Tải bản đầy đủ (.pdf) (111 trang)

X Quang Xương Khớp Sv.pdf

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (8.04 MB, 111 trang )

X QUANG
XƯƠNG KHỚP
THS.BS. VÕ THỊ MINH TRÍ


Các kỹ thuật
thăm khám

Giải phẫu
hình ảnh

Triệu chứng X
quang cơ bản

Bệnh lý

NỘI DUNG


CÁC KỸ THUẬT THĂM KHÁM

X
QUANG
QUY
ƯỚC

SIÊU
ÂM

CẮT LỚP
VI TÍNH



CỘNG
HƯỞNG
TỪ

XẠ
HÌNH
XƯƠNG


X QUANG QUY ƯỚC
• Kỹ thuật đơn giản
• Dễ thực hiện
• Phổ biến ở mọi tuyến y tế
• Cho những đánh giá ban đầu tốt về mặt chẩn đoán
cũng như điều trị.


X QUANG QUY ƯỚC
• Quy luật số 2:
• 2 mặt phẳng: Thẳng (AP) và nghiêng
• 2 khớp: trên và dưới
• 2 lần: theo dõi
• 2 bên: đối chiếu


SIÊU ÂM
• Phổ biến ở mọi tuyến y tế từ cơ sở chun sâu tới
phường xã.
• Có giá trị cao trong chẩn đoán các bệnh lý về khớp

như tụ dịch khớp, đứt dây chằng hay rách cơ.
• Địi hỏi phải có kỹ năng tốt


CẮT LỚP VI TÍNH
• Là kỹ thuật khảo sát hình ảnh chuyên sâu ở các trung
tâm lớn.
• Cho phép khảo sát nhiều mặt phẳng khác nhau của hệ
vận động, phát hiện các tổn thương nhỏ


CỘNG HƯỞNG TỪ
• Có ưu thế xác định tốt các cấu trúc giải phẫu chi tiết
• Chẩn đốn tốt các bệnh lý mô mềm và dịch


XẠ HÌNH XƯƠNG
• Giúp phát hiện tốt các tổn thương di căn và
xác định giai đoạn ung thư xương ( TNM )


Các kỹ thuật thăm khám
Giải phẫu hình ảnh
NỘI DUNG

Triệu chứng X quang cơ bản

Bệnh lý



GIẢI PHẪU X QUANG XƯƠNG
• Về phương diện giải phẫu, xương được chia
thành:
• Xương dài: đùi, cẳng tay,…
• Xương ngắn và xương dẹt: đốt sống, chậu,
gót, sọ, bả vai…



GIẢI PHẪU X QUANG XƯƠNG





Độ rộng hẹp của các khe khớp


Trục của các khe khớp



Vị trí giải phẫu


Bàn tay, phim
thẳng AP
 Metacarpal = Xương bàn (tay)

 Proximal/Middle/Distal phalanx =

Xương đốt ngón gần/giữa/xa
 Carpo-metacarpal joint = Khớp
cổ - bàn tay
 Metacarpo-phalangeal joint =
Khớp bàn ngón
 Proximal interphalangeal joint =
Khớp gian đốt gần
 Distal interphalangeal joint =
Khớp gian đốt xa


Cổ tay, phim thẳng AP
 Radius = Xương quay

 Ulna = X. trụ
 Scaphoid = Xương thuyền
 Lunate = X. nguyệt
 Triquetrum = X. tháp

 Pisiform = X. đậu
 Trapezium = Xương thang
 Trapezoid = x. thê
 Capitate = x. cả
 Hamate = X.móc
 Radio-carpal joint = Khớp
quay-cổ tay
 Distal radio-ulna joint = khớp
quay trụ dưới



Cổ tay, phim nghiêng
 Radius = Xương quay

 Scaphoid = Xương thuyền
 Lunate = X. nguyệt
 Pisiform = X. đậu
 Trapezium = Xương thang

 Capitate = x. cả
 Metacarpals = x. bàn


Khuỷu tay, phim thẳng AP
 Trochlea = Ròng rọc
 Coronoid process = mỏm vẹt

 Olecranon process = mỏm khuỷu
 Humerus = x. cánh tay
 Capitellum = chỏm con
 Notch = khuyết


Khuỷu tay, phim
nghiêng

 Humerus = x. cánh tay
 Olecranon process = mỏm
khuỷu
 Coronoid process = mỏm vẹt
 Capitellum and trochlea

superimposed = chỏm con và
ròng rọc chồng lên nhau


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×