Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

Hướng dẫn Đề sô 7 docx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (110.92 KB, 2 trang )

Hướng dẫn Đề sô 7


Câu I: 2) x
B
, x
C
là các nghiệm của phương trình:
x mx m
2
2 2 0
   
.

KBC
S BC d K d BC
1
8 2 . ( , ) 8 2 16
2

    
 m
1 137
2


Câu II: 1) (1)  x x x x
2
(cos –sin ) 4(cos –sin ) –5 0
 


x k x k
2 2
2

  
    
2) (2) 
x
y
x x
y y
3
3
3
(2 ) 18
3 3
2 . 2 3

 

 
 

 

 

 
 


 

. Đặt a = 2x; b =
y
3
. (2) 
a b
ab
3
1

 




Hệ đã cho có nghiệm:
3 5 6 3 5 6
; , ;
4 4
3 5 3 5
   
 
   
   
 
   

Câu III: Đặt t = cosx. I =
 

3
2
16



Câu IV: V
S.ABC
=
SAC
a
S SO
3
1 3
.
3 16
 =
SAC
S d B SAC
1
. ( ; )
3
.
SAC
a
S
2
13 3
16
 

d(B; SAC) =
a
3
13

Câu V: Đặt t =
x
2
1 1
3
 
. Vì x
[ 1;1]
 
nên t
[3;9]

. (3) 
t t
m
t
2
2 1
2
 


.
Xét hàm số
t t

f t
t
2
2 1
( )
2
 


với t
[3;9]

. f(t) đồng biến trên [3;
9]. 4  f(t) 
48
7
.
 m
48
4
7
 
Câu VI.a: 1) (C) có tâm I(1; –2), R = 3. ABIC là hình
vuông cạnh bằng 3 IA
3 2
 

m
m
m

m
1
5
3 2 1 6
7
2


 
    




2) Gọi H là hình chiếu của A trên d  d(d, (P)) =
d(H, (P)). Giả sử điểm I là hình chiếu của H lên (P), ta có
AH HI

=> HI lớn nhất khi
A I

. Vậy (P) cần tìm là mặt
phẳng đi qua A và nhận
AH

làm VTPT  (P): x y z
7 5 77 0
   
.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×