Tải bản đầy đủ (.pdf) (61 trang)

Từ vựng theo chủ đề 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.04 MB, 61 trang )

TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ
1. 감정: Tình cảm
Danh
từ

Động
từ

Tính từ

감동

Cảm động

다행이다

May mắn

감사하다

Cảm ơn

격려하다

감탄하다

Cảm thán

그리워하다

Động viên, khích


lệ
Nhớ

걱정하다

Lo lắng

기대하다

Mong đợi

기뻐하다

Vui

슬퍼하다

Buồn

긴장하다

Căng thẳng

실망하다

Thất vọng

놀라다

Ngạc nhiên, giật mình


오해하다

Hiểu lầm

떨리다

Run

욕하다

Chửi

멀어지다

Trở nên xa xơi

웃다

Cười

반성하다

Nhìn lại, tự suy xét

의심하다

Nghi ngờ

사과하다


Xin lỗi

조심하다

Cẩn thận

설레다

Hồi hộp

존경하다

주의하다

Chú ý

화해하다

Kính trọng, tơn
trọng
Hịa giải, làm lành

화풀이하다

Trút giận, xả giận

후회하다

Hối hận


흥분되다

Bị hưng phấn

가엾다

Tội nghiệp, đáng thương

부끄럽다

Xấu hổ

고맙다

Cảm ơn

불쌍하다

Đáng thương

괴롭다

Phiền muộn, đau khổ

불안하다

Bất an

서먹하다


Buồn đau

뿌듯하다

Hãnh diện, tự hào

기쁘다

Vui

사랑스럽다

Đáng u

답답하다

Bực bội

서운하다

Tiếc nuối

당황하다

Bàng hồng

속상하다

Đau lịng


무섭다

Sợ

슬프다

Buồn

미안하다

Xin lỗi

실망스럽다

Thất vọng

밉다

Đáng ghét, ghét

아쉽다

Đáng tiếc

안쓰럽다

Day dứt, ái náy

창피하다


Xấu hổ

얄밉다

xấc láo, khó ưa

초조하다

영광스럽다

Vinh quang

행복하다

Thấp thỏm, nhấp
nhỏm
Hạnh phúc

외롭다

Cô đơn

황당하다

우울하다

Trầm cảm, u uất

힘들다


Hoang đường, vớ
vẫn
Mệt, vất vả

자랑스럽다

Tự hào

즐겁다

Vui

죄송하다

Xin lỗi
1


Cụm từ

기분이 좋다

Tâm trạng tốt

스트레스를 풀다

Giải tỏa áp lực

눈물이 나다


Rơi nước mắt

신경을 쓰다

Chú ý

미소를 짓다

Nở nụ cười

의욕이 생기다

보람을 느끼다

Cảm thấy có ích

자부심을 느끼다

Phát sinh lịng đam

Cảm thấy tự hào

부담을 느끼다

Cảm thấy gánh nặng

자신감이 잇다

Có tự tin


불만이 많다

Nhiều bất mãn

자신이 없다

Khơng có tự tin

소리를 지르다

Hét

정신을 차리다

스트레스를 받다

Bị áp lực

짜증이 나다

Lấy lại tinh thần,
tỉnh táo lại
Nổi cáu, tức giận

짜증이 나다

Nổi cáu, tức giận

짜증을 내다


Nổi cáu, tức giận

펑펑울다

Khóc rịng

한숨을 쉬다

Thở dài

후회를 하다

Hối hận

화가 나다

Nổi giận

대청소

Tổng vệ sinh

집안일

Việc nhà

분리수거

Thu gom phân loại


걸레질하다

Lau chùi

살림하다

다림질하다

Ủi đồ

설거지하다

Làm việc nhà, nội
trợ
Rửa chén

닦다

Lau

정돈하다

Chỉnh đốn

빨래하다

Giặt đồ

정리하다


Sắp xếp

치우다

Thu dọn

활기하다

Làm thốngkhí

단추를 달다

Đính nút áo

변기를 뚫다

Thông bồn cầu

먼지를 털다

Phủi bụi

빨래를 개다

Gấp quần áo

못을 박다

Đóng đinh


빨래를 널다

Phơi quần áo

2. 가정: Gia đình
Danh
từ
Động
từ

Cụm từ

바닥을 빗자루로
쓸다
쓰레기를
분리하다

Qt sàn nhàbằng chổi

서랍을 정리하다
이불을 널다

Phân loại rác

Sắp xếp ngăn kéo
Phơi chăn mền

옷이 구겨지다


Quần áo bị nhàu

장을 보다

Đi chợ

음식을 장만하다

Chuẩn bị món ăn

전구를 갈다

Thay bóng đèn

이불을 털다

Giũ chăn mền

청소기를 밀다

Đẩy máy hút bụi

청소기를 돌리다

Hút bụi

고혈압

Huyết áp co


3. Bệnh
Danh
từ

성분
2

Thành phần


금연

Cấm hút thuốc

성인병

Bệnh trưởng thành

단백질

Chất đạm, Protein

소화 불량

Khó tiêu hóa

당뇨병

Bệnh tiểu đường


수면 부족

Thiếu ngủ

만성 피로

Mệt mõi mãn tính

식중독

Ngộ độc thức ăn

변비

Táo bón

알레르기

Dị ứng

비만

Béo phì

알코올 중독

Nghiện rượu

빈혈


Thiếu máu



Ung thư

영양분

Thành phần dinh
dưỡng

치매

Chứng mất trí

우울증

Bệnh trầm cảm

콜레스테론

Cholestoron, mỡ máu

위산 과다

Lượng Axit trong dạ

탈수화물

tinh bột,đường bột


dày co
위산 부족

Thiếu Axit trong dạ
dày

피부병

Bệnh da

전염병

Bệnh truyền nhiễm

흐르몬

Hóc mơn

채식

Ăn chay

흡연

Hút thuốc lá

과로하다

Làm việc q mức


예방하다

Đề phịng

과식하다

Bội thực, ăn quá mức

전염되다

Bị truyền nhiễm, bị
lâynhiễm

섭취하다

Hấp thụ

편식하다

Kén ăn, ăn kén chọn

소화하다

Tiêu hóa

폭식하다

Ăn uống vơ độ


함유하다

Hàm chứa

Tính từ

부족하다

Thiếu

충분하다

Đủ

Cụm
từ

가슴이 답답하다

Trong lịng khó chịu,

약물에 중독되다

Ngộ độc thuốc

얼굴이 화끈거리다

Mặt nóng bừng

Động

từ

ngột ngạt
건강에 신경 쓸 겨를
이 없다

Khó có thì giờ nhàn
rỗi để chú sức khỏe

3


건강에 해롭다

Có hại có sức khỏe

영양이 결핍되다

Bị thiếu hụt dinh dưỡng

건강에 이롭다

Tốt cho sức khỏe

영양이 풍부하다

Dinh dưỡng phong
phú

건강에 해치다


Gây hại cho sức khỏe

규칙적인 식사를 하다

위를 보호하다

Bảo vệ dạ dày

유연성을 기르다

Nuôi dưỡng tính mềm
dẻo

집중력을 향상시키다

Ni dưỡng năng lực
tập trung

Ăn theo quy tắc
근력을 강화하다
Tăng cường cơ bắp
근육을 풀어 주다

집중력이저하되다
Thả lỏng cơ

Mất tập trung

노화를 방지하다


Chống lão hóa

체력을 강화하다

Tăng cường thể lực

뇌가 발달하다

Não phát triển

체온을 떨어뜨리다

Giảm nhiệt độ cơ thể

머리가 어지럽다

Đầu óc chống váng

체온이 올라가다

Nhiệt độ cơ thể tăng

빈혈을 일으키다

Gây ra thiếu máu

폐환량을 증가시키다

Làm tăng dung tích phổi


세균을 옮기다

Truyền vi khuẩn

피로를 풀어주다

Giải tỏa mệt mỏi

수면에 영향을 미치다

Ảnh hưởng đến giấc
ngủ

혈액 순환을 돕다

Giúp tuần hoàn máu

습관을 생활하다

Lối sống theo thói
quen

혈액 순환이 잘되다

Tuần hồn máu tốt

4. 경제: Kinh tế
Danh
từ


경제

Kinh tế

금융계

Ngành tài chính

위기

Khủng hoảng

소득

Thu nhập

경제 지표

Chỉ số kinh tế

소비

Tiêu dùng

경제관

Quan điểm về kinh tế

유동 자금


Vốn lưu động

고용 위기

Khủng hoảng việc
làm

잔고

Số dư

주식 시장

Thị trường chứng
khoán
4


Động
từ

급증하다

Tăng đột biến, tăng
đột ngột

성장하다

Tăng trưởng


급락하다

Giảm đột biến

쇠퇴하다

Suy thoái, thoái trào

경기가 안 좋다

Tình hình kinh tế
khơng tốt

물가가 상승하다

Vật giá tăng

경제가 발전하다

Kinh tế thát triển

물가가 하락하다

Vật giá giảm

경제가 위축하다

Kinh tế bị thu hẹp


물가가 큰 폭으로 뛰다

Vật giá nhảy vọt tăng
mạnh

경제가 활기를

Nền kinh tế có dấu
hiệu của sự sống

부도가 나다

Phá sản

Khơng có quan niệm
kinh tế

서민 경제가 되살아나다

Nền kinh tế của

Khôi phục kinh tế

소비가 활성화되다

띠다
경제관념이 없다

경제를 살리다


người dân được hồi
sinh
Tiêu dùng tăng
trưởng

경제적 부를 누리다

Tận hưởng giàu có
kinh tế

손실의 우려가 있다

Lo ngại về tổn thất

경제적 이익이 발생하

Phát sinh lợi ích
kinh tế

수입과 지출을 관리하다

Quản lí thu nhập và
chi tiêu

Cuộc sống chi tiêu
cần kiệm

수출 부질을 겪다

Bị trì trệ xuất khẩu


Lãi suất giảm

수출 의존도가 높다

Phụ thuộc nhiều vào


근검절약하는 소비 생

금리가 하락하다

xuất khẩu
무리하게 투자하다

Đầu tư quá mức

시장을 개방하다

Mở cửa thị trường

무역 협정을 맺다

Kí hiệp định thương
mại

위기를 맞다

Đối mặt với khủng


Nguyên nhân chính
của gia tăng vật giá

위기를 극복하다

Vượt qua khủng hoảng

하락세로 돈아서다

Quay lại xu thế giảm

유가가 급등하다

Giá dầu tăng đột biến

호황기를 맞다

Đón thời kì kinh tế
phát triển

유가가 급락하다

Giá dầu giảm đột biến

물가 상승의

hoảng

주원


5


불황기를 맞다

Đón khủng hoảng

주가가 폭등하다

Giá cố phiếu tăng
vọt

화폐 가치가 상승하다

Giá trị đồng tiền tăng

주가가 폭락하다

Giá cổ phiểu giảm
đột biến

화폐 가치가 떨어지다

Giá trị đồng tiền
giảm

주식 시장에 변동이 생기

Có biến động trong




thị trường chứng
khoán

Tỷ giá tăng

투자를 늘리다

Tăng đầu tư

활율이 상승하다

5. 계획. 희망: Kế hoạch. Hy vọng
Danh
từ

가치관

Giá trị quan

인생관

Nhân sinh quan

목표

Mục tiêu

작신삼일


Quyết tâm không
nổi 3 ngày

새해 계획

Kế hoạch năm mới

인생의 목표

Mục tiêu của cuộc
sống

예전

Dự định

결심하다

Quyết tâm

성공하다

Thành công

결정하다

Quyết định

실패하다


Thất bại

노력하다

Nỗ lực

실천하다

Hành động thực tế

마음먹다

Quyết tâm

포기하다

Bỏ cuộc

Tính
từ

간절하다

Khẩn thiết, tha thiết

Cụm
từ

개인의 행복을 추구하다


Mưu cầu, theo đuổi hạnh
phúc cá nhân

복권에 당첨되다

Trúng vé số

계획을 세우다

Lập kế hoạch

목표를 달성하다

Đạt được mục tiêu

규칙적으로 지키다

Tuân thủ theo quy tắc

신행으로 옮기다

Đưa vào hành
động, thực hiện

기대가 크다

Kì vọng to

전략을 수립하다


Lập chiến lược

꿈을 이루다

Thực hiện giấc mơ

최선을 다하다

Cố gắng hết sức

노력을 기울이다

Tập trung nỗ lực

행복한 가정을 꾸리다

Xây dựng gia đình

Động
từ

6


hạnh phúc
반드시 목표를 이루다

Nhất định thực hiện mục
tiêu


6. 공연.전시회: Công diễn. Triễnlãm

Danh
từ

Động
từ

감독

Giám sát, đạo diễn

연주회

Buổi hòa nhạc

감동적

Cảm động

영화관

Rạp chiếu phim

개봉

Khởi chiếu, phát hành

음향 시설


Thiết bị âm thanh

객석

Ghế dành cho khách

일반석

Ghế thường

공연장

Sân biểu diễn

입장권

Vé vào cửa

관객

Quan khách, khán giả

전시회

Buổi triễn lãm

극장

Rạp hát, rạp chiếu phim


조연

Vai phụ

매표소

Nơi bán vé, cửa bán


좌석

Chỗ ngồi, ghế ngồi

뮤지컬

Âm nhạc

주인공

Diễn viên chính

박람회

Hội chợ

출연자

Diễn viên, người trình
diễn


반전

Đảo ngược

콘서트장

Chỗ concert

배우

Diễn viên

특별 공연

Cơng diễn đặc biệt

분위기

Bầu khơng khí

야외무대

Sân khấu ngồi trời

시사회

Kiểm duyệt, xem trước

연기


Diễn xuất, biểu diễn

시청자

Khán thính giả

연예인

Nghệ sĩ

관람하다

Xem, thưởng thức

상영하다

Chiếu phim, trình chiếu

구경하다

Ngắm, tham quan

연출하다

Chỉ đạo sản xuất, đạo
diễn

7



Cụm
từ

반영하다

Phản ánh, phản chiếu

환호하다

Hoan hô

가슴을 울리다

Lay động con tim, lay
động lịng người

세계적으로 인정받다

Được cơng nhận trên
tồn thế giới

실금을 울리다

Lay động tâm hồn

소름이 돋다

Nổi da gà,


마음을 울리다

Lay động con tim

신화를 바탕으로 하다

Dựa trên một câu
chuyện có thật

감동을 받다

Cảm kịch, bị cảm động

아쉬움이 남다

Còn lại sự nối tiệc

관객을 동원하다

Huy động khán giả

연기력이 뛰어나다

Có kỹ năng diễn xuất
tuyệt vời

구성이 치밀하다

Bố cục chi tiết, tỉ mỉ


작품성이 뛰어나다

Tính nghệ thuật của
tác phẩm tuyệt vời

구성이 탄탄하다

Bố cục kết cấu chặt chẽ

콘서트를 열다

Tổ chức buổi hòa
nhạc

긴장감이 넘치다

Đầy căng thẳng

표를 예매하다

Đặt vé

내용이 딱딱하다

Nội dung cứng nhắc

함성을 지르다

Hét lên


눈을 뗄 수 없다

Khơng thể rời mắt

호소력이 짙다

Có sức hấp dẫn mạnh
mẽ

대중의 취향에 맞다

Đáp ứng thị hiếu của
công chúng

호평을 받다

Nhận được sự đánh giá
co

박수를 치다

Vỗ tay

혹평을 받다

Bị chê bai, phê bình

박수를 받다

Được hoan nghênh, nhận

được sự vỗ tay

배역을 완벽하게소화

Xử lý vai diễn hoàn hảo

선착순으로 표를 배

하다

Phân phối vé trước sau.

포하다

7. 과학과 발전: Khoa học và phát triển.
Danh
từ

감독

Giám sát, đạo diễn

연예인

Nghệ sĩ

감동적

Cảm động


연주회

Buổi hòa nhạc

8


개봉

Khởi chiếu, phát

영화관

Rạp chiếu phim

hành
객석

Ghế dành cho khách

음향 시설

Thiết bị âm thanh

공연장

Sân biểu diễn

일반석


Ghế thường

관객

Quan khách, khán giả

입장권

Vé vào cửa

극장

Rạp hát, rạp chiếu

전시회

Buổi triễn lãm

조연

Vai phụ

phim
매표소

Nơi bán vé, cửa bán


뮤지컬


Âm nhạc

좌석

Chỗ ngồi, ghế ngồi

박람회

Hội chợ

주인공

Diễn viên chính

반전

Đảo ngược

출연자

Diễn viên, người trình
diễn

Động
từ

배우

Diễn viên


콘서트장

Chỗ concert

분위기

Bầu khơng khí

특별 공연

Cơng diễn đặc biệt

시사회

Kiểm duyệt, xem trước

야외무대

Sân khấu ngồi trời

시청자

Khán thính giả

연기

Diễn xuất, biểu diễn

개발하다


Phát triển

발명하다

Phát minh

구상하다

Cân nhắc, hình dung

예견하다

Dự kiến, dự đốn

기여하다

Đóng góp

탈생하다

Ra đời

내다보다

Nhìn xa, nhìn trước

탐구하다

Tham cứu, nghiên
cứu, khảo cứu


Cụm
từ

귀추가 주목되다

Diễn biến được chú

밀도가 높다

Mật độ co

기대를 모으고 있다

Đang rất kì vọng

새로운 지평을 열다

Mở ra 1 chân trời mới

9


난향을 겪다

Gặp khó khăn

신마리를 제공하다

Chỉ ra manh mối


단정하기에 이르다

Quá sớm để kết luận

우려를 낳고 있다

Tạo ra lo lắng

밀도가 낮다

Mật độ thấp

유례를 찾아본 수 없다.

Chưa từng có tiền lệ

전기를 마련하다

Chuẩn bị thời kì thay
đổi

8. 교육: Giáo dục
Danh
từ

Cụm
từ

과열


Q nóng

주입식

Theo kiểu nhồi nhét

경쟁

Cạnh tranh

체벌

Phạt

영재 교육

Giáo dục năng khiếu

왕따를 당하다

Bị bắt nạt

조기 유학

Du học sớm

학벌주의

Chủ nghĩa bằng cấp


공교육의 질을 높이다

Nâng co chất lượng giáo
dục cơng

사교육비를 줄이다

Giảm chi phí giáo dục


교권이 추락하다

Quyền giáo viên hạ thấp

우려를 낳다

Tạo ra lo lắng

교육 환경이 열악하다

Môi trường giáo dục khó
khăn, khắc nghiệp

인재를 배양하다

Bồi dưỡng nhân tài

교육열이 높다


Coi trọng giáo dục

일탈 행동을 하다

Hành động lệch lạc

교육이 획인화되다

Giáo dục được đồng nhất
hóa

자기 주도적 성향이

Ít tự chủ

Ni dưỡng thức quốc tế

적성과 소질을 살리

국정적 감각을 키우다

떨어지다


눈높이를 맟추다

Nâng co tầm mắt

지나친 사교육 문정


Phát huy năng khiếu
và tố chất
Vấn đề giáo dục tư
nhân quá mức

따돌림을 당하다

Bị bắt nạt, bị ngó lơ

불평등한 교육의 기회

Cơ hội giáo dục bất bình
đẳng

창의력을 기르다

9. 교통: Giao thơng
10

Ni dưỡng năng
lực sáng tạo


Danh
từ

Động
từ

Tính

từ
Cụm
từ

고속버스

Xe buýt co tốc

운전면허증

Giấy phép lái xe

공항

Sân bay

일방통행

교통 카드

Thẻ đi xe

종착역

Lưu thông 1 chiều,
đường 1 chiều
Ga cuối

기차역


Ga tàu lửa

지하철역

Ga tàu điện ngầm

노선도

Bản đồ tuyến xe

초보 운전

Mới tập lái

다음 정류장

Trạm xe kế tiếp

출발역

Ga đi

버스

Xe bus

출퇴근 시간

버스 정류장


Trạm xe bus

편도

Giờ co điểm, giờ đi
làm và tan làm
Một chiều

시내버스

Xe bus nội thành

표지판

Bảngchỉdẫn,biểnbáo

시외버스

Xe bus ngoại thành

환승역

Ga đổi tàu

신호등

Đèn tín hiệu

왕복


Khứ hồi

역무원

Nhân viên nhà ga

갈아타다

Đổi tàu,đổi xe

착륙하다

Hạ cánh

도착하다

Đến nơi

출발하다

Xuất phát

이륙하다

Cất cánh

탑승하다

Lên xe, lên máy bay


직진하다

Đi thẳng

빠르다

Nhanh

붐비다

Đông nghịt

복잡하다

Đông đúc, phức tạp

혼잡하다

Hỗn tạp

교통이 편리하다

손잡이를 잡다

Nắm vào tay nắm

교통이 불편하다

Giao thông thuận
tiện

Giao thông bất tiện

역을 지나치다

Quá trạm

교통 카드를 충전하다

Nạp tiềnthẻgiao thông

차가 막히다

Kẹt xe

길이 막히다

Kẹt xe

택시를 잡다

Bắt tắc xi

단말기에 카드를

Quẹt thẻ vàomáy đọc thẻ

버스를 놓치다

Đi xen đihướngngược lại


한 걸음 물러서다

대다
반대 방향으로 가는 차

Nhỡ xe bus
Đứng lùi 1 bước

를 타다

10. 교환. 환불: Đổi hàng.
Danh
từ
Động
từ

고장

Hư hỏng

신정품

Hàng mới

불량품

Hàng lỗi

교환하다


Đổi hàng

변신하다

Thay đổi lòng dạ

망가지다

Bị hỏng

파손되다

바꾸다

Đổi

환불하다

Bị phá hỏng, bị hư
hỏng
Hoàn tiền

반품하다

Trả lại hàng
11


Cụm
từ


고장나다

영수증을

Bị hỏng

분실하다

Bị mất hóa đơn

교환이 가능하다

Có thể đổi hàng

옷이 꽉 끼다

Quần áo chật

환불이 가능하다

Có thể hồn tiền

옷이 꽉 헐렁하다

디자인에 불만이 있다

Khơnghàilịngvới thiết kế

유통 기한이 지나다


Quần áo rộng
thùng thình
Hết hạn

색상에 불만이 있다

음식이 상하다

Thức ăn bị hư

바느질이 잘못되다

Khơnghàilịngvới
màu sắc
Đường chỉmay sai

작동이 안 되다

변신으로 인한 환불

Hồn tiềndo thay đổi suynghĩ

전원이 켜지지 않다

Khơng hoạt động
được
Chưa bật nguồn

수리


Sữa chữa

정품을 개봉하다

Mở bán sản phẩm

서비스를 받다

Được miễn phí

정품을 사용하다

Sử dụng sản phẩm

얼룩이 있다

Có vết bẩn

포장을 뜯다

Xé bao bì,bócbao
bì ra

11. 날씨: Thời
Danh
từ

계절


Mùa

저기압

Khí áp thấp

기상청

Cơ quan khí tượng

고기압

Khí áp co

꽃샘추위

rét nàng Bân

전국

Toàn quốc, cả
nước

냉방병

Bệnh dị ứng máy điều

중부 지방

Miền Trung


hòa
단풍녹이

Ngắm cảnh lá phong

남부 지방

Miền Nam

벚꽃녹이

Ngắm hoa anh đào

진눈깨비

Mưa tuyết

비바람

Mưa gió

집중 호우

Mưa tập trung

사계절

4 mùa


찜통더위

Nắng nóng gay
gắt

삼한사온

Ba ngày lạnh bốn ngày ấm

체감 온도

Nhiệt độ cơ thể
cảm nhận

열대야

Đêm nhiệt đới, đêm nóng nực

최저 기온

Nhiệt độ thấp nhất

영상

Độ dương

최고 기온

Nhiệt độ co nhất


영하

Độ âm

폭설

Bão tuyết

12


영향

Sự ảnh hưởng

폭우

Mưa lớn

일교차

Sự chênh lệch nhiệt độ

호우 주의보

Cảnh báo có mưa

trong ngày

Tính

từ

lớn

자외선

Tia tử ngoại

황사

Cát vàng

건조하다

Khơ

습하다

Ẩm ướt

덥다

Nóng

시원하다

Mát mẻ

따뜻하다


Ấm

쌀쌀하다

Se se lạnh

무덥다

Nóng nực

춥다

Lạnh

상쾌하다

Sảng khối, thoải mái

쾌적하다

Dễ chịu, sảng
khối

서늘하다

Mát lạnh

포근하다

Ấm áp


선선하다

Mát mẻ

화창하다

Nắng ơn hòa, bầu
trời trong xanh

Cụm
từ

후덥지근하다

Oi nồng

가을을 타다

Nhạy cảm với mùa thu, cảm
nhận mùa thu

불쾌지수가 높다

Chỉ số không
thoải mái

봄을 타다

Nhạy cảm với mùa xuân,


비올 확률이 높다

Tỷ lệ trời mưa co

cảm nhận mùa xuân
구름이 끼다

Mây che, mây giăng

비올 확률이 낮다

Tỷ lệ trời mưa
thấp

기온이 높다

Nhiệt độ co

비가 오다

Trời mưa

기온이 낮다

Nhiệt độ thấp

비가 그치다

Hết mưa


기온이 뚝 떨어지다

Nhiệt độ rớ cái bạch, nhiệt
độ đột ngột giảm

비에 맞다

Mắc mưa

기온이 올라가다

Nhiệt độ tăng

소나기가 내리다

Mưa rào rơi

기온이 내려가다

Nhiệt độ giảm

손발이 꽁꽁 얼다

Tay chân đông
cứng

낙엽이 지다

Lá rụng


습도가 높다

Độ ẩm co

13

Bị ướt mưa


날씨가 맑다

Trời trong lành

습도가 낮다

Độ ẩm thấp

날씨가 흐리다

Trời âm u

안개가 끼다

Sương mù giăng

옷차림에 신경을 쓰다

Chú ý đến ăn mặc


날씨가 변덕스럽다
Thời tiết thất thường
날씨가 이상하다

Thời tiết lạ thường

우산을 쓰다

Dùng dù

날이 저물다

Trời chạng vạng, xẩm

일교차가 크다

Chênh lệch nhiệt
độ

chiều
날이 풀리다

trong ngày co

Trời bớt lạnh

일기 예보를 듣다

Nghe dự báo thời
tiết


눈이 오다

Tuyết rơi

장마가 시작되다

Bắt đầu mùa mưa
dầm

단풍이 물들다

Lá phong nhuộm màu

점차 흐려지다

Dần dần trở nên
âm u

단풍이 지다

Lá phong tàn , rụng hết

천둥이 치다

Sấm đánh

대체로 맑겠다

Nhìn chung trời quang


태풍이 불다

Bị bão

đãng
더위를 타다

Nhạy cảm với cái nóng

태풍이 지나가다

Bão qua

추위를 타다

Nhạy cảm với cái lạnh

푹푹 찌다

Oi bức, ngột ngạt,
khó chịu

더위를 먹다

Bị say nắng

해가 뜨다

Mặt trời mọc


바람이 불다

Gió thổi

해가 지다

Mặt trời lặn

번개가 치다

Sấm chớp đánh, sét đánh

부채질을 하다

Quạt

12. 대중문화: văn hóa đại
Danh
từ

감각적

Tính ấn tượng

오락적

Tính giải trí

보편적


Tính phổ biến

자극적

Tính kích thích

상업적

Tính thương mại

정작자

Người chế tác

14


Động
từ

Tính
Từ

선정적

Tính khiêu dâm

획일적


Tính đồng nhất

거듭나다

Tái sinh, cải cách

상징하다

Tượng trưng

깃들다

Bao phủ, bao trùm

선호하다

Ưa chuộng, ưa
thích

내포하다

Bao hàm, hàm chứa

엿보다

Nhìn lén, nhìn
trộm

심심하다


Buồn tẻ

지루하다

Buồn chán

감정을 해소하다

Giải tỏa cảm xúc

뜨거운 반응을 얻다

Nhận được sự phản
ứng nóng hổi

꾸준한 관심을

Khơi dậy sự quan tâm
khơng đổi

무난핚 반응을

Thu hút được sự
phản ứng tốt

불러일으키다
내용이 허술하다

냉담한 반응을 보이다


이끌어내다
Nội dung lỏng lẻo, không
chặt chẽ

방송 시설이 열악하다

Thấy được sự phản ứng
lạnh lùng

사회 비판 의식을

Thiết bị phát sóng
nghèo nàn
Phản ánh rõ thức
phê bình xã hội

대변하다
노골적으로 표현하다

Thể hiện rõ ràng

사회상을 반영하다

Phản ánh tính xã
hội

논란이 끊이지 않다

Tranh luận không ngừng


사회에 대한 비판

Cho thấy { thức
phê phán về xã hội

의식을 보여주다

Cụm
từ

논란이 일어나다

Xảy ra tranh luận

선풍적인 인기를 끌다

Giật tít câu view

논란이 뜨겁다

Tranh luận sơi nỗi

설득력이 떨어지다

Sức thuyết phục
giảm

대리 만족을 느끼다

Cảm thấy hài lòng gián tiếp


소재의 다양화가

Cần đa dạng hóa
tài liệu, nội dung

필요하다
대중이 열광하다

Cơng chúng rất phấn

여론을 조성하다

Tạo thành dư luận

khích, nhiệt huyết
동질감을 형성하다

Hình thành sự đồng cảm

염증을 느끼다

Cảm thấy chán nản

큰 파장을 불러일으키

Khơi dậy làn sóng lớn

외면을 당하다


Bị làm ngơ

15



큰 호응을 얻다

Nhận được một phản

인기가 시들해지다

Sự mến mộ ít dần
đi

ứng tuyệt vời
파급력이 크다

Sức lan tỏa lớn

지나치게 부각하다

Nổi bật thái quá

폭발적인 반응을

Thu hút được sự phản ứng
mạnh mẽ

폭발적인 인기를 누리다


Tận hưởng sự nổi
tiếng bùng nổ

이끌어내다
프로그램에 출연하다

Xuất hiện trong chương
trình

13. 도시: Thành phố
Danh
từ

계획도시

Thành phố quy hoạch

비인격적

Phi nhân tính

공업 도시

Thành phố cơng nghiệp

산업 도시

Thành phố cơng
nghiệp


관광 도시

Thành phố du lịch

상하수도 시설

Cơng trình cấp
thốt nước

교육 도시

Thành phố giáo dục

신도시

Khu đơ thị mới

면적

Diện tích

주택 공급

Cung cấp nhà ở

도심

Trung tâm đô thị, nội


첨단 의료 시설

Trang thiết bị y tế
hiện đại

thành

Tính
từ

현대적

Tính hiện đại

편의 시설

Trang thiết bị tiện
nghi

휴양 도시

Thành phố nghỉ dưỡng

항구 도시

Thành phố cảng

단조롭다

Đơn điệu


여유롭다

Dư giả

빽빽하다

San sát, dày đặc, đông

활기차다

Đầy sức sống,
sống

đúc
삭막하다

động

Hoang vắng

14. 동물: Động vật
16


Danh
từ

Động
từ

Cụm
từ

꼬리

Cái đi

무늬

Hoa văn

둥지

Tổ, ổ

생김새

Diện mạo

먹임감

Con mồi

수컷

몸통

Thân hình

암컷


이동하다

Di chuyển

활동하다

Con trống, giống
đực
Con mái , giống
cái
hoạt động

잡아먹다

Bắt ăn

떼를 지어

Tạo thành bầy đàn rồi hoạt động

새끼를 낳다

Đẻ con

Tạo thành bầy đàn rồi hoạt động

습성이 잇다

Có tập tính


먹이를 발견하다

Phát hiện thức ăn

알을 낳다

Đẻ trứng

먹이를 잡다

Săn bắt thức ăn

알을 품다

Ấp trứng

먹이를 주다

Cho thức ăn

애벌레가 되가

Trở thành ấu trùng

몸을 숨기다

Giấu mình, ẩn thân

천적을 만나다


Gặp kẻ thù

본능을 가지다

Có bản năng

다니다
무리를 지어
다니다

15. 몸짓: Cử chỉ của cơ thể
Danh từ

Động từ
Cụm từ

고개를 끄덕이다

Gật đầu

고개를 숙이다

Cúi đầu xuống

고개를 좌우로 흔들다

Quay đầu sang hai bên (trái phải)

다리를 떨다


Rung chân

두 손으로 바닥을 짚다

Chống 2 tay xuống sàn

두 손을 앞으로 모으다

Chắp 2 tay đưa về trước

무릎을 꿇다

Quỳ gối

무릎을 세우다

Kéo đầu gối ra

미감을 찡그리다

Cau mày

미소를 짓다

Cười

발을 쭉 뻗다

Duỗi thẳng 2 chân


허리를 꼿꼿하게 펴다

Duỗi thẳng eo

상체를 뒤로 젖히다

Ngã thân trên ra sau

손가락으로 가리키다

Chỉ bằng ngón tay

양반다리를 하다

Ngồi chéo 2 chân

어깨를 으쓱 올리다

Nhún vai

어깨를 펴다

Vươn vai
17


얼굴을 찡그리다

Nhăn mặt


엄지손가락을 세우다

Giơ ngón tay cái ra, giơ kiểu nút like

턱을 괴다

Chống cằm

팔을 구부리다

Gập cánh tay

팔짱을 끼다

Khoanh tay trước ngực

한쪽 다리를 뻗다

Duỗi 1 chân

허리를 굽히다

Cúi rạp người

16. 방송: Phát thanh, phát
Danh
từ

Động

từ

Cụm
từ

뉴스

Tin tức

시청자

Khán thính giả

다큐멘터리

Phim tài liệu

청취자

Thínhgiả,bạn ngheđài

드라마

Phim truyền hình

어린이 프로그램

라디오

Radio


오락 프로그램

Chương trình thiếu
nhi
Chương trình giải trí

프로그램

Chương trình

퀴즈 프로그램

Chương trình đố vui

스포츠 방송

Phát sóng thể thao

텔레비전 프로그램

Chương trình tivi

시사 프로그램

Chương trình thời sự

시청률이 높다

노래를 신청하다


Đăng kí bài hát

화면을 끊기다

Tỷ lệ người xem
xcao
Tắt màn hình

사연을 보내다

Gửi câu chuyện

채널을 돌리다

Chuyển kênh

본륨을 올리다

Tăng Volum

텔레비전을 시청하

Xem Tivi

본륨을 높이다

Tăng Volum

라디오를 듣다


Nghe Radio

드라마에 나오다

Xuất hiện trong phim

신청곡을 받다

Nhậnbàiháttheo yêu cầu

방송의 질을 떨어뜨리

Giảm chất lượng phát
sóng

카메라를 설치하다

Cài đặt Camera





17. 봉사: Tình nguyện
결식아동

Trẻ em bị nhịn đói

보호자


Người giám hộ

고아원

Cơ nhi viện

복지 제도

Chế độ phúc lợi

기부액

Số tiền qun góp

불우 이웃

Láng giềng khó khăn

기부자

Người quyên góp

사회 복지 센터

Trung tâm phúc lợi xã hội

18



Danh
từ

Động
từ

노숙자

Người vô gia cư

양로원

Viện dưỡng lão

독거노인

Người già neo đơn

요양원

Viện điều dưỡng

미혼모

Mẹ đơn thân

장애인

Người khuyết tật


저소득층

Tầng lớp thu nhập thấp

기부하다

Quyên góp

돌보다

Chăm sóc

기증하다

Hiến tặng, biếu

지원하다

Hỗ trợ, viện trợ

tặng, cho tặng

Cụm
từ

기특하다

Đáng khen

보람되다


Có ý nghĩa

병석에 눕다

Nằm trên giường bệnh

사회적 편견을 없

Xóa bỏ định kiến xã hội

애다
경제적 지원을 하다

Hỗ trợ về mặt kinh tế

서로에게 힘이 되
어주다

Trở thành sức mạnh cho
nhau

Nhìn thờ ơ, lãnh đạm

일손을 돕다

Giúp 1 tay

뒷바라지하다


Hậu thuẫn

자원봉사를 하다

Làm tình nguyện

가치 있는 일을 위

Cống hiến bản thân cho
công việc đáng giá

냉담한 시선을
보내다

해 헌신하다

18. 부탁:Nhờ vả
Động
từ

부탁하다

Nhờ vả

요청하다

u cầu

Tính
từ


곤란하다

Khó khăn

어렵다

Khó

부담스럽다

Đầy gánh nặng, nặng nề

부탁을 거절하다

Từ chối nhờ vả

다른 게 아니라

Chỉ là tôi không thể
giúp được

Cụm
từ

도와줄 수 없다
부탁을 받다

Nhận nhờ vả


도움이 되다

19

Giúp ích


부탁이 있다

Có nhờ vả

다른 게 아니라 도와

Chỉ là tơi có thể giúp được

부탁을 들어주다

Nhận lời nhờ vả

줄 수 있다

19. 사건: Sự kiện
Danh
từ

교통사고

Tai nạn giao thơng

소매치기


Móc túi

도둑

Lấy trộm

소방차

Xe chữa cháy,xe
cứu hỏa

무단 횡단

Sang đường đột ngột,

실종자

Người mất tích

trái phép
부상자

Người bị thương

음주 운전

Lái xe khi say rượu

부신 공사


Thi công kém chất lượng

응급 환자

Bệnh nhân cấp cứu

뺑소니

Bỏ trốn, gây tai nạn rồi bỏ
trốn

응급신

Phòng cấp cứu

사고 대처

Biện pháp đối phó tai

인명 피해

Thiệt hại về người

접촉 사고

Tai nạn va chạm,

nạn
사고 방지


Phòng ngừa tai nạn

vụ va chạm
사고 원인

Nguyên nhân tai nạn

졸음 운전

Lái xe trong lúc
ngủ gục

사망자

Người tử vong

피해자

Người bị hại, nạn
nhân

Động
từ

과속하다

Chạy quá tốc độ

술주정하다


Say xỉn bè nhè

구조하다

Cứu trợ

숨지다

Tắt thở

도망가다

Chạy trốn

신고하다

Khai báo

목격하다

Chứng kiến

실종하다

Bị mất tích

밝혀지다

Được làm sáng tỏ


전하다

Chuyển

20


Cụm
từ

부딪치다

Va chạm

죽다

Chít

사망하다

Tử vong

진술하다

Tường trình

속다

Bị lừa


추월하다

Vượt, vượt qua

속이다

Lừa

충돌하다

Đâm sầm, va chạm

침입하다

Xâm nhập
생명에 지장이 없다

Trong cuộc đời khơng
có trở ngại gì

생명을 건지다

Cứu vớt sinh

119 에 신고하다
Báo 119
가스가 폭발하다

Nổ khí ga


mạng, cứu sống
건물이 무너지다

Tịa nhà bị sụp đổ

소매치기를 당하다

Bị móc túi

건물이 붕괴되다

Tịa nhà bị sụp đổ

신호를 위반하다

Vi phạm tín hiệu

검은 연기가 나다

Khói đen bốc lên

엔진이 고장 나다

Động cơ bị hỏng

도둑이 들다

Ăn trộm đột nhập


열차 운행이 중단되

Tàu lửa bị dừng vận
hành


목숨을 구해 주다

Cứu mạng sống

운전하다가 깜빡 졸


Đang lái xe thì ngủ gật
trong chớp mắt

배가 침몰하다

Tàu bị chìm

유리창이 깨지다

Cửa sổ kính bị vỡ

범인의 흔적을

Phát hiện ra dấu vết của tội
phạm

재산 피해를 입다


Bị thiệt hại về tài sản

벼락을 맞다

Bị sét đánh

조사를 벌이다

Tiến hành điều tra

별다른 피해가 없다

Khơng có thiệt hại gì đặc
biệt

중상을 입다

Bị thương nặng

병원으로 옮겨지다

Được chuyển đến bệnh
viện

중심을 잃고 쓰러지

Mất thăng bằng và xỉu
xuống


Xảy ra hỏa hoạn

집 밖으로 탈출하다

발견하다

불이 나다

다.

Trốn thoát ra khỏi
nhà

불안감을 호소하다

Khiếu nại những lo lắng

21

차가 부서지다

Xe bị vỡ nát


불이 번지다

Bén lửa

차량 통행을 막다


Chặn đường ko
cho xe đi lại

비행기가 추락하다

Máy bay rơi

출입을 통정하다

Kiểm soát ra vào

사고가 나다

Xảy ra tai nạn

충격을 받다

Bị sốc

사고가 발생하다

Xảy ra tai nạn

테러가 발생하다

Xảy ra khủng bố

사고를 내다

Gây tai nạn


화재가 발생하다

Xảy ra hỏa hoạn

사고를 당하다

Bị tai nạn

20. 상품소개:Giới thiệu sản phẩm
Danh
từ

기능성

Chức năng

최신형

Mốt mới nhất

원단

Vải

캐릭터

Thiết kế mô phỏng
nhân vật, tính cách


Cụm
từ

부품

Linh kiện

상품 판매처

Điểm bán sản phẩm

성능

Tính năng

외형

Vẻ ngồi

기술 특허를 받다

Nhận bằng sáng chế cơng
nghệ

첨단 기순을

Áp dụng cơng nghệ
kỹ thuật hiện đại

도입하다

눅눅해지지 않다

Không trở nên ẩm ướt

출시하기로 하다

Quyết đinh tung ra
thị trường

변형이 적다

Ít biến hình

톡톡 튀는 아이디어

Ý tưởng nảy ra

세련된 느낌을 주다

Tạo cảm giác tinh tế

흡습성이 좋다

Tính hút ẩm tốt

안정성이 뛰어나다

Tính ổn định vượt trội

방습성이 좋다


Tính chống thấm tốt

천연 소재

Nguyên liệu tự nhiên

21. 사회. 정치: Chính trị xã hội

22


Danh
từ

경정 협력

Hợp tác kinh tế

연고주의

Chủ nghĩa gia đình
trị

공동체 의식

Ý thức cộng đồng,

재정 긴축


Thắt chặt tài chính

thức tập thể

Động
từ

Cụm
từ

복지

phúc lợi

재정 부담

Gánh nặng tài chính

예산

Dự tốn, ngân sách

집단주의

Chủ nghĩa tập thể

상부상조 정신

Tinh thần tương trợ giúp đỡ


효도사상

Tư tưởng hiếu thảo

서열 의식

Ý thức giai cấp

시행되다

Được thi hành

폐지되다

Bị bãi bỏ, bị xóa bỏ,
bị hủy bỏ

편성하다

Lập, tổ chức

협력하다

Hợp tác

갈등을 해소하다

Giải quyết mâu thuẫn

동질성을 회복하다


Khôi phục tính
đồng
nhất

강력한 규정가 필요하

Cần quy chế mạnh

문화 교류를 확대하





Mở rộng giao lưu
văn hóa

경제 수준 높다

Tiêu chuẩn kinh tế co

법적으로 의무화하다

Nghĩa vụ hóa theo
luật, bắt buộc theo
luật

국가 경쟁력이 강화되다


Tăng cường năng lực

상호 신뢰를 회복하

cạnh tranh của quốc gia

다.

Khôi phục niềm
tin lẫn nhau

국가 위상이 약화되다

Vị thế của quốc gia bị suy
yếu

선거를 실시하다

Tổ chức bầu cử

국가 차원의 장기적

Chính sách dài hạn ở cấp
quốc gia

세계 평화를

Đe dọa hịa bình thế
giới


정책
국력이 향상되다

위협하다
Nâng co sức mạnh

시민 의식이 높다

quốc gia
국정적 책임과

Ý thức người dân
co

Trách nhiệm và nghĩa vụ
quốc tế tăng lên

시위가 이어지다

Cuộc biểu được tình
tiếp diễn

Chuẩn bị các biện pháp quy
định

시행을 서두르다

Gấp rút thực thi

의무가 커지다

규정 방안을 마련하다

23


급속한 경제 성장을
이루다
난색을 표하다

정권이 교체되다

Đạt được sự tăng

예산안을 발표하다

Phát biểu về dự án
ngân sách

Thể hiện sự không tán
thành

외교적 노력에 힘쓰

Nỗ lực trong ngoại
giao

Chuyển giao chính

원칙에 위배되다


trưởng kinh tế nhanh chóng



quyền
정부를 수립하다

nguyên tắc

Thành lập chính phủ

조치를 취하다

협력과 교류가

Bị vi phạm trái với

의식 수죾이 높다

Trình độ { thức co

읶도적 지원이 필요

Cần viện trợ nhân
đạo

Tìm cách xử lí

하다


Hợp tác và trao đổi trở nên
tích cực

회담을 하다

Hội đàm

활발해지다
항쟁이 일어나다

Một cuộc xung đột phát
sinh, xảy ra kháng cự

22. 소개: Giới thiệu
Danh
từ

가족

Gia đình

이상형

Mẫu người lí tưởng

국적

Quốc tịch

장래 희망


Ước mơ tương lai

나이

Tuổi tác

장점

Điểm mạnh

동기

Động cơ

단점

Điểm yếu

별명

Biệt danh

전공

Chuyên ngành

성격

Tính cách


직업

Nghề nghiệp

성별

Giới tính

취미

Sở thích

신입사원

Nhân viên mới

특히

Đặc biệt

신입생

Học sinh mới

학번

Mã số sinh viên

연락처


Số đt liên lạc

호칭

Tên gọi, danh xưng

이름

Tên
24


Động
từ

Tính
từ

Cụm
từ

소개하다

Giới thiệu

입학하다

Nhập học


입사하다

Vào cơng ty

함께하다

Cùng nhau

낯설다

Lạ lẫm

서툴다

Lóng ngóng, lớ ngớ,
chưa thạo

반갑다

Hân hạnh

친근하다

Thân thiết,thân cận

말을 건다

Bắt chuyện

앞으로 잘 부탁하다


Sau này nhờ giúp đỡ

새로 오다

Mới đến

친구를 사귀다

Kết bạn

순서대로 자기소개를

Giới thiệu theo thứ tự

하다

23. 사회문재: Vấn đề xã
Danh
từ

노인 문제

Vấn đề người co tuổi

시각 장애읶

Người khiếm thị ,
người mù


노인 복지

Phúc lợi cho người co
tuổi

알코올 중독자

Người nghiện
rượu

다문화 가족

Gia đình đa văn hóa

우울증 환자

Bệnh nhân bị trầm
cảm

Động
từ

맞벌이 부부

Vợ chồng đi làm

1 인 가구

Hộ gia đình 1
người


무자녀 가구

Hộ gia đình khơng con
cái

자선 닧체

Đồn từ thiện, hội
từ thiện

비행 청소년

Thanh thiếu niên hư
hỏng

장애인

Người khuyết tật

사고방식

Lối suy nghĩ

지식지체

Sự chậm phát
triển trí tuệ,

사생활


Đời tư, cuộc sống
riêng tư

출산 장려 정책

chính sách khuyến

생활 방식

Lối sống

간소화되다

Đơn giản hóa

khích sinh đẻ

의존하다

25

Phụ thuộc


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×