Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án Nhà máy sản xuất gỗ xuất khẩu Mộc Việt
Địa điểm: Lô A6, A7, A8 KCN Long Mỹ, xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
MỤC LỤC
MỤC LỤC ........................................................................................................................... 1
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ................................................... 4
DANH MỤC BẢNG ........................................................................................................... 5
DANH MỤC HÌNH ............................................................................................................ 6
CHƯƠNG I.......................................................................................................................... 7
THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ .................................................................... 7
1. Tên chủ dự án đầu tư: ...................................................................................................... 7
2. Tên dự án đầu tư: ............................................................................................................. 7
2.1. Địa điểm thực hiện dự án đầu tư .................................................................................. 7
2.2. Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép liên quan đến môi
trường của dự án đầu tư: ...................................................................................................... 8
2.3. Quy mô của dự án đầu tư.............................................................................................. 8
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tư.......................................................... 9
3.1. Công suất của dự án đầu tư: ......................................................................................... 9
3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của
dự án đầu tư ......................................................................................................................... 9
3.2.1. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư ........................................................................ 9
3.2.2. Đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của dự án đầu tư................................. 11
3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư ......................................................................................... 11
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hoá chất sử dụng, nguồn cung cấp điện,
nước của dự án đầu tư........................................................................................................ 11
4.1. Trong giai đoạn lắp đặt máy móc, thiết bị .................................................................. 11
4.2. Trong giai đoạn hoạt động .......................................................................................... 12
4.2.1. Nhu cầu nguyên liệu ................................................................................................ 12
4.2.2. Nhu cầu sử dụng nước ............................................................................................. 14
5. Các thông tin khác liên quan đến dự án ........................................................................ 16
5.1. Hiện trạng các hạng mục cơng trình tại dự án ............................................................ 16
5.2. Máy móc thiết bị phục vụ sản xuất ............................................................................. 16
5.3. Tiến độ thực hiện dự án .............................................................................................. 25
CHƯƠNG II ...................................................................................................................... 27
SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, .......................................... 27
KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG ............................................................... 27
2.1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch
tỉnh, phân vùng môi trường ............................................................................................... 27
Chủ đầu tư dự án: Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Đồ Mộc Việt Nam
1
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án Nhà máy sản xuất gỗ xuất khẩu Mộc Việt
Địa điểm: Lô A6, A7, A8 KCN Long Mỹ, xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
2.2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường.................... 27
CHƯƠNG III ..................................................................................................................... 28
ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ ...................... 28
3.1. Hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật khu vực dự án .................................... 28
3.2. Mô tả về môi trường tiếp nhận nước thải của dự án .................................................. 29
CHƯƠNG IV ..................................................................................................................... 30
ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ ĐỀ XUẤT CÁC
CƠNG TRÌNH BIỆN PHÁP BẢO VỆ MƠI TRƯỜNG ............................................................. 30
4.1. Đánh giá tác động và đề xuất các cơng trình biện pháp bảo vệ môi trường trong giai
đoạn triển khai lắp đặt máy móc, thiết bị .......................................................................... 30
4.1.1. Đánh giá, dự báo các tác động................................................................................. 30
4.1.1.1. Nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải .................................................... 30
4.1.1.2. Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải ............................................. 34
4.1.1.3. Những sự cố, rủi ro trong giai đoạn lắp đặt máy móc, thiết bị............................. 35
4.1.2. Các cơng trình, biện pháp, bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện............................ 36
4.1.2.1. Biện pháp giảm thiểu các nguồn gây tác động liên quan đến chất thải................ 36
4.1.2.2. Biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu tác động không liên quan đến chất thải ........ 39
4.1.2.3. Phịng ngừa, ứng phó rủi ro sự cố mơi trường ..................................................... 39
4.2. Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, cơng trình bảo vệ mơi trường trong giai
đoạn dự án đi vào vận hành ............................................................................................... 41
4.2.1. Đánh giá, dự báo các tác động................................................................................. 41
4.2.1.1. Nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải .................................................... 41
4.2.1.2. Nguồn gây tác động không liên quan đến chất thải ............................................. 51
4.2.1.3. Các rủi ro, sự cố trong giai đoạn vận hành của dự án .......................................... 52
4.2.2. Các cơng trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện............................. 54
CHƯƠNG V ...................................................................................................................... 72
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI .......... 72
5.1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải ............................................................ 72
5.2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải ............................................................... 72
CHƯƠNG VI ..................................................................................................................... 77
KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CƠNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG
TRÌNH QUAN TRẮC MƠI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN............................................................... 77
6.1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm cơng trình xử lý chất thải của dự án đầu tư: ............ 77
6.1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm: ................................................................ 77
6.1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các cơng trình, thiết bị xử
lý chất thải ......................................................................................................................... 77
Chủ đầu tư dự án: Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Đồ Mộc Việt Nam
2
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án Nhà máy sản xuất gỗ xuất khẩu Mộc Việt
Địa điểm: Lô A6, A7, A8 KCN Long Mỹ, xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
6.2. Chương trình quan trắc chất thải theo quy định của pháp luật ................................... 78
6.2.1. Chương trình quan trắc mơi trường định kỳ............................................................ 78
6.3. Kinh phí thực hiện quan trắc mơi trường hằng năm................................................... 79
CHƯƠNG VII ................................................................................................................... 80
CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ........................................................................ 80
PHỤ LỤC .......................................................................................................................... 81
Chủ đầu tư dự án: Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Đồ Mộc Việt Nam
3
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án Nhà máy sản xuất gỗ xuất khẩu Mộc Việt
Địa điểm: Lô A6, A7, A8 KCN Long Mỹ, xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
BQL
BTCT
:
:
Ban Quản lý
Bê tông cốt thép
BTNMT
BYT
:
:
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Bộ Y tế
CTNH
CTR
KCN
:
:
:
Chất thải nguy hại
Chất thải rắn
Khu công nghiệp
KKT
:
Khu kinh tế
QCVN
:
Quy chuẩn Việt Nam
QĐ
TCVN
TCXDVN
TNHH
TT
UBND
WHO
:
:
:
:
:
:
:
Quyết định
Tiêu chuẩn Việt Nam
Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam
Trách nhiệm hữu hạn
Thông tư
Ủy ban nhân dân
World Health Organization
Tổ chức Y tế Thế giới
Chủ đầu tư dự án: Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Đồ Mộc Việt Nam
4
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án Nhà máy sản xuất gỗ xuất khẩu Mộc Việt
Địa điểm: Lô A6, A7, A8 KCN Long Mỹ, xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng nguyên liệu chính sản xuất của dự án ................... 12
Bảng 1.2. Tổng hợp các loại hóa chất sử dụng tại dự án................................................... 12
Bảng 1.3. Tổng hợp lượng nước cấp sử dụng ................................................................... 15
Bảng 1.4. Máy móc, thiết bị sử dụng trong giai đoạn hoạt động ...................................... 16
Bảng 4.1. Hệ số ô nhiễm các loại xe ................................................................................. 30
Bảng 4.2. Tỷ trọng các chất ô nhiễm trong quá trình hàn kim loại ................................... 31
Bảng 4.3. Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thảo sinh hoạt trong giai đoạn thi công
........................................................................................................................................... 33
Bảng 4.4. Hệ số khí thải lị hơi đốt củi (kg/tấn củi) .......................................................... 43
Bảng 4.5. Tải lượng ơ nhiễm của khí thải lị hơi ............................................................... 44
Bảng 4.6. Nồng độ các chất ô nhiễm trong khí thải lị hơi ................................................ 44
Bảng 4.7. Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt........................................ 46
Bảng 4.8. Thành phần, khối lượng chất thải rắn công nghiệp thông thường .................... 49
Bảng 4.9. Khối lượng, chủng loại chất thải cơng nghiệp phải kiểm sốt.......................... 50
Bảng 4.10. Dự báo khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại .......................................... 50
Bảng 4.11. Thơng số kỹ thuật của thiết bị xử lý khí thải lị hơi ........................................ 57
Bảng 4.12. Thơng số kỹ thuật của thiết bị xử lý bụi ......................................................... 60
Bảng 4.13. Thông số của hệ thống xử lý hơi dung môi, bụi sơn....................................... 62
Bảng 5.1. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ơ nhiễm theo dịng khí thải số
1 ......................................................................................................................................... 74
Bảng 5.2. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dịng khí thải từ
số 2 đến số 5 ...................................................................................................................... 74
Bảng 5.3. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ơ nhiễm theo dịng khí thải từ
số 6 đến số 10 .................................................................................................................... 74
Bảng 6.1. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm............................... 79
Chủ đầu tư dự án: Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Đồ Mộc Việt Nam
5
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án Nhà máy sản xuất gỗ xuất khẩu Mộc Việt
Địa điểm: Lô A6, A7, A8 KCN Long Mỹ, xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1. Sơ đồ vị trí dự án ................................................................................................. 8
Hình 1.2. Sơ đồ quy trình chế biến gỗ ............................................................................... 10
Hình 4.1. Cơng nghệ xử lý khí thải lị hơi ......................................................................... 56
Hình 4.2. Sơ đồ xử lý bụi tại công đoạn chà nhám và cán UV ......................................... 57
Hình 4.3. Sơ đồ xử lý bụi tại sơ chế .................................................................................. 58
Hình 4.4. Sơ đồ xử lý bụi tại tại công đoạn tinh chế và dây chuyền ván MDF ................ 59
Hình 4.5. Sơ đồ xử lý bụi, hơi dung mơi ........................................................................... 61
Hình 4.6. Sơ đồ xử lý bụi sơn và hơi dung môi trong công đoạn phun sơn ...................... 62
Hình 4.7. Sơ đồ mạng lưới thu gom nước thải sinh hoạt .................................................. 63
Hình 4.8. Sơ đồ xử lý nước thải sinh hoạt ......................................................................... 64
Chủ đầu tư dự án: Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Đồ Mộc Việt Nam
6
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án Nhà máy sản xuất gỗ xuất khẩu Mộc Việt
Địa điểm: Lô A6, A7, A8 KCN Long Mỹ, xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
CHƯƠNG I
THƠNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên chủ dự án đầu tư:
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI ĐỒ MỘC VIỆT NAM
- Địa chỉ trụ sở: Lô A6, A7, A8 KCN Long Mỹ, xã Phước Mỹ, thành phố Quy
Nhơn, tỉnh Bình Định.
- Người đại diện theo pháp luật của dự án đầu tư:
+ Họ và tên: Ơng Đồn Nguyễn Mạnh Hoàng; Chức vụ: Tổng Giám đốc.
+ Địa chỉ liên lạc: số 15 Đặng Dung, Phường Tân Định, Quận 1, Thành phố Hồ
Chí Minh, Việt Nam.
+ Điện thoại liên lạc: 0256 3549038.
- Tổ chức thực hiện dự án là Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Đồ Mộc Việt
Nam do Phòng Đăng ký kinh, Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định cấp Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty cổ phần, mã số doanh nghiệp 1101930155 cấp lần
đầu ngày 04/10/2019, đăng ký thay đổi lần thứ 4 ngày 13/7/2022.
- Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư số
15/QĐ-BQL ngày 12/01/2023 do Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định cấp (thuê lại
nhà xưởng, hạ tầng đồng bộ của dự án Nhà máy chế biến gỗ xuất khẩu của công ty CP
TM SX Duyên Hải được chấp thuận tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 4123542073
chứng nhận lần đầu ngày 14/8/1999, chứng nhận điều chỉnh lần thứ 5 ngày 10/01/2023).
2. Tên dự án đầu tư:
NHÀ MÁY SẢN XUẤT GỖ XUẤT KHẨU MỘC VIỆT
2.1. Địa điểm thực hiện dự án đầu tư
Dự án Nhà máy sản xuất gỗ xuất khẩu Mộc Việt được đầu tư tại lô A6, A7, A8
KCN Long Mỹ, xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định trên phần diện tích
là 65.634,6m2 th lại nhà xưởng hạ tầng đồng bộ của dự án Nhà máy chế biến gỗ xuất
khẩu của Công ty CP TM SX Duyên Hải.
Các giới cận của dự án:
Phía Tây Bắc: giáp dự án của Công ty CP TM SX Dun Hải;
Phía Đơng Nam: giáp đường trục của KCN Long Mỹ;
Phía Đơng Bắc: giáp Nhà máy chế biến nông sản của Tổng Công ty Lương thực
Miền Bắc;
Phía Tây Nam: giáp giáp dự án của Cơng ty CP TM SX Duyên Hải.
Chủ đầu tư dự án: Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Đồ Mộc Việt Nam
7
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án Nhà máy sản xuất gỗ xuất khẩu Mộc Việt
Địa điểm: Lô A6, A7, A8 KCN Long Mỹ, xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
Hình 1.1. Sơ đồ vị trí dự án
2.2. Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép liên quan đến
môi trường của dự án đầu tư:
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Bình Định.
2.3. Quy mơ của dự án đầu tư
Phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư cơng: Dự án cơng nghiệp
nhóm B với tổng vốn đầu tư của dự án là 80.000.000.000 đồng (trong đó: Vốn góp của
nhà đầu tư là 80.000.000.000 đồng; Vốn huy động: 0 đồng; Vốn khác: 0 đồng).
- Quy mơ về diện tích:
Theo Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư
ngày 12/01/2023 tại Quyết định số 15/QĐ-BQL thì tổng diện tích sử dụng đất:
65.634,6m2, trong đó:
- Quy mơ hạng mục sử dụng chung và riêng tại dự án được thể hiện ở bảng sau:
STT
01
02
03
04
05
06
Hạng mục
Nhà làm việc 01 tầng
Kho thành phẩm
Kho thành phẩm
Phân xưởng hồn chỉnh
Phân xưởng sơ chế ghép đơi
Phân xưởng tinh chế
Số lượng
01
01
01
01
01
01
Diện tích
(m2)
964
3.168
1.944
5.833
5.037
3.869
Chủ đầu tư dự án: Cơng ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Đồ Mộc Việt Nam
Ghi chú
Sử dụng riêng
Sử dụng riêng
Sử dụng riêng
Sử dụng riêng
Sử dụng riêng
Sử dụng riêng
8
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án Nhà máy sản xuất gỗ xuất khẩu Mộc Việt
Địa điểm: Lô A6, A7, A8 KCN Long Mỹ, xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
07
08
09
Phân xưởng lắp ráp ghép đôi
Xưởng sơ chế
Mái che thông giữa các xưởng
01
01
01
5.110
2.720
576
10
Khu vực nồi hơi
01
81,6
11
Kho gỗ nguyên liệu
2.880
Kho thành phẩm
3.200
12
13
14
15
II
III
Sử dụng riêng
Sử dụng riêng
Sử dụng riêng
Sử dụng riêng
Sử dụng riêng
Sử dụng riêng
Nhà hút bụi phía Bắc
Nhà hút bụi phía tây
Bể xử lý nước thải
Diện tích đường giao thơng
Diện tích sân bãi
Tổng cộng
235
Sử dụng riêng
96
Sử dụng riêng
125
Sử dụng chung
16.602
Sử dụng chung
13.194
Sử dụng chung
65.634,6
(Nguồn: Công ty CP SX TM Đồ Mộc Việt Nam)
- Công năng các hạng mục sử dụng: được đính kèm chi tiêt tại các bản vẽ bố trí
các hạng mục đính kèm theo phụ lục.
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tư
3.1. Công suất của dự án đầu tư:
Dự án đầu tư với công suất là 500 - 800 cont/năm tương đương 8.700 -14.000m3
thành phẩm/năm gỗ ván ép, ván MDF.
3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư, đánh giá việc lựa chọn công nghệ
sản xuất của dự án đầu tư
3.2.1. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư
Quy trình sản xuất gỗ
Chủ đầu tư dự án: Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Đồ Mộc Việt Nam
9
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án Nhà máy sản xuất gỗ xuất khẩu Mộc Việt
Địa điểm: Lô A6, A7, A8 KCN Long Mỹ, xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
Gỗ, ván gỗ chi tiết
Gỗ ko đạt
Gỗ đạt chất lượng
Bụi gỗ, mùn cưa, đầu
mẫu gỗ, tiếng ồn
Sơ chế (cắt, cưa,….)
Sấy
Bụi và khói thải
Bụi gỗ, mùn cưa, dăm
bào, hơi keo, tiếng ồn
Tinh chế (Ghép, chà nhám, cắt tinh,
định hình khoan đục, …)
-
Đinh ốc vít
Lắp ráp
Keo, giấy nhám
Dung dịch sơn
Làm nguội, cán
UV mặt
Phun sơn,
Tiếng ồn, -CTR, hơi keo
Tiếng ồn, bụi gỗ, CTR, hơi
keo
Bụi, -hơi dung mơi sơn, CTR
phun bóng
KCS thành phẩm, đóng
gói, chờ xuất xưởng
-
-
Tiếng ồn, CTR
Hình 1.2. Sơ đồ quy trình chế biến gỗ
Thuyết minh:
+ Gỗ và ván gỗ chi tiết là những thanh gỗ đã được đặt hàng cưa xẻ, sấy theo yêu cầu
nhập về nhà xưởng. Trường hợp nếu nguyên liệu qua kiểm tra KCS chưa đạt yêu cầu sẽ
được đưa qua công đoạn sấy.
+ Công đoạn sơ chế: Gỗ khi nhập về nhà xưởng sẽ sử dụng các máy cắt ngang để cắt
theo quy cách yêu cầu, kích thước đã định. Đối với các chi tiết tạo độ cong sau công đoạn
ra phôi (dạng phôi thẳng), sử dụng các máy cưa lọng, cưa ripaw để tạo độ cong.
+ Công đoạn tinh chế: sử dụng các hệ thống máy bào (2 mặt, 4 mặt), máy đục, máy
khoan, máy chà nhám,… để gia cơng chi tiết, định hình, định vị theo u cầu kỹ thuật của
sản phẩm.
Chủ đầu tư dự án: Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Đồ Mộc Việt Nam
10
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án Nhà máy sản xuất gỗ xuất khẩu Mộc Việt
Địa điểm: Lô A6, A7, A8 KCN Long Mỹ, xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
+ Cơng đoạn lắp ráp, làm nguội: các thanh gỗ chi tiết sẽ được lắp ghép lại với nhau
thành mảng sản phẩm. Sử dụng giấy nhám và các dụng cụ cầm tay để làm sạch và tạo độ
láng bề mặt chi tiết sản phẩm. Cơng đoạn này có sử dụng keo sữa để liên kết các chi tiết
lại với nhau cho đạt độ vững. Sử dụng keo mau khô để sửa chữa và tạo độ láng bề mặt
chi tiết đạt yêu cầu.
+ Công đoạn phun sơn, phun bóng: Chủ dự án sử dụng công nghệ phun sơn màng
nước bằng hệ thống dây chuyền treo để tạo màu cũng như tạo độ bóng, bảo vệ bề mặt cho
sản phẩm. Đối với sản phẩm là bàn ghế gỗ sẽ được kiểm tra chất lượng, các sản phẩm đạt
chất lượng sẽ được đóng gói, chờ xuất xưởng. Các sản phẩm chưa đạt chất lượng sẽ được
sửa chữa hoặc tái chế, loại bỏ.
3.2.2. Đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của dự án đầu tư
- Quy trình sản xuất thực hiện theo dây chuyền bán tự động, ứng dụng các cơng
nghệ và máy móc thiết bị hiện đại nhằm tăng năng suất lao động, chất lượng sản phẩm,
đáp ứng được các yêu cầu của khách hàng, yêu cầu cạnh tranh và đảm bảo các tiêu chuẩn
về môi trường. Sử dụng dây chuyền sản xuất đồng bộ, khép kín với các máy móc thiết bị
tiên tiến hiện đại đảm bảo giảm thiểu tối đa các chất thải phát sinh ra mơi trường
- Máy móc thiết bị trên được nhà cung cấp có uy tín trong nước có chức năng nhập
khẩu và phân phối (bán) cho cơng ty với chủng loại, hiệu máy, tính năng kỹ thuật, công
suất thiết bị,... phù hợp yêu cầu sản xuất của công ty. Công suất dự án đảm bảo phù hợp
với cơng suất máy móc thiết bị và cơng nghệ đã lựa chọn.
- Nguyên vật liệu nhập về Nhà máy đáp ứng theo nhu cầu sản xuất; quy trình
chế biến gỗ ít sử dụng lò hơi chỉ dùng cho nguyên liệu chưa đạt yêu cầu nên hạn
chế được các tác động của bụi, khí thải từ lị hơi gây ra ơ nhiễm mơi trường.
- Máy móc, thiết bị hiện đại giúp tối ưu quá trình thu hồi và xử lý bụi dễ
dàng nhờ vào thiết bị lọc bụi Cyclone; giảm thiểu bụi, hơi dung mơi sơn trong q
trình phun sơn nhờ buồng sơn màng nước.
- Khả năng mang lại hiệu quả kinh tế trong quá trình hoạt động và phù hợp với
tình hình tài chính của chủ đầu tư.
3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư
Công suất là 500 - 800 cont/năm tương đương 8.700 -14.000m3 thành phẩm/năm
gỗ ván ép, ván MDF.
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hoá chất sử dụng, nguồn cung
cấp điện, nước của dự án đầu tư
4.1. Trong giai đoạn lắp đặt máy móc, thiết bị
- Trong giai đoạn xây dựng: Như đã đề cập, tồn bộ hạng mục cơng trình chính
và phụ trợ của Công ty CP TM Duyên Hải tại lô A6, A7, A8 KCN Long Mỹ đã được xây
Chủ đầu tư dự án: Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Đồ Mộc Việt Nam
11
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án Nhà máy sản xuất gỗ xuất khẩu Mộc Việt
Địa điểm: Lô A6, A7, A8 KCN Long Mỹ, xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
dựng hồn thiện, hiện trang đang sử dụng tốt, do đó trong quá trình thực hiện dự án Nhà
máy sản xuất gỗ xuất khẩu Mộc Việt, Công ty không xây dựng nhà xưởng, chỉ lắp đặt
thêm một số máy móc thiết bị phục vụ cho việc hoạt động đáp ứng công suất của dự án.
Tuy nhiên, máy móc thiết bị một phần thuê lại của Công ty Duyên Hải chỉ lắp đặt thêm
để đáp ứng công suất sản xuất nên khối lượng không lớn.
- Nhu cầu sử dụng nước:
Nguồn nước: sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung của KCN Long
Mỹ thông qua hệ thống đường ống cấp nước đã được Công ty Duyên Hải đầu tư và hoạt
động trong thời gian qua.
Chủ dự án dự kiến sử dụng khoảng 10 người làm việc tại cơng trình. Áp dụng tiêu
chuẩn dùng nước sinh hoạt theo TCVN 33:2006 của Bộ Xây dựng là 45 lít/người ngày,
khi đó tổng lượng nước cấp cho cơng nhân làm việc tại cơng trình:
Qsh = 10 người x 45 lít/người/ngày = 0,45 m3/ngày đêm.
- Nhu cầu sử dụng điện:
Tương tự như nguồn cấp nước sạch thì nguồn điện của dự án cũng được cấp đến
các nhà xưởng thông qua hệ thống phân phối điện đã được Công ty Duyên Hải đầu tư.
Nhu cầu điện không lớn, chỉ sử dụng cho mục đích chủ yếu chiếu sáng, hoạt động máy
móc thiết bị, hàn cơ khí.
4.2. Trong giai đoạn hoạt động
4.2.1. Nhu cầu nguyên liệu
Nguồn nguyên liệu đầu vào của nhà máy được thống kê như sau:
Bảng 1.1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng nguyên liệu chính sản xuất của dự án
Nơi cung cấp
Đơn vị
Khối lượng sử dụng
TT
I
Nhu cầu sử dụng
Nguyên liệu chính
1
Gỗ nguyên liệu các loại
2
II
1
2
3
Ván MDF
m3/năm
28.622
Nguyên liệu phụ
Ốc vít, đinh ghim
Việt Nam
Tấn/năm
200
Giấy nhám
Việt Nam
Kg/năm
1.000
Bao bì carton
Việt Nam
Tấn/năm
4.500
Bảng 1.2. Tổng hợp các loại hóa chất sử dụng tại dự án
TT
Mỹ, Nga,
Việt Nam
Việt Nam
Loại Hóa chất
1
Dung mơi fg041110-16.001k
2
Sơn bóng ac 10% uva (830-10vn-413)
m3/năm
3.466
Số lượng
sử dụng
(Kg/năm)
610
Việt nam
408
Việt nam
Chủ đầu tư dự án: Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Đồ Mộc Việt Nam
Nguồn
gốc
12
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án Nhà máy sản xuất gỗ xuất khẩu Mộc Việt
Địa điểm: Lô A6, A7, A8 KCN Long Mỹ, xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
3
Sơn bóng ac 22% uva hq m-mv (830-22vn-432)
4
Sơn bóng uv topcoat 22% (m-kv) (973-22vn-763)
5
Sơn bóng hi-clarity 30 sheen ac topcoat (83030vn-458)
1.154
Việt nam
203
Việt nam
3.009
Việt nam
6
Sơn bóng uv 30% (kv) (973-30vn-749)
42
Việt nam
7
Chất chậm khơ retarder (50-xvn-5264)
20
Việt nam
8
Dung môi pha son (480-xvn-214)
2.110
Việt nam
9
Dung mơi pha son ac 480-xvn-3679 170kg
2.199
Việt nam
10
Dung môi pha son ac (480-xvn-874)
6.306
Việt nam
11
Sơn lót uv filler (971-cvn-167)
905
Việt nam
12
Sơn lót uv (971-cvn-568)
119
Việt nam
13
Dung mơi pha màu rel stain (ow)- 50-xvn-2435
450
Việt nam
14
Sơn bóng ac 20% (830-20vn-449)
20
Việt nam
15
Sơn bóng ac trắng 10% -(330-10wvn-245)
281
Việt nam
16
Sơn bóng ac trắng 22% kv-(330-22wvn-275)
8.761
Việt nam
17
Sơn bóng ac topcoat uva (830-hvn-442)
101
Việt nam
18
Sơn bóng ac topcoat hk (830-hvn-459)
122
Việt nam
19
Son cứng pu 3286 (822-jvn-106)
20
Việt nam
20
Son cứng ac (830-jvn-394)
1.768
Việt nam
21
Son lót ac (uva) (330-cvn-239)
1.600
Việt nam
22
Sơn lót ac (330-cvn-270)
91
Việt nam
23
Sơn lót ac (330-cvn-285)
203
Việt nam
24
Sơn lót uv adhesion (971-cvn-487)
1.151
Việt nam
25
Sơn lót uv regular (kv) (971-cvn-496)
430
Việt nam
26
Sơn lót ac trắng (373-wvn-244)
1.423
Việt nam
27
Sơn lót ac sealer (330-cvn-404)
810
Việt nam
1.206
Việt nam
28
Sơn lót uv trắng high hiding (m-kv)-971-wvn532
29
Dung moi bac - nt899-180.00k
5.926
Việt nam
30
Bột bã hệ uv- uk1356
1.744
Việt nam
Chủ đầu tư dự án: Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Đồ Mộc Việt Nam
13
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án Nhà máy sản xuất gỗ xuất khẩu Mộc Việt
Địa điểm: Lô A6, A7, A8 KCN Long Mỹ, xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
31
Dung mơi ac -500c7026s
3.009
Việt nam
32
Dung môi nc - nt019-180.00k
1.728
Việt nam
33
Dung moi bac - nt873-180.00k
644
Việt nam
34
Màu pha black -848-301m
2
Việt nam
35
Nhựa nc -990c4316k
9
Việt nam
36
Màu stain ac -500c4319k-wt
383
Việt nam
37
Sơn bóng ac 705c31263v-18.00k
425
Việt nam
38
Sơn bóng màu xám -705e31187mv
2.000
Việt nam
39
Sơn bóng màu trắng -705w31188m-220k
7.130
Việt nam
40
Sơn bóng grahite uv- uh89001-12102
226
Việt nam
41
Sơn bóng uv - um89001-0020
41
Việt nam
42
Sơn bóng uv- um89001-0030
74
Việt nam
43
Sơn lót uv-734c1023-25 (734c1023se-25)
2.722
Việt nam
44
Sơn lót uv- 734c7128s
3.603
Việt nam
45
Sơn lót hệ uv- 734c7151s
350
Việt nam
46
Ul1711-23.00k
212
Việt nam
47
Sơn lót hệ uv- ul89602
104
Việt nam
48
Sơn lót uv màu trắng - uta1043a
3.068
Việt nam
49
Chất xúc tác- 726c7001s
1.703
Việt nam
4.2.2. Nhu cầu sử dụng nước
- Lượng nước sinh hoạt: số lượng công nhân trong giai đoạn sản xuất dự kiến tối
đa khoảng 310 người, áp dụng tiêu chuẩn dùng nước sinh hoạt của công nhân theo TCVN
33-2006 của Bộ Xây dựng là 45 lít/người/ca thì lượng nước sử dụng khoảng:
310 người x 45 lít/người/ca = 14 m3/ngày
- Nước cho sản xuất:
+ Nước dùng cho Buồng phun sơn màng nước: Cơng ty sử dụng 06 buồng phun
sơn màng nước, kích thước thùng chứa nước khoảng 6m x 1,2m, chiều sâu thùng chứa
nước khoảng 0,4m, lượng nước chứa trong thùng khoảng 80% thể tích thùng. Như vậy
lượng nước cần cung cấp khoảng: (6m x 1,2m x 0,4m) x 06 x 80% = 13,8m3.
+ Lượng nước cấp sinh hơi và nước dùng cho lò hơi: Chủ dự án sử dụng lò hơi
tầng sôi công suất 2,5 tấn hơi/giờ, theo thông tin từ nhà cung cấp thì để tạo ra 01 tấn hơi,
cần khoảng 01m3 nước; với thời gian hoạt động của lò hơi trung bình là 8 giờ/ngày (trong
Chủ đầu tư dự án: Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Đồ Mộc Việt Nam
14
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án Nhà máy sản xuất gỗ xuất khẩu Mộc Việt
Địa điểm: Lô A6, A7, A8 KCN Long Mỹ, xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
đó 01 giờ là thời gian nhóm lị, 01 giờ là thời gian tắt lị) thì lượng nước cần cho lị hơi
khoảng 2,5 x 6 = 15 m3 nước/ngày.
+ Nước cấp cho bể chứa nước xử lý khí thải lị hơi: bể có kích thước 2,0m x 1,0m
x 1,5m gồm 02 ngăn, trong đó ngăn chứa nước có kích thước 2,0m x 0,6m x 1,5m, ngăn
lấy cặn có kích thước 2,0m x 0,4m x 0,5m. Như vậy lượng nước cấp trong bể khoảng
0,8m3 và lượng nước cấp hao hụt khoảng 0,2m3/ngày.
+ Lượng nước cấp bổ sung hao hụt do bay hơi của các cơng trình khoảng
0,5m3/ngày.
- Lượng nước dùng để tưới cây: Theo như thỏa thuận, việc tưới nước cây xanh
trong khuôn viên mặt bằng sẽ được đơn vị cho thuê là Công ty Dun Hải thực hiện, nên
khơng tính nước cấp cho mục đích này.
- Nước cấp cho PCCC: Cơng ty bố trí 02 tháp chứa nước, một tháp có thể tích
50m3 và một tháp có thể tích 25m3 để phục vụ cho PCCC.
Như vậy, tổng lượng nước sử dụng để phục vụ cho dự án trong thời điểm lớn nhất
được liệt kê ở bảng sau:
Bảng 1.3. Tổng hợp lượng nước cấp sử dụng
TT
Tên thiết bị
Lượng nước cấp sử dụng
1
Nước cấp sinh hoạt
Nước cấp cho hoạt động của
Buồng phun sơn màng nước
Nước cấp cho lò hơi 2,5 tấn
hơi/giờ (01 ca/ngày)
Nước cấp cho bể xử lý khí thải lị
hơi
Lượng nước cấp bổ sung hao hụt
do bay hơi của các cơng trình
Nước cấp cho bể chứa nước PCCC
14 m3/ngày
2
3
4
5
6
13,8 m3
15 m3/ngày
0,8 m3
0,5m3/ngày
75 m3
Nguồn nước cung cấp phục vụ cho hoạt động của dự án: từ hệ thống nước máy
của Cơng ty CP Cấp thốt nước Bình Định đã cấp trong thời gian qua cho hoạt động sản
xuất của Công ty Duyên Hải.
* Nhu cầu sử dụng điện:
- Nhu cầu điện bao gồm điện chiếu sáng cho các hạng mục cơng trình và cho sản
xuất được phân phối đến nhà xưởng và các cơng trình phụ trợ bao xung quanh của dự án
bởi các tủ điện phân phối hạ thế.
- Nguồn điện cung cấp: sử dụng ổn định cho hoạt động sản xuất của Công ty
Duyên Hải trong thời gian qua.
* Nhu cầu sử dụng nhiên liệu:
Chủ đầu tư dự án: Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Đồ Mộc Việt Nam
15
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án Nhà máy sản xuất gỗ xuất khẩu Mộc Việt
Địa điểm: Lô A6, A7, A8 KCN Long Mỹ, xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- Nhiên liệu củi đốt cho lò hơi: Nhà máy sử dụng 01 lị hơi cơng suất 2,5tấn/giờ
đốt bằng nhiên liệu củi. Theo kinh nghiệm và thơng số kỹ thuật lị hơi của nhà cung cấp
thiết kế, để sản sinh 01 tấn hơi/giờ thì cần sử dụng lượng củi khoảng 216 kg. Như vậy, lị
cơng suất hơi là 2,5 tấn/giờ thì trong 01 giờ lượng củi sử dụng lớn nhất tương ứng là 2,5
x 216 kg = 540 củi kg/giờ tương đương 4,32 tấn/ngày (01 ngày hoạt động 8 giờ).
5. Các thông tin khác liên quan đến dự án
5.1. Hiện trạng các hạng mục cơng trình tại dự án
- Cơng ty Dun Hải đã xây dựng hồn thành các hạng mục cơng trình nhà xưởng
và hạng mục phụ trợ theo đúng quy hoạch đã được phê duyệt, trước khi cho Công ty Đồ
Mộc Việt Nam thuê để lắp đặt máy móc, thiết bị phục vụ cho hoạt động sản xuất của dự
án.
- Hệ thống giao thông nội bộ: Đã được chủ đầu tư xây dựng hồn thiện hệ thống
đường giao thơng nội bộ theo quy hoạch của dự án được phê duyệt, đáp ứng cho nhu cầu
triển khai xây dựng, hoạt động của dự án.
- Hệ thống cấp nước: Đã lắp đặt hoàn thiện hệ thống cấp nước trong mặt bằng,
nguồn nước sử dụng là từ hệ thống cấp nước tập trung của KCN Long Mỹ do Cơng ty CP
Cấp thốt nước Bình Định cấp đến chân tường rào dự án.
- Hệ thống thu gom, xử lý nước thải: Đã được đầu tư hoàn thiện toàn bộ hệ thống
bể tự hoại để xử lý sơ bộ nước thải sinh hoạt; bể tách mỡ để xử lý sơ bộ nước thải từ nhà
ăn. Toàn bộ nước thải sau xử lý sơ bộ sẽ được thu gom, dẫn về hố ga đấu nối và hệ thống
thốt nước chung của KCN Long Mỹ. Hiện tồn bộ hệ thống này đã được xây dựng hoàn
thành, sẵn sàng đáp ứng nhu cầu thu gom, xử lý nước thải từ hoạt động sản xuất của
Công ty.
- Hệ thống thu gom, thốt nước mưa: Hiện tồn bộ hệ thống này đã được xây dựng
hoàn thành, sẵn sàng đáp ứng nhu cầu hoạt động dự án.
- Nhà chứa chất thải: đã được Công ty Duyên Hải xây dựng sẵn phục vụ cho hoạt
động dự án.
5.2. Máy móc thiết bị phục vụ sản xuất
Chủ dự án lựa chọn lắp đặt trong dây chuyền cơng nghệ để sản xuất là các máy
móc, thiết bị thuê lại từ Công ty Duyên Hải và bổ sung thêm một số máy móc thiết bị
mới cụ thể như sau
Bảng 1.4. Máy móc, thiết bị sử dụng trong giai đoạn hoạt động
STT
I
1
2
3
Tên Tài Sản
PX SƠ CHẾ -1
Cảo guồng 30 nhánh
Máy bào 4 mặt-6 dao
Máy bào 4 mặt-6 dao
Số lượng
Tình trạng
1
1
1
Th lại
Th lại
Th lại
Chủ đầu tư dự án: Cơng ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Đồ Mộc Việt Nam
16
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án Nhà máy sản xuất gỗ xuất khẩu Mộc Việt
Địa điểm: Lô A6, A7, A8 KCN Long Mỹ, xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
Máy bào 4 mặt-6 dao
Máy bào 2 mặt
Máy bào 2 mặt
Máy xẻ dọc
Máy xẻ dọc
Máy xẻ dọc
Máy cưa rong lưỡi dưới
Máy cưa rong lưỡi dưới
Máy xẻ nhiều lưỡi
Máy xẻ nhiều lưỡi
Máy cắt ngang hơi HS24
Máy cắt ngang hơi HS24
Máy cắt ngang hơi HS24
Máy cắt ngang hơi HS24
Máy nén khí trục vít HITACH
Cắt ngang bàn đẩy
Cắt ngang bàn đẩy
Máy xẻ nhiều lưỡi
Máy xè dọc Ripsaw
Máy xè dọc Ripsaw
Máy cắt ngang hơi HS24
Máy cắt ngang hơi HS24
Máy cắt ngang hơi HS24
Máy cắt ngang hơi HS24
Máy cắt ngang hơi HS24
Cắt chi tiết tự động
Máy cưa rong lưỡi dưới (Garipsaw)
Máy cưa rong lưỡi dưới (Garipsaw)
Máy cưa rong lưỡi dưới (Garipsaw)
Máy xè dọc Ripsaw
Máy bào 2 mặt
Máy bào 2 mặt
Máy cắt ngang bàn đẩy
Máy cắt ngang bàn đẩy
Máy bào 4 mặt
Băng tải Belt
Máy bào 4 mặt
Băng tải Belt
Máy bào 4 mặt
Băng tải Belt
Máy bào 4 mặt
Băng tải Belt
Máy bào 4 mặt
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
Chủ đầu tư dự án: Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Đồ Mộc Việt Nam
Mua mới
Thuê lại
Mua mới
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Mua mới
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
17
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án Nhà máy sản xuất gỗ xuất khẩu Mộc Việt
Địa điểm: Lô A6, A7, A8 KCN Long Mỹ, xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
II
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
III
1
2
3
4
5
6
IV
1
2
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Băng tải Belt
Máy bào 4 mặt
Băng tải Belt
Băng tải 6m
Băng tải con lăn
Băng tải con lăn
Cắt ngang bàn đẩy
Cắt ngang bàn đẩy
Cắt ngang bàn đẩy
Cắt ngang bàn đẩy
Máy cảo ghép cao tần tải nặng 3m
Máy nén khí HITACHI 100HP
PX SƠ CHẾ - 2
Máy nhám thùng 0.6m
Băng tải nâng hạ
Máy nhám thùng 0.6m
Máy nhám thùng 0.7m
Băng tải cố định
Máy nhám thùng 0.7m (Mặt trên)
Cắt 2 đầu băng tải
Cắt 2 đầu băng tải
Cắt 2 đầu băng tải
Cắt 1 đầu
PX SƠ CHẾ - 3
Máy tubi + tiếp liệu
Máy tubi + tiếp liệu
Máy tubi + tiếp liệu
Máy tubi + tiếp liệu
Máy tubi + tiếp liệu
Máy tubi + tiếp liệu
PX TINH CHẾ
Máy cắt hai đầu băng tải
Cắt 1 đầu
Máy cắt mộng dương 2 đầu CNC
Máy mộng dương
Máy mộng dương
Máy mộng dương PICO
Máy đánh mộng dương 1 đầu
Đục Micro
Đục Micro
Đục Micro
Khoan đa Hồng Ký (Máy khoan ngang)
Máy đục 5 đầu
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Mua mới
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Mua mới
Thuê lại
1
1
1
1
1
1
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Chủ đầu tư dự án: Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Đồ Mộc Việt Nam
18
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Dự án Nhà máy sản xuất gỗ xuất khẩu Mộc Việt
Địa điểm: Lô A6, A7, A8 KCN Long Mỹ, xã Phước Mỹ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Mua mới
Thuê lại
Máy mộng âm CNC 5 đầu
Máy mộng âm CNC 10 đầu
Router lưỡi trên
Khoan hông 3 đầu tự động-NC
Khoan hông 3 đầu tự động-NC
Khoan đa H.Ký
Khoan đơn Hồng Ký
Khoan đa H.Ký
Khoan đa H.Ký
Khoan 2 đầu (Máy khoan 2 đầu xoay
góc từ 0 đến 45 độ tự động)
1
1
1
1
1
1
1
1
1
22
Đục mộng âm nhiều đầu Pragma
1
Thuê lại
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
V
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Đục mộng âm nhiều đầu Pragma
Máy khoan ngang 2 đầu tự động
Máy khoan ngang 2 đầu tự động
Đục 16 mũi Hồng Ký
Khoan đa H.Ký (Khoan bàn đạp)
Khoan đa H.Ký (Khoan bàn đạp)
Cắt 1 đầu
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
Thuê lại
Thuê lại
Mua mới
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Mua mới
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Mua mới
Thuê lại
Thuê lại
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Mua mới
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
Thuê lại
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
Cắt 2 đầu (song đao)
Cắt 2 đầu (song đao)
Cắt 2 đầu (song đao)
Máy Match cắt 45 độ
Máy mộng dương 4 đầu
Cắt 1 đầu
Cắt 2 đầu băng tải
Máy mộng + 2đ tự động
Máy mộng + 2đ tự động
Máy mộng + 2đ tự động
Máy cắt 2 đầu băng tải 8 trục dao
Máy cắt vuông CNC
1
LẮP RÁP CHÀ NHÁM
Máy cắt tinh bàn trượt
Khoan đơn
Khoan đơn
Khoan đơn
Máy khoan bản lề
Máy khoan bản lề
Khoan D-113
Khoan D-113
Máy đánh mộng hai đầu
Máy đánh mộng hai đầu
Máy định hình cạnh PROFILR
Chủ đầu tư dự án: Cơng ty Cổ phần Sản xuất Thương mại Đồ Mộc Việt Nam
19