Tải bản đầy đủ (.pdf) (1 trang)

Bo Tri Buong May - Tau 7000(Ban So1)-Model.pdf

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (336.29 KB, 1 trang )

25

14

13

29

28

32

2

33

24

34

35

36

30

37

27

27


két dầu DO 1 (t)

két nƯớC NGọT

38

Kho
26

19

2
23

két nƯớC NGọT
buồng điều khiển

10
1
8
18

54
69

két dầu

22

két thải


bẩn

52

55

két dầu lo tuần hoàn

24
két gom
nƯớC

39
9

buồng bơm chữa

68

cháy sự cố

31

7

59

60


51

40

5
3
41

két nƯớC NGọT
30

53

két nƯớC NGọT
két dầu DO 1 (p)

49
50

16

15

25

21

20

4


17

26

11

12

42

43

6

44

33

Két hàng ngày DO

62

phục vụ

kho lạnh

kho

46


02

56

47

48

3

28

V = 5m

02

V =400l
12Vx180A.h

61

Két nứơc dÃn nở

01

V = 0,2m

27


ắc quy

60

Két dầu nhờn máy phát

01

V = 1,8m

26

Cửa thông biển

02

59

Tổ máy nén lạnh

02

Q = 4000kcal/h

25

Bình bọt chữa cháy

08


V = 10l

Két dầu bẩn máy lọc DO

01

24

Bình chữa cháy tạo bọt +
thiết bị xách tay

02

V = 20l

3

3

3

V =0,3m

57

Máy lọc dầu DO

01

23


Tôn sàn buồng máy

01

56

Bầu hâm dầu may lọc LO

01

22

Bơmhút khô - dằn

01

55

Bơm cấp nứơc nồi hơi

02

21

54

Bình làm mềm nứơc

01


20

53

Bơm cung cấp nhiên liệu
cho máy chính

02

Q =1,69m3/h
h =0,8MPa

52

Két hàng ngày FO

02

V = 5m

51

Két lắng dầu FO

01

V =10m

50


Két LO dự trữ

01

V =10m

16

49

Két lắng dầu LO

01

V = 4m

3

15

48

Bộ máy lọc FO

01

37,675 kJ/h
x 0,75 kW


14

47

Máy lọc dầu LO

01

Q =850l/h

13

46

Két dầu bẩn máy lọc LO

01

V =300l

12

45

Bàn rửa máy lọc

01

233kW


11

44

Thiết bị xử lý nứơc thải

01

Q = 1540l/ng.đ

10

43

Điều hoà trung tâm

01

Q = 90000kcal/h

9

42

Bộ cấp dầu cho nồi hơi

01

8


Bầu làm mát nứơc ngọt
máy chính
Bơm nứơc biển làm mát
dự phòng máy chính
Bơm nứơc biển làm mát
máy chính

41

Bầu ngng hơi thừa

01

7

Bơm chữa cháy

40

Két tách đổ

01

V =1200l
Q =30m3/h
h =35m.c.n

Q =850l/h

Bầu lọc dầu bôi trơn cho

máy chính
Bầu làm mát dầu bôi trơn
cho máy chính
Bơm phục vụ phân li dầu
nứơc

kho
kho

Chai gió khởi động máy
chính

08

58

kho rau

45

19

Q =55m3/h
h =30m.c.n

01
01
01

Q =2m3/h

h =25m.c.n
3

3

18

Bơm dầu bẩn

01

Q =4m /h
h = 40m.c.n

3

17

Bơm vận chuyển dầu LO

01

Q =4m /h
h = 30m.c.n

01

Q =40m3/h
h =23m.c.n


01

Q =60m3/h
h =25m.c.n

01

Q =5m /h
h = 45m.c.n

01

Q =5m /h
h = 45m.c.n

Bơm vận chuyển dầu FO

01

Q =4m3/h
h = 30m.c.n

Bơm vận chuyển dầu DO

01

Q =4m3/h
h = 30m.c.n

3


kho

khoang máy lái

Chai CO2 chữa cháy

3

buồng máy lạnh

62

63

27

64

39

Bơm chữa cháy sự cố

02

38

Bảng điện chính

01


Điều hoà nhiệt độ

01

Phân li dầu nứơc

01

37

kho

59

wc

ECR

36

6

Bơm nứơc biển làm mát
máy lạnh điều hoà
Bơm nứơc biển phục vụ
chung
Bơm dự phòng phục vụ
hiđrôpho nứơc ngọt
Bơm phục vụ hiđrôpho

nứơc ngọt

LYF1.0/60-0.7 Nồi hơi khí xả đốt dầu

Bơm nứơc ngọt làm mát
nhiệt độ thấp dự phòng
Bơm áp lực dầu nhờn máy
chính dự phòng
Sinh hàn nứơc ngọt máy
chính nhiệt độ cao

5
4

37,675 kJ/h
x 0,75 kW

3
2

CCFJ100J

Tổ máy phát điện 100 kW

3

3

01
01


Q =100m3/h
h = 30m.c.n

01

Q =100m3/h
h = 30m.c.n

01

Q =55m3/h
h = 30m.c.n

01

500kGx1000kg/h

01

Q =70m /h
h = 25m.c.n

01

Q =55m3/h
h =40m.c.n

3


01

35

Hyđrôpho nứơc ngọt

01

V =800l

1

34

Thiết bị đốt dầu cặn + rác

01

233kW

STT

Bơm nứơc thải

01

Q =12m3/h
h =35m.c.n

Tổ máy phát sự cố 50kW


01

31

Cửa thông biển cho bơm
chữa cháy sự cố

01

Ct3

30

Bính CO2 chữa cháy

04

V =10l

29

Máy nén khí cho chai gió
khởi động máy chính

02

26m /hx3MPa

33

32

STT

CCFJ30J

Ký hiệu

Tên gọi

6L35MC

Máy chính

Ký hiệu

TRNG I HC HNG HI VIT NAM

KHOA MY TU BIN

Tên gọi

Trung Quốc

03

wc
01
Số
Khối

lợng lợng

H = 3120(kW)
N = 210(v/p)

Quy cách

MANB&W
Vật liệu

Ghi chú

M NGNH: 7520122
S lng Khi lng

CHIYấN NGNH MY TU THY
LP MTT60H

Số
Khối
lợng lợng

3

Quy cách

Vật liƯu

Ghi chó


Phan Anh Tú

Nhóm
sinh viên

Trần Đức Anh Tuấn

GVHD

TS. Đỗ Văn Đoàn

Tờ số: 1

Số tờ: 1

Khổ

A0

Tỉ lệ



×