Tải bản đầy đủ (.pdf) (19 trang)

Bttn Th.pdf

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.39 MB, 19 trang )

+ Có KHỐI hay khơng ?

+Chỉ tiêu theo dõi ?

So sánh
các trung bình

Phân tích
Phương sai

Tham số
Thống kê mơ
tả

STAT
 ANOVA
 ONE WAY

Khơng KHỐI

1 Yếu tố

Có KHỐI

Có KHỐI

Lơ Phụ

Lơ phụ Có KHỐI

+ Type: Random



factors

+ Nested in specified

- Random/Nest

- Model

+Type: Random

- Random/Nest

- Model

+Type: Fixed

- Random/Nest

STAT ANOVA  GENERAL LINEAR MODEL  COMPARISONS

- Model

nhiều yếu tố

Bình phương
la tinh

- Model: Khi


STAT ANOVA  GENERAL LINEAR MODEL  FIT GENERAL LINEAR MODEL

STAT  BASIC STATISTICS  DISPLAY DESCRIPTIVE STATISTICS

Không KHỐI

2 Yếu tố

P-Value ≤ 0,001 Bác bỏ giả thuyết H0 …, Sự khác biệt có ý nghĩa với p ≤ 0,001 kí hiệu ***

P-Value ≤ 0,01 Bác bỏ giả thuyết H0 …,Sự khác biệt có ý nghĩa với p ≤ 0,01 kí hiệu **

P-Value ≤ 0,05 Bác bỏ giả thuyết H0 …, Sự khác biệt có ý nghĩa với p ≤ 0,05 kí hiệu *

3. Kết luận.

+ Phân tích phương sai: Giá trị Bảng phân tích Phương sai + So sánh giữa các nghiệm thức.

+ Khảo sát Sự tương đương phương sai  Biến đổi số liệu (Hiếm)

+ Tham số thống kê mơ tả

2. Phân tích kết quả

 Nhập dữ liệu

+ Yếu tố thí nghiệm là gì ?

1. Xác định Thí nghiệm


ANOVA

NESTED

 FULLY

 ANOVA

STAT

Phân nhánh



CHUYỂN ĐỔI SỐ LIỆU

Kiểm tra Sự tương đương Phương sai: STAT  ANOVA  TEST FOR EQUAL VARIANCES

Response: Chỉ tiêu theo dõi

Factor: [Yếu tố thí nghiệm]

Mặc định sẽ khơng phải thay các mục trong các Hộp
Option: Khơng tích

Graphs: Tích Summary plot
Results: Tích cả 3

Storage: Khơng tích


Levene's Test
P-Value >0,05 có thể sử dụng Số liệu Gốc
P-Value <0,05 Cần Chuyển đổi Số liệu.


Dạng LÔGARIT

Số định lượng biến thiên khá rộng, rất rộng 0 – chục, trăm, ngàn, triệu tỉ,…
Chỉ tiêu sinh hóa, máu, KST, nấm, vi khuẩn,…

lg(x) ; lg(x+1) khi có x=0 ; log2(x)

Store result in variable: Cột chứa Kết quả

Expression: Công thức chuyển đổi: LOGTEN(Dữ liệu)
Functions: Hàm

hoặc LOGTEN(Dữ liệu + 1)

Dạng Căn Bậc Hai

Số định lượng lẻ tẻ

Số ve, rau đậu,…

x không âm, khác 0
x không âm, x = 0

√𝑥𝑥


�𝑥𝑥 + 0,5

Store result in variable: Cột chứa Kết quả

Expression: Công thức chuyển đổi: SQRT(Dữ liệu)
Functions: Hàm

Dạng ARCSIN√%

hoặc SQRT(Dữ liệu+0,5)

Số liệu ở dạng phần trăm tính từ [Số đếm được các cá thể có tính trạng nghiên cứu]
Tỉ lệ [ heo nái không đậu thai, đẻ trứng, sống, chết, bệnh,… ]

Ngoại trừ tỉ lệ từ MỖI cá thể: tỉ lệ giảm trọng, tỉ lệ lịng đỏ, tỉ lệ đạm thơ trong mỗi bao TA,…
Store result in variable: Cột chứa Kết quả

Expression: Công thức chuyển đổi: DEGREES(ASIN(SQRT(Dữ liệu)))
Functions: Hàm

Hoặc

DEGREES(ASIN(SQRT(Dữ liệu+0,5)))


DẠNG 1 YẾU TỐ. HTNN
1. Nhập dữ liệu

Số cột khai báo: 2


2. Tham số thống kê mô tả:

STAT  BASIC STATISTICS  DISPLAY DESCRIPTIVE STATISTICS.

Variables: Chỉ tiêu theo dõi.

By Variables: Yếu tố theo dõi.

Tham số thống kê mô tả cho Nghiệm thức chung:

STAT  BASIC STATISTICS  DISPLAY DESCRIPTIVE STATISTICS.
By Variables: Để trống.

3. Phân tích phương sai + So sánh các trung bình:
STAT  ANOVA  ONE WAY

Response data are in one column for all factor levels
Response: Chỉ tiêu theo dõi
Factor: Yếu tố thí nghiệm

Options: Tích Assume equal variances
Results:

Comparisons


Tham số thống kê mô tả

Tham số thống kê mô tả chung cho nghiệm thức


Phân tích phương sai

P-Value
≤0,001
≤0,01
≤0,05
>0,05

Kết luận
***
**
*
Chấp nhận
Khác biệt khơng có ý nghĩa

So sánh trung bình giữa các nghiệm thức
Dino không khác Agri, khác Ciza, Betal

Agri: không khác Ciza, Dino. Khác Betal
Ciza: không khác Agri, Betal. Khác Dino

Betal: không khác Ciza. Khác Dino, Agri, Ciza.
Chốt: Dino không khác Agri, khác Ciza, Betal; Agri không khác Ciza, khác
Betal; Ciza không khác Betal.
Mức ý nghĩa


DẠNG 1 YẾU TỐ. KHỐI HTNN.
1. Nhập dữ liệu


Số cột khai báo: 3

2. Tham số thống kê mô tả.

Yếu tố thí nghiệm(Nghiệm thức)

3. Phân tích phương sai.

STAT ANOVA  GENERAL LINEAR MODEL  FIT GENERAL LINEAR MODEL
Responses: Chỉ tiêu theo dõi

Factors: [Yếu tố thí nghiệm] [KHỐI]
Model: Nhìn qua. OK
Results:

4. So sánh các trung bình.
STAT ANOVA  GENERAL LINEAR MODEL  COMPARISONS
Nháy đúp vào Yếu tố thí nghiệm: Chữ C được đánh dấu bên trái.

Hoặc chọn Yếu tố thí nghiệm và click C = Compare levels for this item.

OK


Chỉ tiêu theo dõi

Yếu tố thí nghiệm

BÌNH PHƯƠNG LA TINH – CHƯƠNG 2. Tương tự 1 yếu tố có KHỐI HTNN.
1. Nhập dữ liệu


Số cột khai báo: 4

2. Tham số thống kê mơ tả.

Yếu tố thí nghiệm(Nghiệm thức)

3. Phân tích phương sai.


2 YẾU TỐ GIAO CHÉO . HTNN
1. Nhập dữ liệu

Số cột khai báo: 3

[ Yếu tố 1 ]

[ Yếu tố 2 ]

[Chỉ tiêu theo dõi]

2. Tham số thống kê mô tả.

STAT BASIC STATISTICS  DISPLAY DESCRIPTIVE STATISTICS.

Tính tham số thống kê mơ tả cho Mỗi Yếu tố thí nghiệm - riêng lẻ. By Variables: Chứa 1 Yếu tố.
Tính tham số thống kê mô tả cho Mỗi Nghiệm thức. By Variables: Chứa 2 Yếu tố.

Tính tham số thống kê mơ tả cho các Nghiệm thức chung. By Variables: Để Trống.
3. Phân tích phương sai.


STAT  ANOVA  GENERAL LINEAR MODEL  FIT GENERAL LINEAR MODEL
Responses: Chỉ tiêu theo dõi

Factors: [YẾU TỐ 1] [YẾU TỐ 2]

Model: + Giữ phím Ctrl, click 2 yếu tố ở Factors and covariates. Click Add bên phải trên.

+ Hoặc Click Yếu tố 1 ở Factors and covariates, Yếu tố 2 ở Terms in the model. Click Add bên
phải dưới.

Bước này để thể hiện sự tương tác giữa các yếu tố.

Resuls: tương tự 1 yếu tố HTNN. OK.


4. So sánh các trung bình
STAT  ANOVA  GENERAL LINEAR MODEL  COMPARISONS
+ Yếu tố 1

+ Yếu tố 2

+ Tương tác giữa 2 Yếu tố

Yếu tố 1
Yếu tố 2
Tương tác


2 YẾU TỐ GIAO CHÉO. KHỐI. HOÀN TOÀN NGẪU NHIÊN.

1. Nhập dữ liệu

Số cột khai báo: 4

[ Yếu tố 1 ]

[ Yếu tố 2 ]

[ Khối ]

[Chỉ tiêu theo dõi]

2. Tham số thống kê mô tả.

STAT BASIC STATISTICS  DISPLAY DESCRIPTIVE STATISTICS.

Tính tham số thống kê mơ tả cho Mỗi Yếu tố thí nghiệm - riêng lẻ. By Variables: Chứa 1 Yếu tố.
Tính tham số thống kê mơ tả cho Mỗi Nghiệm thức. By Variables: Chứa 2 Yếu tố.

Tính tham số thống kê mô tả cho các Nghiệm thức chung. By Variables: Để Trống.
3. Phân tích phương sai

STAT ANOVA  GENERAL LINEAR MODEL  FIT GENERAL LINEAR MODEL
Responses: Chỉ tiêu theo dõi

Factors: [YẾU TỐ 1] [YẾU TỐ 2] [KHỐI]

Model: + Giữ phím Ctrl, click 2 yếu tố ở Factors and covariates. Click Add bên phải trên.

+ Hoặc Click Yếu tố 1 ở Factors and covariates, Yếu tố 2 ở Terms in the model. Click Add bên

phải dưới.

4. So sánh các trung bình

STAT  ANOVA  GENERAL LINEAR MODEL  COMPARISONS
+ Yếu tố 1

+ Yếu tố 2

+ Tương tác giữa 2 Yếu tố


KIỂU BÌNH PHƯƠNG LA TINH – CHƯƠNG III

1. Nhập dữ liệu

Số cột khai báo: 5.

[Yếu tố 1]

[Yếu tố 2]

[Ngoại lai 1]

[Ngoại lai 2]

[Chỉ tiêu theo dõi]

2. Tham số thống kê mơ tả.


STAT BASIC STATISTICS  DISPLAY DESCRIPTIVE STATISTICS.

Tính tham số thống kê mơ tả cho Mỗi Yếu tố thí nghiệm - riêng lẻ. By Variables: Chứa 1 Yếu tố.
Tính tham số thống kê mô tả cho Mỗi Nghiệm thức. By Variables: Chứa 2 Yếu tố.

Tính tham số thống kê mơ tả cho các Nghiệm thức chung. By Variables: Để Trống.
3. Phân tích phương sai

STAT ANOVA  GENERAL LINEAR MODEL  FIT GENERAL LINEAR MODEL
Responses: Chỉ tiêu theo dõi

Factors: [YẾU TỐ 1] [YẾU TỐ 2] [Yếu tố ngoại lai 1] [Yếu tố ngoại lai 2]

Model: + Giữ phím Ctrl, click 2 yếu tố ở Factors and covariates. Click Add bên phải trên.

+ Hoặc Click Yếu tố 1 ở Factors and covariates, Yếu tố 2 ở Terms in the model. Click Add bên
phải dưới.


4. So sánh các trung bình

STAT  ANOVA  GENERAL LINEAR MODEL  COMPARISONS
+ Yếu tố 1

+ Yếu tố 2

+ Tương tác giữa 2 Yếu tố


2 YẾU TỐ GIAO CHÉO CĨ LƠ PHỤ. HỒN TỒN NGẪU NHIÊN.

1. Nhập dữ liệu
Số cột khai báo: 4.

[ Yếu tố A ] [ Yếu tố B ]

[ Lô chánh ] [ Chỉ tiêu theo dõi ]

Mã hóa lơ chánh tương ứng với Các lần lặp lại( Custom).
VD: Nhập hướng Cột xuống.
Lô chánh 1 (123)
B1
B2
A
B
E
F
I
J

Lặp lại
1
2
3
Lô chánh
1
2
3
1
2
3

4
5


B1
C
G
K

Yếu tố A
Lô chánh 1
Lô chánh 1
Lô chánh 1
Lô chánh 1
Lô chánh 1
Lô chánh 1
Lô chánh 2
Lô chánh 2


Lô chánh 2(456)
B2
D
H
L

Yếu tố B

Yếu tố B
B1

B1
B1
B2
B2
B2
B1
B1


Chỉ tiêu theo dõi
A
E
I
B
F
J
C
G


2. Tham số thống kê mô tả
STAT BASIC STATISTICS  DISPLAY DESCRIPTIVE STATISTICS.

Tính tham số thống kê mơ tả cho Mỗi Yếu tố thí nghiệm - riêng lẻ. By Variables: Chứa 1 Yếu tố.
Tính tham số thống kê mô tả cho Mỗi Nghiệm thức. By Variables: Chứa 2 Yếu tố.

Tính tham số thống kê mơ tả cho các Nghiệm thức chung. By Variables: Để Trống.

3. Phân tích phương sai


STAT ANOVA  GENERAL LINEAR MODEL  FIT GENERAL LINEAR MODEL
Responses: Chỉ tiêu theo dõi
Factors: [YẾU TỐ A]

[YẾU TỐ B]

[LƠ CHÁNH]

Model: + Giữ phím Ctrl, click 2 yếu tố ở Factors and covariates. Click Add bên phải trên.

+ Hoặc Click Yếu tố 1 ở Factors and covariates, Yếu tố 2 ở Terms in the model. Click Add bên
phải dưới.

- Sự tương tác giữa 2 Yếu tố.

Random/Nest: Tại Ô Nested in specified factors tương ứng Lô chánh, gán biến Yếu tố A.
Type của Lô chánh: Random.


Lô chánh

Yếu tố A

Kiểm tra lại hộp Model
Terms in the model:
Yếu tố A
Yếu tố B
LÔ CHÁNH( YẾU TỐ A)
Tương tác giữa 2 yếu tố.


4. So sánh các trung bình
STAT  ANOVA  GENERAL LINEAR MODEL  COMPARISONS
+ Yếu tố 1

+ Yếu tố 2

+ Tương tác giữa 2 Yếu tố


2 YẾU TỐ GIAO CHÉO KHỐI CĨ LƠ PHỤ. HỒN TOÀN NGẪU NHIÊN.

1. Nhập dữ liệu

Số cột khai báo: 4.

[ Yếu tố A ] [ Yếu tố B ]

[ KHỐI ] [ Chỉ tiêu theo dõi ]

Mã hóa lơ chánh tương ứng với Các lần lặp lại( Custom).
VD: Nhập hướng Cột xuống.
Khối
1
2
3

Lô chánh 1 (123)
B1
B2
A

B
E
F
I
J

Khối
1
2
3
1
2
3
4
5


B1
C
G
K

Lô chánh 2(456)
B2
D
H
L

Yếu tố A
Lô chánh 1

Lô chánh 1
Lô chánh 1
Lô chánh 1
Lô chánh 1
Lô chánh 1
Lô chánh 2
Lô chánh 2


Yếu tố B

Yếu tố B
B1
B1
B1
B2
B2
B2
B1
B1


Chỉ tiêu theo dõi
A
E
I
B
F
J
C

G


2. Tham số thống kê mô tả
STAT BASIC STATISTICS  DISPLAY DESCRIPTIVE STATISTICS.

Tính tham số thống kê mơ tả cho Mỗi Yếu tố thí nghiệm - riêng lẻ. By Variables: Chứa 1 Yếu tố.
Tính tham số thống kê mơ tả cho Mỗi Nghiệm thức. By Variables: Chứa 2 Yếu tố.

Tính tham số thống kê mơ tả cho các Nghiệm thức chung. By Variables: Để Trống.

3. Phân tích phương sai

STAT ANOVA  GENERAL LINEAR MODEL  FIT GENERAL LINEAR MODEL
Responses: Chỉ tiêu theo dõi
Factors: [YẾU TỐ A]

[YẾU TỐ B]

[KHỐI]

Model: + Giữ phím Ctrl, click 2 yếu tố ở Factors and covariates. Click Add bên phải trên.

+ Hoặc Click Yếu tố 1 ở Factors and covariates, Yếu tố 2 ở Terms in the model. Click Add bên
phải dưới.

+ Sự tương tác giữa 2 Yếu tố. + Sự tương tác giữa Yếu tố A với KHỐI.

Random/Nest: Type của KHỐI: Random.



Không điều chỉnh

Random: Khối


4. So sánh các trung bình
STAT ANOVA  GENERAL LINEAR MODEL  FIT GENERAL LINEAR MODEL
Random/Nest: Fixed cho Khối

STAT  ANOVA  GENERAL LINEAR MODEL  COMPARISONS
+ Yếu tố A

+ Yếu tố B

+ Tương tác giữa Khối và Yếu tố A

+ Tương tác giữa 2 Yếu tố


NHIỀU YẾU TỐ PHÂN NHÁNH. HTNN

1. Nhập dữ liệu

Số cột khai báo: Tùy thuộc Số Yếu tố phân nhánh.

VD: 3 cấp NọcNáiCon
[Yếu tố Nọc]

[Yếu tố Nái]


2. Tham số thống kê mô tả

[Chỉ tiêu theo dõi]

STAT BASIC STATISTICS  DISPLAY DESCRIPTIVE STATISTICS.
Tùy theo Yêu cầu tính.

3. Phân tích phương sai

STAT  ANOVA  FULLY NESTED ANOVA

Responses: Chỉ tiêu theo dõi

Factors: Lựa chọn theo thứ tự cấp bậc giảm dần A>B>C…
[YẾU TỐ A]

[YẾU TỐ B]

[Yếu Tố C(Nếu có)]



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×