SỞ GD & ĐT HÀ NAM
TRƯỜNG THPT C BÌNH LỤC
( Đề có 3 trang )
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TIN HỌC – 11
Thời gian làm bài : 45 Phút
Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................
TRẮC NGHIỆM
Mã đề 744
Câu 1: Mỗi một hàng trong bảng của CSDL quan hệ được gọi là?
A. Một bản ghi
B. Một trường
C. Một tài liệu
D. Một CSDL
Câu 2: Khi có thư điện tử nhận được là thư khơng đáng tin cậy, em sẽ xử lí thế nào?
A. Mở ra đọc xem nội dung viết gì.
B. Gửi thư đó cho người khác.
C. Trả lời thư, hỏi đó là ai.
D. Xóa thư khỏi hộp thư.
Câu 3: Để tạo giao diện thuận tiện cho từng nhóm người dùng xem dữ liệu trong cơ sở dữ liệu hoặc
nhập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu, bằng công cụ của hệ quản trị cơ sở dữ liệu, ta cần tạo ra đối tượng
nào sau đây?
A. Biểu mẫu.
B. Câu truy vấn.
C. Chương trình.
D. Báo cáo.
Câu 4: Một CSDL tập trung được lưu trữ trên đâu?
A. Trên sổ
B. Trên điện thoại
C. Trên ti vi
D. Trên máy tính
Câu 5: báo cáo phải trình bày dữ liệu như nào?
A. Cả ba đáp án trên đều đúng
B. Trực quan
C. Làm nổi bật những mục đích quan trọng
D. Trình bày theo mẫu quy định
Câu 6: Cho màn hình TV có kích thước 42 inch, tỉ lệ 16:9. Phương án nào sau đây nêu đúng số đo
bằng centimet theo chiều dài và chiều rộng (xấp xỉ) của màn hình TV này?
A. 50 x 100
B. 50 x 90
C. 52 x 93
D. 60 x 90
Câu 7: Trong dải Database Tool, để khai báo liên kết giữa các bảng cần chọn?
A. Save
B. Create
C. Relationships
D. Edit
Câu 8: Trong các thành phần của hệ thống máy tính, thành phần nào trực tiếp quản lý các tài
nguyên phần cứng: ?
A. Người dùng.
B. Dữ liệu
C. Các phần mềm.
D. Hệ điều hành.
Câu 9: Dưới đây là giao diện trên website của Google Drive. An vơ tình ấn xóa nhầm một tài liệu
quan trọng. Để giúp An tìm lại tài liệu đó, chúng ta chọn
A. Drive của tơi.
B. Thùng rác.
C. Có gắn dấu sao.
D. Gần đây.
Câu 10: Thơng thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:?
A. Họ tên người dùng.
B. Tên tài khoản và mật khẩu.
C. Chữ ký.
D. Hình ảnh.
Câu 11: Bạn Minh mới lập tài khoản Facebook của cá nhân được 3 tháng, trong quá trình giao tiếp
qua tài khoản cá nhân, bạn gặp các tình huống sau:
A. Nhân được đề nghị chia sẻ đường link lạ từ một người không quen.
B. Nhận được lời mời tham gia kiếm tiền qua mạng với thời gian ít thu nhập lớn.
C. Nhận được lời mời tham gia nhóm lớp từ một bạn cùng lớp.
D. Nhận được tin trúng thưởng từ một công ty A.
Câu 12: Điền từ vào chỗ chấm thích hợp
….là một phát biểu thể hiện yêu cầu của người dùng đối với CSDL.
A. Sửa CSDL
B. Truy vấn CSDL
C. Sao chép CSDL
D. Phân loại CSDL
Câu 13: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm
Thơng tin dùng trong …. phải chính xác, kết quả xử lí thơng tin phải đáng tin cậy để giúp có được
1
quyết định đúng đắn, hợp lí
A. Bài tốn chuyển động
B. Bài toán thời gian
C. Bài toán hoạt động
D. Bài toán quản lí
Câu 14: Phần mềm chạy trên internet là?
A. Phần mềm sử dụng trực tiếp trên internet mà không cần cài đặt vào máy
B. Phần mềm khơng cần có kết nối internet
C. Phần mềm chỉ sử dụng cho các doanh nghiệp lớn
D. Phần mềm cần mua bản quyền để sử dụng
Câu 15: Trong các câu sau, câu nào SAI?
A. Phần mềm nguồn đóng thì khơng miễn phí.
B. Phần mềm thương mại là phần mềm phải trả tiền mua để sử dụng.
C. Phần mềm hệ điều hành có cả loại nguồn mở và loại nguồn đóng.
D. Phần mềm nguồn đóng được cung cấp dưới dạng các mơ đun chương trình viết trên ngơn ngữ
máy.
Câu 16: Điền từ thích hợp vào chỗ chấm
Khi bảng có hơn một khóa, người ta thường chọn (chỉ định) một khóa làm ….
A. Khóa tiêu chuẩn
B. Khóa phụ
C. Vừa là khóa chính vừa là khóa phụ
D. Khóa chính
Câu 17: Hậu quả của việc dư thừa dữ liệu?
A. Dẫn đến dữ liệu phong phú khi cập nhật
B. Dẫn đến dữ liệu đầy đủ khi cập nhật
C. Dẫn đến dữ liệu không nhất quán khi cập nhật
D. Dẫn đến dữ liệu nhất quán khi cập nhật
Câu 18: Hệ điều hành Windows nào ra đời năm 2015?
A. Windows 8.
B. Windows 9.
C. Windows 10.
D. Windows 11.
Câu 19: Phát biểu nào dưới đây SAI về Hệ điều hành?
A. Hệ điều hành tạo mơi trường để người dùng khai thác máy tính và các thiết bị ngoại vi.
B. Hệ điều hành là phần mềm duy nhất trong máy tính.
C. Hệ điều hành cung cấp các dịch vụ để tổ chức và quản lý tệp.
D. Hệ điều hành có lịch sử phát triển gắn với các thế hệ máy tính.
Câu 20: Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm?
A. Bảng mạch chính, CPU, RAM
B. Bảng mạch chính, CPU, RAM, ROM, Thiết bị lưu trữ
C. Bảng mạch chính, CPU
D. Bảng mạch chính, CPU, ROM
Câu 21: Tên cổng logic nào ứng với kí hiệu cổng
?
A. OR
B. AND
C. NOT
D. XOR
Câu 22: Những trường hợp nào sau đây KHÔNG NÊN sử dụng lưu trữ trực tuyến?
A. Giải phóng bộ nhớ cho máy tính
B. Truy cập tệp dữ liệu từ nhiều thiết bị
C. Chia sẻ tệp dữ liệu cho nhiều người ở nhiều nơi và sao lưu dữ liệu tự động
D. Thiết bị lưu trữ dữ liệu khơng có kết nối Internet
Câu 23: Phiên bản mới nhất hiện nay của giấy phép GNU GPL là phiên bản nào dưới đây?
A. 3.0
B. 4.0
C. 2.0
D. 1.0
Câu 24:
B=0 thì F nhận giá trị bằng bao nhiêu?
Cho mạch logic bên ứng với dữ liệu đầu vào A=1,
2
A. -1
B. 0
C. 1
D. 2
Câu 25: Đâu KHÔNG là ràng buộc dữ liệu?
A. Mỗi ô của bảng chỉ chứa một giá trị
B. Khơng có hai bản ghi nào giống nhau hồn tồn
C. Mỗi trường có tên phân biệt với tất cả các trường khác
D. Trong CSDL có ít nhất 2 bảng giống tên nhau
Câu 26: Trong các phương án sau, phương án nào thể hiện mật khẩu đảm bảo tính bảo mật cao?
A. Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư.
B. Mật khẩu có ít nhất tám kí tự và có đủ các kí tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số, kí tự đặc
biệt.
C. Mật khẩu là ngày sinh của mình.
D. Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9.
Câu 27: các biểu mẫu minh họa trong bài đều được tạo ra bởi hệ quản trị nào?
A. CSDL Microsoft Access 362
B. CSDL Microsoft Access 365
C. CSDL Microsoft Access 363
D. CSDL Microsoft Access 364
Câu 28: Trong thủ đoạn lừa đảo, người ta thay chữ “o” bằng gì?
A. Bằng số 0
B. Bằng chữ c
C. Bằng chữ m
D. Bằng chữ O
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. (2 điểm, mỗi ý 0.5 điểm) : Trong một cơ sở dữ liệu của một đơn vị có hai bảng theo mẫu sau
đây: NHÂN VIÊN (Mô tả: Ghi thơng tin cá nhân của mỗi nhân viên, lương tính theo đơn vị đồng
VN)
Mã NV
Họ tên
Ngày sinh Giới tính
Địa chỉ
Lương
N01
Lê Anh
12/5/1995 Nam
2 Quan Thánh, HN 12 500 000
……… …………. ………….. ………… …………………
……..
CHẤM CƠNG (Mơ tả: Ghi tổng số ngày cơng, tổng số ngày phép trong tháng của mỗi nhân viên)
Mã NV
Số ngày công
Số ngày phép
N01
23
3
……………….. ……………….. ……………………
Yêu cầu: sau khi tạo xong các bảng trên, em hãy:
a. xác định khoá của mỗi bảng.
b. Hãy xác định khố ngồi của bảng CHẤM CÔNG (bảng NHÂN VIÊN là bảng được tham
chiếu).
c. Hãy cho một ví dụ về cập nhật dữ liệu vi phạm ràng buộc khố.
d. Hãy cho một ví dụ về cập nhật dữ liệu vi phạm ràng buộc khố ngồi của bảng CHẤM
CÔNG.
Câu 2. (1 điểm)
Trong cơ sở dữ liệu có hai bảng dữ liệu có cấu trúc như mẫu đã cho ở câu 1, hãy viết câu SQL
để tìm họ tên và địa chỉ của tất cả nam nhân viên có lương trên 10 triệu đồng.
--- Hết ---
3