Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường “Dự án Trạm trộn bê tông Thành Hải” xã Thành
Hải, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
MỤC LỤC
MỤC LỤC ............................................................................................................. 0
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ..................................... 3
DANH MỤC CÁC BẢNG.................................................................................... 4
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ .............................................................................. 4
CHƯƠNG I THƠNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ ........................................... 5
1. Tên chủ cơ sở: ................................................................................................... 5
2. Tên cơ sở: .......................................................................................................... 5
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở: ....................................... 7
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn
cung cấp điện, nƣớc của cơ sở: ........................................................................... 14
5. Các thông tin khác liên quan đến cơ sở (nếu có): ........................................... 15
CHƢƠNG II SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG
CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƢỜNG ............................................................... 19
1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trƣờng quốc gia, quy hoạch
tỉnh, phân vùng mơi trƣờng (nếu có): ................................................................. 19
2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trƣờng (nếu có): .... 19
CHƯƠNG III KẾT QUẢ HỒN THÀNH CÁC CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP
BẢO VỆ MƠI TRƢỜNG CỦA CƠ SỞ ...................................................... 24
1. Cơng trình, biện pháp thốt nƣớc mƣa, thu gom và xử lý nƣớc thải: ............. 24
2. Công trình, biện pháp giảm thiểu bụi, khí thải: .............................................. 27
3. Cơng trình, biện pháp lƣu giữ, xử lý chất thải rắn thơng thƣờng: .................. 29
4. Cơng trình, biện pháp lƣu trữ, xử lý chất thải nguy hại: ................................. 30
5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung: ...................................... 31
6. Cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trƣờng khác:.............................................. 31
7. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động
môi trƣờng: .......................................................................................................... 32
CHƢƠNG IV NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƢỜNG ...... 35
1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nƣớc thải: ................................................. 35
2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải: ................................................... 37
CHƢƠNG V KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƢỜNG CƠ SỞ ................... 38
1. Kết quả quan trắc môi trƣờng định kỳ đối với bụi, tiếng ồn:.......................... 38
CHƢƠNG VI KẾT QUẢ VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ
CHẤT THẢI VÀ CHƢƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MƠI TRƢỜNG CỦA CƠ
SỞ.......................................................................................................... 39
1. Kết quả vận hành thử nghiệm cơng trình xử lý chất thải đã thực hiện: .......... 39
Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Ninh Thuận
Địa chỉ: số 835 đường 21 tháng 8, Đô Vinh, Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận
Điện thoại: 0259.3828509
Fax: 0259.3828503
1
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường “Dự án Trạm trộn bê tông Thành Hải” xã Thành
Hải, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
2. Chƣơng trình quan trắc chất thải theo quy định pháp luật: ............................. 46
CHƯƠNG VII KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI
TRƢỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ...................................................................... 47
CHƯƠNG VIII CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ .......................................... 48
Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Ninh Thuận
Địa chỉ: số 835 đường 21 tháng 8, Đô Vinh, Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận
Điện thoại: 0259.3828509
Fax: 0259.3828503
2
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường “Dự án Trạm trộn bê tông Thành Hải” xã Thành
Hải, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
BTNMT : Bộ Tài nguyên và Môi trƣờng.
ĐTM
: Đánh giá tác động môi trƣờng.
ĐTXD
: Đầu tƣ xây dựng.
HĐQT
: Hội đồng quản trị.
NĐ-CP
: Nghị định - chính phủ.
QĐ
: Quyết định.
QCVN
: Quy chuẩn Việt Nam.
TT
: Thông tƣ.
TCVN
: Tiêu chuẩn Việt Nam.
TNHH
: Trách nhiệm hữu hạn.
UBND
: Ủy ban nhân dân.
Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Ninh Thuận
Địa chỉ: số 835 đường 21 tháng 8, Đô Vinh, Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận
Điện thoại: 0259.3828509
Fax: 0259.3828503
3
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường “Dự án Trạm trộn bê tông Thành Hải” xã Thành
Hải, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1-1: Tọa độ ranh giới khu vực cơ sở............................................................ 5
Bảng 1-2: Nguyên vật liệu trung bình sản xuất 1m3 bê tông .............................. 14
Bảng 1-3. Tổng hợp nƣớc sử dụng cho các hoạt động sản xuất và sinh hoạt..... 15
Bảng 1-4. Danh mục cơng trình chính ................................................................ 16
Bảng 1-5. Danh mục cơng trình phụ ................................................................... 16
Bảng 1-6: Danh mục các cơng trình bảo vệ mơi ................................................. 16
Bảng 1-7. Danh mục máy móc thiết bị phục vụ sản xuất ................................... 17
Bảng 1-8: Danh mục trang thiết bị bảo vệ môi trƣờng ....................................... 17
Bảng 3-1: Thơng số kỹ thuật cơng trình xử lý nƣớc thải sản xuất đã xây dựng: 26
Bảng 3-2: Khối lƣợng chất thải rắn sinh hoạt, sản xuất ...................................... 30
Bảng 3-3: Khối lƣợng chất thải nguy hại phát sinh tại cơ sở ............................. 30
Bảng 4-1 : Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn các chất của nƣớc thải sinh hoạt
............................................................................................................................. 35
Bảng 4-2 : Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn các chất của nƣớc thải sản xuất
............................................................................................................................. 36
Bảng 4-3 : Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn các chất của khí thải................ 37
Bảng 4-4 : Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn các chất của tiếng ồn ............... 37
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình 1-1. Vị trí của cơ sở ...................................................................................... 6
Hình 1-2. Sơ đồ sản xuất bê tơng thƣơng phẩm của trạm trộn bê tơng 120m3/h
cối trục ngang ........................................................................................................ 8
Hình 1-3. Trạm trộn bê tơng 120m3/h ................................................................... 8
Hình 1-4. Quy trình sản xuất bê tơng thƣơng phẩm của trạm trộn bê
tơng 120m3/h cối trục ngang ................................................................................. 9
Hình 1-5. Hệ thống làm lạnh Chiller................................................................... 11
Hình 1-6. Quy trình hoạt động của Dự án........................................................... 13
Hình 1-7. Sơ đồ tổ chức quản lý và thực hiện cơ sở ........................................... 18
Hình 3-1: Sơ đồ thu gom, thốt nƣớc nƣớc thải ................................................. 25
Hình 3-2: Sơ đồ bể tự hoại .................................................................................. 25
Hình 3-3: Sơ đồ xử lý nƣớc thải sản xuất tại trạm trộn bê tông mới lắp đặt ...... 26
Hình 3-4: Sơ đồ nguyên lý của bộ lọc bụi .......................................................... 27
Hình 3-5: Sơ đồ nguyên lý của bộ lọc bụi ......................................................... 28
Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Ninh Thuận
Địa chỉ: số 835 đường 21 tháng 8, Đô Vinh, Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận
Điện thoại: 0259.3828509
Fax: 0259.3828503
4
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường “Dự án Trạm trộn bê tông Thành Hải” xã Thành
Hải, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
CHƯƠNG I
THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ
1. Tên chủ cơ sở: Công ty Cổ phần Đầu tƣ Phát triển Trung Nam
Địa chỉ văn phịng: Số 304 đƣờng Ngơ Gia Tự, phƣờng Tấn Tài, thành phố
Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
Ngƣời đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở: Cao Minh Hoàng; Chức vụ:
Chủ tịch hội đồng quản trị.
Điện thoại liên hệ: 0913.827.179.
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4500391912 cấp lần đầu ngày
15/7/2009, thay đổi lần thứ 6 ngày 18/7/2018.
2. Tên cơ sở: Trạm trộn bê tông Thành Hải
2.1. Địa điểm cơ sở: Quốc lộ 1A, xã Thành Hải, thành phố Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Tên phần diện tích đất 6.148,1 m2 thuộc thửa đất
số 28,29, tờ bản đồ số 16.
Tứ cận của cơ sở:
- Phía Bắc: giáp đất trống
- Phía Nam: giáp mƣơng và đƣờng đất
- Phía Tây: giáp Quốc lộ 1A
- Phía Đơng: giáp mƣơng.
Giới hạn vị trí tọa độ cơ sở
Bảng 1-1: Tọa độ ranh giới khu vực cơ sở
Tọa độ (VN 2000)
Số hiệu mốc
X (m)
Y (m)
A
1282984,45
580532,01
B
1282974,72
580610,35
C
1282979,67
580611,44
D
1282962,03
580646,43
E
1282953,45
580670,52
F
1282923,66
580660,36
G
1282915,61
580619,60
Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Ninh Thuận
Địa chỉ: số 835 đường 21 tháng 8, Đô Vinh, Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận
Điện thoại: 0259.3828509
Fax: 0259.3828503
5
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường “Dự án Trạm trộn bê tông Thành Hải” xã Thành
Hải, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
H
1282920,95
580596,18
I
1282933,66
580582,05
J
1282933,36
580549,24
K
1282928,65
580526,97
Hình 1-1. Vị trí của cơ sở
- Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép có liên quan đến
môi trƣờng, phê duyệt dự án:
+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền với đất số BA 2007864 cấp ngày 08/02/2010 và số BB 631506 cấp ngày
28/4/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.
+ Văn bản số 1475/SXD-QLQHKT&NƠ ngày 17/5/2019 của Sở xây dựng
tỉnh Ninh Thuận về việc địa điểm lắp đặt trạm bê tông thƣơng phẩm tại đƣờng
Lê Duẩn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm của Công ty Cổ phần đầu tƣ phát
triển Trung Nam.
+ Văn bản số 2210/UBND-KTTH ngày 27/5/2019 của UBND tỉnh Ninh
Thuận về việc cho phép lắp đặt trạm bê tông thƣơng phẩm tại đƣờng Lê Duẩn,
thành phố Phan Rang - Tháp Chàm của Công ty Cổ phần đầu tƣ phát triển Trung
Nam.
+ Hợp đồng cho thuê mặt bằng số 01/2019/HĐTN-LB ngày 06/4/2019.
Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Ninh Thuận
Địa chỉ: số 835 đường 21 tháng 8, Đô Vinh, Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận
Điện thoại: 0259.3828509
Fax: 0259.3828503
6
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường “Dự án Trạm trộn bê tông Thành Hải” xã Thành
Hải, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
- Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trƣờng của dự án:
Quyết định số 313/QĐ-U ND ngày 12/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh
Thuận phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trƣờng Dự án Trạm trộn bê tông
Thành Hải của Công ty Cổ phần Đầu tƣ Phát triển Trung Nam.
- Văn bản của cơ quan chuyên môn về bảo vệ môi trƣờng cấp tỉnh đánh giá
về kết quả kiểm tra việc vận hành thử nghiệm các cơng trình bảo vệ mơi trƣờng
của dự án:
+ Văn bản số 4354/STNMT-MT ngày 15/9/2021 của Sở Tài nguyên và môi
trƣờng tỉnh Ninh Thuận thông báo kết quả kiểm tra các cơng trình xử lý chất thải
để vận hành thử nghiệm Trạm trộn bê tông Thành Hải tại xã Thành Hải của
Công ty Cổ phần Đầu tƣ Phát triển Trung Nam.
+ Văn bản số 144/CCBVMT-KSON ngày 26/5/2022 của Chi cục bảo vệ
môi trƣờng - Sở Tài nguyên và môi trƣờng tỉnh Ninh Thuận đề nghị lập và nộp
hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trƣờng Trạm trộn bê tông Thành Hải tại xã
Thành Hải của Công ty Cổ phần Đầu tƣ Phát triển Trung Nam.
- Quy mô của cơ sở (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu
tƣ công):
Tổng vốn đầu tƣ của cơ sở: 7,360 tỷ đồng.
Theo Khoản 2 Điều 10 Luật đầu tƣ cơng năm 2019 và mục II Nhóm C Phụ
lục I Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020, dự án thuộc nhóm C theo
tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tƣ công; Thuộc mục 2.II Phụ lục V Nghị
định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trƣờng 2020.
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở:
3.1 Công suất hoạt động của cơ sở: Gồm 01 trạm trộn bê tông thƣơng
phẩm (công suất 120 m3/giờ).
Theo báo cáo ĐTM đƣợc phê duyệt, Dự án lắp đặt 02 trạm trộn bê tông
công suất 70 m3/giờ và công suất 50 m3/giờ. Tuy nhiên qua thời gian qua hoạt
động sản xuất, 02 trạm trộn thƣờng xuyên hƣ hỏng, phải dừng để sửa chữa bảo
dƣỡng, vì vậy khơng đáp ứng nhu cầu cung cấp sản phẩm cho thị trƣờng. Để đáp
ứng nhu cầu trên Cơng ty lắp trạm trộn mới có cơng suất 120 m3/giờ thay thế 02
trạm trộn cũ có tổng cơng suất 120 m3/giờ (trạm thứ nhất công suất 70 m3/giờ và
trạm thứ hai 50 m3/giờ) và công nghệ sản xuất không thay đổi.
3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở: Sử dụng máy móc, thiết bị (điều khiển
tự động) để phối trộn các loại nguyên liệu nhƣ cát, đá, xi măng, nƣớc và phụ gia
tạo ra bê tông thƣơng phẩm cung cấp cho thị trƣờng.
Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Ninh Thuận
Địa chỉ: số 835 đường 21 tháng 8, Đô Vinh, Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận
Điện thoại: 0259.3828509
Fax: 0259.3828503
7
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường “Dự án Trạm trộn bê tông Thành Hải” xã Thành
Hải, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
3.2.1. Dây chuyền sản xuất bê tông thương phẩm của trạm trộn 120 m3/h
Hình 1-2. Sơ đồ sản xuất bê tơng thương phẩm của trạm trộn bê
tơng 120m3/h cối trục ngang
Hình 1-3. Trạm trộn bê tông 120m3/h
Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Ninh Thuận
Địa chỉ: số 835 đường 21 tháng 8, Đô Vinh, Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận
Điện thoại: 0259.3828509
Fax: 0259.3828503
8
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường “Dự án Trạm trộn bê tông Thành Hải” xã Thành
Hải, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
Quy trình sản xuất bê tông của trạm trộn bê tông 120 m3/h cối trục
ngang như sau:
Cốt liệu thô
Bụi
Phễu tiếp liệu
ăng chuyền
Cối trộn
Nƣớc thải
Chất thải
rắn rơi vãi
Nƣớc, phụ gia
Xi măng
Xi lô
ê tông thƣơng phẩm
Xe bồn
Bụi khí
thải
Hình 1-4. Quy trình sản xuất bê tông thương phẩm của trạm trộn bê
tông 120m3/h cối trục ngang
Thuyết minh quy trình:
Căn cứ vào đơn hàng tức là loại bê tông đá 1 x 2 hoặc 2 x 4; mác bê tông
100, 150, 200, 250, 300… và độ sụt yêu cầu. Nhân viên điều hành trạm tiến
hành cài đặt các thông số cơ bản vào hệ thống điều khiển thơng qua máy tính.
Trạm trộn hoạt động tự động bằng máy móc dựa trên hệ thống máy tính
đƣợc nhập sẵn những dữ liệu cần thiết đã đƣợc tính tốn và thử nghiệm từ trƣớc.
Hệ thống định lƣợng sẽ thực hiện đồng thời 3 thao tác là cân cốt liệu, cân xi
măng, cân nƣớc và chất phụ gia
- Cân cốt liệu: Công việc cân cốt liệu đƣợc thực hiện theo nguyên tắc cộng
dồn: Thao tác 1 mở cửa xả boongke chứa đá 1, sau khi đã cân đủ số đá thì đóng
cửa xả và đồng thời mở boongke chứa cát. Thao tác 2: Khi đã cân đủ số cát thì
đóng cửa xả boongke cát và đồng thời mở cửa boongke chứa đá 2.
- Cân xi măng: Mở cửa xả đáy Silo chứa xi măng, xi măng theo vít tải vận
chuyển đổ vào thùng cân. Khi cân đủ xi măng thì vít tải sẽ dừng lại.
- Cân nƣớc và phụ gia: Nƣớc đƣợc bơm vào thùng cân nƣớc trƣớc sau đó
cân đến phụ gia.
Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Ninh Thuận
Địa chỉ: số 835 đường 21 tháng 8, Đô Vinh, Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận
Điện thoại: 0259.3828509
Fax: 0259.3828503
9
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường “Dự án Trạm trộn bê tông Thành Hải” xã Thành
Hải, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
Sau khi đã định lƣợng xong, cối trộn quay. Cối trộn vận chuyển vật liệu lên
cối trộn, (trong trƣờng hợp cối trộn cịn bê tơng hoặc cửa xả cối trộn chƣa đóng
thì hệ thống điều khiển sẽ không cho băng tải làm việc).
Khi băng tải lên tới vị trí xả cốt liệu thì cốt liệu đƣợc xả vào thùng trộn,
đồng thời xả xi măng. Sau khi xả xong cốt liệu, băng tải sẽ về vị trí khung cân
để thực hiện mẻ tiếp theo, đồng thời xả nƣớc, phụ gia. Thời gian trộn cƣỡng bức
khoảng 30- 45s. Sau thời gian trộn hỗn hợp bê tông đƣợc xả vào xe chuyên trở.
Cối trộn sẽ đóng lại khi xả hết và hệ thống điều khiển tiếp tục thực hiện mẻ trộn
tiếp theo.
Thành phần cốt liệu (đá, cát) đƣợc định lƣợng và dựa vào máy trộn bằng
băng tải. Nƣớc đƣợc bơm vào thùng định lƣợng sau đó xả vào trộn. Sau một thời
gian qui định cửa xả của máy trộn đƣợc mở ra, hỗn hợp bê tông đã đƣợc trộn xả
vào các ôtô chở xi măng để vận chuyển đến nơi tiêu thụ và kết thúc chu trình
một mẻ trộn.
Tùy theo nhu cầu và khả năng của xe vận chuyển số lƣợng mẻ trộn đƣợc
cài đặt sẵn khi trộn đủ số mẻ hệ thống sẽ tự động kết thúc.
Tồn bộ q trình trên từ khi cốt liệu thô đƣợc nạp vào phễu tiếp đến khi
kết thúc mẻ trộn cuối cùng đƣợc cài đặt chƣơng trình và diễn ra hồn tồn tự
động
3.2.2. Quy trình sản xuất bê tơng lạnh
Bê tơng lạnh là bê tơng tƣơi có nhiệt độ dƣới 28 độ, đƣợc trộn với các cốt
liệu chủ yếu là cát, đá, đá vảy và chất phụ gia.
Điều khác biệt giữa bê tông lạnh và bê tông thông thƣờng là bê tông đƣợc
trộn bằng nƣớc đá lạnh, đá lanh, và luôn giữ ở nhiệt độ dƣới 30 độ. Trong q
trình ninh kết sẽ chậm hơn bê tơng thơng thƣờng, bê tông lạnh MPA 20 tƣơng
ứng với bê tông tƣơi – bê tơng thƣơng phẩm có mác 700.
Quy trình sản xuất bê tơng lạnh hồn tồn giống với quy trình sản xuất bê
thơng thơng thƣờng, chỉ khác nhau là trộn bằng nƣớc đá lạnh, do đó sẽ có thêm
thiết bị làm lạnh.
Mỗi hệ thống làm mát cho bê tông và đập xây dựng khối lƣợng bao gồm
các thành phần sau đây:
01 Hệ thống làm mát giúp làm mát nƣớc cho tổng lƣợng nƣớc trộn
01 Bồn nƣớc lạnh với Trạm bơm
01 Máy làm mảnh đá lƣu trữ với dụng cụ cào đá hồn tồn tự động và hệ
thống xả
Cơng suất máy: 60 HP.
Hãng Hitachi - Xuất xứ: Nhật Bản.
Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Ninh Thuận
Địa chỉ: số 835 đường 21 tháng 8, Đô Vinh, Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận
Điện thoại: 0259.3828509
Fax: 0259.3828503
10
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường “Dự án Trạm trộn bê tông Thành Hải” xã Thành
Hải, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
Hình 1-5. Hệ thống làm lạnh Chiller
3.2.3. Nội dung quy trình kiểm tra chất lượng:
a. Kiểm tra chất lƣợng nguyên vật liệu:
Xi măng:
Trƣớc khi nhận hàng cán bộ kỹ thuật của phòng kỹ thuật và quản lý chất
lƣợng công ty kiểm tra thơng tin hàng hố: (Chủng loại, quy cách, trạng thái bảo
quản, chứng chỉ chất lƣợng xuất xƣởng, số lƣợng…).
Theo từng đợt nhập hàng (lô sản xuất) sẽ tiến hành lấy mẫu gửi đến phịng
thí nghiệm để làm thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý gồm: cƣờng độ nén, độ mịn, độ
dẻo tiêu chuẩn, thời gian đông kết, độ ổn định thể tích, khối lƣợng riêng… đồng
thời cùng với nhà cung cấp lập biên bản lấy mẫu niêm phong lƣu tại phòng kỹ
thuật và quản lý chất lƣợng để kiểm tra đối chứng nếu có yêu cầu.
Đá dăm, cát:
Trƣớc khi nhận hàng cán bộ kỹ thuật của phòng kỹ thuật và quản lý chất
lƣợng cơng ty kiểm tra hàng hố bằng trực quan. (Độ bám bẩn, kích thƣớc hạt..),
chứng chỉ chất lƣợng xuất xƣởng, số lƣợng của lô hàng.
Theo từng đợt nhập hàng (lô sản xuất ) sẽ tiến hành lấy mẫu gửi đến phịng
thí nghiệm để làm thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý gồm: Thành phần hạt, khối
lƣợng riêng, khối lƣợng thể tích, hàm lƣợng bùn bụi sét, độ nén dập, khối lƣợng
thể tích xốp, hàm lƣợng thoi dẹt, … đồng thời cùng với nhà cung cấp lập biên
bản lấy mẫu niêm phong lƣu tại phịng thí nghiệm và quản lý chất lƣợng để kiểm
tra đối chứng nếu có yêu cầu.
Đối với đá dăm trên cơ sở kết quả thí nghiệm, khi nhập kho sẽ phân loại
dựa trên cơ sở cỡ hạt và cƣờng độ đá gốc để phục vụ cho việc sản xuất bê tơng
cho từng cơng trình có yêu cầu kỹ thuật khác nhau.
Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Ninh Thuận
Địa chỉ: số 835 đường 21 tháng 8, Đô Vinh, Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận
Điện thoại: 0259.3828509
Fax: 0259.3828503
11
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường “Dự án Trạm trộn bê tông Thành Hải” xã Thành
Hải, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
b. Thiết kế cấp phối bê tông:
Để phục vụ sản xuất bê tơng thƣơng phẩm hàng ngày hoặc khi có u cầu
của khách hàng về việc thiết kế cấp phối bê tông có các u cầu kỹ thuật cho
từng cơng trình cơng ty sẽ phối hợp với phịng thí nghiệm có chun ngành để
thiết kế cấp phối và thực hiện các bƣớc:
Lấy mẫu các loại vật liệu theo yêu cầu, tiến hành gửi đến phịng thí nghiệm
để làm thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý nhằm cung cấp số liệu đầu vào khi
tính tốn thiết kế cấp phối bê tơng đồng thời đánh giá chất lƣợng vật liệu có thỗ
mãn u cầu kỹ thuật hay khơng.
Thực hiện tính tốn và tiến hành phối trộn cấp phối đã tính tốn, làm các
thí nghiệm (độ sụt, khối lƣợng thể tích …) đồng thời đúc mẫu để kiểm tra cƣờng
độ nén tại phòng thí nghiệm hoặc đúc mẫu để kiểm tra cƣờng độ nén tại trạm bê
tông dƣới sự chứng kiến của các bên liên quan.
Thí nghiệm độ ẩm vật liệu:
(Đá, cát) định kỳ theo từng thời gian trong ngày, điều chỉnh tỷ lệ thành
phần trong cấp phối bê tông sản xuất. Kiểm sốt chất lƣợng bê tơng trong khi
sản xuất:
Trƣớc mỗi ca sản xuất và định kỳ 1 giờ một lần khi sản xuất bê tơng, phịng
phịng kỹ thuật và quản lý chất lƣợng sẽ cử cán bộ tiến hành lấy mẫu làm thí
nghiệm xác định độ ẩm của cốt liệu (cát, đá). Dựa vào kết quả thí nghiệm sẽ
điều chỉnh cấp phối cung cấp cho vận hành trạm và vô hiệu hóa cấp phối cũ.
Lấy mẫu
- Thí nghiệm mẫu
- Kiểm tra chất lƣợng bê tông tại hiện trƣờng, lƣu trữ hồ sơ chất lƣợng bê
tông.
Đo độ sụt:
- Kiểm tra các tiêu chuẩn của bê tông theo hợp đồng:
Khi xe vận chuyển bê tơng đến cơng trƣờng, nhân viên phịng phịng kỹ
thuật và quản lý chất lƣợng sẽ tiến hành kiểm tra độ sụt cho từng xe và những
thí nghiệm khác theo hợp đồng cung cấp.
Lấy, đúc mẫu và lập biên bản đúc mẫu tại cơng trình:
Khi cung cấp bê tơng cho khách hàng, cán bộ phòng phòng kỹ thuật và
quản lý chất lƣợng sẽ tiến hành lấy và đúc mẫu bê tông theo TCVN 3105: 1993
dƣới sự chứng kiến của nhà thầu thi công và tƣ vấn giám sát. Số lƣợng mẫu đúc
phải tuân thủ theo TCVN 4453:1995 hoặc yêu cầu kỹ thuật của dự án nếu có
quy định. Ghi chép đầy đủ thông tin lấy mẫu, đúc mẫu vào biên bản đúc mẫu và
có ký xác nhận của các bên. Khi đúc mẫu xong cán bộ đƣợc phân cơng có trách
nhiệm bảo quản khn, mẫu và chuyển về phịng phịng kỹ thuật và quản lý chất
lƣợng của công ty để bảo dƣỡng theo quy định.
Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Ninh Thuận
Địa chỉ: số 835 đường 21 tháng 8, Đô Vinh, Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận
Điện thoại: 0259.3828509
Fax: 0259.3828503
12
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường “Dự án Trạm trộn bê tông Thành Hải” xã Thành
Hải, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
Làm các thí nghiệm và lưu trữ hồ sơ chất lượng bê tơng:
Cán bộ phịng phịng kỹ thuật và quản lý chất lƣợng có trách nhiệm theo
dõi cơng việc của dự án, cơng trình mà mình đƣợc phân cơng bao gồm:
Theo dõi tuổi mẫu của bê tơng và đề xuất trƣởng phịng để làm thí nghiệm
nén mẫu hoặc thực hiện kiểm tra các yêu cầu kỹ thuật khác của bê tông (độ
chống thấm...) theo hợp đồng cung cấp.
Bảo quản, lƣu trữ hồ sơ về chất lƣợng bê tông đúng nơi đã đƣợc quy định
gồm: kết quả thí nghiệm cƣờng độ, kết quả thiết kế cấp phối bê tơng, thí nghiệm
cốt liệu…
Nhân viên kỹ thuật và quản lý chất lƣợng hoặc ngƣời đƣợc uỷ quyền kiểm
tra, soát xét và làm thủ tục bàn giao hồ sơ chất lƣợng cho khách hàng.
3.2.4. Quy trình hoạt động của bồn chứa dầu
Xe bồn
Họng nhập
Bể nguyên liệu
Khí thải
Trụ bơm
Vịi phân phối
Hơi xăng dầu
Phƣơng tiện tại dự án
Khí thải
Hình 1-6. Quy trình hoạt động của Dự án
Xăng, dầu DO đƣợc nhập kín từ các phƣơng tiện chuyên dụng chở xăng
dầu qua các họng nhập vào bồn chứa và theo đƣờng ống dẫn xuất qua các trụ
bơm. Sau đó, cung cấp cho các phƣơng tiện tại dự án.
3.3. Sản phẩm của cơ sở: Bê tông thƣơng phẩm. Công suất trạm hoạt động
là 120 m3/h, tƣơng đƣơng 2.304 tấn/ngày (tỉ trọng bê tông thƣơng phẩm 2,4
tấn/m3; công suất họat động 8h/ngày).
Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Ninh Thuận
Địa chỉ: số 835 đường 21 tháng 8, Đô Vinh, Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận
Điện thoại: 0259.3828509
Fax: 0259.3828503
13
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường “Dự án Trạm trộn bê tông Thành Hải” xã Thành
Hải, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử
dụng, nguồn cung cấp điện, nƣớc của cơ sở:
4.1. Ngun liệu trung bình sản xuất 1m3 bê tơng:
Bảng 1-2: Ngun vật liệu trung bình sản xuất 1m3 bê tơng
Stt
Ngun liệu
Đơn vị
1 Đá
Kg
2 Cát
Kg
3 Xi măng
Phụ
gia
(Sikament
4
Hỗn
hợp
lignosulfonat)
5 Nƣớc
Nguyên liệu
Nguyên liệu trung bình
trung bình
khi dự án
Nguồn cung cấp
3
1m bê tơng hoạt động
trong 1 giờ
1.031
123.720
Công ty Cổ phần
đầu tƣ phát triển
898
107.760
Trung Nam
Kg
302
36.240
Chi nhánh cơng ty
Cổ phần Xi măng
Hà Tiên 1- Xí
nghiệp tiêu thụ &
dịch vụ XMHT 1
L
3,2
384
Công ty TNHH
Hồng Thu Huyền
21.000
Công ty Cổ phần
cấp nƣớc Ninh
Thuận
L
175
(Nguồn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển Trung Nam)
Ghi chú:
Sika chống thấm là tên gọi chung cho các vật liệu chống thấm đƣợc Công
ty Sika Việt Nam - trực thuộc tập đoàn Sika AG, Thụy Sĩ sản xuất và cung ứng
trên thị trƣờng. Vữa chống thấm Sika là dạng hợp chất trộn sẵn gốc xi măng, khi
pha với nƣớc tạo ra hỗn hợp dạng vữa có tác dụng chống thấm nƣớc ƣu việt so
với các bề mặt đứng, bề mặt ngang và các bề mặt có khuyết điểm về rò rỉ nƣớc.
4.2. Nhu cầu cung cấp điện của cơ sở
Nguồn cung cấp điện: Hệ thống điện trung thế 15 Kv của thành phố và hệ
thống hạ áp có sẵn của Xí nghiệp xây dựng Lƣỡng Bằng đầu tƣ trƣớc đây.
Điện áp dùng cho trạm trộn dùng điện 3 pha đƣợc hạ thế từ lƣới điện
chung. Ngoài ra phải đầu tƣ 01 máy phát điện 3 pha dự phòng trong trƣờng hợp
lƣới điện chung bị sự cố hay cúp điện vv.. trong thời gian sản xuất.
Mức tiêu thụ điện cho 1 ca (8 giờ) là 92 KWh.
Điện sinh hoạt, bảo vệ: điện phục vụ cho đội ngũ cán bộ công nhân viên và
điện phục vụ thắp sáng, bảo vệ khoảng 1 KWh /giờ.
Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Ninh Thuận
Địa chỉ: số 835 đường 21 tháng 8, Đô Vinh, Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận
Điện thoại: 0259.3828509
Fax: 0259.3828503
14
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường “Dự án Trạm trộn bê tông Thành Hải” xã Thành
Hải, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
4.3. Nhu cầu cung cấp nƣớc của cơ sở
* Nguồn cung cấp nƣớc:
- Nƣớc cấp cho hoạt động sản xuất:
+ Nƣớc cấp để phối trộn bê tơng 175 lít/m3 x 120 m3/giờ x 8 giờ/ngày =
168 m3/ngày. Nguồn nƣớc cấp: nƣớc thải sản xuất sau xử lý lƣu chứa tại hồ lắng
trong đƣợc tái sử dụng và nƣớc cấp từ Công ty Cổ phần cấp nƣớc Ninh Thuận.
+ Nƣớc cấp để rửa cối trộn: 1.000 lít/lần. Ƣớc tính số lần rửa cối trộn với
tần suất là 8 lần/ngày, tƣơng đƣơng khoảng 8 m3/ngày. Nguồn nƣớc cấp: nƣớc
thải sản xuất sau xử lý lƣu chứa tại hồ lắng trong đƣợc tái sử dụng .
+ Nƣớc rửa bê tông rơi vãi trên sàn trong quá trình chuyển từ dây truyền
trộn đến xe bồn khoảng 25 lít/mẻ trộn, tƣơng đƣơng khoảng 0,2 m3/ngày. Nguồn
nƣớc cấp: nƣớc thải sản xuất sau xử lý lƣu chứa tại hồ lắng trong đƣợc tái sử
dụng.
+ Nƣớc cấp cho hoạt động rửa xe khoảng 1 m3/ngày. Nguồn nƣớc cấp: từ
Công ty Cổ phần cấp nƣớc Ninh Thuận.
+ Nƣớc cấp cho hoạt động phun nƣớc dập bụi bãi tập kết và tại phễu chứa
vật liệu là 11,5 m3/ngày. Nguồn nƣớc cấp: nƣớc thải sản xuất sau xử lý lƣu chứa
tại hồ lắng trong đƣợc tái sử dụng.
- Nƣớc cấp cho hoạt động sinh hoạt của công nhân: 10 ngƣời x 120 lít/ngày
= 1,2 m3/ngày. Nguồn nƣớc cấp từ Cơng ty Cổ phần cấp nƣớc Ninh Thuận.
Bảng 1-3. Tổng hợp nước sử dụng cho các hoạt động sản xuất và sinh hoạt
STT
Phân loại nƣớc cấp
Đơn vị
Nhu cầu
Nguồn cung cấp
Nƣớc cấp cho hoạt động sản xuất
1
Nƣớc cấp để phối trộn bê
tông
m3/ngày
168
2
Nƣớc cấp để rửa cối trộn
m3/ngày
8
3
Nƣớc rửa bê tông rơi vãi trên
sàn
m3/ngày
0,2
4
Nƣớc cấp cho hoạt động rửa
xe
m3/ngày
1
5
Nƣớc dập bụi tại bãi tập kết
vật liệu và phễu chứa vật liệu
m3/ngày
11,5
Công ty Cổ phần
cấp nƣớc Ninh
Thuận và nguồn
nƣớc cấp từ hồ
chứa nƣớc lắng
sạch từ quy trình
nƣớc thải sau xử
lý lắng để tuần
hồn tái sử dụng
Nƣớc cấp cho hoạt động sinh hoạt của công nhân
1
Sinh hoạt của công nhân
Tổng cộng
m3/ngày
1,2
189,9
(Nguồn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển Trung Nam)
Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Ninh Thuận
Địa chỉ: số 835 đường 21 tháng 8, Đô Vinh, Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận
Điện thoại: 0259.3828509
Fax: 0259.3828503
15
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường “Dự án Trạm trộn bê tông Thành Hải” xã Thành
Hải, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
5. Các thông tin khác liên quan đến cơ sở:
5.1. Các hạng mục cơng trình:
5.1.1. Các hạng mục cơng trình chính:
Bảng 1-4. Danh mục cơng trình chính
Stt
Hạng mục chính
ĐVT
Diện tích
Ghi chú
01
Nhà văn phịng
m2
80
02
Nhà nghỉ cơng nhân
m2
200
03
Nhà kho + Bảo vệ
m2
100
04
Trạm biến áp 320 KVA
m2
50
Tiếp tục tận
dụng và thừa
kế
từ Xí
nghiệp
xây
dựng Lƣỡng
Bằng
05
Trạm trộn
m2
500
Xây dựng mới
07
Bồn chứa xăng dầu
m2
20
-
08
Sân bãi tập kết nguyên vật liệu
sản xuất và trổng cây xanh
m2
3.000
-
(Nguồn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển Trung Nam)
5.1.2. Các hạng mục cơng trình phụ:
Bảng 1-5. Danh mục cơng trình phụ
STT
Hạng mục phụ trợ
Số lƣợng
Diện tích
01
Bể xử lý nƣớc
6 bể
82 m2
02
Hồ chứa nƣớc
2 hồ
47 m2
03
Kho chứa chất thải nguy hại
04
Sân đƣờng nội bộ và cây xanh
Ghi chú
Xây dựng
mới
2
1 cái
6m
-
2.063 m2
(Nguồn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển Trung Nam)
5.1.3. Các hạng mục bảo vệ mơi trường:
Bảng 1-6: Danh mục các cơng trình bảo vệ môi
STT
ĐVT
m2
m2
m2
m2
2
3
Hạng mục
Bể tự hoại 3 ngăn
Hồ chứa nƣớc
Kho chất thải nguy hại
Hồ lắng trong
4
Bể Lắng 1
m
5
6
7
Bể Lắng 2
Bể Lắng 3
03 Bộ lọc bụi
m
m
bộ
1
Kích thƣớc
4,7x2,2x1,8
1,2x1,2x1,6
3x2m
8,95x7,46x2,0
6,2x3,9m
(Chiều dài 24,2m)
5,8x1,7x7,0x4,9m
5,8x5,8x2,2x3,1m
-
Dung tích
10
1,44
6
66,8
-
(Nguồn: Cơng ty Cổ phần đầu tư phát triển Trung Nam)
Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Ninh Thuận
Địa chỉ: số 835 đường 21 tháng 8, Đô Vinh, Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận
Điện thoại: 0259.3828509
Fax: 0259.3828503
16
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường “Dự án Trạm trộn bê tông Thành Hải” xã Thành
Hải, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
5.2. Máy móc thiết bị phục vụ sản xuất và bảo vệ mơi trƣờng
5.2.1. Máy móc thiết bị phục vụ sản xuất
Bảng 1-7. Danh mục máy móc thiết bị phục vụ sản xuất
STT
Máy móc, thiết bị
Thơng số kỹ thuật
Số lƣợng
120m3/h
1
I
Trạm trộn 120m3/h
II
Bồn chứa dầu
1
Bồn chứa
-
1
2
Thƣớc đo xăng dầu dài 2,6m
-
1
3
Trụ bơm xăng
-
1
(Nguồn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển Trung Nam)
5.2.2. Máy móc thiết bị bảo vệ mơi trường
Bảng 1-8: Danh mục trang thiết bị bảo vệ mơi trường
STT
I
Hạng mục
cơng trình
Hệ thống bộ lọc bụi
Đơn vị
Số
lƣợng
Đặc tính kỹ thuật
1
Ống vải PE
Cái
14
2
Mơ tơ rung
Cái
1
II
Mái vịm tơn kẽm
Cái
1
III
Đồng hồ đo lƣu lƣợng
Máy bơm dập bụi trong
khuôn viên cơ sở
Cái
2
+ Chiều cao ống: 1.000
mm; đƣờng kính ống: 150
mm; diện tích vải: 0,489
m2/ống; loại vải: vải PE
(polyeste)
+ Trọng lƣợng riêng: 550
g/m2
Công suất 0,25 kW
+ Chiều dài là 16m
+ Cách miệng các phễu
khoảng 3,5m
+ Chiều cao của mái vịm
so với mặt đất là 6,0m
-
Cái
2
Cơng suất 1,0 Hp
IV
(Nguồn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển Trung Nam)
5.3. Sơ đồ quản lý và thực hiện cơ sở:
Sử dụng khoảng 10 lao động
- Trạm trƣởng:
01 ngƣời
- Bộ phận kinh doanh:
04 ngƣời
- Bộ phận khác:
05 ngƣời
Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Ninh Thuận
Địa chỉ: số 835 đường 21 tháng 8, Đô Vinh, Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận
Điện thoại: 0259.3828509
Fax: 0259.3828503
17
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường “Dự án Trạm trộn bê tông Thành Hải” xã Thành
Hải, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
Trạm Trƣởng
Tổ Kinh doanh
Văn Phịng trạm
Tổ Vận Hành Trạm
Thủ kho
Tổ Thí Nghiệm
Bảo vệ
Hình 1-7. Sơ đồ tổ chức quản lý và thực hiện cơ sở
Chế độ làm việc
+ Số ca làm việc trong ngày: 1 ca/ngày.
+ Số giờ làm việc trong ca: 8 giờ/ca.
+ Số ngày làm việc trong năm: 260 ca.ngày/năm.
Đơn vị tư vấn: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Ninh Thuận
Địa chỉ: số 835 đường 21 tháng 8, Đô Vinh, Phan Rang-Tháp Chàm, Ninh Thuận
Điện thoại: 0259.3828509
Fax: 0259.3828503
18
CHƢƠNG II
SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI
CỦA MÔI TRƢỜNG
1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trƣờng quốc gia, quy
hoạch tỉnh, phân vùng mơi trƣờng (nếu có):
- Cơ sở nằm trên Quốc lộ 1A, cách vòng xoay giao nhau của các trục đƣờng
21 tháng 8, Trần Phú và Quốc lộ 1 A, gần các trục giao thơng chính của thành phố
nhƣ đƣờng Thống Nhất, tỉnh lộ 704, ….. Xung quanh có các cơng trình cơng cộng,
cơng trình kinh tế xung quanh do đó bảo đảm về trật tự an toàn, an ninh và thuận
lợi để hoạt động trạm trộn.
- Cơ sở nằm trong khu đất có bề mặt tƣơng đối bằng phẳng, hầu nhƣ không
phải san lấp nhiều khi xây dựng. Cao độ khu đất dao động ít, thuận lợi để tập kết
nguyên vật liệu sản xuất. Điều kiện địa hình khu vực dự án thuận lợi trong việc xây
dựng, lắp đặt trạm trộn. Điều kiện về cơ sở hạ tầng nhƣ hệ thống cấp thoát nƣớc
khu vực, mạng lƣới điện,…. đã đƣợc hoàn thiện.
- Đất tại cơ sở là đất đã đƣợc chủ dự án ký hợp kết hợp đồng thuê đất, không
cần phải thực hiện công tác thu hồi, đền bù và giải phóng mặt bằng.
Ngồi ra, vị trí cơ sở trƣớc đây là địa điểm trạm trộn bê tơng của Xí nghiệp
xây dựng Lƣỡng Bằng đã ngƣng hoạt động và đƣợc Ủy ban nhân dân tỉnh cho phép
Công ty Cổ phần Đầu tƣ Phát triển Trung Nam lắp đặt trạm bê tông thƣơng phẩm
tại Văn bản số 2210/UBND-KTTH ngày 27/5/2019. Góp phần phát triển lĩnh vực
xây dựng, phát triển kinh tế-xã hội tỉnh nhà.
Với các điều kiện trên, nhìn chung rất thuận lợi cho việc hoạt động trạm trộn.
2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của mơi trƣờng (nếu
có):
“Trạm trộn bê tông Thành Hải” nằm trên Quốc lộ 1A, xã Thành Hải, thành
phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Cách dự án 350m về phía Bắc là
khu công nghiệp Thành Hải. Tiếp giáp với dự án về phía Nam là mƣơng tƣới tiêu
nơng nghiệp, mƣơng này bắt nguồn từ mƣơng Cầu Ngòi, cách dự án khoảng 900 m
về phía Bắc, thuộc hệ thống kênh Bắc Phan Rang. Vì vậy, dữ liệu hiện trạng mơi
trƣờng khu vực dự án đƣợc thu thập và liệt kê theo dữ liệu quan trắc mơi trƣờng
định kỳ của khơng khí xung quanh khu cơng nghiệp Thành Hải và nƣớc mặt mƣơng
Cầu Ngịi đƣợc thực hiện theo chƣơng trình quan trắc mơi trƣờng định kỳ trên địa
bàn tỉnh Ninh Thuận để đánh giá sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải
của môi trƣờng.