Tải bản đầy đủ (.pptx) (119 trang)

Tin Hoc Ud - C4_Van.pptx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (7.03 MB, 119 trang )

CNTT ỨNG DỤNG TRONG QUẢN LÝ
(APPLIED INFORMATION TECHNOLOGY FOR MANAGEMENT)
GV: Phan Đình Vấn
Bộ mơn Tin học quản lý


CHƯƠ
NG
4

TỔ CHỨC, QUẢN LÝ VÀ PHÂN TÍCH DỮ LIỆU

GV: Phan Đình Vấn
Bộ mơn Tin học quản lý
2021


Nội dung (Content)
TỔ CHỨC, QUẢN LÝ VÀ PHÂN TÍCH DỮ LIỆU
Giới thiệu
MS. Excel

Tổ chức và
quản lý dữ liệu

Phân tích dữ liệu

Biểu diễn dữ liệu

Giải bài toán tối ưu
trong kinh doanh



Giao diện
MS. Excel

Các loại dữ
liệu

Thống kê mô tả

Giới thiệu công cụ
biểu diễn dữ liệu

Giới thiệu bài tốn tối
ưu

Địa chỉ
ơ/vùng

Tiền xử lý dữ
liệu

Phân tích dữ liệu
với Pivot Table

Các loại đồ thị

Cách tổ chức dữ liệu
để giải bài toán tối ưu

Các hàm cơ

bản

Chuyển đổi
dữ liệu

Bảo mật bảng
tính

Biểu diễn dữ liệu
bằng đồ thị

Sử dụng cơng cụ
Solver để giải bài
tốn tối ưu
3
3


GIỚI THIỆU
MS. EXCEL







Giao diện MS. Excel
Địa chỉ ô/vùng
Các hàm cơ bản

Hàm tìm kiếm
Cơng thức mảng
Hàm thức CSDL


Giao diện MS. Excel
Một file Excel bao gồm nhiều bảng tính, mỗi bảng tính được cấu tạo
bởi các hàng và cột.
SHEET (Bảng tính):
Bảng 2 chiều gồm các dịng và
Địa chỉ ô
cột.
Hàng (Row): được ký hiệu
Ô (cell)
bằng các số nguyên dương bắt
Cột (Column)
đầu từ 1,2,3… tối đa 1.048.576.
Hàng (Row)
Cột (Column): được ký
hiệu bằng các ký tự hoa: A, B,
C,… Z, AA, AB,… Tối đa
16.384 cột
Tên bảng tính
Ơ (Cell): giao nhau giữa
hàng và cột
/>
5
5



Địa chỉ trong MS. Excel
Các loại địa chỉ:
Địa chỉ ô: Giao của một cột và
một hàng
Ví dụ: A2 (Cột A và hàng 2)

Địa chỉ khối: vùng được xác định
bởi ô trên bên trái (Cell 1) và ô dưới
bên phải (Cell 2)  Cell 1 : Cell 2
Ví dụ: D2:E5

Địa chỉ ô ở bảng khác: Tên
Sheet!<địa chỉ>
Ví dụ: Sheet2!A4
6
6


Địa chỉ trong MS. Excel
Các loại địa chỉ:
Địa chỉ tương đối: Bị thay đổi khi copy cơng
thức.
Ví dụ: A5, hoặc B5:C10 (từ ô B5 đến ô
C10)
Địa chỉ tuyệt đối: Khi dùng chung thì sử dụng
địa chỉ TUYỆT ĐỐI, khơng bị thay đổi khi copy
công thức , dùng dấu $ ở trước để cố định
CỘT/DỊNG.
Ví dụ: $A$5 hoặc $B$3:$C$10
Địa chỉ hỗn hợp: Có thể thay đổi khi copy cơng

thức nếu copy theo hàng hoặc cột khơng được cố
định.
Ví dụ: A$5 hoặc $B3:$C10

7
7


Các thao tác trên bảng tính
Di chuyển con trỏ
Click chuột vào ơ cần chọn
Nhấn phím F5 (Ctrl + G), gõ địa chỉ ô cần di
chuyển đến vào vùng Reference và click nút OK
Dùng (Ctrl +) các nút mũi tên để di chuyển
Click vào tên hàng/cột

8
8


Các thao tác trên bảng tính
Nhập dữ liệu tự động
Gõ dữ liệu tăng dần (giảm dần) ở 2 ô liên
tiếp.
Chọn hai ô trên.
Click giữ nút Handel và kéo trong phạm
vi cần nhập dữ liệu.

Ngồi ra, có thể gõ dữ liệu vào 1 ơ, sau đó kết
hợp phím Ctrl và kéo nút Handel để nhập dữ liệu tự

động

9
9


Các thao tác trên bảng tính
Thao tác sao chép
Dán đặc biệt

Mã loại phòng

DLX

Tên loại phòng Deluxe
Tiền dịch vụ

800,000

SUP
Superior
750,000

STD
Standard
700,000

Mã loại phòng Tên loại phòng Tiền dịch vụ
DLX


Deluxe

800,000

SUP
STD

Superior
Standard

750,000
700,000

10
10


Các thao tác trên bảng tính
Chèn bảng tính
Click New sheet
Chèn hàng / cột
Right click tại tên hàng / cột, chọn Insert

Chèn ô
Right click tại ô cần chèn, chọn Insert
Shift cell right: Chèn một ô và chuyển các ô cùng hàng sang phải.
Shift cell down: Chèn một ô và chuyển các ô cùng cột xuống dưới.
Entire row: Chèn một hàng ở vị trí hiện hành.
Entire column: Chèn một cột ở vị trí hiện hành.


11
11


Các thao tác trên bảng tính
Xóa bảng tính
Right click lên tên sheet, chọn Delete

Xóa hàng, cột
Right click tại tên hàng/cột, chọn Delete

Xóa ơ
Right click tại ơ cần chèn, chọn Delete
Shift cell left : Xóa ơ và chuyển các ơ cùng hàng sang trái.
Shift cell up: Xóa ơ và chuyển các ô cùng cột lên.
Entire row: Xóa một hàng ở vị trí hiện hành.
Entire column: Xóa cột ở vị trí hiện hành.

Ẩn/hiện (hide/unhide) bảng/cột/hàng
Thực hiện tương tự

12
12


Các kiểu dữ liệu
Chuỗi
Mặc định căn lề trái
Số/thời gian
Mặc định căn lề phải

Công thức
Tùy theo giá trị trả về là để căn lề
trái hoặc phải
Họ tên
Lê Thị Minh Nguyên
Ngô Xuân Phúc
Nguyễn Văn Hưng

Kiểu dữ liệu

Ý nghĩa

Ví dụ

General

Kiểu chung

Khơng có định dạng. Ví dụ: 100000

Number

Kiểu số

100.000

Currency

Tiền tệ


$500

Date

Ngày

23/10/2012

Time

Giờ

1:30PM

Percentage

Phần trăm

50%

Fraction

Phân số

½

Scientific

Số khoa học


1.E+6 (=1000000)

Text

Ký tự

Đà Nẵng

Custom

Tùy biến

Tự định nghĩa, ví dụ: dd/mm/yyyy

Ngày sinh Điểm môn 1
06/12/1981
9.50
08/09/1978
10.00
18/10/1980
9.00
13
13


Cài đặt định dạng hệ thống
Cài đặt định dạng kiểu số / tham số
Control Panel  Clock and Region  Region

Phân cách thập phân và phần nguyên

Phân cách nghìn/triệu/tỷ
Biểu diễn số âm
Phân cách các tham số

14
14


Cài đặt định dạng hệ thống
Cài đặt định dạng ngày
Control Panel  Clock and Region  Region

Định dạng ngày, tháng năm

15
15


Công thức trong MS.Excel
Nhập công thức
C1: Nhập trực tiếp từ bàn phím
Đặt con trỏ vào ơ cần tính tốn
Nhập dấu = sau đó nhập hàm
C2: Click nút Insert Function
Cơng thức

Nhóm hàm
Các hàm
Mô tả hàm
16

16


Công thức trong MS.Excel
Các thông báo lỗi
Lỗi

Ý nghĩa

#NULL!

Không thể xác định được làm việc trên ơ nào. Ví dụ = SUM(A2 A5)

#DIV/0!

Chia cho khơng. Ví dụ: =6/0

#VALUE!

Tham số khơng đúng kiểu dữ liệu. Ví dụ: =SUM(“ABC”, 45)

#REF!

Vùng tham chiếu bị sai. Thường xảy ra với các hàm tìm kiếm (lookup)

#NAME?

Sai tên hàm. Ví dụ: = SUN(3,6,7)

#NUM!


Giá trị của tham số hàm nằm ngồi miền giá trị cho phép. Ví dụ: =SQRT(-1)

#N/A

Khơng tìm thấy kết quả. Thường xuất hiện trong các hàm tìm kiếm

#######

Độ rộng cột khơng đủ để hiển thị số

17
17


Cơng thức trong MS.Excel
Các tốn tử

Tốn tử

Chi tiết

Ví dụ

Số học

+, -, *, /, %, ^(luỹ thừa)

= A2 + B2


Quan hệ

=, >, <, >=, <=, <>

= A2 <> B2

Ghép nối

&

= “Tin” & “ học”  “Tin học”

18
18


Hàm trong MS. Excel
Hàm Logic
Hàm Điều kiện
Hàm Xử lý chuỗi
Hàm xử lý thời gian
Hàm Số học

Hàm Thống kê
Hàm Tìm kiếm
Cơng thức mảng
Hàm Cơ sở dữ liệu

19
19



Hàm trong MS. Excel
Hàm Logic
Tên hàm
AND (logical1,
[logical2], ...)
OR (logical1,
[logical2], ...)
NOT (logical)








Ý nghĩa
True: Tất cả logical1, logical2… đều True
False: Có ít nhất 1 logical False
False: Tất cả logical1, logical2 … đều False
True: Có ít nhất 1 logical True
False: Nếu logical là True
True: có ít nhất 1 logical False

Ví dụ
=AND(3>5, 5>3)
 False
=OR(3>5,5>3)

 True
=NOT(3>5)
 True

20
20



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×