Tải bản đầy đủ (.docx) (21 trang)

Đề ôn kì 1 tiếng việt lớp 1 2023 2024 kết nối tri thức chị thúy quảng cát

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.84 MB, 21 trang )

Đề 1
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2023 - 2024
MƠN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1

PHỊNG GD & ĐT ……………
TRƯỜNG TH……………………

Họ tên người coi:………………………
Họ tên người chấm:…………………….
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Đọc TT Đọc hiểu Đọc
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
I. Đọc hiểu (4 điểm) – Thời gian: 35 phút.
Đọc thầm bài tập đọc sau, khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất
các câu hỏi 1, 2 và thực hiện yêu cầu của câu 3, 4, 5:
Tết đến, hoa đào khoe sắc hồng tươi, hoa mai vàng nở rộ. Hè sang, hoa phượng
bừng lửa đỏ, cháy rực cả góc trời. Cuối thu, hương hoa sữa nồng nàn, ngát thờm từng
góc phố. Cuối đơng, hoa cải trải thảm vàng rực rỡ bên sông. Những sắc hoa, hương
hoa làm đẹp thêm cho cuộc sống.
(Sách Tiếng Việt 1, Tập 1 trang 161 – Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống)
Câu 1: (0,5 điểm) Hoa đào có màu gì?
A. Hồng tươi

B. Đỏ thắm

C. Vàng tươi


Câu 2: (0,5 điểm) Hoa phượng nở vào mùa nào?
A. Mùa xuân

B. Mùa hè

Câu 3: (1 điểm) Nối từ ở cột A với từ ở cột B cho phù hợp
Hoa phượng

hồng tươi

Hoa cải

đỏ rực

Hoa sữa

nồng nàn

Hoa đào

vàng rực

Câu 4: (1 điểm) Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu:
1

C. Mùa thu.


chúng em, cây hoa, chăm sóc.
Viết lại câu vừa tạo được:


ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Câu 5: (1 điểm) Em hãy viết tên hai loài hoa khơng có trong bài

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
II. Đọc thành tiếng (6 điểm) Thời gian cho mỗi em khoảng 1 phút
Học sinh đọc các chữ cái và tổ hợp chữ cái ghi âm vần đã học; đọc tiếng, đọc
từ; đọc câu, đoạn ngắn (có dung lượng theo quy định của Chương trình Tiếng Việt 1)
khơng có trong sách giao khoa (do GV lựa chọn và chuẩn bị trước, ghi rõ nội dung đọc
vào phiếu cho từng HS bốc thăm rồi đọc thành tiếng).
- Học sinh trả lời một câu hỏi về nội dung đọc đoạn đọc do giáo viên nêu ra.
Điểm:.......................................................................................................................

2


TRƯỜNG TIỂU HỌC
...........................

Đề 2
PHIẾU KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
MƠN: TIẾNG VIỆT - LỚP 1

Năm học: 2023 - 2024

Họ tên người coi,
chấm kiểm tra
1.

Họ và tên học sinh:......................................................Lớp:.....

2.
Điểm
Viết

Đọc

Nhận xét của giáo viên chấm bài
T.Việt

KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)
I. Kiểm tra viết chính tả: (6 điểm) Thời gian 15 phút
1. Viết vần: (2điểm)
em
ung
anh
yêu

2. Viết từ (2điểm)
Con đường

chăm chỉ


hươu sao

3.Viết câu: (2 điểm)
Mùa thu, bầu trời như cao hơn.

II. Bài tập (4điểm)
Câu 1 (1 điểm): Điền ng hay ngh vào chỗ chấm:

3


Con ………...ựa

củ ………..ệ

Câu 2: (1điểm) Điền anh hay ach vào chỗ chấm?

Quả ch.............

cặp s ......................

Câu 3: (1 điểm) Nối các ô chữ để thành câu.
Chú chim

ngọt và ngon.

Trời

bay lươn trên bầu
trời.


Mứt sen

trở rét.

Câu 4: (1điểm) Viết tên hai loại cây mà em biết.

Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

4


Đề 3
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2023 - 2024
Trường tiểu học ……………………………………. Lớp 1… Môn: Tiếng Việt
Họ và tên: ……………………………………………………

Thời gian: ………..

PHẦN 1. ĐỌC
Chia kẹo
Hôm nay là buổi liên hoan cuối năm.
Cô giáo phát cho mỗi bạn một túi quà nhỏ
mang về nhà. Túi quà của bé có những
chiếc kẹo nhiều màu sắc, trơng thật ngon
lành. Thế nhưng bé khơng bóc ra ăn ngay,
mà cho vào cặp, mang về nhà.
Về đến nhà, bé mở túi kẹo ra, chia cho mọi người trong nhà.

Ông một cái, bà một cái, bố một cái, mẹ một cái, bé một cái. Thế là ai
cũng có quà.
Câu 1. Dựa vào nội dung bài đọc ở PHẦN 1, em hãy đánh dấu 
vào  đứng trước câu trả lời đúng:
Vì sao khi được phát túi kẹo, bé không ăn ngay, mà cho vào
cặp để mang về nhà?
 Vì bé khơng thích những chiếc kẹo đó.
 Vì bé muốn đem kẹo về nhà cho ông, bà, bố, mẹ ăn cùng.
Câu 2. Điền vào chỗ trống anh / ênh

5


PHẦN 2: KIỂM TRA VIẾT:
1. Viết vần (2 điểm):

an

ây

ong

iêm

ươt

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
2. Viết từ ngữ (4 điểm):


buổi sáng

trăng rằm

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
3. Viết câu (4 điểm):

Bay cao cao vút
Chim biến mất rồi
Chỉ cịn tiếng hót
Làm xanh da trời.

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

6


Đề 4
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2023 - 2024
Trường tiểu học ……………………………………. Lớp 1…

Môn: Tiếng Việt


Họ và tên: ……………………………………………………

Thời gian: ………..

PHẦN 1. ĐỌC
Gói bánh chưng
Ngày cuối năm, bé cùng cả nhà gói bánh
chưng. Bố thì dọn bàn ghế lấy chỗ trống ngồi
gói bánh. Cịn mẹ chuẩn bị nếp, thịt, đỗ, lá
chuối xanh. Sau một hồi bận rộn thì cũng chuẩn
bị xong. Và ơng bắt đầu gói bánh.
Đầu tiên để một lớp lá chuối xanh ở dưới, rồi
cho nếp, cho đỗ, cho thịt lợn vào giữa làm nhân.
Tiếp theo, ơng khéo léo gói lớp lá lại kín mít, tạo thành hình vng. Xong
xi, bà và mẹ nhanh nhẹn xếp từng chiếc bánh vào cái nồi lớn để đem đi
luộc chín.
Tuy vất vả, nhưng cả nhà ai cũng vui vẻ và hạnh phúc.

Bố

gói bánh chưng.

Mẹ

dọn bàn ghế lấy chỗ trống ngồi gói bánh.

Ơng

chuẩn bị nếp, thịt, đỗ, lá chuối xanh.


Câu 2. Điền vào chỗ trống iu / ưu

7


PHẦN 2: KIỂM TRA VIẾT:
1. Viết vần

ôm

ươm

ưt

uc

an

eo

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
2. Viết từ ngữ:

thôn bản

con đường

cây cối


ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
3. Viết câu:

Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà. Tối đến, Sẻ mới có
thời gian âu yếm đàn con

Ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Đề 5
TRƯỜNG TIỂU HỌC
Điểm

PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1
(Kiểm tra định kì cuối học kì 1) Năm học: 2023 - 2024
Họ tên người coi, chấm thi Họ và tên:……………………..………….. Lớp: 1……...
1.
Họ và tên giáo viên dạy:......................................................
2.

Môn: TIẾNG VIỆT (Thời gian: 40 phút)

A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm):

I. Đọc thành tiếng (7 điểm):
1. Đọc thành tiếng các vần (2 im):
ôm

iêc

at
ơp

em
oăt

ên
eng

2. c thnh ting cỏc t(2 im):
8

in
iêng.


quê ngoại, hu sao, cái kiềng, râm bụt, mảnh khảnh
3.c thành tiếng các câu (3điểm):
Chó dÕ mÌn nhá thËt lµ đang khen. Mẹ đi làm về, tay mang tay
xách. Chú bèn chạy ra đỡ ngay cho mẹ. Chú còn đa cả khăn để
mẹ lau đỡ mệt.
II. C HIU (3 im):
Cõu 1: Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại cõu (1im):

tập, bé ,đi, xe đạp.

Cõu 2: Khoanh vo nhng ting cú vn uờ, uy (1 im):


Hoa huệ
vạn tuế
uy
Khuy áo
thùy mị
Cõu 3: Ni ụ ch cho phự hp (1 im):
Quả gấc
Mẹ

tết tóc cho bé
chín đỏ

9

thỏa thuê
huy hiệu


III. Viết:
1. Viết vần: (2 điểm)
iêm

anh

2. Viết từ ngữ: (2 điểm)
thổi cịi

ươm

bắp ngơ


ng

trốn tìm

3. Viết câu: (4 điểm)
Bầu trời ngày một thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ.

2. Điền vần ai hoặc ay vào chỗ chấm?: ( 2 điểm)

Máy b….………….
Nội dung KT

Con n………………..

Khăn t………………

Nhận xét của giáo viên KT

Đọc

........................................................................................................

Viết

........................................................................................................
ĐIỂM TRUNG BÌNH CỘNG ĐỌC VÀ VIẾT

10


Điểm


11


Đề 6
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 1
Họ tên GV coi, chấm bài kiểm tra
1.
Họ và tên:…………………………………Lớp…….
2.
Điểm bài kiểm tra
I. Điểm đọc: ……………………

Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra

II. Điểm viết: …………………..
Tổng điểm: …………………….
A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc hiểu (4 điểm)
Đọc thầm bài tập đọc sau, khoanh tròn chữ cái đặt trước ý trả lời đúng
nhất các câu hỏi 1, 2 và thực hiện yêu cầu của câu 3, 4, 5.
Cá măng lạc mẹ
Ở biển lớn, có một chú cá măng nhỏ. Sáng sáng, mẹ chú dẫn chú đi
kiếm ăn.
Một hơm mưa to gió lớn, cá măng lạc mẹ. Cá măng lo lắng lắm. Chú
đang cố tìm mẹ thì từ đằng xa, chợt hiện ra một con cá mập, mồm cá

mập há to, răng sắc nhọn, lởm chởm.
Minh Châu
Câu 1. (0,5 điểm) Vào mỗi buổi sáng, cá măng nhỏ thường được mẹ dẫn
đi đâu:
A. Đi học
B. Đi kiếm ăn
C. Đi gặp các bạn cá khác
Câu 2: (0,5 điểm) Chọn các ý đúng theo nội dung bài đọc:
A. Một hơm mưa gió, cá măng lạc mẹ.
B. Cá măng tự ý đi xa nên lạc mẹ.
C. Cá măng chợt gặp cá mập.

12


Câu 3: (1 điểm) Nối từ ở cột A với từ ở cột B cho phù hợp
Cái bát

hay leo trèo

Mèo

có năm ngón

Bàn tay

để trên bàn

Câu 4: (1 điểm) Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu vừa tạo được:
mới/một/ mẹ/ mua/ cho em/cái cặp.


Câu 5: (1 điểm) Em hãy viết tên hai loại quả mà em biết.

13


Đề 7
TRƯỜNG TIỂU HỌC

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 1

Họ tên GV coi, chấm bài kiểm tra
1.

Họ và tên:…………………………………Lớp…….

2.
Điểm bài kiểm tra
I. Điểm đọc: ……………………

Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra

II. Điểm viết: …………………..
Tổng điểm: …………………….

A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc hiểu (4 điểm)
Ngày nghỉ, Hà thoải mái vui đùa với cây trái vườn nhà. Hà thì thầm
với cây xoài lúc lỉu quả. Hà cúi trêu đám dây khoai lang đang bò trên

mặt đất. Em cùng gió nô giỡn bên những bông huệ trắng. Em đưa tay
vuốt ve những cánh thuỷ tiên đang thi nhau khoe sắc.
Đọc thầm bài tập đọc sau, khoanh trịn chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất các
câu hỏi 1, 2 và thực hiện yêu cầu của câu 3, 4, 5.
Câu 1. (0,5 điểm) Ngày nghỉ, Hà làm gì?
A. Đi chợ với bà
B. Đi đá bóng
C.Thoải mái vui đùa với cây trái vườn nhà
Câu 2: (0,5 điểm) Vườn nhà Hà có những cây gì?
A. Xoài, khoai lang, huệ, thuỷ tiên.
B. Xoài, na, mít, ổi
C. Xoài, khoai lang, thuỷ tiên, na.

Câu 3: (1 điểm) Nối từ ở cột A với từ ở cột B cho phù hợp
Mẹ mua trái cây

viết chữ nắn nót.

Lá dong

để bày mâm ngũ quả.



báo hiệu mùa xuân veà.

14


Hoa đào nở


dùng để gói bánh chưng.

Câu 4: (1 điểm) Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu vừa tạo được:
sai quả/ cây ổi/nhà em/ rất

Câu 5: (1 điểm) Em hãy viết tên hai đồ dùng học tập của em.

15


Đề 8
TRƯỜNG TIỂU HỌC

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 1

Họ tên GV coi, chấm bài kiểm tra
1.

Họ và tên:…………………………………Lớp…….

2.
Điểm bài kiểm tra
I. Điểm đọc: ……………………

Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra

II. Điểm viết: …………………..
Tổng điểm: …………………….


A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc hiểu (4 điểm)
Trong vườn, cây xoan và cây khế đã trổ hoa hàng loạt. Vườn cây
ngập tràn sắc tím. Mỗi buổi sáng, khu vườn rộn ràng với những tiếng lích
ra lích rích của mấy chú chích bông. Chúng thoăn thoắt nhảy từ cành
này sang cành khác. Vừa nhảy nhót chúng vừa trêu đùa nhau, vui thật
là vui.
Đọc thầm bài tập đọc sau, khoanh trịn chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất các câu
hỏi 1, 2 và thực hiện yêu cầu của câu 3, 4, 5.
Câu 1. (0,5 điểm) Trong vườn có những cây gì?
A. Cây ổi
B. Cây xoan và cây khế
C. Cây táo
Câu 2: (0,5 điểm) Vì sao vườn cây lại ngập tràn sắc tím?
A. Vì vườn có nắng
B. Vì vườn có nhiều quả tím.
C. Vì vườn có nhiều hoa tím.
Câu 3: (1 điểm) Nối từ ở cột A với từ ở cột B cho phù hợp
Đường từ nhà em đến trường

nên nhường nhịn em.

Anh chị lớn

có rất nhiều cây xanh.
16


Sáng sớm, chú gà trống


sai tróu quả.

Câây xoài

lại gáy vang.

Câu 4: (1 điểm) Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu vừa tạo được:
đi chơi/ bé/được/ ước/ nhà bóng

Câu 5: (1 điểm) Em hãy viết tên hai bạn trong lớp em.

17


Đề 9
TRƯỜNG TIỂU HỌC
PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1
( Kiểm tra định kì cuối học kì I - Năm học 2023 - 2024)
Đọc

Điểm
Viết

Lời nhận xét của giáo viên

TV

................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................


I.Viết chính tả: Nhìn - viết:(6 điểm)
1.Viết vần:(2 điểm)

iêm

uông

ay

on

2.Viết từ:(2 điểm)
vâng lời

buổi sáng

ca múa

3.Viết câu:(2 điểm)
Hà giơ tay xin trả lời câu hỏi của cô giáo.

18

cây cối


II. Bài tập chính tả và câu (4 điểm)
1. Khoanh vào tiếng có chứa vần ai (1điểm)
trai

2. Điền g hay gh

chạy

tỉa

gái

(1điểm)

- ............i nhớ

- ..........à gơ

3.Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm: (1điểm)

………………………………………

………………………………….

4.Tìm 2 tiếng có chứa vần an (1 điểm)

(Lưu ý : Học sinh viết chữ cỡ nhỏ. Chữ cái đầu câu không phải viết hoa)

19


Đề 10
TRƯỜNG TIỂU HỌC
PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1

( Kiểm tra định kì cuối học kì I - Năm học 2023 - 2024)
Đọc

Điểm
Viết

Lời nhận xét của giáo viên

TV

................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................

I.Viết chính tả: Nhìn - viết:(6 điểm)
1.Viết vần:(2 điểm)

ua

ông

anh

ươi

2.Viết từ:(2 điểm)
cá mập

nải chuối

ngọn đuốc


3.Viết câu:(2 điểm)
Mùa xuân cây, cối đâm chồi nẩy lộc.

II. Bài tập chính tả và câu (4 điểm)
Câu 1: Điền s hay x
- ......e đạp

(1điểm)
- …….ân trường

Câu 2: Điền ênh hay inh (1điểm)
20

đám mây



×