Tải bản đầy đủ (.pdf) (51 trang)

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trƣờng – Nhà máy cấu kiện bê tông An Giang

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.68 MB, 51 trang )

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trƣờng – Nhà máy cấu kiện bê tông An Giang

MỤC LỤC
Chƣơng I .................................................................................................................... 1
THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ ....................................................................... 1
1. Tên chủ cơ sở: Công ty cổ phần địa ốc An Giang ................................................ 1
2. Tên cơ sở: Nhà máy cấu kiên bê tông An Giang .................................................. 1
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở: ........................................ 2
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp
điện, nƣớc của cơ sở: ............................................................................................... 13
Chƣơng II SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU
TẢI CỦA MÔI TRƢỜNG ...................................................................................... 18
1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trƣờng quốc gia, quy hoạch
tỉnh, phân vùng môi trƣờng: .................................................................................... 18
2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trƣờng:....................... 18
Chƣơng III KẾT QUẢ HỒN THÀNH CÁC CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO
VỆ MƠI TRƢỜNG CỦA CƠ SỞ ........................................................................... 22
1. Cơng trình, biện pháp thốt nƣớc mƣa, thu gom và xử lý nƣớc thải: ................. 22
2. Cơng trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải: ........................................................... 27
3. Cơng trình, biện pháp lƣu giữ, xử lý chất thải rắn thơng thƣờng: ...................... 28
4. Cơng trình, biện pháp lƣu giữ, xử lý chất thải nguy hại: .................................... 28
5. Cơng trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung; .......................................... 29
6. Phƣơng án phịng ngừa, ứng phó sự cố mơi trƣờng: ........................................... 30
7. Cơng trình, biện pháp bảo vệ môi trƣờng khác ................................................... 31
8. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trƣờng:........................................................................................... 33
Chƣơng IV NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI TRƢỜNG
................................................................................................................................. 35
1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nƣớc thải: .................................................... 35
2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải: khơng ............................................ 36
3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn: không ........................................... 36


Chƣơng V KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƢỜNG CỦA CƠ SỞ .................... 37
1. Kết quả quan trắc môi trƣờng định kỳ đối với nƣớc thải. ................................... 37
Chƣơng VI CHƢƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƢỜNG CỦA CƠ SỞ ..... 42
1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm cơng trình xử lý chất thải: ................................ 42
Chủ cơ sở: Công ty cổ phần Địa Ốc An Giang

i


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trƣờng – Nhà máy cấu kiện bê tơng An Giang

2. Chƣơng trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của
pháp luật .................................................................................................................. 42
3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trƣờng hàng năm. .......................................... 43
Chƣơng VII KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƢỜNG
ĐỐI VỚI CƠ SỞ ..................................................................................................... 44
Chƣơng VIII CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ ......................................................... 45
PHỤ LỤC BÁO CÁO ............................................................................................. 46

Chủ cơ sở: Công ty cổ phần Địa Ốc An Giang

ii


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trƣờng – Nhà máy cấu kiện bê tông An Giang

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
BTNMT

Bộ Tài nguyên và môi trƣờng


BTCT

Bê tông cốt thép

ĐBSCL

Đồng bằng sông Cửu Long

ĐTM

Đánh giá tác động Môi trƣờng

QCVN

Quy chuẩn Việt Nam

TNHH

Trách nhiệm hữu hạn

TCXDVN

Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam

UBND

Uỷ ban nhân dân

UBMTTQ


Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc

WTO

Tổ chức thƣơng mại thế giới

WHO

Tổ chức y tế thế giới

CTR

Chất thải rắn

BOD5

Nhu cầu oxy sinh hoá

COD

Nhu cầu oxy hoá học

TSS

Tổng chất rắn lơ lửng

Coliforms

Vi khuẩn Coliforms


CO2

Cacbon đioxit

SO2

Lƣu huỳnh đioxit

CO

Cacbon oxit

NO2

Nitơ đioxit

CH4

Mêtan

KCS

Kiểm tra chất lƣợng sản phẩm

Chủ cơ sở: Công ty cổ phần Địa Ốc An Giang

iii



Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trƣờng – Nhà máy cấu kiện bê tông An Giang

DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1. Danh mục máy móc thiết bị của cơ sở....................................................... 10
Bảng 2: Nguyên vật liệu .......................................................................................... 13
Bảng 3. Tọa độ các điểm giới hạn của dự án .......................................................... 15
Bảng 4. các hạng mục cơng trình của cơ sở ............................................................ 16
Bảng 5. Thành phần và lƣợng chất thải nguy hại phát sinh .................................... 29
Bảng 6. Thống kê các nội dung thay đổi so với Báo cáo đánh giá tác động môi
trƣờng đã đƣợc phê duyệt ........................................................................................ 33
Bảng 7. Kết quả quan trắc môi trƣờng nƣớc thải sinh hoạt sau xử lý của cơ sở năm
2022 ......................................................................................................................... 37
Bảng 8. Kết quả quan trắc môi trƣờng nƣớc thải sản xuất sau xử lý của cơ sở năm
2022 ......................................................................................................................... 39

Chủ cơ sở: Công ty cổ phần Địa Ốc An Giang

iv


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trƣờng – Nhà máy cấu kiện bê tông An Giang

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình 1. Quy trình sản xuất gạch khơng nung............................................................ 3
Hình 2. Quy trình sản xuất bê tơng dự ứng lực ......................................................... 5
Hình 3. Quy trình sản xuất cống bê tơng ly tâm ....................................................... 7
Hình 4. Quy trình sản xuất gạch TERRAZZO .......................................................... 9
Hình 5. Vị trí cơ sở thể hiện trên google map ......................................................... 15
Hình 6. Sơ đồ thốt nƣớc mƣa cửa cơ sở ................................................................ 22
Hình 7. Sơ đồ thu gom và thoát nƣớc thải sinh hoạt tại cơ sở ................................ 23

Hình 8. Sơ đồ thu gom và thốt nƣớc thải sản xuất tại cơ sở ................................. 24
Hình 9: Hệ thống xử lý nƣớc thải sinh hoạt bằng công nghệ đất ngập nuớc nhân tạo
chảy ngầm theo chiều ngang tại cơ sở .................................................................... 24
Hình 10: Sơ đồ dây chuyền công nghệ xử lý nƣớc thải .......................................... 26

Chủ cơ sở: Công ty cổ phần Địa Ốc An Giang

v


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trƣờng – Nhà máy cấu kiện bê tơng An Giang

Chƣơng I
THƠNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ
1. Tên chủ cơ sở: Công ty Cổ phần Địa ốc An Giang
- Địa chỉ văn phòng: số 140, đƣờng Phan Bội Châu, Phƣờng Bình Khánh,
TP.Long xuyên, An giang.
- Ngƣời đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở: Ơng Nguyễn Văn Trung Chức vụ: Phó Tổng Giám Đốc.
- Điện thoại: 02963 932529; Fax: 02963 932394
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 1600194559, đăng ký lần đầu
ngày 22/8/2005, đăng ký thay đổi lần 12 ngày 11/7/2018 do Sở Kế hoạch và Đầu
tƣ tỉnh An Giang cấp.
- Mã số thuế: 1600194599
2. Tên cơ sở: Nhà máy cấu kiên bê tông An Giang
- Địa điểm cơ sở: khóm Vĩnh Hƣng, TT. Vĩnh Thạnh Trung, huyện Châu Phú, tỉnh
An Giang.
- Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép có liên quan đến mơi
trƣờng, phê duyệt dự án:
+ Quyết định số 99/QĐ-STNMT ngày 30/3/2016 của Sở Tài nguyên và Môi
trƣờng An Giang về việc phê duyệt đề án BVMT chi tiết của nhà máy cấu kiện bê

tông An Giang;
+ Quyết định số 749/QĐ-STNMT ngày 13/7/2018 của Sở Tài nguyên và
Môi trƣờng An Giang về việc điều chỉnh nội dung đề án BVMT chi tiết của nhà
máy cấu kiện bê tông An Giang đƣợc phê duyệt theo Quyết định số 99/QĐSTNMT ngày 30/3/2016 của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trƣờng An Giang;
+ Thống báo số 3455/STNMT-MT ngày 27/11/2018 của Sở Tài nguyên và
Môi trƣờng An Giang về việc thông báo tiếp nhận báo cáo hồn thành các cơng
trình bảo vệ mơi trƣờng theo đề án BVMT chi tiết;
+ Giấy phép xả nƣớc thải vào nguồn nƣớc số 1313/GP-STNMT ngày
28/11/2018 của Sở Tài nguyên và Môi trƣờng An Giang (thời hạn 05 năm);
- Quy mô của cơ sở (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tƣ
công): Tổng vốn đầu tƣ theo Quyết định số 2574/QĐ-CT.UB ngày 27/11/2001 là
23,513 tỷ đồng nên Dự án này thuộc dự án nhóm C (theo khoản 3 điều 9 Luật đầu
tƣ công số 39/2019/QH14).
- Nhà máy cấu kiện bê tông An Giang (gọi tắt là cơ sở) khơng thuộc danh
mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ơ nhiễm mơi trƣờng;
Nƣớc thải đƣợc thu gom, xử lý bằng hệ thống xử lý nƣớc và thoát ra nguồn tiếp
Chủ cơ sở: Công ty cổ phần Địa Ốc An Giang

1


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trƣờng – Nhà máy cấu kiện bê tông An Giang

nhận là sông Hậu. Do đó, cơ sở thuộc số thứ tự 04, mục I của Phụ lục IV ban hành
kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ.
- Cơ sở đã đƣợc Sở TN&MT An Giang phê duyệt đề án BVMT chi tiết theo
Quyết định số 99/QĐ-STNMT ngày 30/3/2016;
Từ các nội dung nêu trên, theo quy định tại khoản 3 Điều 41 Luật Bảo vệ
môi trƣờng năm 2020, cơ sở thuộc đối tƣợng thực hiện Báo cáo đề xuất cấp giấy
phép môi trƣờng theo mẫu quy định tại Phụ lục X (Mẫu báo cáo để xuất cấp, cấp

lại giấy phép môi trường của cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung,
cụm cơng nghiệp đang hoạt động có tiêu chí về mơi trường tương đương với dự ăn
nhóm 1 hoặc nhóm II) ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP trình Sở
Tài ngun và Mơi trƣờng An Giang thẩm định, cấp phép.
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở:
3.1. Công suất hoạt động của cơ sở:
Công suất: 146.750 tấn sản phẩm/ năm.
3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở:
3.2.1. Quy trình sản xuất gạch không nung

Chủ cơ sở: Công ty cổ phần Địa Ốc An Giang

2


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trƣờng – Nhà máy cấu kiện bê tông An Giang

Công nhân cấp
liệu

Cấp nguyên liệu

Công nhân
máy trộn

Trộn nguyên liệu
Không thỏa mãn

CBKT, KCS


Điều khiển trung tâm, điều phối
ngun liệu, tạo hình, chuyển
gạch tự động.

Cơng nhân điều
khiển

CBKT,KCS

Kiểm tra nguyên liệu sau
khi trộn

Thỏa mãn

Kiểm tra bán thành
phẩm

Thỏa mãn

Công nhân kéo
gạch

Kéo gạch ra khu chờ (sau
01 ngày tƣới nƣớc bảo
dƣỡng

Công nhân xếp
gạch, bảo dƣỡng

Xếp gạch, dƣỡng gạch (tiếp tục bảo

dƣỡng bằng máy phun sƣơng)

CBKT,KCS

Thỏa mãn

Kiểm tra thành phẩm, đóng
kiện
Khơng Thỏa mản
Thành phẩm

Loại bỏ ( đƣa vào máy
nghiền, tái sử dụng lại)

Hình 1. Quy trình sản xuất gạch khơng nung
* Thuyết minh quy trình sản xuất gạch khơng nung
- Cấp nguyên liệu: sử dụng các phểu chứa liệu, đóng mở xi lanh khí, băng tải
liệu, vít tải, cân định lƣợng, bộ phận cài đặt phối liệu đƣợc tích hợp về trung tâm
Chủ cơ sở: Công ty cổ phần Địa Ốc An Giang

3


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trƣờng – Nhà máy cấu kiện bê tông An Giang

điều khiển. Sau khi chuyển nguyên liệu đƣợc cấp đầy vào các phểu (nhờ máy xúc),
một phần nguyên liệu đƣợc đƣa xuống trạm cân theo công thức phối trộn cài đặt.
Qua khâu này, nguyên liệu đƣợc định lƣợng trƣớc khi đƣa vào máy trộn.
- Máy trộn nguyên liệu: cùng với các cốt liệu đá bụi, nƣớc, xi măng và phụ
gia đƣợc đƣa vào máy trộn hồn tồn tự động theo quy trình cấp phối đặt sẵn. Sau

đó nguyên liệu đƣợc trộn đều theo thời gian cài đặt. Nguyên liệu sau phối trộn
đƣợc tự động đƣa vào máy chia liệu ở khu vực máy tạo hình nhờ hệ thống băng tải.
- Khu vực chứa khay: dùng làm đế trong quá trình ép và chuyển gạch ra khỏi
dây chuyền.
- Máy tạo hình: nhờ vào hệ thống ép thủy lực kết hợp với rung thành vách
tạo ra lực ép rung lớn để định hình những viên gạch chất lƣợng cao và ổn định,
cùng với việc phối trộn ngun liệu máy tạo hình là yếu tố vơ cùng quan trọng để
tạo ra sản phẩm đạt chất lƣợng cao.
- Máy chuyển gạch: Sau khi gạch đƣợc tạo hình xong, máy tự động chuyển
từng khay gạch vào vị trí định trƣớc. Nhờ đó mà ta có thể dùng xe chuyển gạch ra
dƣỡng hộ.
- Dƣỡng hộ gạch:
Gạch đƣợc dƣỡng hộ khoảng 1 ngày trong máy che và có hệ thống phun
sƣơng để tránh gạch bị mất nƣớc nhanh ảnh hƣởng đến q trình đơng kết của
gạch.
Sau đó ta chuyển gạch ra bãi thành phẩm (bằng xe đẩy chuyên dùng hoặc xe
nâng) phơi nắng tiếp tục khoảng 14 ngày và đƣợc kiểm tra phân loại theo tiêu
chuẩn kỹ thuật để đóng gói và xuất xƣởng.

Chủ cơ sở: Cơng ty cổ phần Địa Ốc An Giang

4


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trƣờng – Nhà máy cấu kiện bê tơng An Giang

3.2.2. Quy trình sản xuất bê tông dự ứng lực
]
Thép cƣờng độ cao


Cát, đá, xi măng

Thép thƣờng

Kiểm tra

Kiểm tra

Kiểm tra

Nhập kho

Nhập kho

Nhập kho

Kéo thép

Cân đong

Cắt, nắn thép

Tạo hình sản phẩm

Kiểm tra thơng số

Dƣỡng hộ bê tông

Cắt thép sản phẩm


Bốc dỡ sản phẩm

Kiểm tra chất lƣợng

Không
đạt

Để riêng chờ xử lý

Đạt

Nhập kho thành phẩm

Xuất kho
(giao hàng)

Hình 2. Quy trình sản xuất bê tơng dự ứng lực
* Thuyết minh quy trình sản xuất bê tơng dự ứng lực
- Thép thƣờng đƣợc công nhân gia công thành thép đai theo thiết kế.
- Căng thép: thép cƣờng độ cao đƣợc cơng nhân rải đều theo khn định
hình sẵn trên dây chuyền, sau đó đƣợc kéo căng nhờ hệ thống kích thủy lực đây là
Chủ cơ sở: Cơng ty cổ phần Địa Ốc An Giang

5


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trƣờng – Nhà máy cấu kiện bê tông An Giang

bƣớc ứng lực trƣớc cho cọc theo các ứng suất theo thiết kế để các moment kháng
uốn khi đi vào sử dụng, các thơng số kích đƣợc ghi lại nhờ đồng hồ đo áp kế.

- Cấp nguyên liệu: sử dụng các phểu chứa liệu, đóng mở xi lanh khí, băng tải
liệu, vít tải, cân định lƣợng, bộ phận cài đặt phối liệu đƣợc tích hợp về trung tâm
điều khiển. Sau khi chuyển nguyên liệu đƣợc cấp đầy vào các phểu (nhờ máy xúc),
một phần nguyên liệu đƣợc đƣa xuống trạm cân theo công thức phối trộn cài đặt.
Qua khâu này, nguyên liệu đƣợc định lƣợng trƣớc khi đƣa vào máy trộn.
- Máy trộn nguyên liệu: cùng với các cốt liệu cát, đá , nƣớc, xi măng và phụ
gia đƣợc đƣa vào máy trộn hồn tồn tự động theo quy trình cấp phối đặt sẵn. Sau
đó nguyên liệu đƣợc trộn đều theo thời gian cài đặt. Nguyên liệu sau phối trộn
đƣợc tự động đƣa vào xe chở bê tông chuyên dụng và vận chuyển đến dây chuyền
đổ bê tơng dự ứng lực.
- Tạo hình sản phẩm: Bê tông đƣợc định lƣợng và đổ trực tiếp vào khn.
Đầm lèn bê tơng và hồn thiện bề mặt sản phẩm.
- Bảo dƣỡng sản phẩm: bảo dƣỡng bằng phƣơng pháp dƣỡng ẫm tự nhiên.
- Cắt thép sản phẩm: Sau khi bê tông đƣợc 3 ngày ta bắt đầu kiểm tra thông
số bằng phƣơng pháp nén mẫu bê tông, sau khi bê tông đạt cƣờng độ cho phép
theo thiết kế thì tiến hành cắt thép, hồn thiện và cẩu sản phẩm ra bãi bằng xe cẩu
chuyên dụng.
3.2.3. Quy trình sản xuất cống bê tông ly tâm

Chủ cơ sở: Công ty cổ phần Địa Ốc An Giang

6


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trƣờng – Nhà máy cấu kiện bê tông An Giang

1.Thép cƣờng kéo nguội

2. Khuôn quay cống


3. Xi măng, cát, đá

Kiểm tra

Kiểm tra

Kiểm tra

Nhập kho

Chuẩn bị khuôn

Nhập kho

Gia công lồng ghép

Lắp đặt cốt thép và ráp
khn

Cân đong

Tạo hình sản phẩm
(quay ly tâm)

Dƣỡng hộ bê tơng

Bốc dỡ hồn thiện sản
phẩm

Cẩu xếp sản phẩm


Kiểm tra chất lƣợng

Không
đạt

Để riêng chờ xử lý

Đạt
Nhập kho thành phẩm

Xuất kho
(giao hàng)

Hình 3. Quy trình sản xuất cống bê tơng ly tâm
Thuyết minh quy trình sản xuất cống bê tơng ly tâm
- Gia công lồng thép: cốt thép đƣợc gia công theo thiết kế tiêu chuẩn của
Công ty hoặc theo đơn đặt hàng của khách hàng. Gia công lồng thép cống đƣợc kết
hợp với máy móc và thủ cơng, hàn điểm và gia công hàng loạt sản phẩm giống
nhau phù hợp với dây chuyền sản xuất công nghiệp. Việc nghiệm thu lồng thép có
Chủ cơ sở: Cơng ty cổ phần Địa Ốc An Giang

7


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trƣờng – Nhà máy cấu kiện bê tông An Giang

thể tiến hành đối với từng sản phẩm, hoặc theo từng lô sản phẩm, hoặc chọn ngẫu
nhiên.
- Chuẩn bị khuôn: khuôn cống phải đảm bảo tiêu chuẩn tối thiểu, không

cong vênh, hay văn vỏ đỗ, các vành lăn tiếp xúc tốt với các bánh dàn ly tâm, đồng
tâm khi quay ly tâm, không gây tiếng ồn lớn hay va đập mạnh khi ly tâm. Khuôn
chuẩn bị đổ bê tông phải ở trạng thái sẵn sàng, vệ sinh sạch sẽ, lau chất chống dính
cho khuôn.
- Lắp đặt cốt thép và ráp khuôn: Nửa khuôn dƣới đƣợc đặt nơi bằng phẳng,
chèn hai bên để không bị lăn, vận chuyển lồng thép bằng thủ công hay cẩu trục, lắp
đặt vào khn sao cho đúng vị trí. Những phần sai lệch nhƣ cốt thép bị vặn, nằm
sát thành ngồi khn hay nổi q trong lịng khn phải đƣợc chỉnh sửa cho đạt
yêu cầu trƣớc khi đậy phần trên của khuôn và tiếp tục căn chỉnh, vặn chặt các bu
long. Phần mặt chặn hai đầu khuôn cũng đƣợc lắp đặt kín khít đảm bảo khơng rị rỉ
nƣớc xi măng khi quay ly tâm. Dùng cẩu trục để vận chuyển khuôn đã lắp đặt xong
lên dàn quay ly tâm để chuẩn bị cho q trình nạp bê tơng và ly tâm.
- Cấp nguyên liệu: sử dụng các phểu chứa liệu, đóng mở xi lanh khí, băng tải
liệu, vít tải, cân định lƣợng, bộ phận cài đặt phối liệu đƣợc tích hợp về trung tâm
điều khiển. Sau khi chuyển nguyên liệu đƣợc cấp đầy vào các phểu (nhờ máy xúc),
một phần nguyên liệu đƣợc đƣa xuống trạm cân theo công thức phối trộn cài đặt.
Qua khâu này, nguyên liệu đƣợc định lƣợng trƣớc khi đƣa vào máy trộn.
- Máy trộn nguyên liệu: cùng với các cốt liệu cát, đá , nƣớc, xi măng và phụ
gia đƣợc đƣa vào máy trộn hồn tồn tự động theo quy trình cấp phối đặt sẵn. Sau
đó nguyên liệu đƣợc trộn đều theo thời gian cài đặt. Nguyên liệu sau phối trộn
đƣợc tự động đƣa vào xe chở bê tông chuyên dụng và vận chuyển đến bãi dây
chuyền quay ly tâm.
- Tạo hình sản phẩm: khởi động máy ly tâm cho khuôn quay từ từ, nạp bê
tông vào khuôn bằng phƣơng pháp thủ công, nap đều từ giữa ra hai đầu khn, q
trình nạp bê tông cần liên tục cho đến hết lƣợng bê tông xác định cho mỗi sản
phẩm. Tăng dần tốc độ quay ly tâm đến tốc độ phù hợp và duy trì trong thời gian
xác định tùy loại sản phẩm. Khi mặt trong cống đã đồng đều và đạt thời gian cho
phép có thể giảm tốc độ quay và tắt máy ly tâm.
- Bảo dƣỡng sản phẩm: bảo dƣỡng bằng phƣơng pháp dƣỡng ẫm tự nhiên,
hoặc dƣỡng hộ bằng hơi nƣớc nhằm mục đích sớm ra khn.

- Bốc dỡ sản phẩm: cơng tác tháo khuôn đƣợc tiến hành sau khi bê tông đạt
cƣờng độ nhất định (trên 30% Rtk)
- Cẩu xếp sản phẩm: sau khi sản phẩm đƣợc tháo khuôn đƣợc cẩu xếp vào
bãi theo qui định của từng loại.
- Nhập kho thành phẩm: sau thời gian 7ngày hoặc 14 ngày tiến hành kiểm
tra cƣờng độ bê tông bằng phƣơng pháp nén mẫu, khi bê tông đạt mác thiết kế ta
tiến hành cho nhập kho và xuất hàng.
Chủ cơ sở: Công ty cổ phần Địa Ốc An Giang

8


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trƣờng – Nhà máy cấu kiện bê tơng An Giang

3.2.4. Quy trình sản xuất gạch TERRAZZO
Vật liệu lớp 2

Vật liệu lớp 1

Kiểm tra

Kiểm tra

Nhập kho

Nhập kho

Gia cơng lồng ghép

Tạo hình sản phẩm

(ép thủy lực)

Cân đong

Bốc dỡ sản phẩm

Dƣỡng hộ sản phẩm

Kiểm tra chất lƣợng

Không
đạt

Để riêng chờ xử lý

Đạt
Xếp khối, nhập kho
thành phẩm

Xuất kho
(giao hàng)

Hình 4. Quy trình sản xuất gạch TERRAZZO
Giải thích Quy trình sản xuất gạch TERRAZZO
- Vật liệu lớp 1: là lớp cao cấp đƣợc trộn bằng máy trộn chuyên dụng với
nguyên liệu là: xi măng, bột màu, bột nghiền từ đá, đá mài đã đƣợc định lƣợng từ
trƣớc và nƣớc với lƣợng vừa đủ để tạo thành hỗn hợp vữa vừa dẻo, vừa đồng nhất.
- Vật liệu lớp 2: cũng tƣơng tự nhƣ lớp thứ nhất nhƣng vữa cho lớp thứ hai
là vữa thơng thƣờng và ít thành phần hơn nhƣ: xi măng, đá bụi đƣợc định lƣợng
theo cấp phối của Công ty. Lƣợng nƣớc trong lớp thứ hai có độ ẩm rất ít khoảng

Chủ cơ sở: Cơng ty cổ phần Địa Ốc An Giang

9


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trƣờng – Nhà máy cấu kiện bê tông An Giang

20% đến 30% bởi vì q trình ép kín hơi sẽ làm cho lớp thứ hai hút luôn nƣớc của
lớp thứ nhất.
- Tạo hình sản phẩm: Trƣớc tiên cấp nguyên liệu lớp thứ nhất vào khuôn,
trải vữa của lớp thứ nhất một cách đồng đều ở tất cả trên khn, và nhờ có bộ gây
rung bằng điện và các thiết bị dàn trải khí nén phụ thêm giúp cho lớp vữa đƣợc
đồng đều và loại bỏ các bong bóng khí ở trong vữa. Tiếp tục cho lớp thứ hai vào
khuôn bằng phƣơng pháp thủ công, vữa của lớp thứ 2 đƣợc rải điều theo thành mặt
khn. Sau đó ngun liệu đƣợc ép kín hơn bằng hệ thống thủy lực với lực nén
cao, hoạt động này làm cho nƣớc ở lớp thứ nhất đƣợc hút ngƣợc lên trên vào lớp
thứ hai lên tới tận đỉnh. Vào cuối quá trình ép thì viên gạch đạt độ cứng nhất định.
- Bốc dỡ sản phẩm: sau khi gạch đƣợc dỡ ra khỏi khuôn và đƣợc đặt trên
các thanh đỡ theo chiều nằm đứng, để đỡ thật nhẹ nhàng, tránh không bị cong, gãy
và vỡ.
- Bảo dƣỡng sản phẩm: gạch sau khi ép sẽ đƣợc tƣới nƣớc bảo dƣỡng giúp
cho gạch phát triển cƣờng độ nhanh hơn và tốt hơn. đây là khâu quan trọng vì nó
giúp cho gạch đạt đƣợc cƣờng độ cần thiết trƣớc khi chuyển qua dây chuyền mài
gạch (thông thƣờng bảo dƣỡng khoảng 72 giờ).
- Mài gạch, đánh bóng gạch : gạch sau khi đƣợc bảo dƣỡng và đạt cƣờng độ
theo quy định sẽ đƣợc chuyển vào băng chuyền của dây chuyền mài gạch. Đây là
hệ thống hoàn toàn tự động.
- Xếp khối, nhập kho: gạch sau khi mài sẽ đƣợc kiểm tra phân loại và đƣợc
xếp ra bải để ráo và nhập thành phẩm.
Bảng 1. Danh mục máy móc thiết bị của cơ sở

TT
I

Thơng số
kỹ thuật

Tên thiết bị

MÁY MĨC THIẾT BỊ
A- THIẾT BỊ MÁY MÓC CHUNG
1
Trạm biến áp
3 pha 750 KVA

Nƣớc sản
xuất

Năm đƣa
vào sử
dụng

Tỷ lệ %
còn lại của
thiết bị

Việt Nam

2004

60%


Việt Nam

2003

50%

Việt Nam

2021

95%

2

Hệ thống điện
chiếu sáng

3

Cổng trục dây
chuyền

4

Máy nén bê tông

Việt Nam

2005


65%

5

Máy trục sắt

Việt Nam

2004

60%

6

Trạm trộn
tông số 01



60m3/h

Việt Nam

2003

50%

7


Trạm



60m3/h

Việt Nam

2021

95%

trộn

10 tấn

Chủ cơ sở: Công ty cổ phần Địa Ốc An Giang

10


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trƣờng – Nhà máy cấu kiện bê tông An Giang

TT

Tên thiết bị

Thông số
kỹ thuật


Nƣớc sản
xuất

Năm đƣa
vào sử
dụng

Tỷ lệ %
cịn lại của
thiết bị

tơng số 02
8

Xe vận chuyển
bê tông tự chế

1m3

Việt Nam

2005

30%

9

Xe vận chuyển
Bê tông tự chế


1m3

Việt Nam

2009

40%

10

Trạm bê tông
gạch không nung

0.5m3

Việt Nam

2014

70%

11

Máy phát điện
(DAIHATSU)

350KVA

Nhật


2008

45%

12

Máy bẽ đai

Việt Nam

2021

95%

13

Máy nghiền cốt
Thể tích 2,3 m3
liệu

Việt Nam

2015

78%

B-THIẾT BỊ SẢN XUẤT CỐNG
1

Dàn quay cho

khuôn fi 3001000

fi 300-1000

Việt nam

2004

60%

2

Dàn quay cho
khuôn fi 4001500

fi 400-1500

Việt nam

2005

65%

3

Dàn quay cho
khuôn fi 4001500

fi 400-1500


Việt nam

2020

90%

4

Dàn quay cho
khuôn fi 4001500

fi 400-1500

Việt nam

2022

96%

5

Khuôn cống fi
400 dài 4m (20
cái)

fi 400

Việt nam

2004


60%

6

Khuôn cống fi
600 dài 4m (20
cái)

fi 600

Việt nam

2004

60%

7

Khuôn cống fi
800 dài 4m

fi 800

Việt nam

2004

60%


8

Khuôn cống fi
1000 dài 4m

fi 1000

Việt nam

2004

60%

Chủ cơ sở: Công ty cổ phần Địa Ốc An Giang

11


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trƣờng – Nhà máy cấu kiện bê tông An Giang

TT

Tên thiết bị

Thông số
kỹ thuật

Nƣớc sản
xuất


Năm đƣa
vào sử
dụng

Tỷ lệ %
cịn lại của
thiết bị

9

Khn cống fi
1200 dài 3m

fi 1200

Việt nam

2019

85%

10

-Khuôn cống fi
1500 dài 3m

fi 1500

Việt nam


2019

85%

11

Pa lăng điện cáp

Tải trọng 10
tấn

Hàn quốc

2011

70%

12

Xe cải tiến chở
bê tơng

1m3

Việt nam

2004

60%


Việt nam

2004

60%

C-THIẾT BỊ SẢN XUẤT CẤU KIỆN:
1

Móng máy

2

Dây chuyền công
nghệ SXCK DC1

Bê tông DƢL

Việt nam

2004

60%

3

Dây chuyền công
nghệ SXCK DC2

Bê tông DƢL


Việt nam

2004

60%

4

Dây chuyền công
nghệ SXCK DC3

Bê tông DƢL

Việt nam

2019

85%

5

Đầu neo và bãn
mã bệ căng

thép CT3

Việt nam

2004


60%

6

Kích thủy
loại lớn

200 tấn x 2
kích

Việt nam

2003

55%

lực

D-THIẾT BỊ SẢN XUẤT GẠCH TERRAZZO
1

Máy ép gạch
Terrazzo số 01

Việt nam

2010

70%


2

Máy ép gạch
Terrazzo số 02

Việt nam

2012

75%

3

Máy ép gạch
Terrazzo số 03

Việt nam

2016

80%

4

Máy ép gạch
Terrazzo số 04

Việt nam


2018

85%

5

Máy ép gạch Tự
chèn

Việt nam

2022

98%

6

Máy mài gạch
terrazzo

Việt nam

2012

75%

E-THIẾT BỊ SẢN XUẤT GẠCH KHƠNG NUNG
Chủ cơ sở: Cơng ty cổ phần Địa Ốc An Giang

12



Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trƣờng – Nhà máy cấu kiện bê tông An Giang

TT

Tên thiết bị

Thông số
kỹ thuật

Nƣớc sản
xuất

Năm đƣa
vào sử
dụng

Tỷ lệ %
còn lại của
thiết bị

1

Dây chuyền SX
gạch kn

BLV5 tự động

Việt nam


2014

65%

2

Dây chuyền SX
gạch kn

BLV5 tự động

Việt nam

2023

100%

1997

40%

PHƢƠNG TIỆN VẬN TẢI

II
1

Xe cạp

2


Xe cuốc

3

Cần cẩu cạp
Bucyrus.Erie
22B

4

Xe tải cẩu (6
chiếc)

5

Xe ben

6

Sà lan tự hành (2
chiếc)

7

Xe nâng Toyota
2,5 tấn (2 chiếc)

DEAWOO


Hàn quốc

40%
20 tấn

2,5 tấn

2,5 tấn

Mỹ

1999

50%

Hàn quốc

2003

60%

Nam triều
tiên

1997

40%

Việt nam


2003

60%

Nhật

2013

70%

3.3. Sản phẩm của cơ sở: Gạch không nung, bê tông dự ứng lực, cống bê
tông ly tâm, gạch TERRAZZO.
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung
cấp điện, nƣớc của cơ sở:
- Nguyên liệu: Qua thực tế sản xuất kinh doanh từ khi nhà máy đi vào hoạt
động đến nay, khối lƣợng nguyên vật liệu phục vụ quá trình sản xuất đƣợc thống
kê trong bảng sau:
Bảng 2: Nguyên vật liệu
STT

Nguyên liệu

Đơn vị

Khối lƣợng

1

Xi măng xá


Tấn/tháng

697,632

2

Xi măng bao

Tấn/ tháng

10,1

3

Cát

m3/tháng

781

Chủ cơ sở: Công ty cổ phần Địa Ốc An Giang

13


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trƣờng – Nhà máy cấu kiện bê tông An Giang

STT

Nguyên liệu


Đơn vị

Khối lƣợng

4

Đá (1x2)

m3/tháng

923,2

5

Đá bụi

m3/tháng

174,3

6

Đá mi

m3/tháng

148,8

6


Đá mi bụi

m3/tháng

539,3

7

Phụ gia

lít/tháng

4.000

- Nhiên liệu
+ Dầu DO: 11.238 lít/tháng.
+ Nhớt: 1.272 lít/tháng.
- Điện: Nhà máy sử dụng lƣới điện Quốc gia, đảm bảo nguồn cung cấp điện
phục vụ cho sinh hoạt và sản xuất khoảng 18.000-20.000 kwh/tháng.
- Nƣớc sử dụng cho nhà máy: Nguồn nƣớc phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt
của nhà máy đƣợc lấy từ Công ty điện nƣớc An Giang khoảng 180 -200m3/tháng.
Nƣớc phục vụ cho hoạt động sản xuất đƣợc bơm từ sông Hậu khoảng 500
m3/tháng.
5. Các thông tin khác liên quan đến cơ sở:
5.1. Vị trí cơ sở

Chủ cơ sở: Cơng ty cổ phần Địa Ốc An Giang

14



Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trƣờng – Nhà máy cấu kiện bê tơng An Giang

Hình 5. Vị trí cơ sở thể hiện trên google map
Vị trí cơ sở nằm cặp Quốc lộ 91 và bờ sông Hậu thuộc khóm Vĩnh Hƣng,
TT. Vĩnh Thạnh Trung, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang , tứ cận tiếp giáp nhƣ sau:
Phía Đơng giáp : sơng Hậu.
Phía Tây giáp: Quốc Lộ 91.
Phía Nam giáp : nhà dân.
Phía Bắc giáp: nhà dân.
Vị trí các cột mốc của dự án trong hệ toạ độ VN2000 đƣợc xác định nhƣ sau:
Bảng 3. Tọa độ các điểm giới hạn của dự án
Tọa độ (VN-2000)
Vị trí
X

Y

A

1170827

552232

B

1170778

552251


Chủ cơ sở: Công ty cổ phần Địa Ốc An Giang

15



×