BAO CAO DE XUAT CAP GIAY PHEP MOI TRUONG
của cơ sở
TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHỤNG HIỆP
Địa điểm: ấp Mỹ Lợi, thị trần Cây Dương, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang.
Hau Giang, thang 12 nam 2023
BAO CAO DE XUAT CAP GIAY PHÉP MÔI TRƯỜNG
của cơ sở
TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN PHỤNG HIỆP
Địa điểm: ấp Mỹ Lợi, thị trdn Cây Dương, huyện Phụng Hiệp, tình Hậu Giang.
CHÚ ĐẦU TƯ
ĐƠN VỊ TƯ VẤN
Công ty TNHH Dịch vụ và Công
nghệ Môi Trường Tân Tiến
Hậu Giang, thang 12 nam 2023
Báo cáo dé xuất cắp Giấy phép môi trường “Trung tâm
y tế huyện Phụng Hiệp”
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT..................
2 E222
v
DANH MỤC BẢNG
`2). 0 0/00...
iii
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối
lượng phế liệu
dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn
cung cấp điện, nước của cơ sở
5. Đối với cơ sở có sử dụng phế liệu nhập khẩu từ
nước ngoài làm nguyên liệu sản
xuất: Ÿc
ỢÐGc-ỮỪ7Ừ7ƒẶŠ`5=7ÝẶšŠŸẶẲỤẶẪĐU.
.....
6. Các thông tin khác liên quan đến cơ sở (nếu có): Khơng có
CHƯƠNG 2. SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ
NĂNG CHỊU
TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG.........
0. ...
1151
...
1222
...E
...e
.... 26
1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc
gia, quy hoạch tỉnh,
phân vùng môi trường,.....
uc
...
HH
................. 26
2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi
tIƯỜ HD cnnngnnsnneeeeeana 26
CHƯƠNG 3. KÉT QUẢ HỒN THÀNH CÁC CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP
BẢO
VỆ MƠI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ..........
0 ...
82221...
22821...
815 ESS
...
S 28
1. Cơng trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử
lý nước thải..................
so, 28
1.1. Thu gom, thoát nước mưa.............
222 ....
1221101101
....
15151
....
11nnE
..Ee 28
1.2. Thu gom, thoát nước thải............................--:222 v1821211
10111111E 28
1.3. Cơng trình xử lý nước thải............
22c v10
....
1101101
....
511111 ......-
31
1.4. Các thiết bị, hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục....................-...
cccccccczs 42
Don vi tw van: Cong ty TNHH Dich vu & Công Nghệ Môi trường
Tân Tiến
Đường số 2, Khu dân cư Hồng Phát, phường An Binh, quận Ninh Kiều, TP.Cần
Thơ
ï
Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi truon
g ‘Trung tam yté huyện Phụng Hiệp”
2.1. Bụi, khí thải từ quá trình xử lý rác thải y tế..........
........ sec
42
22. Biện pháp giảm thiểu bụi, khí thải........
1E
...122
............ 46
3. Cơng trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải
rắn thông thường............................c 47
4. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải
nguy hại................... neo
47
4.1 Nguồn phát sinh chất thải nguy hại................ 2101
11112222
4.2 Phan loai chat thai nguy hai
47
6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố mơi trườn
g đối với chất thải.....................s. 32
6.1. Cơng trình phịng ngừa, ứng phó sự cố đối với
nước thải............
St ..... 52
6.2 Céng trinh phong ngừa, ứng phó sự cố đối
với bụi, khí thải........
sa....
con .. 53
6.4. Phịng ngừa sự cố tai nan BLA. HOT... ssnaoviesssaae
srsrsrayeassnneesenncasavesernnevevdovyseemseorec 55
6.5. Biện pháp phòng ngừa sự cố cho các CBCNV
làm việc tại Cơ SỞ...................... 55
7. Cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường khác (nếu
có).........
so nh
....o
... 56
7.1. Hệ thống phịng chống sét.........
0 ...
20 1101
...
1001...
1121...
E8nEEE
.... 56
8. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả
thắm định báo cáo đánh
so.
.Ố
HA...u
57
9. Cac nội dung thay đổi so với giấy phép môi trường đã được
cấp.................. so
57
10. Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phươn
g án cải tạo, phục hồi môi trường,
phương án bồi hồn đa dạng sinh học (nếu có):
Khơng có..............
2ss nhe
.....s. 57
CHUONG IV NOI DUNG DE NGH] CAP GIAY PHÉP MÔI
TRƯỜNG............ 58
1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải.................. 2
E
58
1.1. Nguồn phát sinh nước thải.....................-2 1111
22185222
1.2. Lưu lượng xả nước thải tối đa.........................
22001115
58
EEEEEeEe 58
1.3. Dòng nước thải........HH
...0
.........
........
58
1.4. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ơ nhiễm
theo dịng nước thải . 58
1.5. VỊ trí xả nước thải. . . . . . . . . . .
H12
re
59
1.6, Phuong thite x4 nue thai.....sssssesstestunatetsss
sissisintastiasisanesssee
Đơn vị tư vấn: Cong ty TNHH Dich vu & Công Nghệ
Môi trường Tân Tiển
sece 59
Đường số 2, Khu dân cư Hông Phát, phường An Bình, quận Ninh
Kiều, TP.Cần Thơ
ii
Báo cáo đề xuất cắp Giấy phép môi trườn
g “Trung tâm yté huyện Phụng Hiệp”
1.7. Nguồn tiếp nhận nước thải..................
25121221212
60
2.2. Lưu lượng xả khí thải tối đa......so
......
0
..
0
..
0
..i
...
60
1.8. Chế độ xả nước thải....s1
..1
.............. 60
2. Nội dung đề nghị cắp phép đối với khí thải.....
...
s1 211
...22
....... 60
2.1. Nguồn phát sinh khí thải....s25
....
222..
111218
..12
....... 60
si..
.
60
2.4. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các
chất ơ nhiễm theo dịng khí thải ..... 60
2.3. Vị trí, phương thức xả khí thải..............
...........- s11
62
3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ TUTET8781565
55sssscsstisxi5ssg05E505575850022 62
3.1. Nguồn phát sinh........
tt. ..
211..
221..
1111......
... 62
3.2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung........................21 100
1122
3.2.1. Vị trí phát sinh tiếng ẳn........................ 000200
11
62
62
3.2.2. Vi trí phát sinh độ Ý“.ẽẽ...
ốẽẺẽốẽố.ẽ.
..ốố..
62
3.3. Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung.....
...
s0 ...
S1
........ 62
4. Nội dung đề nghị cấp phép của cơ sở thực hiện dịch
vụ xử lý chất thải nguy hại (nếu
9): Không Gó. . . . . . . . . .
HH0. reerereeeereeeee 63
5. Nội dung để nghị cấp phép của cơ sở có
nhập khẩu phế liệu từ nước
nguyên liệu sản xuất (nếu có): 30010".
nnẽn.....
CHƯƠNG V KET QUA QUAN TRAC MOI TRUONG CUA
CƠ
ngồi làm
0
63
64
1. Kết quả quan trắc mơi trường định kỳ đối với nước
thải................
tt .-222 64
2. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với bụi,
khí thải.....................2S.. 66
CHƯƠNG VI CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MƠI TRƯỜ
NG CUA CƠ SỞ.......71
1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm cơng trình xử lý chất
thải....................---:ssnnnnnneec 71
1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm.........
2S...
585
...
82
...... 71
1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của
các cơng trình, thiết bị
xử lý chất thải. . . . . . . . .
con...
Hee
71
2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên
tục và định kỳ) theo quy định của
VU
c7c7c.7.711.1.
..
73
2.1. Chương trình quan trắc mơi trường định KY. eeccsssessse
cssseecsesssssssseccsssecssssssee 73
Đơn vị tư vẫn: Công ty TNHH Dịch vụ & Công Nghệ
Môi trường Tân
Tiến
Đường số 2, Khu dân cư Hồng Phái, phường An Bình, quận Ninh
Kiéu, TP.Cén Tho
ii
Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Trung tâm
y tế huyện Phụng Hiệp”
2.1.1. Quan trắc nước thải. . . . . . . . . . s1
1
73
2.1.2. Quan trắc bụi, khí thải........
211111............ 73
2.1.3. Quan trắc khơng khí xung quanh.......
...
222222
......
111111
...
115511
...
1111nE
...
1SEe
74
2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải...
...................222222EEtEEEEEEnnee 74
2.3. Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan
trắc môi trường tự động, liên tục
khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề
xuất của chủ cơ sở: Khơng
có
3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm
CHUONG VII KET QUA KIEM TRA, THANH TRA
VE BAO VE MƠI TRƯỜNG ĐĨI VỚI CƠ SỞ.................. 2.228
76
CHƯƠNG VIII,..........
t ...
12222
...
21211
...
.1111
...
.1111
...11nne
...ne
c 71
CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ.......
0. ...
S182
............ 71
PHỤ LỤC BẢO CÁO.........
221211
...
111011
......ereee
...eeeee
.....
ece 78
Don vi tu van: Công ty TNHH Dịch vụ & Công Nghệ Môi trường
Tân Tiến
Đường số 2, Khu dân cư Fong Phat, phường An Bình, quận Ninh Kiều,
TP.Câần Thơ
iv
Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường
“Trung tâm y té huyén Phụng Hiệp”
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIÉT
TAT
BTCT
Bê thông cốt thép
CTNH
Chất thải nguy hại
CBCNV
Cán bộ công nhân viên
CTRSH
:
ĐTM
Chat thải rắn sinh hoạt
Đánh giá tác động mơi trường
KPH
Khơng phát hiện
HTXLNT
Hệ thống xử lý nước thải
PCCC
Phịng cháy chữa cháy
PVC
Polyvinyl chloride
QCVN
Quy chuẩn Việt Nam
QD
Quyét dinh
STNMT
UBND
VSV
.
Sở Tài nguyên Môi trường
Uy ban nhan dan
Vi sinh vat
Don vi tu van: Cong ty TNHH Dich vu & Công Nghệ Môi trường
Tân Tién
Đường số 2, Khu dân cư Hong Phat, phường An Bình, quận Ninh
Kiều, TP.Cần Thơ — v
Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường "Trung
tâm y tế huyện Phụng Hiệp”?
DANH MỤC BẢNG
Bang 1. 1 Các hạng mục cơng trình xây dựng Của
CƠ SỞ..........
tt ....
2n .... 3
Bảng I. 2 Quy mô số giường bệnh của YUUGF CA T
Ỷ...
Bảng
1. 3 Máy móc, thiết bị sử hs
4
80C PPAANỚỚợAs.
Z
Bảng 1. 4 Nhu cầu nguyên liệu phục vụ quá trình
hoạt động của Cơ sở......................... 21
Bang 1. 5 Danh sách hóa chất sử dụng cho quá trình
hoạt động của Cơ sở.................... pal
Bang 1. 6 Nhu cầu sử dụng nước theo công suất sản xuất
tối đa tại Cơ SỞ.................. 24
Bang 3. 1 Hệ thống đường Ống thu gom, thoát nước mưa..
....................tttEtnne 28
Bảng 3. 2 Hệ thống thu gom các loại nước thải từ hoạt
động khám, chữa bệnh về hệ
thống xử lý nước thải tập trung
Bảng 3. 3 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý nước thải của Cơ
sở....................... 34
Bảng 3. 4 Hiệu suất xử lý nước thi ssn
.
35
Bảng 3. 5 Danh mục máy móc, thiết bị lắp đặt cho hệ thống xử lý
nước thải............... 39
Bảng 3. 6 Thiết bị phòng cháy chữa cháy của cơ Sở......
........... son
54
Bảng 3. 7 Các nội dung thay đổi so với Báo cáo đánh
giá tác động môi trường đã được
phê duyệt................. ah.
57
Bảng 4. I Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các
chất ô nhiễm theo dòng nước
s2
5.1.
.. .
.
na...
59
Bang 4. 2 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ơ nhiễm
trong khí thải lị
`
5°"... .ÀẠ...
61
Bảng 4. 3 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất
ô nhiễm trong khí thải máy
phát điện của Cơ sở ...................... Fbsgsbs3TDNiHiDBUSI SHaxSIGG5sethuun
luli1iNSGS04ESH0SSESESST1S011313esvxed 61
Bảng 4. 4 Giá trị giới hạn tiếng 61... ssssssssstuesssssssssssssssinsttuatu
astisssesee, 62
Bảng 4. 5 Giá trị giới hạn độ “c
cố ố
63
Bảng 5. 1 Kết quả nồng độ các chất ô nhiễm trong nước
thải sau khi xử lý của
Cơ
Semi DOLD ates cssnsnnasanonseconeesneseonvavvassctssiiiessccgseestnshh
teneuessesunisviertovaveneomeses 64
Bang 5. 2 Két qua nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải
sau khi xử lý của Cơ sở
a2...
na
ng
65
Bảng 5. 3 Kết quả quan trắc môi trường khơng khí xung quanh
Cơ sở năm 2019.......67
Đơn vị tự vẫn: Công ty TNHH Dịch vụ & Công Nghệ Môi trường Tân
Tiến
Đường số 2, Khu dân cư Hồng Phái, phường An Binh, quận Ninh Kiều,
TP.Cén Thơ
vi
Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Trung tâm
y tế huyện Phụng Hiệp ”
SS
aaa
anaes
ae as
Bảng 5. 4 Kết quả phân tích các chất ơ nhiễm trong khí thải
tại ống khói của lị đốt rác
y tẾ, cơng suất 25 kg/giờ năm 2019.................... 111111
1
67
Bảng 5. 5 Kết qua phan tích mẫu đioxin năm 2019.....
...22221
.......... 68
Bảng 5. 6 Kết quả quan trắc mơi trường khơng khí
xung quanh Cơ sở năm 2020....... 68
Bảng 5. 7 Kết quả phân tích các chất ơ nhiễm trong khí thải tại
ống khói của lị đốt rác
y te, công suất 25 kg/giờ năm 2020........
...
22 2011111
...001111
...........
69
Bảng 6. 1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm......................22
0 220002 71
Bảng 6. 2 Kế hoạch đo đạc, lấy và phân tích mẫu
trong giai đoạn điều chỉnh hiệu quả
của cơng trình xử lý nước thải...........
ii 22021
...21110
...011
.........
. 72
Bảng 6. 3 Kế hoạch đo đạc, lay va phan tich mau trong
giai đoạn vận hành ổn định của
cơng trình xử lý nước thải..............
H00
...
0 .........
.. 73
Đơn vị tư van: Công ty TNHH Dịch vụ & Công Nghệ Môi
trường Tân Tiến
Đường số 2, Khu dân cư Hồng Phái, phường An Bình, quận
Ninh Kiều, TP.Cân Thơ
vii
Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Trung tâm
y tế huyện Phụng Hiệp”
DANH MỤC HÌNH
Hình 1. 1 Sơ đồ cơng nghệ sản xuất tại cơ sở..
......
222
..21
...... 6
Hình 3. 1 Quy trình hệ thống thu gom, xử lý nước
thải của Cơ sở..................
22. . 29
Hình 3. 3 Mơ hình bễ xử lý tự höại. . . . . . 00
811
31
Hinh 3. 4 So dé quy trinh công nghệ xử lý nước
thải.......................cv 222201
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ & Công Nghệ
Môi trường Tân Tiến
4
Đường số 2, Khu dân cư Hơng Phát, phường An Bình,
quận Ninh Kiểu, TP.Câần Thơ
ESe. 32
Vili
Báo cáo đề xuất cấp
Giấy phép môi trường “Trung tam y tế huyện
==——=—=—
===—.--...Phụng Hiệp ”
.___
1. Tên chủ eơ sở
CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VÈ CƠ SỞ
- Tên cơ sở: Trung tâm Y tế huyện Phụng Hiệp
- Địa chỉ cơ sở: ấp Mỹ
Lợi, thị trấn Cây Dương,
Giang.
huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu
~ Người đại điện theo pháp luật: Ơng Đồng
Hồng Thọ - Chức vụ: Giám đốc
- Điện thoại: 02933994135
- Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh số 0389
/HAUG — GPHD ngày 18
tháng 5 năm 2020.
:
- Quyết định 321/QĐ-UBND Về việc tổ chức lại
Trung tâm Y tế huyện Phụng
Hiệp tế trên cơ sở sáp nhập Trung tâm Dân
số - Kế hoạch hoá gia đình huyện Phụng
Hiệp
vào Trung tâm Y tế huyện Phụng Hiệp. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày 01 tháng 04 năm 2021 và thay thế Quyết
định số 773/QĐ-UBND ngày 25
tháng 05 năm 2016 về việc thành lập Trun
g tâm Y tế huyện Phụng Hiệp.
2. Tên cơ sở
- Tên cơ sở: Trung tâm Y tế huyện Phụng Hiệp
- Địa điểm cơ sở: Ấp Mỹ Lợi, thị trấn Cây Dương, huyệ
n Phụng Hiệp, tỉnh Hậu
Giang.
- Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy
phép có liên quan đến môi
trường, phê duyệt dự án:
Hậu
-
+ Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01
năm 2021 của UBND tỉnh
Gian
g về việc giao đất để đầu tư xây dựng
công
Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang.
trình: Trung
tâm Y tế huyện
+ Quyết định 321/QĐ-UBND Về việc tổ chức lại Trun
g tâm Y tế huyện Phụng
Hiệp tế trên cơ sở sáp nhập Trung tâm Dân
số - Ké hoạch hố gia đình huyện Phụng
Hiệp vào Trung tâm Y tế huyện Phụng Hiệp. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày 01 tháng 04 năm 2021 và thay thế Quyết định
số 773/QĐ-UBND ngày 25
tháng 05 năm 2016 về việc thành lập Trung
tâm Y tế huyện Phụng Hiệp.
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh
giá tác động môi trường,
các giấy phép môi trường thành phần:
+ Quyết định số 2433/QĐ-UBND ngày 28/10/2008
của Uỷ ban Nhân dân tỉnh
Hậu Giang về việc phê duyệt Bão cáo đánh giá
tác động
viện Đa khoa huyện Phụng Hiệp”.
môi trường của Dự án “Bệnh
Đơn vị tư vẫn:
Công ty TNHH Dịch vụ & Công Nghệ Môi trường
Tân Tiến
Đường số 2, Khu dân cư Hồng Phái, phường An Bình, quận
Ninh Kiều, TP.Câần 7hơ
1
Báo cáo đề xuất cắp Giấy phép môi trường “Trung tâm y tế huyện
ng Hiệp”
ce Cong văn số 459/UBND-VX ngày 31 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh
Hậu
Giang về việc thống nhất thay đổi một số nội dung trong Báo cáo đánh
giá tác động
môi trường đã được phê duyệt;
+ Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 01/GP-UBND ngày 29 thang
01
năm 2016 của UBND tỉnh Hậu Giang cấp cho Trung tâm Y tế huyện Phụng
Hiệp với
thời hạn xả nước thải vào nguồn nước là 05 năm kể từ ngày 29 tháng 01 năm
2016.
- Quy mô của cơ sở (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật
về đầu tư
cơng): Loại hình hoạt động của Cơ sở là xây dựng dân dụng, với tổng vốn
đầu tư của:
cơ sở: 69.885.690.673 đồng (Sáu mươi chín tỷ tám trăm tám mươi lăm
triệu sáu trăm
chín mươi nghìn sáu trăm bảy mươi ba đồng). Cơ sở thuộc dự án nhóm
B theo quy
định tại khoản 4 Điều 9 Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 của Quốc hội
nước Cộng
hịa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.
3. Cơng suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của eơ sở
3.1. Công suất hoạt động của cơ sở
- Trung tâm Y tế huyện Phụng Hiệp hoạt động với quy mô, công suất
giường và được xây dựng trên phan đất có tổng diện tích là 19.399.8 m2,
180
3.2. Cơng nghệ sản xuất của cơ sở
- Trung
tâm
Y
tế huyện
Phụng
giường.
Hiệp
hoạt
- Quy mô thiết kế tổng thể của Trung tâm Y
động
với
quy
mô,
công
suất
180
tế huyện Phụng Hiệp (Quyết định số
773/QĐ-UBND ngày 24/5/2016: Tổng diện tích là 19.399,8 m?. Chia làm cơ sở 1 và
cơ sở 2.
- Cơ sở 1: Chia làm các khối nhà
+ Nhà A: Khoa khám bệnh, Nhà thuốc, Khu hành chính.
+ Nhà B: Cận lâm sàng (Siêu âm, X quang, Điện tim); Khoa cấp cứu; Phòng
mổ; Cận lâm sàng (Xét nghiệm, Kháng sinh đồ).
hùng.
+ Nhà C: Phòng rửa dạ dày; Căn tin; Khu điều trị cán bộ, Mẹ Việt Nam anh
+ Nhà D: Khoa nội 1; Khoa đông y.
+ Nhà E: Khoa ngoại - sản; Khoa nhỉ; Khoa dược.
+ Nhà F: Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn.
- Cơ sở 2: Chia làm các khối nhà
+ Nhà AI: Khoa CSSK
sinh sản; Khoa dinh dưỡng; Hội trường.
Đơn vi tr van: Cong ty TNHH Dịch vụ & Công Nghệ Môi trường Tân Tiến
Đường số 2, Khu dân cư Hồng Phái, phường An Bình, quận Ninh Kiều, TP.Câần Thơ'
2
Báo cáo đề xuất cấp Giáp pháp môi trường “Trung tâm y tế huyện Phụng Hiệp”
+ Nhà B1: Phòng khám lao; Khu tiêm ngừa; Kho hồ sơ bệnh án; Phòng tổ chức
hanh chinh.
+ Nhà CI: QL các chương trình: Tâm thần, Da liễu, Sét rét; Khoa kiểm
soát
dịch bệnh; Khoa vệ sinh an tồn thực phẩm; Phịng họp đảng ủy; Khoa y tế
cộng
đồng.
Các hạng mục cơng trình đã được xây dựng xong hoàn thiện 100% và được thể
hiện ở bảng sau:
Bảng 1. I Các hụng mục cơng trình xây dựng của cơ sở
STT
Hạng mục
A | Cac hạng mục cơng trình chính
1
Khoa khám — chữa bệnh ngoại trú
Diện tích (m2?) | % Diện tích (m2)
5.047,46
26,02
375
1,93
2
| Khối kỹ thuật nghiệp vụ
1.348
6,95
3
| Khu điều trị nội trú
1.575
8,12
634
3,27
300
1,55
815,46
4,2
11.758,64
60,61
4 | Khối hành chính — hau can kỹ thuật
5 | Dich vu téng hợp
6 | Khdi y té dy phong
II
| Các hạng mục cơng trình phụ trợ
1
| Nhà đặt máy phát điện
20
0,1
2 | Nha xe cán bộ viên chức
182,2
0,94
3
104,7
0,54
115
0,59
15,1
0,08
140
0,72
Hệ thống cấp điện
-
5
8 | Hệ thống cấp nước
=
E
9
°
2
B
7
4
5
6
7
| Nhà xe bệnh nhân
|Bépan
| Nhà bảo vệ
|Hồ cá
| Hệ thống thơng gió và điều hịa
khong khi
10 | Hệ thống PCCC
li
Hệ thống âm thanh, máy tính
Đơn vi tu van: Cong ty TNHH Dich vu & Céng Nghé Môi trường Tân Tiến
Đường số 2, Khu dân cư Hồng Phát, phường An Bình, quận Ninh Kiều, TP.Cấn Thơ:
3
Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Trung tâm y tế huyện Phụng Hiệp”
STT
Hạng mục
Diện tích (m2) | % Diện tích (m2)
12_ | Hệ thống khí y tế
=
s
11.181,64
57,64
2.593,7
13,37
1 | Khu xử lý nước thải
140
2|
0,72
10
| Nhà lưu giữ chất thải y tế thông
0,05
14,1
0,07
4
| Khu xử lý rác thải y tế
31,9
0,16
5
| Hé thống thoát nước mưa
-
6 | Hé théng thoat nước thải
E
=
2.397,7
12,36
19.399,8
100
13 | Đường nội bộ, sân bãi
B_ | Các hạng mục cơng trình bảo vệ
mơi trường, ứng phó sự cô
3
Nhà lưu giữ chất thải y tế nguy hại
thường
7
Công viên, cây xanh
Tổng
a
(Nguôn: Trung tâm y tế huyện Phụng Hiệp, 2023)
- Tổng số CBCNV làm việc tại cơ sở: 342 người.
- Quy mô hoạt động của cơ sở: Số lượng khoa, phòng gồm:
+ 03 phòng chức năng gồm: Phòng tổ chức- Quản lý chất lượng bệnh viện và
Công tác xã hội; Phịng Kế hoạch, nghiệp vụ- Điều dưỡng- Truyền thơng: Phịng Tài
chính- Kế tốn.
+ I1 khoa chun mơn gồm: Khoa Khám bệnh, Khoa Hồi sức
Nội tổng hợp- Truyền nhiễm, Khoa Ngoại tổng hợp- Sản, Khoa Y
Phục hồi chức năng, Khoa Nhi, Khoa Cận lâm sàng, Khoa Kiểm soát
Dinh dưỡng, Khoa Dược- Trang thiết bị - Y tế, Khoa Kiểm soát dịch,
cấp cứu, Khoa
học cỗ truyền nhiễm khuẩn bệnh và Phòng
chống HIV/AIDS- Y tế cộng đồng- An toàn thực phẩm, Khoa Dân số - Chăm sóc sức
khỏe sinh sản.
Bảng 1. 2 Quy mô số giường bệnh của frung tâm
TT
1
Tên khoa
Khoa Hồi sức cấp cứu
Số giường
Tỷ lệ (%)
10
9.
2
| Khoa Nội tổng hợp - Truyền nhiễm
95
52,7
3
| Khoa Ngoại tổng hợp - Sản
15
8,3
Don vi tu van: Công ty TNHH Dịch vụ & Công Nghệ Môi trường Tân Tiến
Đường số 2, Khu dân cư Hồng Phát, phường An Bình, quận Ninh Kiều, TP.Câần Thơ'
4
Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Trung
tâm y tế huyện Phụng Hiệp”
mmm
7<...
TT
Tên khoa
4 | Khoa Y học cổ truyền -.Phục hỗi
chức năng
5_
| Khoa Nhi
Tổng
1,1
Số giường
Tỷ lệ (%)
30
16,6
30
16,6
180
100
(Nguồn: Trung tâm y tế huyện Phụng Hiệp,
2023)
- Trung tâm Y tế huyện Phụng Hiệp được thành lập
trên cơ sở sát nhập của 03
đơn vị là Bệnh viện đa khoa huyện Phụng Hiệp, Trung
tâm Dân số - Kế hoạch hố gia
đình huyện Phụng Hiệp, Trung tâm Y tế Dự phòng
. Trung tâm có chức năng cung cấp
dịch vụ chun mơn, kỹ thuật về y tế dự phòng;
khám bệnh, chữa bệnh, phục hồi chức
năng, dân số - kế hoạch hố gia đình và các dịch
vụ y tế khác theo quy định của pháp
luật. Trung tâm Y tế huyện Phụng Hiệp trực thuộc
Sở Y tế Hậu Giang, chịu sự quản lý
trực tiếp, trực diện của Sở Y tế về tổ chức, biên chế
và hoạt động; chịu sự kiêm tra,
hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của các đơn vị chuyê
n khoa tuy: ên tỉnh.
- Cac đơn vị trực thuộc trung tâm:
+ Trạm Y tế xã Bình Thành
+ Trạm Y
tế xã Hịa An
+ Trạm Y tế xã Hiệp Hưng
+ Trạm Y tế xã Hòa Mỹ
+ Trạm Y tế xã Long Thạnh
+ Trạm Y tế xã Phương Bình
+ Trạm Y tế xã Phụng Hiệp
+ Trạm Y tế xã Phương Phú
+ Trạm Y tế xã Tân Bình
+ Trạm Y tế xã Thạnh Hịa
+ Trạm Y tế xã Tân Long
+ Trạm Y tế xã Tân Phước Hưng
+ Trạm Y tế Cây Dương
+ Phòng khám đa khoa khu vực Búng Tàu
+ Phòng khám đa khoa khu Kinh Cùng
Dưới đây là quy trình khám chữa bệnh tại Trung tâm
Y tế huyện Phụng Hiệp.
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ & Công Nghệ Môi
trường Tân Tiến
Đường số 2, Khu dân cư Hồng Phái, phường An Bình, quan Ninh Kiéu,
TP.Can Tho
z
Báo cáo đề xuất cấp Giáy phép môi trường “Trung tâm y tế huyện Phụng Hiệp ”
> Quy trình khám chữa bệnh tại cơ sở
Bệnh nhân
:
Tiép nhan va phan loai
Cấp cứu
|--| Khám-xétnghiệm
Điều trị nội trú = |———+ |
}----|
Téikhim
;Dịch
Ỷ
Điểu trị ngoại trú
:
::
'
:i
Kết thúc điều tị
Chuyển lên tuyến
trên
PA X4 Ki
‘† Nước
:
4
›
j8 43v 4 Giác bao gi 2 —-
|.....
|&—————
tiêu,
bệnh '
¡ phẩm, bông/gạc
¡ thải, dụng cụ sắc
t
t
;nhọn, chất thải!
¡ xéL nghiệm, vật '
¡ phẩm
truyền 't
¡ nhiễm,...
{
‘
en enn
thải chứa dịch tiết, thành it Bông/gạc, dụng cụ sic nhon, !
|: phần lây nhiễm; bông/gạc, dụng |
'
các loại chất thải khám chứa ị
¡cụ
sắc nhọn, các loại chất thai !
t
'
'
'
kham chita bénh/xét nghiém,,..
¡ bệnh/xét nghiệm,...
:
Hình 1. I1 Sơ đồ cơng nghệ sản xuất tại cơ sở
> Thuyết mình quy trình
- Bước 1: Bệnh nhân đến khám sẽ đến khu vực tiếp nhận, bộ phận tiếp đón giúp
cho người bệnh lấy số thứ tự để làm thủ tục khám bệnh. Xuất trình thẻ bảo hiểm y tế
(BHYT), giấy tờ tùy thân có ảnh, giấy chuyển viện hoặc giấy hẹn tái khám. Bệnh nhân
sẽ được đưa đến khu vực khám. Đối với những trường hợp nguy cấp thì được đưa đến
khoa cấp cứu.
- Bước 2: Sau khi được khám
và xét nghiệm, bác sỹ tiếp nhận bệnh nhân, tùy
theo tình trạng bệnh, sau khi điều trị nội trú, bệnh nhân được chuyển sang điều trị
ngoại trú và xuất viện. Đối với trường hợp bệnh quá nặng hoặc Trung tâm không đủ
phương tiện, máy móc cần thiết cho hoạt động điều trị thì bệnh nhân sẽ được chuyển
lên tuyến trên được điều trị phù hợp. Trường hợp khám, xét nghiệm, tùy vào tình trạng
bệnh mà đưa bệnh nhân sang điều trị nội trú hay điều trị ngoại trú cho phù hợp.
Đơn vi tu van: Cong ty TNHH Dịch vụ & Công Nghệ Môi trường Tân Tiến
Đường số 2, Khu dân cư Hồng Phát, phường An Bình, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ.
6
Báo cáo đề xuất cấp Giáy phép môi trường “Trung tâm y tế huyện Phụng Hiệp ”
- Bước 3: Sau khi thăm khám, thực hiện quy trình khám chữa bệnh và đạt kết
quả tốt thì Trung tâm cho bệnh nhân ra về, cấp phát thuốc và hẹn ngày tái khám cho
bệnh nhân. Bệnh nhân có trách nhiệm thanh tốn các khoản chỉ phí liên quan (nếu có).
*Máy móc, thiết bị
Chủ cơ sở cam kết tất cả các loại máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật
liệu nêu dưới đây đều không thuộc danh mục cắm sử dụng ở Việt Nam theo quy định
hiện hành.
Bảng 1. 3 Máy móc, thiết bị sứ dụng tại Cơ sở
STT
Tên Thiết Bị
Nước sản | Năm sử |
xuất
Số
Tình trạng
dụng | lượng
I
|AN TỒN VỆ SINH THỰC PHẨM
1
Hịm lạnh giữ mẫu bệnh phẩm
Việt Nam |
2016
1
Bình Thường
2
Bộ xử lý mẫu thực phẩm
Việt Nam |
2016
1
Hu
Việt Nam |
2008
1
Bình Thường
Il | CHUAN DOAN HINH ANH
1
Đèn đọc phim 2 bóng
wl
Máy siêu âm trắng den (siemens) +
Máy in (HP Laser fet P 1102 )
Đức
2009
1
Bình Thường
3
Máy siêu âm màu Alpha 6
Nhật
2013
1
Bình Thường
4
Máy nội soi đại tràng
Đức
2015
1
Hư
5
Máy rửa phim X-Quang
Đức
2016
1
Bình thường
My
2016
1
Bình Thường
2016
1
Bình Thường
2016
1
Binh Thuong
6 | May X-quang cao tan > 400 - 500 MA.
7
Bộ nội soi dạ dày ống mềm VideoMonitor (đường mũi)
A.Bộ xử lý hình ảnh kết gắn chung
khối nguồn sáng Xenon 100W
B.Dây nội soi đạ dày tá tràng qua
A.Nhật |
B.Nhật
C.TQ
*Mỹ
*Nhật
đường mũi
C.Màn hình chuyên dụng cho y tế
*Hệ thống in trả kết quả bệnh nhân
*Dụng cụ kiểm tra rị rỉ
8
Máy hút dịch có xe đẩy
Mỹ
Đơn vi tw van: Cong ty TNHH Dịch vụ & Công Nghệ Môi trường Tân Tiến
Đường số 2, Khu dân cư Hồng Phát, phường An Bình, quận Ninh Kiều, TP.Câần Thơ .
a
Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Trung tâm y tế huyện Phụng Hiệp”
STT
Tên Thiết Bị
Nước sản | Nămsử |
xuất
Số | Tình trạng
dụng | lượng
g
Máy rửa phim X - quang tự động >
60 phim/giờ
Hàn
2016
1
Bình Thường
10
Máy điện tim 3 kênh
Hàn
2018
1
Bình Thường
11
Máy điện tim (NIHON KOHDEN)
1
Bình Thường
| Nhật Bản
-
12_ | Bộ chuyển đổi x-quang số hóa AGFA
Bi
2020
1
Bình Thường
13
Máy X-quang cao tần 500mA.
Hàn
2020
1
Bình Thường
14
Bộ chữ chì
-
2
Binh Thường
15
Ong nghe litman
-
2019
1
| Bình thường
16
Máy siêu âm màu Siemens
Hàn
2020
1
Bình thường
Đài Loan |_ 2016
1
Bình Thường
-
II | CHAM SĨC SỨC KHỎE SINH SAN
1
Bộ lọc nước vơ trùng
5
Máy đốt cổ tử cung
Bulgaria
2016
1
Binh Thường
3
May theo déi tim thai (Doppler)
My
2016
1
Bình Thường
4
Ống nghe tim thai
Mỹ
2016
1
Bình Thường
5
Kính hiển vi 2 mắt.
Áo
2016
1
Bình Thường
6
Bộ dụng cụ lấy bệnh phẩm soi tươi và
Mỹ
2016
3
Bình Thường
2016
1
Bình Thường
tê bào âm đạo
7
Bộ dụng cụ xét nghiệm Protein niéu
8
Nồi hấp
Đài Loan |
2016
1
| Bình Thường
9
Bộ đặt vịng
Pakistan |
2016
35
| Bình Thường
10
Bộ tháo vịng
Pakistan |
2016
35
| Bình Thường
11
Bồn rửa tay đạp chân
ViệtNam |_ 2016
1
Hu
2016
5
Hư
2016
1
Hư
12
| ViệtNam|
Bơm hút chân khơng (Điều hịa kinh | Đài Loan |
nguyệt)
13
Cân sức khỏe người lớn, trẻ em +
thước đo
TQ
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHHI Dịch vụ & Công Nghệ Môi trường Tân Tiến
Đường số 2, Khu dân cư Hồng Phát, phường An Bình, quận Ninh Kiéu, TP.Cén Tho .
§
Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Trung tâm y tế huyện Phụng Hiệp ”
STT
Tên Thiết Bị
Nước sản | Năm sử |
xuất
14
Đèn khám bệnh (loại đứng)
Viet Nam |
dụng
Số |
| lượng
Tình trạng
2016
2
Hu
IV | KHOADUQC
1
Khay đếm thuốc
-
=
1
Bình Thường
2
Kéo cắt thuốc
2
:
1
| Binh Thudng
3
Ta mat
TQ
2017
1
| Binh Thuong
V_ | HỎI SỨC CẤP CỨU
1
May rita da dày
TQ
2001
1
Bình Thường
2
Bom tiém dién
Đức
2008
1
| Bình Thường
3
Siêu âm xách tay 2 đầu
Nhật
2009
1
Bình Thường
4
Máy hút điện
Mỹ
2009
1
| Bình Thường
5
Máy thở Bennet 840
Mỹ
2011
1 | Bình Thường
6
Trun dịch điện
2014
1
7
Bơm tiêm điện
Nhật
2014
1 | BìnhThường
§
Máy điện tim 3 cầu
Nhật
2014
1
Bình Thường
9
Máy thở khí nén
Mỹ
2016
1
| Bình Thường
10
Truyền dịch điện
2016
1
| Bình Thường
11
Monitor theo đõi bệnh nhân 5 thơng số
2016
1
Bình Thường
12
Bơm tiêm điện
2016
1 | Binh Thudng
13
Bộ mở khí quản
Đức
2016
1 | Bình Thường
14
Bộ đặt nội khí quản
Đức
2016
3
| Bình Thường
15
Máy đo SPO2
Nhật
2016
1
| Bình Thường
16
Máy phá rung tim
2016
1
| Binh Thudng
17
May rita da day
TQ
2016
1
Hu
18
Monitor 6 thong sé
My
2016
1
Binh Thuong
2017
10
| Bình Thường
19
Nhat Ban |
Nhat Ban |
Mỹ
Nhat Ban |
Nhat Ban |
Giường sắt sơn tĩnh điện 1 tay quay | VietNam |
| Bình Thường
(Cao cấp)
Don vi tw van: Công ty TNHH Dịch vụ & Công Nghệ Môi trường Tân Tiến
át, phường An Bình, quận Ninh Kiều, TP.Câần Thơ. —
Đường số 2, Khu dân cư Hồng:
9
Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Trung tâm y tế huyện Phụng Hiệp ”
STT
Tên Thiết Bị
Nước sản | Năm sử |
Số |
xuất
dụng | lượng
Tình trạng
20
Máy thở dành cho người lớn
Đức
2017
1
Bình Thường
21
Máy thở dành cho trẻ em
Đức
2017
1
Bình Thường
2018
1
Bình Thường
22
Monitor 7 thông số
23
Nhiệt kế hồng ngoại
TQ
2020
1
Binh Thuong
24
May Monitor 7 thơng số
My
2020
2
25
| Bình Thường
Máy huyết áp cơ
Nhat Ban |
2020
5
| Bình Thường
26
Dây máy thở người lớn
-
-
1
Bình Thường
27
Day may tho tré em
-
-
1
Bình Thường
28
Máy huyết áp
Nhật bản
Z
5
| Bình Thường
29
Xe đầy monitor
-
=
1
Bình Thường
30
Pen thẳng
=
31
5
| Bình Thường
Kéo
-
2 | Bình Thường
Phần Lan |
ø
7
32
Bóp bóng người lớn
-
2020
2
Binh Thuong
33
Bóp bóng trẻ em
-
2020
1
Bình Thường
34
Trụ truyền dịch
2
-
5
| Bình Thường
38
Máy holter huyết áp
Đức
2021
1
Bình thường
36
May thé VFS
Việt Nam | 2021
1
Bình thường
37
Máy SPO2 (covid)
TQ
2022
2_ | Bình thường
38
Máy SPO2
TQ
2022
2_ | Bình thường
TQ
2016
2
VỊ | KIỀM SỐT DỊCH BỆNH
1
Bộ dụng cụ giám sát cơn trùng và động
Bình Thường
vật y học
2
Hom lanh ding dién.
Anh
2016
2 | Binh Thudng
3
Máy phun hóa chất
Đức
2016
5
Hu 2; 3 Binh
Thuong
4
Phich vac xin
My
2016
16 | Bình Thường
Đơn vị tự vấn: Công ty TNHH Dịch vụ & Công Nghệ Môi trường Tân Tiến
Đường số 2, Khu dân cư Hồng Phat, phường An Bình, quan Ninh Kiéu, TP.Can Tho .
10