S H THNG HT KHễ
báo động nồng độ
BƠM DằN & HúT KHÔ
dầu nƯớC > 15PPM
Từ ĐƯờNG
NƯớC NGọT
GIếNG HúT MạN TRáI
mạn trái
boong dâng lái
loại kín
e8
e8
mạn phải
3
MáY PHÂN LY DầU NƯớC (2 m/h)
lƯớI LọC
s
100mm
s
e8 giếng hút khô hầm hàng số 2
phía TRƯớC, mạn trái
e8 giếng hút khô hầm hàng số 2
phía sau, mạn trái
e8 giếng hút khô hầm hàng số 1
phía sau, mạn trái
e8 giếng hút khô hầm hàng số 1
phíA TRƯớC, mạn trái
C P
BƠM NƯớC
ĐáY TàU
C
lƯớI LọC
P
32mm
lƯớI LọC
32mm
BƠM DầU BẩN
3
4 m/h x 60 mcn
e8 giếng hút khô hầm hàng số 1
phíA TRƯớC, mạn phải
van THÔNG BIểN
e8 giếng hút khô hầm hàng số 1
phíA sau, mạn PHảI
e8 giếng hút khô hầm hàng số 2
phía TRƯớC, mạn PHảI
bảng kí hiệu thiết bị đƯờNG ốNG
Đầu ống đo có nắp chụp
e8 giếng hút khô hầm hàng số 2
ống thông hơi kiểu mũ chụp
phía sau, mạn PHảI
Van chặn
Van bứơm
Van chặn một chiều
boong
đuôi
KéT NƯớC NGọT
LàM MáT HƯ TRơC
Van chỈn ( nèi bÝch )
Van 1 chiỊu kiĨu nhẹ
.O
T
Ké
2
Van 3 ngả đóng mở kiểu màng
Ô
N
ĐỉNH KéT
KéT Rò rỉ DầU lo
3
(0,3 m)
Ghi chú
ý nghĩa
bơm cứU HỏA
& DùNG CHUNG
U
Bẩ
đo tốc độ
Kí hiệu
GIếNG HúT buồng máy MạN PHảI
Dầ
C
két rò rỉ dầu fo
3
( 0,7 m )
Y
Đá
Ké
T
Hú
T
Van đóng mở bằng mô tơ điện
Van cứu hỏa
KH
ớ
NƯ
IếN
G
Van đóng mở bằng cuộn điện
m
UD
Dầ
khoang máy
T
Ké
G
s
két dầu cặn fo
3
(0,3 m )
U
Tà
.O 2
ầU D
éT D
K
GHI CHú
1 - Trên sơ ®å cho ®õ¬ng kÝnh danh nghÜa cđa èng, chiỊu mịi tên chỉ chiều
chuyển động của chất lỏng trong ống.
2 - Vật liệu:
- Các van 1H, 3H, 4H, xem bản vẽ 630 - 01.
- Các van có Dy50 trở lên là loại van 5K bằng thép đúc.
- Các van có Dy40 trở xuyống là loại van 5K bằng đồng thau.
- ống: STPG - 370S. Các ống không ghi chú chiều dày lµ SCH 40.
3 - Nèi èng b»ng bÝch hµn lång. Đệm kín bằng cao su.
4 - Chiều dài các vòi cứu hỏa từ 10 - 20 m. Đầu các vòi cứu hỏa lắp sẵn
các vòi phun và đai ốc nối nhanh tiêu chuẩn. Các vòi phun là loại f 65
có hai tạc dụng phun tia và suơng kèm thiệt bị lkhãa.
5 - Thư thđy lùc èng:
- Víi hƯ thèng d»n :
Pt
= 4 kG/cm2
- Víi hƯ thèng hót kh«:
Pt
= 3 kG/cm2
6 - Các đầu ống thông hơi, ống đo, ống tràn, phải đựơc gắn các biển và ghi rõ tên.
két dầu cặn lo
3
( 0,3 m )
bOONG ĐUÔI
125
100
139,8 x 8,0
114,3 x 8,0
89,1 x 7,1
∅76,3 x 6,3
∅60,5 x 5,5
∅48,6 x 3,7
∅42,7 x 3,6
∅34 x 3,4
∅21,7 x 2,8
80
65
50
40
32
25
15
Sch - 40 STPG-370S
Sch - 40 STPG-370S
Sch - 40 STPG-370S
Sch - 40 STPG-370S
Sch - 40 STPG-370S
Sch - 40 STPG-370S
Sch - 40 STPG-370S
Sch - 40 STPG-370S
Sch - 40 STPG-370S
Đừơng kính ngoài Cấp ống
x chiều dày ( mm) ( Sch )
D. nghĩa
( mm )
Vật liệu
Số
Đơn vị Cả bộ
lựơng Khối lù¬ng ( kg) Ghi chó
danh mơc èng
THIẾT KẾ HỆ THỐNG NG LC TU HNG 7.000 DWT
7 - Đoạn ống hút khô đến hộp xả cặn phải thẳng. Hộp xả cặn phải đựơc bố trí dễ tiếp cận
từ sàn buồng máy.
8 - Các van hút nứơc biển và van xả mạn phải trang bị thiết bị chỉ báo đóng mở.
S HỆ THỐNG
HÚT KHÔ
GVHD
TS.
1 : 40
A0