ỦY BAN NHÂN DÂN TP THANH HÓA
TRƯỜNG TH QUẢNG PHÚ
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
MƠN TIẾNG VIỆT – LỚP 1
Năm học : 2023 – 2024
Họ tên HS: ............................................................................ Họ và tên GV coi thi:........................................................
Lớp: 1......................................................................................... Họ
tên
GV
chấm
thi:
........................................................
Điểm
Đọc TT
Đọc hiểu
Nhận xét của giáo viên
Đọc
A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc hiểu (4 điểm) – Thời gian 35 phút
Đọc thầm bài tập đọc sau, khoanh tròn chữ cái đặt trước
ý trả lời đúng nhất các câu hỏi 1, 2 và thực hiện yêu cầu của
câu 3, 4, 5.
Cá măng lạc mẹ
Ở biển lớn, có một chú cá măng nhỏ. Sáng sáng, mẹ chú dẫn chú
đi kiếm ăn.
Một hơm mưa to gió lớn, cá măng lạc mẹ. Cá măng lo lắng lắm.
Chú đang cố tìm mẹ thì từ đằng xa, chợt hiện ra một con cá mập,
mồm cá mập há to, răng sắc nhọn, lởm chởm.
Minh Châu
Câu 1. (0,5 điểm) Vào mỗi buổi sáng, cá măng nhỏ thường được mẹ
dẫn đi đâu:
A. Đi học
B. Đi kiếm ăn
C. Đi gặp các bạn cá khác
Câu 2: (0,5 điểm) Chọn các ý đúng theo nội dung bài đọc:
A. Một hơm mưa gió, cá măng lạc mẹ.
B. Cá măng tự ý đi xa nên lạc mẹ.
C. Cá măng chợt gặp cá mập.
Câu 3: (1 điểm) Nối từ ở cột A với từ ở cột B cho phù hợp
Thỏ
hót líu lo
Mái tóc
ăn cà rốt
Chim sơn ca
dài và đen
Câu 4: (1 điểm) Em hãy viết tên hai loài quả mà em biết.
Câu 5: (1 điểm) Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu vừa
tạo được:
đi/ rất thích/ em/tắm biển
II. Đọc thành tiếng (6 điểm) Thời gian cho mỗi em khoảng 1 phút
Học sinh đọc các chữ cái và tổ hợp chữ cái ghi âm vần đã học,
đọc tiếng, đọc từ, đọc câu, đọc đoạn ngắn khơng có trong sách giáo
khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bị trước, ghi rõ nội dung đọc vào
phiếu cho từng HS bốc thăm rồi đọc thành tiếng).
Học sinh trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đọc do GV nêu
ra
Điểm:.................................................................................................................
ỦY BAN NHÂN DÂN TP THANH HÓA
TRƯỜNG TH QUẢNG PHÚ
Họ
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
MƠN TIẾNG VIỆT – LỚP 1
Năm học : 2023 – 2024
tên Họ và tên GV coi thi:.........................................................
HS: .............................................................................
Họ tên GV chấm thi: ........................................................
Lớp: 1.........................................................................................
Điểm
Đọc TT
Đọc hiểu
Nhận xét của giáo viên
Đọc
(Tờ số 2)
B. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm) – Tời gian 35 phút
I. Viết chính tả: Nhìn – viết (6 điểm)
1.Vần:(2 điểm)
ong
ach
ng
ươi
2.Viết từ:(2 điểm)
vâng lời
cây bưởi
hươu sao
quả mướp
3.Viết câu: (2 điểm)
Bầu trời ngày một thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ.
II. Bài tập chính tả và câu (4 điểm)
Câu 1: (1điểm) uôi hay ươi:
t……..cười
đ…….cá
Câu 2. (1điểm) Điền g hay gh
- ............i nhớ
- ..........à gơ
Câu 3. (1điểm) Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:
………………………………....
………………………………….
Câu 4. (1 điểm) Tìm 2 tiếng có chứa vần ươn
ỦY BAN NHÂN DÂN TP THANH HĨA
TRƯỜNG TH QUẢNG PHÚ
Họ
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
MƠN TOÁN – LỚP 1
Năm học : 2023 – 2024
tên Họ
HS: .............................................................................
và
tên
tên
GV
........................................................
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
coi
chấm
thi:
thi:.........................................................
Lớp: 1......................................................................................... Họ
Điểm
GV
Nhận xét của giáo viên
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Câu 1: (1 điểm) Các số bé hơn 8:
A. 4, 9, 6
B. 0, 4, 7
C. 8, 6, 7
Câu 2: (1 điểm) Kết quả phép tính: 9 – 3 = ?
A. 2
B. 4
C. 6
Câu 3: (1 điểm) Hình thích hợp đặt vào dấu chấm hỏi là hình nào?
?
A.
B.
D.
C..
Câu 4: (1 điểm) Sắp xếp các số 1, 5, 7, 2 theo thứ tự từ bé đến lớn:
A. 1, 2, 5, 7,
B. 7, 2, 5, 1
C. 5, 7, 2, 1
Câu 5: (1 điểm) Số cần điền vào phép tính 7 + 0 = 0 + …. là:
A. 7
B. 8
Câu 6: (1 điểm) Trong hình dưới đây có mấy hình vng?
C. 9
A. 4
B. 5
C. 6
PHẦN II TỰ LUẬN: (4 điểm)
Câu 7: (1 điểm) Tính:
9 – 5 + 3 =.............
6 + 4 - 2 =.............
Câu 8: (1 điểm) Tính:
9 – … =6
… + 0 =8
…-3 =4
5+…=6
Câu 9: (1 điểm ) Viết Phép tính thích hợp:
Câu 10: (1 điểm) Viết số thích hợp vào ơ trống?
4
1
0
3
1
2
1