Tiết 57: BÀI TẬP
I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Sửa và giải các bài tập trong Sgk, nhằm củng cố, luyện tập và nâng cao kỹ năng
làm bài tập và lý thuyết về bài “Máy ảnh và mắt” và “Các tật của mắt và cách
sửa”
II. CHUẨN BỊ: Học sinh làm bài tập ở nhà.
III. TIẾN HÀNH LÊN LỚP:
A. Ổn định:
B. Kiểm tra: Nêu những đặc điểm và cách sửa của mắt cận thị?
C. Bài tập:
PHƯƠNG PHÁP
NỘI DUNG
5. Cho f = 10 cm (máy ảnh)
d = 5m = 500cm
AB = 1,6 m = 160 m
Tính: d' = ?
A’B’ = ?
Nhận xét: dấu “-“ vì ảnh ngược
I. MẮT VÀ MÁY ẢNH:
Bài 5 – Sgk trang 149
Ta có:
fd
df
d
ddf
'
'
111
=> cmd 2,10
10
500
10.500
'
và
d
d
AB
BA
k
'''
=> A’B’ = -
AB. )(26,3
500
2,10
.160
'
cm
d
d
chiều với vật.
6. Cho: f = 10cm
kích thước vật: 1m x 0,6m
kích thước phim:24mmx36mm
Tính: d = ?
k = ?
Hướng dẫn:
Để ảnh nằm gọn trên phim, ta
thấy: tỉ số
4,2
60
6,3
100
, do đó chỉ cần
các cạnh chiều dài tương ứng nằm
gọn trên phim thì 2 cạnh kia sẽ
nằm gọn trên phim.
Bài 6 – sgk trang 149
Để chụp được ảnh trên phim, thường ta phải xoay
máy ảnh sao cho cạnh dài của bức tranh (1m = 100cm)
tương ứng với cạnh dài của phim (36mm = 3,6cm)
Vậy ta có: 036,0
100
6,3''
d
d
h
h
k
=> d’ = ddk .036,0.
=> d =
10.036,0
36,0
10.036,0
10 036,0
'
'.
d
d
d
d
fd
fd
=> d = 290cm = 2,9m
7.
Cho 2 vạch cách nhau 1mm
như hình vẽ:
đưa hai vật ra sao cho mắt nhìn hai
vật như một đường thẳng.
Bài 7 – Sgk trang 149:
Ta có:
tg
AB
l
l
AB
tg
(l: khoảng cách từ mắt đến
vật)
Đối với mắt bình thường thì: a
min
= )(
3500
1
rad
Khoảng giữa hai vật là: AB = 1mm =>
min
1
l =
3500mm = 3,5m
Tính khoảng cách từ mắt đến
vạch? Và năng suất phân ly a
min
=
?
6.3 – Sách BT trang 60
Cho: mắt cận thị, đeo kính D = -
2,5dp
d gần mắt nhất là 25cm
(mà mắt nhìn rõ)
xem như kính đeo sát mắt
(O
k
= O)
Tính: khoảng nhìn rõ của mắt?
(OCc = ? ; OCv = ?
BÀI LÀM THÊM
6.3 – Sách BT trang 60
Khi đeo kính, quan sát vật ở vô cực:
d =
; d’ = f
k
d’ = -O
k
S
1
= -O
k
C
v
OC
v
=> f
k
= - OC
v
Mặt khác: 404,0
5,2
11
m
D
f
K
k
cm
* Khi đeo kính, quan sát vật ở điểm cực cận:
d = 25cm
d' = - O
k
S
1
= - O
k
C
c
-OC
c
Mặt khác: )(38,15
4025
)40(25
.
' cm
fd
fd
d
k
k
=> OCc
15,4 cm
Bài 5.44 – Sách BT trang 51
Thấu kính 1: f
1
= -20cm
d
1
= 20cm
Bài 5.44 – Sách BT trang 51:
* Đối với thấu kính 1: d
1
= 20cm
=> OC
v
= 40cm
c
ủ
a h
ệ
2 th
ấ
u kính
Thấu kính 2: f
2
= 15cm
Vị trí đặt kính: O
1
O
2
= 10cm
Xác định: vị trí?
Tính chất?
Và độ phóng đại?
=> )(10
2020
)20(20
.
'
11
11
1
cm
fd
fd
d
* Đối với thấu kính 2: d
2
= O
1
O
2
+ '
1
d = 20cm
=> )(60
1520
1520
.
'
22
22
2
cm
x
fd
fd
d
* Độ phóng đại của hệ 2 thấu kính:
21
11
221122
kk
BA
BA
AB
BA
AB
BA
k =
2
3
'
.
'
2
2
1
1
d
d
d
d
D. Củng cố: Nhắc lại một số sơ đồ tạo ảnh của: Cách sửa các tật của mắt. Hệ hai
thấu kính.
E. Dặn dò: Hoàn thành các bài tập trong SBT và xem bài “Kính lúp”