TRẮC NGHIỆM
I. LÝ THUYẾT
1. Mục tiêu phân tích hoạt động kinh doanh:
a. Để nhận thức tổng quát
b. Đánh giá tình hình và kết quả kinh doanh
c. Tìm nguyên nhân và đề ra giải pháp
d. Thu thập các thông tin kinh tế
2. Nhiệm vụ phân tích hoạt động kinh doanh là:
a. Kiểm tra và đánh giá
b. Tính nhân tố ảnh hưởng
c. Đề xuất giải pháp và khai thác tiềm năng
d. Tất cả đều đúng
3. Kỳ phân tích dùng để so sánh là:
a. Kế hoạch hướng đến tương lai
b. Kết quả thực tế mới đạt được
c. Kế hoạch quá khứ đã xảy ra
d. Kết quả thực tế kỳ trước
4. Điều kiện có thể so sánh được về mặt không gian là:
a. Cùng nội dung phản ánh
b. Cùng phương pháp tính
c. Cùng điều kiện và quy mô kinh doanh
d. Tất cả đều đúng
5. So sánh mức biến động tương đối là:
a. Để tính mức biến động
b. Để tính tỷ lệ biến động
c. Để điều chỉnh theo quy mô
d. Tất cả đều đúng
6. Phương pháp tính số chênh lệch được sử dụng khi:
a. Các nhân tố có quan hệ tích số
b. Các nhân tố có quan hệ tổng
1
c. Các nhân tố có quan hệ tỷ lệ
d. Các nhân tố quan hệ số trừ
7. Yếu tố quan trọng trong giá trị sản xuất:
a. Giá trị dịch vụ cung cấp
b. Giá trị thành phẩm sản xuất
c. Giá trị tự chế tự dùng
d. Giá trị sản phẩm dở dang
9. Phân tích hoạt động kinh doanh là:
a. Phân tích lãnh thổ
b. Phân tích kinh tế vĩ mơ
c. Phân tích kinh tế trong kinh doanh
d. Phân tích kinh tế chính trị
10. Đối tượng nghiên cứu của phân tích kinh doanh là:
a. Phân tích kết quả kinh doanh
b. Phân tích các nhân tố ảnh hưởng
c. Phân tích các chỉ tiêu kinh tế
d. Phân tích q trình hướng đến kết quả kinh doanh
11. Chỉ tiêu kinh tế được hiểu là:
a. Các mục tiêu trong kinh doanh
b. Các tiêu thức trong kinh doanh
c. Các mục tiêu được lượng hóa cụ thể
d. Các kế hoạch được xây dựng
12. Nhân tố kinh tế được hiểu là:
a. Các yếu tố cấu hình chỉ tiêu
b. Các bộ phận của chỉ tiêu
c. Một bộ phận trong tổng thể
d. Tất cả đều đúng
13. Kỹ thuật so sánh phản ánh mối liên hệ nhân quả là:
a. So sánh số tuyệt đối
b. Mức biến động tương đối
2
c. So sánh số tương đối
d. So sánh số bình quân
14. Các hình thức của kỹ thuật so sánh là:
a. So sánh theo hàng dọc
b. So sánh theo hàng ngang
c. So sánh xác định xu hướng và tìm mối liên hệ
d. Tất cả đều đúng
15. Loại thước đo nào được sử dụng nhiều trong phân tích:
a. Thước đo hiện vật
b. Thước đo giá trị
c. Thước đo thời gian
d. Thước đo bằng giờ lao động
16. Trong các phương pháp phân tích quy mô của kết quả sản xuất, phương pháp nào
là quan trọng nhất:
a. So sánh thực tế và kế hoạch
b. So sánh thực tế giữa các năm
c. Phân tích các yếu tố cấu thành
d. Phân tích kết quả sản xuất trong mối liên hệ giữa các chỉ tiêu phân tích
17. Ý nghĩa của phân tích kết quả sản xuất theo mặt hàng:
a. Nhận thức kết cấu từng mặt hàng
b. Xem xét tính ổn định của mặt hàng
c. Đánh giá thực hiện theo hợp đồng với khách hàng
d. Đánh giá thực hiện kế hoạch mặt hàng
18. Ý nghĩa của việc phân tích ảnh hưởng kết cấu mặt hàng thay đổi đến giá trị sản xuất
là:
a. Xem xét tỷ trọng của mặt hàng
b. Nhận thức đúng kết quả sản xuất
c. Để loại trừ ảnh hưởng kết cấu
d. Đánh giá giữa các kỳ phân tích
19. Mục tiêu của phân tích đồng bộ trong sản xuất là:
a. Đáp ứng nhu cầu mặt hàng cung cấp cho thị trường cao nhất
3
b. Nhằm so sánh các chi tiết giữa các kỳ
c. Đánh giá hoàn thành số lượng các chi tiết
d. Phát hiện các chi tiết khơng đồng bộ
20. Phân tích tình hình bảo đảm chất lượng sản phẩm để:
a. Đánh giá biến động chất lượng
b. Xác định các nhân tố ảnh hưởng
c. Tìm nguyên nhân gây biến động chất lượng
d. Nâng cao chất lượng sản phẩm
21. Nhược điểm của phương pháp tỷ lệ phế phẩm tính bằng hiện vật là:
a. Bỏ sót một phần giá trị chi phí cho sản phẩm hỏng sửa chữa được
b. Không thể đánh giá chung khi doanh nghiệp sản xuất nhiều sản phẩm
(chỉ tính được cho từng loại sản phẩm)
c. a và b đúng
d. Không thấy rõ được số lượng sản phẩm hỏng
22. Ưu điểm của chỉ tiêu tỷ lệ phế phẩm bình quân về giá trị là:
a. Được sử dụng nhiều trong công tác phân tích phế phẩm
b. Khơng bỏ sót giá trị phế phẩm
c. Đánh giá chung nhiều sản phẩm
d. Tất cả đều đúng
Hoặc Ưu điểm của chỉ tiêu tỷ lệ phế phẩm bìn quân về giá trị là:
- Tính đúng, tính đủ các chi phí
- Được sử dụng nhiều trong phân tích phế phẩm
- Tổng hợp được và đánh giá chung cho nhiều sản phẩm khác loại
23. Các yếu tố tham gia trong quá trình sản xuất bao gồm:
a. Yếu tố thuộc về lao động
b. Yếu tố thuộc về TSCĐ
c. Yếu tố thuộc về NVL
d. Tất cả đều đúng
24. Lao động trực tiếp tạo ra sản phẩm sản xuất là:
a. Công nhân viên
4
b. Công nhân
c. Nhân viên phân xưởng
d. Nhân viên quản lý phân xưởng
25. Lao động trực tiếp tạo ra sản phẩm sản xuất là:
a. Công nhân viên
b. Công nhân
c. Nhân viên phân xưởng
d. Nhân viên quản lý phân xưởng
26. Lao động trực tiếp để bán sản phẩm là:
a. Nhân viên phân xưởng
b. Nhân viên quản lý
c. Nhân viên bán hàng
d. Cán bộ điều hành
27. Phương pháp sử dụng phân tích về lao động là:
a. Mức biến động tương đối
b. Mức biến động tuyệt đối
c. Mức biến động tương đối có điều chỉnh
d. Tất cả đều đúng
28. TSCĐ nào được dùng trực tiếp trong sản xuất:
a. TSCĐ bán hàng
b. TSCĐ quản lý
c. Thiết bị sản xuất
d. Phương tiện vận tải
29. Năng suất lao động tính bằng hiện vật là:
a. số lượng sản phẩm sản xuất trong 1 đơn vị thời gian
b. giá trị sản xuất tạo ra trong 1 đơn vị thời gian
c. thời gian lao động của 1 lao động trong công việc
d. số lượng sản phẩm được tiêu thụ trong 1 kỳ kinh doanh
30. Năng suất lao động tăng là do
a. số lượng sản phẩm sản xuất tăng
5
b. số lượng sản phẩm sản xuất tăng và thời gian sản xuất tăng
c. số lượng sản phẩm sản xuất tăng và thời gian sản xuất giảm
d. cả 3 đáp án trên đều chưa đầy đủ
31. Năng suất lao động tính bằng giá trị là
a. giá trị sản xuất tạo ra theo đơn vị tiền đồng của VN
b. giá trị sản xuất tạo ra trong một đơn vị thời gian
c. giá trị sản xuất tạo ra sau khi quản đốc phân xưởng phân công
d. giá trị sản xuất của cả doanh nghiệp
32. Phương pháp phân tích giá thành đơn vị là:
a. Tính ra mức chênh lệch
b. Tính tỷ lệ chênh lệch
c. Đưa ra nhận xét bước đầu
d. a và b đúng
33. Nhận diện là sản phẩm không thể so sánh được là:
a. Sản phẩm được sản xuất nhiều năm
b. Sản phẩm mà DN đã có nhiều kinh nghiệm để sản xuất ra chúng
c. Mới đưa vào sản xuất
d. Tất cả đều đúng
34. Kết quả hạ thấp giá thành là:
a. Làm tăng lợi nhuận
b. Khả năng tăng lợi ích
c. Làm giảm chi phí sản xuất
d. Làm giảm chất lượng sản phẩm
35. Tỷ lệ hạ giá thành phản ánh:
a. Khả năng tăng lợi nhuận
b. Tăng tích lũy nhiều hay ít
c. Tốc độ hạ nhanh hay chậm
d. Đánh giá trình độ quản lý
36. Khi xác định ảnh hưởng của nhân tố khối lượng phải cố định nhân tố ở kỳ gốc:
a. Nhân tố kết cấu
6
b. Nhân tố giá thành
c. Nhân tố khối lượng
d. a và b đúng
37. Khi xác định ảnh hưởng của nhân tố kết cấu phải cố định nhân tố ở kỳ gốc là:
a. Nhân tố giá thành
b. Nhân tố kết cấu
c. Nhân tố khối lượng
d. Tất cả đều đúng
38. Khi xác định ảnh hưởng của nhân tố giá thành thì nhân tố đã tính ở kỳ phân tích là:
a. Nhân tố khối lượng
b. Nhân tố kết cấu
c. Nhân tố khối lượng
d. a và b đều đúng
39. Tử số được tính tỷ lệ hoàn thành tiêu thụ các mặt hàng chủ yếu là:
a. Giá trị tiêu thụ thực tế trong kế hoạch
b. Giá trị tiêu thụ thực tế
c. Giá trị tiêu thụ kế hoạch
d. Giá trị tiêu thụ tính theo khối lượng thực tế với giá kế hoạch
40. Nhận định nào sau đây khơng đúng:
a. Giá thành = Chi phí nhân cơng trực tiếp + chi phí sản xuất chung + chi phí nguyên vật liệu
trực tiếp
b. Giá thành = Chi phí dở dang đầu kỳ + chi phí phát sinh trong kỳ - chi phí dở dang cuối kỳ
c. Giá thành thì ln ln phải lớn hơn giá bán thì doanh nghiệp mới có lợi nhuận
d. a và b đúng
41. Nhược điểm của phương pháp liên hoàn:
a. Là phải giả định
b. Nhận diện để sắp xếp nhân tố
c. Đúng a và b đúng
d. Là phương pháp phức tạp
42. Chỉ tiêu đánh giá vốn chủ sở hữu:
a. Tỷ suất lượi nhuận trên tài sản
7
b. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
c. Tỷ suất lơi nhuận trên vốn kinh doanh
d. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn hoạt động
43. Vai trị của phân tích hoạt động kinh doanh:
a. Quá trình nhận thức hoạt động kinh doanh
b. Cơ sở để ra quyết định trong kinh doanh
c. Công cụ cho chức năng nhà quản trị
d. Cả 3 đều đúng
44. Nhiệm vụ của PTHĐKD:
a. Kiểm tra và đánh giá kết quả HĐKD
b. Tính các nhân tố ảnh hưởng
c. Xác định nguyên nhân và để xuất giải pháp
d. Cả 3 đều đúng
45. Chủ thể kinh doanh có đặc điểm:
a. Thực hiện hạch toán kinh doanh
b. Đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật
c. Chịu sự quản ý của Nhà nước
d. Cả 3 đều đúng
46. Vai trò nào của doanh nghiệp được quan tâm nhất:
a. Là chủ thể sản xuất hàng hóa
b. Là một pháp nhân kinh tế bình đẳng trước pháp luật
c. Là một đơn vị kinh tế
d. Là một tổ chức xã hội
47. Tổ chức có mục tiêu chính là lợi nhuận
a. Hội chữ thập đỏ
b. Doanh nghiệp kinh doanh
c. Trường học
d. Bệnh viện
48. Phân tích nơi trường bên ngồi của doanh nghiệp là :
a. Phân tích ngành
8
b. Phân tích sức mạnh cạnh tranh
c. Phân tích thị trường
d. Cả a, b, c đều đúng
49. Nhân tố kết cấu sản phẩm tiêu thụ đồng biến với lợi nhuận khi:
a. Tăng tỷ trọng sản phẩm có tỷ lệ lợi nhuận cao
b. Giảm tỷ trọng sản phẩm có lợi nhuận thấp
c. Đúng a và b
d. Tỷ trọng sản phẩm và tỷ suất lợi nhuận khơng đổi.
50. Điểm hịa vốn là điểm mà tại đó:
a. Tổng doanh thu bằng tổng chi phí
b. Tổng định phí bằng tổng số dư đảm phí
c. Đúng a và b
d. Tổng số dư đảm phí bằng tổng chi phí
II. BÀI TẬP
1. Cơng ty DHG có tài liệu sau: (số liệu sử dụng từ câu 1 đến câu 10)
Năm nay
3.240.000.000.000
3.000
300
8.100.000
Giá trị sản xuất tồn cơng ty
Số lao động
Số ngày làm việc của 1 lao động
Tổng số giờ lao động tồn cơng ty
Giá trị sản xuất tồn cơng ty…
a. tăng 10,6173%
b. tăng 110,6173%
c. giảm 9,6%
3584000000000−3240000000000
∗100=9,6 % C
3584000000000
2. Lao động….làm cho….tỷ đồng
a. giảm 200, giá trị sản xuất toàn công ty giảm 254
b. giảm 200; giá trị sản xuất tồn cơng ty giảm 256
c. tăng 200; giá trị sản xuất tồn cơng ty tăng 254
d. tăng 200; giá trị sản xuất tồn cơng ty tăng 256
9
Năm trước
3.584.000.000.000
2.800
320
7.168.000
d. giảm 90,4%
Năm nay
Năm trước
Giá trị sản xuất tồn cơng ty
3.240.000.000.000
3.584.000.000.000
Số lao động
3.000
2.800
Số ngày làm việc của 1 lao động
300
320
Tổng số giờ lao động tồn cơng ty
8.100.000
7.168.000
Vì năm nay có số lao động nhiều hơn năm trước 200 người nên loại a và b
Giá trị sản xuất tồn cơng ty: số lao động*số ngày làm việc*số giờ*năng suất làm/1 giờ
Vì thay đổi số lao động làm thay đổi giá trị sản xuất tồn cơng ty nên dùng phương pháp thay
thế liên hồn cho “số lao động”
Giá trị sản xuất tồn cơng ty: 3000*320*8*500000=A
Kết quả: A-2800*320*8*500000=D
3. Năng suất 1 giờ 1 lao động….tỷ đồng làm cho giá trị sản xuất tồn cơng ty….tỷ đồng
a. giảm 0,0001; tăng 890
b. giảm 0,0001; giảm 810
c. giảm 1, giảm 910
d. giảm 100; giảm 8.100
Năng suất 1 giờ lao động: Năm nay :
3240000000000
=400000
8100000
Năm trước: 500000
Năng suất giảm 0,0001 tỷ đồng loại c và d
Giá trị sản xuất tồn cơng ty giảm: -100000*8100000=810 tỷ đồng B
4. năng suất 1 giờ 1 lao động….% làm cho giá trị sản xuất tồn cơng ty….tỷ đồng
a. giảm 10; tăng 890
b. giảm 20; giảm 810
c. giảm 20; giảm 910
d. giảm 10; giảm 8.100
Năng suất 1 giờ lao động giảm 100000 tương đương với giảm 20% B
5. số ngày làm việc của 1 lao động….(ngày) làm cho giá trị sản xuát toàn công ty…. tỷ
đồng
a. giảm 20; giảm 230
b. giảm 20; giảm 240
c. giảm 20; giảm 250
d. giảm 20; giảm 260
Theo số liệu đề bài cho thấy số ngày làm việc giảm 20 ngày
Thay thế liên hoàn cho số lao động có:
Giá trị sản xuất tồn cơng ty: 3000*(300-320)*8*500000=B
6. Lao động tăng….(%) làm cho giá trị sản xuất tồn cơng ty… tỷ đồng
a. 7; 254
b. 7,16; 256
Lao động tăng:
20
=7,14 % D
320
c. 7,15; 254
d. khơng có đáp án đúng
10
7. Bình quân mỗi kỳ 1 lao động của DHG tạo ra hơn… tỷ đồng
a. 1
a. 1,5
c. 1,6
d. khơng có đáp án nào
8. Giá trị sản xuất bình quân 1 lao động….(%)
a. giảm 15,652
b. giảm 15,625
c. giảm 15,265
d. kết quả khác
Giá trị bình quân 1 lao động:
(
3240000000000 3584000000000 3584000000000
−
)/
*100=-15,625 B
3000
2800
2800
9. Bình quân mỗi ngày, giá trị sản xuất của công ty là trên …. tỷ đồng
a. 10
b. 13
c. 14
d. 15
Giá trị sản xuất bình quân mỗi ngày
3240000000000
=10,8tỷ A
300
10. Giá trị sản xuất bình quân mỗi ngày của 1 lao động giảm …%
NSLĐ ngày = GTSX/ Tổng số ngày tồn lao động trong kỳ
a. 10
b. 12
c. 15
d. 20
11. Có số liệu về tình hình sản xuất của cơng ty May trong 2 kỳ báo cáo như sau: (Sử
dụng số liệu từ câu 11 đến câu 13)
Chi phí sản xuất
Chi phí thiệt hại sản xuất sản phẩm hỏng
Sản phẩm
Kế hoạch
Thực tế
Kế hoạch
Thực tế
A
6.000
10.000
600
800
B
9.000
11.000
1.080
990
Tỷ lệ sản phẩm hỏng cá biệt của A, B kỳ kế hoạch lần lượt là:
a. 8%; 9%
b. 10%; 12%
c. 8%; 10%
d. 10%; 9%
Tỷ lệ sản phẩm hỏng cá biệt
A:
600
=10 %
6000
B:
1080
= 12% B
9000
12. Tỷ lệ sản phẩm hỏng bình quân kỳ kế hoạch và kỳ thực hiện lần lượt là:
a. 8,5%; 9%
b. 10%; 11,2%
Kỳ kế hoạch :
Kỳ thực hiện:
c. 8,5%; 9,5%
600+1080
=11,2 %
6000+9000
800+ 990
=8,5 % D
10000+ 11000
11
d. 8,5%; 11,2%
13. Tỷ lệ sản phẩm cá biệt thay đổi làm cho tỷ lệ sản phẩm hỏng bình quân…
a. giảm 2,5%
b. tăng 2,5%
c. giảm 2%
d. Tất cả đều sai
14. Tại một doanh nghiệp có tình hình sản phẩm A như sau: (Sử dụng số liệu từ câu 14
đến câu 16)
Loại
Khối lượng sản xuất
Khối lượng sản xuất thực
kế hoạch
tế
1
2.400
2.200
2
1.200
1.200
3
400
600
Hệ số phẩm cấp kỳ kế hoạch và thực tế lần lượt là:
a. 0,88; 0,8
b. 0,85; 0,8
Hệ số phẩm cấp kì kế hoạch:
Hệ số phẩm cấp kì thực tế:
c. 0,88; 0,85
Đơn giá kế hoạch
(1.000đ)
2.500
2.000
1.000
d. Tất cả đều sai
2400∗2500+1200∗2000+ 400∗1000
=0,88
2500∗(2400+1200+ 400)
2200∗2500+1200∗2000+600∗1000
C
2500∗¿ ¿
15. Hệ số phẩm cấp thay đổi làm cho giá trị sản xuất kỳ thực tế…… so với kế hoạch
a. tăng 300.000đ
b. giảm 300.000đ
c. tăng 250.000đ
d. giảm 250.000đ
Giá trị sản xuất thực tế: Hệ số phẩm cấp*Khối lượng Sx*Giá max
Do hệ số phẩm cấp thay đổi
Dùng phương pháp thay thế liên hoàn thay thế nhân tố “Hệ số phẩm cấp”
Giá trị sản xuất : (0,85*(2400+1200+ 400)*2500)-(0,88*( 2200+1200+600 )∗2500 ¿= 300000 B
16. Đơn giá bình quân trong kỳ thực tế …. làm cho giá trị sản xuất …..
a. giảm 75đ; giảm 300.000đ
b. giảm 50đ; giảm 200.000đ
c. tăng 75đ; tăng 300.000đ
d. tăng 50; tăng 200.000đ
Đơn giá bình quân:
Thực tế:
Tổng( Đơn giá∗Khối lượng sản xuất)
Tổng khốilượng sản xuất
2500∗2200+2000∗1200+1000∗600
=2125
2200+1200+600
Kế hoạch:
2500∗2400+2000∗1200+1000∗400
=2200
2400+1200+400
Đơn giá thực tế giảm 75 so với kế hoạch
17. Cơng ty Quốc Vọng có tài liệu sau:
12
Chỉ tiêu
Kỳ kế hoạch
Tổng số sản phẩm (sp)
704.000
Tổng số giờ sản xuất (giờ)
1.600
Tổng số lao động (người)
20
17.1. Năng suất lao động kỳ kế hoạch và kỳ thực hiện lần lượt là:
a. 20 và 22
b. 22 và 20
Năng suất lao động:
c. 22 và 18
Kỳ thực hiện
945.000
1.890
25
d. Một kết quả khác
Tổng số sp
số giờ∗số lao động
Năng suất lao động kỳ kế hoạch:
704000
=22
1600∗20
Năng suất lao động kỳ thực hiện:
945000
=20
1890∗25
17.2. Số giờ làm việc của 1 lao động trong 1 ngày kỳ kế hoạch là 8 và kỳ thực hiện là 9 thì số
ngày làm việc của một lao động ở kỳ kế hoạch và kỳ thực hiện lần lượt là:
a. 300 và 310
b. 330 và 320
c. 200 và 210
Số ngày làm việc của kỳ kế hoạch:
1600
=200
8
Số ngày làm việc của kỳ thực tế là:
1890
=210
9
d. 210 và 200
18. Cơng ty Quốc Cường có tài liệu sau:
Chỉ tiêu
Kỳ kế hoạch
Số lượng
Giá thành
sản xuất (sp)
đơn vị (đ)
SP A
1.000
10
SP B
1.000
8
18.1. Giá thành đơn vị sản phẩm A kỳ thực hiện…
Kỳ thực hiện
Số lượng
Giá thành
sản xuất (sp)
đơn vị (đ)
1.100
9
1.200
6
a. bằng 90% kế hoạch đề ra, đây là biểu hiện không tốt
b. giảm 10% so với kế hoạch đề ra, đây là biểu hiện không tốt
c. giảm 10% so với kế hoạch đề ra, đây là biểu hiện tốt
d. giảm được 1đ/ 1.000sp
Giá thành đơn vị kỳ thực hiện giảm 1đ so với kế hoạch giảm 10% so với kế hoạch(là biểu
hiện tốt)
18.2. Tổng giá thành ở kỳ thực hiện…
a. giảm 3.500đ so với kế hoạch
b. giảm 3.600đ so với kế hoạch
c. giảm 1đ đối với sản phẩm A và giảm 2đ đối với sản phẩm B
d. Một đáp án khác
13
Tổng giá thành của kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch
(9-10)*1100+(6-8)*1200=-3500
18.3. Tổng giá thành sản phẩm A ở kỳ thực hiện… so với kế hoạch
a. giảm 1.000đ
b. giảm 1.200đ
c. giảm 1.100đ
d. giảm 1.204đ
Tổng giá thành sản phẩm A ở kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch
(9-10)*1100=-1100
18.4. Tổng giá thành sản phẩm B ở kỳ thực hiện … so với kỳ kế hoạch
a. giảm 2.200đ
b. giảm 2.100đ
c. giảm 2.400đ
d. giảm 2.500đ
Tổng giá thành sản phẩm B ở kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch
(6-8)*1200=-2400
18.5. Giá kỳ kế hoạch là 10, giá kỳ thực hiện tăng 10% so với kỳ kế hoạch. Giá kỳ thực
hiện sẽ là:
a. 110
b. 11
c. 9,9
d. 0,1
Giá kỳ thực hiện: 10+10%*10=11
18.6. Giá kỳ thực hiện là 9,9, bằng 90% kế hoạch đề ra. Giá kỳ kế hoạch là:
a. 10
b. 11
c. 9
d. 10,9
Giá kỳ kế hoạch là: 9,9/90%=11
19. Giá thành tháng tư là 10.000đ, giá thành tháng 5 tăng 10% so với tháng tư, giá
thành tháng sáu giảm 10% so với tháng 5, giá thành tháng sáu là:
a. 10.000đ
b. 11.000đ
c. 9.900đ
d. 11.900đ
Giá thành tháng sáu là: (10000+10%*10000) –(10%*(10000+10%*10000))=9900
20. Cho bảng số liệu sau:
Sản phẩm
Số lượng sản xuất
Giá thành đơn vị
Giá bán đơn vị
KH
TH
KH
TH
KH
TH
A
1.000
1.100
10
12
20
22
B
1.200
1.400
9
7
18
18
C
1.300
1.600
8
6
17
16
20.1. Số lượng sản xuất sản phẩm A … so với … tăng… tương ứng với tỷ lệ tăng là….
a. KH, TH, 110%, 100
b. TH, KH, 10%, 100
c. KH, TH, 10, 100%
d. TH, KH, 100, 10%
20.2. Giá thành sản phẩm A… so với… tăng tới…
a. KH, TH, 10% đây là biểu hiện rất tốt
b. KH, TH, 200% đây là biểu hiện rất tốt
14
c. KH, TH, 30% đây là biểu hiện rất không tốt
d. TH, KH, 20% đây là biểu hiện không tốt
20.3. Doanh thu của sản phẩm B kỳ TH tăng so với kế hoạch là do…
a. Số lượng sản phẩm tiêu thụ và đơn giá
b. Đơn giá
c. Số lượng sản phẩm tiêu thụ
d. Số lượng của sp A và sp C nữa
20.4. Doanh thu sản phẩm A… so với … tăng…
a. KH, TH, 10%
b. KH, TH, 20%
c. TH, KH, 21%
d. TH, KH, 22%
Doanh thu sản phẩm A kì thực hiện so với kì kế hoạch:
(1100∗22−1000∗20)
=21 %
1000∗20
20.5. Tổng doanh thu kỳ thực hiện tăng … so với kỳ kế hoạch
a. 17,739%
c. 17,7394%
b. 17,7395%
d. 17,7396%
Tổng doanh thu kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch:
(1100*22+1400*18+1600*16)-(1000*20+1200*18+1300*17)=11300
21. Có tài liệu về tình hình sản xuất tại một DN như sau:
Khối lượng sản phẩm tồn Khối lượng sản phẩm sản Khối lượng sản phẩm tồn
kho đầu kỳ (cái)
xuất trong kỳ (cái)
kho cuối kỳ (cái)
KH
TT
KH
TT
KH
TT
A
120
80
4.000
4.300
100
110
B
100
90
3.400
3.800
50
200
C
100
200
7.000
6.000
80
Giá bán đơn vị sản phẩm kỳ kế hoạch: Sản phẩm A: 200.000đ/cái, sản phẩm B: 140.000đ/
cái, sản phẩm C: 80.000đ/cái.
Sản
phẩm
21.1. Khối lượng sản phẩm A tiêu thụ trong kỳ kế hoạch và thực tế lần lượt là:
a. 4.020 cái; 4.270 cái
b. 3.450 cái; 3.690 cái
c. 7.020 cái; 6.200 cái
d. Tất cả đều sai
Khối lượng sản phẩm A tiêu thụ trong
Kỳ kế hoạch: 120+4000-100=4020
Kỳ thực tế: 80+4300-110=4270
21.2. Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch tiêu thụ chung toàn doanh nghiệp là:
a. 100,6%, biểu hiện tốt
b. 99,04%, biểu hiện không tốt
15
c. 0,99%, biểu hiện khơng tốt
Tỷ lệ hồn thành:
d. Tất cả đều sai
Kì thực hiện∗đơn giá
Kì kế hoạch∗đơn giá
21.3. Giả sử các sản phẩm trên là các sản phẩm chủ yếu, nhận định nào sau đây đúng:
a. Doanh nghiệp không hoàn thành kế hoạch tiêu thụ các mặt hàng chỉ đạt 99,04%
b. Doanh nghiệp khơng hồn thành kế hoạch tiêu thụ các mặt hàng chỉ đạt 95,52%
c. Doanh nghiệp hoàn thành vượt kế hoạch tiêu thụ các mặt hàng với tỷ lệ 0,6%
d. Doanh nghiệp hoàn thành vượt kế hoạch tiêu thụ các mặt hàng với tỷ lệ 100,6%
22. Có tài liệu về tình hình sản xuất tại một DN như sau:
Khối lượng sản phẩm tồn Khối lượng sản phẩm sản Khối lượng sản phẩm tồn
kho đầu kỳ (cái)
xuất trong kỳ (cái)
kho cuối kỳ (cái)
KH
TT
KH
TT
KH
TT
A
120
80
4.000
4.300
100
110
B
100
90
3.400
3.800
50
200
C
100
200
7.000
6.000
80
Giá thành đơn vị sản phẩm kỳ kế hoạch: Sản phẩm A: 200.000đ/cái, sản phẩm B:
140.000đ/cái, sản phẩm C: 80.000đ/cái.
Sản
phẩm
Tỷ lệ hạ giá thành thực tế so với kế hoạch của các sản phẩm là: Sản phẩm A: -4%; sản
phẩm B: +1,5%, sản phẩm C: -2%.
22.1. Giá thành đơn vị sản phẩm A, B và C kỳ thực tế lần lượt là:
a. 192.000đ; 137.900đ; 78.400đ
b. 192.000đ; 137.900đ; 81.600đ
c. 192.000đ; 142.100đ; 78.400đ
d. Đáp án khác
Giá thành đơn vị sản phẩm kì thực tế
Sản phẩm A: 200000-4%*200000=192000
Sản phẩm B: 140000+1,5%*140000=142100
Sản phẩm C: 80000-2%*80000=78400
22.2. Nhận định nào sau đây đúng:
a. Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch hạ giá thành sản phẩm là 129,9%, đây là biểu hiện tốt.
b. Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch hạ giá thành sản phẩm là 98,05%, đây là biểu hiện tốt.
c. Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch hạ giá thành sản phẩm là 97,01%, đây là biểu hiện khơng tốt.
d. Tỷ lệ hồn thành kế hoạch hạ giá thành sản phẩm là 127,8%, đây là biểu hiện khơng tốt.
Khơng có đáp án
22.3. Nhận định nào sau đây đúng:
16
a. Tổng giá thành toàn bộ sản phẩm kỳ thực tế vượt so với kế hoạch là 41.176.000đ
b. Tổng giá thành toàn bộ sản phẩm kỳ thực tế vượt so với kế hoạch là 37.560.000đ
c. Tổng giá thành toàn bộ sản phẩm kỳ thực tế giảm so với kế hoạch là 37.600.000đ
d. Tổng giá thành toàn bộ sản phẩm kỳ thực tế giảm so với kế hoạch là 36.331.000đ
23. Cho bảng số liệu sau:
Tên SP
Sản lượng nhập kho
Kế hoạch
Thực tế
A
90
100
B
200
200
C
100
70
D
220
240
23.1. Nhận định nào sau đây đúng:
Giá thành đơn vị SP (trđ)
Năm trước
Kế hoạch
Thực tế
310
300
299
105
100
100
195
200
199
150
149
a. Trong kỳ kế hoạch doanh nghiệp đặt mục tiêu hạ giá thành toàn bộ sản phẩm so sánh được
với mức hạ là 1.400 triệu đồng với tỷ lệ hạ 2,047%.
b. Trong kỳ kế hoạch doanh nghiệp đặt mục tiêu hạ giá thành toàn bộ sản phẩm so sánh được
với mức hạ là 1.820 triệu đồng với tỷ lệ hạ 2,772%.
c. Trong kỳ kế hoạch doanh nghiệp đặt mục tiêu hạ giá thành toàn bộ sản phẩm so sánh được
với mức hạ là 420 triệu đồng với tỷ lệ hạ 0,725%.
d. Trong kỳ kế hoạch doanh nghiệp đặt mục tiêu hạ giá thành toàn bộ sản phẩm so sánh được
với mức hạ là 1.120 triệu đồng với tỷ lệ hạ 0,725%.
23.2. Nhận định nào sau đây đúng:
a. Trong kỳ thực tế doanh nghiệp không đạt mục tiêu hạ giá thành toàn bộ sản phẩm so sánh
được 420 triệu đồng với tỷ lệ 0,725%.
b. Trong kỳ thực tế doanh nghiệp vượt mục tiêu hạ giá thành toàn bộ sản phẩm so sánh được
420 triệu đồng với tỷ lệ 0,725%.
c. Trong kỳ thực tế doanh nghiệp vượt mục tiêu hạ giá thành toàn bộ sản phẩm so sánh được
1.820 triệu đồng với tỷ lệ 2,772%.
d. Trong kỳ thực tế doanh nghiệp khơng đạt mục tiêu hạ giá thành tồn bộ sản phẩm so sánh
được 1.820 triệu đồng với tỷ lệ 2,772%.
23.3. Nhận định nào sau đây đúng:
a. Trong kỳ thực tế doanh nghiệp không đạt sản lượng sản xuất so với kế hoạch làm cho tổng
giá thành toàn bộ sản phẩm so sánh được tăng so với kế hoạch 56,28 triệu đồng.
b. Trong kỳ thực tế doanh nghiệp vượt sản lượng sản xuất so với kế hoạch làm cho tổng giá
thành toàn bộ sản phẩm so sánh được tăng so với kế hoạch 56,28 triệu đồng.
c. Trong kỳ thực tế doanh nghiệp vượt sản lượng sản xuất so với kế hoạch làm cho tổng giá
thành toàn bộ sản phẩm so sánh được giảm so với kế hoạch 56,28 triệu đồng.
17
d. Tất cả đều sai.
23.4. Nhận định nào sau đây đúng:
a. Trong kỳ thực tế giá thành đơn vị sản phẩm A và C giảm trong khi sản phẩm B giá thành
vẫn giữ nguyên so với kế hoạch đã làm mức hạ giảm 170 triệu đồng với tỷ lệ 0,2589%.
b. Trong kỳ thực tế giá thành đơn vị sản phẩm A và C tăng trong khi sản phẩm B giá thành
vẫn giữ nguyên so với kế hoạch đã làm mức hạ giảm 170 triệu đồng với tỷ lệ 0,2589%.
c. Trong kỳ thực tế giá thành đơn vị sản phẩm A và C giảm trong khi sản phẩm B giá thành
vẫn giữ nguyên so với kế hoạch đã làm mức hạ tăng 170 triệu đồng với tỷ lệ 0,2589%.
d. Tất cả đều sai.
24. Chọn nhận định đúng: Có tài liệu lượng và giá về chi phí nguyên vật liệu trực tiếp của
một sản phẩm tại một doanh nghiệp như sau:
Chỉ tiêu
Chi phí nguyên vật liệu
Năm trước
Lượng
Giá (đ/m)
2m
30.000
Năm nay
Lượng
Giá (đ/m)
1,9 m
35.000
a. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp một sản phẩm năm nay vượt so với năm trước là 6.500đ
với tỷ lệ vượt là 110,83%.
b. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp một sản phẩm năm nay vượt so với năm trước là 5.000đ
với tỷ lệ là 116,67%.
c. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp một sản phẩm năm nay vượt so với năm trước là 6.500đ
với tỷ lệ là 10,83%.
d. Chi phí nguyên vật liệu trưc tiếp một sản phẩm năm nay vượt so với năm trước là 5.000đ
với tỷ lệ là 16,67%.
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp một sản phẩm năm nay vượt so với năm trước
35000*1,9-30000*2=6500
6500
=10,83 %
Với tỷ lệ
30000∗2
25. Chọn nhận định đúng về tình hình hồn thành kế hoạch sản xuất của một doanh nghiệp
dựa vào số liệu về tình hình sản xuất sản phẩm trong bảng số liệu sau:
Sản phẩm
Khối lượng SP sản xuất và
Đơn giá bán (1000 đồng)
tiêu thụ (cái)
KH
TT
KH
TT
X
2.400
2.100
150
155
Y
2.800
3.000
90
92
Z
3.000
3.200
45
42
25.1. Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch sản xuất toàn doanh nghiệp là:
a. 97,5%
b. 98,5%
c.102,75%
18
d. Tất cả đều sai
25.2. Giả sử X, Y, Z là các mặt hàng chủ yếu, tỷ lệ hoàn thành kế hoạch sản xuất các mặt
hàng là:
a. 97,5%
b. 98,5%
c.93,98%
19
d. 102,75%