Tải bản đầy đủ (.pdf) (71 trang)

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Thủy điện Trà Linh 2”

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.5 MB, 71 trang )



Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Thủy điện Trà Linh 2”

MỤC LỤC
MỤC LỤC ............................................................................................................................ 1
CHƯƠNG I........................................................................................................................... 7
THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ..................................................................... 7
1.1. TÊN CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ................................................................................................ 7
1.2. TÊN DỰ ÁN ĐẦU TƯ .......................................................................................................... 7
1.3. CÔNG SUẤT, CÔNG NGHỆ, SẢN PHẨM SẢN XUẤT CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ ... 8
1.3.1. Công suất của dự án đầu tư ........................................................................................ 8
1.3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư ......................................................................... 8
1.3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư ....................................................................................... 12
1.4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện,
nước của dự án đầu tư .................................................................................................................. 13
I.4.1. Nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng ................................................................ 13
I.4.2. Nguồn cung cấp điện, nước....................................................................................... 13
I.5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư .................................................................... 13
I.5.1. Quy mơ các hạng mục cơng trình chính ................................................................... 14
I.5.2. Đền bù, GPMB và giao đất ....................................................................................... 18
CHƯƠNG II ....................................................................................................................... 19
SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI
CỦA MÔI TRƯỜNG ......................................................................................................... 19
II.1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh,
phân vùng môi trường .................................................................................................................. 19
II.2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của mơi trường .......................... 19
CHƯƠNG III ...................................................................................................................... 21
KẾT QUẢ HỒN THÀNH CÁC CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MƠI
TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ .................................................................................... 21
III.1. Cơng trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải ............................... 24


III.1.1. Cơng trình thu gom, thốt nước mưa ..................................................................... 24
Rãnh thốt nước mưa.......................................................................................................... 26
III.1.2. Cơng trình thu gom, thốt nước thải....................................................................... 26
Chủ dự án đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Ngọc Linh


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Thủy điện Trà Linh 2”

III.1.2.1. Cơng trình thu gom nước thải.............................................................................. 27
III.1.2.2. Cơng trình thốt nước nước thải .......................................................................... 32
III.1.3. Xử lý nước thải ....................................................................................................... 34
III.1.3.1. Cơng trình xử lý nước thải sinh hoạt ................................................................... 34
III.1.3.2. Cơng trình xử lý nước thải sản xuất .................................................................... 37
III.2. Cơng trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải ........................................................................... 39
III.3. Cơng trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường..................................... 39
III.3.1. Cơng trình lưu giữ, xử lý CTR sinh hoạt................................................................ 39
III.3.2. Cơng trình lưu giữ, xử lý CTR cơng nghiệp thơng thường .................................... 40
III.4. Cơng trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại ................................................... 40
III.5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung ......................................................... 42
III.6. Phương án phịng ngừa, ứng phó sự cố mơi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm
và khi dự án đi vào vận hành ....................................................................................................... 42
III.6.1. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố cháy nổ..................................................... 42
III.6.2. Phương án phịng ngừa, ứng phó sự cố vỡ đập ...................................................... 44
III.6.3. Phương án phịng ngừa, ứng phó sự cố do thiên tai ............................................... 53
III.6.4. Phương án phịng ngừa, ứng phó sự cố tràn dầu MBA .......................................... 55
III.6.5. Biện pháp giảm thiểu sự cố sạt lở đất đá ................................................................ 56
III.6.6. Phương án phịng ngừa, ứng phó sự cố đối với hệ thống xử lý nước thải ............. 56
III.7. Biện pháp bảo vệ môi trường đối với tài nguyên nước .................................................... 56
III.8. Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo, phục hồi môi trường .............. 57
III.9. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá

tác động môi trường ..................................................................................................................... 57
CHƯƠNG IV ...................................................................................................................... 61
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG .............................................. 61
IV.1. Nội dung đề nghị cấp giấy phép đối với nước thải........................................................... 61
IV.1.1. Nguồn phát sinh nước thải ..................................................................................... 61
IV.1.2. Lưu lượng xả nước thải tối đa ................................................................................ 61
IV.1.3. Dịng nước thải ....................................................................................................... 61
IV.1.4. Các chất ơ nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm trong dòng nước thải . 61
Chủ dự án đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Ngọc Linh


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Thủy điện Trà Linh 2”

IV.1.5. Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận nước thải ............................ 62
IV.2. Nội dung đề nghị cấp giấy phép đối với tiếng ồn, độ rung .............................................. 63
IV.2.1. Nguồn phát sinh ..................................................................................................... 63
IV.3.2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung ........................................................................... 63
IV.3.3. Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung ............................................................... 63
CHƯƠNG V ....................................................................................................................... 64
KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CƠNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ
CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ................................... 64
V.1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm cơng trình xử lý chất thải của Dự án.............................. 64
V.1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm .................................................................. 64
V.1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các cơng trình, thiết bị
xử lý chất thải ..................................................................................................................... 65
V.1.2.1. Kế hoạch chi tiết về thời gian dự kiến lấy các loại mẫu chất thải trước khi thải ra
ngồi mơi trường ................................................................................................................ 65
V.1.2.2. Kế hoạch đo đạc, lấy và phân tích mẫu chất thải ................................................. 65
IV.1.2.3. Tổ chức có đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường dự kiến phối
hợp để thực hiện Kế hoạch ................................................................................................. 65

V.2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định pháp luật66
CHƯƠNG VI ...................................................................................................................... 68
CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ......................................................................... 68
PHỤ LỤC BÁO CÁO ........................................................................................................ 70

Chủ dự án đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Ngọc Linh


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Thủy điện Trà Linh 2”

DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1. 1. Tổng hợp các thơng số chính của Dự án thủy điện Trà Linh 2......................... 15
Bảng 1.2. Tổng hợp các hạng mục cơng trình bảo vệ mơi trường của Dự án .................... 17
Bảng 3.1. Tổng hợp các hạng mục công trình bảo vệ mơi trường đã hồn thành của Dự án
............................................................................................................................................ 22
Bảng 3.2. Thơng số của cơng trình thu gom nước thải ...................................................... 30
Bảng 3.3. Thơng số của cơng trình thốt nước thải............................................................ 33
Bảng 3.4. Thơng số của cơng trình xử lý nước thải sinh hoạt ............................................ 37
Bảng 3.5. Thông số của cơng trình xử lý nước thải sản xuất ............................................. 38
Bảng 3. 6. Thành phần, khối lượng CTR sinh hoạt phát sinh tại Dự án ............................ 39
Bảng 3.7. Dự báo khối lượng CTNH phát sinh trong giai đoạn vận hành của Dự án ....... 40
Bảng 3.8. Tổng hợp các hạng mục cơng trình bảo vệ mơi trường của Dự án được điều
chỉnh, thay đổi so với báo cáo ĐTM đã được phê duyệt .................................................... 58
Bảng 4.1. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm trong ...................... 62
dòng nước thải số 01........................................................................................................... 62
Bảng 4.2. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm trong ...................... 62
Bảng 4.3. Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn và độ rung ....................................................... 63
Bảng 5.1. Thời gian dự kiến thực hiện vận hành thử nghiệm ............................................ 64
Bảng 5.2. Kế hoạch chi tiết về thời gian dự kiến lấy các loại mẫu chất thải trước khi thải
ra ngồi mơi trường ............................................................................................................ 65

Bảng 5.3. Kế hoạch đo đạc, lấy và phân tích mẫu chất thải ............................................... 65

Chủ dự án đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Ngọc Linh


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Thủy điện Trà Linh 2”

DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1.1. Sơ đồ công nghệ sản xuất điện của thủy điện Trà Linh 2 .................................... 8
Hình 3.1. Sơ đồ thu gom nước mưa khu vực nhà máy và trạm phân phối của Dự án ....... 24
Hình 3.2. Hệ thống thu gom, thoát nước mưa khu nhà máy và trạm phân phối ................ 25
Hình 3.3. Hệ thống thu gom, thốt nước mưa khu nhà điều hành ..................................... 25
Hình 3.4. Hệ thống thu gom, thoát nước mưa khu nhà điều hành của Dự án .................... 26
Hình 3.5. Sơ đồ thu gom, thốt nước thải khu vực nhà máy .............................................. 27
Hình 3.6. Sơ đồ thu gom, thoát nước thải khu nhà điều hành ............................................ 28
Hình 3.7. Sơ đồ thu gom, xử lý và thốt nước lẫn dầu, nước sục rửa hệ thống lọc ........... 29
cấp nước làm mát................................................................................................................ 29
Hình 3.8. Sơ đồ thu gom và thốt nước tháo khơ tổ máy ................................................... 29
Hình 3.9. Sơ đồ hệ thống cấp và thoát nước làm mát ........................................................ 30
Hình 3.10. Hình ảnh các bể kỹ thuật, bể tháo cạn tổ máy .................................................. 32
Hình 3.11. Sơ đồ thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt tại khu nhà điều hành ................. 35
Hình 3.12. Sơ đồ nguyên lý hoạt động của bể tự hoại 3 ngăn............................................ 35
Hình 3.13. Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại 3 ngăn........................................................................ 36
Hình 3.14. Bể lắng cặn xử lý nước sục rửa hệ thống lọc cấp nước làm mát ...................... 38
Hình 3.15. Một số thiết bị PCCC tại Dự án........................................................................ 44
Hình 3.16. Bể chứa dầu sự cố tại khu vực TBA ................................................................. 55

Chủ dự án đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Ngọc Linh



Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Thủy điện Trà Linh 2”

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
BCH-PCLB : Ban Chỉ huy phòng chống lụt bão
BCH PCTT và TKCN: Ban Chỉ huy phịng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
BTNMT

: Bộ Tài nguyên Môi trường

BXD

: Bộ Xây dựng

BVMT

: Bảo vệ môi trường

CBCVN

: Cán bộ công nhân viên

CTNH

: Chất thải nguy hại

CTR

: Chất thải rắn

DCTT


: Dòng chảy tối thiểu

ĐTM

: Đánh giá tác động mơi trường

GPMB

: Giải phóng mặt bằng

MNC

: Mực nước chết

MNDBT

: Mực nước dâng bình thường

MNLTK

: Mực nước lũ thiết kế

MNLKT

: Mực nước lũ kiểm tra

NĐ-CP

: Nghị định Chính phủ


PCCC

: Phịng cháy chữa cháy

PCCC & CNCH: Phịng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ
PCTT & TKCN: Phịng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn
QCVN

: Quy chuẩn Việt Nam

QLVH

: Quản lý vận hành

UBND

: Ủy ban nhân dân

Chủ dự án đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Ngọc Linh


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Thủy điện Trà Linh 2”

CHƯƠNG I
THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1.1. TÊN CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
- Tên chủ dự án đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Ngọc Linh
- Địa chỉ văn phịng: Thơn 1, xã Trà Nam, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam.
- Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư: Hoàng Ngọc Duy, chức vụ:

Chủ tịch Hội đồng quản trị.
- Điện thoại: 0989.538.916
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: 4001116639 do Sở Kế hoạch và đầu tư
tỉnh Quảng Nam cấp lần đầu ngày 24/7/2017, thay đổi lần thứ 2 ngày 10/9/2020.
- Quyết định số 2825/QĐ-UBND ngày 04/8/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam về
việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án Thủy điện Trà Linh 2 với công suất 18MW;
Quyết định số 2283/QĐ-UBND ngày 19/8/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam điều chỉnh
chủ trương đầu tư với công suất 27MW.
1.2. TÊN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
- Tên dự án đầu tư: Thủy điện Trà Linh 2
- Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: xã Trà Linh, xã Trà Cang, xã Trà Nam, huyện
Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam.
- Cơ quan cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của Dự án đầu tư: Căn
cứ theo Điểm a, Khoản 1 Điều 41 Luật Bảo vệ Môi trường số 72/2020/QH14 dự án thuộc đối
tượng do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp giấy phép môi trường.
Dự án đã được cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng và phê duyệt báo cáo đánh giá
tác động môi trường tại các văn bản sau:
- Quyết định số 1844/QĐ-BTNMT ngày 21/8/2020 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án “Thủy điện Trà Linh
2” tại huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam.
- Văn bản số 2016/SCT-QLNL ngày 22/12/2020 của Sở Công thương về việc thông
báo kết quả thẩm định thiết kế kỹ thuật các hạng mục cơng trình thủy điện Trà Linh 2.
- Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt số 85/GP-BTNMT ngày 05/4/2022 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp phép cho Công ty Cổ phần thủy điện Ngọc Linh.
Chủ dự án đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Ngọc Linh

7


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Thủy điện Trà Linh 2”


- Quyết định số 213/QĐ-SCT ngày 11/11/2021 của Sở Cơng thương phê duyệt quy
trình vận hành hồ chứa thủy điện Trà Linh 2.
- Quy mô của dự án đầu tư: Dự án nhóm B thuộc loại cơng trình cơng nghiệp –
năng lượng.
1.3. CƠNG SUẤT, CƠNG NGHỆ, SẢN PHẨM SẢN XUẤT CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1.3.1. Công suất của dự án đầu tư
Dự án thủy điện Trà Linh 2 phát điện với công suất 27MW.
1.3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư
S. Nước Nô

Hầm dẫn nước
Hồ chứa,
tuyến đập

Đường ống
áp lực

Nhà máy
Kênh xả

Lượng thừa dẫn về hồ
TĐ Trà Linh 3 hoặc xả
về suối Nước Nô

Kênh dẫn nước thủy
điện Trà Linh 3

Hình 1.1. Sơ đồ cơng nghệ sản xuất điện của thủy điện Trà Linh 2


*). Thuyết minh công nghệ sản xuất điện của Nhà máy
Nhà máy thủy điện Trà Linh 2 là nhà máy kiểu đường dẫn, khai thác, sử dụng
nguồn nước trên suối suối Nước Nô. Tuyến đập được xây trên suối Nước Nô là loại hình
đập dâng kết hợp với cửa lấy nước tạo thành hồ chứa vận hành theo chế độ điều tiết ngày
đêm với dung tích tồn bộ 104.000m3 và cao trình MNDBT 730m. Nước từ hồ chứa qua
cửa lấy nước, hầm dẫn nước, đường ống áp lực vào nhà máy để phát điện. Nhà máy được
bố trí ở bờ phải suối Nước Nô cách sau đập thủy điện Trà Linh 3 khoảng 100m, nhà máy
sử dụng công nghệ tuabin Francis trục đứng, lưu lượng phát điện lớn nhất qua nhà máy là
12 m3/s, cơng suất 27MW, điện lượng trung bình hàng năm 83,045 triệu kWh. Điện năng
sản xuất được truyền tải lên lưới điện quốc gia thông qua tuyến đường dây đấu nối
110kV.
Nước sau khi qua tuabin của nhà máy thủy điện Trà Linh 2 được xả vào kênh dẫn
nước của thủy điện Trà Linh 3. Thủy điện Trà Linh 2 xả ra lưu lượng lớn nhất là
12,0m3/s; thủy điện Trà Linh 3 phát với lưu lượng lớn nhất là 8,41m3/s. Nên lượng nước
Chủ dự án đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Ngọc Linh

8


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Thủy điện Trà Linh 2”

còn lại được dẫn ngược về hồ Trà Linh 3 để tích nước và phát vào khung giờ bình thường.
Vào mùa mưa, khi lượng nước đến hồ Trà Linh 3 lớn thì lượng nước thừa được xả qua
tràn tự do và tràn xả thừa cuối kênh xả về suối Nước Nô, không chuyển nước sang lưu
vực khác.
2). Phương án vận hành hồ chứa
Trong quá trình vận hành, Chủ dự án sẽ vận hành hồ chứa thủy điện Trà Linh 2
theo đúng quy trình vận hành hồ chứa đã được Sở Công thương tỉnh Quảng Nam phê
duyệt tại Quyết định số 213/QĐ-SCT ngày 11/11/2021.
*) Vận hành hồ chứa vào mùa lũ

- Quy định về mực nước trước lũ: Mực nước cao nhất trước lũ của hồ thủy điện
Trà Linh 2 trong mùa lũ không vượt quá MNDBT 730m.
- Nguyên tắc vận hành hồ trong mùa lũ:
+ Nguyên tắc cơ bản: Duy trì mực nước hồ ở cao trình từ MNDBT 730m đến
MNLTK 734,58m bằng chế độ điều tiết nước qua các tổ máy phát điện, nước tự chảy qua
đập tràn tự do khi mực nước hồ vượt cao trình 730m.
+ Việc vận hành bảo đảm an tồn cơng trình được thực hiện theo quy định tại vận
hành hồ chứa đảm bảo an tồn cho cơng trình.
+ Trong quá trình vận hành, thường xuyên theo dõi, cập nhật thơng tin về tình hình
thời tiết, mưa, lũ; mực nước tại trạm thủy văn trên lưu vực; mực nước, lưu lượng đến hồ
và các bản tin dự báo tiếp theo để vận hành, điều tiết hồ cho phù hợp với tình hình thực tế.
+ Hiệu lệnh cảnh báo trước, trong quá trình vận hành lũ và vận hành phát điện thực
hiện theo quy định tại Điều 8 của quy trình.
+ Sau đỉnh lũ, mực nước hồ giảm dần và đạt đến MNDBT 730m, tiến hành điều
chỉnh lưu lượng phát điện các tổ máy, đảm bảo sử dụng hiệu quả nguồn nước.
- Vận hành hồ chứa tham gia cắt, giảm lũ cho hạ du, phát điện: việc vận hành giảm
lũ cho hạ du bao gồm một, một số hoặc toàn bộ chế độ vận hành sau:
+ Vận hành hạ thấp mực nước hồ: vận hành điều tiết xả nước với tổng lưu lượng
xả lớn hơn lưu lượng đến hồ nhằm hạ dần mực nước hồ về mực nước đón lũ thấp nhất
hoặc về mực nước cao nhất trước lũ theo quy định để tạo thêm dung tích phịng lũ.
+ Vận hành duy trì mực nước hồ: vận hành điều tiết xả nước với tổng lưu lượng xả
Chủ dự án đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Ngọc Linh

9


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Thủy điện Trà Linh 2”

tương đương với lưu lượng đến hồ (sai số cho phép +/-10%) nhằm duy trì mực nước hồ.
+ Vận hành cắt, giảm lũ cho hạ du: vận hành điều tiết với tổng lưu lượng xả nhỏ

hơn lưu lượng đến hồ để tích nước vào hồ nhằm cắt, giảm lũ cho hạ du, nhưng đảm bảo
mực nước hồ không vượt quá MNDBT 730m.
Công ty Cổ phần thủy điện Ngọc Linh phối hợp chặt chẽ với các hồ chứa trên lưu
vực trong quá trình vận hành để góp phần giảm lũ cho hạ du, bảo đảm an tồn cho cơng
trình và xử lý các tình huống bất thường.
+ Khi mực nước hồ đạt đến MNDBT 730m thực hiện chế độ vận hành duy trì mực
nước hồ, đồng thời sẵn sàng chuyển sang chế độ vận hành đảm bảo an tồn cơng trình.
- Vận hành hồ chứa đảm bảo an tồn cho cơng trình: là q trình vận hành điều tiết
xả nước của hồ để đảm bảo an tồn cơng trình khi mực nước hồ đạt đến MNDBT mà lưu
lượng đến hồ vẫn tiếp tục tăng.
+ Trong quá trình vận hành, khi mực nước hồ chứa thủy điện Trà Linh 2 đạt đến
MNDBT 730m mà lưu lượng đến hồ cịn tiếp tục tăng và có khả năng ảnh hưởng đến an
tồn của cơng trình, thực hiện chế độ vận hành xả nước qua các tổ máy phát điện để duy
trì mực nước hồ và triển khai các biện pháp đảm bảo an tồn cơng trình, đồng thời báo
cáo đến Trưởng Ban Chỉ huy PCTT và TKCN tỉnh Quảng Nam, Sở Công Thương tỉnh
Quảng Nam, Ban Chỉ huy PCTT và TKCN huyện Nam Trà My và thông báo đến chính
quyền địa phương, nhân dân ở hạ du cơng trình để kịp thời phối hợp và ứng phó.
+ Trường hợp đập hoặc các thiết bị của cơng trình bị hư hỏng hoặc sự cố đòi hỏi
phải tháo nước nhằm đảm bảo an tồn cơng trình, trước khi tháo nước, Cơng ty Cổ phần
Thủy điện Ngọc Linh lập phương án, kế hoạch cụ thể đảm bảo khống chế tốc độ hạ thấp
mực nước hồ sao cho khơng gây mất an tồn cho đập, các cơng trình ở tuyến đầu mối và
hạ du; đồng thời báo ngay đến UBND tỉnh Quảng Nam, Trưởng Ban Chỉ huy PCTT và
TKCN tỉnh Quảng Nam, Sở Công Thương Quảng Nam, UBND huyện Nam Trà My để
theo dõi, chỉ đạo.
*) Vận hành cơng trình vào mùa kiệt
- Nguyên tắc vận hành hồ trong mùa kiệt:
+ Đảm bảo sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả.

Chủ dự án đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Ngọc Linh


10


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Thủy điện Trà Linh 2”

+ Tuân thủ các quy định tại Quy trình này và phương thức, lệnh điều độ của cơ
quan điều độ hệ thống điện có thẩm quyền.
- Vận hành phát điện, xả nước và đảm bảo mực nước trong mùa kiệt
+ Hàng ngày, vận hành công trình đảm bảo DCTT cho vùng hạ du thủy điện Trà
Linh 2 thực hiện theo quy định.
+ Khi mực nước hồ chứa thủy điện Trà Linh 2 đang ở cao trình MNDBT 730m mà
lưu lượng đến hồ lớn hơn hoặc bằng lưu lượng thiết kế của Nhà máy cùng thời điểm, ưu
tiên phát điện với lưu lượng lớn nhất có thể, lưu lượng còn lại sau khi phát điện sẽ tự chảy
qua đập tràn.
+ Khi mực nước hồ chứa thủy điện Trà Linh 2 nằm trong khoảng từ cao trình
MNC 723m đến dưới cao trình MNDBT 730m:
Trong trường hợp lưu lượng đến hồ lớn hơn lưu lượng phát điện thiết kế của Nhà
máy, theo nhu cầu thực tế, phát điện với lưu lượng theo khả năng điều tiết nước của hồ
chứa để tận dụng tối đa lưu lượng nước đến hồ, tăng khả năng phát điện, giảm xả thừa.
Trong trường hợp lưu lượng về hồ lớn hơn lưu lượng tối thiểu cho phép của một
tua bin và nhỏ hơn hoặc bằng lưu lượng thiết kế của Nhà máy, theo nhu cầu thực tế,
phát điện với lưu lượng bằng hoặc lớn hơn lưu lượng tối thiểu cho phép của một tua bin.
Khi mực nước hồ lớn hơn cao trình MNC 723m mà lưu lượng về hồ nhỏ hơn hoặc
bằng lưu lượng tối thiểu cho phép của một tua bin, phát điện với lưu lượng bằng hoặc lớn
hơn lưu lượng tối thiểu cho phép của một tua bin.
Khi mực nước hồ đang ở cao trình MNC 723m mà lưu lượng về hồ nhỏ hơn lưu
lượng tối thiểu cho phép của một tua bin, Nhà máy ngừng phát điện.
Trong quá trình vận hành phát điện, xả nước trong mùa kiệt đảm bảo duy trì DCTT
thường xuyên, liên tục sau đập theo đúng quy định.
*) Vận hành cơng trình đảm bảo duy trì DCTT

Trong q trình vận hành cơng trình thủy điện Trà Linh 2 đảm bảo duy trì DCTT ở
khu vực hạ du hồ chứa theo quy định của Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13 ngày
21/6/2012 của Quốc hội với lưu lượng quy định trong Giấy phép khai thác, sử dụng tài
nguyên nước do cơ quan có thẩm quyền cấp với lưu lượng xả DCTT sau tuyến đập không

Chủ dự án đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Ngọc Linh

11


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Thủy điện Trà Linh 2”

nhỏ hơn 0,45 m3/s (theo đúng Giấy phép khai thác sử dụng nước mặt số 85/GP-BTNMT
ngày 05/4/2022 được Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp)
Việc xả nước đảm bảo duy trì DCTT được thực hiện thơng qua cơng trình xả DCTT
đã bố trí như sau: 02 ống thép (01 ống dự phịng) đường kính D=440mm/ống đặt trong thân
đập dâng, cao trình tim ống cửa vào 722m, cao trình tim ống cửa ra 716,5m. Năng lực xả
ống ở cao trình MNDBT (730m) là 1,68 m3/s và cao trình MNC (723m) là 1,17 m3/s.
*) Vận hành cơng trình khi có u cầu khác
- Vận hành hồ chứa khi khu vực hạ du có yêu cầu bất thường về nước: Khi khu vực
hạ du của cơng trình thủy điện Trà Linh 2 có yêu cầu bất thường về sử dụng nước, Công
ty Cổ phần Thủy điện Ngọc Linh báo cáo cho Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam quyết
định về lưu lượng, thời gian vận hành. Trước khi thực hiện xả nước theo chỉ đạo, Công ty
Cổ phần Thủy điện Ngọc Linh thông báo cho địa phương và Sở Công Thương tỉnh Quảng
Nam để theo dõi, chỉ đạo.
- Vận hành hồ chứa khi xảy ra hạn hán, thiếu nước, ô nhiễm nguồn nước nghiêm
trọng hoặc khi xảy ra các sự cố tai biến môi trường:
+ Trong trường hợp xảy ra hạn hán, thiếu nước trên lưu vực, Giám đốc Công ty Cổ
phần Thủy điện Ngọc Linh tuân thủ theo quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 56 Luật Thủy
lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 của Quốc hội.

+ Trong trường hợp xảy ra ô nhiễm nguồn nước hoặc khi xảy ra các trường hợp
khẩn cấp khác trên lưu vực sông, Giám đốc Công ty Cổ phần Thủy điện Ngọc Linh tuân
thủ theo lệnh điều hành vận hành hồ chứa của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy
định tại Điều 25 và điểm b khoản 3 Điều 53 Luật Tài nguyên nước số 17/2012/QH13
ngày 21/6/2012 của Quốc hội.
+ Trường hợp xảy ra hạn hán với cấp độ rủi ro thiên tai do hạn hán từ cấp độ 2 trở
lên (trừ các trường hợp vận hành điều tiết lũ trong mùa kiệt), căn cứ tình hình thực tế, lưu
lượng đến hồ, mực nước hồ, dự báo lưu lượng đến hồ và nhu cầu sử dụng nước tối thiểu ở
hạ du, Giám đốc Công ty Cổ phần Thủy điện Ngọc Linh báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh
Quảng Nam để xem xét, quyết định.
1.3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư
Điện lượng trung bình hàng năm của Dự án thủy điện Trà Linh 2 là 83,045 triệu kWh.
Chủ dự án đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Ngọc Linh

12


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Thủy điện Trà Linh 2”

1.4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp
điện, nước của dự án đầu tư
I.4.1. Nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất sử dụng
- Nguyên liệu: sử dụng nước từ suối Nước Nô, điều tiết qua hồ chứa nước của thủy
điện Trà Linh 2 với dung tích tồn bộ là 104.000m3, dung tích hữu ích 59.000m3 phục vụ
phát điện. Lưu lượng nước lớn nhất qua tuabin là 12 m3/s.
- Nhiên liệu: dầu diezel: 200 kg/năm.
- Hóa chất: chế phẩm vi sinh Bio-Phốt bổ sung cho bể tự hoại 3 ngăn: 6,5 kg/năm;
viên clo để khử trùng nước thải sinh hoạt: 8 kg/năm.
I.4.2. Nguồn cung cấp điện, nước
a) Nhu cầu sử dụng điện và nguồn cung cấp điện

- Nhu cầu sử dụng điện: khoảng 13.000 kWh/tháng.
- Nguồn cung cấp điện: sử dụng trực tiếp từ nhà máy thủy điện Trà Linh 2.
b) Nhu cầu sử dụng nước và nguồn cung cấp nước
- Nhu cầu sử dụng nước sinh hoạt: giai đoạn hoạt động Nhà máy có 30 CBCVN. Nhu
cầu sử dụng nước tối đa cấp cho sinh hoạt tối đa khoảng 3 m3/ngày đêm. Tổng lượng nước
thải phát sinh bằng 100% lượng nước cấp. Lượng nước thải sinh hoạt là 3 m3/ngày đêm.
- Nguồn cấp nước sinh hoạt: sử dụng nước từ khe suối từ trên cao dẫn về bể chứa
dung tích khoảng 10m3, sau đó bơm vào téc nước khoảng 2m3/téc đặt trên mái của 2 khối
nhà khu nhà điều hành và phân phối đến các vị trí sử dụng nước. Nước sử dụng cho nấu
ăn được xử lý qua máy lọc nước cơng suất lọc khoảng 20 lít/h.
I.5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư
Công ty Cổ phần Thủy điện Ngọc Linh được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp công ty cổ phần mã số 4001116639, đăng ký lần đầu ngày 24/7/2017 và
thay đổi lần thứ 2 ngày 10/9/2020.
Dự án “Thủy điện Trà Linh 2” do Công ty Cổ phần Thủy điện Ngọc Linh là Chủ
đầu tư được xây dựng tại xã Trà Linh, xã Trà Cang và xã Trà Nam huyện Nam Trà My,
tỉnh Quảng Nam. Dự án đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt báo cáo ĐTM
tại Quyết định số 1844/QĐ-BTNMT ngày 21/8/2020 với công suất phát điện 27MW.

Chủ dự án đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Ngọc Linh

13


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Thủy điện Trà Linh 2”

Hiện nay, Chủ đầu tư đã xây dựng hồn thiện các hạng mục cơng trình chính, phụ
trợ và các hạng mục bảo vệ mơi trường về cơ bản theo đúng báo cáo ĐTM đã được phê
duyệt, chi tiết quy mô các hạng mục như sau:
I.5.1. Quy mơ các hạng mục cơng trình chính

- Hồ chứa: điều tiết ngày đêm, dung tích tồn bộ 104.000m3, dung tích hữu ích
59.000m3. MNDBT là 730m, MNC là 723m.
- Đập dâng: gồm 2 phân đoạn có kết cấu đập BTTL. Phân đoạn đập dâng bờ trái
cao trình đỉnh đập 736,5m, chiều cao đập lớn nhất là 13,8m, chiều dài đỉnh 21,75m, đỉnh
đập rộng 3,5m. Phân đoạn đập dâng bờ phải cao trình đỉnh đập 736,5m, chiều cao lớn
nhất 31m, chiều dài theo đỉnh 28,5m.
- Đập tràn: tự do mặt cắt thực dụng Ofixerov phi chân khơng, cao trình ngưỡng
tràn 730m, chiều rộng phần tràn nước 60m, chiều cao lớn nhất đập là 26,5m.
- Cống xả sâu: nằm trong thân đập dâng vai phải, kết cấu bằng BTCT, chiều dài
theo đỉnh 18m, gồm 02 khoang kích thước BxH=(5,6x7,6)m, cao trình cống 713m. Bố trí
cửa van sự cố vận hành bằng pa lăng và cửa van vận hành nâng hạ bằng tời điện.
- Ống xả DCTT: 02 đường ống bằng thép với đường kính mỗi ống D=440mm (01
ống xả mơi trường, 01 ống dự phịng), chiều dài mỗi ống 23,3m, bố trí trong thân đập tràn
bên trái. Cao trình cửa vào 722m, cao trình cửa ra 716,5m. Tại đường ống bố trí van điều
tiết nước.
- Cửa lấy nước: đặt trong thâm đập dâng vai phải, cao trình ngưỡng cửa lấy nước
716,5m, kích thước thơng thủy tại vị trí lưới chắn rác BxH=(4,5x4,5)m, Q = 12 m3/s.
- Đường hầm áp lực: nối từ cửa lấy nước đến đường ống áp lực với chiều dài
3.615,59m, cao trình tim hầm tại cửa vào là 718,2m, tại cửa ra 467m.
- Đường ống áp lực: được chia làm 2 phần: phần ống ngầm (hầm áp lực) tính từ
cửa ra hầm vào khoảng 209,23m và phần ống ngoài hầm được bọc BTCT từ cửa ra hầm
đến nhà máy thuỷ điện dài 37,97m.
- Nhà máy thủy điện: được bố trí bên bờ phải suối Nước Nơ, cách sau đập thủy
điện Trà Linh 3 khoảng 100m, gồm 2 tổ máy với tuabin Francis – trục đứng, công suất lắp
máy 2x13,5=27MW, cao trình lắp máy là 462m. Kích thước bao nhà máy
(CxDxR)=(25,45x22,2x29,5)m. Mực nước hạ lưu nhỏ nhất (MNHLmin) là 463m.
Chủ dự án đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Ngọc Linh

14



Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Thủy điện Trà Linh 2”

- Kênh xả hạ lưu: kênh dẫn ra bắt đầu từ cao trình 458,5m sau đó hợp lại vào đoạn
kênh xả chung có chiều rộng 11,9m.
- Trạm phân phối điện 110kV: diện tích trạm (BxL) = (31x47,5)m, hệ thống trạm
biến áp bố trí ngồi trời công suất trạm 2 x 20MVA, cấp điện áp 10,5/110kV.
- Hệ thống cấp nước kỹ thuật (cấp nước làm mát).
Bảng 1. 1. Tổng hợp các thơng số chính của Dự án thủy điện Trà Linh 2
TT

Hạng mục

Đơn vị

Thông số

I

Đặc trưng thủy văn

1

Diện tích lưu vực Flv

km2

65,5

2


Lượng mưa bình qn nhiều năm Xo

mm

3713

3

Lưu lượng bình qn năm Qo

m3/s

4

Tổng lượng dịng chảy năm

5

6

5,92
3

10 m

189,3

Lưu lượng lũ thiết kế, P=1,0%


3

m /s

1448

6

Lưu lượng lũ kiểm tra, P=0,2%

m3/s

1948

7

Lưu lượng trung bình 3 tháng nhỏ nhất

3

1,892

II

Cấp cơng trình

1

Cấp cơng trình
Cơng trình đầu mối và tuyến năng

lượng
Nhà máy thuỷ điện

2
3
III

m /s

II
II
III

Hồ chứa

1

Mực nước dâng bình thường (MNDBT)

m

730,00

2

Mực nước chết (MNC)

m

723,00


3

Mực nước lũ thiết kế (1,0%)

m

734,58

4

Mực nước lũ kiểm tra (0,2%)

m

735,50

5

Dung tích tồn bộ

103m3

104

6

Dung tích chết

103m3


45

3

10 m

59

m3/s

1,10

3

m /s

11,82

3

7

Dung tích hữu ích

IV

Thơng số thủy năng

1


Lưu lượng đảm bảo (Q85%)

2

Lưu lượng lớn nhất qua nhà máy (Qmax)

3

Cột nước lớn nhất Hmax

m

263,30

4

Cột nước tính tốn Htt

m

259,90

5

Cột nước nhỏ nhất Hmin

m

256,30


6

Cơng suất đảm bảo

MW

2,13

Chủ dự án đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Ngọc Linh

15


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Thủy điện Trà Linh 2”
TT

Hạng mục

Đơn vị
MW

Thông số

7

Công suất lắp máy

8


Điện lượng bình quân nhiều năm

10 kWh

83,045

9

Số giờ sử dụng cơng suất lắp máy

giờ

3076

VI

Các hạng mục cơng trình chính

1

Đập dâng

6

Kết cấu đập

2

BTTL


Cao trình đỉnh đập dâng

m

736,50

Chiều cao đập lớn nhất vai trái

m

13,8

Chiều cao đập lớn nhất vai phải

m

31

Đập tràn
Tự do Opixerop
BTTL

Hình thức tràn
Kết cấu đập

3

Chiều rộng tràn tự do

m


60

Cao trình ngưỡng tràn

m

730,00

Chiều cao đập lớn nhất
Cống xả sâu
Cao trình ngưỡng

m

26,5

m

713,00

mxm

2x5,6x7,6

Cao trình cửa vào/ cửa ra

m/m

722/716,5


Đường kính ống (02 ống)

mm

2x440

m

716,50

Kích thước thơng thuỷ lưới chắn rác

mxm

4.5x4.5

Kích thước thơng thuỷ BxH

mxm

3,4x3,4

3

m /s

12

Chiều dài đường hầm


km

3.615,59

Cao trình tim hầm cửa vào
Kích thước thơng thuỷ hầm bọc BTCT
BxH
Kích thước đào

m

718,2

mxm

3,4x3,6

mxm

4,2x4,0

Đường ống ngầm: chiều dài/đường kính

m

209,23/2,5

Đường ống hở: chiều dài/đường kính


m

37,97/1,2

Kích thước nxBxH
4

5

Ống xả dịng chảy tối thiểu

Cửa lấy nước
Cao trình ngưỡng vào

Lưu lượng qua cống
6

7

27

Hầm áp lực

Đường ống áp lực

Chủ dự án đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Ngọc Linh

16



Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Thủy điện Trà Linh 2”
TT
8

Đơn vị

Hạng mục
Nhà máy thủy điện
Kiểu nhà máy

-

Hở

MW

27

Số tổ máy

tổ

2

Loại tua bin

-

Francis, trục đứng


mxm

25,45x22,2x29,5

Cao trình MNHLmin

m

463,00

Cao trình MNHL2 tổ máy

m

463,50

kV

10,5/110

mxm

31,0x47,5

Điện áp

kV

110


Chiều dài tuyến

km

3,897

Cơng suất lắp máy

Kích thước nhà máy CxDxR

9

Trạm phân phối
Điện áp
Kích thước BxL

10

Thơng số

Đường dây truyền tải

b). Các hạng mục phụ trợ
- Khu nhà điều hành: cách nhà máy thủy điện Trà Linh 2 khoảng 3km, bố trí 2 khối
nhà (A, B) với tổng diện tích diện tích 24.384m2, gồm các hạng mục: văn phòng điều
hành, nhà ở cán bộ, nhà ăn, phòng họp,...
- Đường QLVH:
+ Đường nối từ đường liên xã Trà Linh – Trà Cang vào đập Thủy điện Trà Linh 3
hiện hữu, dài 1km, nền đường rộng 7,0m, mặt đường rộng 5m.
+ Đường nối từ đường liên xã Trà Linh – Trà Cang vào vị trí xây dựng đập Trà

Linh 2 dài 2,5km, mặt đường rộng 3,5m trên nền đường rộng 5,5m.
c). Các hạng mục cơng trình bảo vệ mơi trường đã hoàn thiện
Chủ đầu tư đã xây dựng hoàn thiện các hạng mục cơng trình bảo vệ mơi trường
như sau:
Bảng 1.2. Tổng hợp các hạng mục cơng trình bảo vệ môi trường của Dự án
TT

Hạng mục

Số lượng

1

Nhà vệ sinh di động

01 nhà

2

Bể tự hoại 3 ngăn

02 bể

Quy mô
Ghi chú
- Buồng đơn kích thước
DxRxC=(0,9x1,3x1,9)m,
dung
Khu vực nhà máy
tích bồn nước 400 lít, bồn chứa

chất thải 500 lít
Dung tích 4,0 m3/bể; kích thước Tại 2 khối nhà (A,

Chủ dự án đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Ngọc Linh

17


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án “Thủy điện Trà Linh 2”
TT

3

4

5
6

7

8

9

10

Hạng mục

Số lượng


Quy mô
(DxRxS) = (2,4x2,5x1,9)m

Ghi chú
B) khu nhà điều
hành
Hệ thống xử lý nước
01 hệ
5 m3/ngày đêm
Tại khu nhà điều
thải sinh hoạt
thống
hành
- Kích thước DxRxS = (3x2,7x2), Xử lý nước sục rửa
dung tích 14m3. Gồm 3 ngăn.
hệ thống lọc tinh,
+ Ngăn thu gom chung và lắng 1, lọc thơ cấp nước
kích
thước
DxRxS= làm mát tại nhà
(1,604x2,7x2); dung tích 8,66m3
máy
Bể lắng
01 bể
+ Ngăn lắng 2: kích thước DxRxS
= (1,1x1,2x2); dung tích 2,64m3
+ Ngăn chứa nước sạch kích
thước DxRxS= (1,1x1,2x2); dung
tích 2,64m3.
Kích thước DxRxS= (3x3,5x3,7);

Bể tháo cạn tổ máy
01 bể
Nhà máy
dung tích 30,45m3.
Kho chứa CTNH
01 kho Diện tích 15m2
Khu vực nhà máy
Kích
thước
DxRxS= Khu vực trạm biến
(5,6x3,6x3,2); dung tích 36m3. áp
Gồm 2 ngăn:
Bể chứa dầu sự cố
01 bể
- Ngăn chứa nước lẫn dầu, kích
thước DxRxS= (2,8x3,6x3,2).
- Ngăn tách nước, kích thước D x
R x S = (2,0x3,6x3,2).
- Hệ thống thu nước mưa mái và
Hệ thống thoát nước
thoát nước mưa xung quanh.
Hệ thống
Khu vực nhà máy
mưa, nước thải
- Hệ thống thoát nước thải sản
xuất.
- Hệ thống thu nước mưa mái và
Hệ thống thoát nước
thoát nước mưa xung quanh.
Hệ thống

Khu nhà điều hành
mưa, nước thải
- Hệ thống thoát nước thải sinh
hoạt
- Thiết bị quan trắc tự động mực Khu vực đập và
nước hồ
nhà máy
Thiết bị quan trắc
01
hệ - Thiết bị quan trắc tự động lưu
giám sát tài nguyên
thống
lượng phát điện qua nhà máy
nước
- Thiết bị quan trắc lưu lượng xả
DCTT và lắp đặt camera giám sát

I.5.2. Đền bù, GPMB và giao đất
Chủ đầu tư đã hoàn thành thủ tục về đền bù và GPMB. Tổng diện tích đất xây
dựng của Dự án thủy điện Trà Linh 2 là 61.866,1m2 (6,1866ha), toàn bộ phần diện tích
này đã được đền bù, GPMB và được UBND tỉnh Quảng Nam cấp giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất số DC 085045 ngày 07/9/2021 – Bản sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
được đính kèm phụ lục 1 báo cáo.
Chủ dự án đầu tư: Công ty Cổ phần Thủy điện Ngọc Linh

18




×