Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Chủ đề 13 sóng điện từ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (382.42 KB, 4 trang )

CHƯƠNG II: SÓNG
CHỦ ĐỀ 13: SÓNG ĐIỆN TỪ (Bám sát chương trình GDPT mới)
Họ và tên………….……………….……………………Trường………………..………….
I. LÍ THUYẾT CĂN BẢN CẦN NHỚ
1. Sóng điện từ
Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong khơng
gian.
Đặc điểm: Sóng điện từ là sóng ngang, truyền trong chân
khơng với tốc độ c = 3.108 m/s (đúng bằng tốc độ ánh
sáng trong chân không)
2. Các loại bức xạ trong thang sóng điện từ
Nguồn phát

Ứng dụng

Tia hồng ngoại (IR)

Vật có nhiệt độ cao hơn Điều khiển từ xa, bếp điện, lò nướng…

0,76.10−6    10−3 m

môi trường xung quanh

Tia tử ngoại (UV)

Diệt khuẩn, tiệt trùng thực phẩm, khử

0
10−9 m    0,38.10−6 m Vật nóng trên 2000 C

trùng dụng cụ y tế, tìm vết nứt trên bề mặt


kim loại…

Tia X (tia Rơn-ghen)

10−11 m    10−8 m

Chẩn đoán, chữa trị một số bệnh trong y
Ống tia X

học, tìm khuyết tật trong các vật đúc bằng

(Ống tia Rơn-ghen)

kim loại, nghiên cứu cấu trúc tinh thể,
kiểm tra hành lí của hành khách đi máy
bay…

Tia gamma (  )

10−14 m    10−11 m

Phẫu thuật, điều trị các bệnh liên quan đến
Sự phân rã phóng xạ

khối u, dị dạng mạch máu, các bệnh chức
năng của não, phát hiện các khuyết tật của
sản phẩm…

Sóng vơ tuyến


10−3 m    105 m

Máy phát vô tuyến điện

Mang thơng tin như âm thanh, hình ảnh đi
rất xa…

3. Thang sóng điện từ
+ Sóng điện từ và sóng ánh sáng cùng truyền được trong chân không với tốc độ c. Sóng điện từ cũng
truyền thẳng, cũng phản xạ trên bề mặt kim loại, cũng khúc xạ, giao thoa, không khác gì ánh sáng thơng
thường, nghĩa là sóng điện từ có đủ mọi tính chất của sóng ánh sáng.

SĨNG DỪNG: 0904.989.636_ 0968.948.083 - Tương lai khóc hay cười phụ thuộc vào độ lười của quá khứ!


+ Sự khác nhau về bước sóng (hay tần số) của các loại sóng điện từ đã dẫn đến sự khác nhau về tính
chất và cơng dụng của chúng
Chú ý: Khơng có sự phân chia rõ ràng giữa các dải sóng trong phổ của sóng điện từ
II. BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Câu 1. Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng?
A. Sóng vi ba, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.
B. Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vi ba.
C. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vi ba, tia X.
D. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, sóng vi ba, tia X.
Câu 2. Một sóng vơ tuyến có tần số 108 Hz được truyền trong không trung với tốc độ 3.108 m/s.
Bước sóng của sóng đó là
A. 1,50 m.

B. 3,00 m.


C. 0,33 m.

D. 0,16 m.

Câu 3. Trong chân khơng, sóng điện từ có bước sóng 500 nm là loại sóng điện từ gì?
A. Tia tử ngoại.

B. Ánh sáng nhìn thấy.C. Tia hồng ngoại.

D. Tia X.

Câu 4. Trong chân khơng, sóng điện từ có bước sóng 10-12 m là loại sóng điện từ gì?
A. Tia tử ngoại.

B. Tia gamma.

C. Tia hồng ngoại.

D. Tia X.

Câu 5. Hình dưới biễu diễn thang sóng điện từ theo thứ tự tăng dần của bước sóng
Ánh sáng nhìn thấy

Vùng A, B, C và D lần lượt là
A. Tia X, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, sóng vi ba.
B. Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vi ba.
C. Sóng vi ba, Tia X, tia hồng ngoại, tia tử ngoại.
SĨNG DỪNG: 0904.989.636_ 0968.948.083 - Tương lai khóc hay cười phụ thuộc vào độ lười của quá khứ!



D. Sóng vi ba, Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại,
Câu 6. Trong chân khơng, sóng điện từ có bước sóng 1 km là loại sóng điện từ gì?
A. Tia tử ngoại.

B. Ánh sáng nhìn thấy. C. Tia hồng ngoại.

D. Sóng vơ tuyến.

Câu 7. Trong chân khơng, sóng điện từ có tần số 5.1014 Hz là loại sóng điện từ gì?
A. Tia tử ngoại.

B. Ánh sáng nhìn thấy. C. Tia hồng ngoại.

D. Sóng vơ tuyến

Câu 8. Một sóng vơ tuyến được phát ra từ một đài phát thanh có bước sóng 3 m. Coi rằng tốc độ của
sóng vơ tuyến truyền trong khơng khí là 3.108 m/s, tần số của sóng này là
A. 10−8 Hz.

B. 9.10−8 Hz.

C. 108 Hz.

D. 9 Hz.

Câu 9. Trong chân khơng, sóng điện từ có tần số 100 MHz là loại sóng điện từ gì?
A. Tia tử ngoại.
Câu 10.

B. Ánh sáng nhìn thấy.C. Tia hồng ngoại.


D. Sóng vơ tuyến.

Khoảng cách từ một anten đến một vệ tinh địa tĩnh là 36000 km. Lấy tốc độ lan truyền sóng

điện từ là 3.108 m/s. Thời gian truyền một tín hiệu sóng vơ tuyến từ vệ tinh đến anten bằng
A. 1,08 s.
Câu 11.

B. 12 ms.

C. 0,12 s.

D. 10,8 ms.

Tất cả các sóng điện từ đều có cùng

A. tốc độ khi truyền trong một môi trường nhất định.
B. tần số khi truyền trong mơi trường chân khơng.
C. chu kì khi truyền trong một môi trường nhất định.
D. tốc độ khi truyền trong chân không.
Câu 12.

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. sóng điện từ khơng lan truyền được trong nước.
B. sóng điện từ là dóng dọc.
C. sóng điện từ khơng lan truyền được trong chân khơng.
D. sóng điện từ mang năng lượng.
Câu 13.


Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

A. Sóng điện từ là sóng ngang.
B. Sóng điện từ mang năng lượng.
C. Sóng điện từ khơng truyền được trong chân khơng.
D. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa.
Câu 14.

Trong chân không bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ hồng ngoại?

A. 900 nm.
Câu 15.

C. 450 nm.

D. 600 nm.

Lấy c = 3.108 m/s. Bức xạ có tần số 3.1014 Hz là

A. tia hồng ngoại.
Câu 16.

B. 250 nm.
B. tia tử ngoại.

C. tia Rơn-ghen.

D. ánh sáng nhìn thấy.


Tia nào sau đây dùng để tìm khuyết tật trong các vật đúc bằng kim loại, kiểm tra hành lí của

hành khách đi máy bay?
A. Tia tử ngoại.

B. Tia  .

C. Tia hồng ngoại.

D. Tia X.

SĨNG DỪNG: 0904.989.636_ 0968.948.083 - Tương lai khóc hay cười phụ thuộc vào độ lười của quá khứ!


Câu 17.

Trong chân khơng, các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10−9 m đến 3.10−7 m là

A. tia Rơnghen.
Câu 18.

B. tia hồng ngoại.

C. tia tử ngoại.

D. ánh sáng nhìn thấy.

Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tần số các sóng điện từ sau đây là đúng?

A. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng thấy được.

B. Ánh sáng thấy được, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.
C. Ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại.
D. Tia tử ngoại, ánh sáng thấy được, tia hồng ngoại.
Câu 19.

Phổ sóng điện từ được chia vùng như trên hình vẽ. Xác định tên gọi của

các vùng bức xạ 1, 2 và 3.
A. 1 - tia hồng ngoại, 2 - tia gamma, 3 - tia tử ngoại.
B. 1 - tia tử ngoại, 2 - tia hồng ngoại, 3 - tia gamma.
C. 1- tia hồng ngoại, 2 - tia tử ngoại, 3 - tia gamma.
D. 1 - tia gamma, 2 - tia tử ngoại, 3 - tia hồng ngoại.
Câu 20. Vào thời điểm năm 2022, điện thoại di động ở Việt Nam sử dụng sóng điện từ có tần số trong
khoảng từ 850 MHz đến 2 600 MHz. Coi tốc độ của sóng điện từ trong khơng khí bằng 3.108 m/s. Tính
bước sóng của sóng điện từ tương ứng với dải tần số này. Mắt chúng ta có thể thấy được các sóng này
khơng?
A. 0,12 m đến 0,35 m; Mắt nhìn thấy.

B. 0,12 m đến 0,35 m; Mắt khơng nhìn thấy.

C. 2,83 m đến 8,67 m; Mắt nhìn thấy.

D. 2,83 m đến 8,67 m; Mắt khơng nhìn thấy.

Câu 21.

Sóng vơ tuyến ngắn có thể được sử dụng để đo khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng,

bằng cách phát một tín hiệu từ Trái Đất tới Mặt Trăng và thu tín hiệu trở lại, đo khoảng thời gian từ khi
phát đến khi nhận tín hiệu. Biết khoảng thời gian từ khi phát tới khi nhận được tín hiệu trở lại là 2,5 s.

Biết tốc độ của sóng vơ tuyến này là 3.108 m/s. Khoảng cách từ Mặt Trăng tới Trái Đất bằng
A.7,5.108 m.
Câu 22.

B. 7,5.108 km.

C. 3,75.108 m.

D. 3,75.108 km.

Một vệ tinh địa tĩnh ở độ cao 36600 km so với một đài phát hình trên mặt đất, nằm trên

đường thẳng nối vệ tinh và tâm Trái Đất. Coi Trái Đất là một hình cầu có bán kính 6400 km. Vệ tinh
nhận sóng truyền hình từ đài phát rồi phát lại tức thời tín hiệu đó về Trái Đất. Biết tốc độ truyền sóng
c = 3.108 m/s. Khoảng thời gian lớn nhất mà sóng truyền hình đi từ đài phát đến Trái Đất bằng
A.0,14 s.
Câu 23.

B. 0,28 s.

C. 0,26 s.

D. 0,12 s.

Một anten radar phát ra những sóng điện từ đến vật đang chuyển động về phía radar. Thời

gian từ lúc anten phát sóng đến lúc nhận sóng phản xạ từ vật trở lại là 80 s Sau hai giây, đo lần thứ
hai, thời gian từ lúc phát đến lúc nhận lần này là 76s . Coi tốc độ của sóng điện từ trong khơng khí
bằng 3.108 m/s. Tốc độ trung bình của vật bằng
A.450 m/s.


B. 11,7 km/s.

C. 300 m/s.

D. 600 m/s.

---HẾT--SÓNG DỪNG: 0904.989.636_ 0968.948.083 - Tương lai khóc hay cười phụ thuộc vào độ lười của quá khứ!



×