Đề 1
TRƯỜNG TIỂU HỌC
Điểm
PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1
(Kiểm tra định kì cuối học kì 1) Năm học: 2023 - 2024
Họ tên người coi, chấm thi Họ và tên:……………………..………….. Lớp: 1……...
1.
Họ và tên giáo viên dạy:......................................................
2.
Môn: TIẾNG VIỆT (Thời gian: 40 phút)
A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm):
I. Đọc thành tiếng (7 im):
1. c thnh ting cỏc vn (2 im):
ôm
iêc
at
ơp
em
oăt
ên
eng
in
iêng.
2. c thnh ting cỏc t(2 im):
quê ngoại , hu sao , cái kiềng, râm bụt, mảnh khảnh
3.c thnh ting cỏc cõu (3im):
Chú dế mèn nhỏ thật là đang khen. Mẹ đi làm về, tay mang tay
xách. Chú bèn chạy ra đỡ ngay cho mẹ. Chú còn đa cả khăn để
mẹ lau đỡ mÖt.
II. ĐỌC HIỂU (3 điểm):
Câu 1: Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu (1điểm):
tËp, bÐ ,®i, xe ®¹p.
Câu 2: Khoanh vào những tiếng có vần , uy (1 im):
uê
Hoa huệ
vạn tuế
uy
Khuy áo
thùy mị
Cõu 3: Ni ụ ch cho phự hp (1 im):
Quả gấc
Mẹ
tết tóc cho bé
chín đỏ
1
thỏa thuª
huy hiƯu
III. Viết:
1. Viết vần: (2 điểm)
iêm
anh
2. Viết từ ngữ: (2 điểm)
thổi cịi
ươm
bắp ngơ
ng
trốn tìm
3. Viết câu: (4 điểm)
Bầu trời ngày một thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ.
2. Điền vần ai hoặc ay vào chỗ chấm?: ( 2 điểm)
Máy b….………….
Nội dung KT
Con n………………..
Khăn t………………
Nhận xét của giáo viên KT
Đọc
........................................................................................................
Viết
........................................................................................................
ĐIỂM TRUNG BÌNH CỘNG ĐỌC VÀ VIẾT
2
Điểm
3
Đề 2
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 1
Họ tên GV coi, chấm bài kiểm tra
1.
Họ và tên:…………………………………Lớp…….
2.
Điểm bài kiểm tra
I. Điểm đọc: ……………………
Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
II. Điểm viết: …………………..
Tổng điểm: …………………….
A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc hiểu (4 điểm)
Đọc thầm bài tập đọc sau, khoanh tròn chữ cái đặt trước ý trả lời
đúng nhất các câu hỏi 1, 2 và thực hiện yêu cầu của câu 3, 4, 5.
Nụ hôn của mẹ
Chi bị sốt. mẹ đưa bé lên trạm y tế. Cô y tá tiêm cho Chi. Chi vẫn nằm
thiêm thiếp. Mẹ hôn lên trán Chi. Nụ hôn của mẹ thật ấm áp. Chi từ từ mở
mắt, thì thầm:
- Mẹ à, con chả ốm nữa.
Mẹ sờ trán Chi. Bé đã hạ sốt.
Câu 1. (0,5 điểm) Bé Chi bị gì?
A. Bị ho
B. Bị sốt
C. Bị đau răng
Câu 2: (0,5 điểm) Dựa vào bài đọc, nối các ý cho đúng:
a) Nụ hôn của
mẹ
b) Trạm y tế
1) thật ấm áp.
c) Bé Chi
2) đã hạ sốt.
Câu 3: (1 điểm) Nối từ ở cột A với từ ở cột B cho phù hợp
Thỏ
hót líu lo
4
Mái tóc
ăn cà rốt
Chim sơn ca
dài và đen
Câu 4: (1 điểm) Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu vừa tạo được:
xe đạp/ thích/ bé/ đi.
Câu 5: (1 điểm) Em hãy viết tên hai loài cây mà em biết.
Đề 3
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 1
Họ tên GV coi, chấm bài kiểm tra
1.
5
2.
Họ và tên:…………………………………Lớp…….
Điểm bài kiểm tra
I. Điểm đọc: ……………………
Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
II. Điểm viết: …………………..
Tổng điểm: …………………….
A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc hiểu (4 điểm)
Đọc thầm bài tập đọc sau, khoanh tròn chữ cái đặt trước ý trả lời đúng
nhất các câu hỏi 1, 2 và thực hiện yêu cầu của câu 3, 4, 5.
Cá măng lạc mẹ
Ở biển lớn, có một chú cá măng nhỏ. Sáng sáng, mẹ chú dẫn chú đi
kiếm ăn.
Một hơm mưa to gió lớn, cá măng lạc mẹ. Cá măng lo lắng lắm. Chú
đang cố tìm mẹ thì từ đằng xa, chợt hiện ra một con cá mập, mồm cá
mập há to, răng sắc nhọn, lởm chởm.
Minh Châu
Câu 1. (0,5 điểm) Vào mỗi buổi sáng, cá măng nhỏ thường được mẹ dẫn
đi đâu:
A. Đi học
B. Đi kiếm ăn
C. Đi gặp các bạn cá khác
Câu 2: (0,5 điểm) Chọn các ý đúng theo nội dung bài đọc:
A. Một hôm mưa gió, cá măng lạc mẹ.
B. Cá măng tự ý đi xa nên lạc mẹ.
C. Cá măng chợt gặp cá mập.
6
Câu 3: (1 điểm) Nối từ ở cột A với từ ở cột B cho phù hợp
Cái bát
hay leo trèo
Mèo
có năm ngón
Bàn tay
để trên bàn
Câu 4: (1 điểm) Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu vừa tạo được:
mới/một/ mẹ/ mua/ cho em/cái cặp.
Câu 5: (1 điểm) Em hãy viết tên hai loại quả mà em biết.
7
Đề 4
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 1
Họ tên GV coi, chấm bài kiểm tra
1.
Họ và tên:…………………………………Lớp…….
2.
Điểm bài kiểm tra
I. Điểm đọc: ……………………
Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
II. Điểm viết: …………………..
Tổng điểm: …………………….
A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc hiểu (4 điểm)
Đọc thầm bài tập đọc sau, khoanh tròn chữ cái đặt trước ý trả lời đúng
nhất các câu hỏi 1, 2 và thực hiện yêu cầu của câu 3, 4, 5.
Cô xẻng siêng năng
Cô xẻng làm việc rất siêng năng. Có lần, chị gió hăm hở dọn đỡ cơ. Chả
ngờ, gió làm rác văng khắp chốn. Chị gió buồn lắm.
Nhìn chị gió ủ rũ, cơ xẻng nhẹ nhàng.
- Chị chớ buồn. Chị luôn giúp nhà nhà mát mẻ mà.
Chú yểng nghe thế thì lem lém:
- Em siêng năng. Chị chăm chỉ.
Hoàng Nguyễn
Câu 1. (0,5 điểm) Ai đã làm rác văng khắp chốn?
A. Cơ xẻng
B. Chị gió
C. Chú yểng
Câu 2: (0,5 điểm) Dựa vào bài đọc, nối các ý cho đúng:
a) Cô xẻng
1) khen cô xẻng và chị
gió.
b) Chị gió
2) rất siêng năng.
3) giúp nhà nhà mát mẻ.
c) Chú yểng
Câu 3: (1 điểm) Nối từ ở cột A với từ ở cột B cho phù hợp
Bé đọc
màu trắng
Nụ xem
phim hoạt hình
8
Hoa huệ
lưu loát
Câu 4: (1 điểm) Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu vừa tạo được:
học giỏi/ bạn Nam/ nhất lớp
Câu 5: (1 điểm) Em hãy viết tên hai loại quả mà em biết.
Đề 5
TRƯỜNG TIỂU HỌC
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 1
Họ tên GV coi, chấm bài kiểm tra
1.
Họ và tên:…………………………………Lớp…….
2.
9
Điểm bài kiểm tra
I. Điểm đọc: ……………………
Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
II. Điểm viết: …………………..
Tổng điểm: …………………….
A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc hiểu (4 điểm)
Ngày nghỉ, Hà thoải mái vui đùa với cây trái vườn nhà. Hà thì thầm
với cây xoài lúc lỉu quả. Hà cúi trêu đám dây khoai lang đang bò trên
mặt đất. Em cùng gió nô giỡn bên những bông huệ trắng. Em đưa tay
vuốt ve những cánh thuỷ tiên đang thi nhau khoe sắc.
Đọc thầm bài tập đọc sau, khoanh trịn chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất các
câu hỏi 1, 2 và thực hiện yêu cầu của câu 3, 4, 5.
Câu 1. (0,5 điểm) Ngày nghỉ, Hà làm gì?
A. Đi chợ với bà
B. Đi đá bóng
C.Thoải mái vui đùa với cây trái vườn nhà
Câu 2: (0,5 điểm) Vườn nhà Hà có những cây gì?
A. Xoài, khoai lang, huệ, thuỷ tiên.
B. Xoài, na, mít, ổi
C. Xoài, khoai lang, thuỷ tiên, na.
Câu 3: (1 điểm) Nối từ ở cột A với từ ở cột B cho phù hợp
Mẹ mua trái cây
viết chữ nắn nót.
Lá dong
để bày mâm ngũ quả.
Bé
báo hiệu mùa xuân về.
Hoa đào nở
dùng để gói bánh chưng.
Câu 4: (1 điểm) Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu vừa tạo được:
sai quả/ cây ổi/nhà em/ rất
10
Câu 5: (1 điểm) Em hãy viết tên hai đồ dùng học tập của em.
11
Đề 6
TRƯỜNG TIỂU HỌC
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 1
Họ tên GV coi, chấm bài kiểm tra
1.
Họ và tên:…………………………………Lớp…….
2.
Điểm bài kiểm tra
I. Điểm đọc: ……………………
Nhận xét của giáo viên chấm bài kiểm tra
II. Điểm viết: …………………..
Tổng điểm: …………………….
A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1. Đọc hiểu (4 điểm)
Trong vườn, cây xoan và cây khế đã trổ hoa hàng loạt. Vườn cây
ngập tràn sắc tím. Mỗi buổi sáng, khu vườn rộn ràng với những tiếng lích
ra lích rích của mấy chú chích bông. Chúng thoăn thoắt nhảy từ cành
này sang cành khác. Vừa nhảy nhót chúng vừa trêu đùa nhau, vui thật
là vui.
Đọc thầm bài tập đọc sau, khoanh trịn chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất các câu
hỏi 1, 2 và thực hiện yêu cầu của câu 3, 4, 5.
Câu 1. (0,5 điểm) Trong vườn có những cây gì?
A. Cây ổi
B. Cây xoan và cây khế
C. Cây táo
Câu 2: (0,5 điểm) Vì sao vườn cây lại ngập tràn sắc tím?
A. Vì vườn có nắng
B. Vì vườn có nhiều quả tím.
C. Vì vườn có nhiều hoa tím.
Câu 3: (1 điểm) Nối từ ở cột A với từ ở cột B cho phù hợp
Đường từ nhà em đến trường
nên nhường nhịn em.
Anh chị lớn
có rất nhiều cây xanh.
12
Sáng sớm, chú gà trống
sai tróu quả.
Câây xoài
lại gáy vang.
Câu 4: (1 điểm) Sắp xếp từ ngữ thành câu và viết lại câu vừa tạo được:
đi chơi/ bé/được/ ước/ nhà bóng
Câu 5: (1 điểm) Em hãy viết tên hai bạn trong lớp em.
13
Đề 7
TRƯỜNG TIỂU HỌC
PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1
( Kiểm tra định kì cuối học kì I - Năm học 2023 - 2024)
Đọc
Điểm
Viết
Lời nhận xét của giáo viên
TV
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
I.Viết chính tả: Nhìn - viết:(6 điểm)
1.Viết vần:(2 điểm)
iêm
uông
ay
on
2.Viết từ:(2 điểm)
vâng lời
buổi sáng
ca múa
3.Viết câu:(2 điểm)
Hà giơ tay xin trả lời câu hỏi của cô giáo.
14
cây cối
II. Bài tập chính tả và câu (4 điểm)
1. Khoanh vào tiếng có chứa vần ai (1điểm)
trai
2. Điền g hay gh
chạy
tỉa
gái
(1điểm)
- ............i nhớ
- ..........à gơ
3.Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm: (1điểm)
………………………………………
………………………………….
4.Tìm 2 tiếng có chứa vần an (1 điểm)
(Lưu ý : Học sinh viết chữ cỡ nhỏ. Chữ cái đầu câu không phải viết hoa)
15
Đề 8
TRƯỜNG TIỂU HỌC
PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1
( Kiểm tra định kì cuối học kì I - Năm học 2023 - 2024)
Đọc
Điểm
Viết
Lời nhận xét của giáo viên
TV
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
I.Viết chính tả: Nhìn - viết:(6 điểm)
1.Viết vần:(2 điểm)
ua
ông
anh
ươi
2.Viết từ:(2 điểm)
cá mập
nải chuối
ngọn đuốc
3.Viết câu:(2 điểm)
Mùa xuân cây, cối đâm chồi nẩy lộc.
II. Bài tập chính tả và câu (4 điểm)
Câu 1: Điền s hay x
- ......e đạp
(1điểm)
- …….ân trường
Câu 2: Điền ênh hay inh (1điểm)
16
đám mây
- bờ k…………..
– x………..đẹp
Câu 3: Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm: (1điểm)
……………………………..
…………………………………
Câu 4: Chọn từ ngữ trong ngoặc để điền vào chỗ chấm cho phù hợp
(1 điểm)
(Buổi trưa, buổi sáng ,buổi chiều ,buổi tối)
......................................................,ông mặt trời nhô lên.
(Lưu ý : Học sinh viết chữ cỡ nhỏ. Chữ cái đầu câu không phải viết hoa)
17
Đề 9
TRƯỜNG TIỂU HỌC
PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1
( Kiểm tra định kì cuối học kì I - Năm học 2023 - 2024)
Điểm
Viết
Đọc
Lời nhận xét của giáo viên
TV
................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
I. Đọc hiểu (4 điểm)
- Thời gian: 35 phút
Đọc thầm bài tập đọc sau, khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất các
câu hỏi 1,2 và thực hiện yêu cầu của câu 3,4,5 :
Bầu trời ngày một thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ. Vườn cây lại đâm chồi
nảy lộc. Rồi vườn cây ra hoa. Hoa bưởi nồng nàn. Hoa nhãn ngọt. Hoa cau thơm dịu. Vườn
cây lại rộn rã tiếng chim. Những anh chích chịe nhanh nhảu. Những chú khứu lắm điều.
Những bác cu gáy trầm ngâm.
(Theo Nguyễn Kiên )
Câu 1: (0.5 điểm) Bầu trời màu gì?
A. Đỏ
B. Xanh
C. Trắng
Câu 2: (0,5 điểm) Hoa bưởi thơm như thế nào?
A. Nồng nàn
Câu 3: (1 điểm)
B. Thơm ngát
C. Thơm dịu
Nối từ ở cột A với từ ở cột B cho phù hợp :(1 điểm)
A
B
Bầu trời
lắm điều
Hoa bưởi
trong xanh
Hoa cau
thơm dịu
Chú khướu
nồng nàn
18
Câu 4: (1 điểm) Điền vần
- oa hay oe:
- iên hay yên:
t……..tàu
kh………sắc
công v……….
………..xe
Câu 5: (1 điểm) Em hãy viết tên hai loại cây mà em biết:
II:Đọc thành tiếng (6điểm)
- Đọc âm : b
d
- Đọc vần: un
Thời gian cho mỗi em khoảng 1 phút
m
in
k
ang
- Đọc tiếng : bố
xe
cá
- Đọc từ : cô bé
nhà trẻ
l
et
e
up
chào
y
ch
ôm
gh
ng
iên
mướp
chăm học
nh
vườn
hương
sơn ca
- Đọc đoạn văn:
Nhớ bà
Bà vẫn ở quê. Bé rất nhớ bà. Bà đã già, mắt đã loà, thế mà bà đan lát, cạp rổ, cạp rá
bà tự làm cả. Bà vẫn rất ham làm.
-
Bà đã già nhưng vẫn ham làm những việc gì ?
Vịnh Hạ Long
Vịnh Hạ Long là một kì quan thiên nhiên.Nơi đây có những hịn đảo lớn nhỏ trùng
điệp, soi bóng trên mặt biển xanh biếc. Du khách thích đến đây ngắm cảnh, tắm mát và dạo
trên những bãi biển.
-
Du khách đến đây để làm gì?
19
Đề 10
TRƯỜNG TIỂU HỌC
PHIẾU KIỂM TRA LỚP 1
( Kiểm tra định kì cuối học kì I - Năm học 2023 - 2024)
Đọc
Điểm
Viết
Lời nhận xét của giáo viên
TV
................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................
I. Đọc hiểu (4 điểm)
- Thời gian: 35 phút
Đọc thầm bài tập đọc sau, khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất các
câu hỏi 1,2 và thực hiện yêu cầu của câu 3,4,5 :
Mẹ cho Hà đi công viên.Cô bé rất thích thú và háo hức. Hà mặc váy trắng,đi giày màu
hồng. Mẹ cịn vuốt tóc và buộc nơ cho Hà. Mẹ bảo Hà khi đi chơi cần ăn mặc gọn gàng lịch
sự.
(Sách Tiếng Việt 1,Tập 1 trang 146 – Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống )
Câu 1: (0.5 điểm) Mẹ cho Hà đi đâu?
A. Nhà trẻ
B. Công viên
C. Về quê
Câu 2: (0,5 điểm) Hà mặc váy màu gì ?
A. Màu trắng
B. Màu dỏ
C. Màu vàng
Câu 3: (1 điểm)
A
Nối từ ở cột A với từ ở cột B cho phù hợp :(1 điểm)
B
Hà đi
rất thích thú
Hà mặc váy
công viên
Mẹ
buộc nơ
Cô bé
màu trắng
Câu 4: (1 điểm) Điền vần
a) uôi hay ươi:
t……..cười
đ…….cá
b) ông hay ung:
con c……….
tr………thu
20