng tư này Danh mục cơng việc có u cầu nghiêm ngặt về an toàn,
vệ sinh lao động;

- Thông tư số 53/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ trưởng Bộ LĐTB & Xã
hội Ban hành danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư, chất có u cầu nghiêm ngặt về an tồn
lao động;

- Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 20/6/2021 Quy định kỹ thuật quan trắc môi
trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường

- Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về quản
lý chất thải rắn xây dựng;

- Thông tư số 19/2017/TT-BLĐTBXH ngày 03/7/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động –
TBXH quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao
động;

- Thông tư số 16/2017/TT-BLĐTBXH ngày 08/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động –
TBXH quy định chi tiết một số nội dung về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
đối với máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động;

- Thông tư 149/2020/TT-BCA của Bộ Công an quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật

Phòng cháy và chữa cháy;

- Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ Công thương quy
định chi tiết một số điều của luật quản lý ngoại thương và nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2018 của chính phủ quy định chi tiết một số điều của luật quản lý ngoại
thương.

- Thông tư 31/2022/TT-BTC về Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam do
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành.

- Thông tư 08/2023/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều quy định danh mục chi tiết
theo mã HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số thông tư của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.

b. Các quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng
 Chất lượng nước:
 QCVN 01-1:2018/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sạch sử dụng

cho mục đích sinh hoạt;
 QCVN 14:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt.
 QCVN 08-MT:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt;
 QCVN 09-MT:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước dưới

đất;
 Chất lượng không khí:
 QCVN 06:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc hại trong

khơng khí xung quanh.

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Goertek điện tử Việt Nam


Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn môi trường Việt Khoa 5

Báo cáo Đánh giá tác động môi trường của dự án “Nhà máy chế tạo các sản phẩm điện tử, phương
tiện thiết bị mạng và các sản phẩm âm thanh đa phương tiện Goertek điện tử Việt Nam”

 QCVN 05:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng khơng khí.
 QCVN 26:2016/BYT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vi khí hậu – Giá trị cho phép vi

khí hậu tại nơi làm việc.
 QCVN 02:2019/BYT về bụi - Giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép bụi tại nơi làm việc.
 QCVN 03:2019/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép

của 50 yếu tố hóa học tại nơi làm việc.
 QCVN 19:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải cơng nghiệp đối

với bụi và các chất vô cơ
 QCVN 20:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải cơng nghiệp đối

với một số chất hữu cơ;
 Rác thải
+ QCVN 07:2009/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ngưỡng chất thải nguy hại
 Chất lượng đất:

 QCVN 03:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng đất.
 Tiếng ồn và độ rung
+ QCVN 26:2010/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn.
+ QCVN 27:2010/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung.

 QCVN 24:2016/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn – Mức tiếp xúc cho

phép tiếng ồn tại nơi làm việc.

+ QCVN 27:2016/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung – Giá trị cho phép
tại nơi làm việc.
Các quy chuẩn, tiêu chuẩn về phòng cháy chữa cháy, hạ tầng và các quy chuẩn khác:

 TCVN 3254:1989 – An toàn cháy – yêu cầu chung.
 TCVN 7957: 2008 Thoát nước – Mạng lưới và cơng trình bên ngồi – Tiêu chuẩn thiết

kế
 TCVN 2622:1995 – Tiêu chuẩn PCCC cho nhà và cơng trình.
 QCVN 06:2021/BXD – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công

trình.
 QCVN 01:2021/BXD – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng
2.2. Các văn bản pháp lý, quyết định hoặc ý kiến bằng văn bản của các cấp có thẩm
quyền về dự án

Các căn cứ pháp lý liên quan đến KCN Nam Sơn - Hạp Lĩnh
+ Quyết định số 1107/QĐ-TTg, ngày 21/8/2006 của Thủ tướng Chính Phủ về việc phê
duyệt Quy hoạch phát triển các KCN Việt Nam giai đoạn đến năm 2015 và định hướng đến
năm 2020.
+ Quyết định số 29/QĐ-TTg ngày 08/01/2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều
chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh phát triển hạ tầng kỹ thuật khu
công nghiệp Nam Sơn - Hạp Lĩnh, tỉnh Bắc Ninh.

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Goertek điện tử Việt Nam

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn môi trường Việt Khoa 6


Báo cáo Đánh giá tác động môi trường của dự án “Nhà máy chế tạo các sản phẩm điện tử, phương
tiện thiết bị mạng và các sản phẩm âm thanh đa phương tiện Goertek điện tử Việt Nam”

+ Quyết định số 286/QĐ-BTNMT ngày 09/02/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án Đầu tư xây dựng và kinh
doanh phát triển hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Nam Sơn – Hạp Lĩnh, tỉnh Bắc Ninh quy
mô: 300 ha.

+ Giấy phép môi trường số 47/GPMT-BTNMT ngày 28/02/2023 do Bộ Tài nguyên và
Môi trường cấp cho dự án "Đầu tư xây dựng và kinh doanh phát triển hạ tầng Khu công nghiệp
Nam Sơn - Hạp Lĩnh, tỉnh Bắc Ninh, quy mô 300ha" của Tổng Công ty phát triển Đô thị Kinh
Bắc - CTCP.

Các căn cứ pháp lý liên quan đến đơn vị cho thuê nhà xưởng (Công ty TNHH công nghệ
thông minh Goertek Vina)

+ Quyết định số 1281/QĐ-BTNMT ngày 18/5/2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án Nhà máy chế tạo các sản
phẩm điện tử, phương tiện thiết bị mạng và các sản phẩm âm thanh đa phương tiện Goertek
Nam Sơn – Hạp Lĩnh.

+ Quyết định số 49/QĐ-BQLKCN ngày 22/8/2023 của Ban quản lý các Khu công
nghiệp tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ
1/500 lô đất A1, Khu công nghiệp Nam Sơn – Hạp Lĩnh, tỉnh Bắc Ninh.

Các căn cứ pháp lý liên quan đến dự án
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số dự án 3227726644 do Ban quản lý các KCN
tỉnh Bắc Ninhchứng nhận lần đầu ngày 21/02/2024.
- Hợp đồng thuê nhà xưởng số GTK20240301/HDTNX ngày 01/3/2024 giữa Chủ dự án
và Công ty TNHH công nghệ thông minh Goertek Vina.


2.3. Các tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tự tạo lập được sử dụng trong quá trình thực hiện
đánh giá tác động môi trường

- Báo cáo thuyết minh đầu tư dự án “Nhà máy chế tạo các sản phẩm điện tử, phương
tiện thiết bị mạng và các sản phẩm âm thanh đa phương tiện Goertek điện tử Việt Nam” của
Công ty TNHH Goertek điện tử Việt Nam;

- Báo cáo thuyết minh hệ thống xử lý nước thải;

- Các sơ đồ bản vẽ thiết kế liên quan đến dự án do chủ đầu tư thực hiện năm 2022, 2023;

- Các tài liệu, số liệu về vị trí địa lý, khí tượng thủy văn, cơ sở hạ tầng, tình hình kinh
tế - xã hội tại khu vực thực hiện dự án;

- Các thông tin thu thập về tài nguyên môi trường và đa dạng sinh học trong quá trình
điều tra, tham vấn.

3. Tổ chức thực hiện đánh giá tác động môi trường

3.1. Tổ chức thực hiện
Báo cáo do chủ đầu tư là Công ty TNHH Goertek điện tử Việt Nam phối hợp với đơn

vị tư vấn là Công ty TNHH Tư vấn môi trường Việt Khoa thực hiện, những thông tin cơ bản
gồm:

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Goertek điện tử Việt Nam

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn môi trường Việt Khoa 7


Báo cáo Đánh giá tác động môi trường của dự án “Nhà máy chế tạo các sản phẩm điện tử, phương
tiện thiết bị mạng và các sản phẩm âm thanh đa phương tiện Goertek điện tử Việt Nam”

a. Chủ dự án
Công ty TNHH Goertek điện tử Việt Nam
- Địa chỉ liên lạc: Lô đất A1, Khu công nghiệp Nam Sơn – Hạp Lĩnh, phường Nam Sơn,
phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh và xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Đại diện: Ông Jiang Hong Zhai
- Chức vụ: Tổng giám đốc
- Số điện thoại: 02226251119

b. Đơn vị tư vấn thực hiện báo cáo ĐTM
Công ty TNHH Tư vấn môi trường Việt Khoa
- Địa chỉ: Số 62A, ngõ 304 Lê Duẩn, P. Trung Phụng, Quận Đống đa, Hà Nội.
- Điện thoại: 0968.333.191
- Đại diện bởi: Ông Nguyễn Thế Khoa Chức vụ: Giám đốc

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Goertek điện tử Việt Nam

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn môi trường Việt Khoa 8

Báo cáo Đánh giá tác động môi trường dự án “Nhà máy chế tạo các sản phẩm điện tử, phương tiện thiết bị mạng và các sản phẩm âm thanh đa phương
tiện Goertek điện tử Việt Nam”

3.2. Danh sách những người trực tiếp tham gia lập báo cáo ĐTM

Bảng 1.1. Danh sách cán bộ tham gia thực hiện báo cáo ĐTM

STT Họ và tên Chức danh/ Chuyên Nội dung Chữ ký
ngành phụ trách


I Chủ đầu tư: Công ty TNHH Goertek điện tử Việt Nam

1 Jiang Hong Zhai Tổng Giám đốc Duyệt báo cáo ĐTM trước khi trình
thẩm định và sau khi trình phê duyệt

Trần Thị Quyên KS. Môi trường Kiểm tra hồ sơ và cung cấp các tài liệu
về dự án; Phối hợp khảo sát hiện trạng
môi trường

II Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn môi trường Việt Khoa

1 Nguyễn Thế Khoa Giám đốc/ ThS. Khoa Kiểm duyệt nội dung báo cáo
học mơi trường

2 Hồng Thị Cẩm Anh KS. Thủy văn và Tài Khảo sát hiện trạng dự án; Điều kiện tự
3 Trần Xuân Nam nguyên nước/ Nhân viên nhiên, kinh tế xã hội
4 Đào Thị Nguyệt
KS. Môi trường Đánh giá tác động và đề xuất biện pháp
giảm thiểu trong quá trình chuẩn bị và
KS. Môi trường thi công xây dựng dự án

Xây dựng chương trình giám sát mơi
trường

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Goertek Điện tử Việt Nam

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn môi trường Việt Khoa 9

Báo cáo Đánh giá tác động môi trường dự án “Nhà máy chế tạo các sản phẩm điện tử, phương tiện thiết bị mạng và các sản phẩm âm thanh đa phương

tiện Goertek điện tử Việt Nam”

STT Họ và tên Chức danh/ Chuyên Nội dung Chữ ký
ngành phụ trách
5 Ngô Văn Liêm
CN. Môi trường Tham vấn cộng đồng, lập các sơ đồ
quan trắc môi trường

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Goertek Điện tử Việt Nam

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn môi trường Việt Khoa 10

Báo cáo Đánh giá tác động môi trường dự án “Nhà máy chế tạo các sản phẩm điện tử, phương
tiện thiết bị mạng và các sản phẩm âm thanh đa phương tiện Goertek điện tử Việt Nam”

3.3. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Lập và thông qua đề cương chi tiết của báo cáo
- Bước 2: Nghiên cứu tổng hợp các tài liệu đã có
+ Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng cơng trình của dự án (bao gồm thuyết minh báo

cáo nghiên cứu khả thi và các bản vẽ thiết kế cơ sở của dự án).
+ Các tài liệu, thông tin liên quan về môi trường, kinh tế - xã hội khu vực thực hiện

dự án thu thập được.
- Bước 3: Thu thập số liệu, điều tra khảo sát thực tế khu vực thực hiện dự án, đo

đạc, lấy mẫu và phân tích
+ Sử dụng các thiết bị thí nghiệm, khảo sát đo đạc, lấy mẫu, phân tích đánh giá

hiện trạng mơi trường tại khu vực dự án.

- Bước 4: Phân tích xử lý số liệu, viết báo cáo
+ Phân tích và xử lý số liệu về hiện trạng mơi trường khu vực dự án.
+ Trên cơ sở số liệu nhận được, tiến hành nhận dạng và dự báo mức độ gây ô

nhiễm, đề xuất các biện pháp giảm thiểu tác động xấu đến môi trường.
+ Tổng hợp số liệu, soạn thảo báo cáo.

4. PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
4.1. Các phương pháp ĐTM

Phương pháp 1: Phương pháp mơ hình hoá toán học
Phương pháp này được sử dụng để:
- Dự báo tải lượng ô nhiễm
- Dự báo sự lan truyền và phân bố các yếu tố ô nhiễm
Đây là phương pháp mang tính định lượng cho các dự báo. Phương pháp này có
độ tin cậy càng cao khi số lượng và độ chính xác của các thơng số đầu vào của mơ hình
được đáp ứng càng cao. Phương pháp này được sử dụng trong chương 3 của báo cáo.
Phương pháp 2: Phương pháp đánh giá nhanh trên cơ sở hệ số ô nhiễm
Dựa trên phương pháp đánh giá tác động mơi trường để tính tốn tải lượng ơ nhiễm
và đánh giá các tác động của các nguồn gây ô nhiễm theo hệ số ô nhiễm của Tổ chức y
tế thế giới (WHO). Phương pháp này được sử dụng trong chương 3 của báo cáo.
Phương pháp 3: Phương pháp dự báo
Nhằm dự báo trước các ảnh hưởng tích cực cũng như tiêu cực của các hoạt động
trong giai đoạn xây dựng và giai đoạn vận hành đến môi trường khu vực xung quanh.
Phương pháp này được sử dụng trong chương 3 của báo cáo.
Phương pháp 4: Phương pháp kế thừa

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Goertek Điện tử Việt Nam

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn môi trường Việt Khoa 11


Báo cáo Đánh giá tác động môi trường dự án “Nhà máy chế tạo các sản phẩm điện tử, phương
tiện thiết bị mạng và các sản phẩm âm thanh đa phương tiện Goertek điện tử Việt Nam”

Sử dụng các tài liệu đã có của khu vực nghiên cứu, các tài liệu được công bố và
xuất bản… liên quan tới đánh giá tác động môi trường của Dự án, làm cơ sở ban đầu
cho các nghiên cứu và đánh giá. Phương pháp này được sử dụng trong chương 3 của
báo cáo

Phương pháp 5: Phương pháp tham vấn ý kiến chuyên gia
Các đánh giá dựa trên kiến thức và kinh nghiệm về khoa học & công nghệ môi
trường của các chuyên gia tham gia thực hiện công tác đánh giá và dự báo các tác động
chính, các giải pháp giảm thiểu tác động. Chủ dự án kết hợp với Đơn vị tư vấn gửi hồ
sơ đến các chuyên gia để xin ý kiến về báo cáo đánh giá tác động môi trường. Phương
pháp này được sử dụng trong chương 3 của báo cáo

Phương pháp 6: Phương pháp lập bảng liệt kê
Dựa trên việc lập bảng thể hiện mối quan hệ giữa tác động của Dự án với các thơng
số mơi trường có khả năng chịu tác động nhằm mục tiêu nhận dạng các tác động mơi
trường. Từ đó có thể định tính được tác động đến môi trường do các tác nhân khác nhau
trong q trình thi cơng, vận hành Dự án. Cụ thể là các bảng danh mục đánh giá nguồn
tác động, các đối tượng chịu tác động trong giai đoạn hoạt động. Phương pháp này được
sử dụng trong chương 3 của báo cáo.

4.2. Các phương pháp khác
Phương pháp 1: Tổ chức khảo sát thực địa
Khảo sát thực địa nhằm thu thập thông tin từ các nguồn tại khu vực thực hiện dự

án.
- Quan sát các dấu hiệu đặc trưng.

- Tài liệu thu thập được tại địa phương.

Phương pháp 2: Phương pháp nghiên cứu tài liệu
Các tài liệu được nghiên cứu bao gồm:
- Các tài liệu về điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và nhân văn từ các nguồn khác
nhau.
- Các văn bản pháp lý có liên quan.
Phương pháp 3: Phương pháp đo đạc và phân tích mơi trường
Phương pháp này dựa trên việc khảo sát, lấy mẫu ngoài hiện trường và phân tích
trong phịng thí nghiệm các thơng số về chất lượng các thành phần mơi trường (khí,
nước và đất) để cung cấp số liệu cho việc đánh giá hiện trạng môi trường khu vực dự
án. Phương pháp có độ tin cậy dựa trên những số liệu đo đạc trực tiếp tại hiện trường,
phản ánh đúng hiện trạng mơi trường, đảm bảo tính khách quan cao.

5. TĨM TẮT NỘI DUNG CHÍNH CỦA BÁO CÁO ĐTM
5.1. Thơng tin về dự án
5.1.1. Tên dự án

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Goertek Điện tử Việt Nam

Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn môi trường Việt Khoa 12


×