ZARUBEZHNEFT EP VIETNAM B.V.
BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
DỰ ÁN “KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN MỎ
THIÊN NGA – HẢI ÂU, LÔ 12/11”
Tp. Hồ Chí Minh – Tháng 2 năm 2024
ZARUBEZHNEFT EP VIETNAM B.V.
BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
DỰ ÁN “KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN MỎ
THIÊN NGA – HẢI ÂU, LÔ 12/11”
Chủ dự án Đơn vị tư vấn
ZARUBEZHNEFT EP VIETNAM VIỆN DẦU KHÍ VIỆT NAM
B.V.
TRUNG TÂM AN TỒN VÀ MƠI TRƯỜNG DẦU KHÍ
TUQ. VIỆN TRƯỞNG
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Dự án "Kế hoạch phát triển mỏ Thiên Nga – Hải Âu, Lô 12/11"
MỤC LỤC
CHƯƠNG 0 MỞ ĐẦU ..............................................................................................0-1
0.1 XUẤT XỨ DỰ ÁN.............................................................................................0-1
0.1.1 Thông tin chung về dự án .........................................................................0-1
0.1.2 Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt ...........................................................0-3
0.1.3 Mối quan hệ của dự án với các dự án, quy hoạch phát triển do cơ quan
quản lý Nhà nước có thẩm quyền quyết định và phê duyệt ...............................0-3
0.2 CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐTM ..............0-4
0.2.1 Các văn bản pháp luật, các quy chuẩn, tiêu chuẩn và hướng dẫn kỹ thuật
về môi trường làm căn cứ cho việc thực hiện ĐTM và lập báo cáo ĐTM của dự
án .......................................................................................................................0-4
0.2.2 Các văn bản pháp lý, quyết định hoặc ý kiến bằng văn bản của các cấp
thẩm quyền ........................................................................................................0-6
0.2.3 Các tài liệu, dữ liệu do chủ dự án tự tạo lập được sử dụng trong quá trình
thực hiện ĐTM ...................................................................................................0-6
0.3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG ....................0-6
0.3.1 Quy trình thực hiện đánh giá tác động môi trường ...................................0-6
0.3.2 Đơn vị tư vấn lập báo cáo ĐTM ................................................................0-8
0.3.3 Danh sách các thành viên trực tiếp tham gia quá trình lập báo cáo ĐTM.0-8
0.4 PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG .............................0-11
0.5 TĨM TẮT CÁC VẤN ĐỀ MƠI TRƯỜNG CHÍNH CỦA DỰ ÁN ......................0-11
0.5.1 Thông tin về dự án ..................................................................................0-11
0.5.2 Hạng mục cơng trình và hoạt động của dự án có khả năng tác động xấu
đến môi trường ................................................................................................0-13
0.5.3 Dự báo các tác động mơi trường chính, chất thải phát sinh theo các giai
đoạn của dự án................................................................................................0-14
0.5.4 Các cơng trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án....................0-15
0.5.5 Chương trình quản lý và giám sát mơi trường của dự án .......................0-19
CHƯƠNG 1. THƠNG TIN VỀ DỰ ÁN......................................................................1-1
1.1 THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ...................................................................................1-1
1.1.1 Tên dự án .................................................................................................1-1
1.1.2 Chủ dự án .................................................................................................1-1
1.1.3 Vị trí địa lý của địa điểm thực hiện dự án..................................................1-1
1.1.4 Hiện trạng quản lý, sử dụng mặt nước tại khu vực dự án.........................1-3
1.1.5 Khoảng cách từ dự án tới các khu vực có yếu tố nhạy cảm về môi trường
và các cơng trình dầu khí lân cận ......................................................................1-4
1.1.6 Mục tiêu, quy mô, công suất, công nghệ và loại hình dự án .....................1-6
1.2 CÁC HẠNG MỤC CƠNG TRÌNH VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN ....................1-6
Chủ dự án (ký tên) Trang i
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Dự án "Kế hoạch phát triển mỏ Thiên Nga – Hải Âu, Lô 12/11"
1.2.1 Các hạng mục cơng trình chính của Dự án .............................................. 1-6
1.2.2 Các hạng mục cơng trình phụ trợ của dự án .......................................... 1-14
1.2.3 Hoạt động chính của dự án .................................................................... 1-14
1.2.4 Các hạng mục cơng trình xử lý chất thải và bảo vệ môi trường ............. 1-14
1.2.5 Hạng mục thu dọn mỏ và cải tạo, phục hồi môi trường sau khai thác.... 1-16
1.2.6 Hiện trạng các công trình có liên quan đến dự án .................................. 1-16
1.2.7 Công tác bảo vệ môi trường tại mỏ Thiên Nga-Hải Âu........................... 1-17
1.3 NGUYÊN, NHIÊN, VẬT LIỆU, HÓA CHẤT SỬ DỤNG CỦA DỰ ÁN, NGUỒN
CUNG CẤP ĐIỆN, NƯỚC VÀ ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM CỦA DỰ ÁN................... 1-18
1.3.1 Nhu cầu về sử dụng hóa chất................................................................. 1-18
1.3.2 Nhu cầu sử dụng nhiên liệu.................................................................... 1-22
1.3.3 Nhu cầu về nước ngọt cung cấp cho dự án ........................................... 1-22
1.3.4 Sản phẩm của Dự án ............................................................................. 1-22
1.4 CÔNG NGHỆ XỬ LÝ, VẬN HÀNH ................................................................ 1-26
1.5 BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG ............................................................... 1-27
1.5.1 Hoạt động lắp đặt ................................................................................... 1-27
1.5.2 Hoạt động Khoan.................................................................................... 1-30
1.5.3 Hoạt động vận hành khai thác ................................................................ 1-37
1.6 TIẾN ĐỘ, TỔNG MỨC ĐẦU TƯ, TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ THỰC HIỆN DỰ ÁN
............................................................................................................................. 1-38
1.6.1 Tiến độ thực hiện dự án ......................................................................... 1-38
1.6.2 Tổng mức đầu tư.................................................................................... 1-39
1.6.3 Tổ chức quản lý và thực hiện dự án....................................................... 1-39
CHƯƠNG 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ HIỆN TRẠNG MÔI
TRƯỜNG KHU VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN ............................................................. 2-1
2.1 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI ..................................................... 2-1
2.1.1 Điều kiện tự nhiên khu vực dự án ............................................................ 2-1
2.1.1 Điều kiện tự nhiên khu vực dự án ............................................................ 2-1
2.1.1.1 Điều kiện về địa lý, địa chất............................................................... 2-1
2.1.1.2 Điều kiện về khí hậu, khí tượng ........................................................ 2-5
2.1.1.3 Điều kiện thủy văn, hải văn ............................................................... 2-9
2.1.1.4 Các hiện tượng thiên tai đặc biệt .................................................... 2-12
2.1.2 Điều kiện về kinh tế - xã hội khu vực dự án ........................................... 2-14
2.1.2.1 Hoạt động ngư nghiệp..................................................................... 2-15
2.1.2.2 Hoạt động thăm dò và khai thác dầu khí lân cận............................. 2-16
2.1.2.3 Hoạt động hàng hải ......................................................................... 2-17
2.1.2.4 Hoạt động du lịch ............................................................................ 2-19
Chủ dự án (ký tên) Trang ii
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Dự án "Kế hoạch phát triển mỏ Thiên Nga – Hải Âu, Lơ 12/11"
2.2 HIỆN TRẠNG CHẤT LƯỢNG MƠI TRƯỜNG VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC KHU
VỰC THỰC HIỆN DỰ ÁN....................................................................................2-19
2.2.1 Đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường.....................................2-19
2.2.2 Hiện trạng đa dạng sinh học ...................................................................2-30
2.2.2.1 Hiện trạng quần xã động vật đáy khu vực dự án .............................2-30
2.2.2.2 Dữ liệu về đặc điểm môi trường và tài nguyên sinh vật...................2-36
2.3 Nhận dạng các đối tượng bị tác động, yếu tố nhạy cảm về môi trường khu vực
thực hiện dự án....................................................................................................2-49
2.4 Sự phù hợp của địa điểm lựa chọn thực hiện dự án:.....................................2-50
2.4.1 Đánh giá sự phù hợp của địa điểm lựa chọn thực hiện dự án với đặc điểm
kinh tế - xã hội khu vực dự án..........................................................................2-50
2.4.2 Đánh giá sự phù hợp của địa điểm lựa chọn với đặc điểm môi trường và tài
nguyên sinh vật khu vực dự án........................................................................2-50
CHƯƠNG 3. ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN VÀ ĐỀ
XUẤT CÁC BIỆN PHÁP, CƠNG TRÌNH BẢO VỆ MƠI TRƯỜNG, ỨNG PHĨ SỰ CỐ
MƠI TRƯỜNG .........................................................................................................3-1
3.1 ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG VÀ ĐỀ XUẤT CÁC BIỆN PHÁP, CƠNG TRÌNH BẢO VỆ
MƠI TRƯỜNG TRONG GIAI ĐOẠN LẮP ĐẶT VÀ KHOAN ..................................3-4
3.1.1 Đánh giá, dự báo các tác động trong giai đoạn lắp đặt và khoan .............3-5
3.1.1.1 Đánh giá, dự báo các tác động liên quan đến chất thải.....................3-6
3.1.1.2 Đánh giá, dự báo các tác động liên quan đến tiếng ồn và rung.......3-46
3.1.1.3 Đánh giá, dự báo các tác động liên quan đa dạng sinh học, di sản thiên
nhiên, di tích lịch sử - văn hóa, các yếu tố nhạy cảm khác..........................3-46
3.1.1.4 Đánh giá, dự báo các tác động khác ...............................................3-47
3.1.1.5 Nhận dạng, đánh giá sự cố mơi trường có thể xảy ra......................3-48
3.1.2 Các biện pháp, cơng trình bảo vệ môi trường trong giai đoạn lắp đặt và khoan
......................................................................................................................... 3-54
3.1.2.1 Các biện pháp, cơng trình bảo vệ môi trường đối với nước thải......3-54
3.1.2.2 Các biện pháp, cơng trình bảo vệ mơi trường đối với khí thải .........3-57
3.1.2.3 Các biện pháp, công trình bảo vệ mơi trường đối với chất thải khoan..
..................................................................................................................... 3-58
3.1.2.4 Các biện pháp, cơng trình bảo vệ mơi trường đối với chất thải không
nguy hại (chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường)…..
..................................................................................................................... 3-61
3.1.2.5 Các biện pháp, cơng trình bảo vệ mơi trường đối với chất thải nguy hại
..................................................................................................................... 3-61
3.1.2.6 Các biện pháp, cơng trình bảo vệ môi trường đối với tiếng ồn và độ rung
..................................................................................................................... 3-62
3.1.2.7 Các biện pháp, cơng trình bảo vệ mơi trường đới với các tác động không
liên quan đến chất thải.................................................................................3-63
Chủ dự án (ký tên) Trang iii
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Dự án "Kế hoạch phát triển mỏ Thiên Nga – Hải Âu, Lô 12/11"
3.1.2.8 Các cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường và phịng ngừa, ứng phó
sự cố môi trường......................................................................................... 3-64
3.2 ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG VÀ ĐỀ XUẤT CÁC BIỆN PHÁP, CƠNG TRÌNH BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG TRONG GIAI ĐOẠN VẬN HÀNH KHAI THÁC............................ 3-66
3.2.1 Đánh giá, dự báo các tác động trong giai đoạn vận hành khai thác ....... 3-66
3.2.1.1 Tác động môi trường liên quan đến nước thải ................................ 3-68
3.2.1.2 Tác động mơi trường liên quan đến khí thải.................................... 3-74
3.2.1.3 Đánh giá, dự báo các tác động liên quan đến chất thải không nguy hại
.................................................................................................................... 3-77
3.2.1.4 Đánh giá, dự báo các tác động liên quan đến chất thải nguy hại .... 3-80
3.2.1.5 Đánh giá tác động của tiếng ồn, độ rung......................................... 3-81
3.2.1.6 Đánh giá, dự báo các tác động liên quan đến đến sự hiện diện của công
trình khai thác mỏ Thiên Nga - Hải Âu ........................................................ 3-81
3.2.1.7 Tác động đến đa dạng sinh học, di sản thiên nhiên, di tích lịch sử - văn
hóa, các yếu tố nhạy cảm khác: khơng có .................................................. 3-82
3.2.1.8 Đánh giá tác động cộng kết với các hoạt động dầu khí lân cận mỏ 3-82
3.2.1.9 Nhận dạng, đánh giá sự cố môi trường có thể xảy ra trong giai đoạn vận
hành khai thác ............................................................................................. 3-83
3.2.2 Các biện pháp, cơng trình bảo vệ môi trường trong giai đoạn vận hành khai
thác.................................................................................................................. 3-84
3.2.2.1 Các biện pháp, cơng trình bảo vệ môi trường đối với nước thải ..... 3-84
3.2.2.2 Các biện pháp, cơng trình bảo vệ mơi trường đối với khí thải......... 3-88
3.2.2.3 Các biện pháp, cơng trình bảo vệ mơi trường đối với chất thải không
nguy hại....................................................................................................... 3-88
3.2.2.4 Các biện pháp, cơng trình bảo vệ mơi trường đối với chất thải nguy hại
.................................................................................................................... 3-89
3.2.2.5 Các biện pháp, cơng trình bảo vệ môi trường đối với tiếng ồn và độ rung
.................................................................................................................... 3-90
3.2.2.6 Các biện pháp, cơng trình bảo vệ mơi trường liên quan sự hiện diện của
các cơng trình dự án ................................................................................... 3-90
3.2.2.7 Các cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường và phịng ngừa, ứng phó
sự cố môi trường......................................................................................... 3-91
3.3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÁC CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG ............................................................................................................ 3-92
3.3.1 nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo…
........................................................................................................................ 3-94
3.3.2 Mức độ chi tiết của ĐTM ........................................................................ 3-94
3.3.3 Độ tin cậy của ĐTM ................................................................................ 3-94
CHƯƠNG 4. PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG, PHƯƠNG ÁN
BỒI HOÀN ĐA DẠNG SINH HỌC........................................................................... 4-1
CHƯƠNG 5. CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT MƠI TRƯỜNG ............ 5-1
Chủ dự án (ký tên) Trang iv
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Dự án "Kế hoạch phát triển mỏ Thiên Nga – Hải Âu, Lơ 12/11"
5.1 CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ MƠI TRƯỜNG CỦA CHỦ DỰ ÁN .....................5-1
5.2 CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC, GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG CỦA CHỦ DỰ ÁN
............................................................................................................................... 5-8
5.2.1 Chương trình giám sát chất thải tại nguồn ................................................5-8
5.2.1.1 Giai đoạn lắp đặt và khoan ................................................................5-8
5.2.1.2 Giai đoạn vận hành khai thác...........................................................5-10
5.2.2 Chương trình quan trắc mơi trường định kỳ ngồi khơi ..........................5-10
5.2.2.1 Tần suất lấy mẫu .............................................................................5-10
5.2.2.2 Mạng lưới trạm lấy mẫu...................................................................5-10
5.2.2.3 Thông số quan trắc ..........................................................................5-15
KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
Chủ dự án (ký tên) Trang v
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Dự án "Kế hoạch phát triển mỏ Thiên Nga – Hải Âu, Lô 12/11"
DANH SÁCH BẢNG
Bảng 0.1 Tóm tắt cơng tác thăm dị và thẩm lượng tại Lơ 12/11 ............................. 0-1
Bảng 0.1 Tóm tắt quy trình thực hiện ĐTM cho Dự án ............................................ 0-7
Bảng 0.2 Các thành viên của Zarubezhneft............................................................. 0-9
Bảng 0.3 Các thành viên của VPI .......................................................................... 0-10
Bảng 1.1 Tọa độ vị trí của Lơ 12/11 ......................................................................... 1-1
Bảng 1.2 Khả năng tiếp nhận và xử lý các sản phẩm khai thác của giàn CPP Rồng Đôi
............................................................................................................................... 1-12
Bảng 1.3 Các tuyến đường ống của mỏ Thiên Nga – Hải Âu................................ 1-13
Bảng 1.4 Kế hoạch khoan mới khu vực mỏ Thiên Nga-Hải Âu ............................ 1-13
Bảng 1.5 Các hệ thống phụ trợ trên các giàn đầu giếng của Dự án ...................... 1-14
Bảng 1.6 Các cơng trình bảo vệ mơi trường của Dự án ........................................ 1-15
Bảng 1.7 Tóm tắt các hệ thống bảo vệ mơi trường trên các cơng trình hiện hữu có liên
quan....................................................................................................................... 1-15
Bảng 1.8 Các hóa chất được sử dụng trong quá trình thử thủy lực đường ống của dự
án........................................................................................................................... 1-19
Bảng 1.9 Các hóa chất khoan được sử dụng cho dự án ....................................... 1-19
Bảng 1.10 Các hóa chất được sử dụng trong quá trình khai thác của dự án ........ 1-21
Bảng 1.11 Thành phần mẫu khí của các giếng TN-1X, HA-1X, TN-3X-H1, TN-4X-ST2
............................................................................................................................... 1-23
Bảng 1.12 Thành phần mẫu đáy giếng của giếng TN-3X-ST1 và TN-4X-ST2....... 1-23
Bảng 1.13 Dự báo sản lượng khai thác của dự án ................................................ 1-24
Bảng 1.14 Thông số ống chống............................................................................. 1-33
Bảng 1.15 Chương trình trám xi măng cho các giếng TN-5H, TN-6H ................... 1-33
Bảng 1.16 Chương trình trám xi măng cho giếng TN-V7....................................... 1-34
Bảng 1.17 Chương trình trám xi măng cho giếng HA-2......................................... 1-34
Bảng 1.18 Các mốc chính của Dự án .................................................................... 1-38
Bảng 2.1 Thống kê hướng gió tương ứng tại trạm khí tượng Huyền Trân .............. 2-5
Bảng 2.2 Thống kê các cơn bão và áp thấp nhiệt đới (ATNĐ) trên vùng biển Đông
Nam Việt Nam (2020 – 2023) .................................................................................. 2-9
Bảng 2.3 Thống kê các trận động đất cho khu vực biển Đông Việt Nam giai đoạn 2019
- 2023..................................................................................................................... 2-13
Bảng 2.4 Hiện trạng nuôi trồng thủy sản ven biển ................................................. 2-15
Bảng 2.5 Các đội tàu đánh bắt và sản lượng đánh bắt năm 2022......................... 2-16
Bảng 2.6 Tọa độ các trạm lấy mẫu ........................................................................ 2-20
Bảng 2.7 Danh mục thành phần, thơng số quan trắc............................................. 2-23
Bảng 2.8 Kết quả phân tích các thông số chất lượng nước biển tại các trạm khảo sát
............................................................................................................................... 2-23
Bảng 2.9 Kim loại nặng trong nước biển tại các trạm khảo sát ............................. 2-24
Chủ dự án (ký tên) Trang vi
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Dự án "Kế hoạch phát triển mỏ Thiên Nga – Hải Âu, Lô 12/11"
Bảng 2.10 Thống kê một số thông số trầm tích chủ yếu tại các trạm khảo sát ......2-25
Bảng 2.11 Thành phần Hydrocarbon thơm đa vòng tại khu vực ............................2-25
Bảng 2.12 Kết quả phân tích kim loại trong trầm tích.............................................2-28
Bảng 2.13 Các thơng số về quần xã động vật đáy khu vực mỏ Thiên Nga - Hải Âu…
............................................................................................................................... 2-30
Bảng 2.14 Thống kê nguồn lợi hải sản khu vực biển Đơng Nam ...........................2-39
Bảng 2.15 Danh mục các lồi thủy sản nguy cấp, quý, hiếm .................................2-43
Bảng 3.1 Hệ thống định lượng tác động (IQS) .........................................................3-2
Bảng 3.2 Nguồn tác động môi trường chính phát sinh trong giai đoạn lắp đặt và khoan
................................................................................................................................. 3-5
Bảng 3.3 Ước tính lượng nước thải sinh hoạt phát sinh trong giai đoạn lắp đặt và
khoan........................................................................................................................ 3-7
Bảng 3.4 Lượng nước thải nhiễm dầu phát sinh trong giai đoạn lắp đặt và khoan ..3-8
Bảng 3.5 Tải lượng và nồng độ chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt..................3-9
Bảng 3.6 Tác động của các chất ơ nhiễm có trong nước thải sinh hoạt và nước thải
nhiễm dầu.................................................................................................................3-9
Bảng 3.7 Mức độ tác động của nước thải phát sinh trong giai đoạn lắp đặt và khoan
............................................................................................................................... 3-11
Bảng 3.8 Lượng nước thử thủy lực của dự án.......................................................3-11
Bảng 3.9 Nồng độ hóa chất thử thủy lực................................................................3-11
Bảng 3.10 Thông số đầu vào cho kịch bản thải nước thử thủy lực ........................3-14
Bảng 3.12 Phân loại độc tính và độc tính sinh thái của hóa chất thử thủy lực .......3-17
Bảng 3.13 Nồng độ cao nhất của hóa chất thử thủy lực có trong nước biển và ngưỡng
gây độc đến sinh vật biển thử nghiệm....................................................................3-17
Bảng 3.14 Mức độ tác động của nước thử thủy lực của dự án..............................3-19
Bảng 3.15 Ước tính lượng nhiên liệu tiêu thụ trong giai đoạn lắp đặt và khoan.....3-20
Bảng 3.16 Hệ số phát thải khí thải theo UKOOA....................................................3-21
Bảng 3.17 Lượng khí thải phát sinh trong giai đoạn lắp đặt và khoan của dự án ..3-21
Bảng 3.18 Mức độ tác động của khí thải phát sinh trong giai đoạn lắp đặt và khoan
............................................................................................................................. ..3-23
Bảng 3.19 Ước tính lượng DDK nền nước thải của dự án.....................................3-24
Bảng 3.20 Thơng số dữ liệu đầu vào mơ hình phân tán DDK nền nước................3-25
Bảng 3.21 Phân loại độc tính của các chất phụ gia trong DDK nền nước..............3-27
Bảng 3.22 Phân loại mức nguy hại (HQ) hóa chất theo OCNS..............................3-28
Bảng 3.23 Mức độ tác động của DDK nền nước thải.............................................3-31
Bảng 3.26 Thông số đầu vào của mơ hình phân tán mùn khoan thải tại giàn BK-TNHA
............................................................................................................................... 3-33
Bảng 3.27 Kịch bản mô phỏng sự lắng đọng của mùn khoan thải tại giàn BK-TN .3-36
Bảng 3.28 Kết quả thử nghiệm độc tính trầm tích đối của DDK Neoflo 1-58 trên vẹm
xanh Perna viridis...................................................................................................3-39
Bảng 3.29 Kết quả phân rã sinh học của DDK Neoflo 1-58 (60 ngày thử nghiệm) 3-39
Chủ dự án (ký tên) Trang vii
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Dự án "Kế hoạch phát triển mỏ Thiên Nga – Hải Âu, Lô 12/11"
Bảng 3.30 Mức độ tác động của mùn khoan ......................................................... 3-41
Bảng 3.31 Ước tính khối lượng chất thải không nguy hại phát sinh trong giai đoạn lắp
đặt và khoan .......................................................................................................... 3-42
Bảng 3.32 Mức độ tác động của chất thải không nguy hại trong giai đoạn lắp đặt và
khoan ..................................................................................................................... 3-44
Bảng 3.33 Ước tính khối lượng CTNH phát sinh trong giai đoạn lắp đặt và khoan3-44
Bảng 3.34 Mức độ tác động của CTNH trong giai đoạn lắp đặt và khoan ............. 3-46
Bảng 3.36. Những rủi ro, sự cố môi trường có thể xảy ra ..................................... 3-48
Bảng 3.38 Tóm tắt các khu vực bị ảnh hưởng từ sự cố phun trào giếng khoan của mỏ
TNHA (condensate) ............................................................................................... 3-50
Bảng 3.39 Tóm tắt xác suất tác động đến bờ từ sự cố phun trào giếng khoan ..... 3-51
Bảng 3.40 Tóm tắt các khu vực bị ảnh hưởng từ sự cố tràn DO do va chạm tàu . 3-52
Bảng 3.41 Tóm tắt xác suất tác động đến bờ của sự cố tràn dầu DO ................... 3-52
Bảng 3.42 Biện pháp giảm thiểu tác động của nước thải đề xuất áp dụng trong giai
đoạn lắp đặt và khoan............................................................................................ 3-54
Bảng 3.43 Biện pháp giảm thiểu tác động của khí thải đề xuất áp dụng trong giai đoạn
lắp đặt và khoan .................................................................................................... 3-58
Bảng 3.44 Biện pháp giảm thiểu tác động của chất thải khoan phát sinh từ hoạt động
khoan ..................................................................................................................... 3-58
Bảng 3.45 Biện pháp, cơng trình bảo vệ môi trường đối với chất thải không nguy hại
trong giai đoạn lắp đặt và khoan............................................................................ 3-61
Bảng 3.46 Biện pháp giảm thiểu tác động của CTNH đề xuất áp dụng trong giai đoạn
lắp đặt và khoan .................................................................................................... 3-62
Bảng 3.47 Biện pháp giảm thiểu tác của ồn và rung trong giai đoạn lắp đặt và khoan
............................................................................................................................... 3-62
Bảng 3.48 Biện pháp giảm thiểu tác không liên quan đến chất thải trong giai đoạn lắp
đặt và khoan .......................................................................................................... 3-63
Bảng 3.49 Biện pháp phòng ngừa sự cố va chạm tàu trong giai đoạn lắp đặt và khoan
............................................................................................................................... 3-64
Bảng 3.50 Cơng trình, biện pháp phịng ngừa, ứng phó sự cố tràn dầu trong giai đoạn
lắp đặt và khoan .................................................................................................... 3-65
Bảng 3.51 Cơng trình, biện pháp phịng ngừa, ứng phó sự cố rị rỉ khí và cháy nổ trong
giai đoạn lắp đặt và khoan ..................................................................................... 3-65
Bảng 3.52 Cơng trình, biện pháp phịng ngừa, ứng phó sự cố tràn đổ hoá chất trong
giai đoạn lắp đặt và khoan ..................................................................................... 3-66
Bảng 3.53 Nguồn gây tác động chính từ hoạt động khai thác của Dự án ............. 3-67
Bảng 3.54 Lượng nước khai thác phát sinh từ dự án............................................ 3-68
Bảng 3.55 Khả năng tiếp nhận và xử lý lượng nước khai thác trên giàn CPP Rồng Đôi
............................................................................................................................... 3-69
Bảng 3.56 Ước tính lượng nước thải sinh hoạt phát sinh trong giai đoạn vận hành…
............................................................................................................................... 3-70
Bảng 3.58 Mức độ tác động của nước thải trong giai đoạn khai thác.................... 3-74
Chủ dự án (ký tên) Trang viii
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Dự án "Kế hoạch phát triển mỏ Thiên Nga – Hải Âu, Lơ 12/11"
Bảng 3.59 Lượng khí thải phát sinh thường xuyên từ hoạt động khai thác của mỏ
Thiên Nga - Hải Âu.................................................................................................3-75
Bảng 3.60 Lượng khí thải phát sinh khơng thường xuyên từ máy phát điện dự phòng
của mỏ Thiên Nga - Hải Âu ....................................................................................3-75
Bảng 3.61 Lượng khí thải phát sinh không thường xuyên từ hoạt động kiểm tra và bảo
dưỡng..................................................................................................................... 3-75
Bảng 3.62 Mức độ tác động của khí thải phát sinh giai đoạn vận hành .................3-77
Bảng 3.63 Ước tính lượng chất thải không nguy hại phát sinh trong hoạt động kiểm tra
và bảo dưỡng định kỳ.............................................................................................3-78
Bảng 3.64 Mức độ tác động của chất thải không nguy hại trong giai đoạn vận hành
khai thác.................................................................................................................3-79
Bảng 3.65 Loại chất thải thải nguy hại phát sinh trong giai đoạn vận hành............3-80
Bảng 3.66 Mức độ tác động của chất thải nguy hại trong giai đoạn vận hành .......3-81
Bảng 3.67 Biện pháp giảm thiểu tác động của khí thải trong giai đoạn vận hành khai
thác......................................................................................................................... 3-88
Bảng 3.68 Biện pháp giảm thiểu tác động của chất thải không nguy hại đề xuất áp
dụng trong giai đoạn vận hành khai thác................................................................3-89
Bảng 3.69 Biện pháp giảm thiểu tác động của chất thải nguy hại đề xuất áp dụng trong
giai đoạn khai thác .................................................................................................3-90
Bảng 3.70 Biện pháp giảm thiểu tác động của tiếng ồn và độ rung .......................3-90
Bảng 3.71 Các biện pháp, cơng trình bảo vệ mơi trường liên quan sự hiện diện của
các cơng trình dự án trong giaid đoạn vận hành ....................................................3-91
Bảng 3.72 Các cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường và phịng ngừa, ứng phó sự
cố môi trường trong giai đoạn vận hành.................................................................3-91
Bảng 3.73 Kế hoạch tổ chức và thực hiện các cơng trình bảo vệ mơi trường........3-92
Bảng 5.1 Chương trình quản lý mơi trường của Dự án............................................5-1
Bảng 5.2 Tần suất và vị trí quan trắc mùn khoan nền không nước thải ...................5-9
Bảng 5.4 Tọa độ các trạm lấy mẫu quan trắc môi trường của dự án .....................5-12
Bảng 5.5 Các thông số quan trắc ...........................................................................5-15
Chủ dự án (ký tên) Trang ix
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Dự án "Kế hoạch phát triển mỏ Thiên Nga – Hải Âu, Lô 12/11"
DANH SÁCH HÌNH
Hình 1.1 Lơ 12/11 – Khu vực phát triển mỏ Thiên Nga – Hải Âu (khu vực được tơ vàng
trong hình) ............................................................................................................... 1-2
Hình 1.2 Vị trí mỏ Thiên Nga – Hải Âu, Lơ 12/11 ..................................................... 1-3
Hình 1.3 Khoảng cách từ dự án tới các khu vực có yếu tố nhạy cảm về mơi trường…
................................................................................................................................. 1-5
Hình 1.4 Sơ đồ cơng nghệ giàn BK-TNHA .............................................................. 1-8
Hình 1.5 Sơ đồ cơng nghệ giàn BK-TN ................................................................... 1-9
Hình 1.6 Các thiết bị lắp bổ sung (phần màu xanh) trên giàn CPP Rồng Đôi (giàn
PUQC) để tiếp nhận sản phẩm khai thác từ mỏ Thiên Nga-Hải Âu ....................... 1-10
Hình 1.7 Sơ đồ công nghệ của giàn CPP Rồng Đôi (giàn PUQC) đã cải hoán để nhận
sản phẩm khai thác từ Lơ 12/11 ............................................................................ 1-11
Hình 1.8 Sơ đồ dự báo sản lượng khai thác của mỏ Thiên Nga-Hải Âu................ 1-25
Hình 1.9 Sơ đồ dự báo sản lượng khí khai thác của mỏ Thiên Nga-Hải Âu.......... 1-25
Hình 1.10 Sơ đồ dự báo sản lượng condensate khai thác của mỏ Thiên Nga-Hải Âu
............................................................................................................................... 1-26
Hình 1.11 Sơ đồ khai thác, thu gom, vận chuyển và xử lý sản phẩm khai thác của mỏ
Thiên Nga-Hải Âu .................................................................................................. 1-27
Hình 1.12 Tóm lược q trình thu gom, vận chuyển và xử lý sản phẩm khai thác của
dự án Thiên Nga-Hải Âu ........................................................................................ 1-38
Hình 1.13 Sơ đồ tổ chức quản lý và thực hiện dự án ............................................ 1-39
Hình 2.1 Vị trí khu vực dự án................................................................................... 2-2
Hình 2.2 Độ sâu đáy biển khu vực dự án ................................................................ 2-2
Hình 2.3 Bản đồ cột địa tầng tổng hợp khu vực mỏ Thiên Nga – Hải Âu ................ 2-4
Hình 2.4 Thống kê tốc độ gió lớn nhất tại trạm khí tượng Huyền Trân.................... 2-5
Hình 2.5 Nhiệt độ khơng khí trung bình tại trạm Huyền Trân................................... 2-6
Hình 2.6 Độ ẩm khơng khí tại trạm Huyền Trân....................................................... 2-6
Hình 2.7 Lượng mưa trung bình tại trạm Huyền Trân.............................................. 2-7
Hình 2.8 Bản đồ đường đi của các cơn bão, ATNĐ ảnh hưởng đến khu vực biển Đơng
trong giai đoạn 2018 – 2021 .................................................................................... 2-8
Hình 2.9 Mực nước thấp nhất tại trạm Huyền Trân ............................................... 2-10
Hình 2.10 Mực nước cao nhất tại trạm Huyền Trân .............................................. 2-10
Hình 2.11 Sơ đồ dịng chảy chủ đạo trên Biển Đơng............................................. 2-11
Hình 2.12 Độ cao sóng cao nhất tại trạm Huyền Trân ........................................... 2-11
Hình 2.13 Bản đồ địa chấn kiến tạo Việt Nam và Biển Đơng................................. 2-12
Hình 2.14 Thời gian lan truyền sóng thần (giờ) theo kịch bản động đất 7 độ Richter
xảy ra tại đới hút chìm Manila ................................................................................ 2-14
Hình 2.15 Các lơ hoạt động dầu khí khu vực lân cận dự án .................................. 2-17
Hình 2.16 Các tuyến hàng hải vùng biển Đông Nam Việt Nam ............................. 2-18
Chủ dự án (ký tên) Trang x
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Dự án "Kế hoạch phát triển mỏ Thiên Nga – Hải Âu, Lơ 12/11"
Hình 2.17 Mật độ tàu thuyền qua lại khu vực biển Đơng Nam Việt Nam ...............2-18
Hình 2.18 Vị trí các điểm du lịch ven biển tỉnh Bình Thuận và Bà Rịa - Vũng Tàu .2-19
Hình 2.19 Mạng lưới lấy mẫu các trạm xung quanh giàn BK-TNHA & BKTN ........2-22
Hình 2.20 Phân bố ước tính giá trị kích thước hạt khu vực dự án .........................2-27
Hình 2.21 Phân bố ước tính hàm lượng THC trong trầm tích khu vực dự án ........2-27
Hình 2.22 Ước tính phân bố số đơn vị phân loại quần xã động vật đáy khu vực dự án
............................................................................................................................... 2-32
Hình 2.23 Thành phần phân loại quần xã động vật đáy ở khu vực BK-TN ............2-33
Hình 2.24 Thành phần phân loại quần xã động vật đáy ở khu vực BK-TNHA .......2-33
Hình 2.25 Thành phần mật độ động vật đáy tại các trạm khảo sát khu vực BKTN 2-34
Hình 2.26 Thành phần mật độ động vật đáy tại các trạm khảo sát khu vực BK-TNHA
............................................................................................................................... 2-35
Hình 2.27 Ước tính phân bố mật độ quần xã động vật đáy khu vực dự án............2-35
Hình 2.28 Các ngư trường đánh bắt trọng điểm lân cận khu vực Dự án ...............2-38
Hình 2.29 Vị trí phân bố nguồn lợi san hô và cỏ biển tại Dự án và vùng phụ cận..2-42
Hình 2.30 Các lồi chim q hiếm..........................................................................2-42
Hình 2.31 Động vật có vú .......................................................................................2-43
Hình 2.32 Các khu vực cần được bảo vệ/khu bảo tồn vùng biển Đơng Nam Việt Nam
............................................................................................................................... 2-46
Hình 2.33 Vườn quốc gia Cơn Đảo ........................................................................2-47
Hình 2.34 Khu bảo tồn biển đảo Phú Quý..............................................................2-48
Hình 2.35 Khu dự trữ sinh quyển Cần Giờ.............................................................2-49
Hình 2.36 Bản đồ nhạy cảm đường bờ từ Đà Nẵng đến biên giới Campuchia......2-52
Hình 3.1 Thang đo của hệ thống định lượng tác động .............................................3-4
Hình 3.2 Giao diện mơ hình....................................................................................3-12
Hình 3.3 Dịng chảy đặc thù tại khu vực dự án ......................................................3-13
Hình 3.4 Kết quả phân tán nước thử thủy lực thời kỳ gió mùa Đơng Bắc ..............3-14
Hình 3.5 Kết quả phân tán nước thử thủy lực thời kỳ gió mùa Tây Nam ...............3-15
Hình 3.6 Kết quả phân tán nước thử thủy lực thời kỳ chuyển mùa (tháng 4).........3-15
Hình 3.7 Kết quả phân tán nước thử thủy lực thời kỳ chuyển mùa (tháng 10).......3-16
Hình 3.8 Kết quả phân tán dung dịch khoan trong thời kỳ gió mùa Đơng Bắc .......3-25
Hình 3.9 Kết quả phát tán dung dịch khoan trong thời kỳ gió mùa Tây Nam .........3-26
Hình 3.10 Kết quả phát tán dung dịch khoan trong thời kỳ chuyển mùa tháng 4 ...3-26
Hình 3.11 Kết quả phát tán dung dịch khoan trong thời kỳ chuyển mùa tháng 10 .3-27
Hình 3.12 Diễn biến của hoạt động thải mùn khoan thải........................................3-32
Hình 3.13 Kết quả mơ hình phát tán mùn khoan thải tại giàn BK-TNHA trong mùa Đơng
Bắc .........................................................................................................................3-33
Hình 3.14 Kết quả mơ hình phát tán mùn khoan thải tại giàn BK-TNHA gió mùa Tây
Nam ........................................................................................................................ 3-34
Chủ dự án (ký tên) Trang xi
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Dự án "Kế hoạch phát triển mỏ Thiên Nga – Hải Âu, Lơ 12/11"
Hình 3.15 Kết quả mơ hình phát tán mùn khoan thải tại giàn BK-TNHA chuyển mùa
tháng 4................................................................................................................... 3-35
Hình 3.16 Kết quả mơ hình phát tán mùn khoan thải tại giàn BK-TNHA chuyển mùa
tháng 10................................................................................................................. 3-35
Hình 3.17 Kết quả mơ hình phát tán mùn khoan thải tại giàn BK-TN .................... 3-37
Hình 3.18 Phạm vi phân tán mùn khoan thải tại giàn BK-TNHA và giàn BK-TN.... 3-38
Hình 3.19 Hình ảnh các loài động vật đáy tại mỏ Thiên Nga – Hải Âu .................. 3-40
Hình 3.20 Sự phong hóa của condensate ............................................................. 3-50
Hình 3.21 Kết quả mơ hình lan truyền condensate ................................................ 3-51
Hình 3.22 Sự phong hóa của dầu DO.................................................................... 3-52
Hình 3.23 Minh họa thiết bị xử lý nước thải sinh hoạt điển hình ............................ 3-55
Hình 3.24 Minh họa nguyên lý hoạt động của hệ thống xử lý nước thải nhiễm dầu trên
giàn khoan ............................................................................................................. 3-56
Hình 3.25 Hệ thống kiểm sốt mùn khoan và tuần hoàn dung dịch khoan trong hoạt
động khoan giếng .................................................................................................. 3-59
Hình 3.26 Hệ thống sàng rung trên giàn khoan ..................................................... 3-60
Hình 3.27 Kết quả mơ hình phân tán nước khai thác (thời gian mô phỏng là cả năm)
............................................................................................................................... 3-72
Hình 3.28 Khoảng cách nguồn thải nước khai thác với các dự án phụ cận .......... 3-82
Hình 3.29 Hệ thống xử lý nước khai thác trên PUQC............................................ 3-85
Hình 3.30 Sơ đồ hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt trên giàn xử lý trung tâm PUQC
............................................................................................................................... 3-87
Hình 5.1 Mạng lưới lấy mẫu các trạm xung quanh giàn BK-TNHA & BK-TN......... 5-14
Chủ dự án (ký tên) Trang xii
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Dự án "Kế hoạch phát triển mỏ Thiên Nga – Hải Âu, Lô 12/11"
TỪ VIẾT TẮT
ATNĐ Áp thấp nhiệt đới
CAPEX Tổng mức đầu tư
CCR Phòng điều khiển trung tâm
CPP Giàn công nghệ trung tâm
CTCP Công ty Cổ phần
CTNH Chất thải nguy hại
DDK Dung dịch khoan
DP2 hệ thống định vị động
ĐTM Đánh giá tác động môi trường
E&P Forum Diễn đàn Thăm dị Khai thác Dầu khí
EDS Hệ thống cơ sở dữ liệu trực tuyến
FDP Kế hoạch phát triển mỏ
FSO kho nổi chứa và xuất condensate
GWP Hệ số làm nóng địa cầu
HTXL Hệ thống xử lý
ICSS Hệ thống An tồn và Kiểm sốt Tích hợp
IQS Hệ thống định lượng tác động
KNK Khí nhà kính
NTSH Nước thải sinh hoạt
OCNS Phân loại hóa chất sử dụng ngoài khơi Vương quốc Anh
ODP Kế hoạch đại cương phát triển mỏ
PSC Hợp đồng phân chia sản phẩm
PUQC giàn xử lý, nén khí và sinh hoạt
QCVN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
RD-RDT Rồng Đôi và Rồng Đôi Tây
ROV thiết bị điều khiển từ xa
Chủ dự án (ký tên) Trang xiii
THC ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
TNMT Dự án "Kế hoạch phát triển mỏ Thiên Nga – Hải Âu, Lô 12/11"
TOM
TSS Tổng hydrocarbon
UKOOA Tài nguyên & Môi trường
UNEP Tổng hàm lượng vật chất hữu cơ
WB Tổng chất rắn lơ lửng
WHd Hiệp hội các nhà thầu khai thác dầu khí ngồi khơi Vương Quốc Anh
WHO Chương trình mơi trường Liên hiệp quốc
Ngân hàng Thế giới
giàn đầu giếng và ống đứng
Tổ chức y tế thế giới
Chủ dự án (ký tên) Trang xiv
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Dự án "Kế hoạch phát triển mỏ Thiên Nga – Hải Âu, Lô 12/11"
MỞ ĐẦU
0.1 XUẤT XỨ DỰ ÁN
0.1.1 Thơng tin chung về dự án
Lơ 12/11 có diện tích khoảng 5347,4 km2 (trừ phần diện tích hoạt động của công ty
Premier Oil điều hành và phần diện tích hồn trả sau khi kết thúc giai đoạn I của giai
đoạn Tìm kiếm - Thăm dị), thuộc phần phía Tây của bể Nam Côn Sơn, cách thành
phố Vũng Tàu 320 km về phía Đơng Nam.
Năm 2010, Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro và Công ty Cổ phần (CTCP)
Zarubezhneft đã nhận được lời mời thầu của Petrovietnam cho Hợp đồng Chia sản
phẩm dầu khí Lơ 12/11 (PSC lơ 12/11) sau khi được Công ty Premier Oil trả lại.
Năm 2011, Viện NIPI - Vietsovpetro đã tiến hành đánh giá kinh tế kỹ thuật dự án Lô
12/11 cho CTCP Zarubezhneft. Sau kết quả đấu thầu, CTCP Zarubezhneft nhận được
100% cổ phần của PSC Lô 12/11 và giao cho Vietsovpetro làm Nhà điều hành.
Tháng 6 năm 2023, Vietsovpetro đã ký chuyển giao Quyền điều hành cho
Zarubezhneft EP Vietnam B.V. (Zarubezhneft).
Lịch sử thăm dò, thẩm lượng khu vực mỏ Thiên Nga-Hải Âu được trình bày tóm tắt
như trong bảng sau:
Bảng 0.1 Tóm tắt cơng tác thăm dị và thẩm lượng tại Lơ 12/11
Nhà điều hành Thời gian Hoạt động thăm dò và khoan đã thực hiện
Canadian 1995 Khảo sát địa chấn 2D trên cấu tạo Thiên Nga-Hải
Petroleum Âu.
Canadian 16/4/1996 Khoan giếng 12W-HA-1X trên cấu tạo Hải Âu ở phía
Petroleum Tây Bắc của Lô 12/11.
Samedan 2001 Khoan giếng 12W-TN-1X trên cấu tạo Thiên Nga từ
tài liệu minh giải địa chấn năm 1995.
2002 Khoan giếng 12W-TN-2X trên cấu tại Thiên Nga
trên cấu tạo Thiên Nga trên cơ sở kết quả minh giải
139 km2 tài liệu địa chấn 3D năm 2001.
Liên doanh 2013-2014 Khảo sát 1255 km2 địa chấn 3D ở khu vực phía Bắc
Việt_Nga Lô 12/11 và tái xử lý 3266 km2 tài liệu địa chấn 3D
Vietsovpetro (1255 km2 năm 2013 và 2011 km2 của những năm
trước).
Trên cơ sở cập nhật các kết quả minh giải tài liệu
địa chấn 3D, CTCP ZARUBEZHNEFT đã quyết
định khoan giếng khoan thẩm lượng 12/11-TN-3X
bao gồm 3 thân sidetracks (TN-3X-ST1, TN-3X-
ST2, TN-3X-ST3) và một thân khoan ngang (TN-
3X-H1) nhằm xác định ranh giới khí nước và thẩm
lượng sản lượng của cát kết thành hệ Cau.
Chủ dự án (ký tên) Trang 0-1
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Dự án "Kế hoạch phát triển mỏ Thiên Nga – Hải Âu, Lô 12/11"
Nhà điều hành Thời gian Hoạt động thăm dò và khoan đã thực hiện
2018-2019 Tiến hành xử lý 630 km2 tài liệu địa chấn 3D PSDM
năm 2018 từ tài liệu thu nổ trước đó. Dựa trên kết
quả minh giải địa chấn trên tài liệu 3D PSDM mới, )
đã tiến hành khoan giếng khoan 12/11-TN-4X, với
hai thân (TN-4X-ST1, TN-4X-ST2), cách giếng
12/11-TN-3X khoảng 2,5 km về phía Nam, nhằm
mục đích xác định ranh giới chất lưu và thẩm lượng
đối tượng Miocen (thành hệ Dừa giữa) và Oligocen
(thành hệ Cau trên).
Báo cáo tài nguyên, trữ lượng dầu khí mỏ Thiên Nga-Hải Âu đã được Thủ tướng Chính
phủ phê duyệt tại Quyết định số 467/QĐ-TTg ngày 14/04/2022 (đính kèm trong Phụ
lục 1). Theo đó tổng lượng khí tại chỗ ban đầu (cấp 2P) của mỏ Thiên Nga – Hải Âu
là 10,03 tỉ m3 khí (354,21 tỷ bộ khối). Hầu hết trữ lượng khí tại chỗ thuộc hệ tầng Cau
mỏ Thiên Nga và hệ tầng Dừa Giữa mỏ Hải Âu.
Báo cáo Kế hoạch đại cương phát triển mỏ Thiên Nga- Hải Âu, Lô 12/11 (báo cáo
ODP) đã được Bộ Công thương phê duyệt tại Quyết định số 811/QĐ-BCT ngày 31
tháng 3 năm 2023. Theo đó, các hạng mục cơng việc của mỏ Thiên Nga- Hải Âu đã
được duyệt như sau:
- Xây dựng 01 giàn đầu giếng WHP-TNHA loại 4 chân với 6 lỗ khoan (có tính đến
khả năng lắp đặt bổ sung 03 lỗ khoan và cụm máy nén khí sau này), loại giàn có
người thường xuyên, tại khu vực vị trí giếng khoan TN-3X và 01 giàn đầu giếng
WHP-TN loại 4 chân với 4 lỗ khoan, loại giàn khơng có người ở thường xun,
tại khu vực vị trí giếng khoan TN-4X.
- Khoan mới 04 giếng khai thác (03 giếng tại WHP-TNHA và 01 giếng tại WHP-TN);
01 giếng dự phòng; kết nối 02 giếng thăm dò TN-3X, TN-4X (đang bảo quản).
- Sản phẩm khai thác (khí và condensate) từ giàn WHP-TN được vận chuyển sang
giàn WHP-TNHA bằng đường ống ngầm 10 inch với chiều dài 3km. Sản phẩm
khai thác (khí và condensate) từ 2 giàn WHP-TNHA và WHP-TN được vận
chuyển từ giàn WHP-TNHA về giàn CPP Rồng Đôi qua hệ thống đường ống
ngầm 16 inch với chiều dài khoảng 31,5km.
Theo báo cáo Kế hoạch phát triển mỏ Thiên Nga- Hải Âu, Lô 12/11 (FDP), phạm
vi công việc bao gồm:
- Lắp đặt 02 (hai) giàn đầu giếng không người BK-TNHA và giàn BK-TN.
- Lắp đặt 01 (một) đường ống dẫn lưu thể khai thác từ giàn BK-TN tới giàn BK-
TNHA chiều dài 3km và đường kính 10 inch.
- Lắp đặt 01 (một) đường ống dẫn lưu thể khai thác từ giàn BK-TNHA tới giàn CPP
Rồng Đôi (giàn WHd) chiều dài 36km và đường kính 16 inch.
- Khoan mới 04 (bốn) giếng khai thác trong đó 03 giếng tại giàn BK-TNHA (TN-6H,
TN-5H và HA-2) và 01 giếng tại giàn BK-TN (TN-V7).
- Lắp đặt các thiết bị mới của mỏ Thiên Nga - Hải Âu trên giàn CPP Rồng Đôi để
tiếp nhận sản phẩm khai thác từ mỏ Thiên Nga – Hải Âu.
Chủ dự án (ký tên) Trang 0-2
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
Dự án "Kế hoạch phát triển mỏ Thiên Nga – Hải Âu, Lô 12/11"
- Kết nối 06 giếng (gồm 4 giếng khoan mới và 02 giếng thăm dò trước đây - TN-
3X và TN-4X) vào khai thác.
Dựa trên phạm vi hạng mục công việc nêu trên, phạm vi công việc của dự án này
(tương ứng nội dung trong báo cáo FDP) hồn tồn nằm trong phạm vi cơng việc của
báo cáo ODP được duyệt.
Theo quy định của pháp luật về bảo vệ mơi trường, chủ dự án phải lập và trình báo
cáo ĐTM của dự án và trình Bộ TNMT phê duyệt trước khi trình báo cáo “Kế hoạch
phát triển mỏ Thiên Nga-Hải Âu, Lơ 12/11” cho Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
0.1.2 Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
0.1.2.1 Cơ quan phê duyệt báo cáo kế hoạch phát triển mỏ
“Kế hoạch phát triển mỏ Thiên Nga-Hải Âu, Lô 12/11” thuộc thẩm quyền phê duyệt
của Thủ tướng Chính phủ.
0.1.2.2 Cơ quan phê duyệt báo cáo Đánh giá tác động môi trường
Căn cứ theo Mục I.7 Phụ lục II kèm theo Nghị định 08/2022/NĐ-CP ban hành ngày
10/01/2022, Dự án “Kế hoạch phát triển mỏ Thiên Nga-Hải Âu, Lơ 12/11” thuộc nhóm
dự án Mức I (loại hình có nguy cơ gây ơ nhiễm mơi trường lớn), do đó cần phải lập
báo cáo Đánh giá Tác động Môi trường theo quy định tại Khoản 1a Điều 30 Luật bảo
vệ môi trường số 72/2020/QH14.
Căn cứ theo Khoản 1a Điều 35 và Điều 30 Luật bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14,
Dự án “Kế hoạch phát triển mỏ Thiên Nga-Hải Âu, Lơ 12/11” thuộc nhóm dự án Mức I
nên thẩm quyền tổ chức thẩm định và phê duyệt báo cáo ĐTM của dự án sẽ do Bộ
TNMT phụ trách.
0.1.3 Mối quan hệ của dự án với các dự án, quy hoạch phát triển do cơ quan
quản lý Nhà nước có thẩm quyền quyết định và phê duyệt
Dự án “Kế hoạch phát triển mỏ Thiên Nga-Hải Âu, Lô 12/11” được thực hiện phù hợp
với Nghị quyết của Bộ Chính trị số 41-QĐ/TW ban hành ngày 23/7/2015 về “Định
hướng chiến lược phát triển ngành Dầu khí Việt Nam đến năm 2025 và đến nửa đầu
năm 2035”, trong đó có nội dung: “Đẩy mạnh tìm kiếm, thăm dị dầu khí truyền thống
để bù đắp sự thiếu hụt khai thác dầu khí trong nước, tăng cường đầu tư ở khu vực
nước sâu, xa bờ, gắn với bảo vệ chủ quyền Quốc gia trên biển, đồng thời tích cực đầu
tư ra nước ngồi trên cơ sở ngun tắc bảo đảm có hiệu quả kinh tế. Tăng cường
nghiên cứu tìm kiếm, mở rộng thăm dò các nguồn năng lượng phi truyền thống; chú
trọng phát triển hóa dầu, chế biến sâu các sản phẩm khí và dịch vụ dầu khí chất lượng
cao”.
Dự án “Kế hoạch phát triển mỏ Thiên Nga-Hải Âu” được triển khai tại Lơ 12/11, ngồi
khơi Đơng Nam Việt Nam. Các sản phẩm của dự án sẽ được đưa về giàn CPP Rồng
Đôi của mỏ Rồng Đôi- Rồng Đôi Tây Lô 11.2 để xử lý (hiện nay cũng do Zarubezhneft
quản lý). Các tác động mơi trường phát sinh từ q trình vận hành tại giàn CPP Rồng
Đôi đã được đánh giá tác động trong:
+ Báo cáo ĐTM “Phát triển mỏ Rồng Đôi- Rồng Đôi Tây, Lô 11-2” đã được Bộ
TNMT phê duyệt tại Quyết định số 1298/QĐ-BTNMT ngày 10/12/2003; và
Chủ dự án (ký tên) Trang 0-3