CÔNG TY TNHH THÔNG THUẬN
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT
CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
CỦA NHÀ MÁY CHẾ BIẾN TÔM SỐ 2
Đ/c: Khu Công nghiệp Thành Hải, xã Thành Hải, TP Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
Ninh Thuận, tháng 10 năm 2023
CÔNG TY TNHH THÔNG THUẬN
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT
CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
CỦA NHÀ MÁY CHẾ BIẾN TÔM SỐ 2
CHỦ CƠ SỞ
CÔNG TY TNHH THÔNG THUẬN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ninh Thuận, tháng 10 năm 2023
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án
“ Nhà máy chế biến tôm số 2 ”
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT .......................................................... 3
DANH MỤC CÁC BẢNG, CÁC HÌNH VẼ ............................................................................. 4
Chương I .................................................................................................................................... 5
THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ ............................................................................................ 5
1.
Tên chủ cơ sở: Công ty TNHH Thông Thuận. ..................................................................... 5
2.
Tên cơ sở: Nhà máy chế biến tôm số 2 – công suất 8000 tấn thành phẩm/năm................. 5
3.
Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở:......................................................... 5
3.2.
Công nghệ sản xuất của cơ sở: ....................................................................................... 5
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp
điện, nước của cơ sở: ............................................................................................................... 10
4.5.
Nước ............................................................................................................................. 13
Bảng 1.5: Phân bố lượng nước sử dụng trong nhà máy chế biến tôm số 2 chi nhánh Ninh
Thuận ....................................................................................................................................... 13
SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI
TRƯỜNG................................................................................................................................. 15
1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân
vùng mơi trường (nếu có): ....................................................................................................... 15
2.
2.1.
Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải. ..... 15
Sự phù hợp đối với khả năng chịu tải của mơi trường nước mặt.................................. 15
Chương III ................................................................................................................................ 18
KẾT QUẢ HỒN THÀNH CÁC CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MƠI TRƯỜNG
CỦA CƠ SỞ ............................................................................................................................ 18
1.
Cơng trình, biện pháp thốt nước mưa, thu gom và xử lý nước thải................................ 18
2.
Cơng trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải lị hơi ............................................................... 43
3.
Cơng trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thơng thường .................................... 47
4.
Cơng trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại .................................................. 48
5.
Các cơng trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung ................................................... 50
6.
Phương án phịng ngừa, ứng phó sự cố mơi trường ......................................................... 51
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG .................................................... 52
1.
Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải: .................................................................. 52
2.
Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải: ..................................................................... 53
Chủ dự án: Công ty TNHH Thông Thuận
1
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án
“ Nhà máy chế biến tôm số 2 ”
3.
Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung ....................................................... 54
KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CƠNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ
CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ ................. 55
1.
Kế hoạch vận hành thử nghiệm cơng trình xử lý chất thải ................................................ 55
2.
Chương trình quan trắc chất thải định kỳ theo quy định của pháp luật:........................... 61
2.1 Chương trình quan trắc định kỳ: ......................................................................................... 61
3.
Kinh phí thực hiện quan trắc mơi trường hàng năm ......................................................... 62
CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ ................................................................................................ 63
Chủ dự án: Công ty TNHH Thông Thuận
2
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án
“ Nhà máy chế biến tôm số 2 ”
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
BOD
: Nhu cầu oxy sinh hóa
BTNMT
: Bộ Tài ngun Mơi trường
COD
: Nhu cầu oxy hóa học
CTNH
: Chất thải nguy hại
DO
: Oxy hịa tan trong nước
ĐTM
: Đánh giá tác động môi trường
MT
: Môi trường
ĐTV
: Động thực vật
QCVN
: Quy chuẩn Việt Nam
SS
: Chất rắn lơ lửng
TCVN
: Tiêu chuẩn Việt Nam
DV
: Dịch vụ
UBND
CCN
KCN
: Ủy ban nhân dân
: Cụm công nghiệp
: Khu công nghiệp
Chủ dự án: Công ty TNHH Thông Thuận
3
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án
“ Nhà máy chế biến tôm số 2 ”
DANH MỤC CÁC BẢNG, CÁC HÌNH VẼ
Bảng 1.1: Khối lượng sản phẩm của nhà máy ............................................................... 10
Bảng 1.2: Khối lượng nhu cầu nguyên liệu ................................................................... 12
Bảng 1.3: Nhu cầu sử dụng các loại nguyên, nhiên liệu khác........................................ 12
Bảng 1.4: Nhu cầu sử dụng hóa chất.............................................................................. 12
Bảng 1.5: Phân bố lượng nước sử dụng trong nhà máy chế biến tôm số 2 chi nhánh
Ninh Thuận .................................................................................................................... 13
Bảng 2.1: Kết quả đo và phân tích chất lượng mơi trường nước mặt phía hạ lưu
Mương Bầu .................................................................................................................... 17
Bảng 3.1: Lưu lượng nước thải của nhà máy ................................................................ 18
Bảng 3.2: Thông số kỹ thuật của các bể/hạng mục hệ thống xử lý nước thải tập trung
....................................................................................................................................... 35
Bảng 3.3: Hiệu quả xử lý các bể .................................................................................... 38
Bảng 3.4: Máy móc thiết bị hệ thống xử lý khí thải lị hơi ........................................... 46
Bảng 3.5: Nồng độ các chất gây ơ nhiễm trong khí thải sau khi qua hệ thống xử lý như
sau .................................................................................................................................. 47
Bảng 3.6: Khối lượng Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh trong ngày .............................. 48
Bảng 3.7: Khối lượng chất thải nguy hại phát sinh ....................................................... 49
Bảng 4.1 : Giới hạn của các thông số ô nhiễm có trong nước thải theo quy chuẩn ........ 52
Bảng 4.2 : Giới hạn của các thông số ô nhiễm khí thải theo quy chuẩn ......................... 53
Bảng 5.1 : Kế hoạch dự kiến vận hành thử nghiệm của nhà máy ......................................55
Bảng 5.2 : Kế hoạch quan trắc nước thải, đánh giá hiệu quả xử lý của hệ thống xử lý nước
thải……………………………………………………………………………………...56
Bảng 5.3 : Kế hoạch quan trắc khí thải, đánh giá hiệu quả xử lý của hệ thống xử lý khí thải
....................................................................................................................................... 59
Bảng 5.4 : Tổng kinh phí giám sát mơi trường ................................................................ 62
Hình 1.1 : Quy trình sản xuất tơm sống .......................................................................... 6
Hình 1.2 : Quy trình sản xuất tơm sushi.......................................................................... 8
Hình 1.3 : Sơ đồ điện mặt trời áp mái .......................................................................... 9
Hình 3.1 : Quy trình cơng nghệ hệ thống xử lý nước thải tập trung ............................. 29
Hình 3.2 : Hệ thống xử lý nước thải ......................................................................................39
Hình 3.3 : Máy ép bùn............................................................................................................39
Hình 3.4 : Sơ đồ trạm quan trắc nước thải tự động ...................................................... 41
Hình 3.5 : Vị trí cải tạo đường ống và lắp đặt kênh hở ................................................. 42
Hình 3.6 : Vị trí lắp đặt nhà trạm quan trắc cho nhà máy ............................................ 43
Hình 3.7 : Quy trình hệ thống xử lý khí thải lị hơi ...........................................................46
Hình 3.8 : Thùng chứa rác......................................................................................................48
Hình 3.9 : Điểm tập kết rác sinh hoạt ....................................................................................48
Hình 3.10: Khu vực chứa chất thải nguy hại..........................................................................50
Hình 4.1 : Tọa độ vị trí xả thải nước thải ...................................................................... 53
Hình 4.2 : Tọa độ vị trí xả thải khí thải ......................................................................... 54
Chủ dự án: Cơng ty TNHH Thông Thuận
4
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án
“ Nhà máy chế biến tôm số 2 ”
Chương I
THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ
1. Tên chủ cơ sở: Cơng ty TNHH Thơng Thuận.
- Địa chỉ văn phịng: Thơn Vinh Hưng, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh
Bình Thuận.
- Người đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở: Ông Trương Hữu Thông.
- Điện thoại: 02523853691
Fax: 02523853605
- Email:
- Giấy chứng nhận đầu tư số: 1857752152 do Ban Quản lý các khu Công nghiệp
Tỉnh Ninh Thuận cấp lần đầu ngày 10/09/2010; cấp điều chỉnh lần thứ 8 ngày 13/03/2023.
- Mã số thuế: 3400253480
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3400253480 do Phòng Đăng ký
kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận cấp lần đầu ngày 11/8/1999;
Cấp thay đổi lần thứ 14 ngày 08/09/2015; Cấp lại lần thứ 2 ngày 17/10/2017.
2. Tên cơ sở: Nhà máy chế biến tôm số 2 – công suất 8000 tấn thành phẩm/năm
- Địa điểm cơ sở: Thuộc Khu Công nghiệp Thành Hải, xã Thành Hải, thành phố
Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
- Quyết định số 1918/QĐ-UBND ngày 25/9/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh
Ninh Thuận về việc phê duyệt Báo cáo ĐTM Dự án nhà máy chế biến tôm số 2 tại
CCN Thành Hải mở rộng, tp. Phan Rang-Tháp Chàm của Công ty TNHH Thông
Thuận.
- Quyết định số 745/QĐ-UBND ngày 10/05/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh
Thuận về việc điều chỉnh, thay đổi, bổ sung một số nội dung tại Báo cáo ĐTM dự án
Nhà máy chế biến Tôm số 2 tại KCN Thành Hải. Tp. Phan Rang – Tháp Chàm của
Công ty TNHH Thông Thuận. đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định
số 1918/QĐ-UBND ngày 25/09/2014.
- Cơ sở pháp lý: Căn cứ Mục 16 Phụ lục II Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ mơi trường thì
dự án thuộc nhóm II. Theo quy định tại Khoản 2 Điều 39 và Khoản 3 Điều 41 Luật Bảo
vệ mơi trường năm 2020 thì dự án thuộc đối tượng phải có GPMT cấp tỉnh. Chủ dự án
tiến hành lập báo cáo đề xuất cấp GPMT thực hiện theo mẫu VIII kèm theo Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP.
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở:
3.1. Công suất hoạt động của cơ sở: 8000 tấn thành phẩm/năm.
3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở:
Dự án sử dụng công nghệ sản xuất thủ công (khâu lặt đầu, bốc vỏ) kết hợp với dây
Chủ dự án: Công ty TNHH Thông Thuận
5
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án
“ Nhà máy chế biến tôm số 2 ”
chuyền sản xuất tự động gồm các máy móc, thiết bị (máy phân cỡ, thiết bị kho lạnh chạy
bằng khí NH3…); được sản xuất và bảo quản hồn tồn trong mơi trường lạnh.
-
Công nghệ sản xuất mặt hàng tôm tươi sống
Tôm nguyên liệu
Nước thải
Rửa bằng máy rửa
Hấp
Phân cỡ sơ bộ
Luộc
Bảo quản lạnh
Sơ chế (bỏ đầu, lột vỏ,…)
chất thải rắn
Phân cỡ
Cân, Xếp khn
Cấp đơng
Bao gói, đóng thùng
chất thải rắn
Bảo quản đơng lạnh
Hình 1.1: Quy trình sản xuất tơm sống
Thuyết minh quy trình sản xuất Tơm tươi sống
Ngun liệu sau khi chở về công ty, được cấp vào máy rửa.
Bảo quản: nguyên liệu có thể được bảo quản trong thùng cách nhiệt với đá nếu
q trình sản xuất khơng kịp.
Chủ dự án: Công ty TNHH Thông Thuận
6
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án
“ Nhà máy chế biến tôm số 2 ”
Phân cỡ sơ bộ: tôm được phân cỡ sơ bộ bằng máy để chia lô nguyên liệu ra các
size tương đối đồng nhất ( quá trình phân cỡ sơ bộ này có thể thực hiện hay khơng tùy
nhu cầu). Tơm sau khi phân cỡ có thể được chuyển sang phân xưởng hấp để hấp chín
hoặc đưa vào phân xưởng làm hàng đơng.
Sơ chế: bỏ đầu tơm dưới vịi nước chảy, lột vỏ tôm ở bước tiếp theo. Rửa sạch
tôm bằng nước lạnh trước khi chuyển sang công đoạn sau. Đầu, vỏ tơm được để riêng
và đưa vào phịng phế liệu ( và được bán cho các công ty làm thức ăn gia súc hay chế
biến chitine).
Phân cỡ: tơm được phân chính xác thành các size theo quy cách từng đơn hàng.
Sau khi phân cỡ, tôm được rửa sạch trước khi chuyển sang công đoạn sau.
Cân, xếp khuôn: tôm được cân thành các đơn vị sản phẩm theo quy cách đơn
hàng và xếp vào khn. Tơm cũng có thể được rải lên băng chuyền IQF nếu là thành
phẩm dạng IQF.
Cấp đông: tôm có thể được cấp đơng bằng tủ đơng tiếp xúc hay hầm đơng gió
nếu là sản phẩm block. Nếu là sản phẩm dạng IQF, tôm sẽ được cấp đông bằng dây
chuyền IQF. Sau cấp đông, nhiệt độ trung tâm sản phẩm đạt < – 180C.
Mạ băng, bao gói, đóng thùng: bán thành phẩm được mạ băng bằng nước lạnh để
tạo một lớp áo băng bao bên ngoài. Sau khi mạ băng, từng đơn vị sản phẩm sẽ được
cho vào bao PE/PA, hàn kín miệng (có thể được hút chân khơng). Các PE/PA đã có
đủ nhãn mác được cho vào thùng carton, dán kín miệng thùng bằng băng keo, đai
thùng chắc chắn trước khi cho vào kho lạnh để bảo quản. Tất cả các bao PA/PE,
thùng carton và các vật tư khác hư hỏng phải được để riêng và mang ra khỏi nhà máy
(bán cho các cơ sở thu mua phế liệu).
Bảo quản đông: thành phẩm được chất vào kho bảo quản theo từng lô, nhiệt độ
bảo quản<–180C.Thời gian bảo quản không quá 2năm.
Chủ dự án: Công ty TNHH Thông Thuận
7
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án
“ Nhà máy chế biến tôm số 2 ”
-
Công nghệ sản xuất chế biến tôm sushi
Tôm nguyên liệu
Nước thải
Nước đá
Rửa bằng máy rửa
Lặt đầu
Phân cỡ
Hấp, luộc
Điện
Chế biến (cắt, lột,…)
Chất thải rắn
Cân, xếp khn
Cấp đơng
Máy lạnh
Bao gói, đóng thùng
Chất thải rắn
Bảo quản lạnh
Hình 1.2: Quy trình sản xuất Tơm sushi
Chủ dự án: Công ty TNHH Thông Thuận
8
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án
“ Nhà máy chế biến tôm số 2 ”
Thuyết minh quy trình sản xuất mặt hàng Tơm sushi
Tơm nguyên liệu từ các khâu sơ chế của công ty được vận chuyển đến Bộ phận
tiếp nhận để kiểm tra chất lượng nguyên liệu (độ tươi, màu sắc, mùi tự nhiên, size
cỡ…);
Bảo quản: nguyên liệu có thể được bảo quản trong thùng cách nhiệt với đá nếu
quá trình sản xuất không kịp;
Chế biến lặt đầu: tôm được lặt đầu và đưa đi phân cỡ bằng máy để chia lô nguyên
liệu ra các size tương đối đồng nhất Tôm sau khi phân cỡ có thể được chuyển sang
phân xưởng hấp để hấp chín;
Sơ chế: lột vỏ tơm, lấy nội tạng và rửa sạch tôm bằng nước lạnh trước khi chuyển
sang công đoạn sau. Vỏ tôm được để riêng và đưa vào phịng phế liệu (và được bán
cho các cơng ty làm thức ăn gia súc hay chế biến chitine);
Cân, xếp khuôn: tôm được cân thành các đơn vị và xếp vào khn theo quy cách
đơn hàng. Tơm cũng có thể được rải lên băng chuyền IQF nếu là thành phẩm dạng
IQF;
Cấp đơng: tơm có thể được cấp đơng bằng tủ đơng tiếp xúc hay hầm đơng gió
nếu là sản phẩm block. Nếu là sản phẩm dạng IQF, tôm sẽ được cấp đông bằng dây
chuyền IQF. Sau cấp đông, nhiệt độ trung tâm sản phẩm đạt < – 180C;
Bao gói, đóng thùng: từng đơn vị sản phẩm sẽ được cho vào bao PE/PA, hàn kín
miệng (có thể được hút chân khơng). Các PE/PA đã có đủ nhãn mác được cho vào
thùng carton, dán kín miệng thùng bằng băng keo, đai thùng chắc chắn trước khi cho
vào kho lạnh để bảo quản. Tất cả các bao PA/PE, thùng carton và các vật tư khác hư
hỏng phải được để riêng và mang ra khỏi nhà máy (bán cho các cơ sở thu mua phế
liệu);
Bảo quản đông: thành phẩm được chất vào kho bảo quản theo từng lô, nhiệt độ
bảo quản < – 18 0C. Thời gian bảo quản không quá 2 năm.
- Công nghệ sản xuất vận hành đối với hệ thống điện áp mái
Hình 1.3 Sơ đồ điện mặt trời áp mái
Thuyết minh quy trình
Dự án sử dụng cơng nghệ quang điện SPV. Tấm pin năng lượng mặt trời là thiết
bị giúp chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời (quang năng) thành năng lượng điện
Chủ dự án: Công ty TNHH Thông Thuận
9
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án
“ Nhà máy chế biến tôm số 2 ”
(điện năng) dựa trên hiệu ứng quang điện.
Tấm pin năng lượng mặt trời sử dụng loại Pin Mono với các tế bào năng lượng
mặt trời được làm bằng monocrystalline silicon (Mono-Si), còn được gọi là silicon đơn
tinh thể với độ tinh khiết cao. Chính vì vậy, nhìn bằng mắt thường sẽ thấy tấm pin đều
màu và đồng nhất.
Các tế bào năng lượng mặt trời của pin Mono được tạo nên từ các phơi silicon có
hình trụ. Bốn mặt các phơi hình trụ được cắt ra khỏi để tối ưu hóa hiệu suất và giảm
chi phí thành phần, tuổi thọ trên 20 năm, công suất 440 Wp cho mỗi tấm pin. Với công
suất 997,920 Wp, số lượng tấm pin sử dụng là khoảng 2.268 tấm.
Các tấm pin mặt trời được nối tiếp với nhau thành từng chuỗi, các chuỗi đấu song
song với nhau thành từng dãy và các dãy đấu song song với nhau tạo thành từng khối,
và được đấu qua một Inverter DC/AC – 100 để chuyển thành dòng điện xoay chiều.
Có 9 bộ Inverter 100kW.
Inverter đấu vào phía hạ áp của MBA nâng áp Thông Thuận 3 0,4/22kV – 2500
kVA hiện hữu.
Bộ chuyển đổi Inverter được đấu kết nối với máy tính trong phịng điều khiển
ln báo cáo các kết quả và sự cố để kịp thời giám sát và sữa chữa.
Nhà máy sử dụng nguồn điện này chính là để vận hành máy móc chế biến tơm và
nếu cịn dư hòa lại lưới điện quốc gia đem lại chi phí cho nhà máy.
3.3. Sản phẩm của cơ sở:
Bảng 1.1: Khối lượng sản phẩm của nhà máy
TT
Sản phẩm
1
Tôm nguyên con - HOSO
Khối lượng sản phẩm
(tấn thành phẩm/năm)
1.050
2
Tôm vỏ - HLSO
1.050
3
Tôm PTO
700
4
Tơm hấp chín (tơm sushi)
1.240
5
Tơm lột vỏ cịn đi – PD
2.400
6
Tôm thịt CPD - CPUD
700
7
Các sản phẩm khác
860
Tổng cộng
8.000
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng,
nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở:
4.1. Ngun liệu chính cho nhà máy:
Tơm thẻ chân trắng ni (White Leg Shrimp), có thể sử dụng cả tơm sú ni
(Black Tiger Shrimp). Vì về bản chất chế biến, hai loại nguyên liệu này gần như tương
đương nhau nên không có sự khác biệt nào về cơng nghệ sản xuất, ngoại trừ giá thành.
Nguồn cung cấp nguyên liệu:
Chủ dự án: Công ty TNHH Thông Thuận
10
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án
“ Nhà máy chế biến tôm số 2 ”
Do Cơng ty ni trồng tại 4 vùng sau:
Xí nghiệp ni tôm công nghiệp Thông Thuận Núi Tào.
- Địa chỉ: Xã Phước Thể, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận
- Tổng diện tích: 130 ha
- Diện tích mặt nước: 78 ha
Xí nghiệp nuôi tôm công nghiệp Thông Thuận Phước Thể.
- Địa chỉ: Xã Phước Thể, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận
- Tổng diện tích: 42 ha
- Diện tích mặt nước: 25,2 ha
Chi nhánh công ty TNHH Thông Thuận Kiên Giang
- Địa chỉ: Xã Hòa Điền, Huyện Kiên Lương, Kiên Giang
- Tổng diện tích: 75 ha
- Diện tích mặt nước: 45 ha
Vùng nguyên liệu đang được công ty triển khai xây dựng
Công ty Cổ phần thủy sản Thông Thuận Cam Ranh
- Địa chỉ: Xã Cam Thịnh Đông, Thị xã Cam Ranh, Khánh Hịa
- Tổng diện tích: 75 ha
- Diện tích mặt nước: 45 ha
Như vậy, trước mắt cơng ty có 188 ha diện tích thực ni tương đương với khoảng
40% nhu cầu nguyên liệu nhà máy.
- Vùng nguyên liệu được công ty ký hợp đồng thu mua theo thời giá
Lượng ngun liệu cịn lại, cơng ty sẽ mua từ các đại lý bên ngồi bằng hình thức
hợp đồng mùa vụ hoặc từng lô theo thời giá. Lượng nguyên liệu mua từ ngồi được ni
tại các tỉnh Nam Trung Bộ, Nam Bộ và Quảng Bình. Lượng nguyên liệu mua từ bên
ngoài chủ yếu sản xuất các mặt hàng PD, PTO… nên có thể nhận được cả lơ tơm ngâm
có thời gian vận chuyển dài ngày.
- Phương án xử lý khi thiếu nguyên liệu
Theo đặc thù chung của ngành chế biến tôm tại Việt nam cũng như tại tất cả các
nước trên thế giới, các thời điểm khan hiếm nguyên liệu là khơng thể tránh khỏi do tính
chất mùa vụ của nguyên liệu. Trong trường hợp không đủ nguyên liệu cho sản xuất,
chúng tơi có 4 phương án như sau:
Chủ dự án: Công ty TNHH Thông Thuận
11
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án
“ Nhà máy chế biến tôm số 2 ”
- Thay đổi cơ cấu sản phẩm: phương án này bỏ qua các đơn hàng thô như tôm
nguyên con, tôm vỏ. Chú trọng vào các mặt hàng tinh chế có kết tinh lao động cao, định
mức sản xuất cao và giá trị cao. Việc này sẽ làm giảm sản lượng thành phẩm (do năng
suất giảm) nhưng giá trị có thể khơng thay đổi, vẫn tạo đủ việc làm cho công nhân viên.
Tùy thuộc vào tình hình ngun liệu mà chúng tơi sẽ quyết định cơ cấu cho phù hợp.
Việc thay đổi cơ cấu sản phẩm không ảnh hưởng đáng kể đến việc xả các nguồn thải
chính như nước thải, các nguồn thải khác có thể giảm đi.
- Tích trữ ngun liệu: chúng tơi có hệ thống kho đơng lạnh với tổng công suất
1000 tấn, tùy vào việc đánh giá nguồn nguyên liệu, chúng tơi sẽ có kế hoạch trữ ngun
liệu để sản xuất trong các thời điểm giáp mùa.
- Lập kế hoạch nuôi và xuất bán cụ thể cho các đơn vị nuôi trực thuộc công ty.
- Giảm công suất nhà máy: đây là phương án chung của tất cả các nhà máy chế
biến thủy sản, chúng tơi có thể giảm cơng suất từ 10% đến 30% tùy tình hình thực tế.
Bảng 1.2: Khối lượng nhu cầu nguyên liệu
Nhu cầu nguyên liệu của nhà
máy (tấn nguyên liệu/năm)
1.110
TT
Sản phẩm
1
Tôm nguyên con - HOSO
2
Tơm vỏ - HLSO
1.400
3
Tơm PTO
1.200
4
Tơm hấp chín (tơm sushi)
2.756
5
Tơm lột vỏ cịn đi - PD
4.300
6
Tơm thịt CPD – CPUD
1.108
7
Các sản phẩm khác
1.120
Tổng cộng
12.984
4.2. Nhu cầu sử dụng các nhiên liệu khác
Bảng 1.3: Nhu cầu sử dụng các loại nguyên, nhiên liệu khác
STT
1
Nhiên liệu
Củi trấu ép
Nhu cầu sử dụng
140 tấn/năm (tương đương 0,38 tấn/ngày).
110 lít/giờ sử dụng chạy máy phát điện 1000KVA
những khi nhà máy gặp sự cố về điện trong thời gian
ngắn.
(Nguồn: số liệu sử dụng thực tế tại Nhà máy chế biến tơm số 2)
4.3. Hóa chất sử dụng
2
Dầu DO
Bảng 1.4: Nhu cầu sử dụng hóa chất
STT
Tên hóa chất
Chủ dự án: Công ty TNHH Thông Thuận
Mức sử dụng
Xuất xứ
12
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án
“ Nhà máy chế biến tôm số 2 ”
1
Chlorine
50 kg/tháng – khử trùng.
Ấn Độ
2
NaHCO3
25 kg/ngày – nuôi vi sinh hệ
thống xử lý nước thải.
Trung Quốc
3
Mật rỉ đường
30 kg/ngày – nuôi vi sinh hệ
thống xử lý nước thải.
Việt Nam
4
50 kg/ngày – xử lý nước
Việt Nam
thải
(Nguồn: số liệu sử dụng thực tế tại Nhà máy chế biến tôm số 2)
PAC
4.4. Điện
Điện cung cấp cho nhà máy là nguồn điện lấy từ lưới điện Quốc gia và từ pin mặt
trời trên mái.
Điện phục vụ sản xuất (chủ yếu là các hệ thống máy lạnh cho các tủ cấp đông,
kho, các hệ thống bơm, hệ thống điều hịa khơng khí, hệ thống máy làm đá, hệ thống
chiếu sáng trong nhà máy…).
Điện sinh hoạt (gồm điện điều hòa khối văn phòng, các loại máy văn phịng,
chiếu sáng văn phịng và khn viên…).
Nguồn điện sử dụng: 380/220V, 3 pha/1 pha, 50 Hz.
4.5. Nước
Nguồn nước cấp cho các hoạt động của nhà máy do Công ty Cô phần cấp nước
Ninh Thuận cung cấp không sử dụng nguồn nước từ dưới đất (nước ngầm).
Bảng 1.5: Phân bố lượng nước sử dụng trong nhà máy chế biến tôm số 2 chi nhánh Ninh
Thuận
STT
Mục đích sử dụng
Nhà máy chế biến tôm số 2
Phân xưởng chế biến tôm
sushi
1
Nước thải sinh hoạt
2
Nước thải sản xuất
a. Nước cấp cho thiết bị
hỗ trợ (nồi hơi, hệ
thống chiller,…)
Tổng số công nhân là 1.300
người, nhu cầu sử dụng nước
mỗi người là 80 l/ngày -> tổng
lượng nước sử dụng là 104
m3/ngày
Tổng số công nhân là 400
người, nhu cầu sử dụng nước
mỗi người là 80 l/ngày -> tổng
lượng nước sử dụng là 32
m3/ngày
+ Nước cấp lò hơi: 4 m3/ngày.
+ Nước cấp cho lò hơi:
4m3/ngày.
+ Nước làm mát (băng chuyền
và tủ đơng gió,…): 137 m3/ngày. + Nước làm mát (băng
chuyền và tủ đơng gió,…):
Tổng lượng nước cấp cho các
19m3/ngày.
thiết bị hỗ trợ: 141 m3/ngày.
Tổng lượng nước cấp cho các
thiết bị hỗ trợ: 23 m3/ngày.
b. Nước rửa nguyên liệu- Rửa 1 tấn thành phẩm tôm
Chủ dự án: Công ty TNHH Thông Thuận
- Rửa 1 tấn thành phẩm tôm cần
13
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án
“ Nhà máy chế biến tôm số 2 ”
cần 3 m3 nước
- Công suất max là 42 tấn
thành phẩm/ngày.
c. Nước rửa sàn
d. Nước sử dụng cho mục
đích sản xuất nước đá
3 m3 nước
- Công suất max là 8 tấn thành
phẩm/ngày.
Tổng lượng nước rửa
nguyên liệu của nhà máy
là 3 m3 nước x 42 tấn
thành phẩm/ngày = 126
m3/ngày.
Tổng lượng nước rửa nguyên
liệu của nhà máy là 3 m3 nước
x 8 tấn thành phẩm/ngày = 24
m3/ngày.
Cuối ngày, tiến hành rửa
sàn nhà diện tích 11.510
m2 , vệ sinh thiết bị với
lưu lượng rửa:
Cuối ngày, tiến hành rửa
sàn nhà diện tích 11.510
m2 , vệ sinh thiết bị với
lưu lượng rửa:
Qrs = vận tốc bơm x thời
gian bơm x số vị trí vệ
sinh.
Qrs = vận tốc bơm x thời
gian bơm x số vị trí vệ
sinh.
= 8 (lít/phút) x 60 x 38
= 18.240 (lít/ngày) =
18,24 (m3/ngày).
= 8 (lít/phút) x 60 x
12 = 5.760 (lít/ngày) =
5,76 (m3/ngày).
Khoảng 490 m3/ngày.
Khoảng 70 m3/ngày.
Ghi chú: Ngồi ra cịn có lượng nước sử dụng cho mục đích tưới cây
Qt = F x qt x N = 3.370 x 5 x 1 = 16.850 (lít/ngày) = 16,9 (m3/ngày).
Trong đó: F: là diện tích trồng cây xanh, thảm cỏ, bồn hoa (tồn nhà máy).
F = 3.370 (m2)
qt: Tiêu chuẩn tưới nước, qt = 4 -6 (lít/m2/lần).
N: Số lần tưới, mỗi ngày tưới 1 lần.
3
Qt = 16,9 (m /ngày)
Nguồn nước này được tái sử dụng lượng nước đã xử lý sau hệ thống xử lý nước
thải (được bom trực tiếp nước sau bể khử trùng nước thải) nên không phát sinh trong
quá trình sử dụng nước cấp của nhà máy.
Chủ dự án: Công ty TNHH Thông Thuận
14
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án
“ Nhà máy chế biến tôm số 2 ”
Chương II
SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH,
KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG
1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy
hoạch tỉnh, phân vùng mơi trường (nếu có):
Dự án nằm trong Khu Công Nghiệp Thành Hải, đảm bảo phù hợp với Quy hoạch
phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Ninh Thuận năm 2020 – 2030, tầm nhìn đến năm 2050
đã được Thủ tướng chính phủ phê duyệt tại quyết định số 501/QĐ-TTg ngày
10/04/2020 về việc phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch tỉnh Ninh Thuận thời kỳ 2021 –
2030, tầm nhìn đến năm 2050.
Quyết định số 1169/QĐ-BTNMT ngày 13/09/2004 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc phê chuẩn báo cáo ĐTM Dự án xây dựng mạng hạ tầng kỹ thuật CCN
Thành Hải tại xã Thành Hải, thị xã Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận;
Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 09/12/2010 của UBND tỉnh Ninh Thuận về
việc phê duyệt báo cáo ĐTM dự án đầu tư xây dựng cơng trình hệ thống kết cấu hạ
tầng kỹ thuật mở rộng CCN Thành Hải tại xã Thành Hải, Tp.Phan Rang – Tháp Chàm,
tỉnh Ninh Thuận của BQLKCN.
Mối quan hệ của dự án với các dự án khác;
Dự án nằm trong diện tích đất đã quy hoạch tổng thể KCN Thành Hải nên khơng
ảnh hưởng đến quy hoạch chung của tồn Khu Công Nghiệp.
2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận
chất thải.
2.1. Sự phù hợp đối với khả năng chịu tải của môi trường nước mặt
Dự án nằm trong Khu Công nghiệp Thành Hải, tại đây các vấn đề về môi
trường đã được đảm bảo. Do vậy, Dự án đầu tư hồn tồn phù hợp với khả năng chịu
tải mơi trường của khu vực.
Các cơng trình thứ cấp và cơng trình xử lý chất thải của Khu Cơng
nghiệp Thành Hải:
Hệ thống giao thơng: được quy hoạch khép kín liên hồn, liên thơng với hệ thống
giao thơng bên ngồi bằng việc đấu nối trực tiếp với tỉnh lộ 704 và với quốc lộ 1A, các
tuyến đường nội bộ đều bố trí tiếp cận với từng lô đất, từng khu chức năng. Có lộ giới
từ 21,5 m đến 33 m, mặt đường rộng 7,5 m và vỉa hè rộng 3m.
Hệ thống cấp điện: Bao gồm điện động lực và điện sinh hoạt, chiếu sáng. Nguồn
điện cung cấp lấy từ trạm biến áp 110/22 KV Tháp Chàm ổn định phục vụ nhu cầu sử
dụng điện, đảm bảo khoảng cách an toàn đối với cơng trình khác và phù hợp với quy
hoạch chung cả nước
Chủ dự án: Công ty TNHH Thông Thuận
15
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án
“ Nhà máy chế biến tôm số 2 ”
Hệ thống cấp nước: Nguồn nước cấp cho toàn bộ khu công nghiệp lấy từ nhà
máy nước Phan Rang, tuyến ống chính chạy dọc Quốc Lộ 1 với tổng lưu lượng cấp
tính tốn là Qtb = 48,8 l/s. Trạm cấp nước trong khu cơng nghiệp có cơng suất 2000
m3/ngày. Đêm, gồm bể chứa 1000 m3, kết cấu chủ yếu của bể chứa bằng bê tơng cốt
thép. Trạm bơm cấp 2 có cơng suất 228 m3/h. Ngồi ra trên các trục đường cịn bố trí
các trụ cứu hỏa khoảng cách từ 120 – 150m.
Hệ thống thoát nước mưa: Nước mưa ngoại lai được thu gom về hệ thống kênh hở
bằng đá xây, nước mưa trong khu vực dự án được thu gom về rãnh thốt nước có nắp
đậy bằng bê tơng cốt thép, hướng thốt ra phía mương Bầu.
Hệ thống thốt nước thải: Đường ống bằng bê tơng cốt thép trịn miệng bát lắp đặt tại
nhà máy, đường kính D= 300 – 400 mm.
Hệ thống xử lý nước thải: cơng ty có hệ thống xử lý nước thải có cơng suất 950
m3/ngày đêm. Nước thải sau khi được xử lý qua hệ thống được thải trực tiếp ra khu
vực Mương Bầu. Chất lượng nước thải đạt cột A, QCVN 11-MT:2015/BTNMT
(Kq=0,9; Kf=1,1).
a) Đặc trưng nguồn nước thải và hoạt động xả nước thải:
- Các hoạt động phát sinh nước thải:
Nước thải sinh hoạt từ hoạt động ăn uống, sinh hoạt của cán bộ, công nhân viên
của nhà máy;
Nước thải sản xuất từ hoạt động rửa nguyên vật liệu, rửa sàn, vệ sinh thiết bị,…
Toàn bộ lượng nước thải phát sinh trên được thu gom dẫn về hệ thống xử lý nước
thải tập trung của nhà máy đạt cột A, QCVN 11-MT:2015/BTNMT (Kq=0,9; Kf=1,1)
trước khi thải ra nguồn tiếp nhận.
Hiện tại nhà máy đã hồn thành các cơng trình bảo vệ mơi trường, đầu tư xây dựng
đồng bộ, hạ tầng kỹ thuật thu gom nước thải và nước mưa của nhà máy hoàn thiện và
hoạt động ổn định. Chi tiết các cơng trình thu gom và xử lý nước mưa, nước thải được
trình bày tại Chương III của Báo cáo.
Theo số liệu sử dụng nước cấp hiện tại, lưu lượng nước cấp sử dụng cho tất cả
hoạt động của nhà máy là 1034 m3/ngày đêm (chi tiết ở Chương I).
Lưu lượng nước thải đưa vào hệ thống xử lý nước thải tập trung là 944,218
m3/ngày đêm. Hiện tại hệ thống xử lý nước thải tập trung của nhà máy hoạt động với
công suất 950 m3/ngày đêm.
b) Đặc trưng nguồn tiếp nhận nước thải:
- Điều kiện chế độ thủy văn:
Đối với các lưu vực trong khu vực thực hiện dự án nói riêng và Tỉnh Ninh Thuận
nói chung, sự phân bố của dịng chảy phụ thuộc chủ yếu vào diễn biến mùa mưa.
Chế độ thủy văn của khu vực thực hiện dự án
Hệ thống Mương Bầu có lưu lượng dịng chảy lớn, thuộc hệ thống rẽ nhánh kênh
Bắc Phan Rang.
Chủ dự án: Công ty TNHH Thông Thuận
16
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án
“ Nhà máy chế biến tôm số 2 ”
Mương Bầu chịu ảnh hưởng trực tiếp
Dòng chảy năm phụ thuộc chủ yếu vào chế độ mưa và chia làm 2 mùa rõ rệt:
+ Mùa khô: Kéo dài từ tháng I đến tháng VIII
Vào mùa khơ thì ở khu vực kênh Bắc chủ yếu nước chỉ chảy ở trong lòng kênh,
mương, có lưu lượng nước nhỏ, chủ yếu để cấp nước phục vụ cho sản xuất nông
nghiệp.
+ Mùa lũ: Kéo dài từ tháng IX đến tháng XII
Dòng chảy từ kênh Mương Bầu sẽ đổ tất cả về Đầm Nại và thoát ra biển.
- Cơ sở lựa chọn và sự phù hợp của nguồn tiếp nhận nước thải:
Nước thải sau hệ thống xử lý nước thải tập trung của nhà máy được xả thải ra
Mương Bầu. Công ty tiến hành lấy mẫu nước mặt nguồn tiếp nhận tại Mương Bầu để
đánh giá chất lượng, kết quả được thể hiện dưới bảng sau:
Bảng 2.1 Kết quả đo và phân tích chất lượng mơi trường nước mặt phía hạ lưu Mương
Bầu
Chỉ tiêu
TT
Đơn vị
Kết quả NM
Đợt 1
Đợt 2
Đợt 3
6,58
6,82
6,93
QCVN 08MT:2015/BTNMT
(Cột B1)
5,5-9
1
pH
-
2
DO
mgO2/l
4,7
5,1
5,2
≥4
3
TSS
mg/l
25
22
18
50
4
BOD
mgO2/l
13
12
10
15
5
COD
mgO2/l
27
26
24
30
6
N-NO3-
mg/l
0,65
1,16
1,03
10
7
P-PO43-
mg/l
0,21
0,24
0,22
0,3
8
Tổng Coliform
MPN/100ml
4.300
4.000
4.600
7.500
(Nguồn: Báo cáo cấp phép mơi trường nhà máy sản xuất bao bì Bắc Ái tại Khu Công
nghiệp Thành Hải, Ninh Thuận)
Ghi chú: QCVN 08-MT:2015/BTNMT: Quy chuẫn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
nước mặt (cột B1: áp dụng cho nguồn nước sử dụng cho mục đích tưới tiêu thủy lợi).
Nhận xét:
Qua kết quả phân tích mẫu nước mặt tại mương tiếp nhận nước thải của công ty
cho thấy các thông số đều nằm trong giới hạn cho phép. Như vậy, có thể kết luận tại
khu vực tiếp nhận chưa bị ô nhiễm nguồn nước mặt tại thời điểm khảo sát. Khả năng
chịu tải của nguồn tiếp nhận nước thải của dự án là tốt.
Chủ dự án: Công ty TNHH Thông Thuận
17
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án
“ Nhà máy chế biến tôm số 2 ”
Chương III
KẾT QUẢ HỒN THÀNH CÁC CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP
BẢO VỆ MƠI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ
1. Cơng trình, biện pháp thốt nước mưa, thu gom và xử lý nước thải
1.1 Thu gom, thoát nước mưa
a. Hệ thống thu gom, thoát nước mưa nhà máy
Hệ thống thu gom, thoát nước mưa dài khoảng 900m tại nhà máy được thu gom
bằng hệ thống mương tường gạch, đáy bê tông cốt thép, đậy nắp kín với kích thước 3 x
600 x 600 được bố trí dọc theo phân xưởng và các cơng trình phụ trợ sau đó được thải
ra hệ thống thốt nước mưa của khu vực.
b. Hệ thống thu, thoát nước mưa phân xưởng tơm sushi
Hệ thống thốt nươc mưa riêng cho phân xưởng tôm sushi dài khoảng 208m dọc
quanh phân xưởng chế biến tôm sushi, kết cấu mương tường gạch, đáy bê tơng cốt
thép, đậy nắp kín với kích thước 3 x 600 x 600 thu gom qua hệ mương này và cho
chảy vào hệ thống thoát nước chung của nhà máy.
1.2 Thu gom, thoát nước thải
a. Hệ thống thu gom, thoát nước thải nhà máy
Nước thải sinh hoạt: được xử lý sơ bộ bằng các bể tự hoại 3 ngăn trước khi tập
trung về hệ thống xử lý nước thải tập trung. Hiện tại nhà máy có 10 hầm tự hoại 3
ngăn có dung tích 22,5 m3.
Tồn bộ nước thải sản xuất, chế biến: được thu gom vào bể gom tại khu vực nhà
xưởng, rồi cho dẫn về hệ thống xử lý nước thải tập trung thông qua hệ thống mương bê
tơng cốt thép, đập nắp đan kín với kích thước 3 x 600 x 600 được bố trí dọc quanh nhà
xưởng với chiều dài 428m.
b. Hệ thống thu gom, thoát nước thải phân xưởng tôm sushi
Nước thải sinh hoạt: vẫn được xử lý bằng hầm tự hoại 3 ngăn rồi dẫn về hệ thống
xử lý nước thải tập trung xử lý.
Nước thải sản xuất, chế biến: Được dẫn trực tiếp về bể điều hịa thơng qua hệ
thống đường mương bê tơng cốt thép, đập nắp đan kín với kích thước 3 x 600 x 600
được bố trí dọc quanh nhà xưởng chế biến tôm Sushi, với chiều dài 72m.
1.3 Xử lý nước thải
Hệ thống cơng trình xử lý nước thải tập trung với công suất 950 m 3/ngày đêm,
được xây dựng bằng bê tông cốt thép.
Bảng 3.1 Lưu lượng nước thải của nhà máy
Nước thải
STT
Lưu lượng nước thải
1
Sinh hoạt
2
Sản xuất phân xưởng
697,734 m3/ngày
3
Sản xuất phân xưởng chế biến tôm sushi
110,484 m3/ngày
Tổng lượng nước thải
944,218 m3/ngày
Chủ dự án: Công ty TNHH Thông Thuận
136 m3/ngày
18