S H THNG CUNG CP DU T
25
32
32
bơm áp lực dầu fo
25
32
hộp thông hơi
két lắng
bầu hâm
két fo
trực nhật
No1
3
V=5m
dầu fo
v = 10 m3
p
kÐt do
trùc nhËt
No1
3
V=5m
kÐt do
trùc nhËt
No 2
3
V=5m
40
25
p
40
50
20
nåi h¬i phơ
50
40
50
15
50
50
50
20
p
kÐt fo
trùc nhật
No2
3
V=5m
20
25
50
p
50
về két dầu
Van song song
điều khiển nhanh
bẩn
40
20
40
40
32
32
thiết bị tách nƯớC
25
20
15
MáY PHáT Điện bờ
(Sàn tầng 2)
20
két dầu thải
25
xả về
khay hứng
20
50
lò đốt rác
s
25
pp
15
MáY PHáT Số 03
(Sàn tầng 2)
Bơm cấp dầu
40
lò đốt rác
Từ hƯ thèng khÝ nÐn tíi (Pmax = 9 bar)
s
20
32
15
40
Bäc c¸ch nhiệt
Bọc cách nhiệt
pi
ti
40
pi
pi
pi
40
20
pi
40
15
pi
ti
40
bơm cấp dầu đốt
ls
Bơm áp lực tuần hoàn
Thiết bị điều chỉnh
Độ nhớt
MáY PHáT Số 02
(Sàn tầng 1)
20
pp
pi
ti
pi
MáY PHáT Số 01
(Sàn tầng 1)
vt
40
pi
ti
pi
pi
pi
tti
40
40
40
pi
Bơm áp lực tuần hoàn
40
bơm cấp dầu đốt
hơi nƯớc ra
40
làm mát không khí
ta
l
ta
h
lƯớI LọC
50mm
pa
l
pi
ps
pi
p
t
máy chính
chú ý
1 - Trên sơ đồ cho đừơng kính danh nghĩa của ống, chiều mũi tên chỉ chiều chuyển động của chất lỏng
trong ống
2 - Vật liệu:
- Các van có Dy50 trở lên là loại van 5K bằng thép đúc.
- Các van có Dy40 trở xuyống là loại van 5K bằng đồng thau.
-Vật liệu ống: với các ống không có ghi chú: SGP - B; STPG - 370E
3 - Nèi èng b»ng bÝch hàn lồng. Đệm kín bằng cao su chịu dầu.
2
4 - áp suất thử: - đừơng ống từ bơm tuần hoàn dầu FO tới MC : Pt = 15kG/cm
2
- đừơng ống từ bơm áp lực dầu FO tới nồi hơi : Pt = 30kG/cm
2
- Các đừơng ống còn lại
: Pt = 30kG/cm
5 - Tất cả các két và đừơng ống dầu nóng đựơc bọc cách nhiệt bằng bông,vải thủy tinh cách nhiệt để
đảm bảo nhiệt độ bên ngoài < 45 C
6 - Các van đóng nhanh có khả năng điều chỉnh từ vị trí an toàn ngoài buồng máy
7 - Các van nhanh cấp dầu cho các máy phụ phải có khả năng đóng khi xảy ra cháy tại máy đó
8 - Các bơm dầu đốt phải có khả năng ngắt từ vị trí ngoài buồng máy.
60,5 x 5,5
48,6 x 3,7
42,7 x 3,6
∅34 x 3,4
∅21,7 x 2,8
∅ 17,3 x 2,3
50
40
32
25
15
10
Sch
Sch
Sch
Sch
Sch
-
80
80
80
80
80
Sch - 80
Đừơng kính ngoài Cấp ống
x chiều dày ( mm) ( Sch )
D. nghÜa
( mm )
SGP - B
SGP - B
SGP - B
SGP - B
SGP - B
SGP - B
Vật liệu
Số
Đơn vị Cả bé
lù¬ng Khèi lù¬ng ( kg)Ghi chó
danh mơc èng
THIẾT KẾ HỆ THỐNG ĐỘNG LỰC TÀU HÀNG 7.000 DWT
SƠ ĐỒ HỆ THỐNG
CUNG CẤP DẦU ĐỐT
1 : 40
GVHD
TS.
A0