ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT
CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƢỜNG
của cơ sở
ĐẦU TƢ XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG
KHU CÔNG NGHIỆP XUÂN TÔ
An Giang, tháng 10 năm 2023
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT
CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƢỜNG
của cơ sở
ĐẦU TƢ XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG
KHU CÔNG NGHIỆP XUÂN TÔ
CHỦ CƠ SỞ
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ
TỈNH AN GIANG
ĐƠN VỊ TƢ VẤN
CÔNG TY CỔ PHẦN
MÔI TRƢỜNG BẢO NGUYÊN
An Giang, tháng 10 năm 2023
Giấy phép môi trường cơ sở “Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Xuân Tô”
MỤC LỤC
MỤC LỤC ........................................................................................................................ i
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT .............................................. iv
DANH MỤC BẢNG ....................................................................................................... v
DANH MỤC HÌNH ....................................................................................................... vi
MỞ ĐẦU ......................................................................................................................... 7
Chƣơng I .......................................................................................................................... 9
THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ ................................................................................. 9
1. Tên chủ cơ sở ............................................................................................................... 9
2. Tên cơ sở ..................................................................................................................... 9
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở ................................................. 11
3.1. Công suất hoạt động của cơ sở ...............................................................................11
3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở ................................................................................14
3.3. Sản phẩm của cơ sở ................................................................................................ 16
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cấp
điện, nƣớc của cơ sở ...................................................................................................... 16
4.1 Nhu cầu nguyên, vật liệu .........................................................................................16
4.2 Nhu cầu sử dụng nhiên liệu .....................................................................................16
4.3 Nhu cầu sử dụng phế liệu ........................................................................................16
4.4 Nhu cầu sử dụng hóa chất .......................................................................................16
4.5 Nhu cầu sử dụng điện ..............................................................................................17
4.6 Nhu cầu sử dụng nƣớc .............................................................................................17
5. Đối với cơ sở có sử dụng phế liệu nhập khẩu từ nƣớc ngoài làm nguyên liệu sản
xuất ................................................................................................................................ 18
6. Các thông tin khác liên quan đến cơ sở ..................................................................... 18
6.1 Quy mô đầu tƣ của cơ sở ......................................................................................... 18
6.2 Quy mô hạ tầng kỹ thuật của cơ sở ......................................................................... 19
6.3 Thời gian thực hiện cơ sở ........................................................................................ 24
6.4 Tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các cơng trình bảo vệ mơi trƣờng .................. 24
Chƣơng II....................................................................................................................... 26
SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH,........................................................ 26
KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƢỜNG ........................................................... 26
1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trƣờng quốc gia, quy hoạch tỉnh,
phân vùng môi trƣờng ................................................................................................... 26
2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trƣờng .............................. 26
Chƣơng III ..................................................................................................................... 31
KẾT QUẢ HỒN THÀNH CÁC CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP ................................. 31
BẢO VỆ MƠI TRƢỜNG CỦA CƠ SỞ........................................................................ 31
1. Cơng trình, biện pháp thoát nƣớc mƣa, thu gom và xử lý nƣớc thải......................... 31
1.1. Thu gom, thoát nƣớc mƣa ......................................................................................31
Chủ cơ sở: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang
i
Giấy phép môi trường cơ sở “Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Xuân Tô”
1.2. Thu gom, thoát nƣớc thải ....................................................................................... 32
1.3. Xử lý nƣớc thải ....................................................................................................... 35
1.3.1. Xử lý nƣớc thải sinh hoạt .................................................................................... 35
1.3.2. Hệ thống xử lý nƣớc thải của cơ sở..................................................................... 36
1.3.3. Các thiết bị, hệ thống quan trắc nƣớc thải tự động, liên tục (nếu có), CO/CQ và
phiếu kiểm định, hiệu chuẩn hoặc thử nghiệm của thiết bị, hệ thống quan trắc nƣớc
thải tự động, liên tục; làm rõ việc kết nối và truyền dữ liệu quan trắc tự động, liên tục
nƣớc thải về Sở Tài nguyên và Môi trƣờng địa phƣơng để kiểm tra và giám sát ......... 56
1.3.4. Các biện pháp xử lý nƣớc thải khác .................................................................... 61
2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải .................................................................. 62
3. Cơng trình, biện pháp lƣu giữ, xử lý chất thải rắn thơng thƣờng .............................. 62
4. Cơng trình, biện pháp lƣu giữ, xử lý chất thải nguy hại ........................................... 64
4.1. Chất thải nguy hại .................................................................................................. 64
4.2 Bùn thải từ hệ thống xử lý nƣớc thải ....................................................................... 66
5. Cơng trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung.................................................. 67
6. Phƣơng án phòng ngừa, ứng phó sự cố mơi trƣờng .................................................. 67
6.1 Cơng trình, thiết bị phịng ngừa, ứng phó sự cố hệ thống xử lý nƣớc thải trong quá
trình vận hành thử nghiệm và trong q trình hoạt động .............................................. 67
6.2 Cơng trình, thiết bị phịng ngừa, ứng phó sự cố mơi trƣờng đối với bụi, khí thải
trong q trình vận hành thử nghiệm và trong quá trình hoạt động .............................. 68
6.3 Cơng trình, thiết bị phịng ngừa, ứng phó sự cố tràn dầu và các cơng trình phịng
ngừa, ứng phó sự cố mơi trƣờng khác ........................................................................... 68
6.4 Biện pháp phịng ngừa, ứng phó sự cố mơi trƣờng đối với chất thải ...................... 68
7. Cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trƣờng khác ......................................................... 70
8. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trƣờng ................................................................................................ 70
9. Các nội dung thay đổi so với giấy phép môi trƣờng đã đƣợc cấp............................. 76
10. Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phƣơng án cải tạo, phục hồi môi trƣờng,
phƣơng án bồi hoàn đa dạng sinh học ........................................................................... 76
Chƣơng IV ..................................................................................................................... 77
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƢỜNG......................................... 77
1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nƣớc thải ........................................................... 77
1.1 Nguồn phát sinh nƣớc thải ...................................................................................... 77
1.2 Lƣu lƣợng xả nƣớc thải tối đa: ................................................................................ 77
1.3 Dòng nƣớc thải ........................................................................................................ 77
1.4 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ơ nhiễm theo dịng nƣớc thải .... 77
1.5 Vị trí, phƣơng thức xả nƣớc thải và nguồn tiếp nhận nƣớc thải ............................. 77
2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải .............................................................. 78
3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, rung .................................................... 78
3.1 Nguồn phát sinh tiếng ồn, rung ............................................................................... 78
Chủ cơ sở: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang
ii
Giấy phép môi trường cơ sở “Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Xuân Tô”
3.2 Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung .............................................................................78
3.3 Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung ................................................................ 79
3.3.1 Tiếng ồn ................................................................................................................79
3.3.2 Độ rung .................................................................................................................79
4. Nội dung đề nghị cấp giấy phép của cơ sở đầu tƣ thực hiện dịch vụ xử lý chất thải
nguy hại ......................................................................................................................... 79
5. Nội dung đề nghị cấp phép của cơ sở đầu tƣ có nhập khẩu phế liệu từ nƣớc ngồi
làm ngun liệu sản xuất ............................................................................................... 79
Chƣơng V ...................................................................................................................... 80
KẾT QUẢ QUAN TRẮC MƠI TRƢỜNG CỦA CƠ SỞ............................................. 80
Chƣơng VI ..................................................................................................................... 81
CHƢƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƢỜNG CỦA CƠ SỞ ............................... 81
1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm cơng trình xử lý chất thải ........................................ 81
1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm..................................................................81
1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các cơng trình, thiết bị
xử lý chất thải ................................................................................................................81
2. Chƣơng trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của
pháp luật ........................................................................................................................ 83
2.1 Chƣơng trình quan trắc mơi trƣờng định kỳ ............................................................83
2.2 Chƣơng trình quan trắc tự động, liên tục chất thải ..................................................83
2.3 Hoạt động quan trắc môi trƣờng định kỳ, quan trắc môi trƣờng tự động, liên tục
khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ cơ sở .........84
3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trƣờng hằng năm.................................................. 84
Chƣơng VII .................................................................................................................... 85
KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA ........................................................................ 85
VỀ BẢO VỆ MÔI TRƢỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ .......................................................... 85
Chƣơng VIII .................................................................................................................. 86
CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ ...................................................................................... 86
DANH MỤC CÁC PHỤ LỤC ĐÍNH KÈM ................................................................. 87
Chủ cơ sở: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang
iii
Giấy phép môi trường cơ sở “Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Xuân Tô”
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
BOD
BTCT
BTDƢL
BTLT
BTNMT
COD
CP
CTNH
HDPE
HTXLKT
HTXLNT
NĐ
NĐ-CP
NT
PCCC
PTN
QCVN
TNHH
TT
TSS
UBND
Nhu cầu oxy sinh hóa (Biochemical Oxygen Demand)
Bê tơng cốt thép
Bê tơng dự ứng lực
Bê tông ly tâm
Bộ Tài nguyên và Môi trƣờng
Nhu cầu oxy hóa học (Chemical Oxygen Demand)
Chính phủ
Chất thải nguy hại
Ống nhựa dẻo mật độ cao (High-density polyethylene)
Hệ thống xử lý khí thải
Hệ thống xử lý nƣớc thải
Nghị định
Nghị định – Chính phủ
Nƣớc thải
Phịng cháy chữa cháy
Phịng thí nghiệm
Quy chuẩn Việt Nam
Trách nhiệm hữu hạn
Thông tƣ
Tổng chất rắn lơ lửng (Total Suspended Solids)
Ủy ban nhân dân
Chủ cơ sở: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang
iv
Giấy phép môi trường cơ sở “Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Xuân Tô”
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1 Tọa độ vị trí cơ sở ............................................................................................9
Bảng 1.2 Bảng cân bằng đất đai ....................................................................................12
Bảng 1.3 Danh mục các ngành nghề đầu tƣ vào KCN ..................................................12
Bảng 1.4 Nhu cầu sử dụng điện của cơ sở ....................................................................17
Bảng 1.5 Tính tốn lƣợng nƣớc cấp sử dụng cho cơ sở giai đoạn hoạt động ...............18
Bảng 1.6 Danh sách các doanh nghiệp đang đầu tƣ trong KCN Xuân Tô ....................18
Bảng 1.7 Quy mô hạ tầng kỹ thuật của cơ sở nhƣ sau ..................................................19
Bảng 1.8 Quy mơ hệ thống thốt nƣớc mƣa ..................................................................20
Bảng 1.9 Thống kê vật tƣ thoát nƣớc thải của KCN Xuân Tô ......................................21
Bảng 1.10 Quy mô hệ thống cấp nƣớc ..........................................................................21
Bảng 1.11 Quy mô hệ thống cấp điện ...........................................................................22
Bảng 1.12 Thống kê lộ giới ...........................................................................................22
Bảng 1.13 Quy mô hệ thống cây xanh ..........................................................................23
Bảng 2.1 Chất lƣợng nƣớc mặt kênh Vĩnh Tế...............................................................28
Bảng 2.2 Tải lƣợng tối đa của thông số chất lƣợng nƣớc mặt theo quy chuẩn .............29
Bảng 2.3 Tải lƣợng của thông số chất lƣợng nƣớc mặt kênh Vĩnh Tế .........................29
Bảng 2.4 Khả năng tiếp nhận nƣớc thải, sức chịu tải của kênh Vĩnh Tế ......................30
Bảng 3.1 Thống kê hệ thống thoát nƣớc mƣa của cơ sở ...............................................31
Bảng 3.2 Nồng độ ô nhiễm trong nƣớc thải sinh hoạt...................................................33
Bảng 3.3 Thống kê hệ thống thoát nƣớc thải của cơ sở ................................................33
Bảng 3.4 Hiệu suất xử lý chất ô nhiễm khi qua bể tự hoại............................................36
Bảng 3.5 Thông số kỹ thuật và thiết bị của các bể xử lý nƣớc thải...............................39
hệ thống 750 m3/ngày.đêm ............................................................................................39
Bảng 3.6 Hiệu quả xử lý thực tế của các bể ..................................................................55
Bảng 3.7 Mức tiêu hao năng lƣợng khi vận hành hệ thống xử lý nƣớc thải .................55
Bảng 3.8 Các thiết bị, hệ thống quan trắc chất thải tự động, liên tục............................56
Bảng 3.9 Thành phần chất thải nguy hại phát sinh .......................................................65
Bảng 3.10 Các thay đổi so với quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi
trƣờng ............................................................................................................................70
Bảng 4.1 Giới hạn thông số và nồng độ chất ô nhiễm chính đề nghị cấp phép nƣớc thải
.......................................................................................................................................77
2.1 Nguồn phát sinh khí thải..........................................................................................78
2.2 Dịng khí thải, vị trí xả khí thải................................................................................78
Bảng 4.2 Giới hạn thông số và nồng độ chất ô nhiễm chính đề nghị cấp phép khí thải
.......................................................................................................................................78
Bảng 5.1 Kế hoạch chi tiết thời gian dự kiến lấy các loại mẫu .....................................81
Bảng 5.2 Dự trù kinh phí thực hiện quan trắc môi trƣờng hàng năm ...........................84
Chủ cơ sở: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang
v
Giấy phép môi trường cơ sở “Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Xuân Tô”
DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 Vị trí thực hiện cơ sở ...................................................................................... 10
Hình 1.2 Sơ đồ hoạt động chính của KCN .................................................................... 12
Hình 1.3 Quy trình đầu tƣ vào KCN ............................................................................. 14
Hình 1.4 Sơ đồ cơng nghệ chung loại hình da giày, may mặc ...................................... 15
Hình 1.5 Sơ đồ cơng nghệ chung loại hình đóng gói, chế biến lƣơng thực .................. 16
Hình 3.1 Sơ đồ thu gom, thoát nƣớc mƣa của cơ sở ..................................................... 32
Hình 3.2 Sơ đồ thốt nƣớc thải của cơ sở ..................................................................... 35
Hình 3.3 Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại 03 ngăn ................................................................... 35
Hình 3.4 Quy trình cơng nghệ HTXLNT KCN Xuân Tô 750 (m3/ngày.đêm) ............. 37
Chủ cơ sở: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang
vi
Giấy phép môi trƣờng cơ sở “Đầu tƣ xây dựng cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Xuân Tô”
MỞ ĐẦU
An Giang là một trong 4 tỉnh thành quan trọng trong vùng kinh tế trọng điểm
đồng bằng sông Cửu Long. Vị trí nằm phía Tây Nam của Việt Nam, là vùng đất đầu
nguồn sông Cửu Long, tiếp giáp các tỉnh Đồng Tháp (phía Đơng), TP Cần Thơ (phía
Đơng Nam), Kiên Giang (phía Tây) và giáp Vƣơng quốc Campuchia (phía Tây Bắc).
Đồng thời đƣờng Quốc lộ 91 đi qua nối vào Quốc lộ 2 - Campuchia và là tỉnh đầu
nguồn Sông MeKong khi chảy qua Việt Nam với 2 nhánh sông Tiền và sông Hậu đi
qua với tổng chiều dài khoảng 100 km, điều này rất thuận lợi cho vận chuyển hàng
hóa, đi lại bằng đƣờng bộ lẫn đƣờng thủy. Trong những năm qua vùng kinh tế trọng
điểm đồng bằng sông Cửu Long đã đóng vai trị là một trung tâm lớn về sản xuất lúa
gạo, nuôi trồng, đánh bắt và chế biến thủy hải sản, đóng góp lớn vào xuất khẩu nông
thủy sản của cả nƣớc.
Đƣợc sự quan tâm của các cấp lãnh đạo và đón nhận những cơ hội vốn có trong
định hƣớng phát triển chung của vùng, tỉnh An Giang tập trung phát triển công nghiệp
dựa vào nguồn nguyên liệu từ ngành nông nghiệp cung cấp là nền kinh tế mũi nhọn
cần đƣợc ƣu tiên hàng đầu. Khu công nghiệp Xuân Tô đƣợc thành lập theo Quyết định
số 09/2006/QĐ-UBND ngày 01/3/2006 của UBND tỉnh An Giang về việc thành lập Khu
bảo thuế Tịnh Biên, thuộc khu vực cửa khẩu Tịnh Biên, nằm trong Khu kinh tế cửa khẩu
tỉnh An Giang. Khu công nghiệp Xuân Tô đã đƣợc Sở Tài nguyên và Môi trƣờng phê
duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trƣờng tại Quyết định số 181/QĐ-STNMT-MT ngày
22/7/2008.
Hiện nay, Khu cơng nghiệp Xn Tơ (diện tích 57,07 ha, trong đó phần diện
tích có thể cho th khoảng 31,4 ha) đã đƣợc xây dựng hoàn thành cơ bản phần hạ
tầng kỹ thuật với các hạng mục: hệ thống giao thông, thoát nƣớc, chiếu sáng, hàng
rào,... Theo Quyết định số 328/2004/QĐ-UB ngày 02/3/2004 của UBND tỉnh An
Giang về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết khu công nghiệp Xuân Tô, huyện Tịnh
Biên, tỉnh An Giang: Khu công nghiệp Xuân Tô với tính chất là khu sản xuất vừa và
nhỏ, chủ yếu gia cơng chế biến, lắp ráp, đóng gói hàng xuất khẩu với u cầu ơ nhiễm
thấp, dự kiến bố trí các hình thức cơng nghiệp chế biến nơng sản, cơng nghiệp đóng
gói bao bì, các hình thức cơng nghiệp sạch nhƣ lắp ráp điện tử, dƣợc phẩm, hàng tiêu
dùng không gây ơ nhiễm trong q trình sản xuất,...
Căn cứ Khoản 1, Điều 39 Luật Bảo vệ môi trƣờng 2020 (Cơ sở thuộc dự án đầu
tƣ nhóm II theo quy định tại STT 2, Mục I, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ và cơ sở có quy mơ tƣơng đƣơng
với dự án nhóm A theo quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 8, Luật Đầu tƣ công số
39/2019/QH14 và căn cứ khoản 3, Điều 31, Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ thì cơ sở thuộc đối tƣợng phải có giấy phép mơi trƣờng và
có cơng trình xử lý chất thải phải thực hiện vận hành thử nghiệm. Cơ sở đã đƣợc Sở
Tài nguyên và Môi trƣờng tỉnh An Giang phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi
trƣờng tại Quyết định số 181/QĐ-STNMT ngày 22/7/2008 và hiện nay đã đi vào hoạt
Chủ cơ sở: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang
7
Giấy phép môi trƣờng cơ sở “Đầu tƣ xây dựng cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Xuân Tô”
động. Do đó, Chủ cơ sở thực hiện báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trƣờng Dự án
đầu tƣ xây dựng cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Xuân Tô theo mẫu quy định tại Phụ
lục X ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính
phủ và thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trƣờng của Sở Tài nguyên và Môi trƣờng
tỉnh An Giang.
Chủ cơ sở: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang
8
Giấy phép môi trƣờng cơ sở “Đầu tƣ xây dựng cơ sở hạ tầng Khu cơng nghiệp Xn Tơ”
Chƣơng I
THƠNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ
1. Tên chủ cơ sở
- Chủ cơ sở: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang
- Địa chỉ văn phòng: Số 02, Đƣờng số 20, Khóm Tây Khánh 1, Phƣờng Mỹ Hịa,
thành phố Long Xun, tỉnh An Giang.
- Ngƣời đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở:
(Ông) Nguyễn Thanh Cƣờng;
Chức vụ: Trƣởng Ban.
- Điện thoại: 02963.943.623;
Fax: 0296.3.943.623.
Email:
- Quyết định thành lập Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang: Số 1944/QĐTTg ngày 26/11/2009 của Thủ tƣớng Chính phủ.
- Mã số thuế: 1600686865.
- Quyết định phê duyệt đầu tƣ số 1322/QĐ-CT.UB ngày 20/7/2004 của Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Dự án đầu tƣ xây dựng cơ sở Hạ tầng Khu
công nghiệp Xuân Tô, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang.
2. Tên cơ sở
- Tên cơ sở: Đầu tƣ xây dựng cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Xuân Tô.
- Địa điểm thực hiện cơ sở: phƣờng Tịnh Biên, thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang.
Khu đất cơ sở có tổng diện tích đất là 57,07 ha với tứ cận tiếp giáp nhƣ sau:
+ Phía Bắc giáp giáp hàng rào Khu cơng nghiệp;
+ Phía Nam giáp Quốc lộ 91;
+ Phía Đơng và phía Tây giáp đất ở.
Bảng 1.1 Tọa độ vị trí cơ sở
Điểm
A
B
C
D
E
F
G
H
Tọa độ
(Tọa độ VN 2000, kinh tuyến trục 104045’, múi chiếu 30)
X (m)
Y (m)
1173089.183
522074.363
1173322.146
522129.795
1173390.542
521858.722
1173381.251
521857.743
1173360.18
521940.696
1172518.247
521887.299
1172341.218
522623.82
1172933.256
522772.124
Chủ cơ sở: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang
9
Giấy phép môi trƣờng cơ sở “Đầu tƣ xây dựng cơ sở hạ tầng Khu cơng nghiệp Xn Tơ”
Vị trí cơ sở
Hình 1.1 Vị trí thực hiện cơ sở
- Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép có liên quan đến mơi
trƣờng, phê duyệt dự án:
+ Tờ trình số 1554/TTr-BQLKKT ngày 12/10/2023 của Ban Quản ký khu kinh tế
tỉnh An Giang về quyết định chủ trƣơng đầu tƣ dự án Hệ thống xử lý nƣớc thải tập
trung Khu công nghiệp Xuân Tô (giai đoạn 1) (công suất 750 m3/ngày.đêm), phƣờng
Tịnh Biên, thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang.
+ Báo cáo số 625/BC-SKHĐT ngày 12/10/2023 của Sở Kế hoạch và Đầu tƣ tỉnh
An Giang về việc kết quả thẩm định Báo cáo đề xuất chủ trƣơng đầu tƣ dự án Hệ
thống xử lý nƣớc thải tập trung Khu công nghiệp Xuân Tô (giai đoạn 1) (công suất 750
m3/ngày.đêm), phƣờng Tịnh Biên, thị xã Tịnh Biên, tỉnh An Giang.
+ Quyết định số 1680/QĐ-UBND ngày 19/10/2023 của UBND tỉnh An Giang về
việc phê duyệt Chủ trƣơng đầu tƣ đầu tƣ dự án Hệ thống xử lý nƣớc thải tập trung Khu
công nghiệp Xuân Tô (giai đoạn 1) (công suất 750 m3/ngày.đêm) thị trấn Tịnh Biên,
huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang.
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trƣờng;
các giấy phép môi trƣờng thành phần:
+ Quyết định số 181/QĐ-STNMT ngày 22/7/2008 của Sở Tài nguyên và Môi
trƣờng tỉnh An Giang về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trƣờng dự án
Đầu tƣ xây dựng cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Xuân Tô;
+ Quyết định số 488/TB-STNMT ngày 22/4/2013 của Sở Tài nguyên và Môi
trƣờng tỉnh An Giang về việc thông báo hết thời hiệu các Quyết định phê duyệt báo
cáo đánh giá tác động môi trƣờng, đề án bảo vệ môi trƣờng;
+ Công văn số 450/BQLKKT-TNMT ngày 27/5/2014 của Ban Quản lý Khu kinh
Chủ cơ sở: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang
10
Giấy phép môi trƣờng cơ sở “Đầu tƣ xây dựng cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Xuân Tô”
tế tỉnh An Giang về việc thực hiện báo cáo đánh giá tác động môi trƣờng Khu công
nghiệp Xuân Tô;
+ Công văn số 619/UBND-KT ngày 19/6/2014 của UBND tỉnh An Giang về việc
duy trì và mở rộng Khu cơng nghiệp Xn Tơ.
- Quy mơ của cơ sở (phân loại tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tƣ công):
Tổng vốn đầu tƣ của cơ sở là 72.909,185 triệu đồng và thuộc tiêu chí Dự án hạ tầng
khu cơng nghiệp, nên cơ sở này thuộc dự án nhóm A (theo Điểm c, Khoản 1, Điều 8,
Luật Đầu tƣ công số 39/2019/QH14). Từ đó, căn cứ vào số thứ tự 2, mục I, Phụ lục IV
của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ thì cơ sở “Đầu tƣ xây dựng cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Xn Tơ” thuộc
dự án nhóm II có nguy cơ tác động xấu đến môi trƣờng phải lập Giấy phép môi
trƣờng. Cơ sở đã đƣợc Sở Tài nguyên và Môi trƣờng tỉnh An Giang phê duyệt Báo cáo
đánh giá tác động môi trƣờng tại Quyết định số 181/QĐ-STNMT ngày 22/7/2008 và
hiện nay đã đi vào hoạt động. Do đó, Chủ cơ sở thực hiện báo cáo đề xuất cấp giấy
phép môi trƣờng Dự án đầu tƣ xây dựng cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Xuân Tô theo
mẫu quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ và thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trƣờng của Sở Tài
nguyên và Môi trƣờng tỉnh An Giang.
- Loại hình hoạt động của cơ sở: Khu công nghiệp, các ngành nghề đƣợc phép
thu hút đầu tƣ bao gồm: Chế biến nơng sản, đóng gói sản phẩm, lƣơng thực thực
phẩm, lắp ráp điện tử, công nghiệp sản xuất, gia công các mặt hàng may mặc (khơng
có dệt, nhuộm), da giày thể thao, túi xách (khơng có thuộc và nhuộm da và chế biến da
sống thành da bằng cách thuộc) và các loại hình ngành nghề cơng nghiệp khác đảm
bảo tiêu chí ngành nghề cơng nghiệp sạch, không gây ô nhiễm môi trƣờng,… (Theo
Quyết định số 907/QĐ-UBND ngày 05/5/2022 của UBND tỉnh An Giang - đính kèm
phụ lục).
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở
3.1. Công suất hoạt động của cơ sở
Đặc thù của cơ sở Đầu tƣ xây dựng cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Xuân Tô là
kinh doanh hạ tầng kỹ thuật cho các đơn vị sản xuất công nghiệp có nhu cầu. Do đó
hoạt động tại khu vực chủ yếu là hoạt động sản xuất của các đơn vị thứ cấp và sinh
hoạt của cán bộ, công nhân làm việc ở đây. Chủ cơ sở sẽ quản lý, giám sát hạ tầng kỹ
thuật Khu công nghiệp, các công tác bảo vệ môi trƣờng của các Cơ sở trên đồng thời
vận hành hệ thống xử lý nƣớc thải tập trung, duy tu và bảo dƣỡng các cơng trình hạ
tầng kỹ thuật, cụ thể:
- Quản lý sử dụng, duy tu, bảo dƣỡng hạ tầng kỹ thuật của KCN.
- Lên kế hoạch bố trí, sắp xếp vị trí, các loại hình sản xuất trong KCN phù hợp
tránh tác động lớn đến nhau theo chiều hƣớng xấu. Sắp xếp các loại hình sản xuất của
đơn vị thứ cấp theo đúng quy hoạch ngành nghề đƣợc duyệt tại các lô đất.
- Kiểm tra, đôn đốc các đơn vị thứ cấp thực hiện các trách nhiệm liên quan đối
Chủ cơ sở: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang
11
Giấy phép môi trƣờng cơ sở “Đầu tƣ xây dựng cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Xuân Tô”
với KCN (nhƣ kiểm tra đôn đốc các đơn vị thứ cấp đấu nối nƣớc thải vào đƣờng ống
thu gom nƣớc thải của KCN,…);
- Chăm sóc cây xanh trong khn viên cơ sở;
- Vận hành và quan trắc môi trƣờng định kỳ hệ thống xử lý nƣớc thải tập trung
của KCN.
- Các nội dung quản lý khác có liên quan.
- Sơ đồ hoạt động chính của KCN:
Cho các đơn vị thứ cấp
thuê đất, duy tu, bảo
dƣỡng hạ tầng kỹ thuật,
vận hành trạm XLNT
Chủ cơ sở
Hoạt động
của các
phƣơng tiện
ra vào KCN
Hoạt động
sản xuất của
các đơn vị
thứ cấp
Hoạt động
sinh hoạt của
công nhân
Phát sinh các
nguồn thải
Hoạt động
của
HTXLNT tập
trung
Hoạt động duy
tu bảo dƣỡng
Hạ tầng của
KCN
Hình 1.2 Sơ đồ hoạt động chính của KCN
Căn cứ Quyết định số 1759/QĐ-UBND ngày 18/7/2019 của UBND tỉnh An
Giang về việc phê duyệt điều chỉnh một phần đồ án quy hoạch chi tiết KCN Xuân Tô,
quy mô cơ sở với tổng diện tích đất là 57,07 ha và quy hoạch sử dụng đất nhƣ sau:
Bảng 1.2 Bảng cân bằng đất đai
STT
1
2
3
4
5
6
Hạng mục
Diện tích (ha)
Tỉ lệ (%)
Đất xây dựng nhà máy
31,42
55,05
Đất xây dựng cơng trình dịch vụ
1,27
2,22
Đất trung tâm QLHC và trƣng bày sản phẩm
2,44
4,27
Đất xây dựng cơng trình HTKT
1,97
3,45
Đất cây xanh
9,2
16,12
Đất giao thông và quãng trƣờng
10,77
18,87
Tổng cộng
57,07
100
(Nguồn: Quyết định số 1759/QĐ-UBND ngày 18/7/2019 của UBND tỉnh An Giang)
Theo Quyết định số 907/QĐ-UBND ngày 05/5/2022 của UBND tỉnh An Giang
về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung loại hình ngành nghề của đồ án Quy hoạch chi
tiết KCN Xn Tơ thì các loại hình đƣợc phép đầu tƣ vào KCN đƣợc trình bày nhƣ
sau:
Bảng 1.3 Danh mục các ngành nghề đầu tƣ vào KCN
STT
Ký hiệu lơ
Loại hình đƣợc phê duyệt
1
A1 đến A10
Chế biến nơng sản, đóng gói sản phẩm, lƣơng thực thực phẩm,
lắp ráp điện tử, công nghiệp sản xuất, gia công các mặt hàng
Chủ cơ sở: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang
12
Giấy phép môi trƣờng cơ sở “Đầu tƣ xây dựng cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Xuân Tô”
STT
Ký hiệu lơ
2
B1 đến B6
3
C1 đến C8
Loại hình đƣợc phê duyệt
may mặc (khơng có dệt, nhuộm), da giày thể thao, túi xách
(khơng có thuộc và nhuộm da và chế biến da sống thành da
bằng cách thuộc) và các loại hình ngành nghề cơng nghiệp
khác đảm bảo tiêu chí ngành nghề cơng nghiệp sạch, không
gây ô nhiễm môi trƣờng,…
(Nguồn: Quyết định số 907/QĐ-UBND ngày 05/5/2022 của UBND tỉnh An Giang)
- Quy mô đầu tƣ hệ thống xử lý nƣớc thải (Cơ sở đã đƣợc UBND tỉnh An Giang
phê duyệt chủ trƣơng đầu tƣ xây dựng dự án Hệ thống xử lý nƣớc thải tập trung Khu
công nghiệp Xuân Tô (giai đoạn 1) (công suất 750 m3/ngày.đêm) tại Quyết định số
1680/QĐ-UBND ngày 19/10/2023) nhƣ sau:
+ Tổng diện tích đất đầu tƣ khoảng 9.000 m2, bao gồm các hạng mục:
Tuyến ống thu gom nƣớc thải trong KCN: Xây dựng tuyến ống HDPE thu gom
nƣớc thải từ các nguồn phát sinh nƣớc thải của KCN về Hệ thống xử lý nƣớc thải tập
trung của KCN.
Hạng mục: Bể gom, modul cụm bể xử lý chính, cụm bể xử lý nƣớc thải đầu ra
có dạng hình chữ nhật. Sử dụng giải pháp móng cọc bê tơng cốt thép.
Hạng mục: Hồ phòng ngừa sự cố, Hồ kiểm chứng sử dụng giải pháp mái kè đá,
đáy sử dụng màng HDPE.
Hạng mục: Khối nhà quản lý vận hành, phịng thí nghiệm, nhà đặt tủ điện, nhà
đặt máy thổi khí, nhà đặt máy ép bùn và hóa chất: cơng trình 1 tầng, tƣờng xây gạch
khơng nung hoặc vách ngăn bao quanh, kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực, gia cố
nền móng bằng cọc bê tơng cốt thép.
Hạng mục: Nhà đặt máy phát điện, nhà kho: tƣờng xây gạch không nung hoặc
vách ngăn bao quanh, kết cấu khung bê tông cốt thép chịu lực, gia cố nền móng bằng
cọc bê tơng cốt thép.
Hạng mục: Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ, hệ thống sân đƣờng, cây xanh, cấp
thoát nƣớc mƣa, nƣớc thải và hệ thống PCCC: mặt đƣờng bê tông xi măng, tƣờng xây
gạch, kết cấu khung bê tông cốt thép, hệ thống cống thu gom nƣớc mƣa, nƣớc thải
thốt ra mơi trƣờng xung quanh.
Hạng mục: Các khối, hệ thống phụ trợ phục vụ cho việc vận hành, xử lý nƣớc
thải và thông tin liên lạc, hệ thống cấp điện, hệ thống chiếu sáng, thiết bị quan trắc,
kiểm tra quan sát khác nhƣ: điện, nƣớc, cáp TV, Internet, camera an ninh, …
Hệ thống điện năng lƣợng mặt trời phục vụ hoạt động cho nhà máy, chiếu sáng
xung quanh.
Tuyến ống thoát nƣớc thải sau lý: Xây dựng tuyến ống HDPE thoát nƣớc thải
sau xử lý từ Hệ thống xử lý nƣớc thải của KCN ra môi trƣờng.
+ Công suất hệ thống xử lý nƣớc thải: 750 m3/ngày.đêm.
+ Thời gian thực hiện: 2024 – 2026.
+ Nguồn vốn đầu tƣ: Nguồn vốn đầu tƣ công do cấp tỉnh quản lý.
Chủ cơ sở: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang
13
Giấy phép môi trƣờng cơ sở “Đầu tƣ xây dựng cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Xuân Tô”
3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở
Quy trình vận hành
Các doanh nghiệp thành viên: Các doanh nghiệp có dự định đầu tƣ kinh doanh
vào KCN tiến hành thực hiện các thủ tục về đầu tƣ, quy hoạch, xây dựng, môi trƣờng,
PCCC bao gồm: Quyết định chủ trƣơng đầu tƣ, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tƣ,
lập, trình thẩm định phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng, thẩm duyệt hồ sơ hệ thống
PCCC, Báo cáo đánh giá tác động môi trƣờng, Giấy phép xây dựng, thẩm định báo cáo
nghiên cứu khả thi dự án đầu tƣ, thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở,… với
các cơ quan chức năng (Ban Quản lý Khu kinh tế, Sở Tài ngun và Mơi trƣờng, Sở
Xây dựng, Phịng Cảnh sát PCCC và CNCH, UBND huyện, thị xã,…).
Hình 1.3 Quy trình đầu tƣ vào KCN
Doanh nghiệp hoạt động trong KCN, có đầy đủ quyền hạn, nghĩa vụ của nhà đầu
tƣ theo quy định của pháp luật về đầu tƣ, doanh nghiệp và pháp luật có liên quan.
Tuân thủ các quy định về an ninh, trật tự, bảo đảm an toàn lao động, văn hóa
doanh nghiệp, vệ sinh cơng nghiệp, bảo vệ mơi sinh, mơi trƣờng và phịng chống cháy,
nổ. Phối hợp với lực lƣợng Công an và địa phƣơng xây dựng phƣơng án phòng chống
cháy nổ, bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn xã hội trong khu vực.
Đối với các cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trƣờng: Các doanh nghiệp tự thực
hiện các biện pháp giảm thiểu đã đƣợc đề xuất trong hồ sơ môi trƣờng đƣợc các cơ
quan ban ngành phê duyệt (ĐTM, KHBVMT, GPMT). Nƣớc thải từ các doanh nghiệp
Chủ cơ sở: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang
14
Giấy phép môi trƣờng cơ sở “Đầu tƣ xây dựng cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Xuân Tô”
đảm bảo xử lý sơ bộ tại HTXLNT tại từng doanh nghiệp, đạt chất lƣợng theo thỏa
thuận trong Hợp đồng dịch vụ thốt nƣớc và xử lý nƣớc thải tại Khu cơng nghiệp với
Trung tâm Đầu tƣ phát triển hạ tầng và Hỗ trợ doanh nghiệp Khu kinh tế trƣớc khi đấu
nối vào HTXLNT tập trung của KCN do Ban Quản lý Khu kinh tế quản lý.
Thực hiện báo cáo hàng quý về tình hình hoạt động của doanh nghiệp gửi Ban
quản lý và các báo cáo chuyên ngành khác theo yêu cầu của các Bộ, ngành liên quan.
Ban Quản lý Khu kinh tế:
Ban Quản lý là cơ quan trực thuộc UBND tỉnh An Giang, thực hiện chức năng
quản lý nhà nƣớc trực tiếp đối với các KCN; quản lý và tổ chức thực hiện chức năng
cung ứng dịch vụ hành chính công và dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến hoạt động đầu
tƣ và sản xuất, kinh doanh cho nhà đầu tƣ trong các KCN trên địa bàn tỉnh theo quy
định của pháp luật.
Phối hợp cơ quan chuyên môn tổ chức kiểm tra, xác nhận hồn thành cơng trình
bảo vệ môi trƣờng phục vụ giai đoạn xây dựng và vận hành dự án đối với các dự án
đầu tƣ trong KCN theo pháp luật về bảo vệ môi trƣờng.
Quản lý các khu vực công cộng, khu xử lý nƣớc thải tập trung. Định kỳ tiến hành
quan trắc giám sát chất lƣợng mơi trƣờng khơng khí, nƣớc mặt, nƣớc thải tại KCN.
Thực hiện công tác thông tin, báo cáo định kỳ và đột xuất về tình hình thực hiện
nhiệm vụ trong các lĩnh vực công tác đƣợc giao với Bộ Kế hoạch và Đầu tƣ, các bộ,
ngành liên quan và UBND tỉnh; nhận báo cáo thống kê, báo cáo tài chính của doanh
nghiệp hoạt động trong KCN; Xây dựng hệ thống thông tin về KCN trên địa bàn và
kết nối với hệ thống thơng tin Quốc gia về KCN.
Quy trình hoạt động của các doanh nghiệp
Quy trình hoạt động của các dự án tùy thuộc vào ngành nghề, công nghệ sản
xuất, quy mô, vốn của mỗi dự án,… đối với các dự án chƣa hoặc chuẩn bị đầu tƣ chƣa
có quy mơ cụ thể, nên khơng thể đánh giá chính xác quy trình hoạt động của từng
doanh nghiệp. Hơn nữa mỗi dự án trƣớc khi xây dựng đều phải lập hồ sơ mơi trƣờng
đƣợc các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. Do đó, Báo cáo này sẽ đánh giá quy trình
cơng nghệ chung theo ngành nghề.
- Ngành da giày, may mặc:
Nguyên liệu
chính (vải,
da) và phụ
(chỉ may,…)
Cắt, may,
lắp ráp
sản phẩm
Kiểm tra
Rửa,
giặt, ủi
Nhập
kho
Hình 1.4 Sơ đồ cơng nghệ chung loại hình da giày, may mặc
Nguyên liệu đầu vào chính là vải đã nhuộm và da thành phẩm, nên không phát
sinh các hoạt động thuộc da hay nhuộm vải. Nguyên liệu đầu vào căn cứ theo kích
thƣớc đã quy định, tiến hành thao tác cắt vải, cắt da giày theo kích thƣớc nhất định.
Sau đó là cơng đoạn may kín, lắp ráp các chi tiết của sản phẩm tạo thành sản phẩm
Chủ cơ sở: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang
15
Giấy phép môi trƣờng cơ sở “Đầu tƣ xây dựng cơ sở hạ tầng Khu cơng nghiệp Xn Tơ”
hồn chỉnh. Tiến hành kiểm tra sản phẩm, nếu đạt chất lƣợng sẽ tiến hành rửa, giặt,
cuối cùng là ủi và sấy kho thành phẩm trƣớc khi đóng gói và nhập kho.
- Ngành đóng gói, chế biến lương thực thực phẩm:
Nguyên
liệu đầu vào
Phân
loại
Làm
sạch
Xử lý cơ học
(cắt, chế biến,…)
Kiểm
tra
Đóng gói,
bảo quản
Hình 1.5 Sơ đồ cơng nghệ chung loại hình đóng gói, chế biến lƣơng thực
Nguyên liệu quyết định đến chất lƣợng sản phẩm. Mỗi loại rau, quả, nơng sản,
ngun liệu có u cầu nhất định về chất lƣợng, kích thƣớc, hàm lƣợng chất khô, mức
độ nguyên vẹn,… Cần phân loại loại bỏ nguyên liệu không đảm bảo yêu cầu chế biến.
Làm sạch nguyên liệu, cắt thành miếng nhỏ hay chế biến tuỳ theo yêu cầu. Nguyên
liệu sau xử lý đƣợc kiểm ra, tiến hành đóng gói nguyên liệu, và bảo quản phù hợp
trƣớc khi phân phối.
3.3. Sản phẩm của cơ sở
Sản phẩm của cơ sở phụ thuộc vào ngành nghề của các doanh nghiệp đầu tƣ công
nghiệp, các sản phẩm hiện nay rất đa dạng, bao gồm: chế biến nơng sản, đóng gói sản
phẩm, lƣơng thực thực phẩm, lắp ráp điện tử, công nghiệp sản xuất, gia công các mặt
hàng may mặc (không có dệt, nhuộm), da giày thể thao, túi xách (khơng có thuộc và
nhuộm da và chế biến da sống thành da bằng cách thuộc) và các loại hình ngành nghề
cơng nghiệp khác đảm bảo tiêu chí ngành nghề cơng nghiệp sạch, không gây ô nhiễm
môi trƣờng,…
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn
cấp điện, nƣớc của cơ sở
4.1 Nhu cầu nguyên, vật liệu
Cơ sở Đầu tƣ xây dựng cơ sở hạ tầng khu công nghiệp Xuân Tô hoạt động chủ
yếu là cho thuê hạ tầng, đồng thời đầu tƣ xây dựng hệ thống xử lý nƣớc thải tập trung
để xử lý nƣớc thải phát sinh của các nhà máy thành viên sau khi xử lý sơ bộ, vì vậy
khơng có nhu cầu nguyên, vật liệu.
4.2 Nhu cầu sử dụng nhiên liệu
Nhu cầu sử dụng dầu DO cho máy phát điện: Sử dụng máy phát điện công suất
250 kVA để phục vụ cho hoạt động xử lý của HTXLNT, do đó máy phát điện hoạt
động khơng thƣờng xun. Ƣớc tính cơ sở sử dụng máy phát điện kéo dài khoảng 1
giờ/ngày, nhƣ vậy lƣợng dầu DO tiêu thụ là 55 lít/giờ.
4.3 Nhu cầu sử dụng phế liệu
Cơ sở khơng có nhu cầu sử dụng phế liệu.
4.4 Nhu cầu sử dụng hóa chất
- Giai đoạn hoạt động của cơ sở chỉ sử dụng hóa chất để vận hành HTXLNT,
lƣợng hóa chất sử dụng nhƣ sau:
+ Hóa chất kiềm, axit, phèn, polymer đƣợc sử dụng cho bể keo tụ tạo bông
Chủ cơ sở: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh An Giang
16